1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE CUONG ON TAP TOAN 12

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 22,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Dạng 2: Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y = fx, biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng k.. Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị cua hàm số 1 trong các trờng hợp sau: a [r]

Trang 1

đề cơng ôn tập toán chơng I lớp 12 Chuyên đề 1: Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số.

* Quy tắc xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y = f(x).

1) Tìm tập xác định

2) Tính đạo hàm y’ = f’(x)

3) Tìm các điểm làm cho y’ = 0 hoặc y’ không xác định (giả sử các điểm đó là x1, x2, xn )

4) Lập bảng biến thiên

Chú ý: + Sắp xếp các điểm x1, x2, xn theo thứ tự tăng dần trên bảng biến thiên

+ Xét dấu y’ và lu ý, y’ > 0 trên (a; b) thì hàm số đồng biến trên (a; b), y’< 0

trên (a; b) thì hàm số nghịch biến trên (a; b)

Bài tập 1: Lập bảng biến thiên tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số :

a) y = x3 + 3x2

b) y = x −1

x+1

c) y = x3 + x2 – x + 1

d) y = − x − 2

x +3

e) y= x4 – 2x2 - 3

f) y = - x4

2 − x

2 + 3 2 g) y = - x3 + 3x2 – 4x + 2 h) y = x3 + 3x2 – 4 i) y = -x3 + 3x2 – 4 j) y = x3

3 - x

2 + x + 1

Chuyên đề 2: Cực trị của hàm số

* Quy tắc tìm cực trị của hàm số y = f(x).

1) Tìm tập xác định

2) Tính đạo hàm y’ = f’(x)

3) Tìm các điểm làm cho y’ = 0 hoặc y’ không xác định (giả sử các điểm đó là x1, x2, xn )

4) Lập bảng biến thiên Chú ý sắp xếp các điểm x1, x2, xn theo thứ tự tăng dần trên bảng biến thiên 5) Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị

Chú ý: + Đạo hàm y’ đổi dấu từ (-) sang (+) khi qua x1 thì ta có x1 là điểm cực tiểu

y y(x1) + Đạo hàm y’ đổi dấu từ (+) sang (-) khi qua x1 thì ta có x1 là điểm cực đại

y’(x1)

Bài tập 1: Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:

a) y = x(x2-3)

b) y= x4 – 2x2 + 3

c) y= x4 – 1

2 x2 + 2

d) y = -x3 + 3x2 – 5 e) y = x3

3 + 3x

2 - 7x – 2 f) y= x4 – 2x2 + 2

Chuyên đề 3: Tiệm cận

* Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số y = ax+b

cx+d .

1) Tiệm cận đứng: Ta tính giới hạn của hàm số y = f(x) khi x

+ ¿ ( −d c )¿ và x ( −d c ) 2) Tiệm cận ngang: Ta tính giới hạn của hàm số y = f(x) khi x →+∞ và x →− ∞

Bài tập 1: Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của các hàm số sau:

a) y = 2 x − 1

x+3

x −1

y' + 0 -

y(x1)

y

Trang 2

b) y= 3 − 2 x

3 − 2 x

2 − x

Chuyên đề 4: Khảo sát hàm số

* Sơ đồ khảo sát:

1) TXĐ

2) Sự biến thiên

- Chiều biến thiên:

+ Tính đạo hàm y’

+ Tìm các điểm làm y’ = 0 và y’ không xác định

+ Xét dấu y’ và suy ra các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số

- Cực trị

- Giới hạn

- Bảng biến thiên

3) Đồ thị

- Giao với trục ox, cho y = 0 tìm x

- Giao với trục oy, cho x = 0 tìm y

Nhận xét: Sơ đồ khảo sát tơng ứng các bớc để trình bày bài toán khảo sát hàm số.

Bài tập 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y = x3 - 3x2 + 2

b) y = x −1

x+1

c) y = x3 + x2 – x + 3

d) y = x+3

2 x − 1

e) y = x4 – 8x2 + 4

f) y = - x4 + 3x2 + 4

g) y = x4 – 2x2 + 3 h) y = x3

3 +

x2

2 + x + 1 i) y = x −3

2 x +1

j) y = -x3 + x2 – x + 3 k) y = x4 + 3x2 + 4 l) y = -x3 + 2x2 – x - 7

Chuyên đề 5: Tìm GTLN & GTNN của hàm số

* Dạng 1: Tìm GTLN & GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn [ a ;b ] .

Quy tắc: 1) Tính đạo hàm y’ = f’(x)

2) Tìm các điểm làm cho y’ bằng 0 (giải phơng trình y’ = 0 ) hoặc y’ không xác định Giả sử các điểm đó là x1,

x2, xn

3) Tính f(a); f(x1); f(x2) … f(xn); f(b)

4) Kết luận: So sánh các số f(a); f(x1); f(x2) … f(xn); f(b) Tìm số lớn nhất là GTLN của hàm số và số nhỏ nhất

là GTNN của hàm số

Bài tập 1: Tính GTLN và GTNN của các hàm số sau:

a) y = x3 + 3x2 – 4 trên đoạn [ −3 ;1 ]

b) y = x4 - 2x2 – 3 trên đoạn [ − 2; 1

2 ] c) y = − x4

2 − x

2 + 3

2 trên đoạn [ −1 ; 2 ] .

d) y = − x+2

x+1 trên đoạn [ 0 ; 3 ] .

e) y = x −2

2 x +1 trên đoạn [ 0 ;1 ] .

f) y = -x3 + 3x2 – 4x + 2 trên đoạn [ 0 ;2 ]

* Dạng 2: Tìm GTLN & GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng (a ; b ) .

Quy tắc: 1) Lập bảng biến thiên của hàm số y = f(x) trên khoảng (a;b).

2) Từ bảng biến thiên suy ra kết luận

Bài tập 1: Tính GTLN và GTNN của các hàm số sau:

1

Chuyên đề 6: Sự tơng giao của đồ thị hàm số

* Dạng 1: Biện luận theo m số nghiệm của ph ơng trình: f(x) = g(m) bằng đồ thị.

1) Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x); y = g(m) là đờng thẳng song song với trục ox và cắt trục oy tại điểm có toạ độ (0; g(m))

Trang 3

2) Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đờng thẳng y = g(m) chính bằng số nghiệm của phơng trình f(x) = g(m)

Bài tập 1: Cho hàm số y = - x4 + 6x2 – 3 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b) Biện luận theo m số nghiệm thực của phơng trình: - x4 + 6x2 = m

Bài tập 2: Cho hàm số y = x3 + 9x2 + 15x - 3 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b) Biện luận theo m số nghiệm thực của phơng trình: x3 + 9x2 + 15x - 3 = 2m

Bài tập 3: Cho hàm số y = 4 x +1

x+1 (1).

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b) Biện luận theo m số nghiệm thực của phơng trình: 4 x +1

x+1 = 3m + 1

Bài tập 4: Cho hàm số y = x4 - 6x2 + 5 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b) Tìm m để phơng trình sau có 3 nghiệm phân biệt: x4 - 6x2 + 1 = m2

Bài tập 5: Cho hàm số y = (x + 1)2(2 – x) (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b) Tìm m để phơng trình sau có 2 nghiệm phân biệt: (x + 1)2(2 – x) = m2 + 3

* Dạng 2: Xác định giao điểm của hai đồ thị.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thi (c1) và đờng thẳng (d) : y = ax + b Số nghiệm của phơng trình

f(x) = ax + b chính bằng số giao điểm của đồ thị (c1) và đờng thẳng (d)

Bài tập 1: Xác định toạ độ giao điểm của hai đờng sau:

g) y = 2 x +1

x +1 và y = x +

1

x+1

2 x − 1 và y = 3x - 1

Bài tập 2: Cho hàm số y = 3 − 2 x

x −1 Tìm tất cả các giá trị của m để đờng thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị của hàm số tại

hai điểm phân biệt

Bài tập 3: Cho hàm số y = 2 x +1

x +2 (1) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số (1) luôn cắt đờng thẳng

y = - x + m với mọi giá trị của m

Chuyên đề 7: Tiếp tuyến

* Dạng 1: Viết ph ơng trình tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ thị của hàm số y = f(x)

Phơng trình tiếp tuyến tại điểm M0(x0 ; y0) của đồ thị hàm số y = f(x) là: y - y0 = f’(x0)(x-x0) (*) Vậy để viết

ph-ơng trình tiếp tuyến tại điểm, ta cần xác định ba yếu tố: y0 ; x0 ; f’(x0)

 Nếu đề bài cho điểm M0(x0 ; y0) là tiếp điểm thì ta tính đạo hàm f’(x), từ đó tính f’(x0) Thế y0 ; x0 ; f’(x0)vào (*) ta

đợc phơng trình tiếp tuyến

 Nếu đề bài cho hoành độ tiếp điểm x0 thì ta thay x = x0 vào hàm số y = f(x) để tìm y0, y0 = f(x0) Sau đó ta tính đạo hàm f’(x), từ đó tính f’(x0) Thế y0 ; x0 ; f’(x0) vào (*) ta đợc phơng trình tiếp tuyến

 Nếu đề bài cho tung độ tiếp điểm y0 thì ta thay y = y0 vào hàm số y = f(x) để tìm x0, y0 = f(x0) Sau đó ta tính đạo hàm f’(x), từ đó tính f’(x0) Thế y0 ; x0 ; f’(x0) vào (*) ta đợc phơng trình tiếp tuyến

Chú ý các cụm từ sau:

+ “ Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành” thì

ta có y0 = 0

+ “ Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị cua hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung” thì ta

có x0 = 0

Bài tập 1: Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2 (1) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị cua hàm số (1):

a) Tại điểm M(1; 0)

b) Tại điểm có tung độ bằng 2

c) Tại điểm có hoành độ bằng 2

d) Tại giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục tung

Bài tập 2: Cho hàm số y = 3 x −2

x+1 (1) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số (1):

a) Tại điểm M(1; 1

2 ).

b) Tại điểm có tung độ bằng 2

c) Tại điểm có hoành độ bằng 2

d) Tại giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục hoành

e) Tại giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục tung

Bài tập 3: Cho hàm số y = x4 - 2x2 + 1 (1) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số (1):

a) Tại điểm M(0;1)

Trang 4

b) Tại điểm có hoành độ bằng 2.

* Dạng 2: Viết ph ơng trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y = f(x), biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng k.

Gọi M(x0; y0) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm Từ giả thiết của bài toán ta có f’(x0) = k, giải phơng trình này

ta tìm đợc x0, thế x = x0 vào phơng trình hàm y = f(x) tìm y0

Thế y0 ; x0 ; f’(x0) vào (*) ta đợc phơng trình tiếp tuyến

Chú ý các cụm từ sau:

+ “ Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số, biết tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = ax + b” thì ta có hệ số góc k = a

+ “ Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số, biết tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng y = ax + b” thì ta có hệ số góc k = − 1

Bài tập 1: Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2 (1) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị cua hàm số (1) trong các trờng hợp sau: a) Hệ số góc của tiếp tuyến bằng – 3

b) Tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = 9x + 2

c) Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng x + 24y = 24

Bài tập 2: Cho hàm số y = 3 x −2

x+1 (1) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị cua hàm số (1) trong các trờng hợp sau:

d) Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 5

e) Tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = 5

4 x + 1

f) Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng 9x + 5y - 10 = 0

Chuyên đề 8: Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu

1) Xét hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d

+ Tập xác đinh của hàm số là R

+ Tính đạo hàm y’ = 3ax2 + 2bx + c

Để hàm số đồng biến trên R ta cần có

2 b ¿2− 4 3 a c ≤ 0

¿

3 a

¿

¿

¿

Δ= ¿

Để hàm số nghịch biến trên R ta cần có

2 b ¿2− 4 3 a c ≤ 0

¿ 0

¿

¿ no

¿

¿

Δ= ¿ 2) Xét hàm số y = ax+b

cx+d

+ Tập xác đinh của hàm số là R\ { − d c }

+ Tính đạo hàm y’ =

cx+d ¿2

¿

ad − bc

¿

Để hàm số đồng biến trên tập xác định ta cần có ad – bc > 0

Để hàm số nghịch biến trên tập xác định ta cần có ad – bc < 0

Bài tập 1: Cho hàm số y = x3 – 3(2m + 1)x2 + (m + 3)x + 2 Xác định giá trị của m để hàm số đồng biến trên tập xác

định của nó

Bài tập 2: Cho hàm số y = − 1

3 x3 + (m - 1)x2 + (12m + 5)x Xác định giá trị của m để hàm số nghịch biến trên R. Bài tập 3: Cho hàm số y = mx+4

x +m Xác định giá trị của m để hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.

Trang 5

Chuyên đề 9: Tìm điều kiện để hàm số có cực trị

1) Để hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có cực trị, ta cần có phơng trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt, mà y’ = 3ax2 +

2bx + c nên ta cần có

2 b¿2− 4 3 a c

¿

¿

Δ=¿

2) Để tìm điều kiện cho hàm số y = f(x) có cực trị tại x0 ta làm nh sau:

+ Tính y’ = f’(x)

+ f(x) đạt cực trị tại x0 nên ta có f’(x0) = 0 Từ điều kiện này ta tìm đợc giá trị của tham số m

+ Thử lại: với m vừa tìm đợc ta đi tìm cực trị, nếu hàm số có cực trị tại x = x0 thì nhận giá trị đó của m, nếu không thì loại

3) Để tìm điều kiện cho hàm số y = f(x) có cực tiểu tại x0 ta làm nh sau:

+ Tính y’ = f’(x)

+ f(x) đạt cực tiểu tại x0 nên ta có f’(x0) = 0 Từ điều kiện này ta tìm đợc giá trị của tham số m

+ Thử lại: với m vừa tìm đợc ta đi tìm cực trị, nếu hàm số có cực tiểu tại x = x0 thì nhận giá trị đó của m, nếu không thì loại

4) Để tìm điều kiện cho hàm số y = f(x) có cực đại tại x0 ta làm nh sau:

+ Tính y’ = f’(x)

+ f(x) đạt cực đại tại x0 nên ta có f’(x0) = 0 Từ điều kiện này ta tìm đợc giá trị của tham số m

+ Thử lại: với m vừa tìm đợc ta đi tìm cực trị, nếu hàm số có cực đại tại x = x0 thì nhận giá trị đó của m, nếu không thì loại

Bài tập 1: Cho hàm số y = 1

3 x3 - (m - 1)x2 + (m2 - 3m + 2)x + 5 Xác định giá trị của m để hàm số đạt cực đại tại x = 0

Bài tập 2: Cho hàm số y = mx3 + 3x2 + 12x + 2 Xác định giá trị của m để hàm số đạt cực đại tại x = 2

Bài tập 3: Cho hàm số y = x3 +(m – 1)x2- mx + 5 Xác định giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2

Bài tập 4: Cho hàm số y = x3 - 3mx2+ 4m3 Xác định giá trị của m để hàm số có cực trị

Biờn soạn: Thầy Tuấn Anh

Ngày đăng: 04/06/2021, 09:52

w