1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

nguon de kiem tra chuong I Hinh 9 co ma tran

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 293,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng: 1.Bóng của một cái cây trên mặt đất dài 6m, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xĩ bằng 400.Chiều cao của cây làm tròn đến m là: A... III/CHỦ ĐỀ :Hệ thức về cạnh [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ THỊ HỒNG GẤM

TỔ: TOÁN – LÝ – TIN

THỰC HIỆN CHUYÊN ĐỀ TỔ:

XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA THEO MA TRẬN ĐỀ VÀ CHUẨN KIẾN THỨC

CHƯƠNG :I Môn: Hình học Lớp:9

A/MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

Cấp độ

Chủ đề

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

TN

1 Hệ thức

về cạnh và

đường cao

trong tam

giác

vuông

(4T)

Nắm được các hệ thức

về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Vận dụng hệ thức tính được các yếu tố: độ dài cạnh, đường cao, hình chiếu

Vận dụng hệ thức tính được các yếu tố: độ dàicạnh, đường cao, hình chiếu ở mức cao hơn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

20%

2 Tỉ số

lượng giác

của góc

nhọn.

(5T)

Hiểu các định nghĩa:

sin, cos, tan, cot

Biết mối liên hệ giữa tỉ

số lượng giác của các góc phụ nhau

Hiểu mối liên hệ giữa các tỉ số lượng giác

Biết dựng góc nhọn  khi biết tỉ số lượng giác của góc đó

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5

1 1.5

1 0.5

1 1.5

4 4.0 40%

3 Hệ

thức về

cạnh và

đường cao

trong tam

giác

vuông

Ứng dụng

thực tế

(6T)

Biết hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông.

Vận dụng hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông để giải tam giác vuông.

Ứng dụng hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông vào trong thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

40% Tổng số

câu

T.số điểm

Tỉ lệ %

4 3 30%

4 3 30%

2 3,5

35%

1 0.5 5%

11 10 100%

Trang 2

HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ĐỀ KIỂM TRA I TIẾT

MÔN:HÌNH HỌC 9 - CHƯƠNG I:

A/TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

I/CHỦ ĐỀ :Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Nhận biết:

1 Ở hình 1:Hệ thức nào sau đây không đúng:

A AB2 = BC.HB B AB.AC = BH HC

2.Ở hình 1:Hệ thức nào sau đây không đúng:

A AB2 = BC.HB B AB.AC = BC AH

3 Ở hình 1:Hệ thức nào sau đây là đúng:

A AB2 = BH.HC B AB.AC = BC AH

C.AH2 = AB.AC D.AC2= BH.BC

4 Ở hình 1:Hệ thức nào sau đây là đúng:

A AB2 = BH.HC B AB.AC = BH HC

C.AH2 = AB.AC D.AC2= HC.BC

5.Ở hình 1:Hệ thức nào sau đây không đúng:

A BC2 = AB2 +AC2 B AB.AC = BC AH

6.Ở hình 1:Hệ thức nào sau đây không đúng:

A AC2 = AB2 +BC2 B AB.AC = BC AH

Thông hiểu:

1 Ở hình 1: độ dài AC bằng:

2 Ở hình 1: độ dài AH bằng:

3 Ở hình 1: độ dài AB bằng:

Vận dụng:

1 Ở hình 2: độ dài HC bằng:

A 25 B 15 C 10 D 5

2 Ở hình 2: độ dài EC bằng:

A 20 B 15 C 10 D 10 3

3 Ở hình 2: độ dài EH bằng:

A 5 3 B 15 C 50 D 5 2

4 Ở hình 2: độ dài FC bằng:

8 3

A

C

Hình 1

Hình 2

5

10

F

E

C H

Trang 3

A 20 B 20 C 10 D 15

5 Ở hình 3: độ dài x bằng:

A 2 B 5 C 4 D 3

6 Ở hình 3: độ dài y bằng:

A 12 B 15 C 10 D 5

7 Ở hình 3: độ dài AD bằng:

A 4 3 B 58 C 48 D 5 2

8 Ở hình 3: độ dài AC bằng:

A 5 3 B.256 C 192 D 8 3

9 Ở hình 4: độ dài EG bằng:

A 48 B.48 C 4,8 D 3,6

10 Ở hình 4: độ dài FG bằng:

A 3,6 B.48 C 4,8 D 36

II/CHỦ ĐỀ :Tỉ số lượng giác, ứng dụng thực tế:

Nhận biết:

1.Cho  và  là hai góc phụ nhau.Hệ thức nào sau đây không đúng:

A sin2 + cos2  = 1 B.sin = cos

C cot

sin

os

c

D cos = sin(900- ) 2.Cho  và  là hai góc phụ nhau.Hệ thức nào sau đây không đúng:

A cos = sin(900- ) B.sin2 + cos2  = 1

C tan

sin

os

c

D tan = cot 3.Cho  và  là hai góc phụ nhau.Hệ thức nào sau đây là đúng:

A sin2 + cos2  = 1 B.sin2 = 1- cos2 

C cot =

sin

os

c

 D cos = sin(900-)

4.Khẳng định nào sau đây là sai:

A.Sin 250 < sin 700 B cos600 > cos700

C.tan 300 > tan200 D cot 650 > cot 300

5.Ở hình 4 : sin F bằng:

A EF

EG

B EF

EH

C

FH

EH D

EH GH

6.Ở hình 4 : cos F bằng:

A EH

GH

B EF

FH

C

FE

FH D EF

EG

7.Ở hình 4 : cos F bằng:

A EF

GF

B EF

FH

C

FE

EH D EF

EG

8.Ở hình 4 : khẳng định nào sau đây là sai:

E

Hình 4

16

y x

8

D

A

B

C

Hình 3

E

Hình 4

8 6

Trang 4

A sin H =EH

EG

B.cosH = FH

EF

C tanH =

EG

GH D.cotH = EF

EH

Thông hiểu:

1 Ở hình 5: cotQ bằng:

1

2.Ở hình 5: sinN bằng:

3 10

3.Ở hình 5: cosQ bằng:

A

10

3 10

4.Ở hình 5: tanN bằng:

1

5 Cho  và  là hai góc phụ nhau Biết Sin  0,9063 Vậy Cos bằng :

6 Cho  và  là hai góc phụ nhau Biết Tan  0,5774 Vậy Cot bằng :

Vận dụng:

1.Cho biết sinx 0,9659 Vậy cosx xấp xỉ bằng bao nhiêu?

2.Ở hình 6: tanF bằng:

10

3 Rút gọn biểu thức: sinx – sinx.cos2x được kết quả là:

A sinx B cos2x C sin2x D.sin3x

4 Rút gọn biểu thức: cosx – sin2x.cosx được kết quả là:

A cosx B cos3x C sin2x D.sin3x

5 Rút gọn biểu thức: tan2x –sin2x tan2x được kết quả là:

A cosx B cos3x C sin2x D.sin3x

6 Rút gọn biểu thức: cos2x + cos2x tan2x được kết quả là:

III/CHỦ ĐỀ :Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông,ứng dụng thực tế:

Nhận biết:

1 Ở hình 7: Hệ thức nào sau đây là đúng:

A c = a.sinB B b = a.cosC C c = b.tan B D.c = b.cotC

2 Ở hình 7: Hệ thức nào sau đây là sai:

A c = a.sinB B b = a.cosC C c = b.tan C D.c = b.cotB

3 Ở hình 7: Hệ thức nào sau đây là đúng:

c b a B

Hình 7

a 10

a

N

M

Q

Hình 5

3a

a 10 a

E

F

H

Hình 6

Trang 5

A c = a.sinC B b = a.cosB C c = a.tan B D.c = a.cotC

4 Ở hình 7: Hệ thức nào sau đây là đúng:

A c = b.sinC B b = c.cosB C c = b.tan B D.c = b.cotB

Thông hiểu:

1.Ở hình 8: AB có độ dài xấp xỉ là:

A 6,7128 B 6,7127 C 5,1423 D 4,2314

2.Ở hình 8: BC có độ dài xấp xỉ là:

A 12,4457 B.12,4458 C 10,4432 D 10,4433

3 Ở hình 9: góc C xấp xỉ bằng:

4 Ở hình 9: góc B xấp xỉ bằng:

5 Ở hình 10: góc B xấp xỉ bằng:

5 Ở hình 10: góc C xấp xỉ bằng:

Vận dụng:

1.Bóng của một cái cây trên mặt đất dài 6m, các tia nắng mặt trời tạo

với mặt đất một góc xấp xĩ bằng 400.Chiều cao của cây (làm tròn đến m) là:

2.Một cái thang dài 5m, cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng là bao nhiêu để nó tạo với mặt đất một góc an toàn 650?

A.2,1131 B.4,5315 C.3,1254 D.1,2584

II/TỰ LUẬN :

II/CHỦ ĐỀ :Tỉ số lượng giác, bảng lượng giác, ứng dụng thực tế:

Thông hiểu:

1 (1.5 đ) Dựng góc nhọn  biết cos =

3 4

2 (1.5 đ) Dựng góc nhọn  biết sin =

2 3

3 (1.5 đ) Dựng góc nhọn  biết tan =

3 4

4 (1.5 đ) Dựng góc nhọn  biết cotg =

3 5

5 Cho tan

1 2

 

hãy tính cot , sin , cos

8

40

A

B

C

Hình 8

Hình 9 8

5

A

B

C

Hình 10

8 5

A

B

C

Trang 6

6 Cho cot

3 4

 

hãy tính tan , sin , cos

7 Cho sin

2 3

 

hãy tính cos, tan , cot

8 Cho cos

3 5

 

hãy tính sin, tan , cot

III/CHỦ ĐỀ :Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông,ứng dụng thực tế:

Vận dụng:

1 ( 3 đ) Cho hình vẽ bên có:

µA= 900; ·ACB55 ;0 CDB· 300;BD = 14cm

a) Tính AB, AD?

b) Tính BC ,CD?

2.( 3 đ) Cho hình vẽ:

a) Tính DH, AH, BH, AB?

b)Diện tích tam giác ACD

3 (3 đ) Cho tam giác ABC vuông tai A , đường cao AH Biết HB = 25 cm, HC= 64cm a) Tính AH, AB, AC

b)Tính góc B, góc C?

4.( 3đ) Cho tam giác ABC có BC = 12 cm, µB= 600 ,µC= 400

a)Tính đường cao CH và cạnh AC

b) Diện tích tam giác ABC

5.(3đ) Cho hình vẽ bên có:

µF = 900; EGF· 60 ;0 ·EHF 400; EH = 20cm

a) Tính EF, FH?

b) Tính EG ,GH?

6 (3 đ) Cho hình vẽ bên có:

µA= 900; ·ADB50 ;0 ·ACB300; BC = 15cm

a) Tính AB, AC?

b) Tính BD ,CD?

14 cm

30

55

B

5cm

12cm

150

20

A

D

C

20cm

400

600

E

15cm

300

500

B

Trang 7

7 cho tam giác ABC có µA= 200 ;µB= 300

AB =60 cm Đường vuông góc kẻ từ C đến AB cắt AB tại P

Hãy tính: AP, BP , CP ( DÀNH CHO HS KHÁ GIỎI)

Điểm Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm

Họ và tên :

Lớp : 9/

BÀI KIỂM TRA I TIẾT CHƯƠNG I

Môn :Hình học 9

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(4đ)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :

1 Cho hình 1:Hệ thức nào sau đây không đúng:

A AB2 = BC.BD B AB.AC = BC AD

2 Ở hình 1: độ dài AB bằng:

3 Ở hình 1: độ dài AD bằng:

4 Ở hình 2: độ dài HO bằng:

A 5 B 9 C 13 D.24

5 Ở hình 2: số đo góc N xấp xĩ:

6.Rút gọn biểu thức: tan2  - sin2  tan2  được kết quả là:

A cos2  B.sin2  C

sin os

c

7 Ở hình 3: Hệ thức nào sau đây là đúng:

A c = a.sinC B b = c.cosC C c = b.tan B D.c = b.cotgC

8 Một cái thang dài 4m, cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng là bao nhiêu để nó tạo với mặt đất một góc an toàn 650?

A.2,1131 B.3,6252 C.1,6905 D.1,6904

II/TỰ LUẬN (6 đ):

1.(1.5 đ.) Cho sin 

3

4 hãy tính cos, tan , cot

………

………

4 2

B

A

C D

Hình 1

6

4

N

M

O H

Hình 2

ĐỀ I

c

b a B

Hình 3

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

2 (1.5 đ)Dựng góc nhọn  biết cos = 2 3 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3.(3đ) Cho tam giác ABC có: µB= 600; Cµ  500; BC = 18cm Kẻ đường cao CH a) ( 2đ) Tính CH, BH, AC ? b) (1đ) Tính diện tích tam giác ABC? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

Điểm Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm Họ và tên :

Lớp : 9/

BÀI KIỂM TRA I TIẾT CHƯƠNG I Môn :Hình học I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(4đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng : 1 Cho hình 1:Hệ thức nào sau đây không đúng: A AB2 = BC.DC B AB.AC = AD BC C.AD2 = BD.DC D 2 2 2 1 1 1 ADABAC 2 Ở hình 1: độ dài AC bằng: A 14 B 63 C 49 D 3 7 3 Ở hình 1: độ dài AD bằng: A 14 B 2 7 C 14 D 2 4 Ở hình 2: độ dài NO bằng: A 16 B 4 C 20 D 12 5 Ở hình 2: số đo góc P xấp xĩ: A 600 B 500 C 300 D 400 6.Rút gọn biểu thức: cotg2  - cos2  cotg2  được kết quả là: A sin2  B.cos2  C sin os c   D tan 7 Ở hình 3: Hệ thức nào sau đây là đúng: A b = a.sinC B b = a.cosC C c = b.tan B D.c = b.cosB 8.Bóng của một cái cây trên mặt đất dài 5m, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xĩ bằng 500.Chiều cao của cây (làm tròn đến m) là: A 3 B.4 C.6 D.5 II/TỰ LUẬN (6 đ): 1.(1.5 đ.) Cho cos  3 4 hãy tính sin, tan , cot ………

………

………

7 2

A

ĐỀ II

Hình 1

7

2

B

A

C D

8 4

M

O

Hình 2

c

b a B

Hình 3

Trang 10

………

………

………

………

………

………

2.(1.5 đ) Dựng góc nhọn  biết sin = 3 5 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3.(3đ) Cho tam giác MNO có: µN = 650; M¶  550; BC = 15cm Kẻ đường cao MH a) ( 2đ) Tính MH, NH, MO? b) (1đ) Tính diện tích tam giác OMN? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 10/07/2021, 01:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w