1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De KTra Chuong I DS 9 Co ma tran

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai – rút gọn biểu thức Số câu.. thức bậc gọn căn..[r]

Trang 1

MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA Ể

Cấp độ

Chủ đề

Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

1/ căn

thức bậc

hai –

Hằng

đẳng

thức

Hiểu và

tìm

được

điều

kiện xác

định của

căn thức

bậc hai

Vận dụng hằng đẳng thức 2

AA

Số điểm

điểm =20%

2/ Liên

hệ giữa

phép

nhân

Phép

chia và

phép

khai

phương

Khai phương được một tích

Số điểm

điểm

= 10%

3/ Các

phép

biến đổi

đơn

giản

biểu

thức

chứa

căn thức

bậc hai

– rút

gọn

biểu

thức

Đưa thừa số vào trong dấu căn

để so sánh

Biết biến đổi

và rút gọn căn thức bậc hai

Vân dụng biến đổi

và rút gọn căn thức bậc hai

Số điểm

điểm

= 65 %

Trang 2

bậc ba

tính được căn bậc ba

Số điểm

điểm = 5%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

TL %

0,5

5%

2 20%

6,5 65%

1 10%

10 100%

ĐỀ BÀI

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1

1

x có nghĩa khi:

A x 0 B x > 0 ; C.x < 0 D x 0

2 (1 2)2 bằng: A 1 2 ; B 1 2 ; C. 2 1 ; D 1  2

3 Khai phương tích 13.52 được:

A 13 ; B 18 ; C 28 ; D 26

4 327 bằng:

A 3 ; B -3 ; C 3; D 3 3

5 252 242 bằng:

6 3 7 có giá trị nhỏ hơn:

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1:(5 điểm) Thực hiện phép tính:

a

Bài 2 :(1điểm) Rút gọn biểu thức : M =

  ; với x > 0 , x 4

Trang 3

Bài 3:(1 điểm) Tìm x biết : x  2x 1

LíP 9b I/ TRẮC NGHIỆM: ( Mỗi câu đúng cho 0.5đ )

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1:

(0.5đ)

c)

  d =

5 25

5 10 5 25 5 10 5 25

20

6 1

60

3

( 6 1)

1

6 1

Bài 2:

2

M =

x x x (0.25đ)

2 (4 4)

=

2

x

x x

2

x

2

x

x

(0.25đ) Bài 3:

xx

1

2

x 

(0.25đ)

2 (2 1) 2

2 2 1

Trang 4

2 2 1

2 2 1 0

2

1 0

x

1

x

  (tmđk)

Vậy x 1 (0.25đ)

Ngày đăng: 04/06/2021, 22:47

w