- Nhận xét, sau đó gọi 3 HS lên bảng lần lượt nêu cách thực hiện của phép trừ mình đã làm - Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1 -.. - Goïi HS nhaän xeùt baøi baïn treân baûng.[r]
Trang 1Tuần : 14
Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
TOÁN
Tiết66 : 55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện các phép trừ có nhớ dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
- Bài 1 ( cột 1, 2 ,3 ) ; Bài 2 (a, b )
2 Kỹ năng:
- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong một tổng
- Củng cố biểu tượng về hình tam giác, hình chữ nhật
3-Thái độ:
- Ham thích học toán
II Chuẩn bị
- GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ :15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
+ HS: Đặt tính và tính: 15 – 8; 16 – 7; 17 – 9;
18 – 9
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu:
Hoạt động 1: Phép trừ 55 –8
- Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que tính,
hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm thế nào?
- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ, yêu cầu
HS dưới lớp làm bài vào vở nháp (không sử
dụng que tính)
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình
- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết quả của
từng bước tính?
- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 55 –8
Hoạt động 2: Phép tính : 56 – 7; 37 – 8 ; 68 – 9
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách thực
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8
55
- 8 47
- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới sao cho
8 thẳng cột với 5 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
- 55 trừ 8 bằng 47
- Thực hiện trên bảng lớp
Trang 2hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –9 Yêu
cầu không được sử dụng que tính
56 * 6 không trừ được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9, viết 9
- 7 nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
49 Vậy 56 trừ 7 bằng 49
37 * 7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9, viết 9
- 8 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
29 Vậy 37 trừ 8 bằng 29
68 * 8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng 9, viết 9
- 9 nhớ 1 6 trừ 1 bằng 5, viết 5
59 Vậy 68 trừ 9 bằng 59
Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành
Bài 1:
- Cho HS đọc y/c của BT
- Hỏi : Đề bài y/c gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính: 45 – 9;
96 – 9; 87 – 9
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
Hỏi : Đề bài y/c gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Tại sao ở ý a lại lấy 27 – 9?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số hạng
chưa biết trong một tổng và cho điểm HS
3 Củng cố – Dặn dò
- Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý điều gì?
- Thực hiện tính theo cột dọc bắt đầu từ đâu?
- Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
68 – 9
- Tổng kết giờ học
- Chuẩn bị: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu
-Y/C tính
- HS thực hiện
- HS thực hiện Bạn nhận xét
_ 45 _ 96 _87
9 9 9
36 87 78 -Tìm x:
- Tự làm bài
X + 9 = 27 7 + x = 35 x + 8 = 46
X = 27 –9 x = 35 – 7 x = 46 –8
X = 18 x = 28 x = 38
- Vì x là số hạng chưa biết, 9 là số hạng đã biết, 27 là tổng trong phép cộng x + 9 = 27 Muốn tính số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Chú ý sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng với cột chục Trừ từ hàng đơn vị
- Trả lời
Trang 3TẬP ĐỌC
Tiết 40+41 : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đồn kết , thương yêu nhau ( trả
lời được các CH 1,2,3,4,5 ) - HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 4
II Chuẩn bị
- GV: Một bó đũa Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
- HS: SGK
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ :Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi 2 HS lên bảng, kiểm tra bài Bông hoa
Niềm Vui
- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa làm gì?
Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui?
- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói
thế nào? Theo em, bạn Chi có những đức tính
gì đáng quý?
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới
Giới thiệu:
Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn Đọc đúng từ khó
Nghỉ hơi đúng trong câu Đọc phân biệt lời kể và lời
nói Hiểu nghĩa từ khó ở trong bài
a/ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc thong thả,
lời người cha ôn tồn
b/Đọc từng câu:
- Yêu cầu đọc từng câu
*Luyện phát âm
- GV tổ chức cho HS luyện phát âm
c/Đọc từng đoạn trước lớp :
* Luyện ngắt giọng
- Yêu cầu HS tìm cách đọc sau đó tổ chức cho
các em luyện đọc các câu khó ngắt giọng
- HS 1 đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi Bạn nhận xét
- HS 2 đọc đoạn 3, 4 trả lời câu hỏi Bạn nhận xét
- 1 HS khá đọc lại cả bài Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Nối tiếp nhau theo bàn hoặc theo tổ để đọc từng câu trong bài Mỗi HS đọc 1 câu
- 1 số HS đọc cá nhân sau đó cả lớp đọc đồng thanh các từ khó, dễ lẫn như đã dự kiến ở phần mục tiêu
- Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp
3 HS lần lượt đọc từng đoạn cho đến hết bài
- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu sau:
Một hôm,/ ông đặt 1 bó đũa/ và 1 túi tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ dâu,/ rể lại/ và bảo://
Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì cha thưởng cho túi tiền.//
Trang 4d/ Đọc đoạn trong nhóm và luyện đọc trong nhóm.
Hoạt động 2: Thi đua đọc bài
e/ Thi đọc giữa các nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đua đọc bài
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc
g/ Đọc đồng thanh
Hoạt động3: Tìm hiểu bài
- Hỏi: Câu chuyện có những nhân vật nào?
- Các con của ông cụ có yêu thương nhau không?
Từ ngữ nào cho em biết điều đó?
- Va chạm có nghĩa là gì?
- Người cha đã bảo các con mình làm gì?
- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy được bó
đũa?
- Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
- Hỏi: 1 chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?
Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?
- Người cha muốn khuyên các con điều gì?
Hoạt động4: Thi đọc truyện
- Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện theo vai
hoặc đọc nối tiếp
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố – Dặn dò
- Người cha đã dùng câu chuyện rất nhẹ nhàng dễ
hiểu về bó đũa để khuyên các con mình phải biết yêu
thương đoàn kết với nhau
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Nhắn tin
Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi thong thả/ bẻ gãy từng chiếc/ một cách dễ dàng.//
Như thế là/ các con đều thấy rằng/ chia lẻ ra thì yếu,/ hợp lại thì mạnh.//
- Thực hành đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đua đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
- Câu chuyện có người cha, các con cả trai, gái, dâu, rể
- Các con của ông cụ không yêu thương nhau Từ ngữ cho thấy điều đó là họ thường hay va chạm với nhau
- Va chạm có nghĩa là cãi nhau vì những điều nhỏ nhặt
- Người cha bảo các con, nếu ai bẻ gãy được bó đũa ông sẽ thưởng cho 1 túi tiền
- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ
- ông cụ tháo bó đũa ra và bẻ gãy từng chiếc dễ dàng
- 1 chiếc đũa so sánh với từng người con Cả bó đũa được so sánh với 4 người con
- Anh em trong nhà phải biết yêu thương đùm bọc đoàn kết với nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu đi
- Các nhóm thực hiện yêu cầu của GV
- Tìm các câu ca dao tục ngữ khuyên anh em trong nhà phải đoàn kết, yêu thương nhau.VD:
Môi hở răng lạnh
Anh em như thể tay chân
Trang 5Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009 TOÁN
Tiết 67 : 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
- BT trọng tâm : Bài 1 ( cột 1, 2 ,3 ) ; Bài 2 ( cột1 ) ; Bài 3
2 Kỹ năng:
- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ (bài toán về ít hơn)
3 Thái độ:
- Ham thích học Toán
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành Toán, bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
+ HS : Thực hiện 2 phép tính 55 – 8; 66 – 7 và nêu
cách đặt tính, thực hiện phép tính 47 –8
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới
Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38
- Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt 38 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm
gì?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
phép tính trừ 65 – 38 HS dưới lớp làm bài vào
nháp
- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện
phép tính
- Yêu cầu HS khác nhắc lại, sau đó cho HS cả
lớp làm phần a, bài tập 1
- Gọi HS dưới lớp nhận xét bài của các bạn trên
bảng
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38
- Làm bài: 65
- 38 27
- Viết 65 rồi viết 38 dưới 65 sao cho 8 thẳng cột với 5, 3 thẳng cột với 6 Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang
- 5 không trừ đuợc 8, lấy 15 trừ 8 bằng
7, viết 7, nhớ 1, 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4 bằng 2
- Nhắc lại và làm bài 5 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện một con tính
85 55 95 75 45
- 27 - 18 - 46 - 39 - 37
58 37 49 36 8
- Nhận xét bài của bạn trên bảng, về cách đặt tính, cách thực hiện phép
Trang 6- Có thể yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực
hiện phép tính của 1 đến 2 phép tính trong các
phép tính trên
Hoạt động 2: Các phép trừ 46–17; 57–28; 78–29
- Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 và
yêu cầu HS đọc các phép trừ trên
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện HS dưới lớp làm
vào nháp
- Nhận xét, sau đó gọi 3 HS lên bảng lần lượt
nêu cách thực hiện của phép trừ mình đã làm
- Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
Bài 2:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng
- Hỏi: Số cần điền vào là số nào? Vì sao?
- Điền số nào vào ? Vì sao?
- Vậy trước khi điền số chúng ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài tiếp, gọi 3 HS lên bảng
làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn trên
bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:( Nếu còn thời gian thì cho HS làm )
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao con biết?
- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào Vở bài tập
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập
tính
- Đọc phép tính
- Làm bài
- Trả lời
- Cả lớp làm bài: 3 HS lên bảng thực hiện 3 phép tính: 96 – 48; 98 – 19;
76 – 28 _ 96 _ 98 _ 76
48 19 28
48 79 48
- Nhận xét bài của bạn
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 6 - -10
- Điền số 80 vào vì 86 – 6 = 80
- Điền số 70 vì 80 – 10 = 70
- Thực hiện tính nhẩm tìm kết quả của phép tính
- Làm bài
- Nhận xét bài của bạn và tự kiểm tra bài của mình
- Đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn, vì “kém hơn” nghĩa là “ít hơn”
- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn
- Làm bài
Tóm tắt
Bà: 65 tuổi Mẹ kém bà: 27 tuổi Mẹ: ………… tuổi?
Bài giải Tuổi của mẹ là:
65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi
86
Trang 7KỂ CHUYỆN
Tiết14 : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện HS khá , giỏi biết phân vai , dựng lại câu chuyện (BT2)
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh họa 1 bó đũa 1 túi đựng như túi tiền trong truyện Bảng ghi tóm tắt ý chính từng truyện
- HS: SGK
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ :Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể nối tiếp câu
chuyện Bông hoa Niềm Vui
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới
Giới thiệu: Câu chuyện bó đũa.
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn truyện
- Treo tranh minh họa, gọi 1 HS nêu yêu cầu 1
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội dung
từng tranh (tranh vẽ cảnh gì?)
- Yêu cầu kể trong nhóm
- Yêu cầu kể trước lớp
- Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể
Hoạt động 2: Kể lại nội dung cả câu chuyện
- Yêu cầu HS kể theo vai theo từng tranh
- Lưu ý: Khi kể nội dung tranh 1 các em có thể
thêm vài câu cãi nhau khi kể nội dung tranh 5
thì thêm lời có con hứa với cha
- Kể lần 1: GV làm người dẫn truyện
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Nêu: Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện bó đũa
- Nêu nội dung từng tranh
+ Tranh 1: Các con cãi nhau khiến người cha rất buồn và đau đầu
+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến và đố các con, ai bẻ gãy được bó đũa sẽ thưởng
+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết sức để bẻ bó đũa mà không bẻ được
+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẽ từng cái 1 cách dễ dàng
+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời khuyên của cha
- Lần lượt từng kể trong nhóm Các bạn trong nhóm theo dõi và bổ sung cho nhau
- Đại diện các nhóm kể truyện theo tranh Mỗi em chỉ kể lại nội dung của 1 tranh
- Nhận xét
- Nhận vai, 2 HS nam đóng 2 con trai,
2 HS nữ đóng vai 2 con gái 1 HS đóng vai người cha 1 HS làm người dẫn chuyện
Trang 8- Kể lần 2: HS tự đóng kịch.
- Nhận xét sau mỗi lần kể
3 Củng cố – Dặn dò
- Tổng kết chung về giờ học
- Dặn dò HS kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: Hai anh em
Trang 9
Tập Viết
Tiết 14 : Chữ hoa M
I Mục tiêu
- Viết đúng chữ hoa M ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Miệng ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ ) Miệng nĩi tay làm ( 3 lần )
II Chuẩn bị
- GV: Chữ mẫu M Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ (3’)
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: L
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Lá lành đùm lá rách
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
Giới thiệu: GV nêu mục đích và yêu cầu.
- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa
sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
Gắn mẫu chữ
M
- Chữ M cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ M và miêu tả:
+ Gồm 4 nét: móc ngược trái, thẳng đứng, thẳng
xiên và móc ngược phải
- GV viết bảng lớp M
- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1:Đặt bút trên đường kẽ 2, viết nét móc từ
dưới lên lượn sang phải, dừng bút ở đường kẽ 6
- Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều bút
viết 1 nét thẳng đứng xuống đường kẽ 1
- Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2 đổi chiều bút
viết 1 nét thẳng xiên (hơi lượn ở 2 đầu) lên đường
kẽ 6
- Nét 4: Từ điểm dừng bút của nét 3 đổi chiều bút,
viết nét móc ngược phải Dừng bút trên đường kẽ 2
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết M
2-HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 4 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
Trang 10 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
1 - Giới thiệu câu:
Miệng nĩi tay làm
2 - Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Miệng lưu ý nối nét M và
i êng
3 - HS viết bảng con
* Viết: : Miệng
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
3 Củng cố – Dặn dò
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Chuẩn bị: Chữ hoa N
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- M, g, y, l : 2,5 li
- t: 1,5 li
- i, e, n, o, a, m : 1 li
- Dấu nặng(.) dưới ê
- Dấu sắc (/) trên o
- Dấu huyền (`) trên a
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009
TOÁN
Tiết68: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về
- Các phép trừ có nhớ đã học các tiết 64, 65, 66 (tính nhẩm và tính viết)
- BT trọng tâm : Bài 1 , Bài 2 ( cột 1, 2 ) , Bài 3 ,4
2 Kỹ năng: