Chủ đề Khái niện CBH và CBHSH và căn bậc ba Số câu Số điểm Tỉ lệ% Điều kiện xác định căn thức Số câu Số điểm Tỉ lệ% Biến đổi căn thức và tính giá trị biểu thức Số câu Số điểm Tỉ lệ%[r]
Trang 1Họ và tên: SBD:
Lớp: 9/
Kiểm tra: Đại Số 9 Thời gian: 45 phút
Giám thị 2:
Đề bài:
I Phần trắc nghiệm: (Thời gian 15 phút)
Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 đ)
Câu 1: Căn bậc hai của 81 là :
Câu 2: Biểu thức 3x 7 cĩ nghĩa khi:
A x
7
3
7 3
7 3
7 3
Câu 3: Kết quả của 81a2 (với a > 0) là:
Câu 4: Kết quả của phép tính 20 5 là:
Câu 5: Kết quả của phép tính
25 36
49 9 là:
A
7
10
2 2
10
10 7
Câu 6: Kết quả của phép tính:
1
2 1 là:
A ( 2 1) ; B 2 1 ; C 1 2; D 2 1
Câu 7: Biểu thức (x 2)2 cĩ giá trị là :
Câu 8: Cho x 6 thì:
Câu 9: Giá trị của biểu thức 364là:
Câu 10: Kết quả của phép tính: ( 3 2)( 3 2) là:
Câu 11: Giá trị của biểu thức (5- 24)2 là :
A 1 ; B -1; C 5 - 24 ; D 24 -
5
Trang 2Câu 12: Kết quả của phép tính: 36 81 3 27là:
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính rút gọn các biểu thức sau:
a) 18 2 50 3 8; b) 36 81; c)
Bài 2: (2đ).Giải các phương trình sau :
Bài 3: (1đ) Cho biểu thức : P =
1 1
Hãy rút gọn biểu thức P
B
ài 4: (1đ) Cho biểu thức: Q = x(x+1)(x+2)(x+3)
Với giá trị nào của x thì biểu thức Q có giá trị nhỏ nhất? Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Q là bao nhiêu?
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính rút gọn các biểu thức sau:
a) 18 2 50 3 8; b) 36 81; c)
Bài 2: (2đ).Giải các phương trình sau :
Bài 3: (1đ) Cho biểu thức : P =
1 1
Hãy rút gọn biểu thức P
B
ài 4: (1đ) Cho biểu thức: Q = x(x+1)(x+2)(x+3)
Với giá trị nào của x thì biểu thức Q có giá trị nhỏ nhất? Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Q là bao nhiêu?
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính rút gọn các biểu thức sau:
a) 18 2 50 3 8; b) 36 81; c)
Bài 2: (2đ).Giải các phương trình sau :
Bài 3: (1đ) Cho biểu thức : P =
1 1
Hãy rút gọn biểu thức P
Trang 3
B
ài 4: (1đ) Cho biểu thức: Q = x(x+1)(x+2)(x+3)
Với giá trị nào của x thì biểu thức Q có giá trị nhỏ nhất? Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Q là bao nhiêu?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ CHƯƠNG I
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3đ)
II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính rút gọn các biểu thức :
) 18 2 50 3 8 3 2 2 5 2 3 2 22 2 2
3 2 10 2 6 2 2
)
1 2
Bài 2: (2đ) Giải phương trình:
a) ĐKXĐ : với mọi giá trị của x thuộc R, ta có :
x2 = 16 x2 42 x Vậy tập nghiệm của phương trình là : S = 4 4; 4 b) ĐKXĐ : với mọi x thuộc R ; ta có :
x x x x x x x (*)
Điều kiện để phương trình (*) có nghiệm x
1 2
;
Trường hợp
2
1
2
x
x x
; phương trình (*) trở thành :
x + 2 = 2x – 1 x = 3 ( thỏa mãn điều kiện
1 2
x
)
Trường hợp
2 1 2
x x
, trường hợp này không xảy ra ;
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là: S = 3
Trang 4Bài 3: (1đ)
a) Rút gọn biểu thức P;
ĐKXĐ: x > 0, ta có:
3 1
= + 1
1 = x 1 2 1 1
P
2 1 1
Bài 4: (1đ) ĐKXĐ: với mọi giá trị của x thuộc R
Q = x(x + 1)(x + 2)(x + 3) = (x2 + 3x)(x2 + 3x + 2) = (x2 + 3x)2 + 2(x2 + 3x)
= (x2 + 3x)2 + 2(x2 + 3x).1 + 12 -12
= (x2 + 3x + 1)2 -1 -1
Dấu “ = ” xảy ra khi x2 + 3x + 1= 0
5 0
5
5
5 5 5
3 9 9
2 4 4 2
3
2 2
3
3
3
3
3
x x x x x x
5 5
3 2 3 2
x x
Vậy Min Q = - 1 khi
5
3 2
x
hoặc
5
3 2
x Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng vẫn có điểm tối đa
Trang 5MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 CHƯƠNG I PHẦN ĐẠI SỐ , TIẾT 17
Mức độ
Chủ đề
Khái niện CBH và
CBHSH và căn bậc ba
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Phân biệt CBH và CBHSH 2 0,5đ 5%
1 0,25đ 2,5%
1 0,25đ 2,5%
Điều kiện xác định căn
thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Hiểu được ĐKXĐ của căn thức 1 0,25đ 2,5%
Biến đổi căn thức và
tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
3 0,75đ 7,5%
1 1đ 10%
3 0,75đ 7,5%
Các phép biến đổi đơn giản 1 1đ 10%
1 0,25đ 2,5%
Giải phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Tập giải pt theo trình tự 4 bước 1 1đ 10%
Giá trị lớn nhất, nhỏ
nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Tổng số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5 1,25đ 12,5%
1 1đ 10%
5 1,25đ 12,5%
2 2đ 20%
2 0,5đ 5%
GV: Nguyễn Hồng Quang