1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ ÔN THI THPT NĂM 2021 CÓ ĐÁP ÁN ĐẦY ĐỦ MÔN VẬT LÝ

205 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Ôn Thi Thpt Năm 2021 Có Đáp Án Đầy Đủ Môn Vật Lý
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 205
Dung lượng 4,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 29: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 Nm. Tác dụng vào con lắc một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa có biên độ F0 và tần số 6 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức của con lắc A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến 7 Hz thì biên độ dao động là A2. Hệ thức nàò sau dây đúng?A.A1 = 0,5A2. B. A1 > A2. C. A1 = A2. D.A2 > A1.Câu 30: Một con lắc lò xo nằm ngang, dao động điều hòa với phương trình Trong khoảng thời gian 0,75 s đầu tiên, khoảng thời gian lực kéo về cùng chiều với vectơ vận tốc của vật là

Trang 1

- 2021

À :

Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề

Nhận biết hông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số CH

Thời gian (ph)

Số

CH

Thời gian (ph)

Số

CH

Thời gian (ph)

Số

CH

Thời gian (ph)

Số

CH

Thời gian (ph)

TN TL

1 Dao động

1.1 Dao động điều hòa 1

1 0,5 1 0,75

1.4 Dao động tắt dần Dao động cưỡng bức

1.5 Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần

số.Phương pháp giản đồ Fre-nen

Trang 2

2.3 Sóng dừng 2.4 Đặc trưng vật lí của âm

1 0,5

2.5 Đặc trưng sinh lí của âm

3 Dòng

điện xoay

chiều

3.1 Đại cương về dòng điện xoay chiều

2 1 1 0,75

8

3.2 Các mạch điện xoay chiều 3.3 Mạch có

R, L, C mắc nối tiếp

3 7,5 1 4

3.4 Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều Hệ số công suất

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh

sáng trong chân không c = 3.108

m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2

âu 1: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L

và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu u , u , u R L Ctương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử

R, L và C Quan hệ về pha của các điện áp này là

A u Rsớm pha π/2 so với u L B u Lsớm pha π/2 so với u C

C u Rtrễ pha π/2 so với u C D u C trễ pha π/2 so với u L

âu : Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc

nối tiếp thì

A Điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

C Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Trang 3

âu 3: Một mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, biến trở R và tụ

điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp theo thứ tự L, R, C Khi chỉ R thay đổi màZ C  2Z L

điện

áp hiệu dụng trên đoạn mạch chứa RL

A Không thay đổi B Luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch

C Luôn giảm D Có lúc tăng có lúc giảm

âu 4: Một tụ điện khi mắc vào nguồn u  U 2 cos 100 t   (V)thì cường độ hiệu dụng qua mạch

là 2A Nếu mắc tụ vào nguồn u  Ucos 120 t 0,5   (V) (V) thì cường độ hiệu dụng qua mạch là

bao nhiêu?

âu 5: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương

diện

A.khả năng thực hiện công B năng lượng

C.tốc độ biến thiên điện trường D tác dụng lực

âu 6: Một vật dao động diều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) Vận tốc của vật được

tính bằng công thức

A.v = ω2Acos(ωt + φ) B v = -ωAsin(ωt + φ)

C.v = ωAsin(ωt + φ) D.v = -ω2Acos(ωt +

φ)

âu 7: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Hình bên là đồ thị biểu

diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t Tần số góc của dao động

A.5π rad/s B.10 rad/s C.10π rad/s D.5 rad/s

âu 8: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa Tần số dao động của con lắc là

âu 9: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T Khoảng thời gian để sóng

truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

A.0,5T B.2T C T D.4T

âu 1 : Đơn vị đo cường độ âm là

(W/m2 )

âu 11: Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng

với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A. v .

nv

Trang 4

âu 1 : Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A.bước sóng của nó tăng B.chu kì của nó tăng

thay đổi

âu 13: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong

không khí Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

A.bị đổi màu B.bị thay đổi tần số

C không bị tán sắc D.không bị lệch khỏi phương truyền ban

đầu

âu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu vàng

bằng ánh sáng đơn sắc màu lam và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát

A.khoảng vân không thay đổi B.khoảng vân giảm xuống

C.khoảng vân tăng lên D.vị trí vân trung tâm thay đổi

âu 15: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có:

A.cùng số notron, khác số proton B.cùng khối lượng, khác số notron

C.cùng số nuclon, khác số proton D cùng số proton, khác số notron

âu 16: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A.của một cặp prôtôn-nơtrôn B.tính cho một nuclôn

C.của một cặp prôtôn-prôtôn D.tính riêng cho hạt nhân ấy

âu 17: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế

mạch ngoài

A.giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

B.tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

C.tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

D.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

âu 18: Hạt mang tải điện trong chất điện phân là

A.ion dương và ion âm B.electron và ion dương

C.electron D.electron, ion dương và ion âm

âu 19: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra?

A.Chất khí ở áp suất cao B.Chất rắn ở áp suất thấp

âu : Tia tử ngoại có

A.tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng nhìn thấy B.tần số lớn hơn tần số tia X

C.tần số nhỏ hơn tần số màu tím D.tần số lớn hơn tần số tia hồng ngoại

âu 1: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A.Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học

Trang 5

B.Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính

C.Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc

D.Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại

âu : Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

phát quang

C.nguyên tắc hoạt động của pin quang điện D.hiện tượng giao thoa ánh sáng

âu 3: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng là 589 nm Lượng tử

năng lượng của ánh sáng này là

âu 4: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng

thái dừng có năng lượng -1,51eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ Biết 1eV = 1,6.10−19J Giá trị của λ là

A.103nm B.6,57.10−6 m C.657nm D.0,122.10−6 m

âu 5: Chọn đáp án gần đúng nhất Một chất phóng xạ có hằng số phân rã 3 1

1, 44.10 h 

Sau thời gian bao lâu thì 75% hạt nhân ban đầu sẽ bị phân rã?

A.962,7 ngày B.481,35ngày C.20,5 ngày D.40,1 ngày

âu 6: Một ống dây có hệ số tự cảm là L = 500mH Cường độ dòng điện qua ống dây tăng

đều từ 5A đến 9A trong khoảng thời gian 0,05s Suất điện động tự cảm trong ống dây có giá trị là

A.-40V B.20V C.40V D.- 20V

âu 7: Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây?

A Xung quanh một quả cầu tích điện B Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện hái

dấu

C Xung quanh một ống dây điện D Xung quanh một tia lửa điện

âu 8: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện xoay và cuộn cảm có độ tự cảm

25/(288  2 ) (  H) Tốc độ truyền sóng điện từ là 3.10 8 (m/s) Để có thể bắt được dải sóng bước sóng

từ 10 m đến 50 m thì điện dung biến thiên trong khoảng nào?

A 3 pF – 8 pF B 3 pF – 80 pF C 3,2 pF – 80 pF D 3,2 nF – 80 nF

Trang 6

đu 9: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g vă lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Tâc

dụng văo con lắc một ngoại lực cưỡng bức biến thiín điều hòa có biín độ F0 vă tần số 6 Hz thì biín độ dao động cưỡng bức của con lắc A1 Nếu giữ nguyín biín độ F0 mă tăng tần số ngoại lực đến 7 Hz thì biín độ dao động lă A2 Hệ thức nằ sau dđy đúng?

A.A1 = 0,5A2. B A1 > A2. C A1 = A2 D.A2 > A1

đu 3 : Một con lắc lò xo nằm ngang, dao động điều hòa với phương trình

  Trong khoảng thời gian 0,75 s đầu tiín, khoảng thời gian lực kĩo về

cùng chiều với vectơ vận tốc của vật lă

đu 31: Ở hai đầu A vă B có một hiệu điện thế xoay chiều có giâ trị điện âp hiệu dụng không đổi

Khi mắc văo đó cuộn dđy thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H thì dòng điện i  5 2 cos 100 t    / 3 A

Nếu thay cuộn dđy bằng một điện trở thuần R = 50 Ω thì dòng điện trong mạch có biểu thức

Cđu 33: rong quâ trình truyền tải điện năng đi xa nếu giữ nguyín công suất phât tại nơi sản

xuất điện để giảm hao phí điện năng trín đường dđy tải điện xuống 5 lần cần

A tăng điện âp đưa lín đường dđy tải lín 5 lần

B tăng điện âp đưa lín đường dđy tải lín 5 lần

C giảm điện âp đưa lín đường dđy tải xuống 5 lần

D giảm điện âp đưa lín đường dđy tải xuống 5 lần

đu 34: Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng Khi điện âp giữa hai đầu tụ lă 2V thì

cường độ dòng điện qua cuộn dđy lă i, khi điện âp giữa hai đầu tụ lă 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dđy lă i/2 Điện âp cực đại giữa hai đầu cuộn dđy lă

đu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, kích thích cho con

lắc dao động điều hòa với biín độ A Đồ thị (1) biểu diễn lực

hồi phục phụ thuộc văo thời gian Đồ thị (2) biểu diễn độ lớn

lực đăn hồi phụ thuộc văo thời gian Lấy g = 10 m/s 2 vă π2 = 10

Độ ứng của lò xo lă

A.100 N/m B.50N/m

Trang 7

C.200 N/m D.40 N/m

âu 37: Trong thí nghiệm -âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc và luôn

cách đều hai khe, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe là a có thể thay đổi Xét điểm M trên màn lúc đầu có vân sáng bậc 4, nếu giảm khoảng cách giữa hai khe một đoạn a thì tại M lúc này có vân sáng bậc k, nếu từ vị trí lúc đầu tăng khoảng cách giữa hai khe một đoạn a thì tại M lúc này có vân sáng bậc 3k Khi tăng khoảng cách giữa hai khe thêm đoạn 1,5a (tính từ vị trí lúc đầu) thì tại M là vân sáng hay tối bậc mấy?

A.5 B.7 C.8 D.6

âu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (ω và U0 là các hằng số) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R1 và cuộn cảm thuần L thì dòng điện qua mạch có cường độ hiệu dụng và trễ pha π/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R2 và tụ điện C thì dòng điện qua mạch cũng có cường độ hiệu dụng I nhưng sớm pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm R1, R2, L và C mắc nối tiếp thì hệ số công suất của mạch có giá trị

gần nhất với giá trị nào sau đây ?

âu 39: Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ O đến M rồi đến N với bước

sóng λ = 4 cm, phương trình dao động của phần tử tại O là uO  4 cos 20 t  cm (t tính bằng s) Hai điểm M và N nằm trên trục Ox ở cùng một phía so với O và đã có sóng truyền qua.Biết

MN = 1 cm Tại thời điểm t1, M có li độ cực đại , tại thời điểm t2 = t1 + 1/30 s tốc độ của phần

tử tại N là

A.40 3cm/s B.80π cm/s C.20π cm/s D.40π cm/s

âu 4 : Hai nguồn sóng kết hợp O1O2 cách nhau 25 cm, dao dộng cùng pha Ở mặt chất lỏng, điểm M cách O1,O2 lần lượt là 15cm và 20 cm dao động với biên độ cực đại Số điểm dao dộng với biên độ cực đại trên MO2 nhiều hơn so với trên MO1 là 8 Xét các điểm trên mặt chất lỏng thuộc đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1, điểm dao động với biên độ cực đại cách M một đoạn nhỏ nhất là

Trang 9

âu 7: D

âu 8: D

2

9 1

8

9 2

 ể giảm hao phí n = 5 lần thì phải tăng lên n lần  hải tăng điện áp

đưa lên đường dây tải lên 5 lần

âu 34: D

Trang 10

Tại t = 0 vật xuất phát tại biên dương

Tại thời điểm t1:

Trang 11

Điểm dao động với biên độ cực đại cách M

một đoạn nhỏ nhất ứng với k=12 hoặc k=13

âu 1 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng , vật nặng khối lượng Chu kì dao động của vật

được xác định bởi biểu thức

M

OO

N

H

Q

Trang 12

A B C D

âu Một chất điểm dao dộng với phương trình x 10cos(2  t )cm (t tính bằng s) Chiều dài quỹ

đạo dao động của chất điểm là

âu 3 Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

A Biên độ giảm dần theo thời gian

B Ma sát càng lớn, dao động tắt càng nhanh

C Không có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng

D Cơ năng giảm dần theo thời gian

âu 4 Để đo gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí (không yêu cầu xác định sai số), người ta

dùng bộ dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây Người ta phải thực hiện các bước:

a.Treo con lắc lên giá tại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g

b Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của một dao động toàn phần để tính được chu kỳ T, lặp lại phép đo 5 lần

c Kích thích cho vật dao động nhỏ

d Dùng thước đo 5 lần chiều dài l của dây treo từ điểm treo tới tâm vật

e Sử dụng công thức ̅

̅ để tính gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí đó

f Tính giá trị trung bình chiều dài l và chu kì T

Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên

A a, b, c, d, e, f B a, d, c, b, f, e C a, c, b, d, e, f D a, c, d, b, f, e

âu 5 Sóng ngang là sóng

A lan truyền theo phương nằm ngang

B trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền

D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

âu 6 Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp đồng pha Gọi d d1, 2 lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn sóng đến điểm thuộc vùng giao thoa Những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn tới là

C bước sóng giảm D bước sóng tăng

âu 8 Trên một sợi dây đang có sóng dừng ổn định với bước sóng truyền trên dây là 4 cm Khoảng

cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là

âu 9 Cho một sóng có phương trình sóng là u = 8cosπ(4t – 0,5x) cm, trong đó x tính bằng m, t tính

bằng giây Bước sóng là

Cau 10 Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

A mức cường độ âm B tần số C cường độ âm D biên độ

âu 11 Mạng điện dân dụng một pha sử dụng ở Việt Nam có giá trị hiệu dụng và tần số là

âu 12 Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(ωt + φ) thì hệ số công suất của đoạn mạch là

m k

2

m k

Trang 13

A B

âu 13 Chọn câu đúng Trong các máy phát điện xoay chiều một pha:

A phần tạo ra từ trường là rôto

B phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato

C Phần cảm là phần tạo ra dòng điện

D suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto

âu 14 Một sóng điện từ đang lan truyền từ một đài phát sóng ở Hà Nội đến máy thu Biết cường

độ điện trường cực đại là 10 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,15 T Tại điểm A có sóng truyền về hướng Bắc, ở một thời điểm t nào đó khi cường độ điện trường là 6 V/m và đang có hướng Đông, thì cảm ứng từ lúc đó có độ lớn và hướng là

A 0,12T và hướng lên B 0,12T và hướng xuống

C 0,09T và hướng lên D 0,09T và hướng xuống

âu 15 Trong mạch dao động LC, điện tích trên tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần

biến thiên

A điều hòa cùng tần số B tuần hoàn cùng biên độ

C điều hòa cùng pha D điều hòa và ngược pha nhau

âu 16 Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không

khí Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

A không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu B bị đổi màu

C bị thay đổi tần số D không bị tán sắc

âu 17 Chọn câu sai

A Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng

B Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh

C Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang

D Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người

âu 18 ột nguồn sáng phát ra đồng thời 4 bức xạ có bước sóng lần lượt là 5 nm 45 nm

65 nm 85 nm Dùng nguồn sáng này chiếu vào khe F của máy quang phổ lăng kính số vạch màu quang phổ quan sát được trên tấm kính ảnh (tấm kính mờ) của buồng tối là

âu 19.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách tư hai khe đến màn là 1,5 m Trên màn, người ta đo khoảng cách tư vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 cùng phía so với vân trung tâm là 4,5 mm Bước sóng dùng trong thí nghiệm là

âu Muốn quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô chỉ phát ra 3 vạch thì phải kích thích nguyên tử

hiđrô đến mức năng lượng

âu 1 Một ánh sáng đơn sắc có năng lượng của một photon là ε = 3,3125.10-19 J Bước sóng của

ánh sáng này trong chân không là

âu iện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?

iện tượng giao thoa ánh sáng iện tượng quang phát quang

iện tượng quang điện trong D iện tượng quang điện ngoài

âu 3 Tìm giá trị x và y trong phản ứng hạt nhân: 226

88

x y

Ra   Rn

A x=222; y=84 B x=222; y=86 C x=224; y=84 D x=224; y=86

âu 4 Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn

Trang 14

C động lượng D số proton

âu 5 Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 4

1 T  1 D  2 He X  Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c 2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

âu 8 Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R = r thì

cường độ dòng điện chạy trong mạch là Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch

C bằng 1

âu 9 Một ống dây dài l = 25 cm có dòng điện I = 0,5 A chạy qua đặt trong không khí Cảm ứng

từ bên trong ống dây là 6,28.10-3 T Số vòng dây được quấn trên ống dây là

âu 30 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng bằng 1,5J Nếu tăng khối lượng của vật nặng và

biên độ dao động lên gấp đôi thì cơ năng của con lắc mới sẽ

A tăng thêm 4,5J; B tăng thêm 1,5J;

C giữ nguyên 1,5J; D tăng thêm 6J;

âu 31 Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, 2 nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha

Hai điểm M, N nằm trên đoạn AB là 2 điểm dao động cực đại lần lượt là thứ k và k + 4 Biết MA =

A 9 B 8 C 12 D 10

âu 34 Cho mạch điện như hình vẽ:u 120 2 cos100πt  (V); cuộn dây có r = 15  ; L 2 H

25π

r, L C

Trang 15

âu 35 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I–âng, hai khe cách nhau 2 mm, khoảng

cách từ hai khe tới màn quan sát là 2 m Ánh sáng đơn sắc có bước sóng   0,5 m  Cho M và N là hai điểm nằm trong trường giao thoa, chúng nằm khác phía nhau so với vân chính giữa, có

OM 12,3 mm;  ON 5,2 mm  Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN là

A 35 vân sáng, 35 vân tối B 36 vân sáng, 36 vân tối

C 35 vân sáng, 36 vân tối D 36 vân sáng, 35 vân tối

âu 36 Trong chân không, ánh sáng đó có bước sóng 720 nm, ánh sáng tím có bước sóng 400 nm

Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường

đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là 1,33 và 1,34 Tỉ số năng lượng của phôtôn đó và năng lượng phôtôn tím trong môi trường bên là

âu 37 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ

xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động Khi α = 00, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 400 m Khi α = 1280, mạch thu được sóng điện

từ có bước sóng 1200 m Để mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 900 m thì α bằng

âu 38 Hình vẽ bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian t của hai dao động

điều hòa cùng phương Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động nói trên Trong 0,20 s đầu tiên kể từ t = 0 s, tốc độ trung bình của vật bằng

A cm/s B cm/s

C 40 cm/s D 20 cm/s

âu 39 Trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm,

có một nguồn âm điểm có công suất phát âm không đổi Tại điểm M có mức cường độ âm 60dB Dịch chuyển nguồn âm một đoạn a theo hướng ra xa nguồn điểm M thì mức cường độ âm tại M lúc này là 40dB Để mức cường độ âm tại M là 20dB thì phải dịch chuyển nguồn âm theo hướng ra xa điểm M so với vị trí ban đầu một đoạn:

A 90a B 11a C 9a D 99a

âu 4 Đặt điện áp xoay chiều AB gồm: đoạn mạch AM chứa điện trở

thuần R = 90 Ω và tụ điện C = 35,4 μF, đoạn mạch MB gồm hộp X chứa

2 trong 3 phần tử mắc nối tiếp (điện trở thuần R0; cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L0, tụ điện có điện dung C0) Khi đặt vào hai đầu AB một điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz thì ta được đồ thị sự phụ thuộc của uAM

và u MB thời gian như hình vẽ (chú ý 90 3 ≈156) Giá trị của các phần tử chứa trong hộp X là

Trang 16

21A 22A 23B 24D 25C 26C 27C 28B 29B 30A

âu 31 Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, 2 nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha

Hai điểm M, N nằm trên đoạn AB là 2 điểm dao động cực đại lần lượt là thứ k và k + 4 Biết MA =

Trang 17

âu 35 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I–âng, hai khe cách nhau 2 mm, khoảng

cách từ hai khe tới màn quan sát là 2 m Ánh sáng đơn sắc có bước sóng   0,5 m  Cho M và N là hai điểm nằm trong trường giao thoa, chúng nằm khác phía nhau so với vân chính giữa, có

OM 12,3 mm;  ON 5,2 mm  Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN là

A 35 vân sáng, 35 vân tối B 36 vân sáng, 36 vân tối

C 35 vân sáng, 36 vân tối D 36 vân sáng, 35 vân tối

âu 36 Trong chân không, ánh sáng đó có bước sóng 720 nm, ánh sáng tím có bước sóng 400 nm

Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường

đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là 1,33 và 1,34 Tỉ số năng lượng của phôtôn đó và năng lượng phôtôn tím trong môi trường bên là

âu 37 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ

xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động Khi α = 00, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 400 m Khi α = 1280, mạch thu được sóng điện

từ có bước sóng 1200 m Để mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 900 m thì α bằng

Trang 18

Trong 0,20 s đầu tiên kể từ t = 0 s, tốc độ trung bình của vật bằng

A cm/s B cm/s

C 40 cm/s D 20 cm/s

Biên độ của dao động 2 và độ lệch pha hai dao động, chu kì là:

T=0,6s; A2= 4 cm; =π/2 rad ( do thời điểm 0,2s vật 2 có li độ cực đại, dao động 1 có li độ bằng 0) Tại thời điểm 0,1s thì x1= -6cm; x2=-2cm; áp dung phương trình vuông goc=> A1=4√ cm

X1= 4cos( 10πt/3+π/3) cm; x2=4 √ cos( 10πt/3+5π/6) cm

Dao động tổng hợp x=8cos( 10πt/3+2π/3) cm

 Vân tốc trung bình v= S/t= 8/0,2=40cm đáp án C

âu 39 Trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có một nguồn âm điểm có công suất phát

âm không đổi Tại điểm M có mức cường độ âm 60dB Dịch chuyển nguồn âm một đoạn a theo hướng ra xa nguồn điểm M thì mức cường độ âm tại M lúc này là 40dB Để mức cường độ âm tại M

là 20dB thì phải dịch chuyển nguồn âm theo hướng ra xa điểm M so với vị trí ban đầu một đoạn:

A 90a B 11a C 9a D 99a

Khi mức cường độ âm tại M là 20dB ta có:

Từ (1) và (2), suy ra: x 11a   đáp án B

âu 4 Đặt điện áp xoay chiều AB gồm: đoạn mạch AM chứa

gồm hộp X chứa 2 trong 3 phần tử mắc nối tiếp (điện trở thuần

R0; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0, tụ điện có điện dung C0) Khi

được đồ thị sự phụ thuộc của uAM và uMB thời gian như hình vẽ (chú

ý 90 3 ≈156) Giá trị của các phần tử chứa trong hộp X là

90 3 180cos

6 0

30 60cos

3 0

Trang 19

THI MINH H A S 03 THI THỬ THPTQG

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Ánh sáng đỏ D Ánh sáng tím

âu 3: Trong một macgh dao động LC , điện tích trên một bản tụ biến thiên điều hòa theo phương

âu 4: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8,25 16

10 s Bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?

âu 5: Một sợi dây dài 2 m với hai đầu cố định, đang có sóng dừng Sóng truyền trên dây với tốc độ

20 m/s Biết rằng tần số của sóng truyền trên dây có giá trị trong khoảng từ 11 Hz đến 19 Hz Tính cả hai đầu dây, số nút sóng trên dây là

âu 6: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất chu kì bán rã của chất phóng xạ

này là T Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này bằng

Trang 20

A 15 V B 3 V C 6 V D 1,5 V

âu 8: Đối với sóng hình sin, bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

B trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

D gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

âu 9: Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc màu cam, màu lục, màu chàm và màu vàng lần lượt là n cam, n luc, n chamn vang Phép so sánh nào sau đây đúng?

A n lucn chamn vang. B n lucn vangn cham. C n camn lucn vang. D n camn vangn luc.

âu 1 : Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng xảy

ra thì mối liên hệ nào sau đây đúng?

Nm 9.10

âu 13: Đặt điện áp xoay chiều uU 2 cos(  t ) (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L Cảm kháng được tính bằng biểu thức nào sau đây?

Trang 21

âu 16: Bước sóng ánh sáng huỳnh quang có

A tần số lớn hơn tần số ánh sáng kích thích

B tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng kích thích

C bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích

D bước sóng bằng bước sóng ánh sáng kích thích

âu 17: Một nguồn điện có điện trở trong r được ghép với một mạch điện có điện trở RN để tạo

thành một mạch kín Cường độ dòng điện chạy qua nguồn có cường độ I Suất điện động của nguồn

điện được tính bằng biểu thức nào sau đây?

  

âu 18: m sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, phụ thuộc vào

âu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu vàng và màu lam có bước sóng lần lượt là 1 và 2 Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 5 vân sáng màu vàng và 6 vân sáng màu lam Biết 1 = 560 μm Giá trị của 2 là

âu : Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch AB có sơ đồ như hình bên, trong đó L là

cuộn cảm thuần và X là đoạn mạch xoay chiều Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và

MB có biểu thức lần lượt là uAN = 30 2 cos  t (V) và u MB = 40 2 cos(  t-π/2)(V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất là

âu 1: Mạch dao động LC lí tưởng có tụ điện C = 25pF và cuộn cảm L = 4.10-4 H Chu kì dao động của mạch là

A 2π.10 -7 s B 107 s C 2.10-7 s D 107 rad/s

âu : Điện từ trường là một trường có hai thành phần nào sau đây?

A Điện trường đều và từ trường đều

B Từ trường đều và điện trường biến thiên

C Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

D Từ trường biến thiên và điện trường đều

L

A

Trang 22

âu 3: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8cm, dao động theo phương trình u Au Bacos 2 ft (cm) Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng dao động với biên độ cực đại sao cho MN = 4cm và ABMN là hình thang cân (AB//MN) Bước sóng trên mặt chất lỏng do các nguồn phát ra là 1cm Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích hình thang là

âu 4: Một con lắc đơn sợi dây có chiều dài l, đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g Chu kì dao động

riêng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

âu 7: Trong một hạt nhân 7

3 Li có bao nhiêu prôtôn?

A 7 prôtôn B 10 prôtôn C 4 prôtôn D 3 prôtôn

âu 8: Một con lắc đơn với vật nặng khối lượng m dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s Nếu thay vật nặng m bằng vật nặng khác có khối lượng m m

A 2 ;3 ;5 r0 r0 r0 B 2 ;3 ; 4 r0 r0 r0 C 4 ;9 ;16 r0 r0 r0 D 3 ;5 ;7 r0 r0 r0

âu 31: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm

độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

Trang 23

âu 3 : Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Lấy 19

1 eV  1, 6.10 J Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng  3, 4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng  13, 6 eV thì phát ra phôtôn có năng lượng bằng bao nhiêu?

âu 34: Một hạt nhân Z AX có năng lượng liên kết W lk Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Z AX

bằng tỉ số nào sau đây?

âu 35: Đặt một điện áp xoay chiều uU0 cos 100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở; cuộn cảm và tụ điện lần lượt là 40 V; 50 V và 20 V Giá trị của U0 bằng bao nhiêu?

âu 36: Dao động của một vật có khối lượng 200 g là tổng hợp

của hai dao động điều hòa cùng phương D1 và D2 Hình bên là

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ của D1 và D2 theo thời

gian Mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật Biết cơ năng

của vật là22,2 mJ Biên độ dao động của D2 có giá trị gần nhất

với giá trị nào sau đây?

A 5,4 cm B 4,8 cm

C 5,1 cm D 5,7 cm

âu 37: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

A các êlectron và các ion dương theo hai chiều ngược nhau

B các ion âm và ion dương theo hai chiều ngược nhau

C các êlectron ngược chiều điện trường

D các ion âm cùng chiều điện trường

âu 38: Điện áp giữa hai đầu một mạch điện xoay chiều là: 200 2 cos 100

Trang 24

âu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng phát

ra hai sóng kết hợp có bước sóng 6 cm Trên đoạn thẳng S1S2, hai cực đại giao thoa liên tiếp cách nhau một đoạn bằng bao nhiêu?

âu 4 : Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/s Tần số

f của suất điện động sinh ra từ máy phát được tính bằng công thức nào sau đây?

Trang 25

âu 1: Điện tích của một prôtôn có giá trị là

A 1,6.10-19 C B 1,67.10-27 C C -1,6.10-19 C D -1,9.10-31 C

âu Một điện trở R được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động  , điện trở trong r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Cường độ dòng điện trên mạch được xác định bởi

âu 3: Hạt tải điện trong bán dẫn loại p chủ yếu là

A lỗ trống B electron C ion dương D ion âm

âu 4: Có câu chuyện về một đoàn quân đi đều bước qua cầu có thể làm sập cầu Đó là kết quả của

hiện tượng nào sau đây?

A Cộng hưởng điện B Dao động tắt dần C Dao động duy trì D Cộng hưởng cơ

âu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m Con lắc này dao

động điều hòa với chu kì là

âu 6 Hai dao động điều hòa cùng tần số và vuông pha nhau thì có độ lệch pha bằng

A (2k+1)π với k = 0, ±1, ±2, B 2kπ với k=0, ±1, ±2,

C (k+0,5)π với k= 0, ±1, ±2, D (k+ 0,25)π với k = 0, ±, ±2,

âu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox Khoảng cách giữa hai điểm gần

nhau nhất trên Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động ngược pha nhau là

C một phần tư bước sóng D một nửa bước sóng

âu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha Sóng do

hai nguồn phát ra có bước sóng λ Cực tiểu giao thoa cách hai nguồn những đoạn d1 và d2 thỏa mãn

A d1 – d2 = nλ với n = 0, ±1, ±2, B d1 – d2 =(n+0,5)λ với n = 0, ±1, ±2,

C d1 – d2 =(n + 0,25)λ với n = 0, ±1, ±2, D d1 – d2 =(2n+0,75)λ với n = 0, ±1, ±2,

âu 9: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?

A Tần số âm B m sắc C Cường độ âm D Mức cường độ âm

âu 1 : Đặt điện áp xoay chiều u=U√ cosωt (U>0) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C thì dung kháng của tụ là

A ZC = ω2C B ZC =

âu 11: Đặt điện áp xoay chiều u=U√ cosωt (U>0) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện khi đó là

Trang 26

A I =

âu 12: Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng

tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau

âu 13: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau

đây?

A Mạch khuếch đại B Mạch tách sóng C Ăngten D Mạch biến điệu

âu 14: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?

A Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung

nóng

B Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng

C Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau

D Quang phổ liên tục là một dải có màu từ đó đến tím nối liền nhau một cách liên tục

âu 15: Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?

A Truyền được trong chân không B Có tác dụng nhiệt rất mạnh

C Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học D Kích thích sự phát quang của nhiều chất

âu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước

sóng λ Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D Vị trí vân tối được xác định theo công thức

âu 19: Tia phóng xạ nào sau đây khác bản chất với các tia còn lại?

âu : Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

âu 1:Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với tần

số là

Trang 27

âu : Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với

cuộn cảm thuần thì cảm kháng và tổng trở của đoạn mạch lần lượt là ZL và Z Hệ số công suất của đoạn mạch là

âu 3: Từ thông qua một mạch điện kín biến thiên đều theo thời gian Trong khoảng thời gian 0,2 s

từ thông biến thiên một lượng là 0,8 Wb Suất điện động cảm ứng trong mạch có độ lớn là

âu 4: Một con lắc đơn dao động theo phương trình x = 4cos4πt (cm) (t tính bằng giây) Chu kì

dao động của con lắc là

A 2 giây B 4 giây C 0,5 giây D 4π giây

âu 5: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định Sóng truyền trên dây có bước sóng là 12 cm

Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là

âu 6: Điện năng được truyền tải từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một

pha Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là 20 Ω, công suất hao phí do toả nhiệt trên dây là

1280 W Cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây là

âu 7: Sóng điện từ của kênh VOV5 hệ phát thanh đối ngoại có tần số 105,5 MHz, lan truyền

trong không khí với tốc độ 8

3.10 m/s Chu kì của sóng này là

A 25.109 s B 9

2,8.10 s D 9

9,1.10 s

âu 8: Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X?

A Khả năng đâm xuyên mạnh B Gây tác dụng quang điện ngoài

C Tác dụng sinh lý, hủy diệt tế bào D Làm ion hóa không khí

âu 9: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 0,6 m Lấy h = 6,625.10 -34

J.s; c = 3.108 m/s Năng lượng của mỗi phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A 3,31.10-19 J B 3,31.10-25 J C 1,33.10-27 J D 3,13.10-19 J

âu 3 : Cho phản ứng nhiệt hạch: +  n + X Hạt nhân X là

âu 31: Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g bằng con lắc đơn, một nhóm học sinh

tiến hành đo, xử lý số liệu và vẽ được đồ thị biểu diễn sự

phụ thuộc của bình phương chu kì dao động điều

hòa (T 2 ) theo chiều dài ℓ của con lắc như hình bên

2 ( 2 )

T s

2, 43

Trang 28

Lấy π = 3,14 Giá trị trung bình của g đo được trong

thí nghiệm này là

A 9,96 m/s2 B 9,42 m/s2

C 9,58 m/s2 D 9,74 m/s2

âu 3 : Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao

động cùng pha với tần số 10 Hz Biết AB = 20 cm và tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 30 cm/s Xét đường tròn đường kính AB ở mặt nước, số điểm cực đại giao thoa trên đường tròn này là

âu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V vào hai đầu đoạn

mạch AB như hình bên Biết các điện áp hiệu dụng UAM = 90 V và

UMB = 150 V Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

âu 35: Một mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ

điện là 4 V Biết L = 0,2 mH; C = 5 nF Khi cường độ dòng điện trong mạch là 12 mA thì điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn là

âu 36: Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m Số phôtôn do nguồn sáng phát ra trong 1 giây là 1,51.10 19 hạt Cho h = 6,625.10-34 J.s; c= 3.108 m/s Công suất phát xạ của nguồn sáng này là

âu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động

điều hòa tại nơi có 2

10 m/s

g Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực kéo về F kv

tác dụng lên vật và độ lớn lực đàn hồi F dh của lò xo

theo thời gian t Biết 2 1

20

t  t

s Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 có giá trị gần nhất giá trị nào sau đây?

Trang 29

âu 38: Trên một sợi dây có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với biên độ dao động của bụng

sóng là 4 cm Khoảng cách giữa hai đầu dây là 60 cm, sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm Gọi MN là hai điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ lần lượt là 2 2 cm và

2 3 cm Gọi d max là khoảng cách lớn nhất giữa MN, dmin là khoảng cách nhỏ nhất giữa M

N Tổng d max+ dmincó giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

âu 39: Đặt điện áp uU0cos t vào hai đầu đoạn

mạch AB như hình bên Trong đó, cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L; tụ điện có điện dung C; X là đoạn mạch chứa các phần tử có R L C1, 1, 1 mắc nối tiếp Biết 2

4  LC 1 , các điện áp hiệu dụng: U AN  120 V; U MB  90 V, góc lệch pha giữa

AN

uu MB là 5

12

 Hệ số công suất của X

A 0,25 B 0,82 C 0,87 D 0,79

âu 4 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, nguồn sáng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 740 nm Trên màn quan sát, khoảng cách ngắn nhất giữa hai vạch sáng có màu giống vân sáng trung tâm gấp 231 lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng liên tiếp Tổng số vân sáng đơn sắc trong khoảng giữa hai vạch sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm là

Trang 31

 X/i = 0,84 – 0,319 = 0,521  cosX/i =0,867 ( chọn C)

M’

N

M

Trang 32

uAN = 120 = uAM + uMN  240 = 2uAM+2uX (1)

uMB = 90 -5/12 = uMN+uNB  90  5/12 = -2uAM+uX (2)

(1) + (2)  uX = 92,4  -0,319

(1)  uL = 120 - 92,4  -0,319 = 43,37  0,73

UuuurAN tạo với trục dòng điện góc :  /2 – 0,73 = 0,84

 X/i = 0,84 – 0,319 = 0,521  cosX/i =0,867 ( chọn C)

Dùng máy tính ta chọn được b=21, c=11 Vậy N=b+c-2=30

Trang 33

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C;

tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô N A = 6,022.10 23 mol −1 ; 1 u

= 931,5 MeV/c 2

âu 1 Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao

động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

C chu kì dao động riêng D tần số dao động riêng

âu : Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

trường g Lấy π2

= 10 Chu kì dao động của con lắc là:

A 0,5 s B 2 s C 1 s D 2,2 s

âu 3: Con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.Tần

sốgóc dao động  được tính bằng biểu thức

âu 4: Dao động tắt dần

C có biên độ giảm dần theo thời gian D có biên độ không đổi theo thời gian

âu 5: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có biên độ lần lượt là 8cm và 16cm,

độ lệch pha giữa chúng là /3 Biên độ dao động tổng hợp là

A có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

B có phương dao động trùng với phương truyền sóng

D có phương dao động tùy thuộc môi trường truyền sóng

âu 8: Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15Hz Tại điểm M

trên mặt nước cách các nguồn đoạn 14,5cm và 17,5cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Trang 34

âu 9: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 trên mặt nước cách nhau 10 cm dao động theo phương trình uS1 = uS2 = (cm) Xét điểm M trên mặt nước cách S1, S2 những đoạn tương ứng là d1 = 4,2 cm và d2 = 9 cm Coi biên độ sóng không đổi và tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 32 cm/s Giữ nguyên tần số f và các vị trí S1, M Muốn điểm M nằm trên đường cực tiểu giao thoa thì phải dịch chuyển nguồn S2 dọc theo phương S1S2 chiều lại gần

S1 từ vị trí ban đầu một khoảng nhỏ nhất bằng

A 0,42 cm B 0,89 cm C 0,36 cm D 0,6 cm

âu 1 : Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng

sóng Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là :

âu 11: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lý của âm

âu 1 : Nốt LA phát ra từ hai nhạc cụ khác nhau thì chắc chắn khác nhau về

âu 13 Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và

của chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất

điểm 2 là 4π (cm/s) Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất

so với điện áp hai đầu đoạn mạch

B đồng pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch

C trễ pha

2

so với điện áp hai đầu đoạn mạch

D ngược pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch π/2

âu 15: Khi đặt điện áp uU0cos( t)(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu tụ điện lần lượt là 15V, 50V, 70V Giá trị của U bằng

âu 16: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 3cos200t(A) là

2cos40 t 

Trang 35

âu 17: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện

áp xoay chiều có biểu thức u = U0cost Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là

A LC = R 2 B LC 2 = R C LC 2 = 1 D LC =  2

âu 18: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

A Zc  2  fC B Zc   fC C

fC 2

âu : Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có điện trở thuần R = 110 được mắc vào

điện áp xoay chiều (V) Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì

công suất tiêu thụ bằng

âu 1: Đặt một điện áp xoay chiều u  160 2 cos 100  t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm các cuộn dây L1 = 0 , 1 / (H) nối tiếp L2 = 0 , 3 / (H) và điện trở R = 40 Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i4cos(120t /4)(A) B i  4 2 cos( 100  t   / 4 )(A)

C i4cos(100t /4)(A) D i  4 cos( 100  t   / 4 )(A)

âu : Chọn câu phát biểu đúng

A Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha 2

so với dao động của từ trường

B Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha 2

so với dao động của điện trường

C Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha  so với dao động của điện trường

D Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng thì dao động của cường độ điện trường E

đồng pha với dao động của cảm ứng từ B

âu 3: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ đó

âu 4: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C

= 2 pF, (lấy 2  10) Tần số dao động của mạch là:

Trang 36

âu 7: Hạt nhân đơteri 2

1 Dcó khối lượng 2,0136 u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u

và khối lượng của nơtron là 1,0087 u Năng lượng liên kết của hạt nhân 2

1 D

A 0,67 MeV B 1,86 MeV C 2,02 MeV D 2,23

MeV

âu 8 Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4m2

có cảm ứng từ B = 0,6T có chiều hướng vuông góc từ trong ra (như hình vẽ) Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4T trong thời gian 0,25s thì chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây là:

A theo chiều kim đồng hồ B ngược chiều kim đồng hồ

C không có dòng điện cảm ứng D chiều thay đổi liên tục

âu 9 Trong các nhận định sau, nhận định không đúng khi nói về về ánh sáng truyền

qua thấu kính hội tụ?

A Tia sáng tới song song với trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

B Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính

C Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng;

D Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính

âu 3 Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động trong hệ SI lần lượt là:

âu 31 Công suất của nguồn điện có suất điện động E khi có dòng điện I chạy qua trong thời

gian t được xác định theo công thức:

A P = EIt B P = UIt C P =EI D P = UI

Trang 37

âu 3 Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể dùng để đo bước sóng ánh

âu 33 Quang phổ liên tục của một vật

A chỉ phụ thuộc vào bản chất của một vật

B chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

C phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật

D không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật

âu 34 Tia tử ngoại được dùng

A trong y tế để chụp điện, chiếu điện

B để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

C để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

D để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

âu 35 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, bề rộng hai khe cách nhau

0,35 mm, từ hai khe đến màn là 1,5 m và ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng

λ = 0,7 μm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

âu 36 Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt màn quan sát

cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân 1mm Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D+ΔD hoặc D−ΔD thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2i và i Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D+3ΔD thì khoảng vân trên màn là:

A 3 mm B 4 mm C 2,5 mm D 2 mm

âu 37 Hiện tượng phát sáng nào sau đây không phải là hiện tượng quang – phát quang?

A Đầu cọc chỉ giới hạn đường được sơn màu đỏ hoặc vàng

B Đèn ống thông dụng( đèn huỳnh quang)

C Viên dạ minh châu (ngọc phát sáng trong bóng tối)

D Con đom đóm

âu 38 Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử Hiđrô được tính bởi n 2

13,6 E

n

  eV, (với n = 1, 2, …) Khi electron trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có bán kính rn

= 1,908 nm sang quỹ đạo dừng có bán kính rm  0, 212 nm thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần

số

Trang 38

âu 39 Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:

A tấm kẽm mất dần điện tích dương B Tấm kẽm mất dần điện tích âm

C Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện D điện tích âm của tấm kẽm không đổi

âu 4 Theo giả thuyết lượng tử của Plăng thì năng lượng của phải luôn luôn

bằng số lần lượng tử năng lượng

C một phân tử D một chùm sáng đơn sắc

HẾT

âu 1 Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao

động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

C chu kì dao động riêng D tần số dao động riêng

âu 3: Con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.Tần

sốgóc dao động  được tính bằng biểu thức

Đáp án: C

âu 4: Dao động tắt dần

C có biên độ giảm dần theo thời gian D có biên độ không đổi theo thời gian

Đáp án: C

âu 5: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có biên độ lần lượt là 8cm và 16cm,

độ lệch pha giữa chúng là /3 Biên độ dao động tổng hợp là

s g

Trang 39

A có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

B có phương dao động trùng với phương truyền sóng

D có phương dao động tùy thuộc môi trường truyền sóng

Đáp án: A

âu 8: Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15Hz Tại điểm M

trên mặt nước cách các nguồn đoạn 14,5cm và 17,5cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A v = 5cm/s B v = 22,5cm/s C v = 15cm/s D v = 20m/s

Đáp án: C

Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác => k = 3

âu 9: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 trên mặt nước cách nhau 10 cm dao động theo phương trình uS1 = uS2 = (cm) Xét điểm M trên mặt nước cách S1, S2 những đoạn tương ứng là d1 = 4,2 cm và d2 = 9 cm Coi biên độ sóng không đổi và tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 32 cm/s Giữ nguyên tần số f và các vị trí S1, M Muốn điểm M nằm trên đường cực tiểu giao thoa thì phải dịch chuyển nguồn S2 dọc theo phương S1S2 chiều lại gần

S1 từ vị trí ban đầu một khoảng nhỏ nhất bằng

A 0,42 cm B 0,89 cm C 0,36 cm D 0,6 cm

cm A

A A A

A

A

7 8

448

448 3 cos 16 8 2 16 8 cos

v

cm k

d d k

d

d

/ 15 15

.

1

.

1 3

5 , 14 5 , 17

1 2 1

Trang 40

âu 1 : Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng

sóng Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là :

Đáp án: C

6 bụng sóng => k = 6

âu 11: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lý của âm

Đáp án: D

âu 1 : Nốt LA phát ra từ hai nhạc cụ khác nhau thì chắc chắn khác nhau về

Đáp án: A

âu 13 Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và

của chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất

cm f

v

6 , 1 20

1

2 , 4 9

d

d2'  1 ( 2  0 , 5 )   2'  8 , 2

cm h

h x

h x

832 , 1 9

) 10 (

2 , 4

2 2 2

2 2 2

S2 2'  92  1 , 8322  8 , 22  1 , 8322  0 , 8

s m f

v

m k

l k

l

/ 60 100

8 , 1 2 2 2

Ngày đăng: 11/05/2021, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w