1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn thi vào chuyên môn Toán lớp 1023457

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 451,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

biến đổi về căn thức1.. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai - Đều kiện để căn thức có nghĩa A có nghĩa khi A  0 - Các công thức biến đổi căn thức...  Bước 2: Phân tích các đa thức ở

Trang 1

biến đổi về căn thức

1 Hằng đẳng thức đáng nhớ

a b a 2ab b

a b a 2ab b

a b a b    a2b2

a b a 3a b 3ab b

a b  a b a ab b

a b  a b a ab b

a b c  a   b c 2ab 2bc 2ca 

2 Một số phép biến đổi căn thức bậc hai

- Đều kiện để căn thức có nghĩa A có nghĩa khi A  0

- Các công thức biến đổi căn thức

2

(A 0;B 0)

A B A B (A 0;B 0) A B  A B (A 0;B 0)2  

A 1 AB (AB 0;B 0)

B B

2

C C( A B) (A 0;A B )

A B

A B

C C( A B) (A 0;B 0;A B)

A B

Trang 2

Dạng 1: Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau

3

x

x

 

2. 3 x

3. x24x5

2

x

x

 

5. 2008 2 x1

6. 2008

4

x

7. -5x

5

x

x

9. 2 7x

10. xx2

11. 3x 1 

12. x23

13. 5 2x

14. 1

7x 14

15 2x 1

16. 3 x

7x 2

17. x 3

7 x

18.

2

1

2xx

19. 2x25x 3

20.

2

1

x 5x6

x 3 5 x

22. 6x 1  x 3 

23. x23x7

24. 3x12

25. 3 3

1 3x

26.  x5 1

27. 4 2

7 3x

 

28. 3x2 2

29.

2

5

x

30.

5 3

1

x

31.

3 1 1

5

x x

x

 

32. 8x1

33. 321x

34.

x

 2 2

6

5

x

36. 8 2x 1 33 5 x

37. 3 4 2 5 1

2

x

2 7

7

x

39. 3x2 6

40. 23x2

41.

2 4 2

5 2

x

x

Ph ương pháp: Nếu biểu thức có

 Chứa mẫu số  ĐKXĐ: mẫu số khác 0

 Chứa căn bậc chẵn  ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0

 Chứa căn thức bậc chẵn dưới mẫu  ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0

 Chứa căn thức bậc lẻ dưới mẫu  ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0

Trang 3

3

3 6 2

1

x

 

43.

3

1 3

22 44

x

x

 

D ạng 2: Tớnh giỏ trị biểu thức

1 3 24 182 32 50

2. 50 18 200 162

3. 5 5 203 45

4 5 484 272 75 108

5. 1 48 2 75 33 5 11

6. 3 124 275 48

7. 125 3 48

8. 2 324 85 18

9. 3 202 454 5

10 2 242 543 6 150

11. 2 187 2 162

12 3 84 185 32 50

13. 1252 203 804 45

14 2 282 63 3 175  112

15. 3 2 8 1 50 32

2

16 3 502 12 18 75 8

17 2 753 12 27

18. 12 75 27

19. 27 12 75 147

20. 2 3 48 75 243

21. 6 8 5 32 14 18

9 25 49

22. 2 16 3 1 6 4

3  27  75

23. 3 2 8 1 50 32

5

24. 12 2 35

25. 5 2 6

26. 16 6 7

27. 31 12 3

28. 27 10 2

29. 14 6 5

30. 17 12 2

31. 7 4 3

32. 2 3

33. 8 28

34. 18 2 65

35. 9 4 5

36. 4 2 3

37. 7 24

38. 2 3

39. 5 2 6  5 2 6

40. 9 4 5  9 80

41. 17 12 2  24 8 8

42. 32 2  64 2

43. 82 15 - 82 15

Ph ương phỏp: Thực hiện theo cỏc bước sau

 Bước 1: Trục căn thức ở mẫu (nếu có)

 Bước 2: Qui đồng mẫu thức (nếu có)

 Bước 3: Đưa một biểu thức ra ngoài dấu căn

 Bước 4: Rút gọn biểu thức

Dạng toỏn này rất phong phỳ vỡ thế học sinh cần rốn luyện nhiều để nắm được “mạch bài toỏn” và tỡm ra hướng đi đỳng đắn, trỏnh cỏc phộp tớnh quỏ phức tạp

Trang 4

44. 17 3 32  17 3 32

45. 6 2 5  6 2 5

46. 11 6 2  11 6 2

47. 15 6 6  33 12 6

48. 6 2 5  6 2 5

49. 8 2 15  23 4 15

50. 31 8 15  24 6 15

51. 49 5 96  49 5 96

52. 3 2 2  5 2 6

53. 7  2 10  7  2 10

54. 17 4 9 4 5 

55. 3 2 2  6 4 2

56. 40 257  40 257

57. 4 10 2 5  4 10 2 5

58. 35 12 6  35 12 6

59. 8 8 20 40

60. 4 15 10 6 4 15

61. 2 3 5 13 48

62. 6 2 5  13 48

63. 4 5 3 5 48 10 7 4 3  

64. 13  30  2  9 4 2 

65. 30 2 16 6 11 4 4 2 3   

66. 13 30 2  9 4 2

67. 4 8 2 2 2 2 2 2

68.

9 4 5 21 8 5

17 12 2 17 12 2

3 22 3

74. ( 75  3 2  12 )( 3  2 )

2 34 2

4 3 2 4 3 2

2 3 3

10 15 14 21

2 52 2 10

82. 3 2 2 3 2 2

3 2 2 3 2 2

83. 2 30

5 6 7

84. 24 6 2 10

85. 2 15 10

84 6

86 2 40 122 753 5 48

87. 4 20 3 125 5 45 15 1

5

88. 3 82 12 20 : 3 18  2 27 45

89.  

:

6 11

Trang 5

92.  2

7 5 2 35

93. 6 14 3 45 243

2 3 33 3

96.

26 15 3 2 3

99. 3 26 15 3 3 26 15 3

100. 20 14 23  3;20 14 2

101. 3 26 15 3 3 26 15 3

102.

103. 35 2 7 35 27

104.15 505 2003 450 : 10

106.5 5 5 5 10

107.

3 4

1 2

3

1 1

2

1

108. 4 8 2 2 2 2 2 2

109. 14 7 15 5): 1

3

111. 4 7  4 7  7

112. 3 5  3 5 2

113.3 5 3 5 3 5 3 5

116. 5 2 6 5 2 6

118. 2 6 2 3 3 3 27

119. 3 1 2 18 3 2 2

2 3

3 51 5 5

121. 5 5 3 3 5 5

122.

28 3 2

14 6

123.( 22) 22 2

124.

1 5

1 1 5

1

125.

2 5

1 2 5

1

126.

2 3 4

2 2

3 4

2

127.

2 1

2 2

128.( 282 14 7) 7 7 8

129.( 143 2)2 6 28

130.( 6 5)2  120

131.(2 33 2)2 2 63 24

132. (1 2)2  ( 23)2

133. ( 32)2  ( 31)2

134. ( 53)2  ( 52)2

135.( 193)( 193)

136.

5 7

5 7 5 7

5 7

Trang 6

139. 2 3  2 3

140. 3 2 2  64 2

3 3 2 3  3 3 1

142 4 3 2 2  5740 2

143. 11007 442 176 1331

1 2002 2003 2 2002

147. 8 2 15  82 15

148. 4 7  4 7

149. 8 60  45 12

150. 94 5  94 5

151.2 83 57 2   725 202 2

152. 2 5 14

12

153.5 3 50 5 24

75 5 2

154.3 5 3 5

155 3 8 2 12 20

3 18 2 27 45

156.

2 2

157. 3 13 48

158.

35 21

10

6

159. 18 32 50 2

160.

3 2 2

3 2 3

2

2

3 2

161.

2 5

1 2

5

1

162.8 276 48: 3

163.

10 2 7

15 2 8 6 2

5

164. ( 23)2  2(3)2 5 (1)4

2 34 3 3

2 34 3 3

167. 2 5 125 80 605

168. 10 2 10 8

169. 15 216  33 12 6

3  27  75

173. 2 27 6 4 3 75

3 5

174. 3 5 3 5

10 2

175. 8 32 25 12 4 192

176. 2 3 5 2

177. 3 5 3 5

178. 4 10 2 5  4 10 2 5

179. 5 2 6 49 20 6  5 2 6

183.

1 3

1 1

3

1

184. (2 33 2)2 2 63 24

8 17 312

186. 3 2 1330 2 94 2

187. 122 11 22 2 6 11

Trang 7

188. : 28

3 7

3 7 3 7

3 7





189.









1 3

15 5 3 1 1 5 3

3 5 5 3

190. 14 8 3  24 12 3

3 1 3 2 3 3

2 1  2 1

194.( 143 2)2 6 28

195.  32 50 27 27 50 32

196.

1 :

197.

199.

200.

6 1

6 6 : 6

5 2

3 3

2





Dạng 3: Rút gọn biểu thức

2

1 :

1

1 1 1





x x

x

x x

x

x A

1

4

x

x A

1

1 1

1 2

x x

x x x

x x













1

1 1

3 :

1

8 1

1 1

1

x x

x x x

x x

x x

x B

4

4

x

x B

4.

x x

x x

x

A

2

1 1

1 1

1 : 1

1 1

x

A

2

3

5.

9

9 3 3

2

x

x x

x x

x A

3

3

x A







2

2 :

2

3 2

4

x

x x

x x

x x

x

x

A 1

7.

3

A

a > 0 ; a 4 4

a

4

a A

Ph ương pháp: Thực hiện theo các bước sau

Bước 1: Tìm ĐKXĐ nếu đề bài chưa cho.

Bước 2: Phân tích các đa thức ở tử thức và mẫu thức thành nhân

tử.

Bước 3: Quy đồng mẫu thức

Bước 4: Rút gọn

Trang 8

9.A= 1 1 : 1 1 1

1

x x

A

10.

1

) 1 ( 2 2

1

2

x

x x

x x x

x

x x







1

2 :

1

1 1

2

x x

x x

x x

x x A

2

1

x A



x x

x x

x

x x

x

x

1

1 1 :

x A

13.

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

x

x x

x x

x

x A

3

5 2

x

x A

14.

1

1 1

1

x

x x

x x A

1

x

x A

15.

1

2 : 1

1 1

4 1

x

x x x

x

A

x

x

16.

9

9 3 3

2

x

x x

x x

x A

3

3

x A

9 1

A

x

13 3

x

x x

A

Q

1 2

Q x



2

1 1

2 :

1

1 1

x

x x

x x

x

A

x

x A

3

2







1

1 1

1 1

1 1

x

x x

x x

x x

x

x x x x

x x E

x

x x

21. Ax x x11 x x11: xx x1 A 2x x

22. A x x1 x: x x111 xx2x x Ax x1

23. Axx24x 23 x: x x2 xx 2 A 1 x

1

2 1

: 1

1 1

1 2

x x

x x

x x

x A

3

x

x A



1

1 1

1 1

2 2 : 1

x x

x

x x

x

x x A

x

x x







x x

x x

x x

x x

x

x A

2

2 2

3 :

2

2 3 2

3

2

x

x A







x x x

x x

x

x

2

1 :

4

8 2

4

x

x A

 3 4

Trang 9

1 1

1 1

x

x x x x

x x

29. A11 x x: x x233xx2 x5xx26 Ax x12





1

2 1

3 : 1

3 2 1

1

x x

x x

x x x

x A

1

4

x A





1

2 1

1 : 1

2 2 1

1

x x

x x x x

x x

A

1

1

x

x A





1

4 1

: 1

1 1

1 2

x x

x

x A

3

x

x A

33.

a

a a

a a

a A

3

1 2 2

3 6

5

9 2

3

1

a

a A

34. Ax x525x 1:x252 x x15 x x53 x x35 A35 x

35. Ax x39x 1:x9x x62xx3 x x32 Ax32

36. A 2xx3 x x33x x93:2 x x321 A x33

4

A

a

4

a A

38.

1

) 1 2 ( 2 : 1 1





x

x x x

x

x x x x

x x A

1

1

x

x A





1

2 1

1 : 1

1 1

1 2

x

x A

3

x

x A

40.

a a

a a

a A

2

1 6

5 3

2

2

4

a

a A

41. A x11x xx2 x 1:22x x1x A 2xx1





1

1 3

1 : 3

1 9

7 2

x x

x

x x

x x A

3

1

x

x A

43.

2

1 :

1

1 1 1





a a

a

a a

a

a A







1

1

a a a

a a A







1 1

2

1

x x x

x x x

x A







1

3 1

3

x

x x x

x x A

Trang 10

1 1

1 1

2

a

a a a a

a a a

a A

: 2

A

a







1

2 1

1 : 1

2 1

a a a a

a a

a

a A







a a a a

a a

a

a A

1

2 1

1 : 1 1







1

1 1

3 :

1

1 1

8 1

1

x x

x x x

x x

x x

x A





a

a a

a

a a

a A

1

1 1 1

1

3

53.

1 2 1

2 1

1 2

1





a

a a a

a

a a a a a

a a A







3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

a

a a

a a

a a

a A







1 1

: 1

1 1

2

x

x x

x x x x

x A







1 2

2 4 1

2 1 : 1 4 1

4

x

x x

x x

x x A

57.

1 4 4

1 :

2 1

1 1

4

5 2

2 1





x x

x x

x

x x

P

58.

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

x

x x

x x

x

x P



x x

x x x

x P

1

2 1

1 : 1 1

60.

1 2

1 :

1

1 1





x x

x x

x x P







x

x x

x x

x P

1

3 2 : 1

1 3 5 2 2







x x

x x x x x

x x x

x

P

1

2 1

1 2

: 1 1

1

3

5 5

3 15

2

25 :

1 25

5

x

x x

x x

x

x x

x x M

x

x x x

x

x x x

x x P

1

1 1

1 : 1 1

Trang 11

65.   

3

2 2

: 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x P

:

1

P

x

      

68.

1

1 1

1

x

x x

x x

69.

4

5 2 2

2 2

1

x

x x

x x

x







2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

71.

x

x x

x x

x

4

4 2 2





72.

1

3 1

x x

x x

x

73.

8

4 4 2

2 2





x x x

x

6

5 3

2

a a a

a P

a

 2 1







2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

76.

1

2 1

3 1

1

x

77.

x

x x

x x

x

x

3

1 2 2

3 6

5

9 2







2 1

1 : 1

x x

Trang 12

84. 1 3 2

x

87.

2

1

x

91.

2

92.  2 21  . 11 11

2

a

a a

a a

a P

93.

a

a a

a a

a

a a P

1

2 2

1 2

3 9 3

94.

x

x x

x x

x

x

1

2 1

2





1

1 1

1

a a

A

96.

2

2 : 1 1





a

a a a

a a a a

a a A







1

1 1

1 1

1

x

x x

x A

1

1 2 2 : 1 1





x

x x x x

x x x x

x x A

x

x x

x x

1

1 1

1 2

1 2

2 1 2

1 1

: 1 1 2

2 1 2

1

x

x x x

x x

x x x

x

Trang 13

1 Cho biểu thức :P a 2 5

1

2 a a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P < 1

2 Cho biểu thức: P = 1 x : x 3 x 2 x 2

a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của a để P < 0

3 Cho biểu thức: P = x 1 1 8 x : 1 3 x 2

9x 1

a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P = 6

5

4 Cho biểu thức P = 1 a : 1 2 a

a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của a để P < 1 c) Tìm giá trị của P nếu a 19 8 3 

5 Cho biểu thức: P =

a) Rút gọn P b) Xét dấu của biểu thức M = a.(P- )1

2

6 Cho biểu thức: P = x 1 2x x x 1 2x x

1 : 1

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P khi x 1 3 2 2 

2

7 Cho biểu thức: P = 2 x 1 : 1 x

x 1

x x x x 1 x 1

a) Rút gọn P b) Tìm x để P 0

Ph ương phỏp: Thực hiện theo cỏc bước sau

Để tớnh giỏ trị của biểu thức biết xa ta rỳt gọn biểu thức rồi thay

vào biểu thức vừa rỳt gọn.

xa

Để tỡm giỏ trị của khi biết giỏ trị của biểu thức A ta giải phương x

trỡnh Ax

Lưu ý: Tất cả mọi tớnh toỏn, biến đổi đều dựa vào biểu thức đó rỳt gọn.

Trang 14

8 Cho biểu thức: P =

3 3

a 1

a) Rút gọn P b) Xét dấu của biểu thức P 1 a

9 Cho biểu thức P = 1: x 2 x 1 x 1 .

x 1

x x 1 x x 1

a) Rút gọn P b) So sánh P với 3

10 Cho biểu thức : P = 1 a a a 1 a a a

a) Rút gọn P b) Tìm a để P < 7 4 3

11 Cho biểu thức: P = 2 x x 3x 3 : 2 x 2 1

x 9

a) Rút gọn P b) Tìm x để P < 1

2

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

12 Cho biểu thức: P = x 3 x 9 x x 3 x 2

1 :

a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của x để P < 1

13 Cho biểu thức : P = 15 x 11 3 x 2 2 x 3

a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P=1

2

c) Chứng minh P 2

3

14 Cho biểu thức: P= 2 x x m2 2 với m > 0

4x 4m

x m x m

a) Rút gọn P b) Tính x theo m để P = 0

c) Xác định các giá trị của m để x tìm được ở câu b thoả m฀n điều kiện x > 1

15 Cho biểu thức P =

2

a) Rút gọn P b) Biết a > 1 H฀y so sánh P với P c) Tìm a để P = 2

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

16 Cho biểu thức P = a 1 ab a a 1 ab a

Trang 15

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P nếu a =2 3 và b =

3 1

1 3

 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu a b 4

17 Cho biểu thức : P = a a 1 a a 1 a 1 a 1 a 1

a) Với giá trị nào của a thì P = 7

b) Với giá trị nào của a thì P > 6

18 Cho biểu thức: P =

2

a) Tìm các giá trị của a để P < 0

b) Tìm các giá trị của a để P = -2

19 Cho biểu thức P =  2

a b 4 ab a b b a

 a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi a =2 3 và b = 3

20 Cho biểu thức : P = x 2 x 1 x 1

: 2

x x 1 x x 1 1 x

a) Rút gọn P

b) Chứng minh rằng P > 0 x  1

21 Cho biểu thức : P = 2 x x 1 : 1 x 2

a) Rút gọn P

b) Tính Pkhi x=52 3

22 Cho biểu thức P =

3x

4 x

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của x để P = 20

23 Cho biểu thức: P = 1 2a a 1 2a a a a a. a

a) Cho P= 6 tìm giá trị của a

1 6 b) Chứng minh rằng P > 2

3

24 Cho biểu thức: P = x 5 x 1 : 25 x x 3 x 5

a) Rút gọn P b) Với giá trị nào của x thì P < 1

25 Cho biểu thức P = 3 a 3a 1 a 1 a  b

:

Trang 16

a) Rút gọn P b) Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên

26 Cho biểu thức P = 1 1 : a 1 a 2

a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của a để P > 1

6

27 Cho biểu thức : Q = x 2 x 2 x 1

x 1

a) Tìm x để Q Q b) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên

28 Cho biểu thức P = 1 x

x 1 x x

a) Rút gọn biểu thức sau P

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 1

2

29 Cho biểu thức : A = x x 1 x 1

a) Rút gọn biểu thức b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 1

4

c) Tìm x để A < 0

d) Tìm x để A A

30 Cho biểu thức : A = 1 1 3

1

a) Rút gọn biểu thức sau A

b) Xác định a để biểu thức A > 1

2

31 Cho biểu thức : A = x x 1 x x 1 2 x 2 x 1 

:

x 1

a) Rút gọn biểu thức sau A

b) Tìm x để A < 0

32 Cho biểu thức : A = x 2 x 1 : x 1

2

x x 1 x x 1 1 x

a) Rút gọn biểu thức sau A

b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2

33 Cho biểu thức : A = a 3 a 1 4 a 4

4 a

a) Rút gọn biểu thức sau A

b) Tính giá trị của P với a = 9

34 Cho biểu thức : A = 1 a a 1 a a

a) Rút gọn biểu thức sau A

b) Tìm giá trị của a để N = -2010

Ngày đăng: 28/03/2022, 18:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w