1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de cuong on thi 8 tuan mon toan lop 9

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 65,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài BD số đo góc làm tròn đến phút, độ dài các đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.. a/ Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông.[r]

Trang 1

Trường THCS Yên Phong

Tổ Khoa học tự nhiên

Nhóm: Toán 9

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI 8 TUẦN

MÔN TOÁN LỚP 9 Năm học 2012 - 2013

LÝ THUYẾT

Điều kiện có nghĩa của một

số biểu thức:

1) A(x) là đa thức A(x)

luôn có nghĩa

2) A (x)

B(x ) có nghĩa B(x)

0

3) √A (x) có nghĩa A(x)

0

4) A (x)

B(x ) có nghĩa B(x)

> 0

Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn bậc hai :

Ta nhân mẫu số với thừa số phụ thích hợp

để mẫu số là một bình phương

B A=√A B B2 =√A B

Trục căn thức ở mẫu số:

DẠNG 1: Mẫu là biểu thức dạng tích các căn thức và các số, ta

nhân tử và mẫu với căn thức.

A

aB=

A B

a ( √B)2=

A B

a B

DẠNG 2: Mẫu là biểu thức dạng tổng có căn thức, ta nhân tử và

mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu.

A – B và A + B là hai biểu thức liên hợp với nhau

 (A – B)(A + B) = A 2 – B 2

A+ m

B=

m.( A −B)

(A+B)( A −B)=

m.(A −B)

A2− B m

A −B=

m (A +B)

(A −B)( A+B)=

m.(A+B)

A2− B

m

A+B=

m.( √A −B) ( √A +B) ( √A −B)=

m.( √A −B)

A − B m

A −B=

m (√A+B) (√A −B) (√A +B)=

m.(√A+B)

A − B

DẠNG 3: Tử và Mẫu là biểu thức dạng tổng có căn thức, ta phân

tích tử và mẫu thành nhân tử để rút gọn nhân tử chung.

A

Nếu A không âm thì

A2=A=A A=( √A)2

A BA B ( với A ; B

0 )

Tổng quát:

A A AA A A

với Ai 

0 (1  i  n )

BB (với A 0, B 0)

Đưa thừa số A 2 ra ngoài dấu

căn bậc hai:

ta được |A| Ta có:

2

A BA B

Đưa thừa số vào trong dấu

căn bậc hai:

2

A BA B ( với A 0 )

2

A B  A B ( với A < 0 )

Trang 2

Phương trình chứa căn thức bậc hai:

A=B ⇔ B≥ 0 A=B2

¿{

2)

A=B ⇔

B ≥ 0

A=B

¿{

4) √A +B=O ⇔ A = 0 và B = 0

BÀI TẬP

ĐỀ 1 Bài 1: (2 điểm)

Tìm điều kiện của x để các căn thức sau

cĩ nghĩa:

a/ √2 x +4 b/ √5− 3 x

Bài 2: (4 điểm)

Thực hiện phép tính:

a/

5√48 −427 − 2√75+√108

b/ √ (4 +√7)2+√ ( √7 − 5)2

c/ 2

3 −√5

2

√3+√5

d/ √6 −25 −√6+2√5

Bài 3: (1,5 điểm)

Rút gọn biểu thức sau:

A=x +x2− 6 x +9 với x < 3

Bài 4: (2 điểm) Tìm x, biết :

a/ √45 x − 220 x+280 x=21

b/ √x2−10 x+25=4

Bài 5: (0,5 điểm)

Cho biểu thức: A=x − 2

x +3 với x ≥ 0

Tìm số nguyên x để A nhận giá trị

nguyên

ĐỀ 2 Bài 1: (2 điểm)

Tìm điều kiện của x để các căn thức sau cĩ nghĩa:

a/ √4 x −8 b/ √2− x

Bài 2: (4 điểm)

Thực hiện phép tính:

a/ √125− 220 −3√80+4√45

b/ √ (2+√5)2+√ ( √5 −3)2

c/ 3

2 −√5

3

√2+√5

d/ √4 − 23 −√4 +2√3

Bài 3: (1,5 điểm)

Rút gọn biểu thức sau:

M=x2−8 x +16+x với x < 4

Bài 4: (2 điểm) Tìm x, biết :

a/ √8 x −18 x+232 x =14

b/ √x2− 4 x+4=2

Bài 5: (0,5 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

C = 2

9

4x  10 4  x

ĐỀ 3 Bài 1: (2 điểm) Tìm điều kiện của x

để các căn thức sau có nghĩa:

ĐỀ 4 Bài 1: (2 điểm) Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa:

a/ √2 x +5 b/ √ −3

x +1

Trang 3

a/ √2 x −1 b/ √ 2

5 − x

Bài 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a/ √12− 475 −3√27+5√48

b/ √ (1− 2√7)2+√8+2√7

c/ 1

1 −√3

1 1+√3

Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức:

A = (1 −3√b −√ab

3 −a )(1 − b −2b

2−b )

a/ Tìm điều kiện của a và b để biểu

thức A có nghĩa

b/ Rút gọn biểu thức A

Bài 4: (2 điểm) Giải các phương trình

sau :

a/ √4 x +1=5 b/

x2−2 x+1=1

Bài 5: ( 1 điểm) Chứng minh

ab − b

b −a

b<0 với a ≥ 0 ;

b ≥ 0

Bài 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính :

a/ 2√2 −3√18+4√32 −2√50 b/ √6+2√5+√ ( √5 −7)2

c/ 1

2 −√6

1 2+√6

Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức:

M = (2 − a −3a

a −3 )(2−5√a −√ab

b− 5 )

a/ Tìm điều kiện của a và b để biểu thức M có nghĩa b/ Rút gọn biểu thức M

Bài 4: (2 điểm) Giải các phương trình sau :

a/ √2 x −1=7 b/ √x2−6 x +9=4

Bài 5: (1 điểm)

1

3 2

1 2

1

1

ĐỀ 5 Bài 1: Tính

a/ 2 2√27 − 3√48+√108

b/  2  2

3 1 3

c/ √3+2√2+√3 −2√2

d/ 1

3 − 2√2

1 3+2√2

Bài 2: Giải phương trình

a/ √4 x −4 −x −1=2

b/ √x2+2= x −1

Bài 3: Rút gọn

a/ √2−√3(√6 −√2) (2+√3)

ĐỀ 6 Bài 1: Tính

a/ (2√3 − 3√2)2+2√6 +3√24

b/ √ (2√3 −3)2√ (4 −√12)2

c/ √25− 16 −6√1

2 1+√3

d/ √7+2√10 −7 −2√10

e/ 1

7 +4√3+

1

7 − 4√3

Bài 2: Rút gọn

a/ √2.√2−√3 (√3+1)

b/ (3+a −2a

a −2 )(3− 3 a+a

3√a+1)

Bài 3: Cho biểu thức A= xy − yx

x −y

Trang 4

b/ (√a− 1)(√a+b) (a −√ab)

(aa − a)(a − b) với a, b

> 0 và a 1

Bài 4: Cho biểu thức

A = (1−1√x −

1 1+√x)(1 − 1

x)

a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A

có nghĩa

b/ Rút gọn biểu thức A

c/ Tính giá trị của A khi x = 19

a/ Tìm điều kiện của x, y để biểu thức A có nghĩa b/ Rút gọn biểu thức A

c/ Tính giá trị của A khi x = 3+2√2 và y=3 −2√2

Bài 4: Chứng minh rằng (1−aa+

a

1+√a): √a

a −1=−2

ĐỀ 7 Bài 1: Tính

a/ √20+2√45+√125− 3√80

b/ (3√2−√3)( √3+3√2)

2 2 2

9 3

1 5

d/ √8 −215 −23 − 4√15

e/ 3+2√3

√3 +

2+√2

√2+1

1

2 −√3

f/ (4 +√15) (√10 −√6)√4 −√15

Bài 2: Rút gọn

M=(a−1√a+

1

a −1): √a+1

a −2a+1

với a > 0 và a 1

Bài 3: Chứng minh

a/ 9 4 5  5 2

b/

xy

y x x y

y

x

với

x > 0 và y >0

c/ A = 4 2

1 4

x

x x

.Chứng minh A

=0,5 với x0,5

ĐỀ 8 Bài 1: Tính

a/  12  48  108  192:2 3

1 4

1 : 3

2 2

3

5 5 5 5

5 5

e/ (1+√2+√3)(1+√2 −√3)

Bài 2: Tìm x

b/ 3+√x − 2=4

c/ √2 x −1=x +3

d/ √36 x −36 −9 x −9 −4 x − 4=16 −x − 1

2 2

1 2

2

x x

x

a/ Rút gọn biểu thức Q

b/ Tìm x để Q = 5

6

c/Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q cĩ giá trị nguyên

LÝ THUYẾT

4 hệ thức về cạnh và đường cao trong

 vuơng:

4 tỉ số lượng giác của gĩc nhọn trong  vuơng:

A

Trang 5

1) AB2 = BC.BH

AC2 = BC.CH

2) AH2 = BH.CH

3) AB.AC = BC.AH

4) 1

1

AB2+

1

AC2

Áp dụng định lí pytago vào:

1) vuông ABC: AB2 + AC2 = BC2

2) vuông ABH: AH2 + BH2 = AB2

3) vuông ACH: AH2 + CH2 = AC2

 BH + HC = BC (H BC)

1) sin α = AC

BC

2) cos α = AB

BC

3) tan α = ACAB 4) cot α = AB

AC

Nhận xét:

+ Tỉ số lượng giác của góc nhọn luôn dương

+ 0 < sin α < 1 và 0 < cos α < 1

 Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau:

Nếu α +  = 90 0 thì

sin α = cos

cos α = sin

tan α = cot

cot α = tan

Một số tính chất của tỉ số lượng giác:

1) tan α= sin α

cos α 2) cot α=

cos α sin α

3) sin2α+cos α=1 4)

tan α cot α=1

4 hệ thức về c ạnh và góc trong tam giác vuông:

1) cgv = ch sin(góc đối) 1) AC = BC sinB

AB = BC sinC 2) cgv = ch cos(góc kề) 2) AC = BC cosC

AB = BC cos B

3) cgv = cgv tan(góc đối) 3) AC = AB tanB

AB = AC tanC 4) cgv = cgv cot(góc kề) 4) AB = AC cotB

AC = AB cotC

Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền

bằng nửa cạnh huyền:

(AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC)

Tính chất đường phân giác của tam giác:

DB

AB AC

(AD là đường phân giác của ABC)

BÀI TẬP Bài 1: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Trong

các đoạn thẳng sau AB, AC, BC, AH, HB, HC hãy

tính độ dài các đoạn thẳng còn lại nếu biết:

a) AB = 6 cm ; AC = 9 cm

b) AB = 15 cm ; HB = 9 cm

c) AC = 44 cm ; BC = 55 cm

d) AC = 40 cm ; AH = 24 cm

e) AH = 9,6 cm ; HC = 12,8 cm

f) CH = 72 cm ; BH = 12,5 cm

g) AH = 12 cm ; trung tuyến AM = 13 cm

Bài 2: Giải ABC vuông tại A, biết:

a) AC = 100 cm và Ĉ = 300

b) AB = 50 cm và Ĉ = 450

c) B = 350 và BC = 40 cm

d) AB = 70 cm và AC = 60 cm.

e) AB = 6 cm và B = 600

f) AB = 5 cm và BC = 7 cm.

Bài 3: Cho ABC vuông tại A (AB < AC) có đường

cao AH và AH = 12 cm ; BC = 25 cm

a) Tìm độ dài của BH; CH; AB và AC

b) Vẽ trung tuyến AM Tìm số đo của AM̂H c) Tìm diện tích của AHM

Bài 4: Cho ABC có CH là chiều cao; BC = 12 cm , B

= 600 và Ĉ = 400 a) Tìm độ dài CH và AC

b) Tính diện tích của ABC

Bài 5: Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH.

Biết DE = 12 cm; EF = 20 Tính DF; EH; FH

Bài 6: Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH.

Biết EH = 1 cm; FH = 4 cm Tính EF; DE; DF

Bài 10: Cho ABC vuông tại A có đường cao AH Tìm

số đo của các góc B và C, biết:

a) AB = 9cm và AC = 12cm b) HB = 18cm và HC = 32cm

c) AB = 7cm và BC = 25cm

B

B

A

/ /

\

|

A

D

Trang 6

Bài 7: Cho ABC vuông tại A có AB = 21 cm, góc C

bằng 400 hãy tính độ dài AC; BC; phân giác BD

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A( AB > AC),

biết cạnh AB = 20 cm, góc C bằng 300 Trên cạnh AC

lấy điểm H sao cho AH = AB Tính độ dài đoạn HC

Bài 9: Cho ABC vuông tại A Tính các tỉ số lượng

giác của góc C, từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của

góc B, biết rằng:

a) AB = 16cm và AC = 12cm

b) Đường cao AH, AC = 13cm và CH = 5cm

c) Đường cao AH, CH = 3cm và BH = 4cm

d) Đường cao AH = 8cm và HC = 6cm

e) BC = 10dm và AC = 3,6dm

f) Đường cao AH = 12cm và BC = 25cm

Bài 11: Cho ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm và BC

= 7,5cm

a) Chứng minh ABC vuông tại A

b) Tìm số đo các góc B và C

c) Tìm độ dài của đường cao AH

Bài 12: ABC vuông tại B có Â = 350 và AB = 5dm a) Giải ABC (Độ dài các cạnh làm tròn đến chữ

số thập phân thứ nhất) b) Tìm độ dài đường phân giác BE

Bài 13: Cho BCA vuông tại A, biết AB = 12cm và

BC = 20cm

a) Giải ABC

b) Tìm độ dài đường cao AH và phân giác AD

ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ 1

Bài 1: Không dùng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số

lượng giác sau theo thứ tự tăng dần :

a/ sin 400 , cos 280 , sin 650 , cos 880 , cos 200

b/ tan 32048’ , cot 28036’ , tan 56032’ , cot 67018’

Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = 30 cm, AC = 40

cm, BC = 50 cm

a/ Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

(1,5 điểm)

b/ Tính sin B, tg C và tính số đo góc B, góc C

(2 điểm)

c/ Vẽ đường cao AH Tính các độ dài AH , BH, HC

(1,5 điểm)

d/ Vẽ đường phân giác AD của Δ ABC Tính độ

dài DB, DC

e/ Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt tia AH tại

D Tính độ dài BD (số đo góc làm tròn đến phút, độ

dài các đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ

hai)

ĐỀ 2

Bài 1: Không dùng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số

lượng giác sau theo thứ tự giảm dần a/ sin 500 , cos 350 , sin 250 , cos 150, sin 150

b/ cot 24015’, tan 16021’, cot 57037’ , cot 300, tan 800

Bài 2: Cho tam giác ABC có BC = 16 cm, AB = 20

cm, AC = 12 cm

a/ Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông (1,5 điểm)

b/ Tính sin A, tg B và số đo góc B, góc A

(2 điểm) c/ Vẽ đường cao CH Tính các độ dài CH , BH, HA (1,5 điểm)

d/ Vẽ đường phân giác CD của Δ ABC Tính độ dài

DB, DA e/ Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt tia CH tại

K Tính độ dài BK (số đo góc làm tròn đến phút, độ dài các đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

ĐỀ 3

Bài 1: Không dùng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số

lượng giác sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: sin 240

; cos 350; sin 540; cos 700; sin 780

Bài 2: Cho tam giác DEF, biết DE = 6cm, DF = 8cm,

EF = 10cm

a/ Chứng minh tam giác DEF là tam giác vuông

(1 điểm)

b/ Vẽ đường cao DK Tính DK, FK

(2 điểm)

c/ Giải tam giác vuông EDK

(2 điểm)

d/ Vẽ phân giác DM Tính các độ dài ME, MF

(1 điểm)

e/ Tính sinF trong hai tam giác vuông DFK và DEF

Từ đó suy ra ED.DF = DK.EF

(1 điểm)

(kết quả về góc làm tròn đến phút, về cạnh làm tròn

đến chữ số thập phân thứ ba)

ĐỀ 4

Bài 1: Không dùng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số

lượng giác sau đây theo thứ tự từ lớn đến nhỏ: tan 150; cot 370; tan 340; cot 810 ; tan 890

Bài 2: Cho tam giác ABC, biết AB = 12cm, BC =

20cm, AC = 16cm

a/ Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông (1 điểm)

b/ Vẽ đường cao AH Tính AH, BH

(2 điểm) c/ Giải tam giác vuông ACH

(2 điểm) d/ Vẽ phân giác AD Tính DB, DC

(1 điểm) e/ Tính cosB trong hai tam giác vuông HBA và ABC Suy ra AB2 = BH.BC

(kết quả về góc làm tròn đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Bài 3: Cho ABC vuông tại A, biết tanC = 0,75 Không

Trang 7

Bài 3: Cho góc nhọn α , biết sin α=2

3 Không

tính số đo góc α , hãy tính cos α , tan α , cot

α

tính số đo góc α , hãy tính cosC, sinC, cotC ( Nếu cho cosB = 0,8 Tính tanC, sinC, cotC)

Ngày đăng: 05/06/2021, 02:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w