1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA

90 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là hình chiếu - Kỹ năng: Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật.. Mục tiêu: - Kiến thức: Sau

Trang 1

Tuần : Ngày soaùn: ………

Tieỏt : Ngaứy daùy :………

Phaàn I Veừ kú thuaọt Chơng I : Bản vẽ các khối hình học

Baứi 1:VAI trò của bản vẽ kỹ thuật trong

sản xuất và đời sống.

I Mục tiêu:

- Sau khi học xong học sinh biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống

- Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: SGK tranh vẽ hình 1.1; hình 2.2; hình 1.3; hình 1.4

- HS : Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1 OÅn định tổ chức:(1 phỳt)

2 Kiểm tra bài cũ:Khoõng kieồm tra.

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: Giới thiệu bài hoc.

(2 phuựt)

GV: Trong đời sống hàng ngày con ngời

đã dùng những phơng tiện thông tin nào để

diễn đạt t tởng, tình cảm cho nhau?

HS: Trao đổi, phát biểu ý kiến

GV: Kết luận: Hình vẽ là một phơng tiện

quan trọng dùng trong giao tiếp

Hoaùt ủoọng 2 : Tìm hiểu bản vẽ kỹ

thuật đối với kyừ thuaọt.(15 phuựt)

GV: Các em hãy quan sát hình 1.1 và cho

biết các hình a,b,c,d có ý nghĩa gì?

HS: Nghiện cứu trả lời

GV: Cho học sinh quan sát hình 1.2 và đặt

câu hỏi Ngời công nhân khi chế tạo ra các

sản phẩm và xây dựng các công trình thì

căn cứ vào cái gì?

HS: Trả lời

GV: Nhấn mạnh tầm quan trọng của bản

vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và kết luận:

Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng chung

trong kỹ thuật

Hoaùt ủoọng 3:Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật

đối với đời sống (15 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát hình 1.3

GV: Muốn sử dụng hiệu quả và an toàn

các đồ dùng và các thiết bị đó thì chúng ta

cần phải làm gì?

HS: Thảo luận và đa ra ý kiến

GV: Nhấn mạnh bản vẽ KT là tài liệu cần

I) Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất:

- Tranh hình 1.1 và hình 1.2

- Baỷn veừ kú thuaọt laứ ngoõn ngửừ duứng chung

trong kyừ thuaọt

II)Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống

- Hình 1.3 ( SGK)

- Để ngời tiêu dùng sử dụng một cách có hiệu quả và an toàn

Trang 2

thiết kèm theo sản phẩm dùng trao đổi sử

dụng

Hoaùt ủoọng 3: Tìm hiểu bản vẽ dùng

trong các lĩnh vực kỹ thuật khaực

HS: Nghiên cứu, trả lời

III) Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật

4 Củng cố :(1 phỳt)

- Học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

5 Hướng dẫn về nhà:(1 phỳt)

- Về nhà học bài thêo câu hỏi SGK

- Đọc và xem trớc bài 2.Hỡnh chieỏu

Tuần :…… Ngaứy soaùn :……….Tiết :…… Ngaứy daùy :………

Baứi 2 : HèNH CHIEÁU.

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là hình chiếu

- Kỹ năng: Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật

II.Chuẩn bị :

- GV: + Tranh vẽ các hình ( SGK ); mẫu vật bao diêm, bao thuốc lá ( Khối hình hộp chữ nhật) + Bìa cứng gấp thành ba mặt phẳng hình chiếu

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1 OÅn định lụựp: (1 phuựt)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phuựt)

Trang 3

? Neõu vai troứ cuỷa baỷn veừ kyừ thuaọt trong ủụứi soỏng vaứ trong kyừ thuaọt.

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: Tìm hiểu khái niệm

hình chiếu (5 phuựt)

GV: giới thiệu bài học đa tranh hình 2.1

( SGK) cho h/s quan sát từ đó giáo viên đặt câu hỏi

cách vẽ hình chiếu một điểm của vật thể nh thế nào?

HS: Thảo luận, trả lời.

GV:Hình2.2b là phép chiếu gì? Đặc điểm của tia

chiếu ntn?

HS: Thảo luận, trả lời

GV:Hình2.2c là phép chiếu gì? Đặc điểm của tia

chiếu ntn?

HS: Thảo luận, trả lời

GV: Tổng hợp ý kiến nhận xét, rút ra kết luận.

GV: Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ hình chiếu gì?

GV: Phép chiếu // và phép chiếu xuyên tâm dùng để

làm gì?

Hoaùt ủoọng 3: Tìm hiểu các hình chiếu vuông

góc và vị trí của các hình chiếu trên bản veừ.

GV: Cho h/s quan sát hình2.4 và nõi rõ vì sao phải mở

3 mp hình chiếu sao cho 3 h/c đều nằm trên một mp

GV: Các mp chiếu đợc đặt nh thế nào đối với ngời

quan sát?

HS: Quan sát trả lời

Hoaùt ủoọng 4: Tìm hiểu vị trí của các hình chiếu.

I Khái niệm về hình chiếu:

III Các hình chiếu vuông góc.

1 Các maởt phaỳng chiếu.

- H/c cạnh có hớng chiếu từ trái sang

IV Vị trí các hình chiếu

Trang 4

(10 phuựt)

GV: cho h/s quan sát hình 2.5 và đặt câu hỏi

GV: Sau khi mở 3mp hình chiếu khi đó 3h/c đều năm

trên một mp vị trí của 3h/c đợc thể hiện trên mp ntn?

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: vì sao phải dùng nhiều h/c để biểu diễn vật thể?

- Yêu cầu h/s đọc phần ghi nhớ SGK

- Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài về nhà học bài và làm bài tập trong SGK

5 Hửụựng daón veà nhaứ: (2 phuựt)

- Đọc và xem trớc Baứi 3

- Dặn lớp giờ sau mang dụng cụ để thửùc haứnh

- Về nhà học bài và làm bài tập trong SGK

Tuần :…… Ngaứy soaùn :……….Tiết :…… Ngaứy daùy :………

Baứi 4 : Bản vẽ các khối đa diện

- GV: + Chuẩn bị tranh vẽ các hình bài 4 ( SGK), mô hình 3mp hình chiếu

+ Mô hình các khối đa diện, hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều

- HS: + Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

+ Chuẩn bị các vật mẫu nh: Hộp thuốc lá, bút chì 6 cạnh

III Tiến trình dạy học:

1 OÅn định lụựp: (1 phuựt)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phuựt)

? Neõu khaựi nieọm caực maởt phaỳng chieỏu vaứ caực hỡnh chieỏu

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: Tìm hiểu khối đa diện

(5 phuựt )

GV: Cho hoùc sinh quan sát tranh hình 4.1

và mô hình các khối đa diện và đặt câu hỏi

GV: Các khối hình học đó đợc bao bới hình

Hoaùt ủoọng 2 : Tìm hiểu hình hộp

I Khối đa diện

Trang 5

chữ nhật (15 phuựt).

GV: Cho học sinh quan sát hình 4.2 và mô

hình hình hộp chữ nhật sau đó đặt câu hỏi

GV: Cho học sinh quan sát hình 4.4.

GV: Em hãy cho biết khối đa diện hình 4.4

đợc bao bởi các hình gì?

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: Khối đa diện đợc xác định bằng các

kích thớc nào?

HS: Nghiên cứu trả lời

Hoaùt ủoọng 4 :Tìm hiểu hình chóp đều

2 Hình chiếu của hình hộp chữ

nhật.

- Học sinh làm Bảng 4.1 vào vở

III Lăng trụ đều.

1 Thế nào là hình lăng trụ đều

2.Hình chiếu của hình chóp đều.

- Hình 4.7

4 Củng cố.( 2 phuựt)

- GV: cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.

- Hớng dẫn trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài

- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 6 ( SGK )

5 Hửụựng daón veà nhaứ:(2 phuựt)

Trang 6

- Chuaồn bũ cho baứi thửùc haứnh

Tuần :…… Ngaứy soaùn :………Tiết :…… Ngaứy daùy :………

Baứi 3,5 THệẽC HAỉNH

HèNH CHIEÁU CUÛA VAÄT THEÅ.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học xong học sinh biết đợc sự liên quan giữa hớng chiếu và hình chiếu

- Kỹ năng: Học sinh biết cách bố trí hình chiếu trên bản vẽ

II Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị thớc kẻ, eke, compa

- HS: + Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

+ Vật liệu giấy, bút chì, tẩy,thửụực

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1 phuựt )

2 Kiểm tra bài cũ.( 3 phuựt )

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG

Hoaùt ủoọng 1: Giới thiệu bài thực hành.

( 5 phuựt )

GV: Kiểm tra vật liệu dụng cụ thực hành của học sinh.

GV: Chia lớp thành những nhóm nhỏ.

GV: Nêu mục tiêu cần đạt đợc của bài thực hành.

Hoaùt ủoọng 2: Tìm hiểu cách trình bày bài làm.

( 10 phuựt) GV: Cho học sinh đọc phần nội dung của bài học

Hoaùt ủoọng 3: Tổ chức thực hành ( 20 phuựt)

GV: Trình bày bài làm trên giấy hoùc sinh.

GV: Cho học sinh nghiên cứu hình3.1 và điền dấu ( x)

vào bảng 3.1 để tỏ rõ sự tơng quan giữa các hình chiếu,

h-ớng chiếu

GV: Hớng dẫn vẽ:

I Chuẩn bị:

- Dụng cụ, thớc kẻ eke, compa

- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy

II Nội dung

Trang 7

- Tuỳ vào vật thể mà ta bố trí sao cho cân đối với tờ giấy.

- Vẽ khung tên góc dới phía bên phải bản vẽ

4 Củng cố : ( 5 phuựt)

- Nhận xét giờ làm bài thực hành

- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Hớng dẫn trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài

5 Hửụựng daón veà nhaứ: ( 5 phuựt)

- GV: cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.

- Hớng dẫn trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài

- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 6 ( SGK )

Tuần :… Ngaứy soaùn :……… Tiết :… Ngaứy daùy :………

Bài 6 : Bản vẽ các khối tròn xoay

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học xong học sinh nhận dạng đợc các khối tròn xoay thơng gặp

Nh hình trụ, hình nón, hình cầu

- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu:

II Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 6 SGK

- Mô hình các khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón ,hình cầu

Trang 8

- Các mẫu vật nh: Vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng.

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học Đọc phần “Có thể em cha biết” SGK

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1 phỳt)

2 Kiểm tra bài cũ : (5 phỳt)

- Kiểm tra bài vẽ của hs

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu các khối tròn xoay.

( 10 phỳt)

GV: Cho h/s quan sát tranh và đặt câu hỏi

? Các khối tròn xoay có tên gọi là gì?

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: Mỗi hình chiếu thể hiện kích thớc nào của

lên bảng yêu cầu học sinh vẽ và làm bài tập

GV: Để biểu diễn khối tròn xoay ta cần mấy hình

chiếu và gồm những hình chiếu nào?

- GV: Yêu cầu 1-2 H đọc phần ghi nhớ SGK

- Củng cố bằng cách đặt câu hỏi: Hình trụ đợc tạo thành nh thế nào? Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạch, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạch có hình dạng gì?

Trang 9

Tuần :…… Ngaứy soaùn :………Tiết :…… Ngaứy daùy :……….

- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc bản vẽ vật thể phát huy đợc trí tởng tợng không gian

II Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 7 và nghiên cu SGK

- Đọc và tham khảo tài liệu chơng IV phần hình chiếu trục đo vuông góc đều

- Mô hình các vật thể

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1. ổn định tổ chức :(1 phỳt )

2 Kiểm tra bài cũ :( 4 phỳt)

- GV: Hình trụ đợc tạo thành ntn? Nếu đặt mặt đáy của hình trụ // với mặt phẳng hình chiếu cạnh, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

( 3 phỳt)

G: Nêu rõ nội dung thực hành gồm 2 phần.

Phần 1 Trả lời câu hỏi bằng phơng pháp lựa

chọn và đánh dấu ( x) vào bảng 7.1 SGK để tỏ dõ

sự tơng quan giữa các bản vẽ với các vật thể

Phần 2 Phân tích hình dạng vật thể bằng cách

I Chuẩn bị:

Trang 10

HS: Lµm theo sù híng dÉn cña gi¸o viªn.

II Néi dung:

Trang 11

Tuần :… Ngaứy soaùn :………Tiết :… Ngaứy daùy :………

CHƯƠNG II : BẢN VẼ KĨ THUẬT.

Bài 8 ,9 Khái niệm Bản vẽ kỹ thuật.

hình cắt Bản vẽ chi tiết.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học xong học sinh biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kỹ thuật

- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt

- Kỹ năng: Học sinh hiểu đợc hình cắt của vật thể

II.Chuẩn bị :

- Vật mẫu: Quả cam và mô hình ống lót ( hoặc hình trụ rỗng ) đợc cắt làm hai, tấm nhựa trong

đợc dùng làm mặt phẳng cắt

- HS : Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức :(1 phuựt)

2 Kiểm tra bài cũ :( 5 phỳt)

? Hỡnh nún được tạo thành như thế nào?Vẽ cỏc hỡnh chiếu của hỡnh nún

3 Bài mới :

Hoạt động 1:Tìm hiểu khái niệm chung.

(10 phỳt).

GV: Bản vẽ kỹ thuật có vai trò nh thế nào đối

với sản xuất và trong đời sống?

HS: Nghiên cứu trả lời.

GV: Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ thuật có

GV: Trong nền kinh tế quốc dân ta thờng gặp

những loại bản vẽ nào là chủ yếu? Nó thuộc ngành nghề gì?

GV: Giới thiệu vật thể rồi đặt câu hỏi; Khi học về

thực vật, động vật muốn thấy rõ cấu tạo bên trong của hoa, quả, các bộ phận bên trong

I Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật:

- Là tài liệu kỹ thuật và đợc dùng trongtất cả các quá trình sản xuất

- Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ thuật

II Khái niệm về hình cắt.

VD: Quả camTranh hình 8.1 (SGK)

- Quan sát tranh hình 8.2

- Để biểu diễn một cách rõ ràng các bộ

Trang 12

của cơ thể ngời ta làm ntn?

HS: Trả lời

GV: Hình cắt đợc vẽ nh thế nào và dùng để làm gì?

HS: Trả lời

GV: Tại sao phải cắt vật thể?

Hoạt động 2:Tỡm hiểu nội dung của bản vẽ

chi tiết (17 phỳt)

GV: Nêu rõ trong sản xuất để làm ra một chiếc

máy, trớc hết phải tiến hành chế tạo các chi tiết của

chiếc máy

Khi chế tạo phải căn cứ vào bản vẽ chi tiết

GV: Cho học sinh quan sát hình 9.1 rồi đặt câu hỏi.

- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể, phần vật thể bị MP cắt, cắt qua đợc kẻ gạch gạch

III.Nội dung của bản vẽ chi tiết:

1.Bản vẽ chi tiết:

a.Hình biểu diễn:

- Hình cắt (hc đứng) và hình chiếu cạnh hai hình đó biểu diễn hình dạng bên trong và bên ngoài của ống lót

- Qua bài học yêu cầu các em nắm đợc

- Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật ( Gọi tắt là bản vẽ)

- Có hai loại bản vẽ thờng gặp:Bản vẽ cơ khí,bản vẽ xây dựng

Trang 13

Tuần :… Ngaứy soaùn :………Tiết :… Ngaứy daùy :………

Bài 11 Biểu diễn ren.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - Nhận bieỏt đợc ren trên bản vẽ chi tiết

- Biết đợc quy ớc ren

- Nhận biết đợc một số loại ren thông thờng

- Kỹ năng : Học sinh đọc đợc các bớc ren

II.Chuẩn bị :

- GV: Nghiên cứu SGK bài 11 tranh hình 11.1,11.2,11.3,11.4,11.5,11.6

- HS : Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học chuẩn bị

- Vật mẫu: đai ốc trục xe đạp, ren trái, ren phải

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức :(1 phỳt)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)

? Nờu khỏi niệm về bản vẽ kĩ thuật.

? Thế nào là hỡnh chiếu ?

Trang 14

Hoạt động 1:Tìm hiểu chi tiết có ren.

GV: Ren có kết cấu phức tạp nên các loại ren

đều đợc vẽ theo cùng một quy ớc

GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu và hình

11.2

GV: Yêu cầu học sinh chỉ rõ các đờng chân ren,

đỉnh ren, giới hạn ren và đờng kính ngoài, đờng

kính trong

HS: Lên bảng chỉ.

GV: Cho học sinh đối chiếu hình 11.3

GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu và tranh

hình 11.4 đối chiếu hình 11.5

HS: Điền các cụm từ thích hợp vào mệnh đề

SGK

GV: Đờng kẻ gạch gạch đợc kẻ đến đỉnh ren.

GV: Khi vẽ hình chiếu thì các cạnh bị che khuất

và đờng bao khuất đợc vẽ bằng nét gì?

HS: Trả lời

GV: Rút ra kết luận

I Chi tiết có ren.

- Tranh hình 11.1 (SGK)

II Quy ớc vẽ ren.

1 Ren ngoài ( Ren trục )

- Ren ngoài là ren đợc hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm

+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh

2 Ren lỗ ( Ren trong ).

- Ren trong là ren đợc hình thành ở mặt trong của lỗ

+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh

3 Ren bị che khuất.

- Vậy khi vẽ ren bị che khuất thì các ờng đỉnh ren, chân ren và đờng giới hạn ren đều đợc vẽ bằng nét đứt

4 Củng cố:( 3 phỳt)

- GV: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- GV:Hớng dẫn cho học sinh làm bài tập và trả lời câu hỏi cuối bài

5 Hớng dẫn về nhà :(1 phỳt)

- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 12 SGK chuẩn bị dụng cụ: Thớc, bút chì, vật liệu

để giờ sau thực hành

Trang 15

Tuần :… Ngaứy soaùn :………Tiết :… Ngaứy daùy :………

đơn giản có hình cắt,có ren

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - Học sinh biết đợc nội dung của bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt

- Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản

- Kỹ năng : Học sinh nắm đợc nội dung của bản vẽ có tác phong làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị :

- GV: Nghiên cứu SGK bài 10

- HS : Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học chuẩn bị

- Dụng cụ: Thớc, êke, compa

- Vật liệu: Giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy, giấy nháp

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức :(1phuựt)

2 Kiểm tra bài cũ : (5 phuựt)

GV: Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết?

3 Baứi mụựi:

Hoạt động 1:Kiểm tra sự chuẩn bị

học sinh.(5 phuựt)

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu

Hoạt động 2:Tìm hiểu cách trình bày

baựo cáo(10 phuựt)

G: Cho học sinh đọc bản vẽ chi tiết vòng

đai ( hình 10.1) và ghi nội dung cần hiểu

vào mẫu nh bảng 9.1

Hoạt động 3:Tieỏn haứnh theo caực bửụực

(18 phuựt)

H: Làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên.

G: Đọc qua một lần rồi gọi từng em lên

Trang 16

4.Củng cố đánh giá bài thực hành.( 5 phuựt)

Trang 17

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.

II.Chuẩn bị:

- GV: Nghiên cứu SGK bài 13 tranh hình bài 13

- Vật mẫu: Bộ vòng đai bằng chất dẻo hoặc bằng kim loại

- HS : Bút chì màu hoặc sáp

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1 phuựt)

2.Kiểm tra bài cũ: (5 phuựt)

- GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ chi tiết có hỡnh caột,coự ren

3.Baứi mụựi:

Hoạt động : Tìm hiểu nội dung của

bản vẽ lắp (20 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu vòng đai

đợc tháo dời các chi tiết và lắp lại để biết đợc

sự quan hệ giữa các chi tiết

GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ bộ vòng

đai và phân tich nội dung bằng cách đặt câu

hỏi

GV: Bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào?

mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào? vị trí tơng

đối giữa các chi tiết NTN?

GV: Cho học sinh xem bản vẽ lắp bộ vòng đai

( Hình 13.1 SGK ) và nêu rõ yêu cầu của cách

đọc bản vẽ lắp

GV: Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp bảng 13.1

SGK

HS: Tập đọc

GV: Hớng dẫn học sinh dùng bút màu hoặc

sáp màu để tô các chi tiết của bản vẽ

HS: Thực hiện.

I Nội dung của bản vẽ lắp.

- Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm

- Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và

vị trí các chi tiết máy của bộ vòng đai

- Kích thớc chung của bộ vòng đai

- Kích thớc lắp của chi tiết

- Gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết, số ợng,vật liệu

l Tên sản phẩm, tỷ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết Kừ

- Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và nêu câu hỏi để học sinh trả lời.

- Cho học sinh nêu trình tự cách đọc bản vẽ lắp

5 Hớng dẫn về nhà: (1 phuựt)

- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi trong SGK

Trang 18

- Đọc và xem trớc bài 14 SGK chuẩn bị dụng cụ vật liệu để giờ sau TH.

Tuần :… Ngaứy soaùn :………Tiết :… Ngaứy daùy :………

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK bài 15 Tranh vẽ các hình của bài 15

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức :(1/)

2 Kiểm tra bài cũ:(5 phuựt)

- GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản.

3.Baứi mụựi:

Hoạt động 1 : Tìm hiểu nội dung của

Trang 19

dung qua việc đặt các câu hỏi?

GV: Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang qua

các bộ phận nào của ngôi nhà? Mặt bằng diễn

tả các bộ phận nào của ngôi nhà?

GV: Các kích thớc ghi trên bản vẽ có ý nghĩa

gì? Kích thớc của ngôi nhà, của từng phòng,

từng bộ phận ngôi nhà ntn?

HS: Trả lời

Hoạt động 2 : Tìm hiểu quy ớc một số

bộ phận của ngôi nhà.(15 phuựt)

GV: Treo tranh bảng 15.1 và giải thích từng

mục ghi trong bảng, nói rõ ý nghĩa từng kí

hiệu

GV: Kí hiệu 1 cánh và 2 cánh mô tả cửa ở trên

hình biểu diễn ntn?

HS: Học sinh trả lời

GV: Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố định,

mô tả cửa sổ trên các hình biểu diễn nào?

HS: Trả lời

GV: Kí hiệu cầu thang, mô tả cầu thang ở trên

hình biểu diễn nào?

- GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ và nêu câu hỏi để học sinh trả lời.

- GV: Nhận xét đánh giá kết quả và nêu các điểm cần chú ý

5 Hớng dẫn về nhà :(1 phuựt)

- Về nhà học bài đọc và xem laùi taỏt caỷ caực baứi ủeồ tieỏt sau oõn taọp

Trang 20

Tuần :… Ngaứy soaùn :………Tiết :… Ngaứy daùy :………

ôn tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức cơ bản về bản vẽ các khối hình học, Bản vẽ kỹ thuật

- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

- Chuẩn bị kiểm tra bản vẽ kỹ thuật

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II Chuẩn bị:

- Nghiên cứu bài tổng kết và ôn tập SGK

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức :(1 phuựt)

2.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

3.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1 :Heọ thoỏng kieỏn thửực.

(20 phuựt)

GV hệ thống lại kiến thức cơ bản của phần

vẽ kỹ thuật bằng cách đa ra hệ thống câu

hỏi và bài tập

GV cho học sinh nghiên cứu và gợi ý cho

học sinh trả lời câu hỏi và làm bài tập

Câu hỏi:

Câu 1: Vì sao phải học vẽ kỹ thuật?

Câu 2: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ

Câu5: Hãy nêu đặc điểm hình chiếu của

các khối đa diện?

Câu6: Khối tròn xoay thờng đợc biểu diễn

Câu 9: Ren đợc vẽ theo quy ớc nh thế nào?

Câu10: Em hãy kể tên một số bản vẽ thờng

dùng và công dụng của chúng?

Hoaùt ủoọng 2 : Bài tập.(20 phuựt)

Bài 1: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của

nó ( h.2) Hãy đánh dấu ( x ) vào bảng 1 để

I/Kieỏn thửực :

II/ Baứi taọp:

Bảng 1

Trang 21

tỏ rõ sự tơng quan giữa các mặt A,B,C,D

của vật thể với các hình chiếu 1,2,3,4,5 của

các mặt

Hình 2 Bản vẽ các hình chiếu ( 53 SGK)

Bài 2: Cho các hình chiếu đứng 1,2,3 hình

chiếu bằng 4,5,6 hình chiếu cạch 7,8,9 và

các vật thể A,B,C ( h.3) hãy điền số thích

hợp vào bảng 2 để tỏ rõ sự tơng quan giữa

các hình chiếu trong vật thể

Hình 3 các hình chiếu của vật thể ( 54 ) sgk

Bài 3: Đọc bản vẽ các hình chiếu ( h 4a và

h 4b) sau đó đánh dấu ( x ) vào bảng 3 và 4

để tỏ rõ sự tơng quan giữa các khối với hình

chiếu của chúng ( Hình 4 ( 55 ) )

Bài 4.Đọc lại bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp, bản

vẽ nhà trong SGK

4.Củng cố:

G: Cho học sinh trả lời hệ thống câu hỏi và

bài tập đã giao, tham khảo thêm một số bài

- Về nhà học bài và ôn lại một số kiến thức cơ bản để giờ sau kiểm tra 45/

Tuần :… Ngaứy soaùn :……… Tiết : … Ngaứy daùy :………

KIEÅM TRA 1 TIEÁT

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - Kiểm tra đánh giá chất lợng học sinh trong quá trình học

- Giáo viên đánh giá,điều chỉnh phơng pháp dạy và truyền thụ kiến thức cho phù hợp

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II Chuẩn bị:

- GV: Câu hỏi kiểm tra đáp án, thang điểm

- HS : Thớc kẻ, bút chì, giấy kiểm tra

Trang 22

III Tiến trình dạy học :

1 Oån định lớp :

2 Phát đề :

A- Phần trắc nghiệm ( 5 điểm ) :

I Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà em chọn là đúng :

Câu 1 : Hình chiếu đứng , hình chiếu bằng , hình chiếu cạnh của hình nón là :

A.Ba hình tam giác C.Hai hình tròn,một hình tam giác B.Ba hình tròn D.Hai hình tam giác , một hình tròn Câu 2 : Trình tự đọc một bản vẽ chi tiết là :

A.Khung tên – kích thước – hình biểu diễn – yêu cầu kĩ thuật – tổng hợp B.Khung tên – yêu cầu kĩ thuật – hình biểu diễn – kích thước – tổng hợp C.Khung tên – hình biểu diễn – kích thước – yêu cầu kĩ thuật – tổng hợp D.Hình biểu diễn – khung tên – kích thước – yêu cầu kỉ thuật – tổng hợp

II Chọn từ thích hợp điền vào các chỗ trống sau đây :

Bản vẽ chi tiết bao gồm các (1)……….,các (2)……….,và các

thông tin cần thiết khác để xác định chi tiết máy

III.Cho các vật thể A ; B ; C ; D và các bản vẽ hình chiếu 1 ; 2 ; 3 ; 4 sau đây

Hãy đánh dấu X vào bảng dưới đây: : Vật thể

B- Phần tự luận :(5 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm) :Trình bày nội dung của bản vẽ nhà Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà ? Câu 2 (2,5 diểm): So sánh nội dung bản vẽ chi tiết với bản vẽ nhà.

Đáp án và biểu điểm :

A – Phần trắc nghiêm :( 5 điểm )

I Câu 1 :Chọn D.(1 điểm)

Câu 2 :Chọn C.(1 điểm)

II Điền từ : (1) hình biễu diễn (0,5 điểm)

(2) kích thước (0,5 điểm)

III.Đánh dấu X (2 điểm) :mỗi dấu đúng được 0,5 điểm.

Trang 23

B – Phaàn tửù luaọn :(5 ủieồm)

- Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt),các số liệu xác định

hình dạng kích thớc, cấu tạo ngôi nhà ( 0,5 ủieồm )

+ Maởt baống : Laứ hỡnh caột maởt baống cuỷa ngoõi nhaứ nhaốm dieón taỷ vũ trớ,kớch thửụực caực

tửụứng,vaựch,cửỷa ủi,cửỷa soồ,caực thieỏt bũ,ủoà ủaùc… ( 0,5 ủieồm)

+ Maởờt ủửựng : Laứ hỡnh chieỏu vuoõng goực caực maởt ngoaứi cuỷa ngoõi nhaứ leõn maởt phaỳng chieỏu ủửựng hoaởc maởt phaỳng chieỏu caùnh,nhaốm bieồu dieón hỡnh daùng beõn ngoaứi,goàm coự maởt

chớnh,maởt beõn (0,5 ủieồm )

+ Maởt caột : Laứ hỡnh caột coự maởt phaỳng caột song song vụựi maởt phaỳng chieỏu ủửựựng hoaởc maờt phaỳng chieỏu caùnh,nhaốm bieóu dieón caực boọ phaọn vaứ kớch thửụực cuỷa ngoõi nhaứ theo chieàu

cao ( 0,5 ủieồm )

- Trỡnh tửù ủoùc baỷn veừ nhaứ : Khung teõn – Hỡnh bieóu dieón – Kớch thửụực – Caực boọ phaọn.

(0,5 ủieồm) Caõu 2 :( 2,5 ủieồm )

So saựnh noọi dung baỷn veừ chi tieỏt vụựi baỷn veừ nhaứ :

- Gioỏng nhau :ủeàu coự hỡnh bieóu dieón vaứ kớch thửụực (1 ủieồm)

- Khaực nhau :

+ Baỷn veừ chi tieỏt duứng ủeồ xaực ủũnh hỡnh daùng,kớch thửụực cuỷa chi tieỏt maựy

+ Baỷn veừ nhaứ duứng ủeồ ủeồ xaực ủũnh hỡnh daùng,kớch thửụực cuỷa ngoõi nhaứ (1,5 ủieồm)

3 Thu baứi :

4 Hửụựng daón veà nhaứ :

- Xem trửụực baứi 17 Vai troứ cuỷa cụ khớ trong saỷn xuaỏt vaứ ủụứi soỏng

Trang 24

Bài 17:vai trò của cơ khí trong sx và trong đời sống

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống

- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Giáo viên nghiên cứu SGK, giáo án, chuẩn bị, kìm, dao, kéo…

- Học sinh đọc và xem trớc bài học, chuẩn bị một sốvật dụng cơ khí thờng dùng trong gia

2.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

Trang 25

G: Giới thiệu bài học

- Để tồn tại và phát triển, con ngời phải lao động

tạo ra của cải vật chất…

HĐ1.Tìm hiểu vai trò của cơ khí trong sản

- Trả lời câu hỏi cuối bài

- Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế nào trong

- Cơ khí giúp cho con ngời trở nên nhẹ nhàng và thú vị hơn

II Sản phẩm cơ khí quanh ta.

- Cơ khí có vai trò quan trọng trong việc sản xuất ra thiết bị, máy và công cụ cho mọi ngành trong nền KTQD, tạo điều kiện để các ngành khác phát triển tốt hơn

III Sản phẩm cơ khí đợc hình thành nh thế nào.

- Rèn, dập Dũa, khoanTán

đinhnhiệt luyện

- Vật liệu cơ khí ( Kim loại, phi kim) Gia công cơ khí ( Đúc, hàn, rèn,cắt gọt,NL)

 Chi tiết  Lắp ráp sản phẩm cơ khí

Trang 26

Tuần : 9 Ngaứy soaùn :10/10/2010Tiết : 16 Ngaứy daùy :15/10/2010

Phần hai : Cễ KHÍ.

Baứi 18 vật liệu cơ khí

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Sau khi học xong học sinh biết phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến

- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí, quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí, tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

2.Kiểm tra bài cũ : (5 phuựt)

? Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế nào trong sản xuất và trong đời sống.

3.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1 :Tìm hiểu các vật liệu cơ khí

phổ biến (15 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ hình 18.1

GV: Giới thiệu thành phần, tính chất và công

dụng của vài loại vật liệu phổ biến nh: Gang,

1.Vật liệu bằng kim loại.

a.Kim loại đen.

- Nếu tỷ lệ các bon trong vật liệu

≤2,14% thì gọi là thép và < 2,14% là gang Tỷ lệ các bon càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn

- Gang đợc phân làm 3 loại: Gang xám, gang trắng và gang dẻo

b Kim loại màu.

Trang 27

HS: Trả lời

GV: Em hãy lấy ví dụ về tính chất hoá học

HS: Lấy VD giáo viên nhận xét.

? Em hãy quan sát chiếc xe đạp, hãy chỉ ra những chi tiết ( hay bộ phận ) cuaỷ xe đạp đợc làm

từ thép, chất dẻo, cao su, các vật liệu khác

- Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục kim loại

- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động trong quá trình gia công

II.Chuẩn bị :

- GV: nghiên cứu SGK, bộ tranh hình 20.1; 20.2;20.3;20.4;20.5;20.6

Trang 28

- Dụng cụ thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi liệu bằng thép.

III Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức:(1phuựt)

2.Kiểm tra bài cũ:Không kiểm tra.

3.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:Tìm hiểu một số dụng cụ đo

và kiểm tra.(15 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.1

GV: Em hãy mô tả hình dạng, nêu tên gọi và

công dụng của các dụng cụ trên hình?

HS: Trả lời

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.2 và mô tả

hình dạng, nêu tên gọi và công dụng của các

dụng cụ trên hình?

HS: Trả lời

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.2 em hãy

nêu cách sử dụng thớc đo góc vạn năng

HS: Trả lời

Hoaùt ủoọng 2: Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và

kẹp chặt.(13 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.4.

GV: Em hãy nêu công dụng và cách sử dụng các

dụng cụ trên

HS: Trả lời

Hoaùt ủoọng 3.Tìm hiểu các dụng cụ gia

công.(12 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.5 Em hãy

nêu công dụng của từng dụng cụ gia công

I Dụng cụ đo và kiểm tra:

1.Thớc đo chiều dài.

a.Thớc lá.

- Đợc chế tạo bằng thép, ít co giãn và không gỉ Dày 0,9 đến 1,5mm, rộng 10

- Gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.

- Trong thực tế em đã thấy ngời ta ca và đục kim loại ở đâu? trong trờng hợp nào?

- Để sản phẩm ca và đục đạt yêu cầu kỹ thuật cần chú ý những điểm gì?

5 Hớng dẫn về nhà : (2 phuựt)

- Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết học bài và trả lờicác câu hỏi trong SGK

- Đọc và xem trớc bài 22 SGK

Trang 29

Tuần : 9 Ngaứy soaùn :17/10/2010Tiết : 18 Ngaứy daùy :21/10/2010

Bài 21: ca và đục kim loại,

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học xong học sinh biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí

- Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục kim loại

- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động trong quá trình gia công

II.Chuẩn bị :

- Giáo viên nghiên cứu SGK, bộ tranh hình 20.1; 20.2;20.3;20.4;20.5;20.6

- Dụng cụ thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi liệu bằng thép

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1 phuựt)

2.Kiểm tra bài cũ: (5 phuựt)

? Keồ teõn moọt soỏ duùng cuù cụ khớ maứ em bieỏt.

? Neõu coõng duùng vaứ caựch sửỷ duùng cuỷa duùng cuù thaựo laộp vaứ keùp chaởt.

3.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:.Tìm hiểu kỹ thuật cắt kim

loại bằng ca.(18 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.1 và em có

nhận xét gì về lỡi ca gỗ và lỡi ca kim loại? Giải

thích sự khác nhau giữa hai lỡi ca

I Cắt kim loại bằng ca.

1.Khái niệm.

- ( SGK )

2.Kỹ thuật ca

Trang 30

GV: Nêu các bớc chuẩn bị ca.

GV: Biểu diễn t thế đứng và thao tác ca? ( Chú ý

t thế đứng, cách cầm ca, phôi liậu phải đợc kẹp

chặt, thao tác chậm để học sinh quan sát )

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.2 em hãy

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.3 em hãy

cho biết đục đợc làm bằng chất liệu gì?

HS: Trả lời

GV: Em hãy mô tả cách cầm đục và búa hình

21.4

HS: Trả lời.

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.5 em hãy

mô tả t thế đục của ngời công nhân

- Cho một vài học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Cho học sinh diễn lại cách cầm dũa, thao tác dũa và nhắc lại trình tự khi khoan kim loại

- Gợi ý trả lời câu hỏi SGK

Trang 31

Tuần : 10 Ngaứy soaùn :22/10/2010Tiết : 19 Ngaứy daùy :25/10/2010

Baứi 22 : DUếA VAỉ KHOAN KIM LOAẽI.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học xong học sinh biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí

- Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp duừa và khoan kim loại

- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động trong quá trình gia công

II.Chuẩn bị :

- Giáo viên nghiên cứu SGK

- Dụng cụ thớc lá, thớc cặp, khoan, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi liệu bằng thép

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1 phuựt)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phuựt)

? Neõu kú thuaọt cửa vaứ kú thuaọt ủuùc kim loaùi.

3.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: Tìm hiểu dũa kim loại.

(18 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát và tìm hiểu cấu tạo,

công dụng của từng loại

GV: Công dụng của dũa dùng để làm gì?

HS: Trả lời.

GV: Hớng dẫn học sinh chọn êtô và t thế đứng.

GV: Cho học sinh quan sát hình 22.2 (SGK) rồi

đặt câu hỏi cách cầm và thao tác dũa nh thế

2.An toàn khi dũa.

- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũa phải

đợc kẹp chặt

- Không đợc dùng dũa không có cán hoặccán vỡ

- Không Thổi phoi, tránh phoi bắn vào mắt

IV Khoan 1.Mũi khoan.

Trang 32

GV: Giới thiệu mũi khoan

Bằng hình vẽ 22.3 và vật thật, mũi khoan đợc

dùng chủ yếu là mũi khoan đuôi gà Phần cắt có

hai lỡi chính và một lỡi cắt ngang

GV: Thông thờng có những loại máy khoan

nào?

HS: Trả lời.

GV: Cấu tạo của từng máy khoan ra sao?

GV: Cho học sinh quan sát hình 22.5 rồi đặt câu

hỏi kỹ thuật khoan gồm những gì?

+ Cấu tạo:

- Động cơ điện

- Bộ phận truyền động ( dây đai)

- Hệ thống điều khiển (tay quay, các nút bấm đóng mở động cơ điện)

- Phần hớng dẫn bệ máy

3.Kỹ thuật khoan.

- Lấy dấu, xác định tâm lỗ trên vật cần khoan

- Chọn mũi khoan có đờng kính bằng ờng kính lỗ cần khoan

đ Lắp mũi khoan vào bầu khoan

- GV: Cho một vài học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- GV: Cho học sinh diễn lại cách cầm dũa,thao tác dũa và nhắc lại trình tự khi khoan kim loại

- GV: Gợi ý trả lời câu hỏi SGK

5 Hớng dẫn về nhà: (1 phuựt)

- Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Xem trửụực baứi 23.Thực hành đo và vạch dấu

Tuần : 10 Ngaứy soaùn :23 /10/2010Tiết : 20 Ngaứy daùy : 26/11/2010

Baứi 23 THệẽC HAỉNH:

ẹO VAỉ VAẽCH DAÁU.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết sử dụng dụng cụ đo để đo kích thớc

- Sử dụng đợc thớc, mũi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp đo và vạch dấu

- Biết các thao tác đơn giản đo và vach dấu

Trang 33

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động trong quá trình thực hành.

2 Kiểm tra bài cũ:(2 phuựt)

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:Tìm hiểu nội

- Kiểm tra vị trí “ 0 ” của thớc

GV: Thao tác đo ( đờng kính trong và

đờng kính ngoài ), cách đọc trị số đo

GV: Gọi học sinh lên đo thử cả lớp

quan sát

GV: Hớng dẫn phần lý thuyết.

- Dụng cụ vạch dấu gồm: Bàn vạch

dấu, mũi vạch và mũi chấm dấu

GV: Cho học sinh quan sát tranh hình

23.3 và vật mẫu sau đó giới thiệu cấu

tạo và cách sử dụng từng loại dụng

chuẩn bị chỗ làm việc, bố trí vật liệu

dụng cụ, mẫu vật theo nội dung từng

nhóm

Nhóm 1,2 Đo kích thớc khối hình hộp

( Ghi kết quả vào bảng báo cáo)

Nhóm 3,4 vạch dấu theo sự hớng dẫn

của giáo viên

Giữa giờ các nhóm đổi công việc cho

nhau

I.Nội dung và trình tự thực hành.

1.Thực hành đo kích thớc bằng thớc lá và thớc kẹp.

cụ đo Rộng Dài cao ngoài D trong D Chiều sâu Thớc

Thớc cặp

Trang 34

- Chuẩn bị, trục xe đạp, vòng bi, tranh vẽ hình 24.1, hình 24.2, hình 24.3.

Tuần : 11 Ngaứy soaùn : 28/10/2010Tiết : 21 Ngaứy daùy : 01/11/2010

Chơng IV: Chi tiết máy và lắp ghép.

Bài 24: khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:

- Khái niệm và phân loại của chi tiết máy

- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy, công dụng của từng kiểu lắp ghép

- Biết áp dụng vào trong thực tiễn

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

2 Kiểm tra bài cũ:(5 phuựt)

? Em hãy nêu kỹ thuật cơ bản khi dũa kim loại ?

3.Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng :Tìm hiểu chi tiết máy là

gì?(15 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát hình 24.1 và

mẫu vật dồi đặt câu hỏi?

GV: Cụm trục trớc xe đạp đợc cấu tạo từ

mấy phần tử? Là những phần tử nào? công

dụng của từng phần tử? Các phần tử trên có

I Khái niệm về chi tiết máy.

1.Chi tiết máy là gì?

- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy không thể tháo dời hơn đợc nữa

2 Phân loại chi tiết máy:

- Theo công dụng chi tiết máy đợc chia làm hai nhóm

Trang 35

đặc điểm gì chung?

GV: Cho học sinh quan sát hình 24.2 rồi

đặt câu hỏi Các phần tử trên phần tử nào

không phải là chi tiết máy, tại sao?

HS: Trả lời

GV: Đa ra một số chi tiết điển hình nh bu

lông, đai ốc, vít, lò xo, bánh răng, kim máy

khâu Các chi tiết đó đợc sử dụng nh thế

nào?

HS: Trả lời.

GV: Muốn tạo thành một máy hoàn chỉnh

các CTM phải đợc lắp gháp với nhau NTN?

Hoaùt ủoọng 2.Tìm hiểu chi tiết máy

đợc lắp ghép với nhau nhử theỏ naứo?

(15 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ hình

24.3 ( SGK) Chiếc ròng rọc đợc cấu tạo từ

mấy chi tiết? Nhiệm vụ của từng chi tiết

b.Nhóm 2: Các chi tiết trục khuỷu, kim máy khâu, khung xe đạp… chỉ đợc dùng trong một máy nhất định chúng đợc gọi là chi tiết máy

- Là những mối ghép mà các chi tiết đợc ghép

có thể xoay, trợt, lăn và ăn khớp với nhau

4 Củng cố:(2 phuựt)

- GV: ? Em hãy quan sát chiếc xe đạp và háy cho biết một số mối ghép cố định, mối ghép

động? Tác dụng của từng mối ghép đó?

- GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phấn ghi nhớ SGK.

5 Hớng dẫn về nhà :(7 phuựt)

- Về nhà đọc và xem trớc bài 25 SGK và su tầm mỗi học sinh một mối ghép cố định

- Hửụựng daón tửù ủoùc tieỏt 23:baứi 25:Moỏi gheựp khoõng thaựo ủửụùc

Trang 36

Tuần : 12 Ngaứy soaùn : 05/11/2010Tiết : 23 Ngaứy daùy : 08/11/2010

Bài 26 : mối ghép tháo đợc.

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:

+ Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép tháo đợc thờng gặp trong thực tế

+ Mối ghép bằng then, mối ghép bằng chốt

+ Biết áp dụng vào trong thực tiễn

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

2 Kiểm tra bài cũ :(5 phuựt)

? Thế nào là mối ghép cố định, chúng gồm mấy loại?

Hoaùt ủoọng 1:Tìm hiểu mối ghép bằng

ren.(18 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát hình vẽ hình 26.1 và

quan sát vật thật Em hãy nêu cấu tạo của mối

ghép.?

HS: Trả lời.

GV: Ba mối ghép trên có đặc điểm gì giống

nhau và khác nhau?

HS: Trả lời ( Đều là mối ghép cố định).

GV: Để hãm cho đai ốc khỏi bị hỏng ta có

những biện pháp gì?

HS: Trả lời (Vòng đệm để hãm, đai ốc để khoá )

GV: Khi tháo lắp cần chú ý những gì?

HS: Không làm chờn ren, h ren.

GV: Em hãy kể tên các mối ghép bằng ren mà

GV: Cho học sinh quan sát hình 26.2 và hiện

vật rồi đặt câu hỏi

GV: Mối ghép bằng then và chốt bao gồm

những chi tiết nào?

* Mối ghép vít cấy gồm: 1 đai ốc, 2 vòng

đệm 3;4 chi tiết ghép 6 vít cấy

* Mối ghép đinh vít gồm: 3;4 Chi tiết ghép 7 đinh vít

b) Đặc điểm ứng dụng.

- Mối ghép bằng ren có cấu tạo đơn giản

dễ lắp, đợc dùng rộng rãi

- Mối ghép bằng bu lông dùng để ghép các chi tiết có chiều dài không lớn

- Mối ghép đinh vít dùng cho những chi tiết bị ghép chịu lực nhỏ

2.Mối ghép bằng then và chốt.

a) Cấu tạo của mối ghép.

- Mối ghép bằng then gồm: Trục, bánh

Trang 37

GV: Em hãy nêu sự khác biệt giữa then và chốt.

HS: Trả lời.

? Neõu ủaởc ủieồm vaứ ửựng duùng cuỷa moỏi gheựp

then vaứ choỏt

qua hai chi tiết đợc ghép

b) Đặc điểm và ứng dụng.

- ( SGK )

4 Củng cố:(2 phuựt)

- Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Nêu công dụng của các mối ghép tháo đợc

- Cần chú ý những gì khi tháo lắp mối ghép bằng ren

5 Hớng dẫn về nhà :(2 phuựt)

- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK

- Đọc và xem trớc bài 27 SGK chuẩn bị tranh vẽ bộ ghế gấp, khớp tịnh tiến, khớp quay

Tuần : 13 Ngaứy soaùn :10/11/2010Tiết : 24 Ngaứy daùy :15/11/2010

Bài 27: mối ghép động

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:

+ Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép động thờng gặp trong thực tế + Biết áp dụng vào trong thực tiễn

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II Chuẩn bị :

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ bộ ghế gấp, khớp tịnh tiến, khớp quay

- Sử dụng chiếc ghế gấp, hộp bao diêm, xi lanh tiêm, ổ bi, may ơ

- HS: Đọc trớc bài 26 SGK

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1 phuựt)

2 Kiểm tra bài cũ:(5 phuựt)

? Em hãy nêu cấu tạo của mối ghép bằng ren và ứng dụng của từng loại

3 Baứi mụựi:

Trang 38

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV - HS NOÄI DUNG

Hoaùt ủoọng 1:Tìm hiểu thế nào là mối

ghép động.(15 phuựt)

GV: Cho học sinh quan sát hình 27.1 và chiếc

ghế xếp trong lớp, tiến hành gập lại rồi mở ra ở

ba t thế và đặt câu hỏi

GV: Chiếc ghế gồm mấy chi tiết ghép với nhau?

HS: Trả lời ( Gồm 4 chi tiết ).

GV: Chúng đợc ghép với nhau theo kiểu bản lề

nào?

HS: Trả lời

GV: Nhận xét rút ra kết luận

GV: Cho học sinh quan sát một số vật mẫu của

một số loại khớp rồi đặt câu hỏi

GV: Cho học sinh quan sát hình 27.3 SGK và

các mô hình đã chuẩn bị rồi đặt câu hỏi

GV: Bề mặt tiếp xúc của các khớp tịnh tiến trên

GV: Khi hai chi tiết trợt trên nhau sẽ có hiện

t-ợng gì? Hiện tt-ợng này có lợi hay có hại? Khắc

phục chúng ntn?

HS: Trả lời.

GV: Cho học sinh quan sát hình 27.4 và trả lời

câu hỏi

GV: Khớp quay gồm bao nhiêu chi tiết?

HS: Trả lời (Gồm 3 chi tiết)

GV: Các mặt tiếp xúc của khớp quay thờng có

b) Đặc điểm.

- Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển

động giống hệt nhau ( Quỹ đạo, chuyển

b) ứng dụng:

- ( SGK )

4 Củng cố:(2 phuựt)

? ở chiếc xe đạp khớp nào là khớp quay?

- 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và học sinh nhắc lại.

5 Hớng dẫn về nhà :(2 phuựt)

- Về nhà học bài phần ghi nhớ SGK và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK

Trang 39

- Đọc và xem trớc bài 28 thực hành ghép nối chi tiết chuẩn bị các bản vẽ về trục trớc và trục sau xe đạp.

Tuaàn : 14 Ngaứy soaùn :19/11/2010

Bài 28: THệẽC HAỉNH:

ghép nối chi tiết

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:

- Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép thờng gặp trong thực tế

- Hiểu đợc cấu tạo và biết cách tháo, lắp ổ trục trớc và trục sau xe đạp

- Biết sử dụng đúng dụng cụ, thao tác an toàn

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II Chuẩn bị :

- GV: Nghiên cứu cấu tạo và cách tháo, lắp ổ trục trớc và sau xe đạp

- Vật liệu: Một bộ moay ơ trớc và sau xe đạp

- Dụng cụ: Mỏ lết hoặc cờ lê 14,16,17 Tua vít, kìm nguội, giẻ lau dầu mỡ, xà phòng

- HS: Đọc trớc bài 28 SGK

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức :(1 phuựt)

2 Kieồm tra baứi cu ừ: (5 phuựt)

Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: Tìm hiểu nội dụng và

- Moay ơ: để lắp nan hoa ( đũa xe )

đồng thời để lắp nồi, ổ trục

- Trục có ren M10x1 ( hoặc M8x1)

- Côn xe: cùng với bi và nồi tạo thành ổ trục

- Đai ốc hãm: Giữ côn ở vị trí cố

định

- Đai ốc, vòng đệm: bắt cố định trụcvào càng xe

2.Quy trình tháo, lắp ổ trục ớc,sau.

a) Quy trình tháo.

Trang 40

GV: Giới thiệu quy trình tháo theo sơ đồ (SGK).

GV: Hớng dẫn học sinh chọn và cách sử dụng

cụ để tháo

GV: Nhắc học sinh khi tháo nên đặt các chi tiết

theo trật tự nhất định để thuận lợi cho quá trình

lắp

GV: Phân chia dụng cụ, vị trí làm việc, phơng

tiện thực hành cho từng nhóm học sinh

GV: Làm mẫu cho học sinh quan sát và làm

theo sự hớng dẫn của học sinh

GV: Sau khi tháo lắp phải chú ý bôi trơn, bảo

Bi Nồi trái Nắp nồi phải

Bi Nồi phải

* Chú ý: Khi tháo côn cần tháo

một bên trái hoặc phải còn bên kia vẫn giữ nguyên với trục

b) Quy trình lắp

- Ngợc với quy trình tháo

c) Yêu cầu sau khi tháo lắp.

- Các ổ trục phải quay trơn, nhẹ, không đảo

- Các mối ghép ren phải đợc xiết chặt, chắc chắn

- Các chi tiết không đợc h hại, không để dầu mỡ bám bẩn vào moay ơ

Ngày đăng: 25/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: SGK tranh vẽ hình 1.1; hình 2.2; hình 1.3; hình 1.4. - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
tranh vẽ hình 1.1; hình 2.2; hình 1.3; hình 1.4 (Trang 1)
GV: em hãy quan sát hình 6.3, hình 6.4, hình 6.5 - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
em hãy quan sát hình 6.3, hình 6.4, hình 6.5 (Trang 8)
Hình 11.4 đối  chiếu hình 11.5. - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
Hình 11.4 đối chiếu hình 11.5 (Trang 14)
Hình biểu diễn nào? - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
Hình bi ểu diễn nào? (Trang 19)
Hình 2. Bản vẽ các hình chiếu ( 53. SGK). - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
Hình 2. Bản vẽ các hình chiếu ( 53. SGK) (Trang 21)
II. Điền từ : (1) hình biễu diễn.  (0,5 điểm) - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
i ền từ : (1) hình biễu diễn. (0,5 điểm) (Trang 22)
Hình chieáu A B C D - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
Hình chie áu A B C D (Trang 22)
Hình 21.5 và 21.6 để học sinh quan sát - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
Hình 21.5 và 21.6 để học sinh quan sát (Trang 30)
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ hình 26.1, hình 26.2.Su tầm một số bộ ốc vít - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
hu ẩn bị tranh vẽ hình 26.1, hình 26.2.Su tầm một số bộ ốc vít (Trang 36)
Hình dạng gì? - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
Hình d ạng gì? (Trang 38)
Hình bánh ma sát hoặc truyền động đai quay - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
Hình b ánh ma sát hoặc truyền động đai quay (Trang 43)
- GV: Tranh vẽ hình 30.1, hình 30.2, hình 30.3, hình 30.4. - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
ranh vẽ hình 30.1, hình 30.2, hình 30.3, hình 30.4 (Trang 46)
Bảng 51.1 phân loại công tắc điện. - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
Bảng 51.1 phân loại công tắc điện (Trang 77)
Bảng báo cáo - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
Bảng b áo cáo (Trang 78)
Sơ đồ mạch điện hình 56.2 SGK. - GIAO AN CONG NGHE 8 DA SUA
Sơ đồ m ạch điện hình 56.2 SGK (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w