Bµi 3: Yêu cầu HS tìm các từ chỉ hoạt động - HS đọc yêu cầu của ngời trong câu: Lớp em học tập tốt, Các từ chỉ hoạt động là học tập, lao lao động tốt.. động - Hớng dẫn HS tìm cách đặt dấ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
36 + 5
I.Mục tiêu
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 26 +15 ( cộng có nhớ dới dạng tính viết) Củng cố giải toán đơn
- Luyện kỹ năng làm tính, giải toán
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học
- Giáo viên: SGK, bảng phụ, que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút, que tính Bảng con
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bảng cộng 6,
dạng 26 + 5
- Đọc nối tiếp bảng cộng 6
* Hãy viết một phép tính dạng 26 + 5
Gv nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng
26+15
G: Nêu bài toán: Có 26 QT thêm 15 QT.
Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính? …
G: HD thực hiện phép tính
- Đặt tính
Thực hiện tính
26
+ 1 5
41
- Hãy so sánh với phép cộng 6 + 5 và
26 + 5
* Hãy viết một phép tính dạng 26 +15
b Thực hành: ( 19 phút )
Bài 1: Dòng 1
Củng cố cách tính phép cộng có nhớ
dạng 36 + 15
Bài 2: a, b
Hớng dẫn học sinh làm bảng con
Bài 3: Gv hớng dẫn học sinh phân tích,
đặt đề toán và giải vào vở
Củng cố cách giải bài toán dạng toán về
nhiều hơn
Chấmđiểm, nhận xét
Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò
Nhận xét, bổ sung, đánh giá
Nhận xét chung giờ học,
Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
buổi 2
2 HS đọc ,
- HS viết bảng con, nêu cách đặt tính
và tính
HS thực hiện trên QT để tìm kết quả
- Nêu miệng cách tính và kết quả
- Đọc kết quả
- Nhắc lại cách đặt tính ( 2 em)
HS so sánh
- HS viết bảng con, nêu cách đặt tính
và tính
HS đọc yêu cầu, làm bảng con, bảng lớp
HS Nêu yêu cầu, cách thực hiện, làm bảng con
Lên bảng thực hiện ( 2 em)
HS Nhận xét, bổ sung,
Hs Đọc đề toán, phân tích,
HS Làm bài vào vở( cả lớp ) , chữa
bài
Tiết 3 + 4: Tập đọc Ngời mẹ hiền (2 tiết)
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc trơn cả bài
Trang 2- Đọc đúng các từ ngữ: Ra chơi, nén nổi tò mò, cổng trờng, chốn ra sao đợc, chỗ
tờng thủng, cố lách ra, nắm chặt…
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt lời ngời dẫn chuyện, lời các nhân vật.
- Hiểu nghĩa các từ: Gánh xiếc, tò mò, lách, lấm lem, thập thò.
- Hiểu nội dung của bài: Cô giáo nh ngời mẹ hiền của các em học sinh.
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung cần luyện đọc
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Thời khoá biểu
- Thời khoá biểu dùng để làm gì?
GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: Tiết 1
a- Giới thiệu
b) Giáo viên đọc mẫu toàn bài 1 lợt
c- Hớng dẫn HS luyện đọc
-* Yêu cầu HS đọc từng câu
- Hớng dẫn hS luyện phát âm từ khó:
Ra chơi, nén nổi tò mò, cổng trờng, chốn ra
sao đợc, chỗ tờng thủng, cố lách ra, nắm
chặt…
- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS nếu
có
* Hớng dẫn đọc đoạn
- Gọi HS đọc chú giải
- Giới thiệu các câu cần chú ý cách đọc:
Giờ ra chơi/Minh thì thầm với Nam:// “
ngoài phố có gánh xiếc// bọn mình ra xem
đi !”//
- GV nghe và chỉnh sửa lỗi cho HS
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Cho HS thi đọc giữa các nhóm
- Cho HS đọc đồng thanh
Tiết 2
3- Tìm hiểu nội dung
Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu?
- Hai bạn định ra ngoài bằng cách nào?
* Chuyển đoạn: Chuyện gì đã xảy ra khi
Nam và Minh chui qua chỗ tờng thủng?
chúng ta cùng tìm hiểu đoạn 2,3
Gọi 1 HS đọc đoạn 2,3
- Ai phát hiện ra Nam và Minh đang chui
qua chỗ tờng thủng?
- Khi đó bác làm gì?
- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại cô giáo đã
làm gì?
- Những việc làm của cô giáo cho em thấy
cô là ngời nh thế nào?
- Cô giáo làm gì khi Nam oà khóc?
- Lúc ấy Nam cảm thấy nh thế nào?
- 2 Hs đọc bài và trả lời
- 1 HS khá đọc lại cả bài 2 lần
- HS cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Đọc một số từ khó dễ lẫn
- Nối tiếp nhau đọc từng câu mỗi HS chỉ đọc 1 câu ,cứ thế đọc từ đầu cho
đến hết bài
Đọc chú giải trong SGK
HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
Nối tiếp nhau đọc đoạn 1,2,3,4
Hs đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Minh rủ Nam ra ngoài phố xem xiếc
- Hai bạn chui qua một chỗ tờng thủng
HS đọc bài
- Bác bảo vệ
- Bác nắm chặt chân Nam và nói: “cậu nào đây?Trốn học hả?”
- Cô xin bác bảo vệ nhẹ tay để Nam khỏi bị đau.Sau đó cô nhẹ nhàng kéo Nam lùi lại đỡ em ngồi dậy, phủi đất cát trên ngời em và đa em về lớp
- Cô rất dịu dàng và yêu thơng học trò
- Cô xoa đầu và an ủi Nam,
- Nam cảm thấy xấu hổ
- Minh thập thò ngoài cửa, khi đợc cô
Trang 3- Còn Minh thì sao? Khi đợc cô giáo gọi
vào em đã làm gì?
- Ngời mẹ hiền trong bài là ai?
- Theo em tại sao cô giáo lại đợc ví nh ngời
mẹ hiền?
4- Tổ chức cho các nhóm HS thi đọc
chuyện theo vai Sau đó nhận xét và cho
điểm các nhóm đọc tốt
5 Củng cố-dặn dò:
- Cho HS hát các bài hát, đọc các bài thơ
em biết về các thầy cô giáo
- GV củng cố bài, tổng kết giờ học
- GV giao bài về nhà cho HS
giáo gọi vào em cùng lam đã xin lỗi cô
- Là cô giáo
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS luyện đọc phân vai trong nhóm
- Hs thi đóng vai
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay nhất
Buổi chiều Tiết 1: Tiếng Việt
Luyện đọc: Ngời mẹ hiền
I - Mục tiêu
- Hs đọc trơn toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy,sau các cụm từ
- Biết thay đổi giọng đọc theo lời nhân vật, đọc đúng ngữ điệu và kể phân vai lại câu chuyện
- Yêu thích phân môn tập đọc
II Hoạt động dạy – học:
1 GTB
2 Luyện đọc
* Luyện đọc đúng
- Y/c 1 hs khá đọc bài
- Bài có mấy đoạn?
- Gv theo dõi, sửa lỗi p/â ghi từ lên bảng
- Gv treo bảng phụ ghi câu luyện đọc: Giờ ra
chơi/Minh thì thầm với Nam:// “ ngoài phố có
gánh xiếc// bọn mình ra xem đi !”//
Gv hd đọc- theo dõi hs đọc
- Tổ chức thi giữa các nhóm
Gv bình chọn hs đọc tốt
* Luyện đọc hay: Đọc phân vài và kể chuyện
Gv đọc mẫu
? Giọng đọc của cô giáo ntn?
? bác bảo vệ, Minh, Nam ntn?
Gv hd y/c đọc và kể trong nhóm 3 phân vai
- Tổ chức thi giữa các nhóm
- Tổ chức HS kể phân vai
Gv bình chọn hs đọc tốt
3 Củng cố, dặn dò
Nx tiết học Vn luyện đọc bài
- 1 hs đọc
- 4 đoạn, 4 hs đọc nối tiếp
- Hs đọc, p/â đúng, đọc cá nhân
- Đọc trong nhóm 4
- 2 nhóm lên thi trớc lớp
- giọng hồn, ngây thơ
- lúc đầu lo ngại sau vui vẻ, hài lòng
- 3, 4 nhóm thi kể phân vai
Tiết 2: Toán(T) Luyện tập 36 + 15.
I Mục tiêu: Cuỷng coỏ kieỏn thửực vaứ reứn kú naờng veà:
-Tthửùc hieọn pheựp coọng coự nhụự trong phaùm vi 100, daùng 36+15
Trang 4-Giaỷi baứi toaựn theo hỡnh veừ baống moọt pheựp tớnh coọng coự nhụự trong phaùm vi 100.
- HS laứm ủửụực caực BT VBT toaựn 2
III Các hoạt động dạy - học:
1.Ổn định: 2' Kiểm tra sĩ số
2.Bài cũ: 4' Đặt tớnh rồi tớnh
26+ 9 46+7 8+ 76
Nhận xột và ghi điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: 2' Hụm nay chỳng ta ụn lại cỏch
cộng 36 +15
b Thực hành luyện tập:19'
Bài 1:Tớnh
+ 2619 + 3628 + 4637 + 5626 + 7615
Bài 2:Đặt tớnh rồi tớnh
26+18 46+ 29 27+ 16 66+6
-Nhận xột
Bài 3:
-Vẽ bài toỏn như vở BT trang 38
4.Củng cố dặn dũ: 3'
Xem lại bài tập vừa làm và chuẩn bị bài sau Phộp
cộng cú tổng bằng 100
-Lớp trưởng bỏo cỏo sĩ số -HS em lờn bảng tớnh,lớp tớnh nhỏp -Nhắc lại đề bài
- Nờu yờu cầu của bài -Vài HS lờn bảng tớnh -Lớp làm vào bảng con theo dóy -Nhận xột
+ 2619 + 3628 + 4637 + 5626 +
76 15
45 64 83 82 91 -Nờu yờu cầu của bài
- Lờn bảng đặt tớnh rồi tớnh
- Lớp nhận xột + 2618 + 4629 + 2716 + 666
44 75 43 72
-Nờu bài toỏn -Giải vào vở
Số kg gạo và ngụ cú là:
46+36 = 82(kg) Đỏp số: 82 kg -Thực hiện
Tiết 3: Đạo đức
I MUẽC TIEÂU :
- Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng và sức lực của mình
- Tự giác, tích cực tham gia làm việc nhà giúp đỡ ông bà cha mẹ
- Đồng tình ủng hộ với các bạn chăm làm việc nhà
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY -HOẽC :
III Caực hoùat ủoọng daùy -hoùc :
-Vỡ sao caàn phaỷi chaờm laứm vieọc nhaứ ?
HĐ1 Tự liên hệ
Hs trả lời
Trang 5- Kể những việc đã làm đã làm ở nhà giúp
ông bà, cha mẹ ? kết quả của công việc?
- Bố mẹ có thái độ ntn về việc làm của
em?
KL :
HĐ 2 : Đóng vai.
- GV đa ra tình huống 1, 2 SGK
? Em có đồng tình với cách ứng xử của
bạn không ? Vì sao?
? Nếu em là Hoà em sẽ làm thế nào ?
- GV kết luận: SGV
HĐ 3 : Trò chơi: Nếu thì
Gv hớng dẫn Một nhóm nêu tình huống
"nếu , nhóm kia nêu cách giải quyết
thì
K l : Tham gia làm việc nhà phù hợp là
quyền và bổn phận của trẻ em
HĐ 3: Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét giờ học , về nhà thực hiện theo
bài học
Bố mẹ thấy vui
3 nhóm đóng vai trớc lớp trờng hợp 1,
3 nhóm khác đóng vai trớc lớp trờng hợp 2
- Hs nêu ý kiến
2 nhóm đối đáp nhau
- các nhóm khác nhận xét
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Thể dục Tiết 2: Kể chuyện
Ngời mẹ hiền
I - Mục tiêu: Giúp HS:
- Dựa vào tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn về toàn bộ nội dung câu chuyện
“Ngời mẹ hiền”
- Kể tự nhiên biết sử dụng lời của mình khi kể, biết phối hợp điệu bộ giọng điệu cho phù hợp, hấp dẫn
Biết kể phân vai dựng lại câu chuyện
- Biết theo dõi lời bạn kể
- Biết đánh giá nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy – học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
-Kể phận vai( đoạn 2) câu chuyện Ngời thầy
cũ
- Qua câu chuyện em rút ra đợc bài học gì?
Gv nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a- Giới thiệu
b- Hớng dẫn HS kể từng đoạn câu
chuyện
Bớc 1: Kể trong nhóm
GV yêu cầu HS chia nhóm dựa vào tranh
minh hoạ kể lại từng đoạn câu chuyện
Bớc 2: Kể trớc lớp
3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Ngời thầy cũ
- HS trả lời
* Mỗi nhóm 3HS lần lợt từng em kể từng đoạn chuyện theo tranh Khi một em kể, các em khắc lắng nghe
Trang 6* Tranh 1:( Đoạn 1)
* Tranh 2(đoạn 2)
* Tranh 3(đoạn 3)
* Tranh 4(đoạn 4)
- Gọi Hs nhận xét sau 1 lần bạn kể.
c- Hớng dẫn HS kể toàn bộ câu chuyện.
- Lần 1: GV là ngời dẫn chuyện, HS nhận
các vai còn lại
- Lần 2: Thi kể giữa các nhóm HS
- GV quan sát và hỗ trợ HS
- GV kết luận, tuyên dơng HS kể hay
* HS khá giỏi phân vai dựng lại câu chuyện
4 Củng cố – Dặn dò:
-Ngời mẹ hiền trong câu chuyện là ai?
- Câu chuyện nói về điều gì?
- GV tổng kết giờ học
- Dặn học sinh về kể lại cho ngời thân nghe
câu chuyện này
gợi ý cho bạn ,khi cần và nhận xét sau khi bạn kể song
* Đại diện các nhóm trình bày nối tiếp nhau kể từng đoạn cho đến hết chuyện
- HS nhận xét theo các tiêu chí đã nêu trong giờ kể chuyện tuần 1
HS khá giỏi thực hành kể theo vai theo sự hớng dẫn của GV
- Các nhóm thi kể toàn bộ câu chuyện theo cách phân vai
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm
kể hay, hấp dẫn
Hs trả lời
Tiết 3: Toán
Luyện tập
I - Mục tiêu
-Thuộc bảng cộng 6, 7, 8, 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trongphạm vi 100
- Củng cố kiến thức về giải toán về nhiều hơn, nhận dạng hình tam giác
- Có tính chính xác trong giải toán
II Hoạt động dạy- học
Hoạt động 1:
Kiểm tra dạng cộng 26 + 15
* Viết 1 phép cộng dạng 26 +15
GV nhận xét, tuyên dơng
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài1 Tính nhẩm.
Gv ghi bảng kq
Bài2.
- Bài y/c tính gì?
- Tổng là kết quả của phép tính?
Gv nx chữa bài
Bài 4.
Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- bài toán thuộc dạng toán gì?
Gv chấm chữa
Bài5a.
GV vẽ hình lên bảng
Yêu cầu học sinh nhận diện các hình
tam giác
Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò.
- Ôn lại các bảng cộng và cácdạng
cộng đã học
Nx giờ học, vn ôn lại bài
- Hs viết bảng con, bảng lớp
HS nêu y/c, nối tiếp nhau nêu kq
- Hs nêu y/c
- Tính cộng - Hs làm, ghi kq
3 hs chữa bài
- 2hs đọc đề bài
- Lớp giải vào nháp, chữa bài
- 3hs đọc bài toán
- Bài toán thuộc dạng toán nhiều hơn
- Hs làm vào vở
- hs nêu y/c
- Qs, nêu kq 2hs chỉ bảng
Tiết 4: Chính tả ( tập chép)
Ngời mẹ hiền
I - Mục tiêu : Giúp HS:
- Chép lại chính xác đoạn: “Vừa đau vừa xấu hổ chúng em xin lỗi cô ” Trong
bài tập đọc Ngời mẹ hiền.
Trang 7- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/d/gi; uôn/uông; quy tắc chính tả với ao/au
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép.
- Bảng phụ ghi nội dung các bài tập chính tả.
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS viết bảng con: Vui vẻ, tàu thủy,
đồi núi, luỹ tre.
GV nhận xét
2 Bài mới:
a- Giới thiệu
b- Hớng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn
văn tập chép
- Vì sao Nam khóc?
- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế nào?
- Hai bạn trả lời cô ra sao?
- Trong bài có những dấu câu nào?
- Dấu gạch ngang đặt ở đâu?
- Dấu chấm hỏi đặt ở đâu?
c) Hớng dẫn HS viết các từ khó dễ lẫn
Xấu hổ, xoa đầu, cửa lớp, nghiêm giọng,
trốn, xin lỗi, hài lòng, giảng bài
- GV kết luận
d) HS tập chép bài
- GV quan sát, nhắc nhở HS
- Hớng dẫn HS soát lỗi
3 - Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1, 3a- Gọi 1 HS đọc đề bài Hớng dẫn
HS làm bài
- GV kết luận Yêu cầu HS đọc các từ tìm
đợc
4 -.Củng cố – Dặn dò
- Gv củng cố bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà viết lại từ còn sai
- HS viết theo lời đọc của GV:
- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi
- Vì Nam thấy đau và xấu hổ
- Từ nay, các em có trốn học đi chơi nữa không?
- HS trả lời, cả lớp nhận xét
- Đặt ở trớc lời nói của cô giáo, của Nam và Minh
- ở cuối câu hỏi của cô giáo
* HS viết bảng con: - HS nhận xét, sửa sai
* HS mở vở tập chép bài
- HS soát lỗi trong bài viết
- HS xác định yêu cầu của đề sau đó làm bài vào vở, 1 em làm vào bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả
- 2- 3 HS đọc bài vừa làm
Buổi chiều
Bài 8
I Mục tiêu:
- Viết đúng, viết đẹp chữ G hoa trong vở luyện viết chữ đẹp kiểu chữ đứng nét đều
và chữ nghiêng
- Biết cách nối nét từ các chữ hoa sang chữ cái đứng liền sau
- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng
- Giáo dục Hs rèn vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy- học :
- Mẫu chữ cái G hoa
- Vở luyện viết 2
III Các hoạt động dạy -học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết chữ E, Ê vào bảng con.
-Nhận xét, cho điểm
B.B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hớng dẫn viết chữ hoa:
a) Hớng dẫn HS quan sát số nét, quy trình
viết chữ hoa G
- 2 HS lên viết trên bảng Cả lớp viết vào bảng con
1 HS nhìn bảng đọc nội dung bài viết
Tiết 1: Luyện chữ
Trang 8- Chữ G hoa gồm mấy nét, là những nét
nào ?
- Khi viết cần chú ý gì về độ cao của chữ hoa
G?
GV nêu quy trình viết chữ G hoa
+ Hớng dẫn quy trình viết chữ G
dấu
* Viết mẫu, nhắc lại quy trình
b) Hớng dẫn HS viết bảng:
- Quan sát, uốn nắn HS
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
- YC HS đọc cụm từ
- Cụm từ khuyên chúng ta điều gì ?
b) Quan sát nhận xét
- Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng
nào ?
- Cho hs nhận xét độ cao của các con chữ cái
- Lu ý hs nét nối giữa và các chữ khác
khoảng cách giữa các chữ bằng một con chữ
o
c) Viết bảng
- YC HS viết chữ UD vào bảng con
4 Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết:
- Gv nêu yc
- GV theo dõi, giúp đỡ, nhắc nhở
5 Chấm, chữa bài:
- GV thu vở, chấm và chữa 1 số bài
- Nhận xét, rút kinh nghiệm
C Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.- Luyện viết thêm kiểu
nét nghiêng chữ hoa G
- HS quan sát chữ mẫu
- HS trả lời
- HS quan sát, nghe
- HS quan sát, nghe
- HS viết bảng con -Đọc và trả lời
- HS nêu
- Viết bảng con
- Viết
- HS nghe nhận xét dặn dò
Tiết 2: Tiếng Việt(T) Luyện đọc: Đổi giày
I - Mục tiêu
- Rốn kĩ năng đọc đỳng, đọc hiểu
- Đọc trơn, hiểu nội dung khụi hài của truyện
II Hoạt động dạy và học
1/ KTBC:
- Đọc và trả lời cõu hỏi bài: Bàn tay dịu dàng
2/ Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc cõu - HS đọc nối tiếp
+ Luyện phỏt õm: - HS yờỳ đọc: tấp tểnh, quỏi lạ, khấp khểnh…
- Luyện đọc đoạn - HS đọc nối tiếp
+ Chia bài làm 3 đoạn
+ Chỳ ý một số cõu:
Trang 9Quỏi lạ, /sao hụm nay chõn mỡnh một
bờn dài, / một bờn ngắn? // Hay là /
tại đường khấp khểnh? // - HS thi đọc tiếp sức từng đoạn.
- Đọc đoạn trong nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
c) Tỡm hiểu bài:
? Vỡ xỏ nhầm giày, bước đi của cậu
bộ như thế nào? - … tập tễnh: bước thấp bước cao
? Khi thấy đi lại khú khăn, cậu bộ - Cậu thấy lạ, khụng hiểu vỡ sao chõn nghĩ gỡ? Mỡnh hụm nay bờn dài, bờn ngắn Hay tại đường khấp khểnh
? Cậu bộ nghĩ như thế cú đỏng cười
khụng? Vỡ sao?
? Cậu bộ thấy hai chiếc giày ở nhà
như thế nào? - Vẫn chiếc thấp, chiếc cao
? Em sẽ núi thế nào để giỳp cậu bộ - HS phỏt biểu ý kiến
chọn được hai chiếc giày cựng đụi? - HS xem lại tranh minh hoạ bài đọc
d) Luyện đọc lại:
- Thi đọc phõn vai toàn bộ cõu chuyện
- Nhận xột
3/ Củng cố:
? Những chi tiết nào trong truyện làm em buồn cười?
- VN: kể lại cõu chuyện cho ngươỡ thõn nghe
Tiết 3: Toán (T) Luyện tập dạng 26 + 5, 36 + 15 giải toán
I Mục tiêu:
- Hs ôn lại cách cộng dạng 26 + 5, 36 + 15 dới dạng đặt tính và tính
- Ôn lại giải toán có lời văn dạng nhiều hơn, ít hơn
- Có tính chính xác trong giải toán
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra các bảng cộng
Gọi HS; TB, khá đọc thuộc lòng các bảng
cộng theo hình thức bốc thăm phiếu
GV nhận xét, tuyên dơng
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài1 Đặt tính và tính
46 + 8 56 + 7 76 + 7
27 + 66 37 + 26 56 + 27
Bài 2: Ba số nào lập thành một tổng đúng
thì đa vào bảng
- Gv chấm, chữa bài
- Hs đọc thuộc lòng
- 2 hs làm bảng, lớp làm bảng con
- 2 hs đọc y/c, hs làm nháp, thi điền
ô chữ đúng
17,26,4
29, 56, 85
26, 8,34
Trang 10Số hạng
Số hạng
Tổng
- Gv treo bảng phụ, hs thi làm
Gv nx, chữa bài
Bài3.
Bao gạo nặng: 36 kg
Bao ngô nhẹ hơn bao gạo: 5 kg
a) Bao ngô nặng: kg?
b) Cả hai bao : kg?
Bài toán thuộc dạng gì?
- Gv chấm, chữa bài
Bài4* Điền chữ số còn thiếu vào chỗ
chấm ( nh bài 9/21 – Sách nâng cao và bổ
trợ)
Tổ chức dới dạng trò chơi
Hoạt động 3 Củng cố dặn dò.
- Nx tiết học, vn ôn lại bài
Hs thi đua
- Hs xđ y/c đặt đề toán
- Hs làm vở, 1 hs chữa bài
- Dạng toán ít hơn
- 3 hs đại diện 3 tổ lên thi
HS khá giỏi thực hiện
Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011
Buổi chiều
Dấu phẩy I.Mục tiêu: Giúp HS:
Nhận biết đợc từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu
Biết chọn lựa từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong bài ca dao Luyện dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ chỉ hoạt động cùng làm một nhiệm vụ trong câu
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2,3
II.Hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:
GV đa bảng phụ, yêu cầu HS điền từ
chỉ hoạt động, trạng thái còn thiếu
- GV kết luận, cho điểm
2 Bài mới:
a- Giới thiệu bài
b- Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:
- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc
bài và hớng dẫn HS làm bài
- Cho cả lớp đọc lại các từ: ăn, uống,
toả
Bài 2:
Yêu cầu Hs suy nghĩ và tự điền các từ
chỉ hoạt động thích hợp vào các chỗ
trống
- GV kết luận
Bài 3:
Yêu cầu HS tìm các từ chỉ hoạt động
của ngời trong câu: Lớp em học tập tốt,
lao động tốt.
- Hớng dẫn HS tìm cách đặt dấu phẩy
để tách hai từ chỉ hoạt động
- HS làm bài theo yêu cầu
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS trao đổi theo cặp tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật, sự vật trong những câu đã cho 1-2 cặp làm vào bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả
- HS làm bài cá nhân 1 em làm vào bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu
Các từ chỉ hoạt động là học tập, lao
động
Viết dấu phẩy vào câu a
Lớp em học tập tốt, lao động tốt
Làm bài vào vở bài tập, một em làm
Tiết 1: Luyện từ và câu