Môc tiªu: - Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc: - Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép động thờng gặp trong thùc tÕ.. - BiÕt ¸p dông vµo trong thùc tiÔn.[r]
Trang 1Ch ơng: I Bản vẽ các khối hình học Tiết: 1 Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống
Ng y so à ạn:19/8/2012; Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 2 Lớp 8B ; ngày 20/8/2012
Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 4 Lớp 8A ; ngày 22/8/2012
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài học;
GV: Trong đời sống hàng ngày con ngời
đã dùng những phơng tiện thông tin nào
để diễn đạt t tởng, tình cảm cho nhau?
HS: Trao đổi, phát biểu ý kiến
GV: Kết luận: Hình vẽ là một phơng tiện
quan trọng dùng trong giao tiếp…
GV: Các em hãy quan sát hình 1.1 và cho
biết các hình a,b,c,d có ý nghĩa gì?
HS: Nghiện cứu trả lời
GV: Cho học sinh quan sát hình 1.2 và
đặt câu hỏi Ngời công nhân khi chế tạo ra
các sản phẩm và xây dựng các công trình
thì căn cứ vào cái gì?
HS: Trả lời
GV: Nhấn mạnh tầm quan trọng của bản
vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và kết luận:
Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng chung
trong kỹ thuật
HĐ2: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với
đời sống.
GV: Cho học sinh quan sát hình 1.3
GV: Muốn sử dụng hiệu quả và an toàn
các đồ dùng và các thiết bị đó thì chúng ta
cần phải làm gì?
HS: Thảo luận và đa ra ý kiến
GV: Nhấn mạnh bản vẽ KT là tài liệu cần
thiết kèm theo sản phẩm dùng trao đổi sử
Trang 2- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Kỹ năng: Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật
- Thái độ: Yêu thích môn học
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: SGK gồm tranh vẽ các hình ( SGK ); mẫu vật bao diêm, bao thuốc lá ( Khối hình hộpchữ nhật)
- Bìa cứng gấp thành ba mặt phẳng hình chiếu
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Tìm tòi phát hiện kiến thức mới
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm hình chiếu
GV: giới thiệu bài học đa tranh hình 2.1
( SGK) cho h/s quan sát từ đó giáo viên đặt câu
hỏi cách vẽ hình chiếu một điểm của vật thể nh
GV: cho h/s quan sát hình 2.2 rồi đặt câu hỏi
GV:Hình2.2a là phép chiếu gì? Đặc điểm của tia
chiếu ntn?
HS: Thảo luận, trả lời.
GV:Hình2.2b là phép chiếu gì? Đặc điểm của tia
chiếu ntn?
HS: Thảo luận, trả lời
GV:Hình2.2c là phép chiếu gì? Đặc điểm của tia
GV: cho h/s quan sát tranh vẽ các MP chiếu và
nếu rõ vị trí các MP chiếu
GV: Vị trí của các MP phẳng hình chiếu đối với
Trang 3HS: Quan sát, trả lời
GV: Cho h/s quan sát hình2.4 và nõi rõ vì sao
phải mở 3 mp hình chiếu sao cho 3 h/c đều nằm
trên một mp
GV: Các mp chiếu đợc đặt nh thế nào đối với
ng-ời quan sát?
HS: Quan sát trả lời
HĐ4: Tìm hiểu vị trí của các hình chiếu.
GV: cho h/s quan sát hình 2.5 và đặt câu hỏi
GV: Sau khi mở 3mp hình chiếu khi đó 3h/c đều
năm trên một mp vị trí của 3h/c đợc thể hiện trên
mp ntn?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: vì sao phải dùng nhiều h/c để biểu diễn vật
2 Các hình chiếu.
- H/c đứng có hớng chiếu từ trớctới
- H/c bằng có hớng chiếu từ trênxuống
- H/c cạnh có hớng chiếu từ tráisang
IV Vị trí các hình chiếu
- Tranh hình 2.5
4 Củng cố và dặn dò:
- GV: yêu cầu h/s đọc phần ghi nhớ SGK.
- GV: Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài về nhà học bài và làm bài tập trong SGK.
- Đọc và xem trớc Bai 3 SGK
- Dặn lớp giờ sau mang dụng cụ để TH
Tiết 3 THực hành: hình chiếu của vật thể
Ng y so à ạn:19/8/2012; Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 2 Lớp 8B ; ngày 27/8/2012
Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 4 Lớp 8A ; ngày 29/8/2012
Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc sự liên quan giữa hớng chiếu và hình chiếu
- Kỹ năng: Học sinh biết cách bố trí hình chiếu trên bản vẽ
- Thái độ: Yêu thích môn học
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị thớc kẻ, eke, compa
- Vật liệu giấy khổ A4, bút chì, tẩy…
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
- Vở , giấy nháp …
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Nội dung bài thực hành.
HĐ1 GV giới thiệu bài thực hành.
GV: Kiểm tra vật liệu dụng cụ thực hành của học
sinh
GV: Chia lớp thành những nhóm nhỏ.
GV: Nêu mục tiêu cần đạt đợc của bài thực hành.
HĐ2 Tìm hiểu cách trình bày bài làm.
GV: Cho học sinh đọc phần nội dung của bài
học
HĐ3 Tổ chức thực hành.
GV: Trình bày bài làm trên khổ giấy A4.
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ, thớc kẻ eke, compa
- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì,tảy…
II Nội dung III Các b ớc tiến hành.
Trang 4GV: Cho học sinh nghiên cứu hình3.1 và điền
dấu ( x) vào bảng 3.1 để tỏ rõ sự tơng quan giữa
B ớc2: Nêu cách trình bày.
B ớc3: Vẽ lại hình chiếu 1,2 và 3
đúng vị trí của chúng trên bản vẽ
- Ta đặt hệ trục toạ độ vuông góc
4 Tổng kết đánh giá bài thực hành.
- GV: Nhận xét giờ làm bài thực hành
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Thực hiện quy trình, thái độ học tập
5 H ớng dẫn về nhà 2 /
- Về nhà học bài và làm bài tập SGK tập quan sát các khối hình học
- Đọc và xem trớc bài Bài 6 SGK Bản vẽ các đa diện
Tiết: 4 Bản vẽ các khối đa diện
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình bài 4 ( SGK), mô hình 3mp hình chiếu
- Mô hình các khối đa diện, hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều…
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
- Chuẩn bị các vật mẫu nh: Hộp thuốc lá, bút chì 6 cạnh
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
HĐ1: Tìm hiểu khối đa diện
GV: Cho hóc inh quan sát tranh hình 4.1 và
mô hình các khối đa diện và đặt câu hỏi
GV: Các khối hình học đó đợc bao bới hình
GV: Cho học sinh quan sát hình 4.2 và mô
hình hình hộp chữ nhật sau đó đặt câu hỏi
hình 3mp hình chiếu đối diện với ngời quan
I Khối đa diện
2 Hình chiếu của hình hộp chữ nhật.
- Học sinh làm Bảng 4.1 vào vở
Trang 5HĐ3 Tìm hiểu lăng trụ đều và hình chóp.
GV: Cho học sinh quan sát hình 4.4.
GV: Em hãy cho biết khối đa diện hình 4.4
đ-ợc bao bởi các hình gì?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Khối đa diện đợc xác định bằng các kích
III Lăng trụ đều.
1 Thế nào là hình lăng trụ đều
2.Hình chiếu của hình chóp đều.
- Hình 4.7
4 Củng cố và dặn dò.
- GV: cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Hớng dẫn trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài
- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 5 ( SGK )
Tiết 5 THực hành: đọc Bản vẽ các khối đa diện
Ng y so à ạn: 6/9/2012; Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 2 Lớp 8B ; ngày 10/9/2012
Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 4 Lớp 8A ; ngày 12/9/2012
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị thớc kẻ, eke, compa
- Vật liệu giấy khổ A4, bút chì, tẩy…
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
- Vở , giấy nháp …
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
Trang 6Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Nội dung bài thực hành.
HĐ1 GV giới thiệu bài thực hành.
GV: Kiểm tra vật liệu dụng cụ thực hành của học
sinh
GV: Chia lớp thành những nhóm nhỏ.
GV: Nêu mục tiêu cần đạt đợc của bài thực hành.
HĐ2 Tìm hiểu cách trình bày bài làm.
GV: Cho học sinh đọc phần nội dung của bài
học
HĐ3 Tổ chức thực hành.
GV: Nêu cách trình bày bài trên khổ giấy A4 Vẽ
sơ đồ phần hình và phần chữ, khung tên lên bảng
GV: Cho học sinh nghiên cứu hình 5.1 và 5.2 rồi
điền ( x ) vào bảng 5.1 để tỏ rõ sự tơng ứng giữa
- Dụng cụ, thớc kẻ eke, compa
- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì,tảy…
II Nội dung III Các b ớc tiến hành.
Các b ớc tiến hành đọc khối đa diện:
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Thực hiện quy trình, thái độ học tập
5 H ớng dẫn về nhà 2 /
- Về nhà học bài và làm bài tập SGK tập quan sát các khối hình học
- Đọc và xem trớc bài Bài 6 SGK Bản vẽ các khối tròn xoay
Tiết: 6 Bản vẽ các khối tròn xoay
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 6 SGK
- Mô hình các khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón ,hình cầu
- Các mẫu vật nh: Vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học Đọc phần “Có thể em cha biết” SGK
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ;
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới;
GV:giới thiệu bài học;
- Các khối tròn xoay
HĐ1: Tìm hiểu các khối tròn xoay
GV: Cho h/s quan sát tranh và đặt câu hỏi
? Các khối tròn xoay có tên gọi là gì?
I.Khối tròn xoay.
- Tranh hình 6.2 và mô hình
Trang 7HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Mỗi hình chiếu thể hiện kích thớc nào
của khối tròn xoay?
GV: Để biểu diễn khối tròn xoay ta cần mấy
hình chiếu và gồm những hình chiếu nào?
HS: Trả lời.
4 Củng cố:
- GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Củng cố bằng cách đặt câu hỏi: Hình trụ
đ-ợc tạo thành nh thế nào? Nếu đặt mặt đáy của
hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạch,
- Đọc và xem trớc Bài 7 ( SGK) TH đọc bản vẽ các khối tròn xoay
Tiết: 7 Thực hành: đọc Bản vẽ các khối tròn xoay
Ng y so à ạn: 10/9/2012; Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 2 Lớp 8B ; ngày 17/9/2012
Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 4 Lớp 8A ; ngày 20/9/2012
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 7 và nghiên cu SGK
- Đọc và tham khảo tài liệu chơng IV phần hình chiếu trục đo vuông góc đều
Trang 8- Mô hình các vật thể.
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Hình trụ đợc tạo thành ntn? Nếu đặt mặt
đáy của hình trụ // với mặt phẳng hình chiếu
cạnh, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
có hình dạng gì?
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
HĐ1.Giáo viên giới thiệu bài học:
GV: Nêu rõ nội dung thực hành gồm 2 phần.
Phần 1 Trả lời câu hỏi bằng phơng pháp lựa
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bài làm:
GV: Kiểm tra dụng cụ, vật liệu thực hành
- Kiến thức: - Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt
- Kỹ năng: - Học sinh hiểu đợc hình cắt của vật thể
Trang 9- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức 1 / :
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học
HĐ1.Tìm hiểu khái niệm về hình cắt:
GV: Giới thiệu vật thể rồi đặt câu hỏi; Khi
học về thực vật, động vật… muốn thấy
rõ cấu tạo bên trong của hoa, quả, các
bộ phận bên trong của cơ thể ngời…ta
- Qua bài học yêu cầu các em nắm đợc
- Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật ( Gọi tắt là
- Quan sát tranh hình 8.2
- Để biểu diễn một cách rõ ràng các bộphận bên trong bị che khuất của vật thểtrên bản vẽ kỹ thuật thờng dùng phơngpháp hình cắt
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hìnhdạng bên trong của vật thể, phần vật thể
bị MP cắt, cắt qua đợc kẻ gạch gạch
5 H ớng dẫn về nhà
- Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi, phần ghi nhớ SGK
- Đọc và xem trớc bài 9 SGK
Tiết: 9 Bài 9 Bản vẽ chi tiết
Ng y so à ạn: 18/9/2012; Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 2 Lớp 8B ; ngày 24/9/2012
Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 4 Lớp 8A ; ngày 26/9/2012
Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc nội dung của bản vẽ chi tiết
- Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản
- Kỹ năng: Học sinh nắm đợc nội dung của bản vẽ
- Thái độ: Yêu thích môn học
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 9
- Vật mẫu: ống lót và mô hình ống lót ( hoặc hình trụ rỗng ) đợc cắt làm hai, tấm nhựa trong đợc dùng làm mặt phẳng cắt
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? - Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu kỹ thuật
Trang 103.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
GV: Giới thiệu bài học.
HĐ1.Tìm hiểu nội dung của bản vẽ chi tiết.
GV: Nêu rõ trong sản xuất để làm ra một chiếc
máy, trớc hết phải tiến hành chế tạo các chi tiết
của chiếc máy…
Khi chế tạo phải căn cứ vào bản vẽ chi tiết
GV: Cho học sinh quan sát hình 9.1 rồi đặt câu
- Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu câu hỏi để học sinh trả lời
- Thế nào là bản vẽ chi tiết? Bản vẽ chi tiết dùng
để làm gì?
trình bày thông tin kỹ thuật dới dạngbản vẽ…
I.Nội dung của bản vẽ chi tiết.
a.hình biểu diễn.
- Hình cắt (hc đứng) và hình chiếucạnh hai hình đó biểu diễn hìnhdạng bên trong và bên ngoài của ốnglót
5.H ớng dẫn về nhà - Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi cuối bài.
- Đọc và xem trớc bài 10, chuẩn bị dụng cụ, vật liệu để giờ sau thực hành( Thớc kẻ, giấy, bút chì, tẩy )
Tiết: 10 Bài 11 Biểu diễn ren
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh nhận đợc ren trên bản vẽ chi tiết
- Biết đợc quy ớc ren
- Nhận biết đợc một số loại ren thông thờng
- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc các bớc ren
-Thái độ: Yêu thích môn học
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 11 tranh hình 11.1,11.2,11.3,11.4,11.5,11.6
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học chuẩn bị
- Vật mẫu: đai ốc trục xe đạp, ren trái, ren phải
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
HĐ1.Tìm hiểu chi tiết có ren.
GV: Cho học sinh quan sát tranh hình 11.1 rồi
đặt câu hỏi
I Chi tiết có ren.
- Tranh hình 11.1 (SGK)
Trang 11GV: Em hãy nêu công dụng của các chi tiết ren
trên hình 11.1
HS: Trả lời.
HĐ2.Tìm hiểu quy ớc vẽ ren
GV: Ren có kết cấu phức tạp nên các loại ren
đều đợc vẽ theo cùng một quy ớc
GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu và hình 11.2.
GV: Yêu cầu học sinh chỉ rõ các đờng chân ren,
đỉnh ren, giới hạn ren và đờng kính ngoài, đờng
kính trong
HS: Lên bảng chỉ.
GV: Cho học sinh đối chiếu hình 11.3
GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu và tranh
hình 11.4 đối chiếu hình 11.5
HS: Điền các cụm từ thích hợp vào mệnh đề
SGK
GV: Đờng kẻ gạch gạch đợc kẻ đến đỉnh ren.
GV: Khi vẽ hình chiếu thì các cạnh bị che khuất
và đờng bao khuất đợc vẽ bằng nét gì?
- GV: Hớng dẫn cho học sinh làm bài tập và trả
lời câu hỏi cuối bài
I Quy ớc vẽ ren.
1.Ren ngoài ( Ren trục ).
- Ren ngoài là ren đợc hình thành ởmặt ngoài của chi tiết
+ Nét liền đậm
+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm
+ Nét liền đậm
+ Nét liền mảnh
2.Ren lỗ ( Ren trong ).
- Ren trong là ren đợc hình thành ởmặt trong của lỗ
+ Nét liền đậm
+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm
+ Nét liền mảnh
3.Ren bị che khuất.
- Vậy khi vẽ ren bị che khuất thì các
đờng đỉnh ren, chân ren và đờnggiới hạn ren đều đợc vẽ bằng nét
Trang 12Ng y so à ạn: 24/9/2012; Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 2 Lớp 8B ; ngày 1/10/2012
Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 4 Lớp 8A ; ngày 3/10/2012
Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc nội dung của bản vẽ chi tiết đơn giản
có hình cắt
- Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản
- Kỹ năng: Học sinh nắm đợc nội dung của bản vẽ có tác phong làm việc theo quy trình
-Thái độ: Yêu thích môn học
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 10
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học chuẩn bị
- Dụng cụ: Thớc, êke, compa…
- Vật liệu: Giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy, giấy nháp…
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
GV: Nêu rõ mục tiêu cần đạt đợc của bài 10 trình
bày nội dung, trình tự tiến hành
HĐ1.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bào cáo.
GV: Cho học sinh đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
( hình 10.1) và ghi nội dung cần hiểu vào mẫu
nh bảng 9.1
HĐ3.Tổ chức thực hành.
HS: Làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên.
GV: Đọc qua một lần rồi gọi từng em lên đọc.
Trang 13I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
- Nhận biết đợc một số loại ren thông thờng
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
-Thái độ: Yêu thích môn học
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 12 tranh hình 12.1
- HS: Giấy vẽ khổ A4, thớc, bút chì
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ.
GV: Ren đợc dùng để làm gì?
GV: Em hãy kể tên một số chi tiết ren mà em
biết
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1 Giáo viên giới thiệu bài học.
GV: Nêu rõ mục tiêu của bài trình bày nội dung
và trình tự tiến hành
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bài làm.
GV: Hớng dẫn học sinh làm bài trên khổ giấy
A4
HS: Làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên
GV: Kẻ bảng trình bày nh hình mẫu 9.1 của Bài
9
HĐ3.Tổ chức thực hành.
HS: Làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên.
HS: Làm bài hoàn thành tại lớp.
4.Củng cố:
GV: nhận xét giờ thực hành về sự chuẩn bị dụng
cụ vật liệu
GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm của
mình theo mục tiêu bài học
GV: Thu bài về nhà chấm.
Ng y so à ạn: 1/10/2012; Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 2 Lớp 8B ; ngày 8/10/2012
Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 4 Lớp 8A ; ngày 10/10/2012
Điều chỉnh
I Mục tiêu:
Trang 14- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ lắp
- Biết đọc đợc trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản
- Biết đọc đợc một số bản vẽ thông thờng
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
-Thái độ: Yêu thích môn học
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 13 tranh hình bài 13
- Vật mẫu: Bộ vòng đai bằng chất dẻo hoặc bằng kim loại
- HS: Bút chì màu hoặc sáp
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ chi
tiết có ren
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
HĐ1.Tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp.
GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu vòng đai
đợc tháo dời các chi tiết và lắp lại để biết đợc
sự quan hệ giữa các chi tiết
GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ bộ vòng
đai và phân tich nội dung bằng cách đặt câu
hỏi
GV: Bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào?
mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào? vị trí
t-ơng đối giữa các chi tiết NTN?
GV: Cho học sinh xem bản vẽ lắp bộ vòng
đai ( Hình 13.1 SGK ) và nêu rõ yêu cầu của
cách đọc bản vẽ lắp
GV: Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp bảng 13.1
SGK
HS: Tập đọc
GV: Hớng dẫn học sinh dùng bút màu hoặc
sáp màu để tô các chi tiết của bản vẽ
I Nội dung của bản vẽ lắp.
- Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trongthiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm
- Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu vàhình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vịtrí các chi tiết máy của bộ vòng đai
- Kích thớc chung của bộ vòng đai
- Kích thớc lắp của chi tiết
- Gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết, số ợng,vật liệu…
Trang 15HS: Thực hiện.
4.Củng cố:
GV: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ
SGK và nêu câu hỏi để học sinh trả lời
GV: Cho học sinh nêu trình tự cách đọc bản
vẽ lắp
5 H ớng dẫn về nhà 1 : /
- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc và xem trớc bài 14 SGK chuẩn bị dụng cụ vật liệu để giờ sau TH
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK bài 15 Tranh vẽ các hình của bài 15
- Mô hình nhà tầng, nhà trệt
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp
đơn giản
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học.
HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà.
GV: Cho học sinh quan sát hình phối cảnh
nhà một tầng sau đó xem bản vẽ nhà
GV: Hớng dẫn học sinh đọc hiểu từng nội
dung qua việc đặt các câu hỏi?
GV: Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang
qua các bộ phận nào của ngôi nhà? Mặt bằng
diễn tả các bộ phận nào của ngôi nhà?
GV: Treo tranh bảng 15.1 và giải thích từng
mục ghi trong bảng, nói rõ ý nghĩa từng kí
KL: ( SGK ).
II Kí hiệu quy ớc một số bộ phận của ngôi nhà.
- Bảng 15.1 ( SGK )
Trang 16trên hình biểu diễn ntn?
HS: Học sinh trả lời
GV: Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố
định, mô tả cửa sổ trên các hình biểu diễn
nào?
HS: Trả lời
GV: Kí hiệu cầu thang, mô tả cầu thang ở
trên hình biểu diễn nào?
GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ và
nêu câu hỏi để học sinh trả lời
- Trả bài tập thực hành 14 của học sinh
GV: Nhận xét đánh giá kết quả và nêu các
điểm cần chú ý
III Đọc bản vẽ nhà.
Bảng 15.2 SGK
5 H ớng dẫn về nhà 1 / :
- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 16 SGK
- Chuẩn bị dụng cụ thớc kẻ, êke, com pa… để giờ sau thực hành
Tiết: 15 ôn tập
Ng y so à ạn: 1/10/2012; Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 2 Lớp 8B ; ngày 15/10/2012
Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 4 Lớp 8A ; ngày 17/10/2012
Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức cơ bản về bản vẽ các khối hình học, Bản vẽ kỹ thuật
- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
- Chuẩn bị kiểm tra bản vẽ kỹ thuật
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
-Thái độ: Yêu thích và cẩn thận
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Nghiên cứu bài tổng kết và ôn tập SGK
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản của phần
vẽ kỹ thuật bằng cách đa ra hệ thống câu hỏi
và bài tập
GV: Cho học sinh nghiên cứu và gợi ý cho
học sinh trả lời câu hỏi và làm bài tập
Câu hỏi:
Câu 1: Vì sao phải học vẽ kỹ thuật?
Câu 2: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ
kỹ thuật dùng để làm gì?
Câu3: Thế nào là phép chiếu vuông góc?
1.Lý thuyết:
Trang 17Phép chiếu này dùng để làm gì?
Câu4: Các khối hình học trờng gặp là những
khối nào?
Câu5: Hãy nêu đặc điểm hình chiếu của các
khối đa diện?
Câu6: Khối tròn xoay thờng đợc biểu diễn
Câu 9: Ren đợc vẽ theo quy ớc nh thế nào?
Câu10: Em hãy kể tên một số bản vẽ thờng
dùng và công dụng của chúng?
Bài tập:
Bài 1: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của
nó ( h.2) Hãy đánh dấu ( x ) vào bảng 1 để tỏ
rõ sự tơng quan giữa các mặt A,B,C,D của
vật thể với các hình chiếu 1,2,3,4,5 của các
mặt
Hình 2 Bản vẽ các hình chiếu ( 53 SGK)
Bài 2: Cho các hình chiếu đứng 1,2,3 hình
chiếu bằng 4,5,6 hình chiếu cạch 7,8,9 và
các vật thể A,B,C ( h.3) hãy điền số thích
hợp vào bảng 2 để tỏ rõ sự tơng quan giữa
các hình chiếu trong vật thể
Hình 3 các hình chiếu của vật thể ( 54 ) sgk
Bài 3: Đọc bản vẽ các hình chiếu ( h 4a và h
4b) sau đó đánh dấu ( x ) vào bảng 3 và 4 để
tỏ rõ sự tơng quan giữa các khối với hình
chiếu của chúng ( Hình 4 ( 55 ) )
Bài 4.Đọc lại bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp, bản
vẽ nhà trong SGK
4.Củng cố:
GV: Cho học sinh trả lời hệ thống câu hỏi và
bài tập đã giao, tham khảo thêm một số bài
Trang 18- Vẽ được hình chiếu của vật thể, đọc được bản vẽ đơn giản.
- Xác định vị trí các hình chiếu trên bản vẽ
- Vận dụng kiến thức vào thực tế, kĩ năng thực hành của HS
3.thái độ :
- Gi¸o dôc tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, chăm chỉ tÝch cực
- Có tính trung thực, tự lập khi làm bài
II.Chu ẩ n b ị :
+ §èi víi gi¸o viªn:
- Đề, đáp án , biểu điểm
+ §èi víi häc sinh:
- Có kiến thức để kiểm tra
MA TR ẬN:
Chủ đề 1:
Vai trò của
bản vẽ kĩ
thuật, Hình
chiếu
Nhận biếtđược hình chiếu, mặt phẳng chiếu, vị
trí các hình chiếu trênbản vẽ
Biết đượckhái niệmvà công dụng của hình cắt
Biết được vai trocủa bản vẽ
kĩ
thuật
Bản vẽ
kĩ thuậtlà
phươngtiện thông tin
Hiểu được vai tro của bản vẽ cơ khí và
bản vẽ
xây dựng
Số
câu12,0đ
Số câu10,25đ
Số
câu:12,0đ
Số câu: 7 5,25đ
Hiểu cách tạo ra hình trụ, nón , hình cầu
Trang 19thường gặp.
Số câu 4
Số điểm 1,0
Tỉ lệ 10%
Số câu:10,25đ
Số
câu30,75đ
Số câu: 4 1,0đ
chi tiết và
bản vẽ
lắp theo các bước
Công dụng bản vẽ
lắp , bản vẽ
Số câu
2 0,5đ
Số câu: 5 1,25đ
Chủ đề 4:
Biểu diễn
ren
Nhận dạng được quyước vẽ
ren trên bản vẽ kĩ
thuật
Công dụng của Ren
Vẽ
Ren trong và
Ren ngoài theo quy ước
Số câu 3
Số điểm 2,5
Tỉ lệ 25%
Số câu: 10,25đ
Số câu
1 0,25đ
Số
câu12,0đ
Số câu: 3 2,5đ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ100%
Số câu: 10 4,25đ
45 %
Số câu: 8 3,5đ 35%
Số câu: 1 2đ 20%
Số câu: 19 10đ 100%
III
Nô ̣i dung đề kiểm tra :
A Trắc nghiệm khách quan : (4,0đ)
Câu 1: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như thế nào là đúng:
a.Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng b.Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng c.Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạng ở bên phải hình chiếu bằng d.Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
Câu 2: Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng hình chiếu bằng là?
a Hình chiếu bằng b Hình chiếu đứng
Trang 20c Hình chiếu cạnh d Cả ba hình chiếu
Câu 3: Hình chiếu đứng thuộc mặt phẳng chiếu nào? Và cĩ hướng chiếu như thế nào?
a Mặt phẳng chiếu đứng, từ trái qua b Mặt phẳng chiếu đứng, từ sau tới
c Mặt phẳng chiếu đứng, từ trước tới d Mặt phẳng chiếu đứng, từ trên xuớng
Câu 4: Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật cĩ hình dạng:
a/ Hình vuơng c/ Hình lăng trụ
b/ Hình tam giác d/ Hình chữ nhật
Câu 5: Bản vẽ chi tiết bao gồm những nội dung gì?
a/ Hình biểu diễn c/ Yêu cầu kỹ thuật
b/ Kích thước và khung tên d/ khung tên, Hình biểu diễn, Kích
thước, Yêu cầu kỹ thuật
Câu 6 Một cạnh của vật thể dài 80 mm, nếu vẽ tỉ lệ 1 : 5 thì kích thước ghi trên bản vẽ là:
a 16 b 400 mm c 400 d 16 mm
Câu 7: Trình tự đọc bản vẽ lắp là::
a Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp
b Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
c Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
d Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp
Câu 8: Đường đỉnh ren trong bản vẽ ren được quy ước vẽ như thế nào?
a/Vẽ bằng nét liền đậm c/Vẽ bằng nét đứt
b/Vẽ bằng nét liền mảnh d/Vẽ bằng đường gạch gạch
Câu 9 Hãy điền vào chỡ trống thành câu hồn chỉnh :
a Bản vẽ kĩ thuật là mợt (1) dùng trong sản xuất và đời sớng.
b Khi quay (2) mợt vong quanh mợt cạnh cớ định , ta được hình trụ.
c Khi quay (3) mợt vong quanh mợt cạnh góc vuơng cớ định, ta được hình nón.
d Khi quay (4) mợt vong quanh đường kính cớ định , ta được hình cầu
Câu 10 : N i câu c t A v i câu c t B sao cho h p lí :ố ở ộ ớ ở ộ ợ
1 Hình cắt dùng
2 Bản vẽ chi tiết dùng
3 Ren dùng
4 Bản vẽ lắp dùng
a để ứng dụng vào sản xuất và đời sớng
b để biểu diễn rỏ hơn hình dạng bên trong của vật
thể
c để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
d để thiết kế, thi cơng, sử dụng …các cơng trình kiến
trúc và xây dựng
e để ghép nới các chi tiết máy hay để truyền lực.
f trong thiết kế , lắp ráp và sử dụng sản phẩm
B Phần trắc nghiệm tự luận : (6,0đ)
Trang 21- Vẽ hình chiếu cũa Ren trong? (1đ)
IV H ướng dõ̃n chṍm đờ̀ kiờ̉m tra :
I Phõ̀n trắc nghiợ̀m khách quan : (4,0đ)
Trả lời đúng mụ̃i ý cho 0.25 điểm
Cõu 9 : (1) phương tiện thụng tin (3) hình tam giác vuụng
(2) Hình chữ nhọ̃t (4) nửa hình tron
II Phõ̀n trắc nghiệm tự luận :(6,0đ)
Bài 1 : 2,0đ
*Đụ́i với sản suṍt :
- Diễn tả chính xác hình dạng, kết cṍu của sản phõ̉m
- Kích thước yờu cõ̀u kĩ thuọ̃t, vọ̃t liệu…
- Các nụ̣i dung trình bày theo các quy tắc thụ́ng nhṍt
*Đụ́i với đời sụ́ng :
- Đờ̉ người tiờu dùng sử dụng mụ̣t cách hiệu quả an toàn
(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)
(0,5đ)
Bài 2 : 2,0đ
*Đụ́i với sản suṍt :
- Diễn tả chính xác hình dạng, kết cṍu của sản phõ̉m
- Kích thước yờu cõ̀u kĩ thuọ̃t, vọ̃t liệu…
- Các nụ̣i dung trình bày theo các quy tắc thụ́ng nhṍt
*Đụ́i với đời sụ́ng :
- Đờ̉ người tiờu dùng sử dụng mụ̣t cách hiệu quả an toàn
(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)
(0,5đ)
Bài 3 : 2,0đ - Vẽ đúng Ren ngoài 1,0đ
Tiết: 17 vật liệu cơ khí
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí, quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí, tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
Trang 22- Giáo viên nghiên cứu SGK, Mẫu vật, vật liệu cơ khí, kim loại đen, kim loại màu, giáo án, chuẩn bị, kìm, dao, kéo…
- Học sinh đọc và xem trớc bài học, chuẩn bị một sốvật dụng cơ khí thờng dùng trong gia đình nh: Kìm, dao, kéo…
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế nào
trong sản xuất và trong đời sống
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học trong đời sống và sản
xuất con ngời đã biết sử dụng các dụng cụ máy
móc và phơng pháp gia công để làm ra những sản
phẩm phục vụ cho con ngời…
HĐ2.Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ biến.
GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ hình 18.1
GV: Giới thiệu thành phần, tính chất và công
dụng của vài loại vật liệu phổ biến nh: Gang,
GV: Em hãy lấy ví dụ về tính chất hoá học
HS: Lấy VD giáo viên nhận xét.
GV: Em hãy so sánh tính rèn của thép và tình rèn
của nhôm?
HS: Trả lời
4.Củng cố:
GV: Sử dụng một số câu hỏi tổng hợp sau:
- Giúp cho con ngời tăng năng xuấtlao động, lao động nhẹ nhàng…
I Các vật liệu cơ khí phổ biến 1.Vật liệu bằng kim loại.
a.Kim loại đen.
- Nếu tỷ lệ các bon trong vật liệu
Trang 23- Em hãy quan sát chiếc xe đạp, hãy chỉ ra những
chi tiết ( hay bộ phận ) cảu xe đạp đợc làm từ
thép, chất dẻo, cao su, các vật liệu khác
5 H ớng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 19 SGK chuẩn bị vật liệu nhựa, kim loại để giờ sau thực hành
Tiết: 18 Bài 20: dụng cụ cơ khí
Ng y so à ạn:20/10/2010; Ngày dạy: Tiết 2 ; Thứ 3; Lớp 8B ; ngày 26/10/2010 Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạocác dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí
- Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến
- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục kim loại
- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động trong quá trình gia công
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên nghiên cứu SGK, bộ tranh hình 20.1; 20.2;20.3;20.4;20.5;20.6
- Dụng cụ thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi liệu bằng thép
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học:
- Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng đợc làm từ
nhiều cơ sở sản xuất khác nhau, chúng gồm
nhiều chi tiết…
HĐ1.Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm
tra.
GV: Cho học sinh quan sát hình 20.1
GV: Em hãy mô tả hình dạng, nêu tên gọi và
công dụng của các dụng cụ trên hình?
HS: Trả lời
GV: Cho học sinh quan sát hình 20.2 và mô
tả hình dạng, nêu tên gọi và công dụng của
các dụng cụ trên hình?
HS: Trả lời
GV: Cho học sinh quan sát hình 20.2 em hãy
nêu cách sử dụng thớc đo góc vạn năng
HS: Trả lời
HĐ2 Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và kẹp
chặt.
GV: Cho học sinh quan sát hình 20.4.
I Dụng cụ đo và kiểm tra.
1.Th ớc đo chiều dài.
a.Th ớc lá.
- Đợc chế tạo bằng thép, ít co giãn vàkhông gỉ Dày 0,9 đến 1,5mm, rộng 10
c Th ớc đo góc.
- SGK
II Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt.
- ( SGK )
Trang 24GV: Em hãy nêu công dụng và cách sử dụng
các dụng cụ trên
HS: Trả lời
HĐ3.Tìm hiểu các dụng cụ gia công.
GV: Cho học sinh quan sát hình 20.5 Em
hãy nêu công dụng của từng dụng cụ gia
- Trong thực tế em đã thấy ngời ta ca và đục
kim loại ở đâu? trong trờng hợp nào?
- Để sản phẩm ca và đục đạt yêu cầu kỹ thuật
Tiết: 19 Bài 21: ca và đục kim loại,
Bài 22: dũa và khoan kim loại
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạocác dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí
- Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến
- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục kim loại
- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động trong quá trình gia công
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên nghiên cứu SGK, bộ tranh hình 20.1; 20.2;20.3;20.4;20.5;20.6
- Dụng cụ thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi liệu bằng thép
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
GV: Giới thiệu bài học:
- Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng đợc làm từ
nhiều cơ sở sản xuất khác nhau, chúng gồm
nhiều chi tiết…
HĐ1.Tìm hiểu kỹ thuật cắt kim loại bằng
c a
GV: Cho học sinh quan sát hình 21.1 và em
có nhận xét gì về lỡi ca gỗ và lỡi ca kim loại?
Giải thích sự khác nhau giữa hai lỡi ca
GV: Nêu các bớc chuẩn bị ca.
GV: Biểu diễn t thế đứng và thao tác ca?
( Chú ý t thế đứng, cách cầm ca, phôi liậu
phải đợc kẹp chặt, thao tác chậm để học sinh
Trang 25HĐ2.Tìm hiểu cách đục kim loại.
GV: Cho học sinh quan sát hình 21.3 em hãy
cho biết đục đợc làm bằng chất liệu gì?
HS: Trả lời
GV: Em hãy mô tả cách cầm đục và búa
hình 21.4
HS: Trả lời.
GV: Cho học sinh quan sát hình 21.5 em hãy
mô tả t thế đục của ngời công nhân
HĐ3.Tìm hiểu dũa kim loại.
GV: Cho học sinh quan sát và tìm hiểu cấu
tạo, công dụng của từng loại…
GV: Công dụng của dũa dùng để làm gì?
HS: Trả lời.
GV: Hớng dẫn học sinh chọn êtô và t thế
đứng
GV: Cho học sinh quan sát hình 22.2 (SGK)
rồi đặt câu hỏi cách cầm và thao tác dũa nh
2.An toàn khi dũa.
- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũa phải
đợc kẹp chặt
- Không đợc dùng dũa không có cán hoặccán vỡ
- Không Thổi phoi, tránh phoi bắn vàomắt
Trang 26HĐ4.Tìm hiểu khoan kim loại.
GV: Giới thiệu mũi khoan
Bằng hình vẽ 22.3 và vật thật, mũi khoan đợc
dùng chủ yếu là mũi khoan đuôi gà Phần cắt
có hai lỡi chính và một lỡi cắt ngang
GV: Thông thờng có những loại máy khoan
nào?
HS: Trả lời.
GV: Cấu tạo của từng máy khoan ra sao?
GV: Cho học sinh quan sát hình 22.5 rồi đặt
câu hỏi kỹ thuật khoan gồm những gì?
GV: Cho học sinh diễn lại cách cầm dũa,
thao tác dũa và nhắc lại trình tự khi khoan
kim loại
GV: Gợi ý trả lời câu hỏi SGK.
IV Khoan 1.Mũi khoan.
- ( SGK )
2.Máy khoan.
+ Cấu tạo
- Động cơ điện
- Bộ phận truyền động ( dây đai)
- Hệ thống điều khiển ( Tay quay, các nútbấm đóng mở động cơ điện )
- Phần hớng dẫn bệ máy
3.Kỹ thuật khoan.
- Lấy dấu, xác định tâm lỗ trên vật cầnkhoan
- Chọn mũi khoan có đờng kính bằng ờng kính lỗ cần khoan
đ Lắp mũi khoan vào bầu khoan
Tiết: 20 Bài 23: th đo và vạch dấu
Ng y so à ạn:29/10/2010; Ngày dạy: Tiết 2 ; Thứ 3; Lớp 8B ; ngày 2/11/2010 Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết sử dụng dụng cụ đo để đo kích thớc
- Sử dụng đợc thớc, mũi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng
- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp đo và vạch dấu
- Biết các thao tác đơn giản đo và vach dấu
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động trong quá trình thực hành
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị một khối hình hộp, một khối trụ tròn giữa có lỗ ( bằng lỗ, kim loại hoặc nhựa cứng )
- Dụng cụ đo gồm, thớc lá, thớc cặp, đục, mũi vạch, mũi chấm dấu, búa nhỏ một
đoạn phôi liệu bằng thép
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
Trang 272.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu nội dung thực hành.
GV: Cho học sinh quan sát mẫu và
- Kiểm tra vị trí “ 0 ” của thớc
GV: Thao tác đo ( đờng kính trong và
đờng kính ngoài ), cách đọc trị số đo
GV: Gọi học sinh lên đo thửi cả lớp
quan sát
GV: Hớng dẫn phần lý thuyết.
- Dụng cụ vạch dấu gồm: Bàn vạch
dấu, mũi vạch và mũi chấm dấu
GV: Cho học sinh quan sát tranh hình
23.3 và vật mẫu sau đó giới thiệu cấu
tạo và cách sử dụng từng loại dụng cụ
GV: Lấy dấu bao gồm những quy
chuẩn bị chỗ làm việc, bố trí vật liệu
dụng cụ, mẫu vật theo nội dung từng
nhóm
Nhóm 1,2 Đo kích thớc khối hình hộp
( Ghi kết quả vào bảng báo cáo)
Nhóm 3,4 vạch dấu theo sự hớng dẫn
của giáo viên
Giữa giờ các nhóm đổi công việc cho
nhau
4.Củng cố:
GV: Nhận xét giờ thực hành về sự
chuẩn bị vật liệu dụng cụ, vệ sinh an
toàn lao động, quy trình thực hành
cụ đo Rộng Dài cao Đờng kính
ngoài
Đờng kính trong Chiều sâu Thớc
lá
Thớc cặp
Trang 28Tiết: 21 Chơng IV: Chi tiết máy và lắp ghép
Bài 24: khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép
Ng y so à ạn:29/10/2010; Ngày dạy: Tiết 2 ; Thứ 4; Lớp 8B ; ngày 3/11/2010 Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:
- Khái niệm và phân loại của chi tiết máy
- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy, công dụng của từng kiểu lắp ghép
- Biết áp dụng vào trong thực tiễn
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị cụm trục trớc xe đạp, hình 24.2; 24.3
- HS: Đọc trớc bài 24 SGK
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu kỹ thuật cơ bản khi dũa
kim loại?
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
GV: Giới thiệu bài học.
- Máy hay sản phẩm cơ khí thờng đợc tạo
thành từ nhiều chi tiết lắp ghép với nhau
HĐ1.Tìm hiểu chi tiết máy là gì?
GV: Cho học sinh quan sát hình 24.1 và mẫu
vật dồi đặt câu hỏi?
GV: Cụm trục trớc xe đạp đợc cấu tạo từ
mấy phần tử? Là những phần tử nào? công
dụng của từng phần tử? Các phần tử trên có
đặc điểm gì chung?
GV: Cho học sinh quan sát hình 24.2 rồi đặt
câu hỏi Các phần tử trên phần tử nào không
phải là chi tiết máy, tại sao?
HS: Trả lời
GV: Đa ra một số chi tiết điển hình nh bu
lông, đai ốc, vít, lò xo, bánh răng, kim máy
khâu Các chi tiết đó đợc sử dụng nh thế
nào?
HS: Trả lời.
GV: Muốn tạo thành một máy hoàn chỉnh
các CTM phải đợc lắp gháp với nhau NTN?
HĐ2.Tìm hiểu chi tiết máy đ ợc lắp ghép
với nhau NTN?
GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ hình
24.3 ( SGK) Chiếc ròng rọc đợc cấu tạo từ
- Tay phải cầm cán dũa hơi ngửa lòngbàn tay, tay trái đặt hẳn lên đầu dũa
- Khi dũa phải thực hiện chuyển động
đẩy dũa tạo lực cắt, khi đó hai tay ấnxuống, điều khiển lực ấn của hai tay chodũa thăng bằng
I.Khái niệm về chi tiết máy.
1.Chi tiết máy là gì?
- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoànchỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất
định trong máy không thể tháo dời hơn
đợc nữa
2.Phân loại chi tiết máy:
- Theo công dụng chi tiết máy đợc chialàm hai nhóm
a.Nhóm1: các chi tiết nh bu lông, đaiốc,bánh răng, lò xo… gọi là nhóm cócông dụng chung
b.Nhóm 2: Các chi tiết trục khuỷu, kimmáy khâu, khung xe đạp… chỉ đợc dùngtrong một máy nhất định chúng đợc gọi
là chi tiết máy có công dụng riêng
II Chi tiết máy đ ợc lắp ghép với nhau NTN?
- Ghép giữa móc treo với giá đỡ ( Mốighép động )
Trang 29mấy chi tiết? Nhiệm vụ của từng chi tiết.
GV:Đặt câu hỏi để tổng kết bài học
Em hãy quan sát chiếc xe đạp và háy cho
biết một số mối ghép cố định, mối ghép
động? Tác dụng của từng mối ghép đó?
GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phấn ghi nhớ SGK
- Ghép giữa trục và giá đỡ ( Mối ghép
cố định )
- Ghép giữa bánh ròng rọc và trục là( Mối ghép động)
a, Mối ghép cố định.
- Là những mối ghép mà các chi tiết đợcghép không có chuyển động tơng đốivới nhau
b)Mối ghép động.
- Là những mối ghép mà các chi tiết đợcghép có thể xoay, trợt, lăn và ăn khớpvới nhau
5 H ớng dẫn về nhà:
- Về nhà đọc và xem trớc bài 25 SGK và su tầm mỗi học sinh một mối ghép cố định
Tiết: 22 Bài 25: mối ghép cố định-mối ghép không tháo đợc
Ng y so à ạn:2/11/2010; Ngày dạy: Tiết 2 ; Thứ 3; Lớp 8B ; ngày 9/11/2010 Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:
- Khái niệm và phân loại mối ghép cố định
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo đợc thờnggặp
- Biết áp dụng vào trong thực tiễn
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ hình 25.1, hình 25.2, hình 25.3 Su tầm mỗi loại mối ghép một mẫu vật
- HS: Đọc trớc bài 25 SGK
III Tiến trình dạy học:
1.ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Chi tiết máy là gì? Gồm những loại nào?
3.Tìm tòi phát hiện kién thức mới:
GV: Giới thiệu bài học
HĐ1.Tìm hiểu khái niệm chung.
- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạohoàn chỉnh và có nhiệm vụ nhất địnhtrong máy chúng gồm:
- Chi tiết máy có công dụng chung
- Chi tiết máy có công dụng riêng
I Mối ghép cố định.
Trang 30GV: Cho học sinh quan sát hình 25.1 mối ghép
bằng hàn, mối ghép bằng ren và trả lời câu hỏi
GV: Hai mối ghép trên có đặc điểm gì giống
nhau?
HS: Trả lời.
GV: Muốn tháo dời chi tiết trên ta làm ntn?
HS: Trả lời.
HĐ2.Tìm hiểu mối ghép không tháo đ ợc
GV: Cho học sinh quan sát hình 25.2 ( SGK) và
trả lời câu hỏi
GV: Mối ghép bằng đinh tán là loại mối ghép gì?
HS: Trả lời.
GV: Mối ghép bằng đinh tán bao gồm mấy chi
tiết?
HS: Trả lời.
GV: Mối ghép bằng đinh tán thờng đợc ứng
dụng trong trờng hợp nào?
GV: Tại sao ngời ta không hàn quai soong vào
soong mà phải dùng đinh tán?
- Trong mối ghép tháo đợc ( Nh mốighép ren) có thể tháo dời các chi tiết
ở dạng nguyên vẹn
II.Mối ghép không tháo đ ợc
1.Mối ghép bằng đinh tán.
a) Cấu tạo mối ghép:
- Trong mối ghép bằng đinh tán, cácchi tiết đợc ghép thờng có dạng tấmmỏng, chi tiết ghép là đinh tán
- Đinh tán là chi tiết hình trụ, đầu có
mũ đợc làm bằng KL dẻo
- Khi ghép, thân đinh đợc luồn qua lỗcủa chi tiết đợc ghép sau đó dùng búatán đầu còn lại thành mũ
b)Đặc điểm và ứng dụng.
- Vật liệu tấm thép không hàn đợc,khó hàn
- Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao
- Mối ghép phải chịu lực lớn và chấn
- Hàn áp lực: Kim loại ở chỗ tiếp xúcnung nóng tới trạng thái dẻo, sau đódùng lực ép
- Hàn thiếc: Chi tiết đợc hàn ở thểrắn thiếc đợc nung nóng chảy, làmdính kết kim loại với nhau
b Đặc điểm ứng dụng.
- SGK
5 H ớng dẫn về nhà :
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 16 SGK và su tầm mối ghép bằng ren, then và chốt để chuẩn bị bài sau
Tiết: 23 Bài 26: mối ghép tháo đợc
Ng y so à ạn:2/11/2010; Ngày dạy: Tiết 2 ; Thứ 4; Lớp 8B ; ngày 10/11/2010 Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:
Trang 31- Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép tháo đợc thờng gặp trong thực tế.
- Mối ghép bằng then, mối ghép bằng chốt
- Biết áp dụng vào trong thực tiễn
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ hình 26.1, hình 26.2.Su tầm một số bộ ốc vít
- HS: Đọc trớc bài 26 SGK
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu1: Thế nào là mối ghép cố định, chúng
gồm mấy loại?
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu mối ghép bằng ren.
GV: Cho học sinh quan sát hình vẽ hình 26.1
và quan sát vật thật Em hãy nêu cấu tạo của
mối ghép.?
HS: Trả lời.
GV: Ba mối ghép trên có đặc điểm gì giống
nhau và khác nhau?
HS: Trả lời ( Đều là mối ghép cố định…)
GV: Để hãm cho đai ốc khỏi bị hỏng ta có
những biện pháp gì?
HS: Trả lời ( Vòng đệm để hãm, đai ốc để
khoá… )
GV: Khi tháo lắp cần chú ý những gì?
HS: Không làm chờn ren, h ren…
GV: Em hãy kể tên các mối ghép bằng ren
mà em thờng gặp
HS: Trả lời.
HĐ2.Tìm hiểu mối ghép bằng then và
chốt.
GV: Cho học sinh quan sát hình 26.2 và hiện
vật rồi đặt câu hỏi
GV: Mối ghép bằng then và chốt bao gồm
những chi tiết nào?
* Mối ghép vít cấy gồm: 1 đai ốc, 2vòng đệm 3; 4 chi tiết ghép 6 vít cấy
* Mối ghép đinh vít gồm: 3 ; 4 Chi tiếtghép 7 đinh vít
b) Đặc điểm ứng dụng.
- Mối ghép bằng ren có cấu tạo đơn giản
dễ lắp, đợc dùng rộng rãi
- Mối ghép bằng bu lông dùng để ghépcác chi tiết có chiều dài không lớn
- Mối ghép đinh vít dùng cho những chitiết bị ghép chịu lực nhỏ
2.Mối ghép bằng then và chốt.
a) Cấu tạo của mối ghép.
- Mối ghép bằng then gồm: Trục, bánh
b) Đặc điểm và ứng dụng.
- ( SGK )
Trang 32- Nêu công dụng của các mối ghép tháo đợc
- Cần chú ý những gì khi tháo lắp mối ghép
bằng ren
5 H ớng dẫn về nhà / :
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 27 SGK chuẩn bị tranh vẽ bộ ghế gấp, khớp tịnh tiến, khớp quay
Tiết: 24 Bài 27: mối ghép động
Ng y so à ạn: 9/11/2010; Ngày dạy: Tiết 2 ; Thứ 3; Lớp 8B ; ngày 16/11/2010 Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:
- Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép động thờng gặp trongthực tế
- Biết áp dụng vào trong thực tiễn
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ bộ ghế gấp, khớp tịnh tiến, khớp quay
- Sử dụng chiếc ghế gấp, hộp bao diêm, xi lanh tiêm, ổ bi, may ơ
- HS: Đọc trớc bài 26 SGK
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu1: Em hãy nêu cấu tạo của mối ghép
bằng ren và ứng dụng của từng loại
3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu thế nào là mối ghép động
GV: Cho học sinh quan sát hình 27.1 và
chiếc ghế xếp trong lớp, tiến hành gập lại rồi
mở ra ở ba t thế và đặt câu hỏi
GV: Chiếc ghế gồm mấy chi tiết ghép với
nhau?
HS: Trả lời ( Gồm 4 chi tiết ).
GV: Chúng đợc ghép với nhau theo kiểu bản
lề nào?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét rút ra kết luận
GV: Cho học sinh quan sát một số vật mẫu
của một số loại khớp rồi đặt câu hỏi
- Hình dáng của chúng ntn?
HS: Trả lời.
GV: Nhận xét rút ra kết luận.
HĐ2.Tìm hiểu các loại khớp động.
GV: Cho học sinh quan sát hình 27.3 SGK
và các mô hình đã chuẩn bị rồi đặt câu hỏi
GV: Bề mặt tiếp xúc của các khớp tịnh tiến
Trang 33GV: Trong khớp tịnh tiến, các điểm trên vật
chuyển động ntn?
HS: Trả lời.
GV: Khi hai chi tiết trợt trên nhau sẽ có hiện
tợng gì? Hiện tợng này có lợi hay có hại?
Khắc phục chúng ntn?
HS: Trả lời.
GV: Cho học sinh quan sát hình 27.4 và trả
lời câu hỏi
GV: Khớp quay gồm bao nhiêu chi tiết?
HS: Trả lời (Gồm 3 chi tiết)
GV: Các mặt tiếp xúc của khớp quay thờng
có hình dạng gì?
HS: trả lời:
4 Củng cố:
- Củng cố bài học giáo viên đặt câu hỏi
ở chiếc xe đạp khớp nào là khớp quay?
GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
và học sinh nhắc lại
tiếp xúc hình thang
b) Đặc điểm.
- Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển
động giống hệt nhau ( Quỹ đạo, chuyển
b)
ứ ng dụng:
- ( SGK )
5 H ớng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài phần ghi nhớ SGK và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 28 thực hành ghép nối chi tiết chuẩn bị các bản vẽ về trục trớc và trục sau xe đạp
Tiết: 25 Bài 28: th ghép nối chi tiết
Ng y so à ạn: 9/11/2010; Ngày dạy: Tiết 2 ; Thứ 4; Lớp 8B ; ngày 17/11/2010 Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:
- Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép thờng gặp trong thực tế
- Hiểu đợc cấu tạo và biết cách tháo, lắp ổ trục trớc và trục sau xe đạp
- Biết sử dụng đúng dụng cụ, thao tác an toàn
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu cấu tạo và cách tháo, lắp ổ trục trớc và sau xe đạp
- Vật liệu: Một bộ moay ơ trớc và sau xe đạp
- Dụng cụ: Mỏ lết hoặc cờ lê 14,16,17 Tua vít, kìm nguội, giẻ lau dầu mỡ, xà phòng
Trang 34- HS: Đọc trớc bài 28 SGK.
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu nội dụng và trình tự thực
dụng cụ để tháo
GV: Nhắc học sinh khi tháo nên đặt các chi
tiết theo trật tự nhất định để thuận lợi cho
quá trình lắp
GV: Phân chia dụng cụ, vị trí làm việc,
ph-ơng tiện thực hành cho từng nhóm học sinh
GV: Làm mẫu cho học sinh quan sát và làm
theo sự hớng dẫn của học sinh
GV: Sau khi tháo lắp phải chú ý bôi trơn,
- Moay ơ: để lắp nan hoa ( đũa xe )
đồng thời để lắp nồi, ổ trục
- Trục có ren M10x1 ( hoặc M8x1 )
- Côn xe: cùng với bi và nồi tạo thành ổ trục
Nắp nồi trái Bi Nồi trái
Nắp nồi phải Bi Nồi phải
* Chú ý: Khi tháo côn cần tháo một bên
trái hoặc phải còn bên kia vẫn giữ
nguyên với trục
b) Quy trình lắp
- Ngợc với quy trình tháo
c) Yêu cầu sau khi tháo lắp.
- Các ổ trục phải quay trơn, nhẹ, không
Trang 35I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức đã học phần cơ khí
- Giúp học sinh nắm vững đợc kiến thức trọng tâm ở từng chơng đợc tóm tắt dới dạng sơ đồ để học sinh dễ nhớ
- Kỹ năng: Học sinh ôn tập và trả lời câu hỏi thành thạo
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
Tiết: 26 THực hành truyền và biến đổi chuyển động
Ng y so à ạn: 20/11/2011; Ngày dạy: Tiết 2 ; Thứ 3; Lớp 8B ; ngày 29/11/2011
Ngày dạy: Tiết 3 ; Thứ 3; Lớp 8C; ngày 29/11/2011 Ngày dạy: Tiết 5 ; Thứ 5; Lớp 8A; ngày 1/12/2011 Điều chỉnh
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:
- Biết đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc và phạm vi ứng dụng một số cơ cấu chuyển
động thờng dùng trong thực tế
- Tháo, lắp đợc và kiểm tra tỷ số truyền của các bộ truyền động
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo đúng quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Thiết bị: Một bộ thí nghiệm truyền chuyển động cơ khí gồm:
+ Bộ truyền động đai
+ Bộ truyền động bánh răng
+ Bộ truyền động xích
- Dụng cụ: Thớc lá, thớc cặp, kìm, tua vít, mỏ lết…
- HS: Chuẩn bị trớc mẫu báo cáo thực hành theo mẫu III
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Giới thiệu bài học
GV: Nêu rõ mục đích và yêu cầu của bài
thực hành, trình bày nội dung và trình tự thực
hành
HĐ2.Tìm hiểu cấu tạo của các bộ truyền
chuyển động.
GV: Giới thiệu bộ truyền chuyển động, tháo
từng bộ truyền động cho học sinh quan sát
cấu tạo các bộ truyền
GV: Hớng dẫn học sinh quy trình tháo và