1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GA lop 2 tuan 9 sua xong

26 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 52,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Dòng 1:V iên màu trắng đỏ, vàng,xanh dùng để viết chữ lên bảng có 4 chữ cái bắt đầu bằng chữ P -Doøng 2: Taäp giaáy ghi ngaøy thaùng trong naêm có 4 chữ cái bắt đầu bằng chữ L -Dòng 3: [r]

Trang 1

- Đọc đúng, rỏ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc

khoảng 35 tiếng/ phút) Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời đượccâu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc) bài thơ đã học

- Bước đầu thuộc bảng chữ cái BT2 Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật BT3, BT4

- HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (Tốc độ đọc trên 35 tiếng/ phút) II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Tranh : Hệ thống câu hỏi

2 Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

30’

4’

1 Ổn định

2 Dạy bài mới :

a/ Giới thiệu bài

b/ Ôn luyện đọc

- Cho HS bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và TLCH về nội dung bài đọc

- Cho điểm trực tiếp từng em

c/ HTL bảng chữ cái.

- Gọi 1 em đọc

- Gọi 3 em nối tiếp đọc

- Gọi 2 em đọc lại

-Nhận xét, cho điểm

c/ Ôn từ chỉ người, chỉ vật, cây cối, con vật.

Bài 3 :

-BT Yêu cầu gì ?

-Gọi 4 em lên bảng làm

-Chữa bài, nhận xét

Bài 4 :

-BT Yêu cầu gì ?

-Phát giấy kẻ sẵn bảng cho từng nhóm

-Chia nhóm đọc nội dung từng cột trong bảng từ

sau khi làm bài xong

- Gọi ĐD nhóm đọc bài

-Nhận xét Tuyên dương nhóm tích cực

- Hát

- Ôân tập - Kiểm tra giữa HKI Tiết 1

- HS lên bảng bốc thăm rồi về chỗ chuẩn bị

- Đọc và TLCH

-HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạnvăn, đoạn thơ (Tốc độ đọc trên 35 tiếng/phút)

- 1 em HTL bảng chữ cái Lớp theo dõi

- 3 em đọc nối tiếp

- 2 em đọc lại

- Lớp nhận xét

- 1 em nêu

- 4 em lên bảng làm Lớp làm nháp

- Lớp nhận xét

- 1 em nêu

- Chia 4 nhóm mỗi nhóm làm 1 cột,-ĐD nhóm đọc bài làm của nhóm-Nhóm khác bổ sung

Trang 2

3.Củng cố :

-Oân tập các bài tập đọc nào ?

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp: Dặn dò – Đọc bài.

- 1 em nêu

- Tập đọc bài và tìm hiểu ý nghĩa

-BÀI : ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (TIẾT 2). I/ MỤC TIÊU : - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1 - Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ?(BT2) Biết xếp tên riêng người theo thou tự bảng chữ cái (BT3) II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Phiếu ghi tên các bài tập đọc Kẻ sẵn bài 2

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

1’

15’

15’

1 Ổn định

2 Giới thiệu bài.

a/ Ôn tập đọc

- Cho HS bốc thăm bài tập đọc đã học

- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

b/ Ôn đặt câu theo mẫu Ai(cái gì, con gì) là

gì ?

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Nhận xét, cho điểm

Trực quan : Bảng phụ (ghi bài 2).

-Gọi 2 em khá đặt câu theo mẫu ; Ai, là gì ?

-GV chỉnh sửa

c/ Ôn luyện cách xếp tên người.

Bài 3 : Yêu cầu gì ?

- Cho HS chia nhóm tìm

- Hát

- Ôn tập đọc

- Học sinh bốc thăm bài tập đọc

- Đọc và trả lời câu hỏi

-HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (Tốc độ đọc trên 35 tiếng/ phút)

- Nhận xét

- Đặt 2 câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì là gì?

- Minh là học sinh giỏi của lớp

- Cá heo là con vật thông minh

- Anh Tuấn rất thích môn tin học

- 2 em lên bảng đặt câu :

- Nhận xét

-1 em đọc y/c bài

- Chia 2 nhóm

- Nhóm 1 : Tìm tuần 7

- Nhóm 2 : TìmTuần 8

Trang 3

1’

-Cho 2 nhóm thi đua

-Nhắc nhở học sinh xếp theo thứ tự bảng chữ

cái

-Nhận xét, tuyên dương nhóm xếp nhanh nhiều

tên

3 Củng cố :

-Nhận xét tiết học

-Giáo dục tư tưởng :

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- đọc bài.

- 2 nhóm thi đua xếp theo thứ tự bảng chữ cái

- Đồng thanh các tên vừa xếp

-Tìm đọc các bài tập đọc

-Ngày soạn: 14/10/2012 Ngày dạy: 15/10/2012 Môn: Toán BÀI : LÍT. I/ MỤC TIÊU : - Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu… - Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít - Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến đơn vị lít - Làm BT1, BT2 (cột 1,2), BT4 - HS khá giỏi làm thêm BT2 (cột 3), BT3 II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Cốc, can, bình nước, xô đựng nước sạch 2 Học sinh : Sách, vở BT, nháp, bảng con III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS. 1’ 4’ 30’ 1 Ổn định 2 Bài cũ : -Ghi : 63 + 37 ; 62 + 18 ; 55 + 45 -Ghi : 90 + 10 ; 70 + 30 ; 60 + 40 ; 20 +

80

-Nhận xét, cho điểm

3.Dạy bài mới :

a/ Giới thiệu bài

-Trực quan : Đưa một cốc nước thủy tinh.

-Để biết trong cốc có bao nhiêu nước hay trong

1 cái can có bao nhiêu nước (dầu, nước mắm,

- Hát

-3 em lên bảng đặt tính và tính Lớp làm bảng con

-2 em nêu cách nhẩm

- Lớp nhận xét

-Quan sát xem trong cốc có bao nhiêu nước

Trang 4

sữa … ) người ta dùng đơn vị đo đó là : lít.

b/ Làm quen với biểu tượng dung tích.

Trực quan : Đưa 1 cốc nước và 1 bình nước, 1

can nước, 1 ca nước

-Em hãy nhận xét về mức nước ?

c/ Giới thiệu ca 1 lít (chai 1 lít) Đơn vị lít.

Truyền đạt : Để biết trong cốc, ca, can có bao

nhiêu lít nước …… Ta dùng đơn vị là lít Lít viết

tắt là (l).

-Giáo viên viết bảng : Lít (l).

-Đưa ra 1 túi sữa (1 lít)

-Đưa ra 1 ca (1 lít) đổ túi sữa trở lại trong ca và

hỏi ca chứa mấy lít sữa ?

-Em có nhận xét gì ?

-Đưa ra 1 cái can có vạch chia Rót nước vào

can dần theo từng vạch, học sinh đọc lần lượt

mức nước có trong can

d/ Luyện tập – thực hành.

- Nhận xét, cho điểm

Bài 2 : HS khá giỏi làm thêm cột 3

- Nêu y/c

-Ghi : 9l + 8l = 17l

-Em hãy nhận xét về các số trong bài ?

-Tại sao 9l + 8l = 17l ?

- Cho HS làm bài trong SGK

- Cho HS chữa miệng

- Nhận xét, cho điểm

Bài 3 : HS khá giỏi làm

- Cho HS quan sát phần a

-Trong can đựng bao nhiêu lít nước ?

-Trong xô đựng bao nhiêu lít nước ?

-Nêu bài toán : Trong can có 18 lít nước Đổ

nước trong can vào đầy xô 5 lít Hỏi trong can

còn bao nhiêu lít nước ?

-Vài em nhắc tựa : Lít

-Cốc nước có ít nước hơn bình nước

-Bình nước có nhiều hơn cốc nước

-Can đựng nhiều nước hơn ca

-Ca đựng ít nước hơn can

-Nghe

-Nhiều em đọc Lít (l).

-HS đọc 1 lít sữa

-1 em nêu : ca chứa 1 lít sữa

-Nhận xét : số lít đựng được của ca và túinhư nhau

-1 lít, 2 lít, 3 lít, ……

-Đọc , viết tên gọi đơn vị lít (l).

- HS theo dõi

- HS làm-5-6 em đọc

-Lớp nhận xét

- Lớp nhận xét

-Quan sát phần a

-18 lít nước

-5 lít

-Trong can còn 13 lít nước

Trang 5

1’

-Vì sao ?

-Hướng dẫn tương tự phần b

-Trong can còn lại mấy lít? Vì sao ?

-Tiến hành tương tự :

Bài 4 :

-Gọi 1 em đọc đề

-Muốn biết cả hai lần bán được bao nhiêu lít

nước mắm ta làm như thế nào ?

- Gọi 1 em lên bảng làm , lớp làm VBT

-Chấm vở, nhận xét

4.Củng cố :

-3l, 14l, 7l, 15l, 19l, 10l

-Lít là đơn vị dùng để làm gì ? Lít viết tắt là gì ?

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- làm bài tập thêm.

-Vì 18l – 5 l = 13l -Vài em đọc lại.

-Trong can có 10 lít nước Đổ nước trong can vào đầy một cái ca 2 lít Hỏi trong can còn lại mấy lít nước ?

-Còn 8 lít Vì 10l – 2l = 8l.

-20l – 10l = 10l

-1 em đọc

-Thực hiện : 12l + 15l

-1 em lên bảng làm, lớp làm VBT

-Giải Cả hai lần bán được là ;

12l + 15l = 27 (l) Đáp số : 27l

-1 em đọc

-Đo sức chứa Lít viết tắt là l

-Học bài, tập đong.

-Ngày soạn: 14/10/2012

Ngày dạy: 16/10/2012

Môn: Chính tả

BÀI : ÔN TẬP – KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (TIẾT 4).

I/ MỤC TIÊU :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

-Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi (BT2); tốc độ viết khoảng 35 chữ/ 15 phút

- HS khá giỏi viết đúng, rõ ràng bài chính tả (tốc độ trên 35 chữ/ 15 phút)

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Phiếu ghi các bài tập đọc

2 Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

30’ 1 Ổn định 2 Bài mới

a/ Giới thiệu bài :

- Hát -1 em nhắc lại tựa bài

Trang 6

1’

b/ Kieồm tra Taọp ủoùc.

-Ghi phieỏu caực baứi taọp ủoùc :

-GV theo doừi hoùc sinh ủoùc vaứ ủaởt caõu hoỷi

-Nhaọn xeựt, cho ủieồm

c/ Vieỏt chớnh taỷ.

- Giaựo vieõn ủoùc maóu baứi Caõn voi

- Goùi 2 em ủoùc laùi

-ẹoaùn vaờn keồ veà ai?

-Lửụng Theỏ Vinh ủaừ laứm gỡ ?

-ẹoaùn vaờn coự maỏy caõu ?

-Nhửừng tửứ naứo ủửụùc vieỏt hoa ? Vỡ sao phaỷi vieỏt

hoa ?

-Gụùi yự hoùc sinh tỡm tửứ khoự

-Ghi baỷng

-Hửụựng daón phaõn tớch

-Cho HS ủoùc tửứ khoự

-Giaựo vieõn ủoùc cho HS vieỏt baứi

-Theo doừi, nhaộc nhụỷ caựch vieỏt vaứ trỡnh baứy

-Soaựt loói Chaỏm vụỷ, nhaọn xeựt

3.Cuỷng coỏ :

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng hoùc sinh vieỏt

ủuựng trỡnh baứy ủeùp, saùch

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : Daởn doứ – Sửỷa loói.

- Hoùc sinh boỏc thaờm roài veà choó chuaồn bũ

- HS laàn lửụùt ủoùc theo soỏ thaờm vaứ TLCH (4

em ) -HS khaự gioỷi ủoùc tửụng ủoỏi raứnh maùch ủoaùn vaờn, ủoaùn thụ (Toỏc ủoọ ủoùc treõn 35 tieỏng/ phuựt)

- Theo doừi

- 2 em ủoùc Caỷ lụựp ủoùc thaàm

- Traùng nguyeõn Lửụng Theỏ Vinh

- Duứng trớ thoõng minh ủeồ caõn voi

- 4 caõu

- Mụựi, Sau, Khi vieỏt hoa vỡ laứ chửừ ủaàu caõu Lửụng Theỏ Vinh, Trung Hoa vieỏt hoa laứ vỡ teõn rieõng

-Tỡm tửứ khoự: Trung Hoa, Lửụng, xuoỏng

thuyeàn, naởng, mửực

-Phaõn tớch, vieỏt baỷng con :

-ẹoùc tửứ khoự

-Nghe ủoùc vaứ vieỏt vụỷ

-Soaựt loói -Sửỷa loói moói chửừ sai sửỷa 1 doứng

-Ngaứy soaùn: 14/10/2012 Ngaứy daùy: 16/10/2012

Moõn: TN - XH BAỉI : ẹEÀ PHOỉNG BEÄNH GIUN.

I/ MUẽC TIEÂU :

- Neõu ủửụùc nguyeõn nhaõn vaứ bieỏt caựch phoứng traựnh beọnh giun

- HS khaự gioỷi bieỏt ủửụùc taực haùi cuỷa giun ủoỏi vụựi sửực khoỷe

* KNS: -KN ra quyết định:Nên và không nên làm gì để đề phòng bệnh giun.

* BVMT: -Biết con đờng lây nhiễm giun; hành vi mất VS của con ngời là nguyên nhân gây ô nhiễm môi

trờng và lây truyền bệnh

-Biết sự cần thiết của hành vi giữ VS

-Có ý thức giữ gìn VS ăn uống:rửa tay trớc khi ăn và sau khi đại tiện ăn chín uống sôi

Trang 7

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh vẽ trang 20, 21

2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

-Để ăn sạch chúng ta phải làm gì ?

-Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch sẽ ?

-Nhận xét Khen ngợi

3 Dạy bài mới :

a/ Giới thiệu bài.

b/ Thảo luận : Phải làm gì để ăn sạch ?

-Giáo viên đưa câu hỏi :

-Em đã bao giờ bị đau bụng hay tiêu chảy, ỉa ra

giun, buồn nôn và chóng mặt chưa?

-Giảng : Nếu bạn nào trong lớp đã bị những

triệu chứng như vậy chứng tỏ đã bị nhiễm giun

-Đưa câu hỏi thảo luận

-Giun thường sống ở đâu trong cơ thể?

-Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể người?

-Nêu tác hại do giun gây ra?

- Gọi ĐD nhóm trình bày

- Nhận xét, khen ngợi

-Giáo viên chốt ý : Giun thường sống trong ruột,

hút chất bổ dưỡng trong cơ thể, ngưòi bị nhiễm

giun thường xanh xao, mệt mỏi, thiếu máu, nếu

giun quá nhiều có thể gây tắc ruột chết người.

c/ Thảo luận : Nguyên nhân gây nhiễm giun.

-Trực quan : Tranh /SGK tr 20

-Trứng giun và giun từ trong ruột người bị bệnh

giun ra bên ngoài bằng cách nào ?

-Từ trong phân người bị bệnh giun, trứng giun

có thể vào cơ thể người lành bằng những con

-Đề phòng được nhiều bệnh đường ruột nhưđau bụng, ỉa chảy, giun sán

-Lớp nhận xét

- Đề phòng bệnh giun

-Theo dõi

-Mỗi em đưa 1 ý

-Nghe

-Thảo luận nhóm

-Ruột, dạ dày, gan, ……

-Giun hút chất bổ dưỡng trong máu…

-HS khá giỏi nêu

-Người bị nhiễm giun thường xanh xao, mệtmỏi ………

-Đại diện nhóm trình bày

-Nhóm khác bổ sung

-2 em đọc lại

- Quan sát, thảo luận nhóm nhỏ

-Trứng giun ra bên ngoài do người bị bệnh

ỉa bậy

-Do xài chung nước bị nhiễm giun, nguồnnước không sạch, rửa rau chưa sạch, ruồiđậu vào phân bay đi khắp nơi ……

-Nhóm đưa ý kiến

-Vài em chỉ vào từng hình / tr 20

Trang 8

1’

-GV choỏt yự chớnh : (SGV/ tr 39)

d/ Laứm theỏ naứo ủeồ phoứng beọnh giun ?.

KNS: -KN ra quyết định: Nên và không nên

làm gì để đề phòng bệnh giun.

-Giaựo vieõn ủửa caõu hoỷi : ẹeồ phoứng beọnh giun ta

neõn aờn uoỏng nhử theỏ naứo ?

-Giửừ veọ sinh caự nhaõn vaứ moõi trửụứng xung quanh

ra sao ?

- Nhaọn xeựt

-GV toựm yự chớnh (SGV/ tr 30)

* BVMT: -Biết con đờng lây nhiễm giun; hành vi

mất VS của con ngời là nguyên nhân gây ô nhiễm

môi trờng và lây truyền bệnh

-Biết sự cần thiết của hành vi giữ VS

-Có ý thức giữ gìn VS ăn uống:rửa tay trớc khi ăn

và sau khi đại tiện ăn chín uống sôi

4.Cuỷng coỏ :

-Thửùc hieọn toỏt 3 ủieàu veọ sinh coự lụùi gỡ ?

-GDHS

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : Daởn doứ – Hoùc baứi.

-ẹaùi dieọn nhoựm leõn chổ vaứ noựi caực ủửụứng ủi cuỷa trửựng giun vaứo cụ theồ

-Vaứi em nhaộc laùi

-Thaỷo luaọn nhoựm

-Aờn saùch, uoỏng saùch, khoõng ủeồ ruoài ủaọu vaứo thửực aờn

-Rửỷa tay saùch thửụứng xuyeõn caột ngaộn moựng tay, khoõng ủeồ trửựng giun vaứ maàm beọnh coự nụi aồn naỏp

-Nguoàn nửụực phaỷi saùch, khoõng duứng phaõn tửụi boựn caõy

-Vaứi em nhaộc laùi

-Baứi hoùc : Giun ủuừa thửụứng soỏng ụỷ ruoọt

ngửụứi vaứ moọt soỏ nụi trong cụ theồ Giun gaõy

ra nhieàu taực haùi ủoỏi vụựi sửực khoeỷ Ngửụứi ta thửụứng bũ nhieóm giun qua ủửụứng thửực aờn, nửụực uoỏng.ẹeồ ủeà phoứng beọnh giun caàn thửùc hieọn 3 ủieàu veọ sinh : Aờn saùch, uoỏng saùch, ụỷ saùch

-Laộng nghe

-ẹaỷm baỷo sửực khoeỷ, hoùc taọp toỏt

-Hoùc baứi

-Ngaứy soaùn: 14/10/2012

Ngaứy daùy: 16/10/2012

Moõn: Toaựn BAỉI : LUYEÄN TAÄP.

I/ MUẽC TIEÂU :

- Bieỏt thửùc hieọn pheựp tớnh vaứ giaỷi toaựn vụựi caực soỏ ủo theo ủụn vũ lớt

- Bieỏt sửỷ duùng chai 1 lớt hoaởc ca 1 lớt ủeồ ủong, ủo nửụực, daàu…

- Bieỏt giaỷi toaựn coự lieõn quan ủeỏn ủụn vũ lớt

- Laứm BT 1, BT2, Bt3

Trang 9

- HS khá giỏi làm thêm BT4

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Viết bảng bài 2, hoặc vật thật 2 cái cốc (0,5l), 4 cái cốc (0,25l).

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

-Nhận xét, cho điểm

3 Dạy bài mới :

a/ Giới thiệu bài.

b/ Làm bài tập.

Bài 1 :

-Nêu y/c

- Cho HS làm bài

- Cho HS chữa miệng

- Nhận xét

Bài 2 :

-Nêu y/c

- Trực quan với cốc nước 1l, 2l, 3l.

- Hỏi : Có mấy cốc nước ?

- Đọc số đo trên cốc

- Bài toán yêu cầu gì ?

- Em làm như thế nào để tính số nước của 3

cốc ?

- Kết quả là bao nhiêu ?

- Hướng dẫn tương tự phần b và c

Bài 3 :

-Yêu cầu gì ?

- Gọi 1 em đọc đề

-Bài toán thuộc dạng gì ?

- Gọi 1 em lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- Chữa bài, cho điểm

Bài 4 : HS khá giỏi làm

-Giáo viên đưa ra 2 cốc loại 0,5l và 4 cốc loại

0,25l và yêu cầu học sinh thực hành rót nước

- Hát

- 2 em lên bảng tính Lớp làm bảng con

- Lớp nhận xét

- Luyện tập

- Tính

- HS làm

- HS nêu kết quả

- Lớp nhận xét

- Lớp nhận xét-HS thực hành rót nước

Trang 10

1’

(hoặc đưa 10 cốc loại 0,1l)

-Em hãy so sánh mực nước ở các lần ?

-Kết luận : Có 1 lít nước nếu đổ vào càng nhiều

cốc (các cốc như nhau) thì nước trong mỗi cốc

càng ít

-Nhận xét, cho điểm

4 Củng cố :

-Trò chơi : Thi đong dầu

-Nêu cách chơi (STK/ tr 115)

-Nhận xét tiết học

-GDHS

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò

-Lần 1 : rót đầy 2 cốc

-Lần 2 : rót đầy 4 cốc

-Lần 3 : rót đầy 10 cốc

-HS nêu : Lần 1 nhiều hơn lần 2

-Lần 2 nhiều hơn lần 3

-Lần 1 nhiều hơn lần 3

-Nghe

-Tham gia trò chơi

-Hoàn thành bài tập

-Ngày soạn: 14/10/2012 Ngày dạy: 16/10/2012 Môn: Đạo đức BÀI : CHĂM CHỈ HỌC TẬP (TIẾT 1). I/ MỤC TIÊU : - Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập - Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập - Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của học sinh - Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày - HS khá giỏi biết nhắc nhở bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày * KNS: KN qu¶n lÝ thêi gian häc tËp cđa b¶n th©n II/ CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Tranh , phiếu thảo luận nhóm hoạt động 2.Đồ dùng sắm vai 2.Học sinh : Sách, vở BT III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS. 1’ 4’ 1 Ổn định 2 Bài cũ : -Ở nhà em đã tham gia làm những việc gì ? - Hát - Cất quần áo, quét nhà , rửa bát, nấu cơm, dọn dẹp đồ đạc,

Trang 11

-Những việc đó do bố mẹ phân công hay em tự

giác làm?

-Nhận xét, đánh giá

3.Dạy bài mới :

a/ Giới thiệu bài.

b/ Hoạt động 1 : Xử lí tình huống.

-Giáo viên nêu tình huống

- Bạn Hà đang làm bài tập ở nhà thì bạn đến rủ

đi chơi đá bóng, bạn Hà phải làm gì ?

-Nhận xét Khen ngợi

-GV kết luận : ( SGV/ tr 39)

c/ Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm.

-GV yêu cầu nhóm thảo luận

-Phát phiếu thảo luận

- Gọi ĐD các nhóm trình bày

-Nhận xét, khen ngợi

-GV kết luận : (SGV/tr 41)

d/ Hoạt động 3 : Liên hệ thực tế.

* KNS: KN qu¶n lÝ thêi gian häc tËp cđa b¶n th©n

-Yêu cầu HS tự liên hệ về bản thân mình

- Em đã chăm chỉ học tập chưa? Hãy kể các

việc làm cụ thể ? Kết quả đạt được ra sao ?

-Cho HS trao đổi theo cặp

-GV khen ngợi học sinh đã chăm chỉ học tập

Trò chơi : Tán thành - không tán thành.

-Trong giờ ngủ trưa, bạn Nam cứ gọi bạn Việt

giải thích cho bạn hiểu bài toán, bạn Việt

nói:Mình sẽ giúp bạn trong giờ học nhóm, bây

giờ bạn hãy ngủ đi cho khoẻ Em có tán thành

-Những việc nhà đều do em tự giác làm

- Lớp nhận xét

- HS nhắc tựa bài

-Suy nghĩ và trao đổi nhóm nhỏvề cách ứngxử,

-Từng cặp thảo luận, phân vai

-Một vài cặp diễn vai

-Phân tích : Hà đi ngay cùng bạn

-Nhờ bạn làm giúp rồi đi

-Bảo bạn chờ, cố làm xong bài rồi mới đi.-Lớp nhận xét

-Vài em nhắc lại

-Thảo luận nhóm

-Đánh dấu + vào trước biểu hiện đúng củaviệc chăm chỉ học tập

( Câu a câu d (SGV/ tr 41))-ĐD nhóm trình bày kết quả-Lớp nhận xét

-2 em nhắc lại

-Động não

-HS liên hệ việc làm thường ngày

-Em rất chăm chỉ học tập Mỗi ngày em đềuhọc theo TKB: Học thuộc bài, bài tập toán ,làm văn, tập viết

Kết quả em được cô khen

-HS1: Mình đang học bài TNXH.sau đó sẽlàm bài toán

-Chia 2 đội

-Tán thành

Trang 12

1’

với bạn Việt không ?

-Lan thường xuyên bị cô phạt vì không làm bài

tập, Lan tâm sự với Huệ : Tối nào mình cũng

phải xoa chân cho bà, sau đó mình mệt lắm nên

ngồi xem ti vi rồi đi ngủ, vì vậy mình không

làm bài được.Em có tán thành lời Lan giải thích

không ?

4.Củng cố :

-Nhận xét tiết học

-Giáo dục tư tưởng

Hoạt động nối tiếp: Dặn dò- Học bài

-Không tán thành

-Học bài, thực hành đúng bài học

-Ngày soạn: 14/10/2012

Ngày dạy: 17/10/2012

Môn: Kể chuyện BÀI : ÔN TẬP – KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (TIẾT 5)

I/ MỤC TIÊU :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh (BT2)

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Phiếu ghi các bài tập đọc, hệ thống câu hỏi

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

30’ 1 Ổn định 2 Bài mới

a/ Giới thiệu bài :

b/ Luyện đọc.

- Giáo viên ghi phiếu các bài ôn :

- Giáo viên gọi từng em đọc và đặt câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

b/ Quan sát tranh & TLCH.

BT2:

-Gọi 1 em nêu yêu cầu

- Hát

- 1 em nhắc lại tựa bài

- HS lên bốc thăm bài rồi về chỗ chuẩn bị

- HS lần lượt đọc và TLCH (4 em) -HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (Tốc độ đọc trên 35 tiếng/ phút)

- 1 em nêu yêu cầu : Dựa vào tranh và trả

Trang 13

1’

-Trực quan : Treo 4 bức tranh

-Để làm tốt bài này các em cần chú ý gì ?

-Cho HS làm bài

-Gọi một số em đọc bài của mình

-Nhận xét, cho điểm

3.Củng cố :

-Nhận xét tiết học

-GDHS

Hoạt động nối tiếp: Dặn dò- Tập đọc bài.

lời câu hỏi

- Quan sát

- Quan sát kĩ từng tranh, đọc câu hỏi và trả lời Các câu trả lời phải tạo thành một câu chuyện

- Làm vở bài tập

- Hàng ngày, mẹ vẫn đưa Tuấn đi học Hôm nay, chẳng may mẹ bị ốm phải nằm ở nhà Tuấn rót nước mời mẹ uống Tuấn tự đi bộ một mình đến trường

-Nhận xét bài bạn

-Đọc bài

-Ngày soạn: 14/10/2012

Ngày dạy: 17/10/2012

Môn: Tập đọc BÀI : ÔN TẬP – KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (TIẾT 6).

I/ MỤC TIÊU :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống cụ thể (BT2); đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chổ trống thích hợp trong mẫu chuyện (BT3)

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Phiếu ghi các bài tập đọc Ghi sẵn bài 3

2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

30’ 1/ Ổn định 2/ Bài mới

a/ Giới thiệu bài

b/ Luyện đọc.

- Giáo viên ghi phiếu các bài ôn :

- Giáo viên gọi từng em đọc và đặt câu hỏi

- Hát

- Ôn tập – Kiểm tra giữa HK1

- HS lên bốc thăm bài rồi về chỗ chuẩn bị

- HS lần lượt đọc và TLCH (4 em) -HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (Tốc độ đọc trên 35 tiếng/

Ngày đăng: 07/06/2021, 18:11

w