+ Thái độ: muối RÌn luyÖn tinh thÇn hîp t¸c trong nhãm, tÝnh cÈn thËn + Tư duy: + Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá mức độ hiểu và nắm vững kiÕn thøc vÒ tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬, muèi vµ m[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TRUNG SƠN KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2012+2013
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: HÓA HỌC 9
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Các kiến thức cơ bản về:
+ Kiến thức cơ sở hóa học chung
+ Kiến thức hóa học vô cơ
+ Kiến thức hóa học hữu cơ
2 Về kỹ năng: Các kỹ năng cơ bản về:
+ Biết cách tiến hành những thí nghiệm đơn giản, biết quan sát hiện tượng, giải thích hiện tượng và kết luận Viết những PTHH của phản ứng.
+ Vận dụng được lí thuyết để giải các bài tập hóa học, có khả năng giải thích một số hiện tượng hóa học đơn giản xảy ra trong đời sống và sản xuất.
+ Biết cách làm việc với SGK hóa học và các tài liệu tham khảo như: tóm tắt, hệ thống hóa, phân tích, kết luận
3 Về tư duy:
4 Về thái độ ( giáo dục):
+ Tạo được sự hứng thú, niềm say mê học tập môn hóa học.
+ Phát hiện và giải quyêt vấn đề một cách khách quan trên cơ sở phân tích khoa học.
+ Có ý thức tuyên truyền, vận dụng những tiến bộ của khoa học nói chung và của hóa học nói riêng vào đời sống
và sản xuất.
+ Rèn luyện được tính cẩn thận, kiên nhẫn, trung thực trong học tập.
+ Có tinh thần trách nhiệm đối với bản thân, gia đình và xã hội.
II NỘI DUNG:
Trang 2Cả năm: Chương trình: 37 tuần = 70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần = 36 tiết Học kỳ II: 18 tuần = 34 tiết
Cả năm: tiết VD: Đại số: tiết Phân môn (nếu có) VD: Hình học: tiết Phân môn (nếu có)
Học kỳ I
19 tuần = tiết
Học kỳ II
18 tuần = tiết
II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ LỚP GIẢNG DẠY VÀ CHỈ TIÊU NĂM HỌC 2012 +2013
9 Giỏi:2 (3,3%); Khá:20 (33,3%);TB:38(63,4%);
Yếu:2 (3,5%); Kém: 0(0%)
Giỏi:3 (5,4%);Khá:10(17,9%);TB:41(73,2%); Yếu:2 (3,5%); Kém: 0(0%)
II KẾ HOẠCH CỤ THỂ
Tuầ
Nội dung cần dạy
Loại hình kiểm tra
Trang 3- Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã
đợc học ở lớp 8 để chuẩn bị tiếp thu kiến thức mới.
- Ôn lại các bài toán về tính theo công thức và tính theo phơng trình hoá học, các khái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch.
+ Kỹ năng:
- Làm các bài toán về nồng độ dung dịch.
- Viết phơng trình phản ứng và tính toán theo
ph-ơng trình hóa học.
+ Tư duy:
+ Thỏi độ: - Học sinh học tập tích cực, hợp tác và sôi nổi.
2
Tớnh chất
húa học của
axit Khỏi
quỏt sự
phõn loại
oxit
+ Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, và dẫn ra đợc những tính chất hóa học tơng ứngvới mỗi tính chất.
- Học sinh hiểu đợc cơ sở phân loại các hợp chất oxit axit và oxit bazơ, là dựa vào tính chất hóa học của chúng.
+ Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH + Tư duy:
+ Thỏi độ: - Học sinh học tập tích cực, hợp tác và sôi nổi.
+ Thầy: CuO, dd HCl, H2O,quỳ tím, ống nghiệm(8),giá
ống nghiệm, 4 bát sứ
+ Trũ: Vôi sống(CaO).
Kiểm tra miệng
quan trọng
(t1)
+ Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN
và trong công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế.
+ Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH
+ Tư duy:
+ Thầy: - Hóa chất: CaO; HCl ;
H2SO4 ; CaCO3 ;
H2O
- Dụng cụ: Kẹp
gỗ, ống nghiệm , cốc thủy tinh
- Tranh ảnh , sơ
đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
+ Trũ: CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
Dạy hết phần A
Canxi oxit
Kiểm tra miệng
Trang 4+ Thỏi độ: Rốn lũng ham mờ học tập mụn húa học
4
Một số oxit
quan trọng
(t2)
+ Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng các PTHH cho mỗi tính chất.
- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và sản xuất đồng thời cũng biết đợc tác hại của chúng đối với môi trờng và sức khoẻ con ng-ời.
- Biết các phơng pháp điều chế SO2 trong công nghiệp và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế.
+ Kỹ năng:
HS biết vận dụng đợc những kiến thức về SO2 để làm bài tập lý thuyết, bài tập thực hành hoá học.
+ Tư duy:
+ Thỏi độ: - Học sinh học tập tích cực, hợp tác và sôi nổi.
+ Thầy:
- Các hoá chất :
d2 H2SO4,
Na2SO3, S.
- Các dụng cụ:
ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, dụng
cụ điều chế SO2
từ Na2SO3 và dung dịch H2SO4 loãng, đèn cồn.
+ Trũ:
Hết phần
B Lưu huynh đioxit
Kiểm tra miệng
3
5
Tớnh chất
húa học của
axit
+ Kiến thức:
- Tính chất hóa của axit: Tác dụng với quỳ tím,
với bazo, oxit bazo và kim loại.
- Tính chất, ứng dụng cách nhận biết axit HCl,
H2SO4 loãng + Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hóa học của axit nói chung Tính nồng độ hoặc khối lợng dung dịch axit trong phản ứng
+ Thỏi độ: - Học sinh học tập tích cực, hợp tác và sôi nổi.
+ Tư duy:
+ Thầy:
- ống nghiệm, đũa thuỷ tính, phễo, giấy lọc, tranh ảnh
về ứng dụng và sản xuất axít.
- DDHCl, Zn,
Fe, ddH2SO4 loãng, ddCuSO4, ddNaOH, quỳ tím Fe2O3 + Trũ:
Kiểm tra miệng
quan trọng
(t1)
+ Kiến thức:
Biết đợc những tính chất hoá học của axít HCl,
H2SO4 loãng Biết đợc cách viết đúng các PTHH cho mỗi tính chất trên.
+ Kỹ năng:
- Dự đoán và, kiểm tra và kết luận đợc về tính chất hóa học của axit HCl, H2SO4 loãng tác dụng với kim loại.
- Viết phơng trình hóa học chứng minh tính chất
+ Thầy: giá ống nghiệm, ống nghiệm.
- ddHCl, ddH2SO4 loãng, ddCu(OH)2, ddNaOH, quỳ tím, CuO, Fe, Cu.
+ Trũ:
Phần A và phần tớnh chất của axit sunfuric
Kiểm tra miệng
Trang 5của axit H2SO4 loãng
- Nhận biết đợc axit HCl, H2SO4
- Tính nồng độ của HCl, H2SO4 trong phản ứng + Thỏi độ: Rốn lũng ham mờ học tập mụn húa học
+ Tư duy:
loóng
4
7
Một số axit
quan trọng
(t2)
+ Kiến thức:
- Tính chất hóa học của axit sunfuric đặc và ứng dụng của axit sunfuric axít H2SO4 đặc có những
đặc tính riêng
- Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat.
- Phơng pháp sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp.
+ Kỹ năng:
Nhận biết đợc axit sunfuric và muối sunfat, nhận biết axit clohidric.
+ Thỏi độ: Rốn lũng ham mờ học tập mụn húa học
+ Tư duy:
+ Thầy: giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ,
đèn cồn, ống hút.
Dd H2SO4 loãng,dd H2SO4
đặc, Cu, dd BaCl2,
dd Na2SO4, dd HCl, dd NaCl, dd NaOH
+ Trũ:
Kiểm tra miệng
8
Luyện tập
tớnh chất
húa học của
oxit và axit
+ Kiến thức: HS ôn tập lại các tính chất hoá học
của oxít bazơ, oxít axít, tính chất của axít.
+ Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập định tính và
định lợng + Thỏi độ: - Học sinh học tập tích cực, hợp tác, nghiêm túc và sôi nổi.
+ Tư duy:
+ Thầy:
+ Trũ:
tớnh chất
húa học của
oxit và axit
+ Kiến thức: mục đích, cách tiến hành thí nghiệm, kĩ thuật tiến hành các thí nghiệm:
- Oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit hoặc bazo
- Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazo và dung dịch muối sunfat
+ Kỹ năng:
- Sử dụng dụng cụ và hóa chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tợng và viết
ph-ơng trình hóa học của thí nghiệm
- Viết phơng trình của thí nghiệm
+ Thầy: - Dụng cụ: 1 ống nghiệm,
1 cốc đựng nớc, kẹp ống nghiệm, 4 ống nhỏ giọt, 1 lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút nhám,
1 muỗng thuỷ tinh, 1 đèn cồn.
- Hoá chất: CaO, phốt pho đỏ, quì
tím, H2O, dd BaCl2, 3 lọ không
Kiểm tra miệng
Trang 6+ Thỏi độ: Học sinh có thái độ học tập hợp tác, sôi nổi, cẩn thận và hiệu quả
+ Tư duy:
nhãn( trong đó
đựng dd
H2SO4(loãng), HCl, Na2SO4) + Trũ:
10 Kiểm tra viết
+ Kiến thức: Kiểm tra nhằm đánh giá việc nắm kiến thức học sinh về tính chất của oxit và axit và ứng dụng, phơng pháp điều chế một số chất cụ thể.
+ Kỹ năng: Viết đúng phơng trình hoá học, giải toán theo phơng trình hoá học
+ Thỏi độ: Giáo dục ý thức tự giác , tính cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài
+ Tư duy:
+ Thầy:
+ Trũ:
Kiểm tra viết
6
11
Tớnh chất
húa học của
bazo
+ Kiến thức:
- Những tính chất hoá học chung của bazơ
- Thang pH và ý nghĩa của thang pH + Kỹ năng:
- Tra bảng tính tan để biết một bazo cụ thể thuộc loại kiềm hay bazo không tan
- Viết phơng trình hóa học minh họa + Thỏi độ: Học sinh có thái độ học tập hợp tác, sôi nổi, cẩn thận và hiệu quả
+ Tư duy:
+ Thầy: giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh.
ddCa(OH)2, ddNaOH, ddHCl,
dd H2SO4, ddCuSO4, CaCO3, phenolphtalein, quì tím
+ Trũ:
Kiểm tra miệng
12
Một số bazo
quan trọng
(t1)
+ Kiến thức:
- Tính chất, ứng dụng của NaOH.
- Phơng pháp sản xuất NaOH từ muối ăn.
+ Kỹ năng:
- Nhận biết đợc dung dịch NaOH
- Tính khối lợng hoặc thể tích dung dịch NaOH tham gia phản ứng
+ Thỏi độ:
Học sinh có thái độ học tập hợp tác, sôi nổi, cẩn thận và hiệu quả
+ Tư duy:
+ Thầy: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, panh, kẹp
gỗ, đế sứ ddHCl, ddNaOH, quỳ tím,
phenolphtalein.
Thùng điện phân dung dịch NaCl
+ Trũ:
Hết phần
A Natri hidroxit
Kiểm tra miệng
quan trọng
+ Kiến thức:
- Tính chất, ứng dụng của canxi hidroxit
- Thang pH và ý nghĩa của dung dịch + Kỹ năng:
+ Thầy: Cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, phễu + giấy lọc
Giá sắt, giá ống
Hết phần
B Canxi
Kiểm tra miệng
Trang 7- Nhận biết đợc dung dịch caxi hidroxit
- Tính đợc khối lợng hoặc thể tích dung dịch Ca(OH)2
+ Thỏi độ:
Học sinh có thái độ hợp tập hợp tác, sôi nổi, nghiêm túc và hiệu quả
+ Tư duy:
nghiệm, ống nghiệm.
- Hoá chất:
CaO, dd HCl, dd NaCl, nớc chanh,
dd NH3, giấy pH.
+ Trũ:
hidroxit
14
Tớnh chất
húa học của
muối
+ Kiến thức:
- Tính chất hóa học của muối: Tác dụng với kim loại, dung dịch axit, dung dịch bazo, dung dịch bazo, dung dịch muối khác, nhiều muối bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao
- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện của phản ứng trao đổi.
+ Kỹ năng:
- Tiến hành một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tợng, rút ra kết luận về tính chất hóa học của muối
- Nhận biết đợc một số muối
- Viết phơng trình minh họa cho tính chất hóa học của muối
- Tính khối lợng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng.
+ Thỏi độ:
Học sinh có thái độ hợp tập hợp tác, sôi nổi, nghiêm túc và hiệu quả
+ Tư duy:
+ Thầy: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, nam châm.
dd AgNO3, dd
H2SO4, dd BaCl2,
dd NaCl, dd CuSO4, Na2CO3,
dd Ba(OH)2, dd Ca(OH)2
+ Trũ:
Kiểm tra miệng
8
quan trọng
+ Kiến thức:
- Những tính chất vật lý, tính chất hoá học của một số muối quan trọng nh NaOH, KNO3.
- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác NaCl.
- Những ứng dụng quan trọng của muối NaCl và KNO3.
+ Kỹ năng:
Tiếp tục rèn luyện cách viết PTHH và kỹ năng làm bài tập định tính.
+ Thỏi độ:
Học sinh học say mê, yêu thích môn học + Tư duy:
+ Thầy: Trang vẽ:
một số ứn dụng của NaCl
+ Trũ:
Kiểm tra miệng
Trang 8húa học
Phân bón hoá học là gì? Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với cây trồng.
Biết công thức của một loại phân bón hoá học th-ờng dùng và hiểu một số tính chất của các loại phân bón đó
+ Kỹ năng:
Rèn luyện khả năng phân biệt mẫu phân đạm, phân kali, phân lân dựa vào tính chất hoá học
+ Thỏi độ:
Học sinh có thái độ hợp tập hợp tác, sôi nổi, nghiêm túc và hiệu quả
+ Tư duy:
phân bón hoá học
9
17
Mối quan hệ
giữa cỏc
hợp chất vụ
cơ
+ Kiến thức:
HS biết đợc mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, viết
đợc các PTHH thể hiện sự chuyển hoá giữa các hợp chất oxit, axit, bazo, muối
+ Kỹ năng:
- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô
cơ
- Viết phơng trình hóa học biểu diễn sơ đồ chuyển hóa
- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể
- Tính thành phần phần trăm về khối lợng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn, hỗn hợp lỏng, hỗn hợp khí.
+ Thỏi độ:
Học sinh có thái độ hợp tập hợp tác, sôi nổi, nghiêm túc và hiệu quả
+ Tư duy:
+ Thầy: Bảng phụ + Trũ:
Kiểm tra miệng
chương I
+ Kiến thức:
HS hiểu kỹ về tính chất các hợp chất vô cơ - mối quan hệ giữa chúng Viết đợc các PTHH cho mỗi chất.
+ Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng phân biệt các chất Rèn kỹ năng giải bài tập định lợng
+ Thỏi độ:
Học sinh có thái độ học tập hợp tác, sôi nổi, nghiêm túc và hiệu quả
+ Tư duy:
+ Thầy: Bảng phụ + Trũ:
Kiểm tra miệng
Trang 9tớnh chất
của bazo và
muối
Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của bazơ tan
và không tan, muối Củng cố điều kiện của phản ứng TĐ xảy ra.
+ Kỹ năng:
Tiếp tục rèn luyện một số kỹ năng thực hành, lấy hoá
chất, quan sát hiện tợng, giải thích.
+ Thỏi độ:
Rèn luyện tinh thần hợp tác trong nhóm, tính cẩn thận
+ Tư duy:
dd Na2SO4, dd FeCl3, dd HCl, dd CuSO4,dd H2SO4
dd BaCl2, - Giá
ống nghiệm Đũa khuấy 1, ống nghiệm 10, Kẹp ống nghiệm,
Đinh sắt( hoặc dây nhôm)
+ Trũ:
20 Kiểm tra viết
+ Kiến thức:
Kiểm tra, đánh giá mức độ hiểu và nắm vững kiến thức về tính chất hoá học của bazơ, muối và mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
+ Kỹ năng:
Kiểm tra kĩ năng phân tích, nhận xét hiẹn tợng, kĩ năng viết PTPƯ hoá học và làm bài tập tính theo PTHH
+ Thỏi độ:
Học sinh có thái độ làm bài nghiêm túc, khẩn
ch-ơng và hiệu quả
+ Tư duy:
+ Thầy: Đề thi,
đáp án, ma trận
đề, bảng phụ chép đề kiểm tra + Trũ:
Kiểm tra viết
11
của kim loại
+ Kiến thức:
Tính chất vật lí của kim loại + Kỹ năng:
Quan sát thí nghiệm rút ra tính chất vật lý của kim loại
+ Thỏi độ:
Học sinh có thái độ học tập hợp tác, sôi nổi, nghiêm túc và hiệu quả
+ Tư duy:
+ Thầy:
Đèncồn + Trũ:
Hết phần tớnh chất vật lớ của kim loại
Kiểm tra miệng
của kim loại
(tiếp)
+ Kiến thức:
HS biết đợc các tính chất hoá học của kim loại nói chung: Tác dụng với phi kim, với dung dịch axit dung dịch muối
+ Kỹ năng:
Quan sát thí nghiệm cụ thể rút ra tính chất hóa học của kim loại
+ Thỏi độ:
+ Thầy:
- Dụng cụ: Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút nhám, giá ống nghiệm, ống nghiêm, đèn cồn, muôi sắt
Kiểm tra miệng
Trang 10Học sinh có thái độ học tập hợp tác, sôi nổi, hiệu quả và nghiêm túc
+ Tư duy:
- Hoá chất: dd
H2SO4 loãng, dd CuSO4, Fe, Zn,
Cu, dd Na2SO4 + Trũ:
12
23
Dóy hoạt
động húa
học của kim
loại
+ Kiến thức:
- HS biết dãy hoạt động hoá học của kim loại
- HS hiểu đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại
- Biết cách tiến hành n/c 1 số thí nghiệm đối chứng để rút ra kim loại hoạt động mạnh, yếu và cách sắp xếp theo từng cặp Từ đó rút ra cách sắp xếp của dãy
+ Kỹ năng:
- Viết đợc PTHH chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại
- Bớc đầu vận dụng ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại để xét phản ứng cụ thể của kim loại với các chất khác có xảy ra hay không?
+ Thỏi độ:
HS học tập hợp tác, sôi nổi, nghiêm túc, hợp tác
và hiệu quả.
+ Tư duy:
+ Thầy:
- Dụng cụ: Giá
ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, kẹp gỗ,
- Hoá chất: Na,
đinh sắt, dây
đồng, dd CuSO4,
dd FeSO4, dd HCl, H2O, phenol phtalein
+ Trũ:
Kiểm tra miệng
+ Kiến thức:
- HS biết đợc tính chất vật lý của kim loại nhôm:
Nhẹ, dẻo,dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
- Hiểu đợc tính chất hoá học của nhôm: Tác dụng với phi kim, với dd axit, với dd muối, phản ứng với kiềm giải phóng hiđro.
+ Kỹ năng:
Biết dự đoán tính chất của nhôm dựa trên tính chất của kim loại nói chung và các kiến thức đã
biết, vị trí của nhôm trong dãy hoạt động hoá học, biét làm TN, viết đợc các PTHH biểu diễn tính chất hoá học của nhôm.
+ Thỏi độ:
HS học tập hợp tác, sôi nổi, nghiêm túc, hợp tác
và hiệu quả.
+ Tư duy:
+ Thầy:- Dụng cụ: Đèn cồn, giá
ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ.
- Hoá chất: DD AgNO3, dd HCl,dd CuCl2, dd NaOH, dây nhôm, một số đồ dùng bằng nhôm, sắt
+ Trũ:
Kiểm tra miệng