1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giao an lop 1 tuan 2

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 31,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành HS chuẩn bị đồ dùng học tập GV yêu cầu thực hành: Vẽ một bức tranh đơn giản trong tranh có sử dụng các nét thẳng vừa học sau đó hãy vẽ màu theo ý thích Lưu ý: vẽ bằng tay GV gợ[r]

Trang 1

Tuần 2 Thứ hai ngày 20 tháng 8năm 2012

Tiết 1 +2+3 Học vần

Bài 4 ? (dấu hỏi, dấu nặng)

A Mục tiờu

- Biết đợc các dấu thanh? , dấu nặng và thanh nặng (.)

- Đọc đợc bẻ, bẹ., rèn t thế đọc cho HS

- Trả lời đợc 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

HS khá giỏi: Nói đợc 3-4 câu xoay quanh chủ đè luyện nói

B Đồ dùng dạy- học

- Các vật tựa nh dấu hỏi

- Tranh minh hoạ nh SGK

- Tranh luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp ngô

C Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ :

- HS viết dấu sắc

- Dấu sắc giống vật gì ? (giống cái thớc để xiên sang trái )

- HS chỉ dấu sắc trong các từ bói cá , cá mè

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Bài mới.

a.Dấu hỏi :HS quan sát tranh

- Bức tranh vẽ các gì ? (giỏ, mỏ)

GV:giỏ đợc đan bằng tre đựng cá tôm , tép

- khỉ là động vật sống trong rừng , leo trèo rất giỏi

- Tiếng giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ có điểm gì giống nhau ? (thanh, hỏi )

GV ghi bảng - HS đọc CN+ĐT “dấu hỏi”

+ nhận diện dấu hỏi :

GV tô dấu hỏi dấu hỏi là một nét móc

GV đa dấu hỏi cho HS quan sát

- Dấu hỏi giống vật gì ? (giống móc câu đặt ngợc, cái cổ con ngỗng )

+ Ghép chữ và phát âm :

- Tiếng “be”thêm dấu hỏi ta đợc tiếng gì ?

- HS nói “bẻ” dấu hỏi đợc đặt ở đâu ?(trên con chữ e)

HS đọc trơn tiếng “bẻ”

- GV sửa sai cho học sinh đọc đúng

- Tìm những từ chỉ sự vật các vật trong đó có tiếng “bẻ” (bẻ cái bánh, bẻ ngón tay )

Tiết 2

b.Dấu nặng : cho HS quan sát và thảo luận

- Các bức tranh vẽ ai vẽ cái gì ? (lợp nhà cọ có nhiều ở đồng bằng )

- Ngời ta nuôi ngụa để làm gì ?

Tiếng : vẹt, cọ , ngựa, cụ, nụ đều có dấu gì giống nhau? (dấu nặng )

GV ghi dấu nặng - HS đọc dấu nặng

+ Nhận diện dấu thanh :

GV tô dấu nặng trong bộ chữ tiếng việt

- Dấu nặng giống gì ? (giống cái mụn ruồi )

+ Ghép chữ và phát âm:

- Khi ta thêm dấu nặng vào tiếng “be” ta đợc tiếng gì ?

- HS đánh vần b-e-nặng – bẹ

- Tiếng “bẹ”dấu nặng đợc đặt ở đâu ?

Lu ý : trong các thanh duy nhất chỉ có dấu nặng đặt dới con chữ e

Học sinh đọc “bẹ”

GV sửa sai cho học sinh

-Tìm từ có tiếng bẹ ? (bẹ ngô , bập bẹ, bẹ măng )

c.HS luyện viết bảng

- Cho HS viết trên không trung

- HS viết dấu tiếng

Lu ý các dấu thanh đặt đúng vị trí

Tiết 3

Trang 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Học sinh đọc bài trong SGK

- HS đọc nhóm đôi, cá nhân

b.Luyện viết

- HS nhắc lại t thế ngồi viết

- HS luyện viết vào viết

c Luyện nói : HS quan sát tranh

- Tranh 1 em thấy cái gì ?

- Tranh 2 chú nông dân đang làm gì ?

- Tranh 3 bạn gái đang làm gì ?

- Các bức tranh có điểm gì giống nhau ? (đều chỉ hoạt động bẻ- GV ghi bẻ

- Tranh 1, 2, 3em thích bức tranh nào nhất ? vì sao ?

-Trớc khi đến trờng em có sửa sang lại quần áo cho gọn gàng hay không ?

có ai thờng giúp em bẻ cổ áo ?

- Em thờng chia quà cho ai ?

- Em đã đợc đi hái ngô ở ruộng cha ?

- Tiếng bẻ còn đợc đứng trong từ nào? (bẻ gãy,bẻ gập,bẻ tay lái

- Nhìn tranh nêu lại chủ đề luyện nói? goi HS khá giỏi

GV: nội dung luyện nói hôm nay là “ bẻ”

III Củng cố- Dặn dò:

- HS tìm tiếng có dấu ?, ?

- Dấu hỏi giống vật gì ?

- Dấu nặng giống vật gì ?

GV: các em nhớ vị trí của dấu (?) và (.) trong các tiếng

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò : về đọc lại bài tìm các tiếng có dấu thanh Xem trớc bài 5

Tiết 4 Toán

Đ 5 : Luyện tập

A Mục tiêu:

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Ghép các hình đã học thành hình mới

B Đồ dùng dạy-học:

GV: một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác

HS: hình tròn, hình vuông, hình tam giác

C Các hoạt động dạy-học:

I Kiểm tra bài cũ

- Kể tên 1 số đồ vật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác?

GV nhận xét cho điểm

II.Bài mới:

a Giới thiệu bài.

HS làm bài

Bài1 HS dùng bút chì màu để tô màu các hình

- Hình vuông tô cùng 1 màu

- Hình tròn tô cùng 1 màu

- Các hình tam giác tô cùng 1 màu

Bài 2 Thực hành ghép hình

GV hớng dẫn HS sử dụng các hình vuông, hình tam giác để ghép theo mẫu trong SGK

- Cho HS thi ghép theo bàn

- GV nhận xét đánh giá

b Thực hành ghép hình.

GV cho HS dùng que tính để ghép hình vuông, hình tam giác

- HS thực hành

- GV quan sát để sửa sai cho HS

III Củng cố-Dặn dò:(5)

- Các em tô màu và ghép hình gì?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò vẽ và tô màu các hình đã học Chuẩn bị cho bài sau “các số1, 2, 3.”

Trang 3

Tiết 5 Đạo đức

Bài 1: Em là học sinh lớp 1 (tiết 2)

A Mục đích yêu cầu :

- Bớc đầu biết trẻ em 6 tuổi đợc đi học

- Biết tên trờng lớp, tên thầy cô giáo và một số bạn bè cùng lớp

- Bớc đầu biết giới thiệu ten mình , những điều mình thích trớc lớp

- Vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp 1

- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo và trờng lớp

HS khá giỏi:

- Biết quyền và bổn phận của trẻ em là đợc đi học và phải học tập tốt

- biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

B Tài liệu và phơng tiện dạy :

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát : Trờng em , Đi đến trờng

C Các hoạt động dạy-học:

I Kiểm tra bài cũ.

- Buổi đầu tiên đi học lớp 1em thấy có gì vui?

II Bài mới.

1 Khởi động: HS hát bài “Đi đến trờng”

2 Hoạt động1: HS quan sát tranh vở bài tập đạo đức

+ HS thảo luận nhóm đôi

- Kể lại nội dung từng bức tranh?

- Các nhóm thi kể:

Tranh1: đây là bạn Mai, Mai 6 tuổi năm nay Mai vào lớp 1 cả nhà vui vẻ chuẩn

bị cho Mai đi học

Tranh 2: mẹ Mai đa Mai đế trờng, trờng Mai thật là đẹp Cô giáo cời đón em vào lớp 1

Tranh 3: ở lớp Mai đợc cô giáo dạy bảo nhiều điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc, viết và làm toán, em sẽ tự đọc đợc chuyện, đọc đợc báo cho ông bà nghe sẽ tự viết th cho bạn bè và ngời thân khi đi xa

Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới cả bạn trai và bạn gái, giờ ra chơi em cùng các bạn chơi đùa trên sân trờng thật là vui

Tranh 5: về nhà Mai kể với bố mẹ về trờng lớp cô giáo và các bạn, cả nhà đều vui

III.Củng cố- Dặn dò:

- Là HS lớp 1 em phải làm gì cho cha mẹ và thầy cô vui lòng?

GV: Chúng ta phải thi đua nhau học thật giỏi để trở thành con ngoan trò giỏi xứng

đáng là cháu ngoan Bác Hồ

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: các em phải nghe lời cha mẹ và thầy cô

Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012

Tiết 1 Mỹ thuật

Bài 2 Vẽ nét cong

I - Mục tiờu

- Nhận biết được cỏc loại nột thẳng

- Biết cỏch vẽ nột thẳng

- HS khỏ, giỏi:Biết cỏch vẽ phối hợp cỏc nột thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản cú nội dung và vẽ màu theo ý thớch

II - Đồ dựng dạy – học

1 GV chuẩn bị:

- Một số hỡnh (hỡnh ảnh, ảnh) cú cỏc nột thẳng

- Một số bài vẽ minh họa

2 HS chuẩn bị:

- VTV 1

- Bỳt chỡ, tẩy, màu vẽ

Trang 4

III – Cỏc hoạt động dạy – học chủ yếu.

A/ Giới thiệu bài:

- GV gắn tranh, HS quan sỏt

Khi vẽ một bức tranh, chỳng ta cần phải sử dụng rất nhiều nột vẽ khỏc nhau để bức tranh cú sự chuyển đổi hài hũa và sinh động hơn Để tỡm hiểu rừ hơn cỏc nột vẽ trong tranh hụm nay chỳng ta tỡm hiểu bài nột vẽ thẳng

B/ Vào bài.

1 Hoạt động 1 Giới thiệu nột thẳng

- GV gắn trực quan về cỏc nột thẳng- HS quan sỏt

- GV hướng dẫn: Cỏc nột trờn đều là nột thẳng nhưng mỗi nột thẳng được đặt ở những hướng khỏc nhau (GV chỉ và hướng dẫn)

Nột thẳng “Ngang”(Nột ngang)

Nột thẳng “ Nghiờng” (Xiờn)

Nột thẳng “Đứng”

Nột “Gấp khỳc”

GV lấy vớ dụ: Cạnh bàn, chõn bàn…

GV yờu cầu HS quan sỏt và lấy vớ dụ trong lớp

=> GV kết luận

2 Hoạt động 2 Hướng dẫn HS vẽ nột thẳng

GV vẽ lần lượt cỏc nột thẳng lờn bảng và hỏi HS cỏch vẽ, hướng vẽ

? Vẽ nột thẳng Đứng, ngang, nghiờng, gấp khỳc như thế nào?

- Nột thẳng đứng: “Vẽ từ trờn xuống dưới (vẽ cõy)”

- Nột thẳng “Nghiờng”: vẽ từ trờn xuống dưới (Nhà, cõy)

- Nột thẳng “Ngang”: Vẽ từ trỏi sang phải (Đất, sụng)

- Nột “Gấp khỳc”: Vẽ từ dưới lờn trờn và từ trờn xuống dưới (Vẽ nỳi)

GV gắn tranh – HS quan sỏt cỏc nột vẽ

=> GV kết luận

3 Hoạt động 3 Thực hành

HS chuẩn bị đồ dựng học tập

GV yờu cầu thực hành: Vẽ một bức tranh đơn giản trong tranh cú sử dụng cỏc nột thẳng vừa học sau đú hóy vẽ màu theo ý thớch (Lưu ý: vẽ bằng tay)

GV gợi ý HS: Vẽ nhà, vẽ cõy, vẽ sụng, vẽ nỳi…

HS thực hành – GV quan sỏt, gơi ý

4 Hoạt động 4: nhận xột, đỏnh giỏ

HS lờn gắn bài

GV gợi ý HS nhận xột: + Cỏc nột

+ Hỡnh vẽ

- HS, GV nhận xột, xếp loại bài vẽ

GV rỳt kinh nghiệm – tuyờn dương một số bài vẽ đẹp

- Giỏo dục HS: Biết yờu quý,giữ gỡn cảnh vật thiờn nhiờn

- Dặn dũ:

Về nhà: Tập vẽ lại cỏc nột vừa học

Quan sỏt, tỡm hiểu màu sắc

Tiết 2+3+4 Học vần

Bài 5 ` ~ (dấu huyền, dấu ngã)

A Mục tiêu:

- Nhận biết đợc các dấu huyền, dấu ngã, thanh huyền , thanh ngã

Trang 5

- Đọc đợc bè, bẽ

- Trả lời đợc 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

HS khá giỏi: Nói đợc 3-4 câu xoay quanh chủ đè luyện nói

B Đồ dùng dạy học:

- Các dấu tựa nh hình dấu huyên, dấu ngã

- Tranh minh họa trong SGK

C Các hoạt động dạy- học

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ.

- HS viết dấu (?) tiếng bẻ,bẹ

- Tìm tiếng có dấu hỏi, dấu nặng?

II.Bài mới

A Giới thiệu bài.

B HD Khai thác ND bài.

a Dấu huyền - HS thảo luận nhóm bàn trả lời câu hỏi

- Tranh vẽ cái gì, con gì? (dừa, mèo,gà)

- Tiếng mèo, dừa, gà giống nhau ở dấu gì?

GV viết dấu ( ` ) HS đọc cá nhân, đồng thanh

+ Nhận diện dấu

GV: dấu huyền là một nét sổ nghiêng trái

- HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

-Dấu huyền giống vật gì?

+ Ghép chữ và phát âm:

- Thêm dấu huyền vào tiếng”be” ta đợc tiếng gì mới?

- HS đọc: b-e-huyền-bè

- Tiếng “bè” dấu huyền đợc đặt ở đâu?

- HS đọc tiếng bè - GV sửa lỗi phát âm

Tiết 2

b Dấu ngã:

- Tranh vẽ cái gì?

Gỗ: là cây to đợc mang về sẻ và đóng đồ dùng trong nhà

Võng: làm bằng cớc có hai đầu móc

-Tiếng vẽ, võng, gỗ, võ có dấu gì giống nhau?

GV: viết dấu ngã, HS đọc dấu ngã

+ Nhận diện dấu ngã

GV: dấu ngã là 1 nét móc có đuôi cong lên

- HS tìm dấu ngã trong bộ chữ cái

- Dấu ngã giống vật gì? (làn sóng khi gió to)

+ Ghép chữ và phát âm.

- Thêm đấu ngã vào tiếng(be)ta đợc tiếng gì?

- HS đọc tiếng bẽ.- GV sửa cho HS phát âm cha đúng

- Tiếng bẽ dấu ngã đợc đạt ở đâu?

c Hớng dẫn viết dấu:

- HS viết dấu trên không trung

- HS viết tiếng:bè,bẽ

Lu ý: dấu thanh ở trên con chữ e.

Tiết 3

C Luyện tập:

a Luyện đọc.

- HS luyện đọc bảng lớp

- GV đọc mẫu trong SGK

- HS đọc bài cá nhân

b Luyện viết vở

- Học sinh viết bài vở

- 1em nhắc lại t thế ngồi viết

c Luyện nói.

- Bè là phơngg tiện đi lại ở cạn hay dới nớc?

- Thuyền khác bè nh thế nào?

(thuyền đợc đóng bằng gỗ hay sắt, thép Bè đợc đóng bằng tre không có mui nh thuyền)

- Bè thờng trở gì? (chở cát, chở ngời sang sông, chở gỗ)

Trang 6

- Những ngời trong tranh đang làm gì?

- Tại sao dùng bè trở mà không dùng thuyền? (dòng sông nhiều thác ghềnh)

- Nhìn tranh nêu lại chủ đề luyện nói?( Dành cho HS khá giỏi0

GV: bè là phơng tiện đi lai trên sông, nhờ có bè ta có thể vận chuyển hàng nặng dễ dàng xuôi theo dòng nớc

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ? (bè)

III Củng cố- dặn dò :

- Ta vừa học dấu gì ?

- Tìm tiếng có dấu huyền ngã ?

- Cách viết dấu huyền dấu ngã ?

- GV nêu nội dung bài của bài học

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Dặn dò : về đọc bài SGK- tìm tiếng có dấu ngã, dấu huyền

Tiết 5 Tập viết

Bài1: Tô các nét cơ bản

A Mục đích yêu cầu:

- Tô đợc các nét cơ bản theo vở TV

- Rèn t thế ngồi viết

HS khá giỏi: có thtể viết đợc các nét cơ bản

B Chuẩn bị:

GV: chuẩn bị các nét cơ bản

HS : vở tập viết, bút chì

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết của HS

- HS nêu các nét cơ bản đã học?

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- GV chỉ cho HS đọc các nét cơ bản đã học

2 HS luyện viết bảng:

- GV hớng dẫn HS viết từng nét

- HS luyện viết các nét cơ bản vào bảng con

- Nhận xét và sửa bài cho bạn

3.Hớng dẫn tôt vở  HS khá giỏi vết theo mẫu)

- HS nhắc lại t thế ngồi viết ?

Lu ý:khi viết các nét sao cho đẹp, khoảng cách các con chữ đều

- GV quan sát sửa sai t thế ngồi viết cho HS

- GV chấm bài cho HS

III Củng cố - dặn dò:(5)

- HS nhắc lại các nét cơ bản?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò: về viết các nét cơ bản cho đẹp và chuẩn bị cho giờ sau

Thứ t ngày 22 tháng 8 năm 2012

Tiết 1+2+3 Học vần

Bài 6 : Be - Bè - Bé - Bẻ - Bẽ - Bẹ

A Mục đích:

- HS nhận biết các âm và chữ e,b và các dấu thanh:dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng/ dấu huyền/ dấu ngã

- Đọc đợc tiếng be kết hợp với các dấu thanh thành tiếng be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Rèn t thế đọc

- Tô đợc e, b, bé và các dấu thanh

- Phát triển lời nói tự nhiên:phân biệt các sự vật,việc ngời qua sự thể khác nhau

về dấu thanh

B Đồ dùng dạy-học:

- Sợi dây, các vật tự dấu thanh

C Các hoạt động dạy-học

Tiết1

Trang 7

I Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh luyện viết các tiếng be, bè, bẽ

- Tìm tiếng có dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Em hãy kể những tiếng đã học ? (be, bé, bẹ, bẻ, bè)

\ / ? ~

2 Ôn tập

a.Chữ âm b,e ghép thành tiếng be

- GV ghi bảng

- HS đọc

- HS sửa sai cách phát âm cho bạn

b Ghép be với các dấu thanh thành tiếng

- Em kể những thanh đã học ?( huyền, sắc, hỏi, ngã)

GV ghi bảng dấu thanh

- Cô có tiếng be thêm các dấu thành tiếng gì ? ( be, bè, bé, bẽ, bẹ)

- HS đọc các nhân + đồng thanh

Tiết 2

c Hớng dẫn viết bảng

GV viết mẫu :

Chữ b có độ cao là 2đơn vị chữ

điểm đặt bút trên dòng kẻ ngang giữa đa bút sang phải viết 1 nét khuyến kẻ thẳng xuống, đến gần đờng kẻ ngang dới thì lợn cong một vòng tròn nhỏ và nối sang chữ e

Lu ý : các dấu viết trên chữ e, dấu nặng viết dới chữ e

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS đọc bài trên bảng

- HS đọc bài SGK

+ HS quan sát tranh

- Có những ai ? đồ vật gì ? (bébé, và đồ chơi)

- Con ngời, đồ vật to hay nhỏ ?

GV: thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng ta

đang sống Vì vậy tranh minh họa có tên: “be bé” chủ nhân cũng “be bé” đồ vật cũng

be bé xinh xinh

- HS đọc “be bé”

Tiết 3

b HS luyện viết vở tập viết :

- HS nhắc lại t thế ngồi viết ?

- HS viết bài

- GV quan sát uốn nắn sửa sai cho HS

c Luyện nói

+Hớng dẫn HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì ? quả gì ? cái gì ? cây gì?

(các từ đối lập nhau bởi dấu thanh :dê/ dề, da/ dừa, co/ cỏ, vó/ võ)

-Em đã trông thấy các con vật,các loại quả,đồ vật này cha ? ở đâu ?

- Em thích nhất bức tranh nào ? tại sao ?

-Trong các bức tranh , bức nào vẽ ngời ?

-Ngời này đang làm gì ? (đang ra võ)

-Các tiếng dế, dừa, cọ, cỏ, võ có dấu gì? (dấu huyền )

III Củng cố-dặn dò

- Cho học sinh đọc bài SGK

- Tìm tiếng có dấu thanh đã học ?

Lu ý : khi phát âm các dấu thanh cho đúng, nhất là thanh ngã

- Về đoc lại bài 6 tìm thêm tiếng có dấu thanh ?

- Đọc trớc bài 7

Tiết 4 Toán

Trang 8

Đ6 : Các số 1, 2, 3

A Mục tiêu

- Nhận biết số lợng các nhóm có1, 2, 3 đồ vật t đọc, viết các chữ số 1, 2, 3 iết

đếm từ 1->3, 3->1 và đọc theo thứ tự ngợc lại 3,2,1 biết thứ tự của các số 1, 2, 3

B Đồ dùng dạy học

- 3 bông hoa, 3 hình vuông,3 hình tròn

- 3 tờ bìa mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1, 2, 3

- 3 tờ bìa trên mỗi tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn , 2 chấm tròn,3 chấm tròn

C Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Tìm đồ vật có hình dạng tròn hình tam giác hình vuông ?

(viên gạch men, e ke, mặt đồng hồ

- GV đánh giá cho điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu từng số 1, 2, 3.

+ Số 1 cho HS quan sát trnh

- Có mấy con chim? - Có mấy bạn gái? - Có mấy chấm tròn?

GV:có 1chấm tròn, có 1có bạn gái, có 1con chim đều có số lợng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số nhóm đồ vật

GV hớng dẫn viết số 1in, chữ số 1

-HS đọc:một

+Số 2 HS quan sát tranh

-HS thảo luận nhóm đôi (1bạn hỏi, 1 bạn trả lời)

-Có mấy con mèo? - Có mấy bạn? - Có mấy chấm tròn?

GV: có 2 con mèo, có 2 bạn, có 2 chấm tròn đều có số lợng là 2 ta dùng số để chỉ các

đồ vật trong nhóm nhóm đều bằng 2

-HS đọc: hai

+Số 3 HS quan sát tranh và tự trả lời

-HS đọc:ba

-HS đọc:1, 2, 3

-Trong số 1,2,3 số nào lớn nhất?(số3)

-Số nào bé nhất?(Số 1)

-HS đọc từ số bé đến số lớn và ngợc lại.(1, 2, 3 3, 2, 1.)

2 Thực hành.

Bài1: Viết số

- HS viết số theo mẫu GV QS giúp đỡ

Bài 2: Viết số vào ô trống(theo mẫu)

- Trong tranh có mấy ô tô? (viết số 1)

- HS đổi bài để kiểm tra lẫn nhau

Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp

- HS làm bài

- GV quan sát và hớng dẫn HS

III Củng cố-Dặn dò:

-GV giơ tấm bìa vẽ 1, 2, 3 chấm tròn

- HS đọc:1, 2, 3

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò: viết các số 1,2,3 cho đẹp Xem trớc bài luyện tập

Thứ năm ngày 23 tháng 8 năm 2012

Tiết 1 Âm nhạc

Bài 2 Ôn tập bài hát: Quê hơng tơi đẹp

I Mục tiêu:

- Hát đúng giai điệu và lời ca, hát đúng tính chất bài hát.

- Tập biểu diễn bài hát

- Giáo dục HS lòng yêu quê hơng đất nớc

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Một số động tác phụ hoạ cho bài hát ( động tác của dân tộc Tày)

2 Học sinh:

- TBH, thanh phách

Trang 9

III Hoạt động Dạy - Học:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra hát bài Quê hơng tơi đẹp

2 Bài mới:

- Giới thiệu nội dung tiết học, ghi đầu bài lên bảng

Hoạt động 1: Ôn hát.

- Cho HS khởi động giọng

- Cho HS hát tập thể 2, 3 lần

- Hớng dẫn HS tập 1số động tác phụ họa đơn giản cho bài hát ( Động tác của DT Tày phần chuẩn bị của GV)

- Gọi 1, 2 HS lên biểu diễn (GV nhận xét, tuyên dơng)

Hoạt động 2: Tập gõ đệm theo TT lời ca.

- Hớng dẫn HS:

+ Giải thích: Hát + gõ theo TT lời ca là hát tiếng hát nào gõ vào tiếng hát đó, hát nhanh thì gõ nhanh, hát chậm thì gõ chậm

- Yêu cầu HS dùng thanh phách gõ đệm

Thực hiện theo HD của GV

Quê hơng em biết bao tơi đẹp …

+ + + +

- Cho HS thực hiện theo nhóm, GV quan sát, sửa sai cho HS

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc lại cho HS nhớ bài hát Quê hơng tơi đẹp là bài dân ca của dân tộc Nùng

- Nhắc HS về nhà học thuộc bài hát.

Tiết 2+3+4 Học vần

Bài 7 : Ê - V

A Mục đích yêu cầu:

- HS đọc đợc ê, v, b, ve từ và câu ứng dụng: bé vẽ bê

- Viết đợc ê, v, bê, ve.( Viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết T1)

- Luyện nói đợc 2-3 câu theo chủ đề bế bé

HS khá giỏi: Bớ đầu nhận biết đợc nghĩa một số tờ ngữ thông dụng qua tranh minh

họa ở SGK, Viết đợc đủ số dòng quy định trong vởTV tập 1

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa các thừ khóa bê,ve

- Tranh minh họa câu ứng dụng: bé vẽ bê, phần luyện nói: bế bé

C Các hoạt động dạy-học

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ:

-HS đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé

HS viết: bẻ, bẽ

GV nhận xét đánh giá cho điểm

II.Bài mới

Giới thiệu bài

1 chữ ê

a Nhận diện chữ ê

-Chữ ê và chữ e có điểm gì giống và khác nhau?

Giống nhau: nét thắt khác nhau: dấu mũ trên chữ ê

- Dấu mũ trên chữ ê giống gì ? (giống hình cái nón)

b.Phát âm

- Phát âm ê miệng mở hẹp hơn chữ e

- HS phát âm- GV chỉnh sửa cách phát âm

c-Viết bảng con ê, bê

- GV vết mẫu - nêu quy trình- HS viết

2 chữ V

a.Nhận diện chữ

GV: gài âm V- Chữ v gồm những nét cơ bản nào?

- HS gài V

b.Phát âm và đánh vần tiếng

GV phát âm: v răng trên ngậm bờ môi dới, hơi ra bị sát nhẹ, có tiếmg thanh

-HS phát âm V

Trang 10

-Có âm v muốn có tiếng ve ta ghép thêm âm gì? (âm e)

+HS ghép tiếng ve

-Âm V đứng đầu tiếng? (âm v đứng đầu tiếng)

- GV đánh vần: vờ-e-ve

-HS đọc: vờ-e- ve

Tiết 2

c HS viết bảng.

Cách viết: chữ v cỡ chữ nhỡ cao 2 li Đặt phấn ở dòng kẻ ngang viết một nét móc hai đầu, đa bút xuống đờng kẻ ngang dới lợn cong sang trái chạm vào đờng kẻ ngang trên viết nét thắt

Cách viết chữ ê nh chữ e thêm dấu mũ ở trên

Lu ý:nết nối từ chữ v sang ch ê

d Đọc từ ứng dụng.

- HS đọc:bê, bề, bế

Ve, vè, vẽ

- HS khá giỏi giải nghĩa

+ bê: con bò khi còn bé

+ bế: nâng lên và ôm vào lòng

+ Ve: con vật cánh kính thờng kêu ve, ve

+ vè câu hát, câu thơ có làn điệu

+ vẽ: dùng bét chì hay bút màu vẽ lên giấy…

-HS đọc toàn bài:

Tiết 3

3 Luyện tập:

a Luyện đọc.

- HS đọc bài trên bảng

- HS xem tranh vẽ gì? (bé vẽ bê)

-“bé vẽ bê”tiếng nào có âm mới học?

- HS đọc bài trong SGK

b Luyện viết ( 1/ 2 số dòng0

- HS nhắc lại t thế ngồi viết?

- HS luyện viết theo mẫu

- HS khá giỏi viết đủ số dòng trog SGK

- GV uốn nắn t thế ngồi viết cho HS

c Luyện nói

- Tranh vẽ gì? –Em bé vui hay buồn,tai sao?

- Mẹ thờng làm gì khi bế em bé? -HS nhắc lại chủ đề luyện nói ?

- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta vậy em phải làm gì cho mẹ vui lòng?

III Củng cố-Dặn dò:

- Hôm nay chúng ta học âm gì mới?

- HS tìm tiếng,từ có âm mới học?

- GV nhận xét giờ học

Dặn dò: Đọc lại bài Đọc trớc bài 8, tìm tiếng có âm l –h

Tiết 5 Toán

Đ 7 : Luyện tập

A Mục tiêu:

- Nhận biết đợc số lợng1, 2, 3

- Đọc đếm các số trong phạm vi 3

B Các hoạt động dạy-học:

I Kiểm tra bài cũ.(5)

GV viết dấu chấm cho HS viết số tơng ứng Viết số cho HS điền dấu tơng ứng

-Nhận xét bài của HS

II Bài mới.(20)

1.Giới thiệu bài

2.Thực hành.

Bài 1:

- Bài yêu cầu ta làm gì?(viết số)

- HS viết só tơng ứng với đồ vật

- HS chữa miệng: 2 hình vuông, 3hình tam giác, 1 ngôi nhà

Ngày đăng: 06/06/2021, 00:54

w