1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021

28 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021 ĐỀ ÔN THI THPT HOÁ 2021

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2021

MUỐI CACBONAT + AXIT

CÂU 1: LÀO CAI: Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 molHCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch Ca(OH)2 dư vào Y thấy tạo thành mgam kết tủa Giá trị của V và m là

A 3,36 lít; 9,975 gam B 8,40 lít; 52,500 gam.

C 9,24 lít; 9,975 gam D 3,36 lít; 52,500 gam

CÂU 2: QUẾ VÕ – BẮC NINH Dung dịch có chứa m gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 Nhỏ từ từ đến hết

100 ml dung dịch chứa (HCl 0,4M và H2SO4 0,3M) vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,04 mol

CO2 và dung dịch B Nhỏ tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào dug dịch B thu được 18,81 gam kết tủa Giá trị của m là

A 9,72 B 13,08 C 9,28 D 11,40

CÂU 3:SỞ BÌNH PHƯỚC Dẫn V lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu đượcdung dịch X Cho rất từ từ đến hết 125 ml dung dịch HCl1M vào dung dịch X thì thấy tạo thành 1,68 lít CO2 Biếtcác thể tích khí đều được đo ở đktc Giá trị của V là

A 0,448 lít và 11,82 gam B 0,448 lít và 25,8

gam

C 1,0752 lít và 23,436 gam D 1,0752 lít và 22,254

gam

CÂU 6: VINH – LẦN 2: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l; Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3

nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được V lít khí CO2 Nhỏ từ từđến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được 2V lít khí CO2 Tỉ lệ x : y là

Trang 2

CÂU 8: SƯ PHẠM HN – LẦN 2: Cho m gam hỗn hợp (KHCO3 và CaCO3) vào dung dịch HCl dư, toàn bộ khíthoát ra đưuọc hấp thụ hết vào dung dịch X chứa (KOH 1M và K2CO3 2M) thu được dung dịch Y Chia dung dịch Ythành 2 phần bằng nhau:

- Cho từ từ dung dịch HCl vào phần 1 thu được 4,48 lít khí CO2 và dung dịch Z Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vàodung dịch Z thu được 15 gam kết tủa

- Cho phần 2 vào dung dịch BaCl2 dư thu được 29,55 gam kết tủa

Giá trị của m là

A 30,00 B 20,00 C 28,00 D 32,00

CÂU 9: NGUYỄN BỈNH KHIÊM – ĐAK LAK Hấp thụ hết V lít khí CO2 vào dung dịch chứa NaOH 1M và Na2CO3

0,5M, thu được dung dịch Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 vào dung dịch BaCl2 dư, thu được 19,7gam kết tủa Nhỏ từ từ phần 2 vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 7,168 lít khí CO2 và dung dịch Z Cho nướcvôi trong dư vào Z, thu được kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí đều đo ở đktc Giá trịcủa V là

A 8,96 B 12,99 C 10,08 D 12,32

CÂU 10: LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN – LẦN 2: Dẫn từ từ 1,12 lít khí CO2 vào dung dịch X chứa hỗn hợp a molNaOH và b mol Na2CO3 được dung dịch Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Cho từ từ đến hết phần 1 vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 3,584 lít CO2 (đktc)

- Cho từ từ đến hết 400 ml dung dịch HCl 1M vào phần 2 thu được 2,24 lít CO2 (đktc)

Tỉ lệ a : có giá trị là

A 3 : 2 B 1 : 1 C 4 : 3 D 6 : 7.

CÂU 11: THANH HÓA: Sục 0,5 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,4 mol KOH và 0,2 mol Ba(OH)2 Sau khi kếtthúc phản ứng; lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch X Dung dịch Y chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M Nếu cho từ từ đếnhết dung dịch X vào dung dịch Y, thấy thoát ra V lít khí CO2, đồng thời thu được dung dịch Z Cho dung dịchBa(OH)2 dư vào Z thu được 41,2 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

A 2,24 B 5,60 C 6,72 D 3,36

CÂU 12: Rót từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 thuđược (a+ b)/7 mol khí CO2 và dung dịch X Hấp thụ a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa a mol Na2CO3 và b molNaOH thu được dung dịch Y Tổng khối lượng chất tan trong 2 dung dịch X và Y là 59,04 gam Cho dung dịchBaCl2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 15,76 B 19,70 C 23,64 D 29,55.

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ 2: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ

HỢP CHẤT

CÂU 1: DIỄN CHÂU 3: Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm (Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO) (trong đó oxichiếm 8,75% về khối lượng) vào nước thu được 600 ml dung dịch Y và 1,568 lít khí H2 (đktc) Trộn 300 ml dungdịch Y với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M thu được 400 ml dung dịch Z Biết các phảnứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Z có giá trị pH là

A 12 B 2 C 13 D 1.

CÂU 2: THUẬN THÀNH 1- BẮC NINH: Hòa tan hòan toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đóoxi chiếm 8,493% về khối lượng) vào nước dư, thu được dung dịch Y và 7,84 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y phảnứng vừa đủ với 800 ml dung dịch chứa HCl 0,7M và HNO3 0,8M, thu được a gam muối Giá trị của a gần nhất với

A 102 B 110 C 103 D 106

CÂU 3: LIÊN TRƯỜNG QUỲNH LƯU: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và các oxit của

chúng vào dung dịch chứa 0,25 mol HCl thì thu dược 1,12 lít H2 (đktc) và 500 ml dung dịch Y có pH = 1 Làm bay

hơi Y thu được 17,05 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 9,5 B 11,5, C 12,0 D 10,0

CÂU 4: SỞ THÁI NGUYÊN: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, Na2O, BaO (trong đó oxi chiếm 8,75%

về khối lượng) vào nước dư thu được 200 ml dung dịch Y và 0,0315 mol H2 Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml

dung dịch HCl 0,5M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 7 B 8 C 6 D 5.

CÂU 5: THANH HÓA: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm20% khối lượng) vào nước, thu được 200 ml dung dịch Y và 0,896 lít khí H2 Trộn 200 ml dung dịch chứa HCl0,4M và H2SO4 0,3M thu dược 400 ml dung dịch có pH = 13 Coi H2SO4 phân li 2 nấc hoàn toàn Giá trị của m là

A 3,2 B 6,4 C 2,4 D 4,8

CÂU 6: PHỤ DỰC – THÁI BÌNH Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO tác dụng với một lượng dư H2O,thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) và 200 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồmHNO3 0,4M và HCl 0,1M thu được 400 ml dung dịch Y có pH = 13 Cô cạn dung dịch Y thu được 12,35 gam chất

rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 7,2 B 6,8 C 6,6 D 5,4

CÂU 7: LÀO CAI: Cho 17,82 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng)vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa.Giá trị của a là

A 0,08 B 0,12 C 0,10 D 0,06

Trang 4

CÂU 8: VĨNH PHÚC – ĐỀ 2 – LẦN 2: Hòa tan hoàn toàn 15,42 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K và K2O vàonước dư, thu được 2,016 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y (trong đó có 13,44 gam KOH) Cho 23,52 gam H3PO4 vào

Y, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có m gam muối Giá trị của m là

A 29,4 B 46,3 C 36,6 D 38,4.

CÂU 9: ĐẠI HỌC VINH – LẦN 2: Hỗn hợp X gồm K, K2O, Ba, BaO Lấy m gam X hòa tan vào H2O dư thu được0,07 mol H2 và dung dịch Y Hấp thụ hết 0,18 mol CO2 vào Y thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Nhỏ từ từ

dung dịch NaOH 1M vào Z đến khí kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 30 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m gần

nhất với giá trị nào sau đây?

A 10,5 B 11,2 C 11,5 D 12,5.

CÂU 10: HỌC KÌ II – NAM ĐỊNH: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước dư, thu được dungdịch Y và 0,07 mol H2 Hấp thụ hết 0,14 mol khí CO2 vào Y, thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch Z Cho dungdịch BaCl2 dư vào Z thu thêm 7,88 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Trang 5

CÂU 14: Cho 27,6 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào lượng nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch

X Sục khí CO2 đến dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

CÂU 16: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Sục

từ từ khí CO2 đến dư vào X, sự phụ thuộc số mol kết tủa vào số mol khí CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m là

A 48,10 B 49,38 C 47,78 D 49,06.

Trang 6

CÂU 17: Hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 6,79% về khối lượng hỗn hợp) Cho 23,56 gam

X vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Sục khí CO2 vào Y, sự phụ thuộc khối lượng kết tủa và

số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của V là

A 4,032 B 3,136 C 2,688 D 3,584.

CÂU 18: Hòa tan hết 34,6 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí

H2 Sục khí CO2 dư vào dung dịch X , phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho 34,6 gam hỗn hợp ban đầu phản ứng với 300 ml dung dịch H2SO4 0,4M và HCl 0,6M Kết thúc phản ứngthu được dung dịch Y có khối lượng tăng x gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của x là

A 11,02 B 6,36 C 13,15 D 6,64.

CÂU 19: Hòa tan hoàn toàn 20,56 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước thu được 2,24 lít khí H2

(ddktc) và dung dịch X Sục V lít khí CO2 vào X, thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch Y Cho từ từ dung dịchHCl 1M vào Y, sự phụ thuộc thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) và thể tích dung dịch HCl 1M được biểu diễn theo đồthị sau:

Giá trị của V là

A 5,376 B 4,480 C 5,600 D 4,928

Trang 7

CÂU 20: Hòa tan hoàn toàn 26,28 gam hỗn hợp A gồm Na2O, BaO, BaCl2 vào nước thì thu được dung dịch X Sục

từ từ đến dư CO2 vào dung dịch X Đồ thị biểu diễn số mol kế tủa phụ thuộc vào số mol CO2 như hình dưới đây

Số mol BaCl2 trong hỗn hợp ban đầu là

CÂU 21: LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN – LẦN 2: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2Otrong một lượng nước dư thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí Sục từ từ CO2 vào dung dịch Y thấy mối quan hệgiữa thể tích V của CO2 và khối lượng a của kết tủa như sau:

Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây:

A 31 B 38 C 32 D 30.

CÂU 22: CHUYÊN NGUYỄN TRÃI – HẢI DƯƠNG: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO Hòa tan hoàn toàn20,7 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 17,1 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàntoàn V lít khí CO2 (đktc) vào Y thu được m gam kết tủa Quan hệ giữa V và m theo bảng sau:

CÂU 24: QUẢNG XƯƠNG 1: Hòa tan hết 80,2 gam hỗn hợp Na, Ba và oxit của chúng vào nước dư, thu được

dung dịch X có chứa 22,4 gam NaOH và 6,272 lít khí H2 Sục 0,92 mol CO2 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, lọc

bỏ kế tủa, thu dược dung dịch Y Cho từ từ 400 ml dung dịch Z chứa HCl 0,4M và H2SO4 z (M) vào dung dịch Y

Trang 8

thấy thoát ra t mol khí CO2 Nếu cho từ từ dung dịch Y vào 400 ml dung dịch Z thì thấy thoát ra 1,2t mol khí CO2.Giá trị của t là

A 0,12 B 0,15 C 0,25 D 0,20.

Trang 9

CHUYỀN ĐỀ 3: CHẤT BÉO

CÂU 1: Hỗn hợp X gồm 4 chất béo đều được tạo bởi glixerol với hai axit béo là axit oleic và axit stearic Đốt cháy

hoàn toàn 0,15 mol X cần dùng 12,075 mol O2, thu được CO2 và H2O Xà phòng hóa 132,9 gam X với dung dịchKOH vừa đủ thu được m gam muối Giá trị của m là

A 144,3 gam B 125,1 gam C 137,1 gam D 136,8 gam.

CÂU 2: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 triglixerit thu được hỗn hợp gồm glixerol, axit oleic và axit

linoleic trong đó có a mol glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 362,7 gam H2O Mặt khác, mgam X tác dụng tối đa với 4,625a mol Br2 Giá trị của m là

A 348,6 B 312,8 C 364,2 D 352,3.

CÂU 3: Xà phòng m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit thu được x gam glixerol và hai muối của axit panmitic và

axit stearic (hiệu suất đạt 100%) Biết rằng đốt cháy hoàn toàn m gam X, sau phản ứng thu được 9,84 mol CO2 và9,15 mol H2O Giá trị của x gần nhất với

A 36,8 gam B 25,2 gam C 16,6 gam D 19,2 gam.

CÂU 4: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toànlượng chất béo trên bằng dung dịch NaOH thu được m gam hỗn hợp muối của axit oleic và axit stearic Biết lượng Xtrên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2 Giá trị của m là

A 36,56 B 35,52 C 18,28 D 36,64.

CÂU 5: Hỗn hợp E gồm ba triglixerit X, Y, Z Thủy phân hoàn toàn m gam E thu được ba axit béo gồm axit stearic,

axit oleic và axit linoleic (C17H31COOH) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 1,14 mol CO2 và 1,01mol H2O Giá trị của m là

A 17,62 B 18,64 C 17,33 D 16,92.

CÂU 6: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m

gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol

O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là

A 17,96 B 16,12 C 19,56 D 17,72.

CÂU 7: Thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được glixerol và m gam hỗn

hợp hai muối gồm natri oleat và natri linoleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,385 mol O2 sinh ra H2O và1,71 mol CO2 0,1 mol X tác dụng tối đa với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?

A 0,4 B 0,12 C 0,5 D 0,15.

CÂU 8: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O Cho 25,74 gam X tác dụng vớidung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 24,18 B 27,72 C 27,42 D 26,58.

Trang 10

CÂU 9: Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Cho 17,16 gam X tác dụng vớidung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 17,16 gam X tác dụng được tối đa với 0,04mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 18,28 B 18,48 C 16,12 D 17,72.

CÂU 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Cho mgam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụngđược tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,09 B 0,12 C 0,15 D 0,18.

CÂU 11: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m gam hỗn

hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối

đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 20,60 B 20,15 C 22,15 D 23,35.

CÂU 12: Hidro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit cần dùng 0,1 mol H2 (xúc tác Ni, to) thu đượchỗn hợp Y Thủy phân hoàn toàn Y trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và a gam muối Mặt khác, đốt cháyhoàn toàn m gam X cần dùng 3,725 mol O2, thu được H2O và 2,65 mol CO2 Giá trị của a là

A 40,84 B 42,16 C 44,20 D 43,10.

CÂU 13: Hidro hóa hoàn toàn 43,2 gam hỗn hợp X gồm hai triglixerit cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, to) thu đượchỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và hỗn hợp Z gồm các muối Đốtcháy hoàn toàn Z cần dùng 3,78 mol O2, thu được Na2CO3 và 5,09 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Giá trị của a là

A 0,09 B 0,10 C 0,07 D 0,08.

CÂU 14: Cho 51,36 gam một triglixerit X tác dụng tối đa với 0,18 mol Br2 trong dung dịch Mặt khác, đốt cháyhoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,31 mol O2 Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH dư đun nóngthu được dung dịch chứa a gam muối.Giá trị của a là

A 20,97 B 27,96 C 34,95 D 48,93.

CÂU 15: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch KOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m

gam hỗn hợp muối (gồm kali stearat, kali panmitat và C17HyCOOK) Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần vừa đủ 1,56mol O2, thu dược H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là

A 19,24 B 17,2 C 17,72 D 18,72

CÂU 16: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và

hỗn hợp Y gồm ba muối C17HxCOONa, C17H35COONa, C17HyCOONa Hidro hóa hoàn toàn m gam X thu được 71,2gam một triglixerit Z Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần vừa đủ 6,43 mol O2 Biết m gam X làm mất màu tối

đa a mol brom trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,06 B 0,09 C 0,18 D 0,12

CÂU 17: Xà phòng hóa hoàn toàn 68,4 gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp

X gồm 3 muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 và 7,36 gam glixerol.Đốt cháy hoàn toàn 68,4 gam hỗn hợp E cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là

A 8,84 B 6,14 C 3,23 D 8,80

Trang 11

CÂU 18: Thủy phân hỗn hợp chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và các muối C15H31COONa,

C17HyCOONa, C17HzCOONa với tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 5 : 6 Hidro hóa hoàn toàn m gam X thu được 43,38 gamhỗn hợp các chất béo no Mặt khác, m gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 25,6 gam brom trong CCl4 Đốt cháyhoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít O2 Giá trị của V là

A 86,8 B 87,36 C 94,07 D 86,24.

CÂU 19: Đốt cháy hoàn toàn 43,52 gam hỗn hợp E gồm các triglixerit cần dùng vừa đủ 3,91 mol O2 Nếu thủy phânhoàn toàn 43,52 gam E bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và hỗn hợp ba muối C17HxCOONa,

C17HyCOONa, C15H31COONa có tỉ lệ mol tương ứng là 8 : 5 : 2 Mặt khác, m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch

Br2 dư thì có 0,105 mol Br2 phản ứng Giá trị của m là

A 32,64 B 21,76 C 65,28 D 54,40

CÂU 20: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol

CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol

và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat và natri stearat Giá trị của a là

A 25,86 B 26,40 C 27,70 D 27,30

CÂU 21: Hỗn hợp E gồm các axit béo và triglixerit Đốt cháy hoàn tòan m1 gam E trong O2 dư, thu được 0,39 mol

CO2 và 0,38 mol H2O Cho m1 gam E tác dụng vừa đủ với 22,5 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch G Côcạn dung dịch G thu được m2 gam hỗn hợp muối C15H31COONa và C17H35COONa Giá trị của m2 gần nhất với giá trịnào sau đây?

A 6,8 B 6,4 C 6,6 D 7,0

CÂU 22: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ

7,675 mol O2, thu được H2O và 5,35 mol CO2 Mặt khác, m gam tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH trong dungdịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat và natri stearat Giá trị của a là

A 89,2 B 89,0 C 86,3 D 86,2.

CÂU 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z cần vừa đủ 8,31 mol O2, thu được5,82 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa94,56 gam hỗn hợp muối natri panmitat và natri stearat Giá trị của m là

A 80,6 B 89,0 C 83,4 D 91,32.

CÂU 24: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và các chất béo tạo bởi hai axit đó Cho 33,63 gam X tác dụng

vừa đủ với dung dịch chứa 0,12 mol KOH, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Mặt khác, đôt cháy hoàn toàn33,63 gam X thu được a mol CO2 và (a – 0,05) mol H2O Giá trị của m là

A 38,54 B 35,32 C 37,24 D 38,05

CÂU 25: Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng 2,29 mol

O2, thu được CO2 và 1,56 mol H2O Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,05 mol KOH và 0,04mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic Giá trị của a là

A 29,06 B 28,75 C 27,76 D 27,22

Trang 12

CÂU 26: Cho m gam chất béo X chứa các triglixerit và các axit béo tự do tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch

NaOH 1M, đun nóng, thu được 69,78 gam hỗn hợp muối của các axit béo no Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam

X cần dùng 6,06 mol O2 Giá trị của m là

A 67,32 B 68,48 C 67,14 D 66,32

CÂU 27: Hỗn hợp X gồm axit oleic, axit stearic và triglixertit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 2,25 mol

CO2 và 2,15 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,12 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol

và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri oleat và natri stearat Giá trị của a là

A 36,76 B 37,25 C 36,64 D 37,53

CÂU 28: Hỗn hợp X gồm triglixerit T và axit béo Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a mol CO2 và b mol

H2O (a – b = 0,12) Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,24 mol NaOH, thu được glixerol và 68,28 gam hỗn

hợp muối natri oleat và natri panmitat Phần trăm khối lượng của triglixerit T trong X có giá trị gần nhất với giá trị

nào sau đây?

CÂU 30: Hỗn hợp A gồm 2 axit béo X, Y và triglixerit Z Cho m gam A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu

được hỗn hợp muối T (C17HnCOONa và C17HmCOONa) và glixerol Đốt cháy hoàn toàn T thu được CO2, H2O và3,18 gam Na2CO3 Mặt khác, A làm mất màu tối đa 0,03 mol Br2 trong CCl4 Đốt cháy hoàn toàn m gam A cần vừa

đủ 35,392 lít O2 (đktc) Giá trị của m là

A 17,36 B 17,63 C 16,96 D 17,90

CÂU 31: Hỗn hợp E chứa axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH dư, thu được 58,96 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 5,1 mol O2, thuđược H2O và 3,56 mol CO2 Khối lượng của X có trong m gam E là

A 32,24 gam B 25,60 gam C 33,36 gam D 34,48 gam

CÂU 32: Hỗn hợp X gồm axit oleic, axit stearic và một triglixerit Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần vừa đủ

1,445 mol O2 thu được H2O và 1,02 mol CO2 Mặt khác, m gam hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 6,4 gam brom trongCCl4 Nếu cho m gam X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thu được glixerol và dung dịch chứa haimuối Khối lượng của axit stearic có trong m gam hỗn hợp X ban đầu là

A 4,260 gam B 2,840 gam C 2,130 gam D 2,272 gam

CÂU 33: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X (gồm các axit béo và các triglixerit) cần dùng 250 ml dung dịch

NaOH 1M (đun nóng, vừa đủ), sau phản ứng thu được (m + 2,46) gam muối Hidro hóa hoàn toàn m gam X thuđược (m + 0,5) gam hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 6,75 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị của m là

A 71,82 B 73,26 C 68,76 D 69,24.

CÂU 34: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa

đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol

Trang 13

CO2 Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Các phản ứng xảy ra hoàn tòan Giá trịcủa m là0

A 59,07 B 31,77 C 55,76 D 57,74.

CÂU 35: Hỗn hợp X gồm axit oleic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần vừa đủ 10,6 mol O2, thu được

CO2 và 126 gam H2O Mặt khác, cho 0,12 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng, thu được glixerol

và x gam hỗn hợp gồm natri oleat và natri stearat Giá trị của x là

A 60,80 B 122,0 C 36,48 D 73,08.

CÂU 36: Hỗn hợp X gồm axit oleic và triglixerit Y (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn

hợp X cần vừa đủ 2,82 mol O2 thu được 2,01 mol CO2 và 1,84 mol H2O Mặt khác, cho 46,98 gam X trên tác dụngtối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x gần nhất với

A 0,152 B 0,142 C 0,182 D 0,162.

CÂU 37: Hỗn hợp X gồm axit oleic, axit stearic và một triglixerit (trong đó tỉ lệ mol hai axit béo lần lượt là 4 : 1).

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần vừa đủ 2,89 mol O2 thu được 2,04 mol CO2 Mặt khác, m gam hỗn hợp Xlàm mất màu vừa đủ 12,8 gam brom trong dung dịch Nếu cho m gam hỗn hợp X phản ứng với dung dịch NaOHđun nóng (vừa đủ) thu được glixerol và hỗn hợp chứa 2 muối Khối lượng của triglixerit trong m gam hỗn hợp X là

A 18,72 B 17,72 C 17,68 D 17,76.

CÂU 38: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1 Đốt cháy hoàn

toàn m gam E thu được CO2 và 1,98 mol H2O Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,12 mol NaOH trong dungdịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp hai muối Giá trị của a là

CÂU 40: Hỗn hợp X gồm các axit béo và các chất béo (có tỉ lệ số mol tương ứng là 10 : 3) Đốt cháy hoàn toàn m

gam hỗn hợp E thu được 3,41 mol CO2 và 3,115 mol H2O Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn X (xúc tác Ni, to) thu được

hỗn hợp Y Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 59,78 gam muối Giá trị của m gần nhất với

A 50 B 53 C 57 D 58.

CHUYỀN ĐỀ 4: AMIN - HIDROCABON

CÂU 1: (SƯ PHAM HN – LẦN 2): Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankin Y, số mol X lớn hơn số mol của

Y Đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol E cần dùng vừa đủ 0,455 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,35 mol H2O Khối lượngcủa Y trong 22,96 gam hỗn hợp E là:

A 8,80 gam B 5,20 gam C 6,24 gam D 9,60 gam

CÂU 2: (HƯNG YÊN – LẦN 2): Hỗn hợp X gồm một amin no đơn chức, mạch hở và hai ankin là đồng đẳng kế

tiếp Đốt chấy hoàn toàn 0,15 mol X cần vừa đủ 0,36 mol O , thu được hỗn hợp Y gồm CO, HO và N, Dẫn toàn bộ

Trang 14

Y vào bình đựng nước vôi trong dư, sau phản ứng thu được 19 gam kết tủa Công thúc phân tử của ankin có phân tửkhối lớn hơn trong X là

A C4H6 B C2H2 C C3H4 D C5H8

CÂU 3: (169) Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở, đơn chức, bậc III) và hai ankin Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol E

cần dùng 0,5 mol O2, thu được N2, CO2 và H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư,thấy khối lượng bình tăng 20,8 gam Khối lượng của amin X trong 10,72 gam hỗn hợp E là

A 3,54 gam B 2,36 gam C 4,72 gam D 7,08 gam

CÂU 4:(BẮC ĐÔNG QUAN) Hỗn hợp T gồm amin no, mạch hở X và hidrocacbon no, mạch hở Y trong đó X và Y

đều có số nguyên tử cacbon lớn hơn 1 và số mol X lớn hơn số mol Y Đốt cháy hoàn 0,672 lít hỗn hợp T cần dùngvừa đủ 3,9648 lít O2, thu được N2, CO2 và 2,7 gam H2O Cho 1,69 gam hỗn hợp T vào dung dịch HCl dư thu được mgam muối Giá trị của m là

A 2,205 gam B 3,150 gam C 2,646 gam D 2,175 gam.

CÂU 5: (174) Hỗn hợp E gồm amin X và hai hiđrocacbon Y, Z (có cùng số nguyên tử C, MY> MZ) Đốt cháy hoàntoàn 0,6 mol E thu được 1,05 mol CO2; 1,325 mol H2O và 0,075 mol N2 Tính phần trăm khối lượng của Y trong Ebiết số mol của Y nhỏ hơn số mol của X

A 42,45% B 64,55% C 26,80% D 8,65%.

CÂU 6: (157) Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hidrocacbon X thể khí điều kiện thường Đốt cháy

hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích) thu được hỗn hợp F gồm

CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 21,88 gam, đồng thới có49,616 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?

A C3H4 B C2H4 C C3H6 D C2H6

CÂU 7: (NGUYỄN BỈNH KHIÊM) Hỗn hợp E gồm amin T (CnH2n+3N, n > 1) và hai hidrocacbon mạch hở X, Y (Y

có hai liên kết pi, số mol của X gấp hai lần số mol của T) Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol E cần dùng vừa đủ 0,26 mol

O2 thu được N2, CO2 và 0,2 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong E là:

A 34,62% B 68,10% C 51,92% D 45,38%.

Ngày đăng: 05/06/2021, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w