Triển khai bài: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức HĐ1:12’ 1.Đặc điểm chung của động vật KÕt luËn: a.Vấn đề 1: So sánh ĐV với TV Mục tiêu: HS tìm đợc đặc điểm giống và khác -[r]
Trang 1Ngày soạn: 18/8/2012
Ngày dạy: 20/8/2012
Tiết 1:
BÀI 1: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG, PHONG PHÚ
I Mục tiờu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.
1 Kiến thức: Giỳp học sinh chứng minh được sự đa dạng phong phỳ của ĐV thể hiện ở
số loài và mụi trường sống
2 Kĩ năng : Rốn luyện cho học sinh kỹ năng quan sỏt, so sỏnh và hoạt động nhúm.
3 Thỏi độ : Giỏo dục cho học sinh ý thức học tập và yờu thớch mụn học
II Chuẩn bị:
1.GV: -Tranh ảnh về ĐV và mụi trường sống của chỳng
- Bảng phụ hình1.4 sgk
2.HS :- Su tầm tranh ảnh đv
- Kiến thức lớp 6
III Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ:
3 Bài mới :
Đặt vấn đề :(2’) Thế giới ĐV đa dạng phong phỳ Nước ta ở vựng nhiệt đới, nhiều tài nguyờn
rừng và biển được thiờn nhiờn ưu đói cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phong phỳ Vậy
chỳng đa dạng và phong phỳ ntn?
HĐ1:(17’)Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú
về số l ợng cá thể
Mục tiêu: HS nêu đợc số loài động vật rất nhiều, số
cá thể trong loài lớn thể hiện qua các ví dụ cụ thể.
- GV y/c hs ng/cứu sgk, qs hỡnh 1.1 & 1.2(T56),trả lời
cõu hỏi:
- Sự phong phỳ về loài được thể hiện ntn?
( HS: số lượng loài hiện nay:1,5 tr, kớch thước khỏc
nhau)
- GV: ghi túm tắt lờn bảng
- GV: y/c nhúm hs thực hiện lệnh sgk (T6)
- GV: cho đại diện nhúm trỡnh bày đỏp ỏn nhúm khỏc
bổ sung (nếu cần)
-GV thụng bỏo: Một số ĐV được con người thuần hoỏ
thành vật nuụi, cú nhiều điểm phự hợp với nhu cầu của
con người
HĐ2 : (17’)s ự đa dạng về môi tr ờng sống
Mục tiêu: HS nêu đợc một số loài động vật thích
nghi cao với môi trờng sống, nêu đợc đặc điểm của
một số loài động vật thích nghi cao độ với môi trờng
sống.
- GV y/c hs qs hỡnh 1.4 & hoàn thành bài tập điền chỳ
thớch
( HS: + dưới nước: cỏ, tụm, mực…
1 Sự đa dạng loài & sự phong phỳ về số lượng cỏ thể.
- Thế giới ĐV rất đa dạng về loài và đa dạng
về số lượng cỏ thể trong loài
2 Sự đa dạng về mụi trường sống.
Trang 2+ trờn cạn: voi, gà, hươi…
+trờn khụng: cỏc loài chim…)
- GV chữa nhanh bài tập
- GV cho hs thảo luận & thực hiện lệnh (T8).)
- GV hỏi thờm: Hóy cho vớ dụ để c/m sự phong phỳ về
mụi sống của ĐV
(HS: Gấu trắng bắc cực, đà điểu sa mạc, cỏ phỏt sỏng
đỏy biển, lươn đỏy bựn
- GV cho hs thảo luận toàn lớp và rỳt ra kết luận
- ĐV cú ở khắp nơi do chỳng thớch nghi với mọi mụi trường sống
Kết luận chung, túm tắt :(1’) HS đọc kết luận sgk
4 Kiểm tra, đỏnh giỏ: (6’)
HS làm bài tập :
Hóy đỏnh dấu + vào cõu trả lời đỳng
Câu 1 Động vật cú ở khắp nơi do:
a Chỳng cú khả năng thớch nghi cao
b Sự phõn bố cú sẵn từ xa xưa
c Do con người tỏc động
Câu 2: Sự đa dạng phong phú của động vật thể hiện ở:
a.Sự đa dạng về kích thớc
b.Sự đa dạng về loài
c.Sự đa dạng số lợng cá thể
d Cả a,b,c đều đúng
5 Dặn dũ: (1’)
- Học bài trả lời cõu hỏi sgk
- Kẻ bảng 1 (T9) vào vở BT
- -Ngày soạn: 19/8/2012
Ngày dạy:21/8/12
Tiết 2:
Bài 2: PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT.
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT.
I Mục tiờu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
1 Kiến thức : Giỳp hs nờu được đặc điểm cơ bản để phõn biệt ĐV với TV & đặc điểm
chung của ĐV, nắm được sơ lược cỏch phõn chia giới ĐV
2 Kĩ năng:Rốn luyện cho hs khả năng quan sỏt, so sỏnh, phõn tớch, tổng hợp & hoạt động
nhúm
3 Thỏi độ : Giỏo dục cho hs ý thức học tập & yờu thớch bộ mụn
II Chuẩn bị:
1.GV: Tranh phóng to H 2.1 , 2.2 SGK Bảng phụ 1và 2 sgk
2.HS: Ôn kiến thức Tế bào, nghiên cứu trớc nội dung bài.
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Trang 31 ổn định : ( 1’)
2 Bài cũ : ( 7’) 1 Hãy kể tên những động vật thờng gặp ở nơi em ở? Chúng có đa
dạng,phong phú không?
2 Chúng ta phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng và phong phú?
3 Bài mới :
Đặt vấn đề :(1’) Nếu đem so sỏnh con gà với cõy bàng thỡ ta thấy chỳng khỏc nhau hoàn
toàn Xong chỳng đều là cơ thể sống Phõn biệt chỳng bằng cỏch nào?
Tri n khai b i: ển khai bài: ài:
HĐ1:(12’)
a.Vấn đề 1: So sỏnh ĐV với TV
Mục tiêu : HS tìm đợc đặc điểm giống và khác
nhau giữa động vật và thực vật.
- GV y/c hs qs hỡnh 2.1 & thực hiện lệnh (T9) sgk
- GV kẻ bảng 1 lờn bảng để hs chữa bài
(Gọi nhiều nhúm hs gõy hứng thỳ)
- GV nhận xột & thụng bỏo kết quả
- GV tiếp tục y/c hs thảo luận 2 cõu hỏi sgk (T9) phần
I
- GV ghi ý kiến bổ sung vào cạnh bảng
- GV nhận xét và thông báo kết quả đúng nh bảng ở
dới
- GV yêu cầu tiếp tục thảo luận:
? Động vật giống thực vật ở điểm nào?
?Động vật khác thực vật ở điểm nào?
- HS dựa vào kết quả bảng 1 thảo luận:
+ Giống nhau: ctạo từ TB, lớn lờn, sinh sản
+ Khỏc nhau: Di chuyển, dị dưỡng, tk, giỏc quan,
thành TB
- GV cho đại diện nhúm trả lời
* HS ghi k luận:
1.Đặc điểm chung của động vật
Kết luận:
- Động vật và thực vật : + Giống nhau: Đều là các cơ thể sống ,đều cấu tạo từ tế bào, lớn lên và sinh sản
+ Khác nhau: ĐV có khả năng Di chuyển, Có hệ thần kinh và giác quan, sống dị dỡngnhờ vào chất hữu cơ có sẵn
- TV: không di chuyển, không có HTKvà giác quan, sống tự dỡng, tự tổng hợp chất hữu cơ để sống
b.Vấn đề 2: Đặc điểm chung của ĐV
Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm chung của động
vật.
- GV:Yêu cầu HS làm bài tập ở mục II trong SGK
trang 10
? Động vật có những đặc điểm chung nào?
-HS N.cứu và trả lời, các em khác nhận xét, bổ sung.
- GV ghi câu trả lời lên bảng và phần bổ sung
- HS theo dõi và tự sửa chữa HS rút ra kết luận
- GV thông báo đáp án đỳng
* Ô 1, 3, 4.
- GV y/c hs rỳt ra kết luận
HĐ2: (7’) Sơ l ợc phân chia giới động vật
Mục tiêu:HS nắm đợc các ngành động vật sẽ học
trong chơng trình sinh học lớp 7
- GV gọi 1 hs đọc thụng tin mục III sgk (T10) & gv
giới thiệu :
+ Giới ĐV chia thành 20 ngành thể hiện qua hỡnh
Đặc điểm chung của động vật
- Động vật cú những đặc điểm phõn biệt với thực vật
+ Cú khả năng di chuyển + Cú hệ thần kinh và giỏc quan + Chủ yếu dị dỡng( khả năng dinh dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn)
2 Sơ lược phõn chia giới động vật
Có 8 ngành động vật + Động vật không xơng sống: 7 ngành(ĐV nguyên sinh,Ruột khoang,Các ngành giun :(giun dẹp, giun tròn,giun
đốt), thân mềm, chân khớp)
Trang 4+ Chương trỡnh SH7 chỉ học cú 8) ngành cơ bản
- HS nghe và ghi nhớ kiến thức
HĐ 3: (11’): Tìm hiểu vai trò của động vật
Mục tiêu: HS nắm đợc lợi ích và tác hại của động
vật
- GV: Yêu cầu HS hoàn thành bảng 2: Động vật với
đời sống con ngời (SGK/11)
HS: Các nhóm hoạt động, trao đổi với nhau và hoàn
thành bảng 2
HS: Đại diện nhóm lên ghi kết quả, các nhóm khác
nhận xét, bổ sung
- GV kẽ sẵn bảng 2 để HS chữa bài
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
? Động vật có vai trò gì trong đời sống con ngời?
- HS hoạt động độc lập, yêu cầu nêu đợc:
+ Có lợi nhiều mặt nhng cũng có một số tác hại cho
con ngời.
- Yêu cầu HS rút ra kết luận
+ Động vật có xơng sống: 1 ngành ( có 5 lớp: cá, lỡng c, bò sát, chim, thú)
3 Vai trũ của ĐV
- ĐV mang lại lợi ớch nhiều mặt cho con người tuy nhiờn một số loài cú hại
4 Kiểm tra, đỏnh giỏ: (4’)
GV cho hs trả lời cõu hỏi 1 & 3 sgk (T12)
5 Dặn dũ: (1’)
- Học bài & đọc mục ‘ Cú thể em chưa biết’
- Chuẩn bị cho bài sau : + Tỡm hiểu đs đv xung quanh, Vỏng nước ao, hồ, rễ bốo Nhật Bản