Mục tiêu : - Kiến thức: Củng cố cho học sinh các quy tắc đã học để biến đổi rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai bằng cách vận dụng công thức đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số vào[r]
Trang 1LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
Kiến thức: Cũng cố cho học sinh các kiến thức về quy tắc khai phương một
tích, khai phương một thức, quy tắc nhân, chia các căn thức bậc hai
Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng quy tắc nhân, chia căn thức bậc hai, khai
phương một tích, một thương hai căn bậc hai vào việc giải bài tập
Thái độ: Rèn tính cẩn thận tư duy logic.
II CHUẨN BỊ :
GV: bảng phụ có ghi các bài tập
PP: Vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
HS: giải các bài tập trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
164 =√(165− 124 ) (165 −124 )
164
Tuần: 03
Tiết : 07
Trang 2Bài 33/sgk.
GV gọi 1 HS nên phương pháp
giải bài toán
Gọi 2 HS lên bảng trình bài lời
Ôn lại các phép tính đã học về căn bậc hai
Giải các bài tập còn lại trong sgk
IV Rót kinh nghiÖm:
Hiệp Tùng, ngày tháng năm 2012
Tổ trưởng
Phan ThÞ Thu Lan
Trang 3LUYỆN TẬP CHUNG
I Môc tiªu :
Kiến thức: Củng cố cho học sinh các quy tắc biến đổi căn bậc hai đã học:
quy tắc nhân chia các căn thức bậc hai…
Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng quy tắc nhân, chia căn thức bậc hai, khai
phương một tích, một thương hai căn bậc hai vào việc giải bài tập
Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy linh hoạt.
II ChuÈn bÞ :
GV: bảng căn bậc hai, bảng phụ, máy tính
PP: Vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
HS: bảng căn bậc hai, máy tính
Bài 27/sbt.
GV nêu đề bài, cho HS cả lớp thực
hành giải và gọi 2 HS lên bảng chữa
Trang 4GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
GV kết luận sữa sai
Bài 32/sbt
GV nêu đề bài, cho HS cả lớp thực
hành giải và gọi 2 HS lên bảng chữa
bài
GV lưu ý học sinh biến đổi biểu thức
trong căn về dạng bình phương của
biểu thức khác và cần chú ý dấu của
biểu thức khi đưa biểu thức ra ngoài
giá trị tuyệt đối
Bài 34/sbt.
GV nêu đề bài, cho HS cả lớp thực
hành giải và gọi 2 HS lên bảng chữa
bài
GV tổ chức cho học sinh cùng bàn
kiểm tra chéo kết quả của nhau
Gv đưa ddaps án đúng lên bảng
Bài 41/sbt.
GV nêu đề bài, cho HS cả lớp thực
hành giải :
Nữa lớp giải câu a; nữa lớp giải câu
b; và gọi 2 HS lên bảng chữa bài
Bài 41/sbt9: Rút gọn biểu thức với đk đã
cho của x rồi tính giá trị.
a) √( x − 2)4(3 − x )2+
x2−1
x −3 (x<3); tại x = 0,5
Kết quả:
6 5
b) 4 x −√8+√x3+2 x2
√x+2 (x>-2); tại x ¿
-√2Kết quả: 5 2
Trang 5BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I Môc tiªu :
Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa
thừa số vào trong dấu căn
Kỹ năng: HS có kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn Biết
vận dụng các phương pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy logic.
II ChuÈn bÞ :
GV: bảng phụ , máy tính bỏ túi
PP: Vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
HS: ôn lại định lý khai phương một thương, nhân các căn thức bậc hai, hằngđẳng thức chứa căn
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (18 ph)
Trang 6* Căn bậc hai đồng dạng
GV cho HS giải ?2 theo nhóm
Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
GV yêu cầu HS nâng kết quả ?1 lên
b Với x 0, y < 0 ta có:
22
?3 a) 2 7a b2 b) 6 2ab2
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn (19 ph)
GV gợi mở để HS viết các đẳng thức
tổng quát ở phần 1 theo chiều ngược
lại, gọi đó là đưa thừa số vào trong
GV treo bảng phụ có bài giải của HS
Nhận xét bài giải của HS
GV cho HS tiếp tục giải ví dụ 5
Ví dụ 5: SGK
4 Củng cố: GV củng cố từng phần.
5 Hướng dẫn về nhà: (2 ph)
Làm các bài tập 43, 44, 45, 46, 47 SGK trang 27
Trang 7 Học lại các đẳng thức tổng quát trong bài 6
Chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố cho học sinh các quy tắc đã học để biến đổi rút gọn biểu
thức chứa căn bậc hai bằng cách vận dụng công thức đưa thừa số vào trong dấucăn, đưa thừa số vào trong dấu căn
- Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng được hai phép biến đổi: đưa thừa số ra
ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn vào thực hành giải toán Có kỹnăng cộng, trừ các căn thức đồng dạng, rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, sosánh hai số vô tỉ cũng như giải phương trình vô tỉ
- Thái độ: Rèn tư duy khoa học, niềm say mê môn học.
II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ ghi bài tập, thước thẳng
PP: Vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận theo nhóm
HS : Các bài tập về nhà
III Tiến trình lên lớp :
1 Ổn định lớp: (1 ph)
2 Kiểm tra: (6 ph)
Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:
HS1: Viết dạng tổng quát đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
Áp dụng tính: Rút gọn: √75 + √48
-√300
HS 2: Viết dạng tổng quát đưa thừa số
vào trong dấu căn Áp dụng so sánh:
1
2√16 và
162
2 HS lên bảng viết biểu thức và ápdụng
2>
1
2√16
3 Luyện tập: (36 ph) Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Trang 8hiện được khi nào?
H: Làm thế nào để có các căn bậc hai đồng
GV có thể hướng dẫn câu a tìm cách đưa
thừa số ra ngoài dấu căn câu b thì đưa thừa
số vào trong dấu căn
GV hướng dẫn HS giải bài b
- Trước hết đưa các thừa số ra ngoài dấu
căn (nếu có thể) để có các căn thức đồng
Bài 59 SBT/ 12: Rút gọn biểu thức
( 12 ph)
a √98 - √72 + 0.5 √8 = √49 2 - 36.2 + 0.5 √4 2 = 7 √2 - 6 √2 + √2 =
2 √2
b ( 2 √3 + √5 ) √3
-√60 = 6 + √15 - 2 √15 = 6 - √15
c ( 5 √2 + 2 √5 ) √5
-√250 ĐS: 10
Bài 57SBT/12: Đưa thừa số vào
trong dấu căn: (5 ph)
= 3 √2 x - 10 √2 x + 14 √2 x
+28 = 7 √2 x + 28
Trang 9- Rồi thực hiện như bài a.
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện
4 Củng cố: (3 ph) GV yêu cầu học sinh nhắc lại công thức đưa thừa số vào
trong, ra ngoài dấu căn
5 Hướng dẫn về nhà: (1 ph)
Ôn dạng tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấucăn
Giải các bài tập 57c,d SGK/27 ; 58, 59c,d SBT/ 12
Xem trước các ví dụ các phép biến đổi tiếp theo
IV Rút kinh nghiệm:
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.
- Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.
Trang 10- Thái độ: rèn tính cẩn thận tư duy logic,
II Chuẩn bị :
GV: bảng phụ ghi công thức tổng quát
PP: Vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
HS: nghiên cứu trước bài 7 Ôn lại các hằng đẳng thức ở lớp 8
III Tiến trình lên lớp :
1 Ổn định lớp: ( 1 ph) Gv kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra: (5 ph)
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
a) 50; b) 4a b2 với a < 0
HS lên bảng thực hiện:
a) 50 5 2 b) 4a b2 2a b (vì a < 0)
3 Bài mới: (33 ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: 1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn (15 ph)
GV cho HS biết thế nào là khử
mẫu của biểu thức lấy căn
GV hướng dẫn học sinh tìm hiểu
ví dụ 1 SGK
HS theo dõi cùng làm với giáo
viên
GV cho HS qua ví dụ 1 rút ra
công thức tổng quát để khử mẫu
của biểu thức lấy căn
HS theo dõi và trả lời yêu cầu
của GV
GV cho HS giải ?1 theo theo
cặp
Gọi HS lên bảng trình bày lời
giải ở lớp cho HS kiểm tra chéo
với nhau
3 HS lên bảng thực hiện
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Hoạt động 2: 2 Trục căn ở mẫu (18 ph)
GV đưa ra 3 biểu thức của ví dụ
2 SGK và cho HS biết thế nào là
Trang 11GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
và cho biết hai biểu thức nào là 2
GV gợi ý thêm HS giải ? 2
GV yêu cầu các HS tổ 1 làm câu
a, 2 em cùng bàn làn 2 ý khác
nhau sau đó trao đổi KT
Tương tự như vậy tổ 2 làm ý b,
Một cách tổng quát:Với các biểu thức A,B, C
4 Củng cố : (4 ph) GV cho học sinh nhắc lại công thức tổng quát đề biến đổi
biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học
5 Hướng dẫn về nhà: (2 ph)
Làm các bài tập 48, 49, 50, 51, 52 - SGK trang 29, 30
GV hướng dẫn HS giải bài 55
Chuẩn bị tiết sau : “Luyện tập ”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 12LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Cũng cố cho học các quy tắc biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc
hai
- Kỹ năng: HS biết phối hợp các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, biến đổi biểu thức hợp lý.
II Chuẩn bị :
GV: bảng phụ ghi đề bài, tóm tắc công thức đã học
PP: Vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề,
HS: giải các bài tập trước ở nhà
III Tiến trình lên lớp :
1 Ổn định lớp: (1 ph) GV kiểm tra sĩ số tác phong học sinh.
2 Kiểm tra: GV kiểm tra 15 phút
Phần I: Trắc nghiệm ( 3,0 đ)
Em hãy nối nội dung cột A
với cột B để được các công
thức biến đổi đúng ( giả sử
các biểu thức điều có nghĩa)
d)
AB
Phần II: Tự luận (7,0 đ)
Câu 1: (3, 0 đ) Tính:
a) 25.9 b)
1681
Trang 13Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
GV cho HS giải câu c trên phiếu
Yêu cầu HS nêu phương pháp giải ?
HS nêu phương pháp giải
GV gọi 1 HS lên bảng giải câu a
Bài 53/sgk - 30.
a
218( 2 3) 3 2 3 2
Trang 14Bài 56b giải tương tự
1 HS lên bảng giải bài 56b.( nếu đủ
Làm các bài tập 58, 59, 60, 61 SGK
Nghiên cứu trước bài 8 Làm các bài ?1, ?2, ?3 trong bài 8
IV Rút kinh nghiệm:
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu : Qua bài HS cần:
- Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc
hai
- Kỹ năng: Biết vận dụng các kỹ năng trên để giải các bài toán có liên quan.
- Thái độ: Rèn tính chính xác cẩn thận, tư duy logic.
Trang 15 HS: thực hiện đầy đủ các bước dặn dò ở tiết trước.
III Tiến trình lên lớp :
GV phân tích bảng sai ( nếu có)
GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?1
( biến đổi đưa về các số hạng đồng
Phân tích chỗ sai ( nếu có )
GV cho HS giải ?2 theo nhóm
Trang 16 3
Biểu thức ở tử của phân thức có dạng hằng đẳng thức
nào ?
Gọi đại diện một nhóm lên bảng
trình bày bài giải
GV theo dõi cả lớp giải
Trang 17- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV Rỳt kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu :
- Kiển thức: Biết phối hợp cỏc kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc
hai
- Kỹ năng: HS được củng cố, rốn luyện kỹ năng rỳt gọn cỏc biểu thức chứa căn
thức HS rốn luyện thành thạo kỹ năng thực hiện cỏc phộp tớnh về căn thức
- Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, tư duy linh hoạt
3 Luyện tập: ( 31 ph)
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Bài tập rút gọn biểu thức ( 10 ph)
Bài tập 62a sgk – 33: Rút gọn
Tuần: 07
Tiết : 14
Trang 18nhận xét từng bài làm của bạn ở
bảng
- Hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài
2 2
2 2
2
4m 1 xm
81
1 x
4m 1 xm
.81
- Gv treo bảng phụ bài tập 65 sgk,
yêu cầu hs hoạt động theo nhóm làm
bài tập trên
Hs hoạt động theo nhóm 4 em, làm
trong 5 phút, trình bày vào bảng phụ
Trang 19- Gv thu bảng phụ của 2 nhóm để
nhận xét
- GV hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa
sai
- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu
(Treo bảng phụ đáp án nếu cần)
- Hs căn cứ bài giải mẫu để đánh giá
- Về nhà làm các bài tập 63 sgk Chuẩn bị máy tính cho tiết sau học căn bậc 3
IV Rỳt kinh nghiệm:
Trang 20CĂN BẬC BA
I Mục tiêu : HS cần :
- Kiến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải
là căn bậc ba của một số khác hay không Biết được một số tính chất của căn bậc ba
- Kỹ năng: Biết dùng định nghĩa để tính căn bậc ba của một số thực và biết
dùng tính chất để rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba và so sánh các căn bậc ba
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khả năng tương tự hóa, khái quát hóa.
II Chuẩn bị :
GV: bảng phụ, máy tính bỏ túi
PP: nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
HS: ôn lại định nghĩa lũy thừa, định nghĩa căn bậc hai; máy tính bỏ túi
III Tiến trình lên lớp :
1 Ổn định lớp: ( 1 ph)
2 Kiểm tra: ( 5 ph)
Giải bài tập 62 d trang 33 SGK
6 2 30 5 2 3011
Trang 21Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba ( 18 ph)
GV ghi sẵn đề bài toán trên bảng phụ
và treo lên để HS giải
GV gọi 1 HS lên giải
GV cho cả lớp nhận xét bài giải
HS theo dõi ghi chép
GV cho HS tìm căn bậc ba của 8
Gợi ý: Tìm số có lập phương bằng 8
GV cho HS tìm căn bậc ba của -8
GV cho HS tìm căn bậc ba của 27 và
-27
Gợi ý: số 27 có mấy căn bậc ba
GV hoàn chỉnh và cho HS thừa nhận
như SGK
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba và
cho biết thuật ngữ khai căn bậc ba
1 Khái niệm căn bậc ba.
* Bài toán mở đầu: (SGK)
Giải: Gọi x (dm) là độ dài cạnh của
thùng hình lập phương Theo đề bài ta có:
x3 = 64
x = 4 ( vì 43 = 64 )Vậy độ dài của cạnh thùng là 4(dm)
43 = 64 : người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
* Định nghĩa:
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho: x3 = a
Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8 (-2) là căn bậc ba của 8 vì (-2)3 = -8
3 là căn bậc ba của 27 vì 33 = 27 (-3) là căn bậc ba của 8 vì (-3)3 = -27
GV Từ tính chất của căn bậc hai, các
em có dự đoán gì về tính chất của căn
2 Tính chất.
a a < b ⇔ 3 a 3 b
Trang 22GV chấm một số phiếu rồi treo lời
giải của HS lên để lớp nhận xét
- Số âm không có căn bậc hai
b) Số dương có một căn bậc ba
- Số dương có hai căn bậc hai.
Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chương, tiết sau ôn tập chương I
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần: 08
Tiết : 16
Trang 23ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu : Qua bài này HS cần:
- Kiến thức: Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai như căn thức bậc
hai, hằng đẳng thức A2 A , liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khaiphương
- Kỹ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số
và biểu thức có chứa căn bậc hai
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, kỹ năng suy luận logic.
II Chuẩn bị :
GV: bảng phụ ghi công thức đã học
PP: Vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
HS: 3 câu hỏi ôn tập đầu
III Tiến trình lên lớp :
1 Ổn định lớp: ( 1 ph)
2 Kiểm tra: GV thực hiện trong tiết dạy
3 Ôn tập: (43 ph) Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết ( 8 ph)
GV nêu câu hỏi gọi HS trả lời sau
đó GV đưa bảng phụ tóm tắt các
công thức đã học lên bảng ( như
SGK – 39)
GV: Nêu điều kiện để x là căn bậc
hai số học của số a không âm ? Cho
GV gọi 3 HS đồng thời lên bảng giải
các bài 70 a, c, d yêu cầu học sinh
Trang 24GV gọi HS nhận xét.
HS nhận xét
Nếu sai GV treo bảng phụ có bài
giải đúng GV hoàn chỉnh lại
Bài 71/SGK
GV gọi 3 HS đồng thời lên bảng giải
các bài 71 a, b, c yêu cầu học sinh
làm vào vở
GV gọi HS nhận xét
HS nhận xét
Nếu sai GV treo bảng phụ có bài
giải đúng GV hoàn chỉnh lại
Bài 72/SGK
GV cho HS nêu hướng giải
GV gợi mở: cho câu a, b
- Đặt nhân tử chung được không ?
Trang 25 Tiết sau tiếp tục ôn tập.
IV Rút kinh nghiệm:
Hiệp Tùng, ngày tháng năm 2012
Tổ trưởng
Phan ThÞ Thu Lan
Trang 26Ôn tập chơng I (tt)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các kiến thức cơ
bản của chơng Học sinh biết vận dụng để giải bài tập
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc và phép biến đổi để biến
đổi các biểu thức có chứa căn bậc hai và các bài toán liên quan
- Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác Có t
duy giải bài tập tổng hợp về căn thức
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, bài tập ôn tập, bảng phụ
Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề
Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp : (1 ph)
2 Kiểm tra : (5 ph)
GV gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:
Tính giá trị của biểu thức:
Hoạt động 1: Bài toán tìm x (13 ph)
- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu
- Tơng tự, yêu cầu hs giải câu b
- Hs thảo luận theo bàn giải câu b