Nút 13: Chỉ số trên và chỉ số dưới Nút 14: Các dấu tổng Nút 15: Các loại dấu tích phân Nút 16: Gạch trên và gạch dưới các công thức dưới Nút 17: Mũi tên có điền thêm các công thức ở trên[r]
Trang 1- Biết đợc các khái niệm về tin học, thông tin, dữ liệu lợng thông tin.
- Khái niệm về dữ liệu
- Vai trò của thông tin trong đời sống xã hội
- ?1 Hỏi lại khái niệm tin học
- ?2 Nhiệm vụ chính của ngành tin học là
gì
- ?3 Phơng tiện chính của ngành tin học
GV: Đặt vấn đề “ thông tin” đa ra các vật
yêu cầu HS quan sát mô tả
HS: Mô tả các đặc điểm (hình dáng, kích
? Những đặc điểm đó có thể giúp chúng ta
điều gì?
HS: “ hiểu biết về một đối tợng”
? Các hiểu biết về một đối tợng hay một
con ngời cụ thể gọi là gì?
GV: Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về TT
HS: bài báo, bức ảnh, bài hát…và
? Theo em ngời ta có thể truyền đạt TT
bằng cách nào?
HS: văn bản, âm thanh, hình ảnh
GV: Những TT này gắn liền với các hoạt
động của con ngời
? Vì sao thông tin đa ra phải chính xác
I KHáI NIệM Về TIN HọC
1 Khái niệm về tin học.
* Tin học là một ngành khoa học có mục
tiêu phát triển và sử dụng máy tính điện tử
để nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thôngtin, phơng pháp thu thập, lu trữ, tìm kiếm, biến đổi, truyền thông nhằm mục đích ứng dụng vào các lĩnh vực khác nhau trong đời sống xã hội
2 Khái niệm về thông tin và dữ liệu
* Thông tin (TT) là tất cả những gì đem lại
sự hiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật,
* Thông tin là thớc đo trình độ hiểu biết của con ngời về các đối tợng vần khảo sát Khi thông tin đợc tổ chức lu giữ và đa vào
xử lí trong các máy tính điện tử theo một cấu trúc nhất định thì đợc gọi là dữ liệu
* Hoạt dộng TT của con ngời
Việc tiếp nhận , xử lí, lu trữ trao đổi TT
đ-ợc gọi chung là hoạt động TT.
3 Vai trò của thông tin
- Là căn cứ cho ra quyết định do thông tin
Dựa vào bài học hôm nay hãy trả lời các câu hỏi:
1 Thế nào là thông tin lấy ví dụ?
Trang 22 Lấy 1 vài ví dụ cụ thể về TT và cách thức con ngời thu nhận nó?
3 Dữ liệu là gì?
4 Thông tin có vai trò gì trong đời sỗng xã hội
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 2 Bài 1: nhập môn máy tính Ngày soạn: 18/09/2012 Ngày dạy: 19/09/2012 I Mục tiêu - Biết các dạng biểu diễn dạng tin trong máy tính; - Vai trò của thông tin II Chuẩn bị: Giáo viên: Giáo án, đồ dùng trực quan, tranh ảnh, đoạn trích các bài báo…và Học sinh: Vở ghi, SGK III Nội dung: *Bài cũ: Thế nào là thông tin? Vai trò của thông tin trong dời sống xã hội * Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung GV: Trong HĐTT xử lí TT đóng vai trò quan trọng nhất vì nó đem lại sự hiểu biết cho con ngời ? Thế giới xung quanh rất đa dạng nên co nhiều dạng thông tin khác nhau Hãy đa ra một số dạng thông tin mà em nhận biết đợc qua thực tế ? Nhiệm vụ chính của ngành tin học là gì I KHáI NIệM Về TIN HọC 4 Các dạng thông tin - Dạng văn bản: là dạng thờng gặp qua các đơn vị mang tin nh: sách báo, vở ghi, tấm bia - Dạng hình ảnh: Nh bức tranh, bức ảnh đẹp, bản đồ băng hình
- Dạng âm thanh: Tiếng nói con ngời, tiến sóng vỗ, tiếng đàn là dạng thông tin ta nhận đợc trong dạng âm thanh 5 Biểu điễn thông tin trong máy tính KN: Biểu diễn TT là cách thể hiện TT dới dạng cụ thể nào đó - Để máy tính thực hiện đợc nhiệm vụ nói trên thì thông tin phải đợc biểu diễn dới dạng phù hợp - Thông tin trong máy tính biểu diễn dới dạng dãy bit (dãy nhị phân). + Dùng 2 kí hiệu 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số, hình ảnh, chữ cái
+ Cần có một công cụ giúp việc đảm nhận 2 quá
trình:
- Biến đổi thông tin đa vào trong dãy bít
- Biến đổi thông tin lu trữ dới dạng dãy bít thành
Trang 3Vì sao trong máy tính lại dùng 2 kí
hiệu để biểu diễn thông tin
một trong các dạng thông tin cơ bản
6 Đơn vị đo thông tin.
Để phân biệt lợng tin lu trữ trong một bộ nhớ ngời
ta dùng đơn vị đo
+ Đơn vị đo nhỏ nhất là Bít
Ngoài ra còn dùng các đơn vị đo khác nh:
IVCủng cố:
- Các dạng thông tin cơ bản.
- Cách biểu diễn thông tin trong máy tính
- Vì sao phải lựa chọn các biểu diển thông tin
Rút kinh nghiệm
Tiết 3, 4 Bài 1: nhập môn máy tính
Ngày soạn: 22/08/2012 Ngày dạy: 23, 24, 26/08/2012
I Mục tiêu:
- Biết đợc các thành phần cơ bản của máy tính
- Nắm đợc cấu hình và cách khởi động Windows
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án, đồ dùng trực quan, tranh ảnh,
Học sinh: Vở ghi, SGK
III Nội dung:
* Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao phải lựa chọn cách thức biểu diễn thông tin
? Hãy kể tên các đơn vị đo thông tin đã học
* Bài mới
? Nêu cấu trúc chung của máy tính điện tử
? Nêu chức năng của từng bộ phận
? Vì sao CPU đợc xem là bộ não của máy
tính điện tử
1 Bộ xử lí trung tâm(CPU)
- CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính đó là thiết bị chính thực hiện và
điều khiển việc thực hiện các chơng trình CPU đợc chia thành hai loại nhỏ: CU và ALU
2 Bộ nhớ trong
Trang 4? Cái gì thực hiện việc tính toán, lu trữ các
chơng trình và dữ liệu khi đang hoạt động
hay khi tắt máy
? Vậy để dữ liệu có thể lu trử một cách lâu
dài máy tính sẽ lu vào đâu
? Nêu cấu tạo của đĩa cứng
? Mô tả hình dáng của USB
? Vậy để giáo tiếp với bên ngoài máy tính dùng phơng tiện gì ? Con ngời có thể giao tiếp đợc hay không ? Nêu lại cấu tạo của bàn phím ? Nêu lại cấu tạo của chuột ? Nêu lại tác dụng của màn hình Nếu không có màn hình thì em có thể trao đổi thông tin với máy tính đợc hay không? - Bộ nhớ trong còn có tên gọi là bộ nhớ chính Là chơng trình đa vào để thực hiện và là nơi lu trữ dữ liệu đang đợc xử lí Bộ nhớ máy tính đợc chia thành 2 loại: ROM (bộ nhớ chỉ đọc), RAM (Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên) + Rom chức một số chơng trình và DL đã đợc nạp sẵn không thể xoá đợc + Ram là bộ nhớ chỉ đọc Ghi dữ liệu trong lúc đang hoạt động 3 Bộ nhớ ngoài - Bộ nhớ ngoài dùng để lu trữ lâu dài các chơng trình và dữ liệu - Bộ nhớ ngoài gồm: Đĩa cứng, đĩa mềm, USB
- Đĩa cứng thờng có dung lợng lớn Do tiến bộ kĩ thuật nên các dung lợng bộ nhớ th-ờng đợc cải thiện và nâng lên rất nhiều lần mà hình dáng ngày càng nhỏ gọn - Việc tổ chức thông tin và các dữ liệu trên bộ nhớ ngoài là do HĐH chỉ đạo để giao tiếp với bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài 4 Thiết bị vào - Dùng để đa thông tin vào máy tính: Bàn phím, chuột, Micro, webcam
- Máy quét dùng để chuyển hình ảnh hay văn bản vào trong máy 5 Thiết bị ra. - Dùng để đa dữ liệu từ máy tính ra bên ngoài: máy in, màn hình, loa, máy chiếu
- Máy in: Về cơ bản có 2 loại máy in là máy in kim và in lade 6 Các cỗng vào ra. Các máy tính đều kết nối với các thiết bọ khác thông qua cỗng vào ra - Có 2 loại cỗn là cỗng nối tiếp hay cỗng song song IV Cũng cố dặn giò - Nắm đợc các kiến thức đã học - Sơ lợc lại phần các thiết bị nhớ V Nhận xét rút kinh nghiệm
Trang 5
Tiết 5 Bài 2: Những kiến thức cơ sở của windows
Ngày soạn: 29/08/2012 Ngày dạy: 30, 31/08/2012
I Mục tiêu:
- Biết đợc khái niệm HĐH và phân biệt đợc các loại HĐH
- Nắm đợc các thành phần cơ bản của giao diện Windows
- Làm chủ đợc các thao tác sử dụng chuột
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án, chia nhóm, phiếu học tập
Học sinh: Vở ghi, SGK
III Nội dung:
* Kiểm tra bài cũ:
?1 Nêu các loại bộ nhớ đã học Bộ nhớ nào thể hiện đợc khả năng “Lu trử lớn” của máy tính
?1 Phân biệt các thiết bị vào ra cơ bản? tác dụng của chúng
* Bài mới
?1 Hệ điều hành là gì? có nhiệm vụ gì?
?2 Hệ điều hành đợc chia thành máy
loại
?3 Hệ điều hành sử dụng nhất hiện nay
là gì?
?4 Giao diện là gì? Khi lựa chọn HĐH
ngời ta cần quan tâm đến vấn đề gì?
I Khái niệm về hệ điều hành và
hệ điều hành windows
1 Hệ điều hành(OS - Operating System) là gì?
- Hệ điều hành là phần mềm máy tính Là phầnmềm cơ bản điều khiển phối hợp mọi hoạt độngcủa máy tính: điều khiển phần cứng, phối hợp
tổ chức thực hiện các chơng trình
HĐH đợc chia làm 2 loại: hệ điều hành đa nhiệm và HĐH đơn nhiệm
- là hệ điều hành Windows: tập hợp tất cả
ch-ơng trình mà mỗi chch-ơng trình đều thực hiện mộtnhiệm vụ cụ thể nào đó
- Windows có giao diện đồ hoạ(GUI- Graphics User Interface) Nó dùng các phần tử đồ hoạ
nh biểu tợng (Icon), thực đơn (Menu), và hộp thoại (Dialog) chứa các lệnh cần thực hiện
2 Sử dụng chuột
Chuột là một thiết bị vào không thể thiếu Dùng
để điều khiển con trỏ chuột trên màn hình
- Cấu tạo: Chuột bề ngoài gồm có 2 nút: nút trái, nút phải
+ Nút trái trờng dùng để chọn đối tợng+ Nút phải thờng dùng để gọi một menu công việc Nội dung menu công việc thờng khác nhau tuỳ vào vị trí ta đặt chuột
- Phân loại: Chuột đợc phân thành 2 loại: Chuột
Trang 6?5 Chuột đợc phân thành mấy loại
?6 Nêu các thao tác của chuột
có giây(chuột quang, chuột bi) và chuột không giây
- Các thao tác chuột:
+ Trỏ đối tợng + Click trái chuột + Click phải chuột + Kéo thả chuột + Nháy đúp chuột
IV Củng cố và dặn dò:
- Khái niệm HĐH, phân loại HĐH
- Chuột và các thao tác của chuột
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 6 Bài 2: Những kiến thức cơ sở của windows Ngày soạn: 05/09/2012 Ngày dạy: 06, 07/09/2012 I Mục tiêu: - Nhận biết đợc và chỉ đúng tên các biểu tợng chính trên giao diện khởi động của hệ điều hành Windows - Biết ý nghĩa của các khái niệm quan trọng sau của hệ điều hành Windows: màn hình nền, thanh công việc Nút Start, các biểu tợng chơng trình và các khái niệm của sổ - Biết và hiểu đợc các thành phần chính của một của sổ trong Windows II Chuẩn bị: Giáo viên: Giáo án, máy chiếu, phòng máy Học sinh: Tìm hiểu, thảo luận nhóm III Nội dung: * Kiểm tra bài cũ: ?1 Em hãy kể một số chức năng của hệ điều hành? ?2 Hãy nêu sự khác nhau giữa tệp tin và th mục? ?3 Có thể đặt tên hai tệp giống nhau chứa trong cùng một th mục không? * Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Giới thiệu hệ điều hành Windows
- Hệ điều hành Windows đợc dùng ở máy tính
cá nhân Có nhiều phiên bản của hệ điều hành
Windows ( 95, 98, 2000 ) nhng hiện nay đang
dùng phổ biến nhất là hệ điều hành Windows
XP
HS: Quan sát hình trên máy chiếu
GV: Giới thiệu màn hình nền của Windows XP
II Làm quen với hệ điều hành Windows
1 Khởi động máy
- Bật công tắc Power trên vỏ Case Nừu không có lỗi gì sảy ra máy sẽ khởi động vào trong hệ điều hành
- Tuỳ thuộc vào cách cài đặt mà có hay không quá trình gõ password để
Trang 7HS: Quan sát một số biểu tợng chính của
Windows
GV: Ngoài các biểu tợng chính đã nêu, trên
màn hình nền còn có những biểu tợng khác của
chơng trình ứng dụng
GV: Cho học sinh quan sát một số biểu tợng
? Khi nhấn vào nút Start em có nhận xét gì?
? Thanh công việc thờng nằm ở đâu.
GV: Giới thiệu thanh công việc và chức năng
GV: Đặc trng của Windows mỗi chơng trình
đều có của sổ riêng có 2 loại:
Cửa sổ hệ thống và cửa sổ các chơng trình ứng
dụng
GV: Giới thiệu cấu trúc cây thông tin trên máy
GV: Nêu cách thoát một chơng trình ứng dụng
tin và các dữ liệu có trong máy tính
+ Recycle Bin: Chứa các tệp tin hoặc
th mục đã xoá
+ My Document: Chứa một số tài
liệu riêng của ngời sử dụng
- Bảng chọn Start: Chứa nhóm lệnh
cần thiết để bắt đầu cửa sổ Windows
và xuất hiện khi ta nháy chuột vào nútStart
- Thanh công việc: Trong Windows
cùng một lúc có thể mở nhiều chơngtrình ứng dụng khác nhau Mỗi mộtchơng trình có một cửa sổ và nút đạidiện cho nó
Nằm ở đáy màn hình chứa tên chơngtrình đang dùng
4 Cửa sổ, bảng chọn:
- Cửa sổ là giao diện giao tiếp giữa
ngời sử dụng với phần mềm
Có các đặc điểm chung sau:
5 Thoát khởi Windows
- Click vào nút Start/Turn Off Computer/ turn of
Trang 8- Chú ý trớc khi thoát khỏi Windows thì nên thoát tất cả các chơng trình ứng dụng đang làm việc
IV Cũng cố bài học
- Nhớ khái niệm của cửa sổ
- Chơng trình làm việc và cách chuyển đổi giữa các chơng trình
V Nhận xét rút kinh nghiệm
Tiết 7, 8 Bài 2 những kiến thức cơ sở của windows
Ngày soạn: 08/09/2012 Ngày dạy: 09, 13/09/2012
I Mục tiêu:
- Thực hành thao tác sử dụng chuột
- Cách khởi động một chơng trình ứng dụng
- Các thao tác cơ bản với cửa sổ chơng trình
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án, máy chiếu, phòng máy
Học sinh: SGK
III Nội dung:
* Kiểm tra bài cũ:
? So sánh cửa sổ làm việc của chơng trình ứng dụng và cửa sổ hệ thống
? Những yếu tố cơ bản nào cần chú ý khi thực hiện trên cửa sổ
* Bài mới
GV: Giới thiệu lại các kiến thức đã
học
HS: Thực hiện trên máy các thao tác
của chuột
III.Thực hành
1 Thực hành sử dụng chuột
a, Trỏ chuột vào đồng hồ trong khay hệ thống để xem ngày giờ hệ thống qua hộp Tool tip
b, Trỏ chuột vào biểu tợng My Computer và rê
đến các vị trí khác trên màn hình Desktop
c, Kích phải chuột lên thanh Tarkbar, trỏ chuột
đến mục Properties của menu sau đó kích chọn
để mở hộp thoại Taskbar and Start menu Properties
d, Đánh dấu chọn Show Quick Launch- khởi
động nhanh chơng trình trên thanh task bat Chọn Ok
e, Bấm đúp chuột vào biểu tợng Recycle bin để hiển thị các tệp tin đã bị xoá
f, Click nút close ở góc trên bên phải cửa số để
Trang 9GV: Thực hành khởi động một số
chơng trình đã học: Mario, Mouse
Skilss, các phần mềm soạn thảo văn
bản
Cho học sinh thực hiên các thao tác trên cửa sổ đóng cửa sổ 2 Thực hành khởi động chơng trình Click nút start, sau đó kích vào My Computer (Hiển thị nội dung ổ đĩa mềm, đĩa cứng, ổ đĩa CD và các ổ đĩa mạng )
3 Thực hành thao tác với cửa sổ chơng trình Thực hành các thao tác đối với cửa sổ Phóng to, thu nhỏ, thay đổi độ rộng của cửa sổ IV Cũng cố bài học - Thực hành các thao tác đã học - Rút ra nhận xét về các thao tác của cửa sổ hệ thống và cửa sổ ứng dụng V Nhận xét rút kinh nghiệm
Tiết 9, 10 Bài 3 Làm việc với tệp và th mục Ngày soạn: 14/09/2012 Ngày dạy: 16, 20, 21/09/2012 I Mục tiêu: - Hiểu đợc cách tổ chức thông tin phân cấp trên đĩa - Liệt kê các thao tác chính đối với tệp và th mục II Chuẩn bị: Giáo viên: Giáo án, máy chiếu, phòng máy Học sinh: Tìm hiểu, thảo luận nhóm về cách tổ chức quản lí TT trong máy tính III Nội dung: * Kiểm tra bài cũ: ? Thông tin là gì? Các dạng thông tin? Cách biểu diễn thông tin? ? Liệt kê các tài nguyên trong máy tính mà em biết? * Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Nêu lại cách tổ chức thông tin trong
máy tính Và gọi học sinh xem lại kiến
thức bài 11 tổ chức thông tin trong máy
tính chơng trình tin học quyển 1
GV: Nêu lại thao tác xem th mục bằng
cách nháy đúp chuột vào biểu tợng ổ đĩa
hay th mục Ngoài cách xem thông tin
nh trên ta còn cách xem bằng Windows
Explorer
GV: Phát vấn học sinh về cửa sổ xuất
1 Quản lí đĩa với Windows Explore
Cách thực hiện:
Cách 1: Phải chuột lên nút Start/Explorer Cách 2: Phải chuột vào biểu tợng My
Computer/Explorer
- Xuất hiện cửa sổ dạng 2 ngăn
+ Khung trái chứa tên các ổ đĩa Mỗi ổ đĩa
có các th mục và tệp tin tơng ứng và các th
mục theo cấu trúc hình cây(Tree).
+ Khung bên phải hiển thị nội dung của th
Trang 10hiện có gì giống và khác với cửa sổ hệ
thống thông thờng
GV: Tệp tin (tập tin) là gì?
HS: Tệp tin là đơn vị cơ bản để lu trữ
thông tin trên thiết bị lu trữ
GV: Nêu lai khái niệm một lần nửa và
nêu thêm một số thuộc tính của tệp tin
GV Nêu lại qui ớc tên tệp tin
+ Tên tệp tin phải có một tên duy nhất
+ Gồm hai phần, phần tên và phần mở
rộng đợc ngăn cách nhau bởi dấu chấm
GV Gọi học sinh lấy ví dụ về tệp tin?
HS: bài báo, bài văn, bài thơ, quyển sách,
GV Làm mẫu trên máy thao tác trên th
mục cho học sinh quan sát
HS Quan sát và thực hiện trên tệp tin
GV Làm mẫu trên máy thao tác trên th
mục cho học sinh quan sát
HS Quan sát và thực hiện trên tệp tin
mục Bao gồm các th mục con hay tệp tinchứa trong nó Muốn mở th mục nào đó chỉcấn nháy chuột vào tên ổ đĩa hay th mục t-
ơng ứng Nếu bên trái của th mục còn có dấucộng (+) chứng tỏ th mục đó còn có th mụccon
2 Quản lý th mục và tệp tin
Tạo một th mục: Tiến hành các bớc sau
Bớc 1, Mở th mục muốn tạo thêm th mục
con
Bớc 2, Chọn menu File/new/folder hay chọn
Make a new folder bên khung phảiKhi đó một th mục mới xuất hiện có tên mặc
định là New Folder
Bớc 3, Gõ tên th mục cần tạo
Đổi tên th mục hay tệp tin: Tiến hành các
bớc sau
Bớc 1, Mở ổ đĩa hay th mục chứa tập tin
hoặc th mục con cần đổi tên
Bớc 2, Click vào tên tin hay th mục muốn
đổi tên
Bớc 3, Chọn Menu File/Rename hay chọn
Rename this file(với tệp) hay Rename thisFolder (với th mục) tại khung bên trái
Bớc 4, Gõ tên mới, sau đó ấn enter
Di chuyển th mục hay tệp tin: Tiến hành
các bớc sau
Bớc 1, Mở ổ đĩa hay th mục chứa tập tin
hoặc th mục con cần di chuyển
Bớc 2, Click vào tên tin hay th mục muốn di
chuyển
Bớc 3, Chọn Menu Edit/cut hay chọn Move
to folder hay Move this Folder (với th mục)hay Move this File (với th tệp) tại khung bêntrái Hộp thoại Move Items xuất hiện
Bớc 4, Tron ghộp thoại này ấn chọn ổ đĩa
hay th mục muốn chuyển sau đó ấn nútMove
Sao chép th mục hay tệp tin: Tiến hành
các bớc sau
Bớc 1, Mở ổ đĩa hay th mục chứa tập tin
Trang 11GV Làm mẫu trên máy thao tác trên th
mục cho học sinh quan sát
HS Quan sát và thực hiện trên tệp tin
GV Làm mẫu trên máy thao tác trên th
mục cho học sinh quan sát
HS Quan sát và thực hiện trên tệp tin
hoặc th mục con cần sao chép
Bớc 2, Click vào tên tin hay th mục muốn
sao chép
Bớc 3, Chọn menu Edit/copy Bớc 4, Di chuyển đến th mục chứa th mục
hay tệp tin đó và vào menu Edit/paste
Xoá th mục hay tệp tin: Tiến hành các bớc
sau
Bớc 1, Mở ổ đĩa hay th mục chứa tập tin
hoặc th mục con cần xoá
Bớc 2, Click vào tên tin hay th mục muốn
xoá
Bớc 3, Chọn menu File/Delete Một hộp
thoại xuất hiện chọn Yes
IV Cũng cố
Về nhà cần học: Các thao tác của th mục và tệp tin
Xem lại nội dung bài 11
Chuẩn bị nội dung bài thực hành các thao tác của th mục và tệp tin
V Nhận xét rút kinh nghiệm
Tiết 11, 12 Bài 3 Làm việc với tệp và th mục Ngày soạn: 22/09/2012 Ngày dạy: 23, 27, 28/09/2012 I Mục tiêu: - Thành thạo thao tác: Xem tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép tệp và th mục - Biết cách sử dụnn nút phải chuột II Chuẩn bị: Giáo viên: Giáo án, máy chiếu, phòng máy Học sinh: Vở ghi, chuẩn bị một số th mục và tệp tin III Nội dung thực hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Sử dụng Windows Explorer
+ Thực hành thao tác trên máy chủ trình chiếu nội
dung
+ Mở th mục My Document cho học sinh nhận timmf
xem có bao nhiêu th mục, bao nhiêu tệp tin
+ Nháy vào dấu cộng (+) hoặc nháy đúp vào biểu tợng
các th mục để xem nội dung bên trong của th mục
Hoạt động 2:
Tạo cây th mục nh hình vẽ
HS: Thực hành cách vào chơng trình Windows Explorer theo 2 cách đã học trên máy của đợc giao
Quan sát và ghi vào phiếu thực hành
HS: Lần lợt vào mục 4 rồi ghi lại những nội dung tìm hiểu đợc vàp phiếu thực hành
Th mục cá nhân
Ch ơng trình pascal
Trò chơi
Trang 12Hoạt động 3: Mở chơng trình ứng dụng Tạo một tệp
văn bản sau đó lu vào th mục văn bản
Hoạt động 4: Thực hiện các thao tác đổi tên, sao
chép, di chuyển, xoá, khôi phục, lại tệp văn bản vừ
làm với nhiều cách khác nhau
Hoạt động 5: Sao chép th mục BP vào th mục Chơng
trình Pascal và th mục Mario vào th mục Trò chơi
Tuần 7 Ngày soạn: 30/09/2012 Tiết 13, 14 Ngày dạy: 01-04/10/2012
Bài 4: Một số tính năng khác trong Windows
I Mục Tiêu
- Học sinh hiểu đợc khái niệm đờng tắt
- Biết cách khởi động và kết thúc chơng trình
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, phòng máy, máy chiếu, một số phần mềm
- Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa
III Nội dung:
1, Kiểm tra bài củ:
HS Quan sát và lên thực hiện khởi động
lại dới máy của mình
1 Khởi động và kết thúc chơng trình
A, Khởi động chơng trình
Cách 1: Khởi động bằng cách dùng bảngchọn Start
Bớc 1: Click chuột vào nút lệnh Start.
Bớc 2:Sau đó kích vào tên chơng trình muốn
mở
Nếu mở một chơng trình mà không thấytrong menu Start thì nháy chuột vào biểu t-ợng All Program, sẽ hiển thị các chơng trìnhcài đặt trong máy
Trò chơi
Văn bản
Bảng điểm
Đơn từ
Trang 13GV: Khởi động một chơng trình bất kỳ
HS Quan sát và lên thực hiện khởi động
lại dới máy của mình
2 Tạo đờng tắt (Truy cập nhanh)
Khái niệm: Đờng tắt (Shortcut) là một file
liên kết đến một đối tợng trên máy tính haymạng Đối tợng đó có thể là Tệp tin, th mục,
ổ đĩa, máy in, máy tính khác trên mạng.Shortcut là cách nhanh nhất để khởi độngmột chơng trình hay đợc sử dụng hoặc để
mở tệp tin, th mà không cần tìm đến đúng ờng dẫn lu dữ chúng
Cách 2: Phải chuột tại màn hình
Desktop/XHHT/New/Shortcut/chọn Browse
để dẫn đến th mục chứa tệp cần chạy/ chọntệp chạy (*.Exe)/finish
Trang 14HS Tự nhận xét các cách khởi động
ch-ơng trình bằng 2 cách đã học
Chú ý:
- Tệp chơng trình thờng có phần mở rộng
là *.Exe
- Nếu là chơng trình cài đặt của
Windows thì thờng nằm trong th mục
Windows
- Những chơng trình khác thì nằm trong
th mục Program
- Còn các chơng trình không cài đặt thì
nằm trên th mục riêng của nó
IV.
Củng cố dặn dò
- Nắm đợc cách khởi động và kết thúc chơng trình
- Biết khái niệm đờng tắt và tác dụng của nó
- Thực hiện đợc các cách tạo đờng tắt
V Nhận xét đánh gíá
Trang 15
Tuần 8 Ngày soạn: 05/ 10 /2012 Tiết 15, 16 Ngày dạy: 08-11/10/2012
Bài 4: Một số tính năng khác trong Windows
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện một số tính năng khác của Windows
- Thực hành thành thạo các thao tác: Tìm kiếm, th mục, tệp tin, mở tệp tin mớigần đây
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, phòng máy, máy chiếu, và một số yêu cầu tìm kiếm thông tin
- Học sinh: Vở ghi, SGK, các tài liệu liên quan đến bài học
III Nội dung:
1 Kiểm tra bài củ:
?1 Nêu các cách tạo mở một chơng trình ứng dụng? Theo em cách nào mang lại
nhiều hiệu quả nhất
?2 Tạo đờng tắt có tác dụng gì? Nếu một chơng trình không phải cài đặt thì tệp
cần tao sẽ nằm ở đâu
2 Bài mới
GV: Nêu lại cách tìm kiếm một từ trong
một văn bản?
GV: Trong một số trờng hợp cần tìm
kiếm nhanh đến một th mục hay một tệp
tin nào đó, hay lâu ngày ta quên đờng
dẫn lu ta cần thực hiện một thao tác tìm
kiếm của Windows
GV: Thực hiện việc tìm kiếm một tệp tin
nào đó
HS Quan sát từng thao tác cần thực hiện
HS Làm lại trên máy của mình
GV Nhắc lại các khung làm việc của
bảng chọn Start
HS Nêu đợc các vùng làm việc của bảng
chọn Start Nhấn mạnh vùng bảng con
của th mục My Documents
3 Tìm kiếm tệp tin, th mục (Search)
Click nút Search trên thanh công cụ
Click mục All files and folder
Nếu muốn tìm theo tên tệp hay th mục,hãy gõ vào đầy đủ hay một phần của tên
th mục hay tên file vào trong hộp All or
part of file name
Hoặc nếu muốn tìm trong nội dung file
gõ vào một từ hay một cụm từ đại diện
cần tìm trong hộp A Word or phrase in
the file
Có thể tìm ra nơi cần tìm vào bằng cáchClick vào mũi tên hớng xuống trong mụcLook in, sau đó chọn ổ đĩa hay th mục
Click nút Search
Chú ý: Kết quả tìm sẻ hiện ra khung bên
phải Nếu có nhiều tệp tin đợc tìm thấy, cóthể sử dụng những điều kiện bổ xung để lọc
ra những tệp cần thiết
4 Mở một tài liệu mới tạo gần đây.
- Trong bảng chọn My Document có ludanh sách tất cả các tệp mới mở gần đây
- Nháy chuột vào nút lệnh Start, mở bảngchọn con My Documents và nháy vào mộttệp
- Windows sẽ mở chơng trình ứng dụng củatệp đó và mở tệp
- Số tệp ghi trong bảng chọn con My
Trang 16HS Thực hành theo hớng dẫn xủa GV
HS rút ra nhận xét trong phiếu thực
hành
Document là có giới hạn, nên các tên tệpmới sẽ đợc thay thế cho các tên tệp củ khihết phạm vi cho phép
5 Thực hành
1 * Dùng bảng chọn Start để khởi độngMicrosoft Pain và Windows Explorer
* Quan sát biểu tợng của các chơng trìnhvừa khởi động xuất hiện trên thanh côngviệc Chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ củahai chơng trình
2 Tạo đờng dẫn tắt tới tệp
* Tạo đờng tắt tới tệp và đặt trên màn hìnhnền
* Nháy đúp vào biểu tợng đờng tắt vừa tạo
đợc Quan sát điều gì xảy ra?
3 Mở một tài liệu mới gần đây
4 Tìm tệp tin và th mục
IV
Củng cố dặn dò
- Biết các tính năng khác của Windows
- Cần thực hiên thành thạo các thao tác đã học
V Nhận xét đánh giá
Tuần 9 Ngày soạn: 10/10/2012 Tiết 17, 18 Ngày dạy: 15-18/10/2012
- Giáo viên: Giáo án, phòng máy, máy chiếu và một số câu hỏi ôn tập
- Học sinh: Vở ghi các kiến thức liên quan đến nội dung bài học
III Nội dung:
Bài mới
GV: Phát vấn và chiếu lên
máy chiếu các câu hỏi ôn tập
HS: Trả lời các câu hỏi
Nội dung ôn tập và thực hành (1) Hãy trả lời các câu hỏi sau:
a, Nêu ý nghĩa ngầm định của thao tác: nháy chuột,nháy đúp chuột, nháy phải chuột
b, Đặc điểm về giao diện của hệ điều hành Windows làgì?
c, Chức năng chính của thanh công việc là gì?
d, Có những cách nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ làmviệc của nhiều cửa sổ đợc mở cùng lúc?
e, Thông tin trong máy tính đợc tổ chức dới dạng nào?
Em biết nhng công cụ nào để thực hiện trên tệp và th
Trang 17GV Yêu cầu học sinh trả lời
và điền vào phiếu học tập
mục
f, Hãy nêu cách khởi động một chơng trình ứng dụng
mà em biết?
(2) Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh tơng ứng
trên thanh công cụ của Windows
Quay trỏ lại thao tác trớc đó Quay trỏ lại thao tác sau đó Chuyển về th mục mẹ của th mục hiện thời
Tìm kiếm tệp tin hay th mục
Di chuyển th mục hay tệp tin Sao chép th mục hay tệp tin Dán th mục hay tệp tin đã sao chép
Để chuyển đổi cửa sổ làm việc Windows và Windows Explorer Chuyển đổi cách hiển thị th mục hay tệp tin
Quay trở lại thao tác vừa thực hiện
IV Nhận xét đánh giá
- Tuyên dơng những học sinh trả lời câu hỏi tốt
- Nhắc nhở học sinh trả lời còn cha chính xác hay không trả lời đợc chuẩn bị ôn tập để kiểm tra
V Rút kinh nghiệm
Trang 18
Tuần 10 Ngày soạn: 18/ 10/ 2012 Tiết 19, 20 Ngày dạy: 22-25/10/2012
Bài 5: Ôn tập và thực hành tổng hợp
I Mục tiêu:
Thành thạo một số thao tác cơ bản để làm việc trong hệ điều hành Windows
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, phòng máy, máy chiếu và một số câu hỏi ôn tập
- Học sinh: Vở ghi các kiến thức liên quan đến nội dung bài học
III Nội dung:
Bài mới
Hoạt động của GV và
HS
Nội dung
GV Yêu cầu học sinh
nêu lại các thao tác làm
việc với th mục và tệp
tin
Từ yêu cầu trên cho biết
cây th mục trên có bao
nhiêu tệp tin? Bao nhiêu
th mục? Th mục nào là
th muc conm của th
(3) Hãy tạo cây th mục có dạng nh sau:
Thực hành các lệnh với tệp và th mục trên cây th mục vừa tạora: Sao chép, di chuyển, thay đổi cấu trúc cây th mục, xoá,khôi phục lại tệp xoá, xoá vỉnh viển khỏi ổ đĩa
Lu ý: Tệp là các đối tợng không đợc đóng khung, có thể tạo ra
từ các chơng trinh Pain hay Word hoặc sao chép từ các tệp cósẵn trên máy (không nhất thiết có tên đúng trên hình)
(4) Tìm những tệp mà tên chứa cụm từ Readme trên các ổ đĩa
cứng của máy
(5) Mở đồng thời các ứng dụng: Windows Explorer, Microsoft
Word, Pain Chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng bằng cáccách khác nhau Thu nhỏ, phóng to, phục hồi các của sổ
(6) Thủ cách hiển thị thông tin khác nhau ở khung cửa sổ bên
phải màn hình Windows Explorer:
* Hiển thị bằng các biểu tợng lớn (Tiles)
* Hiển thị bằng các biểu tợng nhỏ (Icons)
*Hiển thị dới dạng danh sách (List)
* Hiển thị danh sách chi tiết (Details)
(7) Tạo đờng tắt trên màn hình trên một tệp tin mà em vừa tạo
SOAN THAO
CHUONGTR
Tep 1 Tep 2
Tep 3 Tep 4
Tep 5 Tep 6
Tep 7 Tep 8
Th mục gốc
Trang 19IV Nhận xét đánh gíá sau giờ thực hành
Trang 20
Tuần 11 Ngày soạn: 18/ 10/ 2012 Tiết 19 Ngày dạy: 29/10-02/11/2012
kiểm tra một tiết (Thời gian 45 phút)
1 Mục tiêu cần đánh giá
Đánh giá kết quả tiếp thu bài của học sinh trong bài 1, 2, 3, 4
2 Mục tiêu và yêu cầu của đề
-Kiến thức:
+ Biết và nắm đợc các khái niệm thông tin, tin học, cấu trúc chung của máy tính
điện tử, các thiết bị vào ra, đơn vị đo thông tin
+ Biết thế nào là hệ điều hành, chức năng nhiệm vụ của hệ điều hành, cách tổchức quản lí thông tin trong máy tính
+ Một số kỹ năng làm việc với tệp, th mục, các của sổ chơng trình, và các thao táctìm kiếm th mục hay têp tin
-Kỹ năng:
+ Biết chuyển đổi các đơn vị đo thông tin
+ Nhận biết đợc tệp và th mục, viết đợc đờng dẫn đến tệp và th mục
3 Câu hỏi
A Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất)
Caõu 1 Thoaựt khoỷi Windows.
A Start-> Settings C Start->Shut Down(TURN OFF COMPUTER)
Caõu 2 ẹeồ tỡm kieỏm trong Windows
A Start-> Settings C Start->Shut Down B.Start->Search D Start->RunCau 3 Chửụng trỡnh goừ tieỏng Vieọt trong Windows laứ:
Caõu 4 Thu nhoỷ cửùc tieồu moọt chửụng trỡnh ửựng duùng trong Windows ta choùn nuựt
Caõu 5 Phoựng to moọt chửụng trỡnh ửựng duùng ta choùn nuựt
A Maximize (Restore Windows) C Close B Minimize D.Close WindowsCaõu 6 Trong Windows phớm phaỷi chuoọt duứng ủeồ
Caõu 7 Khụỷi ủoọng Windows coự nghúa laứ
A Khụỷi ủoọng maựy( CPU, Maứn hinh) C Khụỷi ủoọng moọt chửụng trỡnh trong Windows
B Khụỷi ủoọng Windows Explorer D Caực caõu treõn ủeàu sai
Caõu 8 Thoaựt khoỷi Windows coự nghúa laứ:
Caõu 9 Khụỷi ủoọng Windows Explorer:
Trang 21TAILIEU TIN TOAN PHANMEM TIN6 MOUSE SKILLS MARIO
B Bấm chuột phải tại nền màn hình ->chọn Explorer
D Câu A,B đều đúng B PhÇn tù luËn Câu 1(1 điểm):Biểu diễn thông tin là gì? Thông tin trong máy tính được biểu diễn như thế nào?
Câu 2 (1 điểm): Nêu các thành phần cơ bản của máy tính? Nhiệm vụ tương ứng của mỗi thành phần?
Câu 3 (3 điểm): -Trình bày các thao tác để tạo cây thư mục sau - Hãy chỉ ra đường dẫn đến các thư mục: a MARIO b TOAN
- Sao chép tệp tin Toan.doc nằm trong thư mục HOCTAP của ổ đĩa E vào thư mục TOAN trong thư mục trên Sau đó đổi tên tệp vừa sao chép thành Toan8.doc
4 §¸p ¸n Câu Đáp án Điểm Trắc nghiệm A Khoanh trịn đáp án đúng 7
Câu 1 C 0.5 Câu 2 B 0.5 Câu 3 D 0.5 Câu 4 B 0.5 Câu 5 A 0.5 Câu 6 A 0.5 Câu 7 A 0.5
Trang 22
Mở ổ đĩa C: ấn nút phải chuột tại một vùng trống chọn new/folder/
gõ tên tài liệu
Sau đó mở thư mục vừa tạo và tạo các thư mục con trong nó
Làm tương tự cho các thưc mục còn lai
- Dường dẫn đến thư mục Mario: C:\PHANMEM\TIN6\MARIO
- Dường dẫn đến thư mục TOAN: C:\TAILIEU\TOAN
- Mở ổ đĩa E: Mở thư mục HOCTAP phải chuột và tệp
Toan.doc/copy và mở thư mục toan vừa tạo/paste
- Phải chuột và tệp toán/rename/gõ tên toan8.doc
Trang 23Lichsu NVan
PascalMario
WinDrive
Tiết 22 Kiểm tra thực hành 1 tiết
I Mục tiêu:Đánh giá kết quả tiếp thu bài của học sinh trong bài 1, 2, 3, 4.
- Kiến thức:
+ Biết tạo th mục và thao tác với tệp và th mục
+ Nhận biết các thành phần chính của hệ điều hành Windows
- Kỹ năng:
+ Rèn luyện các thao tác với th mục và tệp
+ Kỹ năng sử dụng máy tính trên các cửa sổ của chơng trình
II Câu hỏi:
1 Tạo cây th mục nh
3 Đổi tên th mục PHANMEM thành CHUONGTRINH
5 Di chuyển th mục CHUONGTRINH từ ổ D sang ổ E
6 Xoá tệp tin Win.doc trong ổ đĩa D vào trong thùng rác
7 Theo em cách bố trí th mục trên đã hợp lí cha? Nếu cha đợc em đa ra một đề nghị bằng cách sửa lại cấu trúc cây th mục trên
Biết rằng + TO CMON Là cụm từ viết tắt: tổ chuyên môn
+ KHTN Là cụm từ viết tắt: Khoa học tự nhiên + KHXH Là cụm từ viết tắt: Khoa học xã hội
Trang 24PHầN 2 Hệ Soạn Thảo Văn bản WORD
Tiết 23, 24 Bài 6: CáC THAO TáC CƠ BảN
Ngày soạn: 07/11/2012 Ngày dạy: 08, 09, 10/11/2012
I Mục tiêu:
- HS biết dợc các khái niệm cơ bản của hệ soạn thảo văn bản, hiểu đợc các qui tắccủa việc soạn thảo văn bản
- Hệ thống kiến thức đã học từ quyển 1 chơng trình sách tin học THCS
II Đồ dùng, ph ơng tiện : Máy chiếu đa năng, máy tính, giáo án
III Nội dung:
GV: Nêu lại các kiến thức liên
quan tới phần mềm
HS: Thảo luận
?Hằng ngày các em thờng tiếp
xúc với các loại văn bản nào
truyền thống, ngày nay ta có thể
soạn thảo văn bản nhờ sử dụng
máy tính và phần mềm soạn thảo
văn bản
? Phần mềm soạn thảo văn bản là
gì?
HS: Là phần mềm đợc viết đợc
viết để cùng với máy tính hỗ trợ
công việc soạn thảo
a Giới thiệu phần mềm Microsoft Winword
- Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản
do hãng Microsoft phát hành
- Các đặc điểm nổi bật của phần mềm này nh sau:+ Cung cấp đầy đủ các kỹ năng soạn thảo và địnhdạng văn bản, dễ sử dụng
+ Khả năng đồ họa đã tăng dần lên, kết hợp vớicông nghệ OLE (Objects Linking and Embeding)
có thể chèn đợc nhiều hơn những gì ngoài hình ảnhvàn âm thanh lên tài liệu Word nh: Biểu đồ bảngtính
+ Có thể xuất, nhập dữ liệu dới nhiều loại địnhdạng khác nhau Đặc biệt là khả năng chuyển đổidữ liệu giữa word với các phần mền khác đã làmcho việc xử lý ứng dụng văn phòng trở nên đơngiản và hiệu quả hơn
+ Dễ dàng kết chuyển tài liệu thành dạng HTML
để chia sẽ dữ liệu trên mạng bộ, cũng nh mạngInternet
- Cách 3: Chọn lênh Start\Documents, chọn trêntập văn bản(Word) cần mở Khi đó Word sẽ khởi
động và mở ngay tệp văn bản vừa chỉ định
C, Thoát khỏi môi trờng làm việc.
Khi không làm việc với Word Bạn có thể thực
Trang 25? Công việc chính của soạn thảo
hiện theo một trong các cách sau: Mở mục chọn
D, Cách gõ tiếng việt.
- Nhập văn bản là khâu đầu tiên trong quy trìnhsoạn thảo tài liệu Thông thờng lợng văn bản(Text)trên một tài liệu là rất nhiều, tiếp cận đợc càngnhiều những tính năng nhập văn barnthif càng tốt,bởi lẽ đó sẽ lam tăng tốc độ chế bản tài liệu
Sử dụng bộ gõ tiếng việt giới thiệu trong tài liệunày là ABC hoặc vietkey kiểu gõ telex
Qui tăc gõ tiếng việt nh sau:
IV Củng cố - Hệ thống kiến thức bài học
- Nêu lai các chức năng chính trong phần mềm soạn thảo văn bản
V Rút kinh nghiệm
Tiết 25, 26 Bài 6: CáC THAO TáC CƠ BảN
Ngày soạn 14/11/2012 Ngày dạy 15, 16, 18 /11/2012
II Đồ dùng, ph ơng tiện : Máy chiếu, máy tính.
III Nội dung:
1 Kiểm tra bài cũ.
?1 Nêu các cách khởi động và thoát khởi môi trờng làm việc của phần mềm soạnthảo văn bản Word
?2 Có mấy chơng trình gõ tiếng Việt Khi chơng trình gõ đã đợc khởi động ở chế
độ gõ tiếng Việt Nhng ta thực hiện gõ thì mà không hiển thị chữ Việt trên màn hình emhayc cho biết lí do và nêu cách khắc phục?
2 Bài mới
GV: Yêu cầu học sinh nêu lại có mấy
loại của sổ?
II giới thiệu màn hình giao tiếp, bàn phím, chuột.
Trang 26Có 2 loại cửa sổ chính là cửa sổ hệ thống
và cửa sổ ứng dụng
GV: Giới thiệu con trỏ soạn thảo
? Con trỏ soạn thảo văn bản và con trỏ
chuột có những điểm gì khác nhau?
? Nêu một số đặc điểm của con trỏ soạn
thảo( cách di chuyển, cách xuống
dòng )
GV: Hớng dẫn một số qui tắc cơ bản
khi soạn thảo văn bản
GV: Cho học sinh quan sát cửa sổ của
chơng trình soạn thảo
GV: Vùng soạn thảo chính của bàn phím
máy tính đợc chia làm mấy hàng? Kể
- Cửa sổ soạn thảo tài liệu: là nơi để soạn
thỏa tài liệu, nội dung trên cửa sổ này sẽ đợc
in ra trên máy in khi sử dụng lệnh in
- Hệ thống bảng chọn (menu): Chứa các
lệnh để gọi tới các chức năng của Wordtrong khi làm việc Dùng chuột để mở cácmục chọn mục này, hoặc sử dụng tổ hợpphím tắt để gọi nhanht[í các mục chọn
- Hệ thống thanh công cụ: bao gồm nhiều
thanh công cụ, mỗi thanh bao gồm các lệnh
để phục vụ một nhóm công việc nào đó Vídụ: Khi soạn thảo văn bản sử dụng đếnthanh chuẩn Standard và thanh định dạngFormating hoặc khi vẽ hình thì cần đếnthanh công cụ Drawing
- Thớc kẻ: Gồm hai
thớc (Ruler) bao gồm viền trang văn bản Sửdụng thớc này vào việc điều chỉnh lề trnagvăn bản
- Thanh trạng thái: Cho biết một vài trạng
thái cần thiết khi làm việc Ví dụ: Đang làmviệc ở trang mấy, dòng bao nhiêu vv
Trang 27GV: - Gọi HS cho biết ý nghĩa các phím
Caps lock, Enter, Tab, Space Bar,
Back Space, Insert, Delete
- Nhóm phím di chuyển: End, Home,
Page Up, Page Down
- Sử dụng Space Bar để chèn dấu cách;
- Sử dụng các phím mũi tên để dịch
- Sử dụng phím Page Up và Page Down đểdịch chuyển con trỏ đầu hoặc về cuối trangmàn hình;
- Phím Home, End để đa con trỏ về đầu
Tiết 27, 28 Bài 6: CáC THAO TáC CƠ BảN
Ngày soạn 21/11/2012 Ngày dạy 22, 23 25/11/2012
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện một số thao tác cơ bản trên khối văn bản.
- So sánh ý nghĩa của các thao tác, nêu đợc tác dụng của các thao tác đó
II Đồ dùng, ph ơng tiện : Máy chiếu, máy tính.
Trang 28III Nội dung:
1 Kiểm tra bài cũ.
?1 Hãy nêu các thành phần chính trong môi trờng làm việc của Word.
?2 Nêu tác dụng của việc sử dụng nút phải chuột?
Chọn nhanh một đoạn: đa
chuột ra ngoài lề trái khi thấy
xuất hiện mũi tên dạng con trỏ
- Dùng các phím mũi tên kết hợp việc giữ phím
Shift để chọn vùng văn bản Chọn đến đâu sẽ thấy văn
bản đợc bôi đen đến đó
- Có thể kết hợp các phím Shift+ end Home, page
up, page down để chọn
2 Sao chép
Bớc 1: Lựa chọn (bôi đen) khối văn bản cần sao chép Bớc 2: Ra lệnh sao chép dữ liệu bằng một trong các
cách sau:
- Hoặc mở mục chọn Edit/copy
- Hoặc nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl+C
Bớc 3: Dán văn bản đã chọn lên vị trí cần thiết Đặt
con trỏ vào vị trí cần dán văn bản ra lệnh dán bằngmột trong các bớc sau:
- Hoặc mở mục chọn Edit/Paste
- Hoặc nhấn nút Paste trên thanh công cụ Standar
- Hoặc nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl+V
Chú ý: Có thể thực hiện dán liên tiếp nhiều lần, dữ
liệu đợc dán ra là dữ liệu của lần Copy của lần gầnnhất
Trang 29GV yêu cầu học sinh lên thực
Bớc 3: Di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí mới Rồi
thực hiện một trong các cách sau:
- Nêu lại các thao tác thực hiện để sao chép, di chuyển khối văn bản đợc chọn
- So sánh tác dụng của 2 thao tác trên
V Rút kinh nghiệm
Tiết 29, 30 Bài 6: CáC THAO TáC CƠ BảN
Ngày soạn: 28/11/2012 Ngày dạy: 29, 30 /11, 01/12/2012
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện một số thao tác cơ bản trên tệp văn bản.
- So sánh ý nghĩa của các thao tác đó
- Nêu đợc tác dụng của các thao tác đó
II Đồ dùng, ph ơng tiện : Máy chiếu, máy tính.
III Nội dung:
1 Kiểm tra bài cũ.
?1 Trình bày thao tác chọn khối văn bản
?2 Thực hiện thao tác di chuyển trên khối văn bản đã đợc mở?
1 Tạo một tài liệu mới
Cách 1: File/new một hộp thoại xuất hiện nhìn sang khung bên phải và chọn lênh Blank Document.
Cách 2: Nháy chuột chọn biểu tợng lệnh New trên
thanh công cụ
Cách 3: Dùng tổ hợp nóng Ctrl+N
2 Ghi tài liệu lên đĩa
Để ghi tài liệu lâu dài trên ổ đĩa ta thực hiện nh sau:
Bớc 1.
Cách 1: Vào menu file/Save
Standar
Trang 30- Có mấy trờng hợp ghi văn
Giấy thiệu lệnh mở tài liệu gần
đây qua bảng chọn Start
+ Look In: Lựa chọn nơi lu tệp
+ File Name: gõ tên tệp (Đặt tên cho tệp văn bản) cầnlu
3 Mở tài liệu đã tồn tại trên đĩa
Khi ta thực hiện một trong các cách ghi trên thì ta cóthể mở lại văn bản đó nh sau
Bớc 1.
Cách 1: File/Open Cách 2: Ctrl+O
Một hộp thoại xuất hiện với các lựa chọn:
+ Look In: Chọn đờng dẫn đến tệp cần mở
+ Hoặc chọn các biểu tợng khung bên trái hộp thoại
để chọn tệp
Bớc 2: Nháy chuột vào tên tệp và chọn nút lệnh Open
hoặc nháy đúp chuột vào tên tệp cần mở
Chúng ta cũng có thể chọn một số tệp đã mở ở gần
đây bằng cách thực hiện trong bài thực hành trớc
IV
Củng cố
- Nêu lại các thao tác thực hiện để sao chép, di chuyển khối văn bản đợc chọn
- So sánh tác dụng của 2 thao tác trên
V Rút kinh nghiệm
Trang 31
Tiết 31, 32 Bài 6: CáC THAO TáC CƠ BảN
Ngày soạn 05/12/2012 Ngày dạy 06, 07, 08/12/2012
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện thao tác thiết lập trang in.
- Thực hiện một số cách chọn trang giấy và căn lề văn bản
- Hình thành kỉ năng chin một số kí tự đặc biệt
II Đồ dùng, ph ơng tiện : Máy chiếu, máy tính.
III Nội dung:
1 Kiểm tra bài cũ.
?1 Trình bày thao tác sao chép đối tờng trên tệp văn bản
?2 Có mấy cách mở một tài liệu đã có trên ổ đĩa?
2 Bài mới
GV Đa một trang sách có đủ các tham số
cần thiết lập cho một trang in
-Page Size: Dùng để chọn khổ giấy (A0,
Thông thờng ta hay chọn khổ A4
Trang 32GV Phân biệt trang văn bản và trang in
GV; Thực hiện một lần trên máy tài liệu
đã chuẩn bị sẳn cho Hs quan sát
GV Y.c HS lên thực hiện lại
Gv: Chuẩn bị máy in Tài liệu có nhiều
* Margin: Cho phép thiết lập lề trang in
+ Top: Để thiết lập chiều cao của lề trên
+ Right: Thiết lập chiều rộng của lề bên
phải của trang in
+ Gutter: Để thiết lập bề rộng phần tiêu đề
đầu trang
+ Header: Thiết lập chiều cao của phần
tiêu đề đầu trang
+ Footer: Thiết lập chiều cao của phần tiêu
ý nghĩa: Dùng để xem kết quả thiết lập
tr-ớc khi xuất văn bản ra giấy
Khi thực hiện một trong các lệnh trênchúng ta thấy một của sổ chơng trình củalệnh xuất hiện Tuỳ vào từng chế độ hiểnthị để ta quan sát cho cụ thể và để kêt thúclện này ta chọn nút Close trên thanh công
cụ của lệnh Prin Preview
c, In ấn tài liệu.
Cách 1: File/PrinCách 2: Ctrl+PXuất hiện hộp thoại với các lựa chọn
* Name: Cho phép chọn tên máy tin Nếu
nh trong máy tính đợc cài đặ nhiều máy in.hoặc chỉ cài một máy in nhng cha thiết lậpmặc định máy in đó
* All: In toàn bộ các trang trên tệp
* Current page: Chỉ ra trang tài liệu đang
Trang 33GV Đa ra ví dụ gọi HS thực hiện theo
cấu trúc trên để in từ trang 3 đến trang 9
?1 Có bao nhiêu trang đợc in
?2 Những trang nào đợc in khi chọn
* Number of Copies: Chỉ ra số bản in,ngầm định là một bản nếu muốn innhiềuthì gõ số trang cần in vào mục này
* Page per Sheet chỉ ra số trang tài liệu sẽ
đợc in trên 1 giấy Khi ta thực hiện lệnhnày số trang giấy sẽ rất bé
Chú ý: Nếu muốn in 2 mặt thì có 2 cách.
Cách 1: Gõ số trang chẳn trớc và ngăn cáchbằng dấu “,”
Cách 2: Chọn mục All và chọn mục Prin:+ Nếu chọn All pages in range:In tất cả cáctài liệu một lúc
+ Nếu chọn Odd Pages: In tất cả số trang làtrang lẽ
Nếu chọn Even Pages: in tất cả số trangchẵn
Khi quay sang in mặt còn lại phải thực hiện
gõ các số trang theo thứ tự ngợc lại
2 Chèn kí tự đặc biệt
Trong quá trình soạn thảo có nhiều kí tự
mà chúng ta phải chèn vào một số kí tự từlệnh Symbol
Có thể nháy dúp chuột vào kí tự cần chènhoặc nháy kí tự và nháy vào nút lệnh Insert
Trang 34
Tiết 33, 34 Bài 6: CáC THAO TáC CƠ BảN
Ngày soạn 12/12/2012 Ngày dạy 13, 14, 15/12/2012
I Mục tiêu:
- Thực hiện thành thạo các thao tác đã học trong bài 6.
- Làm đợc đúng yêu cầu theo mẫu
II Đồ dùng, ph ơng tiện : Máy chiếu, máy tính.
III Nội dung:
1 Kiểm tra bài cũ.
Nội dung 2: Làm quen với các lệnh trên thanh công cụ Standar
Nội dung 3: Gõ một đoạn văn bản khoảng 10 đến 20 dòng với nội dung bất kì Sau đó
dùng các thao tác: Copy, cut, paste để di chuyển và sao chép them ba bản Lu văn
bản với tên Van_ban_hanh_chinh và kết thúc Word
Nội dung 4:
a, Mở văn bản và gõ theo mẫu sau:
Bên kia sông đuống
Hoàng Cầm
Em ơi buồn làm chi
Anh đa em về bên kia sông Đuống
Ngày xa cát trắng phẳng lì
Sông Đuống trôi đi
Một dòng lấp lánh
Nằm nghiêng nghiêng trong kháng chiến trờng kì
Xãnhanh bải mía bờ dâu
Ngô khoai biêng biếc
Đứng bên này sao nhớ tiếc
Sao xót xa nh rụng bàn tay
b, Mở văn bản mới và gõ một văn bản theo mẫu sau:
Bộ giáo dục và đào tạo
Trờng ĐH Bách Khoa Hà Nội
Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc Tự do - Hạnh phúc
Trang 35Giấy báo điểm thi
Họ và tên: Ngày sinh:
Điểm môn thi thứ nhất:
Điểm môn thi thức gai:
Điểm môn thi thứ ba: Tổng điểm:
Hà Nội, Ngày tháng năm 20
Trởng phòng đào tạo
Kí tên
b, Chèn hình ảnh minh hoạ vào các văn bản đã gõ ở mục a, b
c, Đặt tham số trang in nh sau:
* Khổ giấy: A4, hớng đứng
* Lề trên: 2,5 Cm, 2,5 Cm, 3,5 Cm, 3,5 Cm
d, Kiểm tra trớc khi in tài liệu khi đã thiết lập
e, In văn bản, kiểm tra kết quả so với tuỳ chọn trên hộp thoại Prin Preview
IV Nhận xét giời thực hành
- Tuyên dơng và cho điểm các học sinh hoàn thanh tốt nội dung thực hành
- Phê bình các học sinh con yếu kém trong thực hành
V Rút kinh nghiệm
Trang 36
Tiết 35, 36 kiểm tra học kì i
Ngày soạn 19/12/2012 Ngày kiểm tra 20, 21, 22/12/2012
I Mục tiêu:
- Kiểm tra toàn bộ kiến thức học kì 1
- Dựa vào đó để đánh giá và có kế hoạch trong ki 2
II Đồ dùng, ph ơng tiện : Máy chiếu, máy tính.
III Nội dung:
Đề ra: Cho cây th mục sau:
Thực hành: Hãy tạo cây th mục trên
Lí thuyết: - Mô tả lại cấu trúc cây th mục trên
- Nêu các bớc cơ bản để tạo cây th mục trên
Trong đó: - Nguyễn A là tên riêng em hãy thay các tên đó bằng tên và lớp của mình
- Bai hat 1, bai hat 2 là 2 tệp âm thanh, nguyen van A là tệp hình ảnh đợc tạo
Trang 37HọC Kỳ II
Tiết 37, 38 Bài 7: Định dạng văn bản
Ngày soạn 02/01/2011 Ngày dạy 03, 04, 05/01/2011
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc ý nghĩa của việc định dạng văn bản
- Nắm đợc nội dung định dạng cơ bản
- Thành thạo định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản theo mẫu
II Đồ dùng, ph ơng tiện : Máy chiếu, máy tính.
III Nội dung:
1 Kiểm tra bài cũ.
?1 Nêu thao tác định dạng lu văn bản trên ổ cứng
nào?”
2 Bài mới
GV Yêu cầu học sinh nhắc lại khái
Dịnh dạng văn bản là làm thay đổi kiểu dáng,
vị trí các kí tự (con chữ, số, kí hiệu) các đoạn văn và các đối tợng có trong văn bản.
Tác dụng của định dạng văn bản:
Định dạng văn bản làm cho văn bản dễ đọc trang văn bản có bố cục đẹp và ngời đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết
GV Có rất nhiều định dạng khác nhau
đều liên quan đến việc trình bày nh:
đinh dạng kí tự; định dạng đoạn văn;
định dạng trang in; định dạng cột báo;
định dạng Drop Cap (chữ lớn đầu
Việc trình bày đoạn văn phải đợc quy
định đúng theo nguyên tác tạo đoạn
văn thì kết quả mới đạt nh mong muốn
1 Các loại định dạng chính
Nhập văn bản gồm các thao tác để gõ đợc vănbản, còn định dạng văn bản là các thao tácgiúp làm đẹp văn bản theo ý muốn Cá bamức định dạng có bản: định dạng kí tự, địnhdạng đoạn văn bản, định dạng trang văn bản
a Định dạng kí tự:
Định dạng văn bản trớc hết là định dạng kí tựbao gồm: phông chữ, màu chữ, nét chữ (dậm,nghiêng, gạch chân), vị trí tơng đối so vớidòng kẻ (thấp hơn, cao hơn )
b, Định dạng đoạn văn
Mỗi đấu xuống dòng (Enter) sẽ tạo thành một
đoạn văn bản Khi định dạng đoạn văn bảnkhông cần lựa chọn toàn bộ văn bản trong nộidung đó mà chỉ cần đặt điểm trỏ trong đoạncần định dạng
Trang 38Định dạng trang in cũng là một thao
tác không thể thiếu khi ta thực hiện
việc in ân Làm cho ta có thể tiết kiệm
đợc giấy in cũng nh mực in
c, Định dạng trang
Định dạng trang văn bản hay (thiết kế trangvăn bản) là xác định tham số liên quan đếntrình bày trang in văn bản; kích thớc trang
GV: Mỗi một thao tác thực hiện các
định dạng trên có nhiều cách thực hiện
ở đây ta sẽ làm quen với 2 cách cơ bản:
định dạng
HS Quan sát hộp thoại font
2 Dụng Menu lệnh để định dạng đầy đủ
a, Định dạng kí tự
Bớc 1: Chọn (bôi đen) đoạn văn bản.
Bớc 2: Vào Format/font Hộp thoại Fontxuất hiện
Thẻ Font: Cho phép thiết lập các định dạng
về font chữ Cụ thể:
Mục font
(Regular- chữ bình thờng;
nghiêng; Bold- chữ đậm; Bold kiểu chữ nghiêng, đậm)
Nếu ấn nút Default- Kiểu định dạng này sẽ
đợc thiết lập ngầm định cho các văn bản mớisau này
Thẻ Text Effect
Cho phép thiết lập một số hiệu ứng trình diễnsôi động cho các kí tự đợc chọn Hãy chọnkiểu trình diễn ở danh sách Animations: vàxem trớc kết quả sẽ đợc ở hộp Preview
Kết quả sau khi chọn
Trang 39HS quan sát hộp thoại Paragraph Trong đó: Mục Aligment: Thiết lập kiểu căn lề
chon đoạn:
+ Justified – Tự do - Hạnh phúc Căn đều lề trái và lề phải
(giản đều)+ Left- căn đều lề trái+ Right- căn đều lề phải+ Center- căn giữ 2 lề trái và phải
Mục Indentation: thiết lập khoảng cách
từ mép lề đoạn so với lề trang văn bản+ Left- Khoảng cách từ lề trái đoạn đến lềtrái của trang văn bản
+ Right- Khoảng cách từ lề phải của đoạn
đến lề phải của trang văn bảnNgầm định 2 khoảng cách lề này là bằng0
Mục Special nếu chọn:
+ First line: khi đó có thể thiết lập độ thụtdòng của dòng đầu tiên trong mục By.+ Hanging: để thiết lập độthụt dòng củadòng thứ 2 trở đi trong đoạn so với dòng
đầu tiên một khoảng cách đợc gõ vào mụcBy;
+ None: để huỷ bỏ chế độ thụt dòng trên
đoạn
Mục Spacing: cho phép thiết lập cáckhoảng cách dòng
+ Before: Khoảng cách dongd, giữa dòng
đầu tiên của đoạn tới dòng cuối cùng của
đoạn trên nó
+ After: để thiết lập khoảng cách giữadòng cuối cùng của đoạn so với dòng đầutiên của đoạn sau nó
+ Line Spacing: để chọn đo giản dòng.Ngầm định đọ giản dòng là 1 (Single)
Màn hình Preview cho phép xem trớcnhững kết quả định dạng vừa thiết lập
Nhấn OK để chấp nhận những thiết lậpcho đoạn văn bản đang chọn; trái lại ấnCancel để huỷ bỏ công việc vừa làm
Trang 40V Nhận xét rút kinh nghiệm
Tiết 39, 40 Bài 7: Định dạng văn bản
Ngày soạn 02/01/2011 Ngày dạy 03, 04, 05/01/2011
III Nội dung:
1 Kiểm tra bài cũ.
?1 Định dạng văn bản là gì? Vì sao phải thực hiện định dạng văn bản
?2 Thực hiện định dạng để nhấn mạnh nội dung một văn bản Theo em khi địnhdạng văn bản cần chú ý đến vấn đề gì?
2 Bài mới
Nh bài học hôm trớc thầy đã giới thiệu
Lựa chọn font trong danh sách này