1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)

193 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Thi Thpt Môn Sinh 12 Năm 2021 (Có Đáp Án)
Tác giả Mono, Jacob
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 193
Dung lượng 8,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI THPT 2021 BẢNG KIẾN THỨC TỔNG HỢP SINH HỌC 12

Bảng 1 DI TRUYỀN PHÂN TỬ

Gen cấu

trúc

3 vùng Điều hòa – mã hóa – kết thúc

Trong vùng điều hòa chứa 2 vùng khởi động và vận hành

Mã di

truyền

Có 64 bộ ba Trên ADN(triplet); trên ARN (codon)

Có 61 bộ ba Mã hóa 20 loại axit amin

Khuôn: cả 2 mạch poli nucleotit của ADN

4 loại Nuc: A,T, G, X, 2 mạch xoắn képNguyên tắc Bổ sung AT; GX; bán bảo tồn(1 mạch mới, 1 mạch cũ)

3 bước Tháo xoắntổng hợp các mạch ADNmới2 phân tử ADNcon tạo thành

Phiên mã

ADNARN

Tổng hợpARN

3 loại ARN: thông tin(mARN); vận chuyển axit amin(tARN); tạo riboxom(rARN)Khuôn: mạch mã gốc của gen(1 mạch)

Khuôn : ARN thông tin(mARN)Protein: cấu tạo 4 bậc, có 20 loại axit amin

2 giai đoạn Gđ1 Hoạt hóa axit amin gđ2 tổng hợp chuỗi polipeptit

polixôm Nhiều riboxom cùng lúc hoạt động trên 1 mARN tăng hiệu suất tổng hợp protein

Operon Lac

Khi có chất cảm ứng (lactozơ)lactozơ gắn với protein ức chếphiên mã xảy ra

Khi không có chất cảm ứng (lactozơ) protein ức chế gắn với vùng vận hành O

các gen cấu trúc không hoạt độngphiên mã không xảy ra

Dù có hay không có Lactozơ, gen điều hòa vẫn tổng hợp protein ức chế

Bảng 2 CÁC LOẠI BIẾN DỊ

Biến dị Biến dị di truyền và biến dị không di truyền

Biến dị Thường biến Hay còn gọi là sự mềm dẻo kiểu hình

Trang 2

không di

truyền

Xuất hiện đồng loạt, theo 1 hướng xác định, không di truyền cho đời sau

1 kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình khác nhau trước các điều kiện môi trường khác nhau

Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với môi trườngVD:

+hoa cẩm tú nhiều màu (do pH);

+thỏ Himalaya có màu đen ở chóp tai, chân…(do nhiệt độ), +bệnh phêninkêtô niệu ở người (do rối loạn chuyển hóa axit amin phêninalanin,

do gen lặn trên NST thường quy định)Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau., do kiểu gen quy định, di truyền được

Đột biến

gen

a/Sự kết cặpkhông đúng trong

nhân đôi (guanindạng hiếm gây đột

biến thay thế G-X

A-T)b/Tia UV: 2 Timin

trên cùng 1 mạchADNliên kết nhau

c/5BU: gây độtbiến thay thế A-T

G-Xd/virut viêm gan

B, virut hecpet

Biến đổi cấu trúc gen, tần số đột biến 10-6 10-4Đột biến điểm: liên quan tới 1 cặp nucleotitThể đột biến: cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hìnhTạo ra alen mới, nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa

Đột biến thay thế 1 cặp nuc: có hoặc không thay đổi trình tự axit amin, thay đổi

chức năng proteinĐột biến mất, thêm 1 cặp nuc: mã di truyền bị đọc sai từ vị trí mất/thêm cặp nuc,thay đổi trình tự axit amin, thay đổi chức năng protein, gây hậu quả nghiêm trọng

Phần lớn đột biến điểm là vô hại, trung tínhMức độ có lợi hay hại của gen đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen

Mất đoạn Mất cân bằng gen, gây chết, giảm số lượng gen

Loại bỏ gen không mong muốnLặp đoạn Tăng số lượng gen,mất cân bằng gen

Do trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit không chị em của 1 cặp NST tương đồng

Tăng hoạt tính amilaza trong sản xuất biaLặp đoạn trên NST X làm mắt lồi thành mắt dẹt ở ruồi giấmTạo gen mới cho tiến hóa

Đảo đoạn 1 đoạn NST đứt ra, quay 1800, và nối lại

Thay đổi trình tự, vị trí phân bố gen trên NSTTạo loài mới ( ví dụ ở muỗi)

Chuyển đoạn Trao đổi đoạn trong 1 NST hay nhiều NST không tương đồng

Làm thay đổi nhóm gen liên kếtTạo loài mới

Tạo côn trùng mang chuyển đoạn để phòng trừ sâu hạiĐột biến số

Giao tử bình thường (n) kết hợp giao tử đột biến (n+1)  thể một 2n+1Trong giảm phân: sự không phân li của 1 hoặc 1 vài cặp NST  tạo ra giao tử

Trang 3

thừa hoặc thiếu 1 hoặc 1 vài NSTTrong nguyên phân: làm cho 1 phần cơ thể mang đột biến lệch bội (thể khảm)Dùng lệch bội xác định vị trí gen trên NST

Đột biến đa

bội

Tự đa bội và dị đa bộiCon lai có số lượng ADNtăng gấp bội nên tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt

Dị đa bội Tăng số bộ NST đơn bội của 2 loài khác nhau trong 1 tế bào

Phát sinh ở con lai khác loàiThể song nhị bội (hữu thụ): một cá thể mang 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài khácnhau (VD1: loài A có bộ NST là AA; loài B có bộ NST là BB; con lai song nhị bội hữu thụ sẽ có bộ NST là AABB)

VD2: cải củ 18R lai với cải bắp 18B, con lai song nhị bội hữu thụ sẽ có bộ NST

là (18R+18B)Các bệnh

4.đột biến điểm của gen nằm trong tế bào chất ( trong bào quan ti thể), mẹ bệnh thì các con đều bệnh

5.đột biến gen lặn trên NST giới tính Y, chỉ có ở nam

6 mức độ nặng nhẹ phụ thuộc chức năng protein do gen đột biến quy định

7 bệnh phêninkêtô niệu ở người (do đột biến ở gen mã hóa enzim xúc tác phản ứng chuyển hóa axit amin phêninalanin thành tiroxin, làm phêninalanin không chuyển hóa thành tiroxin, nên phêninalanin dư thừa gây độc thần kinh gây mất trí, do gen lặn trên NST thường quy định)

Đao Lệch bội thể ba, có 47 NST, cặp số 21 có 3 NST, mẹ lớn tuổi dễ sinh con bị Đao

Lưỡi thè, dày, khe mắt xếch, si đầnTớcnơ Lệch bội thể một, nữ có 45 NST, cặp NST giới tính có 1 NST X, cổ ngắn, tứ chi

kém phát triển  kí hiệu kiểu gen XOClaiphentơ Lệch bội thể ba, nam có 47 NST, cặp NST giới tính có 2 NST X, 1 NST Y  kí

hiệu kiểu gen XXYSiêu nữ Lệch bội thể ba, nữ có 47 NST, cặp NST giới tính có 3 NST X  kí hiệu kiểu

gen XXXUng thư máu Đột biến cấu trúc NST, Mất đoạn NST số 21,22, chuyển đoạn…

ở Cà, lúa Lệch bội ở 12 cặp NST, làm hình dạng quả và gai khác nhauEtuốt Lệch bội thể ba, người có 47 NST, cặp số 18 có 3 NSTPatau Lệch bội thể ba, người có 47 NST, cặp số 13 có 3 NSTTiếng mèo kêu Đột biến cấu trúc NST, Mất đoạn nhỏ số 5

Bảng 3 DI TRUYỀN TẾ BÀO

NST Ở cấp tế bào, thông tin di truyền tổ chức thành các NST

Trang 4

Mỗi NST chỉ chứa 1 phân tử ADNduy nhấtMỗi gen chiếm 1 vị trí locut trên NST

Mỗi loài đều có bộ NST đặc trưng: mỗi loài khác nhau về số lượng, hình thái và cấu trúc NST

NST thường và NST giới tính(chứa gen quy định giới tính+ thường)NST nhìn thấy rõ nhất ở kì giữa nguyên phân

Mỗi NST có tâm động (gắn NST với thoi phân bào giúp NST di chuyển), đầu mút (bảo vệ NST) và trình tự khởi đầu nhân đôi

Đơn vị NST: nucleoxom (146cặp nuc, 7/4 vòng AND)Nucleoxom xoắn bậc 1, sợi cơ bản (11nm)xoắn bậc 2, sợi chất nhiễm sắc (30nm)xoắn bậc 3, siêu xoắn (300nm) cromatit(700nm)

Cơ chế xác định NST giới tính:

Ruồi giấm, động vật có vú: đực XY, cái XX

Gà vịt chim bướm: đực XX, cái XYChâu chấu: đực XO, cái XX

1 tế bào sinh dục đực 2n tạo ra 4 giao tử n, có bộ NST giảm đi một nửa

1 tế bào sinh dục cái 2n tạo ra 1 giao tử n, có bộ NST giảm đi một nửa, 3 tiêu biến

Sự phân li của NST trong giảm phân đảm bảo cho sự phân li của các alen

Các quy

luật di

truyền

Quy luậtphân liMenđen

Thực chất là sự phân li đồng đều của các alen trong giảm phân

Quy luậtphân li độc

Hai alen thuộc hai gen khác nhau được gọi là không alen với nhau

Sự tương tác giữa các gen không alen (gen không chị em) với nhau tạo ra 1 kiểu hình, làm thay đổi tỉ lệ phân li của Menđen

+Bổ sung (hoa trắng lai với hoa trắng ra F1 hoa đỏ, F2 tỉ lệ 9đỏ:7 trắng)+ Cộng gộp (màu da người có 3 cặp gen không alen quy định, trắng nhất là aabbcc; đen nhất là AABBCC, nâu là AaBbCc)

Các quy

luật di

truyền

Liên kết gen Các gen nằm trên cùng 1 NST di truyền cùng nhau tạo thành 1 nhóm gen liên kết

Số nhóm gen bằng số NST trong bộ NST đơn bội (n)

Giúp duy trì ổn định những nhóm gen thích nghi, hạn chế biến dị tổ hợpHoán vị gen Trao đổi chéo cân giữa 2 cromatit không cùng chị em trong cặp NST tương đồng ở

kì đầu của giảm phân 1, xảy ra giữa các gen nằm xa nhau trên 1 NSTKhoảng cách các gen nằm càng xa nhau trên NST thì tần số hoán vị gen càng cao Dựa vào khoảng cách giữa các gen người ta lập bản đồ di truyền bằng đơn vị cM.Tần số hoán vị gen là tỉ lệ % số cá thể có tái tổ hợp (% các giao tử mang gen hoánvị)

Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa 2 gen không alen trên cùngmột NST

Tần số hoán bị gen không vượt quá 50%

Trang 5

Liên kết giới

tính

Gen nằm trên NST giới tính X, Y di truyền cùng với giới tínhLai thuận nghịch giúp phát hiện 1 gen nào đó nằm trên NST thường hay NST giới tính

Sự khác biệt cách thức di truyền của gen trên NST giới tính với gen trên NST thường là do NST giới tính ở giới này tồn tại thành cặp tương đồng (XX) còn giới kia thì không(XY)

VD1: Gen trên X: Gen qui định tính trạng màu mắt ruồi giấm, bệnh mù màu, máukhó đông ở người, gen nằm trên NST X mà không có alen trên NST Y nên cá thểđực XY chỉ cần 1 alen nằm trên NST X đã biểu hiện ra kiểu hình (nam dễ bị bệnhhơn)

Một Gen nằm trên NST giới tính X mà không có alen trên NST Y có 5 loại kiểu gen:

VD3: Gen nằm trên Y: túm lông vành tai ở bố truyền cho con trai, tật dính ngón tay2,3 bố truyền cho con trai  Gen nằm trên NST Y di truyền thẳng Kiểu gen: XYa

Ý nghĩa của di truyền liên kết giới tính: sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đựccái theo mục tiêu sản xuất

Di truyền tếbào chất

Tác giả: Coren phát hiện trên cây hoa phấn qua phép lai thuận nghịchGen nằm trong bào quan ti thể, lục lạp

Di truyền theo dòng mẹ( kiểu hình giống mẹ)

Do giao tử đực (tinh trùng/ hạt phấn) hầu như không truyền ti thể/ lục lạp cho hợp tử

2 kiểu QT

QT tự phối:

+QT tự thụ phấn;

+QT giao phốigần(cận huyết – cá

Tạo ra các dòng thuần chủng ( phổ biến nghiên cứu ở thực vật bằng cách cho tựthụ phấn)

QT ngẫu phối Duy trì sự đa dạng di truyền của QT, tạo ra nguồn biến dị di truyền (biến dị tổ

hợp) rất lớn cho tiến hóa và chọn giống

Có thể tạo trạng thái cân bằng di truyền của quần thểNếu không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen thì sự giao phối ngẫu nhiên sẽkhông làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của QT ( định luật Hacđi-Vanbec)

p2AA: 2pqAa: q2aa =1Điều kiện để QT cân bằng di truyền: 1.QT có kích thước lớn, 2.các cá thể giao phối ngẫu nhiên, 3.các thể có sức sống và khả năng sinh sản ngang nhau (không

có chọn lọc tự nhiên), 4.không có đột biến, 5 QT cách li với QT khác ( không

Lai giống các dòng thuần chọn lọctạo dòng thuần chủng về một số đặc điểm nhấtđịnh

Bằng phương pháp lai tạo sau đó chọn lọc ở đời con các tổ hợp gen mong muốn, người ta có thể tạo ra các dòng thuần về một số đặc điểm nhất định

Trang 6

và tạo

giống lai có

ưu thế lai

Cây trồng Phương pháp tạo giống vật nuôi cây trồng kinh điển chủ yếu dựa vào việc lai tạo để

tạo ra nguồn biến dị tổ hợp và qua đó chọn lọc ra những tổ hợp gen mong muốn.VD: lai tạo giống lúa lùn năng suất cao bằng cách lai cải tiến

UTL là con lai có năng suất, sức chống chịu, sinh trưởng phát triển vượt trội bố mẹGiả thiết UTL: là giả thuyết siêu trội: con lai dị hợp tử vượt trội bố mẹ đồng hợp tử nhiều cặp gen Aa > AA> aa

Tạo giống lai có UTL chủ yếu thông qua việc lai các dòng thuần, lai thuận nghịch ( vì

có khi phép lai thuận không cho UTL nhưng phép lai nghịch lại cho UTL)UTL thể hiện rõ nhất qua lai khác dòng

UTL cao nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ (do qua các thế hệ tỉ lệ dị hợp sẽ giảm, đồng hợp sẽ tăng) nên không dùng F1 làm giống, chỉ dùng F1 cho mục đích kinh tế(thương phẩm)

bước: xử lí

chọn lọc

tạo dòngthuần

Tạo ra nhiều giống mới ở vi sinh vật (VSV) và thực vật

Đặc biệt có hiệu quả đối với Vi SV vì tốc độ sinh sản của chúng nhanh nên dễ dàng phân lập các dòng đột biến

Quy trình 3 bước: B1.xử lí mẫu bằng tác nhân đột biến B2.chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn B3.tạo dòng thuần chủng

VD1: Dùng consixin tạo dâu tằm tứ bội(4n), sau đó lai với dâu tằm lưỡng bội (2n) tạođược giống dâu tằm tam bội (3n) có năng suất lá cao

VD2: Dùng cônsixin tạo cây củ cải đường đột biến đa bội cho năng suất củ cao hơn.Dùng công

nghệ sinh

học

Công nghệ tế bào và công nghệ genTạo ra sinh vật biến đổi gen có những đặc tính quý chưa từng có trong tự nhiênCông nghệ

tế bào

Thực vậtĐộng vật

Công nghệ tế bào thực vật + động vậtThực vật + Nuôi cấy các mẫu mô thực vật, cho chúng tái sinh thành các cây, nhân nhanh giống

cây quý, tạo nên giống cây trồng đồng nhất về kiểu gen

+Lai tế bào sinh dưỡng xôma (2n khác loài) ( dung hợp tế bào trần): tạo nên giống cây trồng lai khác loài

Cách lai tế bào: loại bỏ thành tế bào ( màng xenlulôzơ) của 2 loài khác xa nhau dung hợp  nuôi cấy đặc biệt  tái sinh thành cây lai khác loài

VD: lai tế bào trần cà chua + khoai tây  tạo ra cây lai khác loài càchua -khoai tây.Nhờ lai tế bào, người ta có thể tạo được giống mới mang đặc điểm của 2 loài mà bằngcách tạo giống thông thường không thể tạo ra được

+Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh tạo cây đơn bội n, sau đó dùng consixin tạo nên giống cây trồng lưỡng bội 2n có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.Động vật +nhân bản vô tính: cừu Đôly (tác giả Winmut): cừu Đôly giống kiểu hình cừu mẹ cho

nhân(tách ra từ tế bào tuyến vú của cừu mẹ)+cấy truyền phôi: chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều con vật, tạo ra nhiều con vật có kiểu gen giống nhau

Công nghệ

gen

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.Trung tâm của CNG: kĩ thuật chuyển gen

Kĩ thuật chuyển gen: chuyển gen từ tế bào cho(này) sang tế bào nhận (khác)

Kĩ thuật tạo ADNtái tổ hợp: chuyển gen từ tế bào cho sang thể truyền ( gắn gen cần chuyển vào thể truyền)

Thể truyền( vectơ): plasmit, virut, NST nhân tạo Thể truyền là 1 phân tử ADNnhỏ cókhả năng nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào, có thể gắn vào hệ gen của tế bào.Plasmit là 1 phân tử ADNnhỏ, dạng vòng, trong tế bào chất của vi khuẩn, có khả năngnhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào

ADNtái tổ hợp là 1 phân tử ADNnhỏ được lắp ráp từ các đoạn ADNlấy từ các tế bào khác nhau( thể truyền và gen cần chuyển)

Các bước trong kĩ thuật tạo ADNtái tổ hợp:

+ Tách thể truyền và hệ gen cần chuyển ra khỏi tế bào

+ Dùng Restrictaza để cắt ADN và Plasmid tại những điểm xác định, tạo đầu dính.+ Dùng Ligaza để gắn (nối) ADN và Plasmid lại thành ADN tái tổ hợp

Các bước trong kĩ thuật chuyển gen:

Trang 7

+tạo ADNtái tổ hợp+đưa ADNtái tổ hợp vào tế bào nhận: dùng CaCl2 hoặc xung điện làm dãn màng sinh chất của tế bào, giúp ADNtái tổ hợp dễ dàng chui vào tế bào nhận.

+phân lập dòng tế bào chứa ADNtái tổ hợp: dùng thể truyền có gen đánh dấu

* ứng dụng CNG:

+tạo động vật chuyển gen: lấy trứng ra cho thụ tinh ống nghiệm tạo hợp tử tiêm gen cần chuyển vào hợp tử phát triển thành phôicấy phôi vào tử cung con vật khác

để nó mang thai và đẻtạo ra con vật chuyển gen

VD1: tạo cừu biến đổi gen sản sinh được protein người trong sữa (chuyển gen proteinngười vào cừu)

VD2:chuột nhắt chuyển gen chứa gen hoocmôn sinh trưởng của chuột cống

VD3: dê biến đổi gen chứa gen quy định protein tơ nhện( sản xuất ra tơ nhện trong sữa dê)

+tạo giống cây trồng biến đổi gen:

VD4:tạo giống bông kháng sâu hại (chuyển gen trừ sâu từ vi khuẩn sang cây bông)VD5: tạo giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt (nhờ kĩ thuật chuyển gen)

+ tạo chủng vi SV biến đổi genVD6: tạo dòng vi khuẩn mang gen tổng hợp insulin của người, nhờ sự sinh sản nhanhcủa vi khuẩn mà 1 lượng lớn insulin được tạo ra trong một thời gian ngắn giúp chữa bệnh tiểu đường cho người

VD7: tạo dòng vi khuẩn có khả năng phân hủy rác thải, dầu loang…

*3 cách tạo SV biến đổi gen:

+đưa thêm 1 gen lạ của loài khác vào hệ gen: tạo ra sinh vật chuyển gen+làm biến đổi 1 gen sẵn có làm cho gen đó sản xuất được nhiều sản phẩm hơn, hoặc làm gen đó biểu hiện khác thường

+loại bỏ hoặc làm bất hoặc 1 gen trong hệ gen VD8: cà chua biến đổi gen làm gen gây chín quả bị bất hoạt nên cà chua được bảo quản lâu dài và vận chuyển đi xa được

BẢNG 6 PHÂN BIỆT CÁC LOẠI THÀNH TỰU ỨNG DỤNG TẠO GIỐNG

1 Dùng consixin tạo dâu tằm tứ

bội(4n), sau đó lai với dâu tằm

lưỡng bội (2n) tạo được giống dâu

tằm tam bội (3n) có năng suất lá

cao

2 Dùng cônsixin tạo cây củ cải

đường đột biến đa bội cho năng

suất củ cao hơn

3 Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ

chuối rừng 2n

4 Dưa hấu đa bội, nho tam bội

5.Gây đột biến giống lúa Mộc

Tuyền thành MT1 chín sớm, cứng

cây, năng suất cao bằng tia

gamma

6 Tạo giống “táo má hồng” giòn,

thơm, ngọt từ giống táo Gia Lộc

(ghi nhớ: consixin dâu tằm, Mộc

tuyền gamma, má hồng NMU)

1 Nuôi cấy mô tạo nên giống cây trồng đồng nhất về kiểu gen

2 Lai tế bào sinh dưỡng xôma tạo nên giống cây trồng lai khác loài như cây cà chua(24 NST) + khoai tây(48NST)  cây lai khác loài pomato (72NST) (Tạo giống mới mang đặc điểm 2 loài thực vật từ quá trìnhlai tế bào)

3 Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh tạo cây đơn bội n, sau đódùng consixin tạo nên giống cây trồng lưỡng bội 2n có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

4 Cừu Đôly

5 Động vật từ phương pháp cấy truyền phôi

1.Tạo cừu biến đổi gen sản sinh được protein người trong sữa2.Tạo chuột nhắt chuyển gen chứa gen hoocmôn sinh trưởng của chuộtcống

3.Tạo dê biến đổi gen chứa gen quyđịnh protein tơ nhện( sản xuất ra tơ nhện trong sữa dê)

4.Tạo giống bông kháng sâu hại (chuyển gen trừ sâu từ vi khuẩn sang cây bông)

5.Tạo giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt (nhờ kĩ thuật chuyển gen)

6 Tạo cây đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Petunia

7.Tạo dòng vi khuẩn Ecoli mang gen tổng hợp insulin của người, 8.Tạo dòng vi khuẩn có khả năng phân hủy rác thải, dầu loang 9.Tạo cà chua biến đổi gen sản sinhetilen làm chín quả sớm bị bất hoạt nên cà chua được bảo quản lâu dài

Trang 8

và vận chuyển đi xa được

Bảng 7 Các biện pháp bảo vệ vốn gen loài người 1.Tạo môi trường sạch

+ Chuẩn đoán đúng bệnh di truyền

+ Xây dựng phả hệ của người bệnh

+ Tính xác suất trẻ mắc bệnh ở đời sau

Sàng lọc trước sinh : Thường sử dụng phổ

biến là “chọc dò dịch ối” và “sinh thiết tuanhau thai”

Là kĩ thuật chữa trị bệnh bằng thay thế gen lành

Sử dụng virut sống trong cơ thể người làm thể truyền sau khi đã loại bỏ những gen gây bệnh của virut

Sau đó virut (làm thể truyền) được gắn gen lành, tạo ra ADNtái tổ hợp, cho virutnày xâm nhập vào tế bào bệnh nhân.Hạn chế của cách này: virut có thể gây hưcác gen khác của người, không chèn vào đúng vị trí gen

Bảng 8 Các bằng chứng tiến hóa cho thấy sinh vật có chung nguồn gốc Bằng chứng Cổ sinh học Bằng chứng Giải phẩu so sánh Bằng chứng Sinh học phân tử - tế

biết được sự xuất hiện các

loài theo thứ tự trước sau,

quan hệ họ hàng các loài

Tuổi hóa thạch xác định nhờ

đồng vị phóng xạ: cacbon 14

có thời gian bán rã 5730 năm

( xác định được tuổi hóa thạch

lên tới 75.000 năm) ; Urani

238 có thời gian bán rã 4,5 tỉ

năm (xác định được tuổi hóa

thạch lên tới hàng triệu, hàng

tỉ năm)

Sự tương đồng về đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng gián tiếp cho thấy các loài sinh vật hiện nay đều được tiến hóa từ một tổ tiên chung

+ cơ quan tương đồng: chi trước mèo, vây

cá voi, cánh dơi, tay người Cơ quan tươngđồng tiến hóa theo hướng phân li: cùng nguồn gốc, ngày nay thực hiện chức năng khác nhau

+Cơ quan thoái hóa: cũng là cơ quan tương đồng nhưng chức năng tiêu giảm:

dấu vết các chi ở rắn; xương cùng, ruột thừa, răng khôn ở người

+Cơ quan tương tự: thực hiện chức năng giống nhau nhưng không cùng nguồn gốc nên không được dùng để so sánh nguồn gốc các loài; cơ quan tương tự tiến hóa theo hướng đồng quy về cùng chức năng

Là bằng chứng gián tiếpNghiên cứu AND-protein càng giống nhau  càng có quan hệ họ hàng, cùng nguồn gốc  bằng chứng sinh học phân tử

Các loài đều dùng chung bộ mã di truyền gồm 64 bộ ba mã hóa, đều có

20 loại axit amin cấu tạo nên protein

 bằng chứng sinh học phân tử.VD: xếp theo họ hàng gần gũi với người:

Người  tinh tinh (0) gorila (1)

vượn Gibbon (3) khỉ Rhezus (8) khỉ sóc (khác 9 axit amin so với người)

Tất cả sinh vật đều có cấu tạo từ tế bào bằng chứng tế bào

Bảng 9 Các học thuyết tiến hóa Học thuyết tiến hóa Đacuyn Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại

Theo Đacuyn, nguyên nhân

tiến hóa là CLTN thông qua 2

đặc tính biến dị và di truyền

Theo Đacuyn, động lực tiến

hóa là đấu tranh sinh tồn, chỉ

Theo quan điểm hiện đại, 5 nhân tố tiến hóa là đột biến, di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên, CLTN và giao phối không ngẫu nhiên Cả 5 nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

Xét từng nhân tố tiến hóa:

+Đột biến làm thay đổi tần số các alen chậm chạp, chủ yếu nhất là đột biến gen

Trang 9

Theo Đacuyn, CLTN thực

chất là sự phân hóa khả năng

sống sót và sinh sản của các

cá thể trong quần thể

Kết quả của quá trình CLTN

là tạo nên loài sinh vật mới có

khả năng thích nghi với môi

trường

Theo Đacuyn, Loài mới được

hình thành từ từ, qua nhiều

dạng trung gian chuyển tiếp,

dưới tác động của CLTN, theo

con đường phân li tính trạng

từ 1 nguồn gốc chung

Hạn chế của Đacuyn là chưa

hiểu được nguyên nhân phát

sinh biến dị và cơ chế di

truyền biến dị

Đacuyn đã giải thích được sự

thống nhất trong đa dạng của

sinh giới Các loài thống nhất

giống nhau vì sinh vật có

chung nguồn gốc Các loài đa

dạng vì các loài tích lũy các

đặc điểm thích nghi với các

môi trường sống khác nhau

CLNhân tạo: theo nhu cầu thị

hiếu của con người, tạo ra các

giống vật nuôi cây trồng

mong muốn

+ Di nhập gen làm thay đổi tần số các alen, làm nghèo hoặc giàu vốn gen quần thể.+ Các yếu tố ngẫu nhiên như động đất, sóng thần, cháy rừng, dịch bệnh….làmthay đổi tần số alen đột ngột, nhanh chóng, không theo một hướng xác định, có thểloại bỏ các alen có lợi ra khỏi quần thể  biến động di truyền, phiêu bạt di truyềnquần thể nhỏ

+CLTN: làm thay đổi tần số alen theo 1 hướng xác định  quy định chiều hướng,nhịp điệu tiến hóa

Theo quan điểm hiện đại, thực chất CLTN là phân hóa khả năng sống sót và sinhsản của các kiểu gen trong quần thể

Theo quan điểm hiện đại, CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình, gián tiếp lên kiểugen của quần thể

Theo quan điểm hiện đại, CLTN chống lại alen trội nhanh ( đào thải toàn bộ kiểuhình trội)

Theo quan điểm hiện đại, CLTN chống lại alen lặn chậm ( không thể đào thải toàn

bộ alen lặn do alen lặn còn nằm trong thể dị hợp)Theo quan điểm hiện đại, quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh haychậm phụ thuộc vào tốc độ sinh sản, khả năng phát sinh và tích lũy các đột biếncủa loài cũng như phụ thuộc vào áp lực CLTN

Theo quan điểm hiện đại, các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính tương đối vì trongmôi trường này có thể là thích nghi nhưng trong môi trường khác lại có thể khôngthích nghi

Theo quan điểm hiện đại, kết quả của CLTN là trong quần thể có nhiều kiểu genthích nghi

+Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố làm thay đổi thành phần kiểu gen theomột hướng tăng đồng hợp, giảm dị hợp Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố

tiến hóa duy nhất không làm thay đổi tần số alen.

+ Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì nó không làm thay

đổi tần số alen, và nó có thể tạo ra sự cân bằng di truyền quần thể Giao phối ngẫunhiên chỉ cung cấp biến dị thứ cấp ( biến dị tổ hợp) cho quá trình tiến hóa

Bảng 10 Các cơ chế cách li sinh sản (cách li sinh sản là quan trọng nhất quyết định hình thành loài mới, cơ chế cách li sinh sản duy trì sự toàn vẹn của loài, bảo toàn được những đặc điểm riêng của loài)

Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau

được gọi là cách li trước hợp tử Thực chất là ngăn cản

sự thụ tinh tạo ra hợp tử

* Các kiểu cách li trước hợp tử:

- Cách li nơi ở (sinh cảnh)

- Cách li tập tính VD: Các loài ruồi giấm khác nhau có

tập tính giao phối khác nhau

- Cách li mùa vụ( thời gian).VD: Hai loài hoa súng cùng

sống trong một ao, không thụ phấn cho nhau vì một loài

nở hoa vào ban ngày và một loài nở hoa vào ban đêm

- Cách li cơ học VD: Các cây khác loài có cấu tạo hoa

khác nhau, nên hạt phấn của loài cây này không thể thụ

phấn với noãn của loài cây khác được

Cách li sau hợp tử là những trở ngại ngăn cản việc tạo racon lai hoặc ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ

+ Hợp tử bị chết: Tạo được hợp tử, nhưng hợp tử bịchết VD: Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo rahợp tử nhưng hợp tử không phát triển

+ Con lai giảm khả năng sống: Con lai chết ngay sau khilọt lòng hoặc chết trước tuổi trưởng thành

+ Con lai sống được nhưng không có khả năng sinh sản:Con lai khác loài quá trình phát sinh giao tử bị trở ngại

do không tương hợp 2 bộ NST của bố mẹ.VD: Cho ngựacái giao phối với lừa đực, sinh ra con la không có khảnăng sinh sản hữu tính

Bảng 11 Các quá trình hình thành loài Hình thành loài cùng khu vực địa lí Hình thành loài khác khu vực địa lí

+Hình thành loài bằng cách li tập tính: VD: Hồ ở Châu Phi, 2 loài cá

màu sắc mới được hình thành từ một loài cá ban đầu do khác nhau về tập

+Hình thành loài bằng cách li địa lí:Xảy ra đối với sinh vật phát tán mạnh

Trang 10

tính giao phối.

+Hình thành loài bằng cách li sinh thái: một loài ban đầu vì thức ăn, mà

ở 2 ổ sinh thái khác nhau, lâu dần chúng sẽ cách li sinh sản tạo ra 2 loài

mới Hay xảy ra đối với động vật ít di chuyển

+Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa Lai xa là phép lai

giữa 2 cá thể thuộc 2 loài khác nhau, hầu hết cho con lai bất thụ

Đa bội hóa hay còn gọi là song nhị bội là trường hợp con lai khác loài

được đột biến làm nhân đôi toàn bộ bộ NST

Loài mới được hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa có bộ NST lưỡng

bội của cả loài bố và mẹ nên chúng giảm phân bình thường và hoàn toàn

hữu thụ.VD: lai xa lúa mì AA(2n=14) với lúa mì hoang dại BB(2n=14)

tạo ra con lai AB(2n=14) bất thụ Gây đa bội con lai này tạo ra thể song

nhị bội AABB(4n=28) hữu thụ

Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa nhanh chóng dẫn

đến cách li sinh sản nên nhanh chóng tạo ra loài mới vì sự sai khác về

NST

Cách li địa lí là những trở ngại về mặt

địa lí như sông, núi, biển…ngăn cảncác cá thể của các quần thể cùng loàigặp gỡ và giao phối với nhau

- Sự cách li địa lí góp phần duy trì sựkhác biệt về tần số alen và thành phầnkiểu gen giữa các quần thể (duy trì khácbiệt vốn gen) được tạo ra bởi các nhân

tố tiến hóa

-Quá trình hình thành loài bằng conđường cách li địa lí xảy ra một cáchchậm chạp qua nhiều dạng trung gianchuyển tiếp, thường gắn liền với quátrình hình thành quần thể thích nghi

Bảng 12 Nguồn gốc sự sống – nguồn gốc loài người

3 giai đoạn: TH hóa học  TH tiền sinh học

TH sinh học

+ TH hóa học: các chất vô cơ hình thành các chất

hữu cơ

+ TH tiền sinh học: các đại phân tử hữu cơ hình

thành tế bào sơ khai

+ TH sinh học: tế bào sơ khai tạo nên các loài sinh

Khỉ (Galago, Capuchin, Vervet, Sóc, Rhesut) Vượn Gibbon

 Đười ươi  Gorila  Tinh tinh  Người

Bảng 13 Sinh vật điển hình trong các đại địa chất

4,6 tỷ năm Trái đất hình thành, Tiến hóa hóa học và tiền sinh học

Đại thái cổ (3,5 tỷ

năm)

Xuất hiện hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ nhất thuộc giới Khởi sinh.

Tìm thấy vết tích tảo lục dạng sợi thuộc giới nguyên sinh

Tìm thấy vết tích đại diện ruột khoang thuộc giới ngành động vật không xương sống

Sự sống tập trung dưới nướcĐại nguyên sinh

(2,5 tỷ năm)

Có Oxi, sự sống vẫn tập trung dưới nước

Vi khuẩn, tảo phân bố rộng

Có đại diện hầu hết các ngành động vật không xương sống ở biển:động vật nguyên sinh, thân lỗ (bọt biển), ruột khoang, giun, thân mềm

Xuất hiện hóa thạch sinh vật nhân thực và hóa thạch động vật cổ nhất.

Sinh vật chủ yếu trong đại nguyên sinh: tảo, động vật nguyên sinh, thân mềm

Đại cổ sinh (6 kỉ) Ranh giới xác định đại nguyên sinh và đại cổ sinh là sự xuất hiện trùng ba lá hoặc dấu vết

hóa thạch Treptichnus pedum.

1 kỉ Cambri: Phát sinh các ngành động vật ( xuất hiện cá lưỡng tiêm là động vật có dây sống- thần kinh đầu tiên) Hóa thạch tôm ba lá

2 kỉ Ocđôvic: Phát sinh thực vật, tảo ngự trị, Cuối kỉ Ôđôvic là cuộc đại tuyệt chủng lần1(khoảng 50% số chi bị tuyệt chủng)

3 kỉ Silua: cây có mạch (thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần) và động vật (đầu tiên là nhện) lên cạn Xuất hiện bò cạp tôm Động vật có xương sống xuất hiện đầu tiên là cá sụn (cá giáp không hàm)

4 kỉ Đêvôn: phát sinh lưỡng cư (ếch nhai đầu cứng), phát sinh côn trùng Xuất hiện cá xương (cá giáp có hàm) là cá phổi, cá vây chân

Trang 11

Cuối kỉ Đêvôn muộn có đại tuyệt chủng lần 2 (70% số loài bị tuyệt chủng)

5 kỉ Cácbon than đá (quyết cổ đại chết tạo than đá): đầu kỉ Cacbon hình thành quyết khổng

lồ cổ đại Cuối kỉ cacbon dương xỉ phát triển mạnh, xuất hiện dương xỉ có hạt (là thực vật có hạt đầu tiên xuất hiện) Xuất hiện sâu bọ bay như chuồn chuồn, gián Lưỡng cư ngự trị Phát sinh bò sát

6 kỉ Pecmi: cuối kỉ Pecmi là cuộc đại tuyệt chủng lần 3 (90% sinh vật biển và 50% sinh vật cạn bị tuyệt chủng trong đó có quyết cổ đại) Xuất hiện bò sát răng thú

Đại cổ sinh có sự kiện chính là sự chinh phục đất liền (lên cạn) của động vật và thực vật.Đại Trung sinh (3

kỉ)

Ranh giới xác định đại cổ sinh và trung sinh là sự kiện tuyệt chủng Pecmi-Triat

7 kỉ Triat tam điệp ( đất có 3 lớp) Xuất hiện cây hạt trần đầu tiên là thông, thiên tuế Cây hạt trần ngự trị Bò sát phân hóa thằn lằn, rùa, cá sấu Phát sinh thú có vú đầu tiên là thú mỏ vịt, thú lông chim Phát sinh chim

Cuối kỉ Triat là cuộc đại tuyệt chủng lần 4 (48% số chi bị tuyệt chủng)

8 kỉ Jura: Cây hạt trần và bò sát cổ khổng lồ (khủng long chiếm ưu thế tuyệt đối), bò sát ở

nước (thằn lằn cá, thằn lằn cổ rắn), bò sát trên cạn (thằn lằn sấm, thằn lằn khổng lồ), bò sát trên không (thằn lằn bay) ngự trị Chim thủy tổ (là khủng long, không phải tổ tiên loài chim)

xuất hiện

9 kỉ Kreta phấn trắng (vỏ trùng lỗ) : Xuất hiện thực vật có hoa (cọ, huệ, mộc lan, long não)

Bò sát tiếp tục ngự trị, xuất hiện thằn lằn leo trèo, thằn lằn 3 sừng Thú có túi phát triển

mạnh

Cuối kỉ Kreta phấn trắng là cuộc đại tuyệt chủng lần 5 (75% số loài bị tuyệt chủng

trong đó có khủng long bò sát cổ)Đại Trung sinh là thời đại phát triển ưu thế của cây hạt trần và bò sát

Đại tân sinh (2 kỉ) 10 kỉ đệ tam: phát sinh linh trưởng(khỉ, vượn người) Cây có hoa ngự trị

11 kỉ đệ tứ: xuất hiện loài người Xuất hiện tê giác lông rậm, voi mamut

Đại tân sinh là thời đại phồn thịnh của thực vật hạt kín ngự trị, phân hóa sâu bọ, chim, thú.

-> côn trùng kỉ Đêvôn xuất hiện -> sâu bọ bay kỉ Cacbon xuất hiện

-> côn trùng kỉ Pecmi, Đệ tam phân hóa.

-động vật có xương sống:

+cá sụn: kỉ Silua xuất hiện -> cá xương (cá phổi, cá vây chân) kỉ Đêvôn xuất hiện

-> cá xương phát triển, cá sụn thu hẹp: kỉ Triat.

+lưỡng cư kỉ Đêvôn xuất hiện (lưỡng cư đầu cứng) -> kỉ Cacbon ngự trị -> kỉ Triat bị tiêu diệt

+bò sát kỉ Cacbon xuất hiện -> phân hóa kỉ Pecmi (bò sát răng thú) -> phân hóa

kỉ Triat (thằn lằn, rùa, cá sấu) -> ngự trị kỉ Jura (khủng long: thằn lằn cá, thằn lằn cổ rắn,

thằn lằn sấm, thằn lằn khổng lồ, thằn lằn bay) -> ngự trị kỉ Krêta (thằn lằn leo trèo, thằn lằn

3 sừng) -> tuyệt diệt cuối kỉ Krêta

+chim kỉ Triat xuất hiện -> kỉ Jura, Đệ tam phân hóa

+thú kỉ Triat xuất hiện -> kỉ Krêta phát triển mạnh -> kỉ Đệ tam xuất hiện linh trưởng (khỉ,

Trang 12

vượn người) -> kỉ Đệ tứ xuất hiện tê giác lông rậm, voi mamut, loài người.

Ý nghĩa sự tiến chiếm đất liền trong đại Cổ sinh: sự phát triển ưu thế của cơ thể (phức tạp

hơn về tổ chức, hoàn thiện hơn về cách sinh sản) được đảm bảo nhờ CLTN do điều kiện trên cạn phức tạp hơn dưới nước

Sự tiến chiếm đất liền ở đại Cổ sinh đánh dấu mốc quan trọng trong quá trình tiến hóa sinh học, sự xuất hiện loài người ở đại Tân sinh đánh dấu mốc quan trọng trong quá trình tiến hóasinh học và tiến hóa xã hội

Hướng tiến hóa của sinh vật:

-sinh giới ngày càng đa dạng-tổ chức ngày càng cao-thích nghi ngày càng hợp lí (là hướng tiến hóa cơ bản nhất)

Bảng 14 Môi trường Môi trường Nhân tố sinh

- Các loại môi trường

sống: Môi trường trên

cạn, môi trường nước

và môi trường sinh vật

Nhân tố sinh thái

là tất cả những

nhân tố trong môitrường sống tác động đến sinh vật

- Các loại nhân tố sinh thái: Nhân tố

vô sinh( đất, nước, khí, nhiệt

độ, ánh sáng…)

và nhân tố hữu sinh(thực vật, động vật, vi SV)

Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định củamột nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

- Trong giới hạn sinh thái có:

+ Khoảng thuận lợi là khoảng của nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

+ Khoảng chống chịu là khoảng các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật

VD1: cá rô phi có GHST về nhiệt độ là

5,6-42oC Khoảng thuận lợi là 20-35oC 5,6 là GH dưới 42 là GH trên

VD2:Cây trồng nhiệt đới có GHST là 0-40oC

Khoảng thuận lợi là 20-30oC

Ổ sinh thái là không gian sinh thái mà ở đó những điều kiện môi trường qui định sự tồn tại và phát triển không hạn định của cá thể, của loài VD1: ổ sinh thái các tầng cây.VD2: ổ sinh thái dinh dưỡng: chim

ăn sâu và chim ăn hạt cây

Bảng 15 Quần thể sinh vật (QT là nhóm cá thể cùng 1 loài, có vốn gen đặc trưng, cùng nơi sống, cùng thời gian lịch sử)

1/tỉ lệ giới tính: 1 : 1; nhưng có thể thay đổi tùy loài, từng thời gian và

điều kiện môi trường sống VD1: ngỗng, vịt tỉ lệ đực: cái 40/60 do tỉ lệ

tử vong đực nhiều hơn VD2: Rắn, thằn lằn trước mùa sinh sản cái nhiều, sau mùa sinh sản cái bằng đực do con cái chết nhiều trong mùa sinh sản VD3: Kiến nâu thấp hơn 20oC thì trứng kiến nở toàn cái, cao hơn 20oC thì trứng kiến nở toàn đực do điều kiện môi trường VD4: Gà, hươu, nai con cái hơn con đực gấp 2,3, thậm chí gấp 10 lần do tập tính

đa thê VD5:Muỗi đực tập trung nhiều hơn muỗi cái do đặc điểm sinh lí

và tập tính VD6:Cây thiên nam tinh rễ củ lớn nẩy chồi ra cây hoa cái, rễ

củ nhỏ nẩy chồi ra cây hoa đực do chất dinh dưỡng tích lũy trong cây

2/Nhóm tuổi:

+tháp tuổi dạng A là dạng đáy lớn phát triển (đáy tháp là nhóm trước sinh sản giữa tháp là nhóm đang sinh sản trên cùng tháp sau sinh sản)

+ tháp tuổi dạng B là dạng đáy bằng ổn định (đáy tháp bằng là nhóm trước sinh sản giữa tháp là nhóm đang sinh sản trên cùng tháp sau

1.Theo chu kì :+ chu kì mùa: ếch nhái có nhiều vào mùa mưa Sâu hại mùa xuân hè Cu gáy xuất hiện mùathu hoạch hàng năm Muỗi xuất hiện khi thời tiết

ấm áp, độ ẩm cao.+chu kì năm, nhiều năm: mèo rừng Canađa và thỏ chu kì 10-12 năm Cá cơm Peruchu kì 7 năm Cáo

Trang 13

+tuổi sinh lí: thời gian sống có thể đạt tới(sinh ra và sống tới già)+ tuổi sinh thái: thời gian sống thực tế

+ tuổi quần thể:tuổi bình quân của quần thể

Cấu trúc tuổi thay đổi tùy thuộc điều kiện môi trường sống Nghiên cứu cấu trúc tuổi giúp ta bảo vệ, khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả hơn

3/Sự phân bố cá thể của quần thể ảnh hưởng tới khả năng khai thác

nguồn sống trong khu vực phân bố

- Các kiểu phân bố cá thể:

+Phân bố theo nhóm: phổ biến nhất, sống bầy đàn, khi môitrường sống phân bố không đồng đều, tăng hiệu quả nhóm

+Phân bố đồng đều: khi môi trường sống phân bố đồng đều,khi

có sự cạnh tranh gay gắt, ý nghĩa làm giảm cạnh tranh VD: cây thôngtrong rừng thông, chim hải âu làm tổ

+Phân bố ngẫu nhiên:dạng trung gian của 2 dạng trên, khi môitrường sống phân bố đồng đều, khi không có sự cạnh tranh gay gắt,ýnghĩa tận dụng nguồn sống tiềm tàng VD:sâu sống trên tán lá, sò trongphù sa vùng triều, cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới

4/ Mật độ cá thể: là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích, thể tích.

Mật độ cá thể ảnh hưởng tới mức sinh sản, mức tử vong, và mức độ khaithác sử dụng nguồn sống VD: cây thông 1000 cây/ ha đồi Khi mật độ

cá thể của quần thể tăng quá cao, dẫn tới tỉ lệ tử vong tăng cao

Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, các cá thể trong quần thể tăngcường hỗ trợ lẫn nhau

5/ Kích thước: là số lượng cá thể (hoặc khối lượng hay năng lượng)

phân bố trong khoảng không gian của quần thể

+Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có đểduy trì và phát triển Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu,quần thể dễ rơi vào tình trạng suy giảm dẫn tới diệt vong

+Kích thước tối đa của quần thể là giới hạn lớn nhất về số lượng màquần thể có thể đạt được, cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sốngcủa môi trường (cân bằng với sức chứa của môi trường)

+ Nếu kích thước quá lớn, cạnh tranh giữa các cá thể cũng như ô nhiễm,bệnh tật…tăng cao, dẫn tới một số cá thể di cư khỏi quần thể và mức tửvong cao

+Kích thước quần thể thay đổi phụ thuộc vào 4 nhân tố: mức độ sinhsản, mức độ tử vong, nhập cư, xuất cư

- Mức độ sinh sản là số lượng cá thể của quần thể được sinh ra trong mộtđơn vị thời gian

- Mức độ sinh sản phụ thuộc vào số lượng trứng của một nứa đẻ, số lứa

đẻ của một cá thể trong đời, tuổi trưởng thành sinh dục cá thể…nguồnthức ăn, điều kiện khí hậu

- Mức độ tử vong là số lượng cá thể của quần thể bị chết trong một đơn

vị thời gian

- Mức độ tử vong của quần thể phụ thuộc vào trạng thái của quần thể vàcác điều kiện sống của môi trường như sự biến đổi bất thường của khíhậu, bệnh tật, lượng thức ăn, kẻ thù…

6/ Tăng trưởng: quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học (tốt

nhất)- đường cong tăng trưởng có hình chữ J

Môi trường bị giới hạn (trong thực tế): kiện sống không hoàn toàn thuậnlợi, hạn chế khả năng sinh sản của loài, sự biên động số lượng cá thể doxuất cư theo mùa… quần thể tăng trưởng theo đường cong có hình chữS

và chuột lemut ở đồng rêu phương Bắc chu kì 3-4 năm

2 Không theo chukì:

Bò sát, ếch nhái giảm vào mùa đông giá rét, lũ lụt Rừng tràm cháy

3 Tự điều chỉnh: khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể khi cá thể tăng quá cao hoặc giảm quá thấp, sẽ dẫn đến trạng thái cân bằng quần thể

Các nhân tố ảnh hưởng đến trạng thái của quần thể: nhân tố vô sinh vànhân tố hữu sinh +Nhóm nhân tố

vô sinh tác động trực tiếp lên sinh vật mà không phụ thuộc mật độ gọi

là nhóm nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể.+Nhóm nhân tố hữu sinh luôn bị chi phối bởi mật

độ cá thể nên gọi

là nhóm nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể

Trang 14

1/ 2 nhóm mối quan hệ lớn là hỗ trợ và đối

kháng Nhóm hỗ trợ gồm có cộng sinh, hội sinh,

hợp tác Nhóm đối kháng gồm có cạnh tranh, kí

sinh, ức chế cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật

khác

+ cộng sinh: hợp tác chặt chẽ, hai loài cùng có

lợi VD1: vi khuẩn và tảo trong địa y VD2: vi

khuẩn lam cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ đậu

VD3 : hải quỳ cộng sinh với tôm, cua VD4: cộng

sinh giữa kiến và cây kiến

+ hợp tác: 2 loài cùng có lợi, nhưng không hợp

tác chặt chẽ như cộng sinh VD 5: chim sáo hợp

tác trâu rừng VD6: chim mỏ đỏ hợp tác linh

dương Lươn biển hợp tác cá nhỏ

+hội sinh: hợp tác 2 loài trong đó 1 loài có lợi,

loài kia không có lợi cũng không có hại gì VD7:

phong lan hội sinh sống trên cây thân gỗ VD8:

cá ép hội sinh sống bám trên cá lớn

+cạnh tranh: 2 loài cạnh tranh nhau giành thức

ăn, nơi sống, 2 loài cùng bị bất lợi VD9: cạnh

tranh giữa cú và chồn trong bắt chuột VD10:

cạnh tranh giữa lúa và cỏ trong ruộng lúa

+ kí sinh: 1 loài sống nhờ trên cơ thể loài khác,

lấy các chất từ loài đó VD11: cây tầm gửi, giun

sán kí sinh

+ức chế cảm nhiễm: 1 loài vô tình gây hại cho

các loài khác VD12: tảo giáp nở hoa gây độc cho

cá tôm VD13: cây tỏi tiết mùi ức chế Vi SV

+ sinh vật này ăn sinh vật khác VD14: bò ăn cỏ,

VD15:hổ ăn thỏ, VD16: cây nắp ấm bắt ruồi

2/ khống chế sinh học: là hiện tượng số lượng cá

thể của 1 loài bị khống chế ở một mức nhất định,

không tăng cao quá hoặc thấp quá do tác động

của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng trong

quần xã

Ứng dụng khống chế sinh học: sử dụng thiên địch

để phòng trừ sinh vật gây hại VD 17: sử dụng

ong kí sinh diệt bọ dừa VD18: rệp xám hạn chế

số lượng cây xương rồng bà

1 Thành phần loài

- Số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài là mức độ đa dạng

của quần xã, biểu thị sự biến động,

ổn định hay suy thoái của quầnthể Quần thể ổn định thường có sốlượng loài lớn và số lượng cá thểcủa lòai cao

- Loài ưu thế là những loài đóngvai trò quan trọng trong quần xã do

có số lượng cá thể nhiều, sinh khốilớn, hoạt động mạnh VD1:

Quần xã sinh vật ở cạn loài thựcvật có hạt là loài ưu thế

- Loài đặc trưng là loài chỉ có ởmột quần xã nào đó, hoặc là loài

có số lượng nhiều hơn hẳn các loàikhác và có vai trò quan trọng trongquần xã VD2: Cá cóc có ở rừngTam Đảo, cây cọ ở Phú Thọ…

2 Phân bố:

- chiều thẳng đứng: VD3: Sự

phân tầng của quần xã sinh vậtrừng mưa nhiệt đới:tầng vượt tán,tầng tạo tán, tầng cây bụi, tầng cỏ

Phân bố tầng mặt, tầng lửng, tầngđáy sông, biển

- chiều ngang: VD4: Phân bố của

sinh vật từ đỉnh núi đến sườn núi

Phân bố sinh vật từ bờ đến ngoàikhơi biển xa

DTST là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

2 loại DTST là DT nguyên sinh và DT thứ sinh

+ Diến thế nguyên sinh

là diễn thế khởi đầu từmôi trường chưa có sinhvật, môi trường trốngtrơn  Các quần xãtrung gian  Quần xãtương đối ổn định

+ Diễn thế thứ sinh là

diễn thế xuất hiện ở môitrường đã có một quần xãsinh vật đang phát triểntừng sống  Các quần

xã trung gian  Quần

xã tương đối ổn địnhhoặc quần xã suy thoái.+ loài ưu thế đóng vai tròquan trọng nhất trong DTST

+hoạt động khai thác tài nguyên chặt cây, đốt rừng…đóng vai trò rất quan trọng làm biến đổi hoặc làm suy thoái quần xã

+ Nghiên cứu DTST giúpkhai thác hợp lí tài nguyên và khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường

Bảng 17 Hệ sinh thái (gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh (môi trường vô sinh của quần xã), HST lớn nhất là trái đất) Cấu trúc HST Trao đổi vật chất trong HST Quá trình – chu trình

trong HST

Dòng năng lượng trong HST

HST là một hệ thống sinh

học hoàn chỉnh và tương

đối ổn định

HST là một đơn vị cấu trúc

hoàn chỉnh của tự nhiên,

biểu hiện chức năng của

một tổ chức sống thông qua

sự trao đổi vật chất và năng

1.Chuỗi thức ăn

- Chuỗi thức ăn gồm nhiều loài

sinh vật có quan hệ dinh dưỡng,mỗi loài là một mắt xích sử dụngmắt xích phía trước làm thức ăn

và là thức ăn của mắt xích phía

sau

VD1: Lúa  Sâu ăn lá  Nhái

-Đồng hóa: sử dụng năng lượng mặt trời tổnghợp chất hữu cơ do các sinh vật tự dưỡng -Dị hóa: do các sinh vật phân giải thực hiện

-Chu trình sinh địa hóa

là chu trình trao đổi các

-Năng lượng ánh sáng phụ thuộc vào thành phần tia sáng.-Sinh vật sản xuất chỉ

sử dụng tia sáng nhìnthấy cho quang hợp.-Quang hợp chỉ sử dụng khoảng 0,2

Trang 15

lượng giữa sinh vật và môi

trường của chúng

1/ HST gồm 2 thành phần là

vô sinh và hữu sinh:

- Thành phần vô sinh (sinh

+ Sinh vật phân giải (Vi

Khuẩn, nấm, giun đất, sâu

biển, vùng biển khơi Nước

ngọt: Nước chảy sông suối,

nước tĩnh ao hồ

- HST nhân tạo: Đồng

ruộng, hồ nước, rừng

trồng HST nhân tạo luôn

được bổ sung nguồn vật

chất - năng lượng và các

biện pháp cải tạo VD: HST

nông nghiệp thường được

bón thêm phân, tưới nước,

diệt cỏ dại

 Rắn  Diều hâuVD2: Chất mùn bã  Giun đất

 Gà  Cáo

- Các loại chuỗi thức ăn

+ Chuỗi thức ăn mở đầu bằngSVSX: Sinh vật tự dưỡng động vật ăn sinh vật tự dưỡng động vật ăn động vật (VD1)+ Chuỗi thức ăn mở đầu bằngsinh vật phân giải: Sinh vật phângiải mùn bã hữu cơ  ĐV ănsinh vật phân giải  ĐV ănđộng vật (VD2)

2 Lưới thức ăn

- Lưới thức ăn gồm nhiều chuỗithức ăn có các mắt xích chung

- QXSV càng đa dạng về thànhphần loài thì lưới thức ăn càngphức tạp

3 Bậc dinh dưỡng

- Bậc dinh dưỡng: Tập hợp cácloài sinh vật có cùng mức dinhdưỡng trong lưới thức ăn

- Trong lưới thức ăn có nhiềubậc dinh dưỡng:

Cấp 1 (SVSX)  cấp 2 (SV tiêuthụ bậc 1)  cấp 3 (SV tiêu thụbậc 2)   cấp n

4/tháp sinh thái:

Lưới thức ăn và bậc dinh dưỡng

mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

Độ lớn của các bậc dinh dưỡngđược xác định bằng số cá thể,sinh khối hoặc năng lượng

Có ba loại tháp sinh thái: Tháp

số lượng (số lượng cá thể ở mỗi bậc dinh dưỡng), tháp sinh khối (khối lượng tổng số trên 1 diện tích thể tích) và tháp năng lượng (hoàn thiện nhất, số năng lượng tích lũy trên 1 diện tích thể tích)

chất trong tự nhiên, theođường từ môi trườngngoài truyền vào cơ thểsinh vật, qua các bậcdinh dưỡng rồi từ cơ thểsinh vật truyền trở lạimôi trường

- Chu trình sinh địa hóaduy trì sự cân bằng vậtchất trong cơ thể

Một chu trình sinh địa hóa gồm các phần: tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước

Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon điôxit (CO2) thông qua quang hợp

Nước luân chuyển theo vòng tuần hoàn phụ thuộc nhiều vào thảm thực vật

Sinh quyển gồm toàn bộ sinh vật sống trong các lớp đất, nước và không khí của trái đất Sinh quyển gồm các khu sinh học như khu sinh học biển, khu sinh học trên cạn khu sinh học nước ngọt

-0,5% tổng lượng bức xạ trên Trái đất.-Dòng năng lượng truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất  qua các bậc dinh dưỡng cuối cùng truyền trở lại môi trường

-Phần lớn năng lượngtruyền trong HST bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải…chỉ có 10% năng lượng truyền lên cho bậc dinh dưỡng cao hơn

-Càng lên bậc dinhdưỡng cao thì nănglượng càng giảm dothất thoát (tiêu haoqua hô hấp(70%),sinh nhiệt của cơ thể,qua chất thải, các bộphận rơi rụng của cơthể (10%))

- Năng lượng truyềnlên các bậc dinhdưỡng cao hơn(10%)

-Hiệu suất sinh thái

là tỉ lệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

-Năng lượng tích lũy sản sinh ra chất sống

ở mỗi bậc dinh dưỡng chiếm 10% năng lượng nhận từ bậc dinh dưỡng liền

kề thấp hơn

KIẾN THỨC TỔNG HỢP SINH HỌC 11 Bài 1: SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ

Hấp thụ nước: Theo cơ chế thụ động (cơ chế thẩm thấu)

Hấp thụ ion khoáng:

- Cơ chế thụ động: Đi từ đất nơi có nồng độ ion khoáng cao vào tế bào lông hút

- Cơ chế chủ động: Di chuyển ngược chiều gradien nồng độ, tiêu tốn ATP từ hô hấp

Dòng nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ: Theo 2 con đường

- Con đường gian bào

- Con đường tế bào chất

Trang 16

Bài 2 : VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY

I DÒNG MẠCH GỖ

Cấu tạo của mạch gỗ: quản bào và mạch ống.

Thành phần của dịch mạch gỗ: Nước, các ion khoáng, ngoài ra còn có các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ Động lực đẩy dòng mạch gỗ

- Lực đẩy(Áp suất rễ)

- Lực hút do thoát hơi nước ở lá

- Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

II DÒNG MẠCH RÂY

Cấu tạo của mạch rây: Tb ống rây và tb kèm.

Thành phần của dịch mạch rây.

- Đường saccarozo( 95%), các aa, vitamin, hoocmon thực vật, ATP…

- Một số ion khoáng sử dụng lại, nhiều kali làm cho mạch rây có pH từ 8.0-8.5

Động lực của dòng mạch rây.

- Là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá: nơi tổng hợp saccarôzơ)có áp suất thẩm thấu cao vàcác cơ quan chứa( rễ, hạt: nơi saccarôzơ được sử dụng, dự trữ) có áp suất tháp hơn

Bài 3: THOÁT HƠI NƯỚC

Lá là cơ quan thoát hơi nước

VAI TRÒ CỦA THOÁT HƠI NƯỚC.

- Thoát hơi nước tạo lực hút đầu trên của dòng mạch gỗ

- Thoát hơi nước làm khí khổng mở, cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

- Thoát hơi nước làm làm giảm nhiệt độ bề mặt lá

THOÁT HƠI NƯỚC QUA LÁ: Hai con đường thoát hơi nước

- Con đường qua khí khổng (chủ yếu):

- Con đường qua cutin:

Bài 4: VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG

Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu gồm :

+ Nguyên tố đại lượng : C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

+ Nguyên tố vi lượng : Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni

Ví dụ : Mg cấu tạo diệp lục

Bài 5+6: DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT

I.VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ.

- Vai trò chung: Nitơ cần cho sự sinh trưởng và phát triển của cây.

- Vai trò cấu trúc: Nitơ là thành phần của prôtêin, enzim, côenzim axit nucleic, diệp lục, ATP… trong cơ thể thực

vật

- Vai trò điều tiết :

II.NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN CHO CÂY

1 Nitơ trong không khí

- N2 cây không hấp thụ được

- NO, NO2 gây độc cho cây

2 Nitơ trong đất :

+ NO3- và NH4 cây hấp thụ trực tiếp

+ Nitơ hữu cơ (xác sinh vật) - cây không hấp thụ đc

III.QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA NITƠ TRONG ĐẤT VÀ CỐ ĐỊNH NITƠ.

1 Quá trình chuyển hóa nitơ trong đất.

Nitơ hữu cơ VK amon hóa NH4 VK nitrat hóa NO3-

* Trong đất còn xảy ra quá trình phản nitrat hóa gây mất nitơ trong đất

NO3- vk phản nitrat hóa N2

2 Quá trình cố định nitơ phân tử.

- Con đường hóa học cố định nitơ:

N2 + H2 → NH3

- Con đường sinh học cố định nitơ: do các VSV thực hiện (có enzim nitrogenaza)

+ Nhóm VSV sống tự do: Vi khuẩn lam

+ Nhóm VSV sống cộng sinh: các vi khuẩn thuộc chi Rhizobium…

Trang 17

6 CO2 + 12 H2O ASMT , DL C6H12O6+6O2 + 6 H2O

2 Vai trò của quang hợp

- Cung cấp thức ăn cho mọi sinh vật, nguyên liệu cho công nghiệp và dược liệu cho y học

- Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống

- Điều hòa không khí

3 Lục lạp là bào quan quang hợp.

- Màng tilacoit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp

3 Hệ sắc tố quang hợp.

- Hệ sắc tố quang hợp gồm :

+ Diệp lục a, b

+ Carotenoit

- Sơ đồ hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng :

Carotenoit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a ở trung tâm

Bài 9: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3, C4 và CAM

I THỰC VẬT C3.

1 Pha sáng

- Diễn ra ở tilacoit

- Nguyên liệu : nước, ánh sáng

- Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước

Ánh sáng

2H2O 4H+ + 4e + O2

Diệp lục

- Sản phẩm: ATP, NADPH và O2.

* Kết luận: Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của

các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

2 Pha tối.

- Diễn ra ở chất nền của lục lạp(strôma)

- Cần CO2 và sản phẩm của pha sáng ATP và NADPH

- Pha tối được thực hiện qua chu trình Calvin Gồm 3 giai đoạn :

+ Giai đoạn cố định CO2

+ Giai đoạn khử APG thành AlPG( một phần AlPG tổng hoạp nên C6H12O6).

+ Giai đoạn tái sinh chất nhận ban đầu là Ri-1,5-điP

- Sản phẩm : Cacbohidrat

II THỰC VẬT C4 :

- thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như: mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

- Pha tối gồm chu trình cố định CO2 tạm thời (chu trình C4)và tái cố định CO2 theo chu trình Calvin

III THỰC VẬT CAM:

- Gồm những loài mọng nước sống ở các sa mạc, hoang mạc và các loài cây trồng như dứa, thanh long.

- Khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

- Ph tối gồm :Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theochu trình Calvin diễn ra vào ban ngày Cả 2 chu trình diễn ra ở một loại mô

Bài 10: ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP

1 Ánh sáng:

a Cường độ ánh sáng

b Quang phổ ánh sáng:

- QH diễn ra mạnh ở vùng tia đỏ và tia xanh tím

+ Tia xanh tím kích thích sự tổng hợp các aa, prôtêin

+Tia đỏ xúc tiến quá trình hình thành cacbohidrat

2 Nồng độ CO2

Trang 18

3 Nước.

4 Nhiệt độ.

5 Nguyên tố khoáng.

Bài 11: QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG

90à95% năng suất của cây trồng do quang hợp quyết định

Bài 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT

I KHÁI QUÁT VỀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT.

1 Hô hấp ở thực vật là gì ?

- Hô hấp ở thực vật là quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống Trong đó, các phân tử cacbohidrat bị phân

giải đến CO2 và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP

- Phương trình hô hấp tổng quát :

C6H12O6 +6O2 → 6 CO2 + 6 H2O + NL(nhiệt +ATP)

2 Vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật.

- Duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cây

- Cung cấp năng lượng dưới dạng ATP cho các hoạt động sống của cây

- Tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể

II CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT.

1 Phân giải kị khí(Đường phân và lên men)

- Điều kiện : thiếu oxi

- Gồm 2 giai đoạn:

+ Đường phân (tế bào chất) : Glucozo → axit piruvic + 2ATP

+ Lên men: axit pyruvic → rượu êtilic + CO2 hoặc axit lactic

KL: Glucozo → 2ATP

2 Phân giải hiếu khí(Đường phân và hô hấp hiếu khí)

- Đường phân (tế bào chất) : Glucozo → axit piruvic + 2ATP

- Hô hấp hiếu khí gồm chu trình Crep và chuỗi chuyền electron

+ Chu trình Crep diễn ra trong chất nền của ti thể có oxi

+ Chuỗi chuyền electron diễn ra ở màng trong ti thể

2 axit piruvic→ 6 CO2+ 6 H2O + 36 ATP

- Tiêu hóa ở động vật gồm: tiêu hóa nội bào( không bào tiêu hóa) và tiêu hóa ngoại bào(túi tiêu hóa, ống tiêu hóa)

2 TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT CHƯA CÓ CƠ QUAN TIÊU HÓA.

- Động vật : trùng roi, trùng giày, amip …

3 TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT CÓ TÚI TIÊU HÓA.

- Động vật : Ruột khoang và giun dẹp

4 TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT CÓ ỐNG TIÊU HÓA.

- Động vật : Động vật có xương sống và nhiều động vật không xương sống

- Ống tiêu hóa được cấu tạo từ nhiều bộ phận khác nhau như : miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn

- Trong ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ hoạt động cơ học và nhờ tác dụng của dịch tiêu hóa

5 Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật

a Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt:

- Bộ răng: răng nanh, răng hàm và răng cạnh hàm phát triển để giữ mồi, xé thức ăn

- Dạ dày: Dạ dày đơn bào, to chứa nhiều thức ăn và tiêu hóa cơ học, hóa học

- Ruột ngắn, ruột tịt không phát triển, không tiêu hóa thức ăn

b Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật:

- Bộ răng : răng cạnh hàm, răng hàm phát triển để nghiền thức ăn thực vật cứng

- Dạ dày một ngăn hoặc 4 ngăn (động vật nhai lại)

- Ruột dài, manh tràng phát triển ở thú ăn thực vật có dạ dày đơn

Bài 17 HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT

1 Hô hấp là gì?

- Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào đẻ ôxi hóa các chất trong tế bào và giải

Trang 19

phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

- Hô hấp ở động vật gồm : hô hấp ngoài và hô hấp trong

a Hô hấp qua bề mặt cơ thể:

- Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp : ruột khoang, giun tròn, giun dẹp.

- Động vật : Bò sát, Chim, Thú, riêng lưỡng cư hô hấp bằng da và phổi, chim hô hấp bằng phổi và hệ thống túi khí

Bài 18 TUẦN HOÀN MÁU

I CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ TUẦN HOÀN.

1 Cấu tạo chung.

- Hệ tuần hoàn gồm :

+ Dịch tuần hoàn

+ Tim

+ Hệ thống mạch máu

2 Chức năng của hệ tuần hoàn.

- Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể

II CÁC DẠNG HỆ TUẦN HOÀN.

+ Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

- Hệ tuần hoàn kín gồm: - hệ tuần hoàn đơn : cá

- hệ tuần hoàn kép : lưỡng cư, bò sát, chim, thú (hô hấp bằng phổi)

III HOẠT ĐỘNG CỦA TIM

1 Tính tự động của tim.

- là khả năng co dãn tự động theo chu kì của tim

- Khả năng co dãn tự động theo chu kì của tim là do hệ dẫn truyền tim bao gồm : nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bóHis và mạng Puoockin

2 Chu kì hoạt động của tim.

- Chu kì tim là một lần co và dãn nghỉ của tim

- Mỗi chu kì tim bắt đầu từ pha co tâm nhĩ, sau đó là pha co tâm thất và cuối cùng là pha giãn chung

IV HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH.

- Huyết áp là áp lực máu tác dụng lên thành mạch

- Huyết áp bao gồm: Huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương

- Huyết áp giảm dần trong hệ mạch

Trang 20

Bài 20 CÂN BẰNG NỘI MÔI

I KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA CỦA CÂN BẰNG NỘI MÔI.

- Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể, đảm bảo cho các hoạt động sống diễn ra bình

thường

II VAI TRÒ CỦA THẬN VÀ GAN TRONG CÂN BẰNG ÁP SUẤT THẨM THẤU.

1 Vai suất thẩm thấu trong máu tăng cao : Thận tăng cường tái hấp thu nước tả về máu.

- Khi áp suất thẩm thấu trong máu giảm : Thận tăng cường thải nước.

- Thận còn thải các chất thải như : urê, crêatin

2 Vai trò của gan

+ Gan điều hoà nồng độ nhiều chất trong huyất tương như : protêin, các chất tan và glucôzơ trong máu

+ Nồng độ glucôzơ trong múa tăng cao : Tuyến tuỵ tiết ra isullin làm tăng quá trình chuyển glucôzơ đường thành

glicogen dự trữ trong gan, làm cho tế bào tăng nhận và sử dụng glucôzơ

+ Nồng độ glucôzơ trong múa giảm : Tuyến tuỵ tiết ra glucagôn tác dụng chuyển glicôgen trong gan thành

glucôzơ đưa vào máu

III VAI TRÒ CỦA HỆ ĐỆM TRONG CÂN BẰNG pH NỘI MÔI.

+ Hệ đêm có khả năng lấy đi H+ hoặc OH- khi các ion này xuất hiện trong máu → Duy trì pH trong máu ổn định+ Có 3 loại hệ đệm trong máu:

- Hệ đệm bicacbonnat : H2CO3/NaHCO3

- Hệ đệm photphat : NaH2PO4/NaHPO4

Hệ đệm prôtêinat(prôtêin)

LUYỆN TẬP SINH 11

Câu 1 Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò nào sau đây?

A Động lực cho vận chuyển nước, ion khoáng

B Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp

C Hạ nhiệt độ cho lá

D Cung cấp năng lượng cho các hoạt động trong lá

Câu 2 Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác của cây?

A Trọng lực của trái đất

B Áp suất của lá

C Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa rễ với môi trường đất

D Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

Câu 3.Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

A Lực đẩy ( áp suất rễ)

B Lực hút do thoát hơi nước ở lá

C.Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

D Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết

Câu 4 Nước không có vai trò nào sau đây?

A Là dung môi hòa tan các chất

B Đảm bảo hình dạng của tế bào

C Giúp quá trình vận chuyển các chất nhanh hơn

D Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật

Câu 5 Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường nào?

A Con đường tế bào chất và con đường gian bào

B Qua lông hút vào tế bào nhu mô vỏ, sau đó vào trung trụ

C Xuyên qua tế bào chất của của các tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ

D Đi theo khoảng không gian giữa các tế bào vào mạch gỗ

Câu 6 Những yếu tố môi trường nào ảnh hưởng tới quá trình hút nước và ion khoáng của rễ cây?

A Độ pH, hàm lượng H2O trong dịch đất, nồng độ của dịch đất so với rễ cây

B Áp suất thẩm thấu của dịch đất, hàm lượng CO2 trong đất

C Áp suất thẩm thấu của dung dịch đất, độ thoáng khí và pH của đất

D Độ pH, hàm lượng CO2, độ thoáng khí trong đất

Câu 7 Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì

A nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được

B tế bào nội bì không thấm nước nên nước không vận chuyển qua được

C nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được

D áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác

Câu 8.Câu nào là đúng khi nói về cấu tạo mạch gỗ?

Trang 21

A gồm các tế bào chết là quản bào và mạch ống.

B gồm các tế bào sống là mạch ống và tế bào kèm

C gồm các tế bào chết là mạch ống và tế bào kèm

D gồm các tế bào sống là quản bào và mạch ống

Câu 9 Nước từ đất vận chuyển vào mạch gỗ của rễ không đi qua con đường nào sau đây?

Câu 10 Thành phần dịch mạch gỗ gồm

A nước, ion khoáng và chất hữu cơ

B nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá

C nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ

D nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ

Câu 11 Câu nào đúng khi nói về áp suất rễ

B Tạo động lực đầu dưới đẩy dòng mạch gỗ lên cao

C Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

D Tạo động lực đầu dưới đẩy dòng mạch rây lên cao

Câu 12 Thành phần dịch mạch rây gồm

A chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng mới hấp thu

B chỉ có chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng ở rễ

C chất hữu cơ dược tổng hợp ở rễ và một số ion khoáng được sử dụng lại

D chất hữu cơ và nhiều ion khoáng khác làm pH dịch mạch rây từ 8,0 – 8,5

Câu 13 Câu nào sau đây là không chính xác.

A Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây

B Dịch mạch gỗ chỉ vận chuyển theo chiều từ dưới lên

C Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá 1 phần được dự trữ ở rễ, củ, quả

D Sự thoát hơi nước ở lá là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

Câu 14 Có mấy tác nhân ngoại cảnh sau đây ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước?

1.các ion khoáng 2.ánh sáng 3.nhiệt độ 4.gió 5.nước

Câu 15 Lá thoát hơi nước

A qua khí khổng và qua lớp cutin

B qua khí khổng không qua lớp cutin

C qua lớp cutin không qua khí khổng

Câu 16 Cây trong vườn hay cây trên đồi có tỉ lệ thoát hơi nước qua tầng cutin nhiều hơn?

A Cây trên đồi ưa sáng nên tầng cutin dày hơn nên thoát hơi nước qua cutin nhiều hơn

B Cây trong vườn thường ưa bóng nên tầng cutin mỏng hơn nên thoát hơi nước qua cutin nhiều hơn

C Cây trong vườn thường ưa bóng nên tầng cutin dày hơn nên thoát hơi nước qua cutin nhiều hơn

D Cây trong vườn được tưới nước nhiều nên thoát nước qua cutin nhiều hơn

Câu 17 Sự mở khí khổng ngoài vai trò thoát hơi nước cho cây, còn có ý nghĩa

A giúp lá dễ hấp thu ion khoáng từ rễ đưa lên

B Để khí oxi khuếch tán từ không khí vào lá

D Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác

Câu 18 Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng để

A tránh nhiệt độ cao làm hư các tế bào bên trong lá

C giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời

D tăng số lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới lá

Câu 19 Câu nào sau đây là không đúng?

A Khí khổng thường phân bố ở mặt dưới nhiều hơn mặt trên của lá

B Lá non khí khổng thường ít hơn lá già

C Lá già lớp cutin dày hơn lá non

D Lá non có lớp cutin dày và ít khí khổng hơn so với lá già

Câu 20 Hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

A.Cây thoát hơi nước quá nhiều B.Rễ cấy hút nước quá ít

C.Cây hút nước ít hơn thoát hơi nước D.Cây thoát nước ít hơn hút nước

Câu 21 Nước ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước thông qua

Trang 22

A khả năng trương nước của tế bào khí khổng.

B việc điều khiển sự đóng mở của khí khổng

C sự co giãn của thành tế bào khí khổng

D độ dày mỏng của lớp cutin, cutin càng dày hơi nước thoát càng nhanh

Câu 22 Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:

A Hoạt động trao đổi chất B Chênh lệch nồng độ ion

C Cung cấp năng lượng D Hoạt động thẩm thấu

Câu 23 Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào:

A Građien nồng độ chất tan B Hiệu điện thế màng

C Trao đổi chất của tế bào D Cung cấp năng lượng

Câu 24 Rễ cây chủ yếu hấp thụ những chất nào từ đất?

A Nước và các ion khoáng B Nước và O2

C Nước và các chất khí D O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước

Câu 25 Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:

C Tế bào lông hút D Tế bào biểu bì

Câu 26 Mạch gỗ gồm các tế bào chết, điều này có ý nghĩa gì với quá trình vận chuyển của dòng mạch gỗ?

A Tạo nên độ bền chắc cho mạch gỗ và chịu được áp lực của nước

B Làm giảm lực cản cho dòng vận chuyển đến mức thấp nhất

C Tạo lối đi cho dòng vận chuyển ngang

D Làm cho dòng mạch gỗ là một ống dài liên tục rễ lên lá

Câu 27 Lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất đi qua con đường thoát hơi nước khoảng

Câu 28 Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:

A Gian bào và tế bào chất B Gian bào và tế bào biểu bì

C Gian bào và màng tế bào D Gian bào và tế bào nội bì

Câu 29 Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào

A Hoạt động trao đổi chất B Chênh lệch nồng độ ion

C Cung cấp năng lượng D Hoạt động thẩm thấu

Câu 30 Cấu tạo của tế bào khí khổng thích nghi với chức năng đóng mở tự động để thoát hơi nước là:

A Tốc độ di chuyển các chất qua màng tế bào khí khổng không đều nhau

B Áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng luôn thay đổi

C Màng tế bào khí khổng có tính thấm chọn lọc

D Tế bào khí khổng có vách ngoài mỏng và vách trong dày

Câu 31 Khi nói về quá trình thoát hơi nước ở lá, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng ?

I Thoát hơi nước qua khí khổng diễn ra với vận tốc lớn nhưng được điều chỉnh do sự đóng mở khí khổng

II Thoát hơi nước xảy ra qua khí khổng và qua cutin

III Thoát hơi nước qua cutin xảy ra ít hơn khi lá non và tăng dần khi lá trưởng thành

IV Khí khổng phân bố chủ yếu ở mặt trên của lá để hạn chế thoát hơi nước

Câu 32 Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò nào sau đây?

A Động lực cho vận chuyển nước, ion khoáng

B Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp

C Hạ nhiệt độ cho lá

D Cung cấp năng lượng cho các hoạt động trong lá

Câu 33.Tế bào mạch gỗ của cây gồm

A Quản bào và tế bào nội bì B.Quản bào và tế bào lông hút

C Quản bào và mạch ống D Quản bào và tế bào biểu bì

Câu 34 Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác của cây?

A Trọng lực của trái đất B Áp suất của lá

C Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa rễ với môi trường đất

D Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

Câu 35.Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

A Lực đẩy ( áp suất rễ)

B Lực hút do thoát hơi nước ở lá

C.Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

D Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết

Câu 36 Nước không có vai trò nào sau đây?

A Là dung môi hòa tan các chất B Đảm bảo hình dạng của tế bào

Trang 23

C Giúp quá trình vận chuyển các chất nhanh hơn D Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật.

Câu 37 Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?

Câu 38: Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

A Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống

B Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

C Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào

D Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

Câu 39: Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của

A Axit nuclêic B.Màng của lục lạp C.Diệp lục B.Prôtêin

Câu 40 : Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

Câu 41: Dạng nitơ nào cây có thể hấp thu được?

A. NO2- và NO3

-B. NO2- và HH4

C. NO3- và NH4

D. NO2- và N2

Câu 42: Vai trò chính của nitơ là cấu tạo nên

A prôtêin, axit nuclêic B diệp lục, côenzim

C.photpholipit, màng tế bào D.thành tế bào, prôtêin

Câu 43: Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nitơ nào sau đây?

A Đạm amoni B Đạm nitrat C Nitơ tự do trong không khí D Đạm tan trong nước

Câu 44: Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nitơ trong đất?

A Khử nitrat B Chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử

C Cố định nitơ D Liên kết N2 và H2 tạo ra NH3

Câu 45:Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

Câu 46: Cây có thể hấp thụ ion khoáng qua cơ quan nào?

A Rễ và lá B Chỉ hấp thụ qua rễ C Thân và lá D Rễ và thân

Câu 47: Câu nào là sai?

A NO2, NO là chất độc hại cho cây

B N2 tồn tại chủ yếu trong đất và trong không khí

C Phân bón cho cây chỉ có thể bón qua rễ

D Bón phân hợp lí là phải đúng loại, vừa đủ, đúng nhu cầu của cây

Câu 48: Loại vi khuẩn nào chuyển đạm nitrát thành N2?

A Vi khuẩn nitrat hoá B Vi khuẩn amôn hoá

C Vi khuẩn phản nitrát hoá D Vi khuẩn cố định nitơ

Câu 49: Nitơ trong xác thực vật động vật là dạng

A nitơ không tan cây không hấp thu được B nitơ muối khoáng cây hấp thu được

C nitơ độc hại cho cây D nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được

Câu 50: Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quá trình quang hợp là

Câu 51: Câu nào sai khi nói về vai trò quang hợp?

A Sản phẩm quang hợp là nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật trên trái đất

B Quang năng được chuyển hoá thành hoá năng trong các liên kết hoá học của cacbohidrat

C Quang hợp điều hoà không khí giải phóng O2 và hấp thụ CO2

D Sử dụng nước và O2 làm nguyên liệu để tổng hợp chất hữu cơ

Câu 52: Sắc tố tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hoá học trong ATP và

NADPH là

A diệp lục a B diệp lục b C carôten D xantôphyl

Câu 53: Nhóm sắc tố tham gia quá trình hấp thụ và truyền ánh sáng đến trung tâm phản ứng là

A diệp lục a và diệp lục b B diệp lục b và carôten

C xantôphyl và diệp lục a D diệp lục b và carôtenoit

Câu 54 : Diệp lục có ở thành phần nào của lục lạp?

A Trong chất nền strôma B Trên màng tilacôit

C Trên màng trong của lục lạp D Trên màng ngoài của lục lạp

Câu 55: Vai trò chủ yếu của Mg đối với thực vật là:

A Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

B Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

Trang 24

C Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.

D Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim

Câu 56 Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là

A APG (axit photphoglixêric) B RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

C AlPG (alđêhit photphoglixêric) D AM (axit malic)

Câu 57 Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

A APG (axit photphoglixêric) B AlPG (alđêhit photphoglixêric)

C AM (axit malic) D Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA)

Câu 58 Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O 2

A bình thường, nồng độ CO2 cao B và nồng độ CO2 bình thường

C O2 cao D và nồng độ CO2 thấp

Câu 59 Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?

A NADPH, O

Câu 60 Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

A rau dền, kê, các loại rau B mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

C dứa, xương rồng, thuốc bỏng D lúa, khoai, sắn, đậu

Câu 61 Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

A chất nền B màng trong C màng ngoài D tilacôit

Câu 62 Về bản chất, pha sáng của quang hợp là

A quang phân li nước để sử dụng H+, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2vào khí quyển

B quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vàokhí quyển

C quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vàokhí quyển

D khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

Câu 63 O 2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào?

A Quang phân li nước B Phân giải ATP C.ô xi hóa glucôzơ D Khử CO2

Câu 64 Sự khác nhau giữa con đường CAM và con đường C 4 là

C về sản phẩm ổn định đầu tiên D Về chất nhận CO2

Câu 65 Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp

A lớn hơn cường độ hô hấp B cân bằng với cường độ hô hấp

C nhỏ hơn cường độ hô hấp D lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

Câu 66 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp

A kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím B bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

C lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím D nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

Câu 67 Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

A cực đại B cực tiểu C mức trung bình D trên mức trung bình

Câu 68 Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt

A tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu B tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

C tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất D tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

Câu 69 Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là

A 0,01% B 0,02% C 0,04% D 0,03%

Câu 70 Bước sóng ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là

Trang 25

A Xanh lục B Vàng C Đỏ D Da cam

Câu 71 Những phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

(1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường

độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần

(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím

(3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng

(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2tăng thì cường độ quang hợp giảm dần

(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở 25 – 350C rồisau đó giảm mạnh

Phương án trả lời đúng là:

A (1) và (4) B (1), (2) và (4) C (1), (2), (4) và (5) D (1), (2), (3), (4) và (5)

Câu 72 Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hợp là

A 150C -> 250C B 350C -> 450C C 450C -> 550C D 250C -> 350C

Câu 73 Quang hợp quyết định khoảng

A 90 - 95% năng suất của cây trồng B 80 - 85% năng suất của cây trồng

C 60 - 65% năng suất của cây trồng D 70 - 75% năng suất của cây trồng

Câu 74 Năng suất tinh tế là

A toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với conngười của từng loài cây

B 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con ngườicủa từng loài cây

C 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con ngườicủa từng loài cây

D một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối vớicon người của từng loài cây

Câu 75 Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được

A mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

B mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

C mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

D mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

Câu 76 Cho các biện pháp sau

(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăngnăng suất cây trồng

(2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phùhợp đối với mỗi loại và giống cây trồng

(3) Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nướchợp lý, phù hợp đối với mỗi loài và giống cây trồng Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặttrời một cách có hiệu quả

(4) Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp

(5) Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao(hạt, quả, củ, ) tăng hệ số kinh tế của cây trồng

(6) Các biện pháp nông: sinh bón phân hợp lý

Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?

A (1), (2) và (3) B (1), (2), (3) và (4)

C (1), (2), (3), (5) và (6) D (3) và (4)

Câu 77 Tăng năng suất cây tròng thông qua sự điều khiển quang hợp là:

A Tăng diện tích lá B.Tăng cường độ quang hợp

C.Tăng hệ số kinh tế D Tăng diện tích lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh tế

Câu 78 Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3

A Tận dụng được nồng độ CO2 B Tận dụng được ánh sáng cao

Câu 79.Tăng diện tích lá của cây trồng có thể tăng năng suất vì

A nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp

B làm tăng cường độ quang hợp dẫn tới tăng tích luỹ chất hữu cơ trong cây => tăng năng suất cây trồng

C lá thải ra ôxi nhiều hơn, từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên tăng quang hợp

D tán lá rộng sẽ che bớt mặt đất, nên hạn chế mất nước, tăng độ ẩm, giảm thoái hoá các hợp chất hữu cơ vàkhoáng trong đất

Câu 80 Năng suất của cây phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

Trang 26

A Khả năng quang hợp của giống cây trồng B Nhịp điệu sinh trưởng của bộ máy quang hợp

C Khả năng tích lũy chất khô và cơ quan kinh tếD Cả A,B,C

Câu 81: Các chất hữu cơ của thực vật được hình thành từ chất nào?

A Nước B.Cacbônic C Các chất khoáng D Nitơ

Câu 82: Mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 có ảnh hưởng đến quá trình quang hợp như thế nào?

A Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

B Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

C Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

D Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

Câu 83 Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?

A.Cung cấp năng lượng chống chịu B.Tăng khả năng chống chịu

C.Tạo ra các sản phẩm trung gian D.Miễn dịch cho cây

Câu 84 Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?

A Chu trình Crep B.Chuỗi chuyền điện tử electron

Câu 83 Quá trình hô hấp sáng là quá trình:

A Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tốiB Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng

C Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối D Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng

Câu 84 Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

A Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp B Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

C Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp D Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 85 Có bao nhiêu phân tử ATP và phân tử Axit piruvic được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong đường phân ?

A 2 phân tử B 4 phân tử C 6 phân tử D 36 phân tử

Câu 86 Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình hô hấp hiếu khí ?

A 32 phân tử B 34 phân tử C 36 phân tử D 38 phân tử

Câu 87 Vai trò của ôxi đối với hô hấp của cây là

A phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp B giải phóng CO2 và H2 O

C tích lũy nhiều năng lượng so với lên men D cả 3 phương án trên

Câu 88 Chu trình Crep diễn ra trong

Câu 89 Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp

B Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep

C Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp

D Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân

Câu 90 Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

A Rượu etylic + CO2 + năng lượng B Axit lactic + O2 + năng lượng

C Rượu etylic + năng lượng D Rượu etylic + CO2

Câu 91.Tiêu hóa là quá trình

A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

B tạo các chất dinh dưỡng và NL

C.biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng

D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Câu 92.Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa

A trong không bào tiêu hóa B.trong túi tiêu hóa

C trong ống tiêu hóa D cả A và C

Câu 93 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là:

A miệng -> ruột non -> dạ dày -> hầu -> ruột già -> hậu môn

B miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> hậu môn

C miệng -> ruột non -> thực quản -> dạ dày -> ruột già -> hậu môn

D miệng -> dạ dày -> ruột non -> thực quản -> ruột già -> hậu môn

Câu 94 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của giun đất là:

A miệng -> hầu -> thực quản -> diều -> mề -> ruột -> hậu môn.

B miệng -> hầu -> mề -> thực quản ->diều -> ruột -> hậu môn

C miệng -> hầu -> diều -> thực quản -> mề -> ruột -> hậu môn

D miệng -> hầu -> thực quản -> mề -> diều -> ruột -> hậu môn

Trang 27

Câu 95 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của châu chấu là:

A miệng -> thực quản ->dạ dày -> diều -> ruột -> hậu môn

B miệng -> thực quản -> ruột -> dạ dày -> diều -> hậu môn

C miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày -> ruột -> hậu môn

D miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột -> diều -> hậu môn

Câu 96.Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của chim là:

A miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> ruột -> hậu môn

B miệng -> thực quản -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> diều -> ruột -> hậu môn

C miệng -> thực quản -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> diều -> ruột -> hậu môn

D miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> ruột -> hậu môn

Câu 97 Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là:

A miệng, dạ dày, ruột non B miệng, thực quản, dạ dày

C thực quản, dạ dày, ruột non D dạ dày, ruột non, ruột già

Câu 98 Hô hấp ở động vật là quá trình

A cơ thể lấy ôxi từ bên ngoài vào để ô xi hóa các chất trong tế bào

B giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cácbônic ra ngoài

C tiếp nhận ô xi và cácbônic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

D cả A và B

Câu 99 Trao đổi khí qua bề mặt hô hấp có những đặc điểm

C có rất nhiều mao mạc D tất cả đều đúng

Câu 100 Trao đổi chất bằng hệ thống khí là hình thức hô hấp của

A ếch nhái B châu chấu C chim D giun đất

Câu 101 Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là

A Hô hấp ngoại bào B.Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường

C.Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể D.Trao đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng

Câu 102 Động vật dơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp

A bằng mang B qua bề mặt cơ thể C bằng phổi D bằng hệ thống ống khí

Câu 103 Côn trùng hô hấp

A bằng mang B qua bề mặt cơ thể C bằng phổi D bằng hệ thống ống khí

Câu 104 Cá, tôm, cua hô hấp

A bằng mang B qua bề mặt cơ thể C bằng phổi D bằng hệ thống ống khí

Câu 105 Người hô hấp

A bằng mang B qua bề mặt cơ thể C bằng phổi D bằng hệ thống ống khí

Câu 106 Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận

A.tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn B hồng cầu

Câu 107.Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là :

A Động vật đơn bào , Thủy Tức, giun dẹp B.Động vật đơn bào, cá

C côn trùng, bò sát D con trùng, chim

Câu 108 Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là :

A tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> Tim

B tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Tim

C tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim

D tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim

Câu 109 Nhóm động vật không có sự pha trộn giữ máu giàu ooxxi và máu giàu cacbôníc ở tim

C bò sát( Trừ cá sấu), chim, thú D lưỡng cư, bò sát, chim

Câu 110 Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là

A do hệ dẫn truyền tim B Do tim C Do mạch máu D Do huyết áp

Câu 111 Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự

A nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng lưới Puôckin

B nút xoang nhĩ phát xung điện -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin

C nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin -> Bó His

D nút xoang nhĩ phát xung điện -> Mạng lưới Puôckin -> Nút nhĩ thất -> Bó His

Câu 112 Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

A Pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung -> pha co tâm thất

B Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha giãn chung

C Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung

Trang 28

D pha giãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ

Câu 113 Huyết áp là

A áp lực dòng máu khi tâm thất co B áp lực dòng máu khi tâm thất dãn

C áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch D dosự ma sát giữa máu và thành mạch

Câu 114 Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào

1 Lực co tim 4 Khối lượng máu

2 Nhịp tim 5 Số lượng hồng cầu

3 Độ quánh của máu 6 Sự đàn hồi của mạch máu

Đáp án đúng là:

A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4, 6 C 2, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 5, 6

Câu 115 Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ

A động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch

B tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

C động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

D mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

Câu 116 Ở người trưởng thành nhịp tim thường là

A 95 lần/phút B 85 lần / phút C 75 lần / phút D 65 lần / phút

Câu 117 Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở

A máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình,

B tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa đến các cơ quan nhanh

C đáp ứng tốt hơn nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất của cơ thể

D Cả 3 phương án trên

Câu 118 Ưu điểm của vòng tuần hoàn kép so với vòng tuần hoàn đơn?

A áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chảy nhanh , đi được xa

B tăng hiệu qủa cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho TB,

C đồng thời thải nhanh các chất thải ra ngoài

D Cả 3 phương án trên

Câu 119 Tăng huyết áp là do

A tuổi cao,di truyền B béo phì, ít vận động

Câu 120 Hậu quả tăng huyết áp

A.Suy tim, hẹp động mạch vành, thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim

B.xuất huyết não, nhũn não, cơn thiếu máu não

C.Suy thận

D Cả 3 phương án trên

Câu 121.Làm thế nào để giảm và kiểm soát bệnh tăng HA mà không cần đến thuốc?

A Giảm cân, vận động thể lực hạn chế căng thẳng

B.Giảm lượng muối ăn hàng ngày ( < 6g NaCl)

C.Hạn chế uống rượu bia không hút thuốc lá

D Cả 3 phương án trên

Câu 122 Nội môi là

A môi trường trong cơ thể B máu, bạch huyết và nước mô

Câu 123 Vai trò của việc cân bằng nội môi

A đảm bảo cho cơ thể hoạt động bình thường B giúp cơ thể tồn tại và phát triển

C ổn định về các điều kiện lí, hóa trong cơ thể D A và B

Câu 124 Mất cân bằng nội môi

A gây rối loạn hoạt động tế bào, cơ quan hoặc gây tử vong

B cơ thể phát triển bình thường

C tế bào, cơ quan hoạt động bình thường

D tất cả đều sai

Câu 125 Gan và thận có vai trò duy trì áp suất thẩm thấu cua máu thuộc về

A duy trì áp suất thẩm thấu của máu B duy trì huyết áp

C duy trì vận tốc máu D tỷ lệ O2 và CO2 trong máu

Câu 126 Máu người pH của máu ổn định là

Câu 127: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

Trang 29

Câu 128: Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

A từ thức ăn cho cơ thể.

B và năng lượng cho cơ thể.

C cho cơ thể.

D có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

Câu 129: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường diễn ra qua da?

Câu 130: Quang hợp diễn chủ yếu ở cơ quan nào của cây?

Câu 131: Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

A Cao, tốc độ máu chảy chậm B Thấp, tốc độ máu chảy chậm.

C Thấp, tốc độ máu chảy nhanh D Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

Câu 132: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A Quá trình khử CO2 B Diệp lục bị kích thích và giải phóng electron.

C Quá trình quang phân li nước D Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.

Câu 133: Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy oxi từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào và

giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài Quá trình này là gì?

A Hô hấp B Quang hợp C Hô hấp sáng D Tiêu hóa.

Câu 134: Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào?

A Dạ cỏ – dạ lá sách – dạ tổ ong – dạ múi khế B Dạ tổ ong – dạ cỏ – dạ lá sách – dạ múi khế.

C Dạ cỏ – dạ múi khế – dạ lá sách – dạ tổ ong D Dạ cỏ – dạ tổ ong – dạ lá sách – dạ múi khế.

Câu 135: Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?

A Tạo ra lực hút nước ở rễ.

B Điều hoà nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước

C Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước

D Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp.

Câu 136: Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

A Nhiệt độ B Ánh sáng C Ion khoáng D hàm lượng nước.

Câu 137: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng ?

A Sắt, Phôtpho B Mangan, Clo C Bo, Lưu huỳnh D Nitơ, Magiê.

Câu 138: Khi nói về ảnh hưởng của nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây

sai ?

A Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

B CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.

C Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

D Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước

Câu 139: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa thành N2 ?

A Vi khuẩn amôn hóa B Vi khuẩn nitrat hóa.

C Vi khuẩn phản nitrat hóa D Vi khuẩn cố định nitơ.

Câu 140 Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG.

B Trong quang hợp, O2 được tạo ra từ CO2

C Giai đoạn tái sinh chất nhận CO2 cần sự tham gia trực tiếp của NADPH.

D Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào giai đoạn chuyển hóa AlPG thành glucôzơ

Câu 141: Khi nói về dòng mạch rây của thân cây, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

1 Cấu tạo từ hai loại tế bào là ống rây và tế bào kèm

2 Các tế bào cấu tạo mạch rây của cây là những tế bào sống

3 Thành phần chủ yếu trong dòng mạch rây là chất đường (cacbohyđrat) do quang hợp từ lá tạo ra

4 Động lực vận chuyển lực hút của nước

Phương án trả lời là

A 4 B 1 C 2 D 3.

Câu 142: Các axit amin nằm trong các hợp chất mùn, trong xác bã động vật, thực vật sẽ bị vi sinh vật nào trong

đất phân giải tạo thành NH4+ ?

A Vi khuẩn amôn hóa B Vi khuẩn nitrat hóa.

C Vi khuẩn cố định nitơ D Vi khuẩn phản nitrat hóa.

Câu 143: Thế nào là bón phân hợp lí

A Phải bón thường xuyên cho cây.

B Sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất.

Trang 30

C Bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

D phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K.

Câu 144: Khi lá cây bị vàng (do thiếu chất diệp lục), nhóm nguyên tố khoáng nào bị thiếu ?

A N, Mg, Fe B N, Mg, P C N, S, Fe D N, P, K.

Câu 145: Khi nói về quang hợp ở thực vật C4 có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Thực vật C4 phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như ngô, mía, rau dền,…

(2) Quá trình cố định CO2 xảy ra 2 lần.

(3) Chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối là Photphoenolpyruvat (PEP)

(4) Sản phẩm chất hữu cơ đầu tiên trong pha tối là hợp chất 4C (Axit ôxalôaxêtic).

(5) Có 2 loại lục lạp là lục lạp ở tế bào mô giậu và lục lạp ở tế bào bao bó mạch thực hiện

(6) Xảy ra giai đoạn C4 kết hợp với chu trình Canvin

Phương án trả lời là

Câu 146: Độ Ph trong máu người bình thường nằm trong khoảng nào sau đây?

A 6,0 - 6,5 B 7,35 - 7,45 C 7,45 - 8,25 D 6,5 - 7,35.

Câu 147: Sự tiêu hoá ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?

A Thức ăn được trộn với nước bọt, được vi sinh vật tiết enzim phá vỡ thành tế bào tiêu hoá thức ăn

xellulôzơ

B Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

C Tiết enzim pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

D Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

Câu 148: Động vật nào sau đâykhông có dạ dày 4 ngăn?

Câu 149: Động vật nào trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

A Cào cào B Nai C Ếch đồng D Gà

Câu 150: Khi nói về trao đổi nước của cây, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trên cùng một lá, nước chủ yếu được thoát qua mặt trên của lá

B Ở lá trưởng thành, lượng nước thoát ra qua khí khổng thường lớn hơn lượng nước thoát ra qua cutin

C Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào sống còn mạch rây được cấu tạo từ các tế bào chết

D Dòng mạch rây làm nhiệm vụ vận chuyển nước và chất hữu cơ từ rễ lên lá

Câu 151: Rễ cây chủ yếu hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?

Câu 152: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

A Cá chép, ốc, tôm, cua B Giun đất, giun dẹp, chân khớp

C Cá, ếch, nhái, bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

Câu 153 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

A Trai sông B Chim bồ câu.C Ốc sên D Châu chấu.

Câu 154: Dạ dày chính thức của động vật nhai lại là

A Dạ cỏ B Dạ tổ ong C Dạ lá sách D Dạ múi khế

Câu 155: Cơ chế điều hoà áp suất thẩm thấu của máu chủ yếu dựa vào

A Điều hoà hấp thụ nước và Na+ ở thận B Điều hoà hấp thụ K+ và Na+ ở thận

C Điều hoà hấp thụ nước và K+ ở thận D Tái hấp thụ nước ở ruột già

Câu 156: Thế nước thấp nhất trong mạch gỗ là ở

A Lông hút B Mạch gỗ ở rễ C Quản bào ở thân D Lá

Câu 157: Những cây mở khí khổng ban đêm và đóng suốt thời gian ban ngày có kiểu quang hợp

A Chu trình Canvin B C4 C CAM D C3

Câu 158: Cho nhiều hạt nảy mầm vào một bình nối kín với ống đựng nước vôi trong hay Ca(OH)2 loãng, sau một

thời gian nước vôi vẫn đục chứng tỏ

A Hô hấp tiêu thụ ôxi B Hô hấp sản sinh CO2.

C Hô hấp giải phóng hóa năng D Hô hấp sinh nhiệt.

Câu 159: Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?

A Bò B Trâu C Ngựa D Cừu

Câu 160 Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai ?

A Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

B Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ.

C Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi.

D Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim.

Câu 161 Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

Trang 31

A Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG.

B Trong quang hợp, O2 được tạo ra từ CO2

C Giai đoạn tái sinh chất nhận CO2 cần sự tham gia trực tiếp của NADPH.

D Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào giai đoạn chuyển hóa AlPG thành glucôzơ.

Câu 162: Loại vi khuẩn nào sau đây chuyển đạm nitrát thành N2?

A Vi khuẩn nitrat hoá B.Vi khuẩn amôn hoá

C Vi khuẩn phản nitrát hoá D Vi khuẩn cố định nitơ

Câu 163: Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò nào sau đây?

A Vận chuyển nước, ion khoáng B Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

C Hạ nhiệt độ cho lá D Cung cấp năng lượng cho lá.

Câu 164: Động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

A Thỏ, bò, dê, ngựa B Thỏ, bò, dê, cừu

C Trâu, bò, dê, ngựa D Trâu, bò, dê, cừu

Câu 165: Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí ?

A Châu chấu B Sư tử C Chuột D Ếch đồng

Câu 166: Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

A Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

B Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

C Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

D Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ơt não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

ĐỀ SỐ 01

Câu 1: Tất cả 64 codon trên mARN đã được giải hoàn toàn bằng thực nghiệm vào năm:

Câu 2: Axit amin nào sau đây chỉ được mã hóa bởi một bộ ba?

Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ARN?

A Sau khi tổng hợp xong protein, mARN tồn tại lâu dài trong tế bào để tổng hợp protein khi tế bào cần.

B ARN thông tin được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribôxôm.

C Mỗi phân tử ARN vận chuyển đều có một bộ ba đối mã đặc hiệu có thể nhận ra và bắt đôi bổ sung với côđon

trên ARN thông tin

D Ở đầu 5’ của phân tử ARN thông tin có một trình tự nucleotit không được dịch mã nằm gần côđon mở đầu để

ribôxôm nhận biết và gắn vào

Câu 4: Khi nói về điều hòa hoạt động gen, nhận định nào sau đây là đúng?

A Gen có thể hoạt động được khi mỗi gen hoặc ít nhất một nhóm gen phải có vùng điều hòa.

B Vùng mã hóa là nơi các enzim ARN poolimeraza và protein điều hòa bám vào để tổng hợp hoặc ức chế tổng hợp

protein

C Vùng mã hóa của gen chứa vùng khởi động và vùng vận hành.

D Khi có chất cảm ứng lactôzơ, protein ức chế bị bất hoạt, gắn vào vùng vận hành và do vậy ARN poolimeraza có

thể liên kết được với vùng khởi động

Câu 5: Có bao nhiêu ý đúng khi nói về đột biến gen?

I Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

II Có rất nhiều kiểu biến đổi về cấu trúc gen thường được gọi là đột biến điểm

III Tất cả các gen đều có thể bị đột biến với tần số đột biến 10-6 – 10-4

IV Các cá thể mang gen đột biến gọi là thể đột biến

V Không thể gây đột biến định hướng vào một gen ở những điểm xác định để tạo sản phẩm tốt phục vụ cho sảnxuất và đời sống

Câu 6: Dưới kính hiển vi quang học, NST của tế bào nhân thực được nhìn thấy rõ nhất ở:

A kì giữa của nguyên phân B kì giữa của giảm phân.

C kì sau của giảm phân D kì sau của nguyên phân.

Câu 7: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

A Người ta có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống vật

nuôi

B Lặp đoạn NST dẫn đến lặp gen tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên các gen mới trong quá trình tiến hóa.

C Hệ quả của đột biến đảo đoạn là làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST.

D Người ta có thể sử dụng các dòng côn trùng mang chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di

Trang 32

Câu 8: Đột biến số lượng NST là:

A đột biến làm thay đổi về số lượng NST trong tế bào.

B đột biến làm thay đổi về số lượng gen trong tế bào.

C đột biến làm thay đổi về cấu trúc NST trong tế bào.

D đột biến làm thay đổi về cấu trúc gen trong tế bào.

Câu 9: Hiện tượng đa bội phổ biến ở

Câu 10: Mendel đã khám phá ra các quy luật di truyền vì ông:

A Quan sát đồng thời tất cả đặc điểm trong đó cha mẹ khác nhau.

B Tin rằng các tính trạng di truyền của hai bố mẹ đã hòa trộn hoàn toàn trong con cháu.

C Bỏ qua tất cả các tính trạng ngoại trừ một vài tính trạng tương phản rõ rệt trong đó ông nghiên cứu.

D Chỉ nghiên cứu con cái thu được từ một lần giao phối duy nhất.

Câu 11: Máu khó đông là một bệnh do gen lặn liên kết giới tính ở người Nếu một người cha và một đứa con trai

đều mắc bệnh máu khó đông, nhưng mẹ bình thường, kiểu gen của người mẹ phải là:

Điều nào sau đây là kiểu gen cho một hạt ngắn, nhăn, vàng, có rãnh?

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng về Mendel?

A Những khám phá của ông liên quan đến di truyền được cộng đồng khoa học chấp nhận khi ông công bố chúng

vào giữa thế kỷ 19

B Ông tin rằng các đặc điểm di truyền của cha mẹ thường sẽ hòa trộn ở con cái họ.

C Ý tưởng của ông về di truyền học áp dụng như nhau cho thực vật và động vật.

D Một nhà sinh vật học người Hà Lan đầu thế kỷ 20 đã thực hiện nghiên cứu di truyền học.

Câu 14: Năm 1911, Thomas Morgan đã thu thập các số liệu về tần số hoán vị gen qua bảng dưới đây khi nghiên

cứu về Drosophila Mắt hình thanh được quy định bởi alen B và mắt cẩm chướng được quy định bởi alen C Cáctĩnh mạch hợp nhất trên cánh (FV) và cánh sò (S) cũng nằm trên cùng một nhiễm sắc thể Bản đồ gen là gì?

Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng về đột biến lệch bội?

A Một người có thêm nhiễm sắc thể X sẽ có tình trạng nghiêm trọng hơn so với người có thêm nhiễm sắc thể thứ

21

B Bất thường về nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào không phổ biến

C Những người mắc Hội chứng Turner (X0) không có xu hướng sống sót đến tuổi trưởng thành

D Cơ hội không bị rối loạn trong quá trình phân bào tăng theo tuổi.

Câu 16: Khi nói về sự mềm dẻo kiểu hình, những ví dụ nào sau đây đúng?

A Lá của cây trồng trong môi trường có nhiều CO2 sẽ chứa nhiều khí khổng hơn.

B Con bọ que có hình cái que.

C Sâu rau có màu xanh của lá rau.

D Những nạn nhân mang di chứng chất độc màu da cam.

Câu 17: Hãy tưởng tượng bạn nuôi cá vàng như một người bán thú cưng Bạn có hơn 10.000 con cá trong một bể

lớn, nhưng do sự cố về điện, 95% số cá bị chết trong một đêm 5% còn lại được sống sót và sinh sản, truyền gencủa chúng cho các thế hệ tương lai Những loại trôi dạt di truyền nào sẽ được xem xét?

A Sự kiện cổ chai B Hiệu ứng sáng lập.

Trang 33

C Sự tuyệt chủng D Chọn lọc tự nhiên.

Câu 18: Bạn đang nghiên cứu một quần thể gồm 100 con sóc, trong đó 80 con có màu xám và 20 con màu đen.

Bạn biết rằng màu đen là một tính trạng lặn đối với loài sóc này Sử dụng phương trình cân bằng Hardy-Weinberg,(p2 + 2pq + q2 = 1), số nào sẽ là dị hợp tử (có lông màu xám, nhưng chỉ có một alen lông xám)?

Câu 19: Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:

A sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

B sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải

C sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

D sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

Câu 20: Giới hạn sinh thái là

A khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo

thời gian

B khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sinh sản tốt nhất.

C khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại nhất thời

D khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sống tốt nhất

Câu 21: Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng?

A Trong quá trình diễn thể nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần.

B Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi

C Độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh.

D Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường

Câu 22: Trong mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã

A tất cả các loài đều có lợi.

B luôn có một loài có lợi và một loài bị hại.

C ít nhất có một loài có lợi và không có loài nào bị hại.

D có thể có một loài bị hại.

Câu 23: Điều nào sau đây không đúng đối với tiến hóa nhỏ?

A Biến đổi tần số alen, tần số kiểu gen của quần thể.

B Hình thành chi, họ, bộ, lớp, ngành.

C Diễn ra trong thời gian ngắn, phạm vi hẹp.

D Hình thành loài mới.

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho tất cả các nhân tố tiến hóa?

A Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

B Làm tăng tính đa dạng và phong phú về vốn gen của quần thể

C Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tạo ra sự sai khác về tỉ lệ kiểu gen giữa các quần thể

D Làm xuất hiện các alen mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc

Câu 25: Cơ chế hình thành hợp tử XYY ở người có liên quan đến

A cặp nhiễm sắc thể giới tính của bố và mẹ đều không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo giao tử XX

Câu 26: Bằng kỹ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật

khác cùng loài để tạo ra nhiều con vật có kiểu gen giống nhau Kĩ thuật này được gọi là

C Nhân bản vô tính D Cấy truyền phôi.

Câu 27: Trong quần xã sinh vật, loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều

hướng phát triển của quần xã là

Câu 28: Trật tự nào sau đây của chuỗi thức ăn là không đúng:

A.Cây xanh → chuột → mèo → diều hâu.

B.Cây xanh → rắn → chim → diều hâu.

C.Cây xanh → chuột → rắn → diều hâu.

D.Cây xanh → chuột → cú → diều hâu.

Câu 29: Nguồn biến dị chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên theo quan điểm Đacuyn là:

Trang 34

A Đột biến B Biến dị tổ hợp

Câu 30: Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia?

A Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm, cá sống trong càng một môi trường.

B

Vi sinh vật phân giải xenlulôzơ sống trong dạ dày trâu, bò

C Dây tơ hồng sống bám trên các cây trong rừng

D Cây tầm gửi sống bám trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

Câu 31: Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là

A Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

B Sự tích luỹ các đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

C Sự tích luỹ các đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.

D Sự tích luỹ các đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động Câu 32: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A Quá trình khử CO2

B Diệp lục bị kích thích và giải phóng electron.

C Quá trình quang phân li nước.

D Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.

Câu 33: Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy oxi từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào và

giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài Quá trình này là gì?

Câu 34: Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?

A Tạo ra lực hút nước ở rễ.

B Điều hoà nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước

C Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước

D Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp.

Câu 35: Có bao nhiêu mã di truyền?

Câu 36: Phân tử ADN được cấu tạo từ những loại nucleotit nào?

A Gồm T, A, U, X B Gồm A, U, G, X C Gồm T, U, G, X D Gồm A, T, G, X Câu 37: Phân tử nào làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

A mạch mã hóa B mARN C tARN D mạch mã gốc.

Câu 38: Một đoạn NST có trình tự các gen ABCŸDEF, sau đột biến xuất hiện trình tự ABEDŸCF đột biến trên

thuộc dạng nào?

A Đảo đoạn B Đảo đoạn có tâm động C Chuyển đoạn D Lặp đoạn.

Câu 39: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN được

gọi là:

Câu 40: Bộ ba nào quy định bộ ba mở đầu (Metionin)?

Số câu đúng:……….Điểm:……….

Đề số 02

Câu 1: Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ xảy ra ở tế bào chất?

Câu 6: Người nữ bình thường có NST giới tính tồn tại ở dạng nào sau đây?

Trang 35

A YO B XX C XY D XO.

Câu 7: Trong quá trình sinh sản hữu tính, cấu trúc nào sau đây được truyền đạt nguyên vẹn từ đời bố mẹ cho đời

con?

Câu 8: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A tính trạng của loài B nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài

C giao tử của loài. D nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài

Câu 9: Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO trên NST thường Một cặp vợ chồng cónhóm máu A và B sinh được 1 trai đầu lòng có nhóm máu O Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là:

A chồng IAIO vợ IBIO B chồng IBIO vợ IAIO

C chồng IAIO vợ IAIO D một người IAIO người còn lại IBIO

Câu 10: Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24% Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen ab/AB giảm phân cho ra loại

giao tử Ab với tỉ lệ:

Câu 11: Tỉ lệ kiểu hình xuất hiện từ phép lai Aaaa x aaaa:

A 50% quả dài : 50% quả ngắn B 75% quả dài : 25% quả ngắn.

Câu 18: Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

A độc lập với giới tính B thẳng theo bố C chéo giới D theo dòng mẹ.

Câu 12: Ở trâu, gen B quy định lông đen trội hoàn toàn so với gen b quy định lông trắng Một quần thể trâu có

1000 con trong đó có 40 con lông trắng Tần số tương đối của các alen trong quần thể là

A B = 0,6, b = 0,4 B B = 0,4, b = 0,6 C B = 0,8, b = 0,2 D B = 0,2, b = 0,8 Câu 13: Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân ly độc lập.

Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5cm Cây cao nhất là 100cm Cây lai được tạo ra từphép lai giữa cây thấp nhất và cao nhất có chiều cao là:

Câu 14: Trong phép lai aaBbDdeeFf x AABbDdeeff thì tỉ lệ kiểu hình con lai A-bbD-eeff là bao nhiêu?

Câu 15: Ở ruồi giấm, gen A qui định mắt đỏ trội hoàn toàn so với a qui định mắt trắng Trong trường hợp không

xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắtđỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?

A XAXa x XAY B XAXA x XaY C XAXa x XaY D XaXa x XAY

Câu 16: Các dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nucleotit của gen?

A.Thêm 1 cặp nucleotit B Mất 1 số cặp nucleotit.

C Đảo vị trí các cặp nucleotit D Mất 1 cặp nucleotit.

Câu 17: Cừu Dolly được tạo ra từ phương pháp nào?

A Ưu thế lai B Công nghệ tế bào C Công nghệ gen D Gây đột biến.

Câu 18: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật biến đổi gen?

A Lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – caroten trong hạt.

B Cừu có khả năng sản sinh ra protein của người trong sữa của chúng.

C Cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.

D Dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.

Câu 19: Theo Đacuyn, nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là:

A.Thường biến B Biến dị cá thể C Đột biến D Biến dị tổ hợp.

Câu 20: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen trong quần thể 1 cách có hướng?

A Chọn lọc tự nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên C Đột biến D Di, nhập gen.

Câu 21: Trong lịch sử phát triển của sinh giới, loài người bắt đầu xuất hiện từ kỉ nào của đại Tân sinh?

Câu 22: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật ?

A Tập hợp cá trong Hồ Tây B Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.

C Tập hợp cây cỏ trong một ruộng lúa D Tập hợp côn trùng trong rừng Cúc Phương.

Câu 23: Khi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.

B Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.

C Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài.

D Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường.

Câu 24: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

A Lúa→ Sâu ăn lá lúa→ Ếch→ Diều hâu → Rắn hổ mang.

B Lúa → Sâu ăn lá lúa→ Ếch→ Rắn hổ mang→Diều hâu

Trang 36

C Lúa→ Sâu ăn lá lúa→ Rắn hổ mang→ Ếch → Diều hâu.

D Lúa→ Ếch→ Sâu ăn lá lúa→ Rắn hổ mang → Diều hâu.

Câu 25: Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất ?

A Sinh vật tiêu thụ cấp II B Sinh vật sản xuất.

C Sinh vật phân hủy D Sinh vật tiêu thụ cấp I.

Câu 26: Một quần xã có các sinh vật sau:

(1) Tảo lục đơn bào (2) Cá rô (3) Bèo hoa dâu (4) Tôm

(5) Bèo Nhật Bản (6) Cá mè trắng (7) Rau muống (8) Cá trắm cỏ

Trong các sinh vật trên, những sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 là:

A (3), (4), (7), (8) B (1), (2), (6), (8) C (2), (4), (5), (6) D (1), (3), (5), (7) Câu 27: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

Câu 28: Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng:

A từ thức ăn cho cơ thể.

B và năng lượng cho cơ thể.

C cho cơ thể.

D có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

Câu 29: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường diễn ra qua da?

Câu 30: Quang hợp diễn chủ yếu ở cơ quan nào của cây?

Câu 31: Khẳng định nào sau đây chính xác?

A Trên một nhiễm sắc thể, các gen nằm càng xa nhau thì tần số hoán vị gen càng bé.

B Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể đơn của loài.

C Một gen trong tế bào chất có thể có nhiều hơn hai alen.

D Tính trang số lượng thường do nhiều gen quy định và ít chịu ảnh hưởng của điều kiện môi trường Câu 32: Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung

gian khác nhau giữa màu tím và đỏ tùy thuộc vào độ pH của đất Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng khi nói

về hiện tượng trên?

I Sự biểu hiện màu hoa cẩm tú cầu gọi là sự mềm dẻo kiểu hình

II.Sự biểu hiện màu hoa khác nhau là do sự tác động cộng gộp

III.Tập hợp các màu sắc khác nhau của hoa cẩm tú cầu tương ứng với từng môi trường khác nhau được gọi là mứcphản ứng

IV Sự thay đổi độ pH của đất đã làm biến đổi kiểu gen các cây hoa cẩm tú cầu dẫn đến sự thay đổi kiểu hình

Câu 33: Gen đa hiệu là

A gen tạo ra nhiều loại mARN khác nhau.

B.gen điều khiển sự hoạt động của nhiều gen khác

C.gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau

D gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao

Câu 34: Vai trò chủ yếu của tự phối và giao phối gần trong quá trình tiến hóa nhỏ là

A tạo các alen và kiểu gen mới và cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

B làm cho đột biến được phát tán trong quần thể và tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.

C tạo điều kiện cho các alen lặn được biểu hiện, làm thay đổi thành phần kiểu gen trong quần thể.

D không làm thay đổi tỷ lệ kiểu gen, giúp duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.

Câu 35: Cho bảng sau đây về các nhân tố tiến hóa và các thông tin tương ứng:

(1) Đột biến (a) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

theo một hướng xác định

(2)Giao phối không ngẫu nhiên (b) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp

nguồn biến dị sơ cấp cho tiến hóa(3) Chọn lọc tự nhiên (c) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể, dù

alen đó là có lợi(4) Các yếu tố ngẫu nhiên (d) Không làm thay đổi tần số tương đối của alen nhưng làm thay

đổi thành phần kiểu gen của quần thể

(5) Di nhập gen (e) Có thể làm phong phú thêm hoặc làm nghèo vốn gen của quần

thể

Tổ hợp ghép đúng là:

A 1-b, 2-a, 3-d, 4-c, 5-e B 1-b, 2-d, 3-a, 4-c, 5-e.

Trang 37

C 1-d, 2-b, 3-a, 4-c, 5-e D 1-b, 2-a, 3-d, 4-e, 5-c.

Câu 36: Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

A Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những

chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

B Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những

chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

C Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành

những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

D Các enzim từ bộ máy gôngi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành

những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Câu 37: Theo mô hình opêron Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

A vì lactozo làm gen điều hòa không hoạt động.

B vì gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt.

C vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

D vì lactôzơ làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

Câu 38: Tiến hành một phép lai giữa hai cây ngô đều có lá xanh bình thường Trong quá trình giảm phân tạo noãn

đã xảy ra một đột biến gen lặn ở một số lục lạp gây mất màu xanh Thế hệ cây lai trưởng thành

A bao gồm các cây lá xanh bình thường và các cây lá xanh đốm trắng.

B bao gồm các cây lá xanh bình thường, các cây lá xanh đốm trắng và các cây lá trắng hoàn toàn

C đều mang gen đột biến nhưng không được biểu hiện ra kiểu hình

D đều mang gen đột biến và biểu hiện ra kiểu hình dưới dạng thể khảm lá xanh đốm trắng.

Câu 39: Loại axit nuclêic tham gia vào cấu tạo ribôxôm là

Câu 40: Trong hô hấp ở thực vật, phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra:

A Chỉ rượu êtylic B Rượu êtylic hoặc axit lactic.

C Chỉ axit lactic D Đồng thời rượu êtylic axit lactic.

Số câu đúng:………Điểm:……….

Đề số 03

Câu 1: Phép lai nào dưới đây có khả năng cho đời con có ưu thế lai cao nhất?

Câu 2: Để xác định tính trạng nào đó do gen trong nhân hay do gen trong tế bào chất quy định thì người ta dùng

phép lai nào sau đây?

A Lai phân tích B Lai xa C lai khác dòng D Lai thuận nghịch.

Câu 3: Vai trò nào sau đây không phụ thuộc quá trình quang hợp?

A Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động sống của sinh vật dị dưỡng

B Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ

C Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động trên trái đất

D Làm trong sạch bầu khí quyển.

Câu 4: Khi xét đến các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) thì có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

I Đột biến đảo đoạn NST chỉ làm thay đổi vị trí của gen trên NST mà không làm thay đổi số lượng gen trên NST.II.Đột biến chuyển đoạn giữa các NST không tương đồng sẽ làm thay đổi nhóm gen liên kết

III Đột biến lặp đoạn NST có thể làm xuất hiện các cặp gen alen trên cùng một NST

IV Đột biến chuyển đoạn nhỏ NST được ứng dụng để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi giống câytrồng

V Đột biến mất đoạn và chuyển đoạn có thể làm giảm khả năng sinh sản

Câu 5: Quan sát hình ảnh sau đây:

Trang 38

Có bao nhiêu nhận xét về hình ảnh trên là đúng?

(1) Lưới thức ăn trên có nhiều hơn 6 chuỗi thức ăn

(2) Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1

(3) Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

(4) Chuỗi thức ăn dài nhất có 3 bậc dinh dưỡng

(5) Cáo vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 2, vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 3

(6) Loài sinh vật tiêu thụ tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn nhất là cáo

Phương án nào sau đây là đúng?

A (1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) sai; (5) đúng; (6) đúng.

B (1) đúng; (2) sai; (3) sai; (4) sai; (5) đúng; (6) sai.

C (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) sai; (5) đúng; (6) sai.

D (1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) đúng; (5) sai; (6) sai.

Câu 6: Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, trong đó 50% giao tử chứa loại alen này và

50% giao tử chứa loại alen kia thì cần bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây?

(1) Cơ thể bố (hoặc mẹ) phải có kiểu gen dị hợp (2) Số lượng cá thể con lai phải lớn

(3) Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường (4) Alen trội phải trội hoàn toàn

(5) Sức sống của các giao tử phải như nhau (6) Gen phải nằm trên NST thường

(7) Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng

Câu 7: Khi nói về quá trình phiên mã và dịch mã thì có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

I Trong quá trình dịch mã, nhiều ribôxôm cùng trượt trên một mARN sẽ tổng hợp được nhiều loại polipeptit khácnhau trong một thời gian ngắn, làm tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin

II.Trong quá trình dịch mã, các codon và anticodon cũng kết hợp với nhau theo nguyên tắc bổ sung là A – U, G –X

III Ở sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã có thể xảy ra trong hoặc ngoài nhân tế bào còn quá trình dịch mã xảy

ra ở tế bào chất

IV ADN chỉ tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã mà không tham gia vào quá trình dịch mã

Câu 8: Trong quần xã sinh vật, mối quan hệ nào sau đây không phải là quan hệ đối kháng?

A Ức chế - cảm nhiễm B Kí sinh C Cạnh tranh D Hội sinh

Câu 9: Ý nào sau đây không đúng khi nói về hệ rễ cây trên cạn thích nghi với chức năng hấp thụ nước và ion

khoáng?

A Rễ cây sinh trưởng nhanh về chiều sâu để kéo dài ra

B Rễ cây phân nhánh để lan rộng ra

C Tế bào lông hút to dần ra để tăng diện tích hấp thụ

D Rễ hình thành nên một số lượng khổng lồ tế bào lông hút.

Câu 10: Ở vi khuẩn, gen B dài 5100Å, trong đó nuclêôtit loại A bằng 2/3 nuclêôtit loại khác Một đột biến điểm

xảy ra làm gen B trở thành gen b, số liên kết hiđrô của gen b là 3902 Khi gen bị đột biến này tái bản liên tiếp 3 lầnthì môi trường nội bào cần cung cấp số nuclêôtit loại T là

Câu 11: Có bao nhiêu nhận xét sau đây là đúng về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

(1) Sinh vật sản xuất có vai trò chuyển hoá quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ

(2) Hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng càng cao thì năng lượng bị tiêu hao qua các bậc dinh dưỡng là càngthấp

(3) Năng lượng do sinh vật phân giải tạo ra sẽ quay trở lại cung cấp cho sinh vật sản xuất để tổng hợp chất hữu cơ.(4) Năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng kế tiếp thường ít hơn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp cho mỗi bậcdinh dưỡng

Trang 39

Câu 12: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung?

A G và X B U và T C A và T D A và U.

Câu 13: Cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối có đặc điểm nổi trội là

A chỉ gồm các dòng thuần chủng khác nhau.

B tần số alen trội bao giờ cũng bằng tần số alen lặn.

C đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

D tần số kiểu gen đồng hợp bao giờ cũng bằng tần số kiểu gen dị hợp.

Câu 14: Một phân tử ADN có tổng số nucleotit loại A và G chiếm tỉ lệ 40% Phân tử ADN này nhiều khả năng hơn

cả là

A ADN của một tế bào nấm B ADN của một loại virut.

C ADN của một tế bào vi khuẩn D một phân tử ADN bị đột biến.

Câu 15: Khi nói về quá trình phát sinh sự sống trên Trái đất, kết luận nào sau đây là đúng?

A Lịch sử Trái đất có 5 đại, trong đó đại Cổ sinh chiếm thời gian dài nhất.

B Đại Trung sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh và hưng thịnh của bò sát khổng lồ.

C Đại Tân sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh các loài thú, chim mà đỉnh cao là sự phát sinh loài người.

D Các loài động vật và thực vật ở cạn đầu tiên xuất hiện vào đại Cổ sinh.

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nucleotit?

A Dễ xảy ra hơn so với dạng đột biến gen khác.

B Có nhiều thể đột biến hơn so với các dạng đột biến gen khác.

C Chỉ có thể làm thay đổi thành phần nucleotit của một bộ ba.

D Thường gây hậu quả nghiêm trọng so với các dạng đột biến gen khác.

Câu 17: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào

sau đây có đường kính 300nm?

A Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc) B Crômatit.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ưu thế lai?

A Để tạo được ưu thế lai, có thể sử dụng nhiều hơn hai dòng thuần chủng khác nhau.

B Con lai có ưu thế lai thường chỉ được sử dụng vào mục đích kinh tế.

C Con lai có sự tương tác cộng gộp của nhiều alen nên thường có kiểu hình vượt trội so với các dạng bố

mẹ

D Bước đầu tiên trong việc tạo ưu thế lai là tạo ra những dòng thuần chủng khác nhau.

Câu 19: Cho các phát biểu sau về chọn lọc tự nhiên:

I Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên kiểu hình mà mà không tác động lên kiểu gen

II.Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng

III Chọn lọc tự nhiên chỉ diễn ra khi môi trường không ổn định

IV Chọn lọc tự nhiên chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen, không làm thay đổi tần số alen

V Chọn lọc tự nhiên gồm 2 mặt song song vừa tích lũy các biến dị có lợi vừa đào thải biến dị có hại cho con người

VI Chọn lọc tự nhiên không diễn ra trong giai đoạn tiến tiền sinh học vì sự sống chưa hình thành

VII Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn E.Coli nhanh hơn so với quần thể ruồi giấm.

VIII Chọn lọc tự nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn alen lặn có hại nào đó ra khỏi quần thể

Có bao nhiêu phát biểu là chính xác?

Câu 20: Trường hợp nào sau đây phản ánh mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

A cây tầm gửi sống bám trên thân cây Chò.

B những con cò và nhạn bể làm tổ thành tập đoàn.

C những cây thông nhựa sống gần nhau có rễ nối thông nhau.

D những con cá ép sống bám trên thân cá mập.

Câu 21: Trong nông nghiệp có thể sử dụng ong mắt đỏ để diệt trừ sâu hại, sử dụng một số loài kiến để diệt trừ rệp cây Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp trên?

A Không gây hiện tượng nhờn thuốc.

B Không gây ô nhiễm môi trường

C Có hiệu quả cao, không phụ thuộc vào thời tiết, khí hậu.

D Không gây ảnh hưởng xấu tới sinh vật có ích và sức khỏe con người.

Câu 22: Rễ cây hấp thụ Nitơ ở dạng nào sau đây?

A N2 B N2O C NH+ 4 D NO.

Câu 23: Cho các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?

A Tốc độ máu chảy trong tĩnh mạch nhỏ hơn trong động mạch và lớn hơn trong mao mạch.

B Trong một chu kì tim, thể tích máu do tâm nhĩ co tống xuống tâm thất bằng thể tích máu do tâm thất co

tống vào động mạch

Trang 40

C Động mạch phổi chứa máu giàu O2.

D Các động mạch chứa máu đỏ tươi và các tĩnh mạch chứa máu đỏ thẫm.

Câu 24: Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

A CO2 và ATP B Năng lượng ánh sáng.

C Nước và O2 D ATP và NADPH.

Câu 25: Động vật nào sao đây tim có 2 ngăn?

Câu 26: Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử là?

Câu 27: Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?

A Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền.

B Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

C Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

D Mỗi bộ ba có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin

Câu 28: Đột biến mất đoạn NST số 21 ở người gây bệnh?

A Ung thư máu B Mù màu C Tiếng khóc như mèo D Bạch tạng.

Câu 29: Hãy chọn câu đúng trong số các câu sau đây nói về đột biến điểm?

A Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế cặp nucleotit là ít gây hại nhất.

B Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời ở nhiều điểm khác nhau trong gen.

C Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại.

D Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong tiến hóa.

Câu 30: Ở sinh vật nhân thực, bộ ba mở đầu quá trình dịch mã là?

Câu 31: Ở thực vật, thể ba mang bộ NST nào sau đây?

B Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

C Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

D Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

Câu 35: Để các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa

alen kia thì cần có điều kiện gì?

A Bố mẹ phải thuần chủng C Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn.

B Số lượng con lai phải lớn D Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường.

Câu 36: Thế nào là gen đa hiệu?

A Gen tạo ra nhiều loại mARN.

B Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác.

C Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau.

D Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Mỗi một quần thể sinh vật thường có nhiều vốn gen đặc trưng.

B Mỗi một quần thể sinh vật thường không có một vốn gen đặc trưng.

C Nhiều quần thể sinh vật thường có một vốn gen đặc trưng.

D Mỗi một quần thể sinh vật thường có một vốn gen đặc trưng.

Câu 38: Khái niệm ưu thế lai?

A Là hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao bằng so với

các dạng bố mẹ

B Là hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so

với các dạng bố mẹ

C Là biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1 và giảm dần ở các thế hệ sau.

D Tạo giống lai cho ưu thế lai cao chủ yếu thông qua việc lai các dòng thuần.

Câu 39: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra alen mới cho quần thể?

A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên.

C Các yếu tố ngẫu nhiên D Đột biến.

Câu 40: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác

định?

Ngày đăng: 20/05/2021, 13:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2. CÁC LOẠI BIẾN DỊ - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
Bảng 2. CÁC LOẠI BIẾN DỊ (Trang 1)
Bảng 3. DI TRUYỀN TẾ BÀO - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
Bảng 3. DI TRUYỀN TẾ BÀO (Trang 3)
Bảng 4. DI TRUYỀN QUẦN THỂ - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
Bảng 4. DI TRUYỀN QUẦN THỂ (Trang 5)
Bảng 5. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC TRONG CHỌN GIỐNG - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
Bảng 5. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC TRONG CHỌN GIỐNG (Trang 5)
BẢNG 6. PHÂN BIỆT CÁC LOẠI THÀNH TỰU ỨNG DỤNG TẠO GIỐNG - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
BẢNG 6. PHÂN BIỆT CÁC LOẠI THÀNH TỰU ỨNG DỤNG TẠO GIỐNG (Trang 7)
Bảng 7. Các biện pháp bảo vệ vốn gen loài người - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
Bảng 7. Các biện pháp bảo vệ vốn gen loài người (Trang 8)
Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa nhanh chóng dẫn - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
Hình th ành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa nhanh chóng dẫn (Trang 10)
Bảng 14. Môi trường - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
Bảng 14. Môi trường (Trang 12)
Bảng 16. Quần xã sinh vật - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
Bảng 16. Quần xã sinh vật (Trang 14)
Câu 32: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào? - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
u 32: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào? (Trang 96)
Câu 12: Hình sau đây mô tả cơ chế hoạt động của opêron Lac  ở vi khuẩn E.coli khi môi trường có đường lactôzơ. - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
u 12: Hình sau đây mô tả cơ chế hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli khi môi trường có đường lactôzơ (Trang 141)
(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí - Đề cương ôn thi THPT môn sinh 12 năm 2021 (Có đáp án)
1 Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí (Trang 167)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w