1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tự chọn lớp 7 - Tiết 1 đến tiết 32

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận So¹n : Gi¶ng: I.Môc tiªu: - HS nắm chắc hơn về định nghĩa và tính chất đại lượng tỉ lệ thuận - Biết vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận [r]

Trang 1

Tuần: 3 tiết 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Soạn :

Giảng:

I.Mục tiêu:

-HS hiểu kỹ hơn về GTTĐ của một số hữu tỉ

_ Biết vận dụng để tìm GTTĐ của một số hữu tỉ bất kỳ và ngược lại

- GD tính chính xá, gọn gàng, ngăn nắp

II Phương tiện thực hiện

GV: GA + TLTK + đồ dùng dạy học

HS: Vở + TLTK + đồ dùng học tập + Đ/n + T/c TGTĐ

III Cách thức tiến hành

Đàm thoại gợi mở

IV Tiến trình dạy học

1 Tổ chức

Sĩ số 7A: 7B:

2 Kiểm tra

? Nhắc lại Đ/n về GTTĐ của một số hữu tỉ

? Nêu T/c của GTTĐ của một số hữu tỉ

3 Bài mới

HĐ1: nhắc lại đ/n

HS viết lại Đ/n GTTĐ của một số

hữu tỉ

HĐ2: Bài tập

Số nào có GTTĐ bằng 1

5

GV lưu ý HS phần sos hữu tỉ âm

1 Nhắc lại lý thuyết

x Q :

= x nếu x

-x nếu x 0

2.Bài tập vận dụng Bài tập1: Tìm x biết

a, 1 b,

5

c, 1 d,

2

Bài làm

a, 1 => x =

5

5

b, x  0,37 => x = 0,37

Trang 2

Vậy em có nhận xét như thế nào ?

áp dụng nhận xét trên hãy tìm số

hữu tỉ x sao cho 3

4

x

Sau đó kết hợp với ĐK x < 0 để tìm

x

Tương tự HS lên bảng tìm x ở phần

b

Đặt 2,5 – x = a

Tìm a sau đó tìm x

Phần b GV yêu cầu HS thực hiện

theo đơn vị nhóm

c, 1 => Không có giá trị nào của x

2

x  

thoả mãn

d, x  0 => x = 0 Vậy khi x = a + Nếu a < 0 không có x Q thoả 

mãn + Nếu a 0 thì x = a 

Bài tập 2 Tìm x biết

a 3 và x < 0

4

x

b x  0,35 và x > 0 Bài làm

a 3 => x =

4

4

mà x < 0 => x =-3

4

Vậy x =-3

4

b x  0,35 => x = 0,35

mà x > 0 =>

x = 0,35 Vậy x = 0,35

Bài tập 3: Tìm x biết

a 2,5  x 1,3

b 16 - x 0, 2  0

Bài làm

a 2,5  x 1,3 => 2,5 – x = 1,3 hoặc 2,5 – x = - 1,3

Nếu 2,5 – x = 1,3 => x = 1,2 Nếu 2,5 – x = - 1,3 => x = 3,8 Vậy x= 3,8 hoặc x= 1,2

b giải tương tự được x = 16,2 hoặc x = 15,8

4 Củng cố bài

Trang 3

- Đ/n , T/c của GTTĐ của một số hữu tỉ

- áp dụng tìm x

5 Hướng dẫn HS học tập ở nhà

Học bài + BT 32, 33 SBT (8)

Tuần: 4 tiết 2

Luyện tập luỹ thừa của một số hữu tỉ

Soạn :

Giảng:

I.Mục tiêu:

- -HS được ôn lại KT về Đ/n , T/c , các phép toán của luỹ thừa một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán luỹ thừa trên Q

- Phát triển tư duy sáng tạo

II Phương tiện thực hiện

GV: GA + TLTK + đồ dùng dạy học

HS: Vở + TLTK + đồ dùng học tập + Đ/n + T/c TGTĐ

III Cách thức tiến hành

Đàm thoại gợi mở

IV Tiến trình dạy học

1.Tổ chức

Sĩ số 7A: 7B:

2.Kiểm tra

Trong giờ

3.Bài mới

Nhắc lại các phép toán về luỹ thừa của

một số hữu tỉ

1.Các phép toán về luỹ thừa x x n. mx n m

x x n: mx n m ( n m , x 0 ) 

(xn)m = xn.m

( x.y)n = xn.yn

Trang 4

GV thực hiện mẫu phần a còn lại HS lên

bảng

Muốn tính được luỹ thừa của một tổng ta

làm như thế nào ?

Kết quả phần d mang giá trị gì ?

Xác định vai trò của x trong phép chia ?

Hãy nhận xét về các cơ số trong tổng S có

gì đặc biệt ( đều chia hết cho 2 )

áp dụng tính chát luỹ thừa của một tích

rồi XĐ thừa số chung của các số hạng

trong tổng trên

áp dụng t/c phân phối với chiều ngược lạị

để tính tổng S

n

n n

 

 

 

2 Bài tập Bài tập 1: Tính

a 3 1 2 b

7 2

  

2

3 5

4 6

  

c 5 2045 45 d

25 4

5 4

.

   

   

   

Bài làm

2

3 1

7 2

  

2 2

    

2

3 5

4 6

  

2 2

    

c 5 2045 45 =

25 4

4 4 4

5 5 5 2

5 5 4 1 1

5 5 4  5 4 100 

5 4

.

   

   

   

     5 4 9

5 4

Bài tập 2: Tìm x biết

a x :

3

   

 

 

=> x = 1 . 1 3 1 4 1

      

     

     

Vậy x = 1

16

Bài tập 3:

Biết 12 + 22 + 32 +…+ 102 = 385 Tính S = 22 +42 + 62+….+202

Giải:

Ta có : S= (1.2)2 + (2.2)2 + (2.3)2

+….+ (2.10)2

= 22( 12 +22+….+102) = 22.385

= 4 385 = 1540 Vậy S = 1540

Trang 5

GV giới thiệu với HS Đ/n luỹ thừa với số

mũ nguyên âm 3 Luỹ thừa với số mũ nguyên âmCó m 1 với m ; x 0

m x

x

  N* 

VD: 3-3 = 12 1

3  9

5

1 1

2

32 2

 

4.Củng cố bài

- Các dạng baì tập đã chữa

- Đ/n luỹ thừa với số mũ nguyên âm

5.Hướng dẫn về nhà

BTVN 39SGK(23) , 43SBT(9)

Tuần: 5 tiết 3

luỹ thừa của một số hữu tỉ

Soạn :

Giảng:

I.Mục tiêu:

-HS ôn tập về các phép tính nhân, chia luỹ thùa cùng cơ số và luỹ thừa của luỹ thừa

-Biết vận dụng để làm bài tập thành thạo

-Rèn kỹ năng tính toán luỹ thừa

II Phương tiện thực hiện

GV: GA + TLTK + đồ dùng dạy học

HS: Vở + TLTK + đồ dùng học tập + Đ/n + T/c : Luỹ thừa của một số hữu tỉ

III Cách thức tiến hành

Đàm thoại gợi mở

IV Tiến trình dạy học

1.Tổ chức

Sĩ số 7A: 7B:

Trang 6

2.Kiểm tra

Trong giờ

3.Bài mới

Nhắc lạiđịnh nghĩa và các phép toán về

luỹ thừa của một số hữu tỉ

GV thực hiện mẫu phần a còn lại HS lên

bảng

Quy ước x0 bằng bao nhiêu?

GV hướng dẫn HS quy trình bấm máy và

chức năng các phím

1.Định nghĩa và các phép toán

a Định nghĩa:

xn = x.x….x ( có n thừa số )

n 2 , n N 

b Các phép toán x x n. mx n m

x x n: mx n m ( n m , x 0 ) 

(xn)m = xn.m

( x.y)n = xn.yn

n

n n

 

 

 

2 Bài tập Bài tập 1: Tính

a b

4

1 4

 

 

 

3

1 2 4

 

c (-0,2)2 d (- 5,3)0

Bài làm

4

1 4

 

 

 

1 196

3

1 2 4

 

3

  

 

 

c (-0,2)2 = 0,04

d (- 5,3)0 = 1

Bài tập 2: sử dụng máy tính bỏ túi để tính

( 3,5)2 (-0,12)3 , (1,5)4 , (- 0,1)5

(1,2)6

Bài làm Tính ( 3,5)2 quy trình ấn phím như sau:

Trang 7

+/-Tính mẫu phần a, b

Các phần cón lại HS lên bảng tính

Xác định vai trò của x trong phép nhân ?

Để tìm một thưà số chưa biết ta làm như

thế nào ?

-> -> ->

được kết quả 12,25 Tính (-0,12)3 quy trình bấm phím : -> -> ->

-> được kết quả -0,001728

Tương tự đươc (1,5)4 = 5,1625 (- 0,1)5 = - 0,1 (1,2)6 = 2,985984 Bài tập 3 Tìm x biết

5 7

.

   

   

   

Bài làm

5 7

.

   

   

   

7 5

2

:

3 4 9 16

x x x

   

       

 

    

 

4 Củng cố bài

Các phép toán đã học về luỹ thừa

Cách sử dụng máy tính bỏ túi

5 HDVN

Học bài

Tuần 6

Tiết 4: luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt)

Soạn :

Giảng:

I.Mục tiêu bài học :

=

Trang 8

-HS ôn tập về các phép tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

-Biết vận dụng để làm bài tập thành thạo

-Rèn kỹ năng tính toán luỹ thừa

II Phương tiện thực hiện

GV: GA + TLTK + đồ dùng dạy học

HS: Vở + TLTK + đồ dùng học tập + Đ/n + T/c : Luỹ thừa của một số hữu tỉ III Cách thức tiến hành

Đàm thoại gợi mở + luyện tập

IV Tiến trình dạy học

1.Tổ chức

Sĩ số 7A: 7B:

2.Kiểm tra

Trong giờ

3.Bài mới

Nhắc lạiđịnh nghĩa và các phép toán về

luỹ thừa của một số hữu tỉ

Gọi A là thừa số thứ hai thì x10 bằng tích

nào ?

1Luỹ thừa của một tích , của một thương ( x y )n = xn y n

( y 0 )

n

 

 

(xn)m = x n.m

Mở rộng ( x.y.z ) n = xn.yn.zn

2.Bài tập Bài tập 1: Cho x là số hữu tỉ và x khác

0 Viết x10 dưới dạng

a Tích của hai luỹ thừa trong đó có một thừa số là x7

b Luỹ thừa của x2

Bài làm

a Ta có x10 = A x7 => A = x10 : x7

=>A= x3

b x10 = ( x2)n => x10 = x2.n

=> 10 = 2n => n=5 Bìa tập 2 Tính

2

3

2 1 4 3

3 4 5 4

1 2 , 2 :

2 3

a b

      

  

Trang 9

Trong biểu thức này cần thực hiện ở đâu

trước

HS thao dõi và nhận xét

Tính mẫu phần a,

Các phần cón lại HS lên bảng tính

Muốn so sánh hai luỹ thừa ta đưa về dạng

nào?

( cùng cơ số hoặc cùng số mũ)

Bài làm

2 1 4 3 12 8 3 16 15

17 1 17

12 400 4800

 

3 3

, 2 : 2 :

2 216 432

 

   

 

Bài tập 3

So sánh 2225 và 3150

Bài giải

có 2225= (215)15 =(23.5)15= (23)75 = 875

3150 = (310)15 = (32)5.15 = 975

mà 9>8 nên 975 > 875 hay 2225 < 3150

4 Củng cố bài

Các phép toán đã học về luỹ thừa

Cách sử dụng máy tính bỏ túi

5 HDVN

Học bài và làm bài tập : 40,41,44 SBT

=======================

Tuần 7 Tiết 5:

tỉ lệ thức – tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Soạn :

Giảng:

I.Mục tiêu bài học :

-HS nắm chắc hơn về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, của tỉ lệ thức

- Biết vận dụng làm bài tập thành thạo trong SGK SBT

- Rèn kỹ năng làm bài tập

II Phương tiện thực hiện

GV: GA + TLTK + đồ dùng dạy học

HS: Vở + TLTK + đồ dùng học tập + Đ/n + T/c : tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau III Cách thức tiến hành

Đàm thoại gợi mở + luyện tập

Trang 10

IV Tiến trình dạy học

1.Tổ chức

Sĩ số 7A: 7B:

2.Kiểm tra

Trong giờ

3.Bài mới

Nhắc lạiđịnh nghĩa và các phép toán về

luỹ thừa của một số hữu tỉ

Gọi A là thừa số thứ hai thì x10 bằng tích

nào ?

Trong biểu thức này cần thực hiện ở đâu

trước

HS thao dõi và nhận xét

I Nội dung

1 Tính chất của tỉ lệ thức Từ

.

a d b c

     

2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Từ:

 

Với ĐK các mẫu số khác 0

II Bài tập

Trang 11

Tính mẫu phần a,

Các phần cón lại HS lên bảng tính

Muốn so sánh hai luỹ thừa ta đưa về dạng

nào?

( cùng cơ số hoặc cùng số mũ)

CHủ Đề 3:

Hàm số và đồ thị

Tuần 15 Tiết 13

Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

Soạn :

Giảng:

I.Mục tiêu:

- HS nắm chắc hơn về định nghĩa và tính chất đại lượng tỉ lệ thuận

- Biết vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận để giải bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

- ứng dụng được trong thực tế

- Phát triển tư duy sáng tạo cho HS

II.Phương pháp

Đàm thoại gợi mở

III.Nội dung

1.Lý thuyết

a Định nghĩa

Nếu y= kx (trong đó k ≠ 0)

thì đại lượng y gọi là tỉ lệ thuận ví đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k

và đại lượng x tỉ lệ với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ 1

k

b Tính chất

Nếu x và y tỉ lệ thuận với nhau thì

= … = … = k

1 1

2 2

3

y

x

Trang 12

; …….

1 1

2 2

3 3

xy

2 Bài tập

Bài tập 1:

Tính số đo các góc của tam giác ABC Biết số đo các góc lần lượt tỉ lệ với 1 , 2 ,3

Giải:

gọi số đo các góc của ABC lần lượt là a, b, c 

Theo đề bài ta có:

180 30

1 2 3 1 2 3 6

a   b c a b c   

 

=> a = 1.30 =30

b = 2.30 =60

c = 3.30 =90

Vậy số đo các góc của ABC là 300 ;600 ; 900

Bài tập 2:

để làm mơ người ta thường ngâm mơ theo công thức : 2 Kg mơ ngâm với 2,5 Kg đường Hỏi cần bao nhiêu Kg đường để ngâm 5 Kg mơ

Giải:

Gọi lượng đường để ngâm 5 Kg mơ là x (Kg)

Ta thấy lượng đường và lượng mơ là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên

→ x = = 6,25

2 2,5

5  x 2,5.5

2

Vậy để ngâm 5 Kg mơ cần 6,25 Kg đường

BTVN: 11,12,13 SBT (44)

Tuần 16 Tiết 14

Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

Soạn :

Giảng:

I.Mục tiêu:

- HS nắm chắc hơn về định nghĩa và tính chất đại lượng tỉ lệ nghịch

Trang 13

- Biết vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch để giải bài toán về đại lượng tỉ

lệ nghịch

- ứng dụng được trong thực tế

- Phát triển tư duy sáng tạo cho HS

II.Phương pháp

Đàm thoại gợi mở

III.Nội dung

1.Lý thuyết

a Định nghĩa

Nếu y= (trong đó a ≠ 0)a

x

thì đại lượng y và đại lượng xtỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ a

b Tính chất

Nếu x và y tỉ lệ nghịch với nhau thì

x1 y1 = x2 y2 = x3 y3=……= a

1 2

2 1

3 1

y x

xy

2 Bài tập

Bài tập1

Hai đại lượng x và y có tỉ lệ với nhau không nếu

a,

b,

Giải

a, Ta thấy x1 = 2 , y1 = 36 → y1 = 72

x

x2 = 3 , y2 = 24 → y2 = 72

x

………

Vậy x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

b, Tương tự có x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Bài toán 2

Trang 14

Biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 8 giờ Hỏi 8 người (với cùng năng suất như thế ) làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ ?

Giải

Gọi thời gian để 8 người làm song cánh đồng cỏ đó là x giờ

Do số người làm và số giờ để hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên

ta có

→ x = = 5

5

8 8

x

8

Vậy 8 người làm cỏ cánh đồng sau 5 giờ thì song

BTVN 21,22,23 SBT (46)

-Tuần 17 Tiết 15

Soạn :

Giảng:

I Mục tiêu:

- HS hiểu được khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số y= ax ( a 0 ).

- HS thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

- HS biết cách vẽ đồ thị hàm số y= ax

II Phương tiện thực hiện:

1 Giáo viên:

Bài soạn, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

2 Học sinh:

- Thước thẳng, bảng nhóm

III Cách thức tiến hành:

- Đàm thoại – luyện tập

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức:

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trong giờ

3.Bài mới:

HĐ1 hàm số là gì?

HS nhắc lại đ/n HS

1 Hàm số -Nếu đại ượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của đại lượng x ta chỉ tìm được duy

Trang 15

Có mấy cách cho HS?

(Thường thì chỉ nghiên cứu HS cho

bằng công thức )

GV nêu VD về HS

Đồ thị hàm số là gì ?

HĐ2 Đồ thị của hàm số y= a.x (a 0)

GV Xét hàm số y= 2.x

- Hàm số này có bao nhiêu cặp số?

- GV nhắc lại đồ thị hàm số y =a.x (a

0) là 1 đường thẳng đi qua gốc toạ độ

GV Để vẽ đồ thị hàm số y =a.x (a 0) ( 

tức là vẽ mmột đường thẳng)ta cần biết

mấy điểm thuộc đồ thị hàm số

- Muốn vẽ đồ thị hàm số y = 2x ta làm

như thế nào?

hãy cho x một giá trị cụ thể bất kỳ (

thường lấy những giá trị tiêu biểu dễ

tính )

HS lên bảng vẽ đồ thị HS y= -3x theo

nhất một giá trị của đại lượng y thì y gọi là hàm số của x và x gọi là biến số

- Có 2 cách cho hàm số:

+HS cho bằng bảng + HS cho bằng công thức VD: cho hàm số ; y= 2x y= -3x2 +2x +6

2 Đồ thị của hàm số là gì?

- Khái niệm (SGK) -Các bước vẽ đồ thị hàm số + Vẽ hệ toạ độ Oxy

+ Xác định trên mặt phẳng toạ độ các điểm biểu diễn các cặp giá trị (x; y) của hàm số

3 Đồ thị hàm số y= ax(a0)

Vẽ đồ thị hàm số y= 2.x Bước 1: Vẽ hệ trục toạ độ Oxy Bước 2:

Khi x=1 thì y= 2.1 = 2 nên điểm A(1;2) thuộc đồ thị hàm số

-Đồ thị hàm số là đường thẳng OA

Bài tập : Cho hàm số y= -3x

a, Vẽ đồ thị hàm số trên

b, Những điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị hàm số trên

A

O y

x

Trang 16

các bước đã học

GV: gợi ý

Một điểm thuộc đồ thị hàm số khi nào

( Khi toạ độ của điểm đó thoả mãn công

thức của HS )

4 Củng cố

- HS làm BT 30 (71-SGK)

5 HDVN

Bài tập về nhà 41, 42, 43, (SGK)

53, 54, 55, (SBT)

A(- ;1) ; B((- ;-1) ; C(0;0)1

3

1 3

Bài làm

a, Vẽ hệ trục toạ độ Oxy Khi x= 1 thì y= -3 1 = -3

=> M(1;-3) thuộc đồ thị hàm số Vậy đường thẳng OM là đồ thị hàm

số y= -3x

b, Khi x= - thì y=1 nên A(- ;1) 1

3

1 3

thuộc đồ thị HS và điểm B((- ;-1) 1

3

Không thuộc đồ thị HS Khi x=0 thì y=0 nên điểm C(0;0) thuộc đồ thị HS

hai tam giác

Tiết 16:

Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

cạnh- cạnh – cạnh (c-c-c)

Ngày giảng:

x

y

O

M

Trang 17

I.Mục tiêu :

- Củng cố 2 trường hợp bằng nhau của tam giác (c c c.)

- Rèn kĩ năng áp dụng trường hợp bằng nhau cuă 2 tam giác(c c c.) để chỉ ra 2 tam giác bằng nhau, chỉ ra các cạnh, các góc tương ứng bằng nhau

- Phát huy trí lực của HS

II Chuẩn bị:

1 GV:- Thước thẳng, giáo án

2 HS:- Thước thẳng, thước đo góc, com pa, êke

III Tiến trình dạy - học

1 Tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số 7A 7B

2 Kiểm tra:

- Phát biểu trường hợp bằng nhau c c c

3 Bài mới:

ABC và A’B’C’ có điều kiện gì thì

chúng bằng nhau theo trường hợp C-C-C

Vẽ hình minh hoạ ?

Ghi tóm tắt T/c

GV hướng dẫn HS vẽ hình

và trình bày chứng minh

1.Tính chất ABC và A’B’C’ có.A A

AB = A’B’ => ABC = A’B’C’A A

AC = A’C’ (c c c)

BC = B’C’

2 Bài tập Bài tập 19(SGK) D

A B

E

a ADE = BDE CóA A

A

A’

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w