1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuyển tập đề ôn thi trắc nghiệm thường gặp có đáp án môn toán 12 năm 2021

433 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Ôn Thi Trắc Nghiệm Thường Gặp Có Đáp Án Môn Toán 12 Năm 2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 433
Dung lượng 17,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập đề ôn thi trắc nghiệm thường gặp môn toán 12 năm 2021 Tuyển tập đề ôn thi trắc nghiệm thường gặp môn toán 12 năm 2021 Tuyển tập đề ôn thi trắc nghiệm thường gặp môn toán 12 năm 2021 Tuyển tập đề ôn thi trắc nghiệm thường gặp môn toán 12 năm 2021 Tuyển tập đề ôn thi trắc nghiệm thường gặp môn toán 12 năm 2021 Tuyển tập đề ôn thi trắc nghiệm thường gặp môn toán 12 năm 2021 Tuyển tập đề ôn thi trắc nghiệm thường gặp môn toán 12 năm 2021 Tuyển tập đề ôn thi trắc nghiệm thường gặp môn toán 12 năm 2021 Tuyển tập đề ôn thi trắc nghiệm thường gặp môn toán 12 năm 2021 Tuyển tập đề ôn thi trắc nghiệm thường gặp môn toán 12 năm 2021

Trang 1

Câu 1: Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu Hỏi có bao nhiêu cách

chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?

Câu 2: Cho cấp số cộng  u n có số hạng tổng quát là u n 3n2 Tìm công sai d của cấp số cộng

A d3 B d2 C d 2 D d  3

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Hàm số yf x  nghịch biến trên

khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 1; 0 B 1; 1 C  ; 1 D 0;  

Câu 4: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

Trang 2

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

Câu 7: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

-1

O

y

1 -1

log(10ab) 2(1 log alog )b

C log(10ab)2  2 2log(ab) D log(10ab)2  (1 logalog )b 2

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số f x e2x3

A f x 2.e2x3 B f x  2.e2x3 C f x 2.ex3 D f x e2x3

Trang 3

f x dx

12 6

23

x

f dx

thì

4 1

Câu 24: Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 6 , diện tích xung quanh bằng 48 Bán kính hình tròn

đáy của hình trụ đó bằng

Trang 4

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A2;0;0, B0;3; 4 Độ dài đoạn thẳng AB là:

Câu 28 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2; 0 , (2; 1;3),  BC0; 1;1  Đường trung tuyến AM

của tam giác ABC có phương trình là

A

122

Câu 29.Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa, lấy ngẫu nhiên 3 quyển

sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán

Trang 5

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2, AD 5 Cạnh bên SA 3

và vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

H

Trang 6

A f  1 2 B  f  1 C f  2 3 D f  3 4

Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 25 số nguyên x thỏa

mãn

1 12

4 02

x

x y

a

3

38

a

3

28

a

3

34

a

Câu 44 Từ một tấm thép phẳng hình chữ nhật, người ta muốn làm một chiếc thùng đựng dầu hình trụ

bằng cách cắt ra hai hình tròn bằng nhau và một hình chữ nhật (phần tô đậm) sau đó hàn kín lại, như trong hình vẽ dưới đây Hai hình tròn làm hai mặt đáy, hình chữ nhật làm thành mặt xung quanh của thùng đựng dầu (vừa đủ) Biết rằng đường tròn đáy ngoại tiếp một tam giác có kích thước là 50cm, 70cm,80cm(các mối ghép nối khi gò hàn chiếm diện tích không đáng kể Lấy 3,14

  ) Diện tích của tấm thép hình chữ nhật ban đầu gần nhất với số liệu nào sau đây?

Trang 7

và mặt phẳng  P : 2x   y z 3 0 Biết rằng đường thẳng  song song với mặt phẳng  P ,

cắt các đường thẳng d , d lần lượt tại M , N sao cho MN 11 ( điểm M có tọa độ

ngyên) Phương trình của đường thẳng  là

yxxm có đồ thị  C m , với m là tham số thực Giả sử  C m cắt trục Ox

tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Trang 8

Gọi S1, S2, S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m để

52

Trang 9

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.D 13.C 14.D 15.B 16.C 17.D 18.B 19.A 20.B 21.D 22.A 23.A 24.C 25.D 26.A 27.A 28.A 29.A 30.D 31.D 32.C 33.A 34.B 35.A 36.A 37.B 38.A 39.C 40.B 39.A 42.D 43.B 44.C 45.C 46.D 47.B 48.A 49.B 50.A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu Hỏi có bao nhiêu cách

Suy ra d3 là công sai của cấp số cộng

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Hàm số yf x  nghịch biến trên

khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 1; 0 B 1; 1 C  ; 1 D 0;  

Lời giải

Chọn A

Trong khoảng 1; 0 đạo hàm y 0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0

Câu 4: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới:

Trang 10

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

Câu 6: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

Lời giải

Chọn D

Tiệm cận ngang: y3

Trang 11

Tiệm cận đứng: x 1;x1.

Câu 7: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

-1

O

y

1 -1

1

A y 2x44x21 B yx42x21

C y  x4 4x21 D y  x4 2x21

Lời giải Chọn A

Ta có đồ thị hàm số đi qua điểm A0; 1 ; B 1;1 và C1;1

Xét y 2x44x21

Thế tọa độ điểm A0; 1  thỏa mãn; thế tọa độ điểm B 1;1 : 1 2.1 4.1 1 

Thế tọa độ điểm C1;1 thỏa mãn

Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx32x2 x 12 và trục Ox là

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2

xx   x  x 3 Vậy có một giao điểm duy nhất

Câu 9: Cho a b, là các số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây sai?

A log(10ab)2  2 log(ab)2 B log(10ab)22(1 log alog )b

C log(10ab)2  2 2log(ab) D log(10ab)2  (1 logalog )b 2

Lời giải Chọn D

Trang 12

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số   2 3

B1: Nhập biểu thức P và trừ đi 1 đáp án tùy ý

B2: Bấm phím CALC máy hiện a ? nhập số dương tùy ý ( chẳng hạn là nhập 2) bấm dấu = nếu

kết quả là số 0 thì nhận nếu khác 0 ta nhấn phím mũi tên sang trái để sửa cho đáp án khác và lặp lại quy trình trên cho đến khi có đáp án đúng

Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình bằng

Lời giải Chọn D

Ta có 3x43x2 813x43x2 34 x43x2 4 2

2

14

x x

Vậy tổng các nghiệm của phương trình 3x43x2 81 bằng 0

Câu 13: Tập nghiệm của phương trình log3x log (3 x 2) 2 là

A S    1 3 B S    1 10; 1  10

C S    1 10 D S 0; 2

Lời giải Chọn C

Điều kiện x 0

4 2

3

3xx 81

Trang 13

Ta có

2

sinsin cos sin (sin )

23

f x dx

Trang 14

Lời giải Chọn D

Số phức liên hợp là z 2 3i Do đó tổng cần tìm bằng 5

Câu 19: Cho hai số phức z1 2 iz2  7 3i Tìm số phức z z1 z2

A z  5 2i B z9 C z 4i D z 9 4i

Lời giải Chọn A

Ta có z z1 z2 2 i 73i      2 i 7 3i 5 2i

Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức 1i z  3 i , điểm biểu diễn số phức z là

A  3; 2 B 1; 2  C 2; 1  D 1; 2

Lời giải Chọn B

i i   z 1 2i

Vậy điểm biểu diễn số phức z là M1; 2 

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với đáy và

a

Lời giải Chọn D

Trang 15

Ta có thể tích khối chóp S ABCD là .

3 2

Lời giải Chọn A

Trang 16

Mặt cầu đường kính AB nhận trung điểm I của AB là tâm và bán kính

Câu 28 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2; 0 , (2; 1;3),  BC0; 1;1  Đường trung tuyến AM

của tam giác ABC có phương trình là

A

122

1; 2; 0 , 1; 1; 2 ; 0;1; 2

Đường trung tuyến AM của tam giác ABC có phương trình là

122

Câu 29.Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa, lấy ngẫu nhiên 3 quyển

sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán

Trang 17

Chọn A

Số phần tử không gian mẫu   3

9 84

n  C  Gọi biến cố A: “Ba quyển lấy ra có ít nhất 1 quyển Toán”

Ta có   1 2 2 1 3

4 5 4 5 4 74

n AC CC CC  Xác suất của biến cố A là       74 37

Hàm số: ylog0,9x nghịch biến trên 0;

23

32

17

329

Trang 18

Lời giải Chọn C

Ta có z    1 2i z 1 2i

2 2(1 2 ) 1 2 3 2

wz zi    i i

Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức w là 5

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2, AD 5 Cạnh bên SA 3

và vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

ABCD bằng

Lời giải Chọn A

AC là hình chiếu vuông góc của SC trên mặt phẳng ABCD

Trang 19

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Do A A'  A B'  A C' nên A H' ABCd A ',ABC  A H'

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng OyzH0; 0; 2

RIH1, suy ra phương trình mặt cầu cần tìm là  2 2  2

Đường thẳng d có VTCP u d 2; 1; 3  

Vì đường thẳng cần lập song song với d nên có VTCP uu d 2; 1; 3  

Vậy đường thẳng cần lập có phương trình tham số là

Trang 20

Câu 39: Cho hàm số f x , đồ thị hàm số yf x là đường cong trong hình bên Giá trị lớn nhất của

hàm số g x  f 2x 1 2x trên đoạn 0; 2 bằng

A f  1 2 B  f  1 C f  2 3 D f  3 4

Lời giải Chọn C

4 02

x x y

 

Trang 21

Câu 39: Cho hàm số f x liên tục trên   thỏa mãn   2 , 0

Do hàm số liên tục trên nên hàm số liên tục tại      

Câu 42: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 1 z 3i 1

Trang 22

Ta có: Gọi z a bia b,  

Ta có:

13

a b

  

 Vậy có một số phức thỏa mãn là z 1 i

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a , góc BCA 30 ,

a

3

38

a

3

28

a

3

34

a

Lời giải Chọn B

Câu 44 Từ một tấm thép phẳng hình chữ nhật, người ta muốn làm một chiếc thùng đựng dầu hình trụ

bằng cách cắt ra hai hình tròn bằng nhau và một hình chữ nhật (phần tô đậm) sau đó hàn kín lại, như trong hình vẽ dưới đây Hai hình tròn làm hai mặt đáy, hình chữ nhật làm thành mặt xung quanh của thùng đựng dầu (vừa đủ) Biết rằng đường tròn đáy ngoại tiếp một tam giác có kích thước là 50cm, 70cm,80cm(các mối ghép nối khi gò hàn chiếm diện tích không đáng kể Lấy 3,14

  ) Diện tích của tấm thép hình chữ nhật ban đầu gần nhất với số liệu nào sau đây?

Trang 23

và mặt phẳng  P : 2x   y z 3 0 Biết rằng đường thẳng  song song với mặt phẳng  P ,

cắt các đường thẳng d , d lần lượt tại M , N sao cho MN 11 ( điểm M có tọa độ ngyên) Phương trình của đường thẳng  là

Trang 24

Suy ra  có một vectơ chỉ phương của uMN 1;1; 3  và  đi qua M0;1; 2

Vậy phương trình đường thẳng  là 1 2

Từ bảng biến thiên, ta tìm được   3 3 9 5

Trang 25

Từ đồ thị ta thấy phương trình f t   u t  t t0, với t0  1

Từ đó, phương trình (*)       x2 t0 x t0

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số g x  h x  có 5 điểm cực trị

Câu 47: Cho các số thực x y z thỏa mãn , ,  2  2  3  3

  thay vào  1 ta được

3

2 3

3 49

t t t

log 210

Trang 26

Nhận xét với mỗi giá trị u tương ứng với duy nhất 1 cặp  x y, thỏa mãn bài toán do đó

Yêu cầu bài toán tương đương

49 27

1

8

4 log 33

z là số nguyên nên có 211giá trị thỏa mãn

Câu 48: Cho hàm số yx43x2m có đồ thị  C m , với m là tham số thực Giả sử  C m cắt trục Ox

tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S1, S2, S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m để

52

Lời giải Chọn A

Gọi x là nghiệm dương lớn nhất của phương trình 1 4 2

x

Trang 27

Đặt z1 a bi z, 2 c di với a b c d, , , Theo giả thiết thì

Lời giải Chọn A

Mặt cầu đường kính AB có tâm I( 1; 2; 2) , bán kính 3

Trang 29

Câu 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh đứng thành một hàng dọc?

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A 2; 0 B  2; 1 C 3; D  1; 

Câu 4: Cho hàm số bậc bayax3bx2cxd a 0 có đồ thị như sau

Giá trị cực đại của hàm số là:

A x2 B y 4 C x0

D y0

Câu 5: Cho hàm số yf x  xác định trên có đạo hàm     2 2 

f xx xxx  Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị

 

 là đường thẳng:

A x1 B y 1 C y1 D y0

Câu 7: Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm

số nào ?

Trang 30

x e y

5 3

Trang 31

Câu 22: Cho khối hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng 5 và chiều cao khối hộp bằng một nửa chu vi đáy

Thể tích của khối hộp đã cho bằng

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A1;1;3 , B 1; 4; 0 , C   3; 2; 3 Trọng tâm

G của tam giác ABC có tọa độ là

Câu 29: Có 30 chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên một chiếc thẻ Tính xác suất

để chiếc thẻ được chọn mang số chia hết cho 3

Trang 32

A y  x4 4x21 B y   x3 x 1 C 3 2

1

x y x

Câu 31: Cho hàm số yx33x4 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn  0; 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt

phẳng ABCD, SAa Góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD là  Khi đó, tan

nhận giá trị nào trong các giá trị sau ?

A tan 2 B tan 2

2

  C tan 3 D tan1

Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , đáy có tâm là O và SAa AB, a Khi đó, khoảng cách

từ điểm O đến mặt phẳng SAD bằng bao nhiêu ?

 d qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng Oxy

Câu 39: Cho hàm số f x , đồ thị của hàm số / 

yf x là đường cong như hình vẽ Giá trị nhỏ nhất

Trang 33

của hàm số g x  f 2x 1 6x trên đoạn 1; 2

Câu 43: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có ABa BC, a 3 Mặt bên

SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tích V

của khối khóp S ABC

a

VC

3 612

a

VD

3 64

a

V

Câu 44: Ông An cần làm một đồ trang trí như hình vẽ Phần dưới là một phần của khối cầu bán kính

20 cm làm bằng gỗ đặc, bán kính của đường tròn phần chỏm cầu bằng 10 cm Phần phía trên làm bằng lớp vỏ kính trong suốt Biết giá tiền của 1 m2 kính như trên là 1.500.000 đồng, giá triền của 1 m gỗ là 100.000.000 đồng Hỏi số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà ông An mua vật liệu 3

để làm đồ trang trí là bao nhiêu

Trang 34

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng : 1,

P y  x cắt trục hoành tại hai điểm A , B và đường thẳng d y: a

0 a 4 Xét parabol  P đi qua A , B và có đỉnh thuộc đường thẳng y2 a Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P và d 1 S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P và trục 2

hoành Biết S1S2 (tham khảo hình vẽ bên)

có tiếp tuyến chung?

B A

O

Trang 35

BẢNG ĐÁP ÁN

11.C 12.A 13.C 14.B 15.B 16.C 17.A 18.D 19.D 20.A 21.B 22.A 23.C 24.A 25.C 26.B 27.B 28.D 29.A 30.B 31.C 32.C 33.A 34.B 35.D 36.C 37.D 38.C 39.C 40.A 41.C 42.C 43.C 44.D 45.A 46.B 47.B 48.B 49.C 50.D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh đứng thành một hàng dọc?

Câu 2: Cho cấp số nhân  u nu1 2và công bội q 3 Giá trị của u3 là:

A 6 B 18 C 18 D 4

Lời giải Chọn C

Ta có: 2

uu q

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A 2; 0 B  2; 1 C 3; D  1; 

Lời giải Chọn B

0

yaxbxcxd a có đồ thị như sau

Trang 36

Giá trị cực đại của hàm số là:

A x2 B y 4 C x0

D y0

Lời giải Chọn D

Câu 5: Cho hàm số yf x  xác định trên có đạo hàm     2 2 

f xx xxx  Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị

Lời giải Chọn C

    2 2 

02

12

x x

x x

Vậy hàm số đã cho có hai điểm cực trị

Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1

1

y x

 

 là đường thẳng:

A x1 B y 1 C y1 D y0

Lời giải Chọn C

Câu 7: Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm

Trang 37

C 1 4 2 1.

4

yxxD y  x3 x2 x 1

Lời giải Chọn A

+ Do đây là đồ thị của hàm số bậc ba nên loại đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành:

13

x x

  

 

   x 3 Vậy phương trình có 2 nghiệm nên đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm

Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý, log 125a5  bằng

A 3 log a 5 B 3 log a 5 C  3

5

log a D 2 log a 5

Lời giải Chọn B

Ta có log 1255 alog 1255 log5a 3 log5a

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 1 2 x

ye là:

A y'2e1 2 x B y' 2e1 2 x C

1 2

'2

x e y

  D y'e1 2 x

Lời giải Chọn B

5 3

a D a2

Lời giải Chọn C

Với số thực a ta có

5

3 5 3

aa

Trang 38

Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình 3x3x 81 bằng

Lời giải Chọn A

Vậy tổng các nghiệm của phương trình 3x43x2 81 bằng 0

Câu 13: Nghiệm của phương trình log3 2x 2 là:

Áp dụng công thức nguyên hàm cơ bản:    3  4

Áp dụng công thức nguyên hàm cơ bản:   1

Trang 39

Lời giải Chọn A

Ta có:

ln 3

ln 3 0 0

Số phức liên hợp của số phức abi là abi Nên z 3 4i là số phức liên hợp của số phức z 3 4i

Câu 19: Cho hai số phức z1  3 5iz2   6 8i Số phức liên hợp của số phức z2z1là

A  9 13i B  3 3i C  3 3i D  9 13i

Lời giải Chọn D

Số phức z2   z1  6 8i  3 5i  9 13i

Vậy số phức liên hợp của số phức z2z1 là  9 13i

Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 23 5i có tọa độ là

A 23; 5  B 23;5  C 23; 5  D 23;5

Lời giải Chọn A

Số phức liên hợp của số phức 23 5i là số phức 23 5i

Vậy điểm biểu diễn số phức 23 5i là điểm M23; 5 

Câu 21: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao bằng một nửa cạnh đáy là

Lời giải Chọn B

Ta có đáy là tam giác đều nên

2

2 3

34

S 

Ta có chiều cao bằng một nửa cạnh đáy nên : h1

Vậy thể tích khối lăng trụ VS h  3

Câu 22: Cho khối hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng 5 và chiều cao khối hộp bằng một nửa chu vi đáy

Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A 250cm 3 B 125cm3 C 200cm 3 D 500cm 3

Lời giải Chọn A

Ta có diện tích đáy bằng 25cm2

Chu vi đáy : P5.420cm h P 10cm

Trang 40

Diện tích đáy đường tròn là 4 R 2 Bán kính hình nón là 2R

tp

S  R R l      cm

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A1;1;3 , B 1; 4; 0 , C   3; 2; 3 Trọng tâm

G của tam giác ABC có tọa độ là

Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là

Câu 28: Trong không gian Oxyz,vectơnào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng

Ngày đăng: 09/06/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w