1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap hoaoa 12 - ki 2

3 444 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kì II
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức phân tử muối cacbonat là?. thúc thu đợc 6,72 lít khí NO duy nhất ở đktc... Hoà tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, d sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 8,96 lít k

Trang 1

Đề cơng ôn tập học kì II

I : Phần lí thuyết

A : Các phơng pháp điều chế Kim loại

Phơng pháp thuỷ luyện

(điều chế KL ko tan trong nớc)

Phơng pháp nhiệt luyện

(điều chế KL có t0 nóng chảy cao)

Phơng pháp điện phân nóng chảy

(điều chế KL hoạt động mạnh)

Phơng pháp điện phân dung dịch

(điều chế KL hoạt động yếu)

B : Kim loại kiềm và các hợp chất

Đơn chất (tính khử mạnh)

R - 1e -> R+

NaOH (tính bazơ mạnh)

T/d với quỳ, axit, oxit axit, muối, KL

NaHCO 3 (lỡng tính)

Kém bền với t0, thuỷ phân tạo MT kiềm

Na 2 CO 3 (muối của axit yếu)

Bền với t0, thuỷ phân tạo MT kiềm

C : Kim loại kiềm thổ và các hợp chất

Đơn chất (tính khử mạnh)

X - 2e -> X2+

Ca(OH) 2 (tính bazơ)

T/d với quỳ, axit, oxit axit, muối, KL

Ca(HCO 3 ) 2 (lỡng tính)

Kém bền với t0, thuỷ phân tạo MT kiềm

CaCO 3 (muối của axit yếu)

Nhiệt phân, t/d với d/d axit

CaSO 4 (thạch cao)

Chất rắn màu trắng, ít tan trong nớc

Nớc cứng (chứa Ion Ca 2+ , Mg 2+ )

Tạm thời, vĩnh cửu, toàn phần

D : Nhôm và các hợp chất của Nhôm

Đơn chất (tính khử mạnh)

Al - 3e -> Al3+

Al 2 O 3 (oxit lỡng tính)

Tan trong dung dịch axit hoặc bazơ

Al(OH) 3 (hidroxit lỡng tính)

Tan trong dung dịch axit hoặc bazơ

Al 3+ (muối nhôm)

Kết tủa trong MT kiềm, sau rồi tan ra

E : Sắt và các hợp chất của Sắt

Đơn chất (tính khử trung bình)

Fe nhờng 2e hoặc 3e tạo Fe2+ và Fe3+

FeO ; Fe(OH) 2 ; Fe 2+

Vừa có khả năng khử và khả năng oxi hoá

Fe 3 O 4 (hay FeO.Fe 2 O 3 )

Vừa có khả năng khử và khả năng oxi hoá

Fe 2 O 3 ; Fe(OH) 3 ; Fe 3+

Có khả năng oxi hoá

Gang (hợp kim Fe-C)

Cacbon chiếm 2 - 5%

Thép (hợp kim Fe-C)

Cacbon chiếm 0,01 - 2%

F : Một số nguyên tố kim loại chuyển tiếp

Cr2+

(bazơ) Cr3+

(lưỡng tớnh) Cr6+

(axit) Cu+

(Oxh và kh) Cu2+

oxh

Niken: Thờng tạo hợp kim chống ăn mòn Kẽm: Tính chất tơng tự nh Al

Thiếc: Tính chất tơng tự nh Al, Zn Chì: Tính chất tơng tự Al, Zn, Sn, Be, Cr3+

L

u ý : Một số kim loại Al, Fe, Cr bị thụ động trong dung dịch HNO3, H2SO4 (đặc, nguội)

G : Nhận biết một số Ion trong dung dịch và chất khí

Na + : Dùng quang phổ (cho màu vàng) NH 4 + ; T/d dd kiềm cho khí NH3 (mùi khai)

Ba 2+ : Dùng gốc SO42- cho , ko tan trog axit Fe 2+ : Dùng d/d kiềm cho kết tủa trắng xanh

Al 3+ : Dùng d/d kiềm cho kết tủa, sau rồi tan ra Fe 3+ : Dùng d/d kiềm cho kết tủa đỏ nâu

Cu 2+ (xanh lam) Có khả năng tạo phức với d/d NO - : Dùng Cu và H+ cho ra khí NO (nâu đỏ)

Trang 2

SO 4 2- : Dùng d/d Ba2+ cho kết tủa ko tan trong axit Cl - : Dùng d/d AgNO3 tạo kết tủa trắng

CO 3 2- : Dùng d/d axit (H+) cho ra bọt khí CO2 CO 2: Dùng d/d Ca(OH)2 tạo CaCO3 kết tủa

H 2 S (khí mùi trứng thối)  cùng một số Ion Cu2+, Pb2+… SO 2 : Làm mất màu d/d Br2 và KMnO4

NH 3 (khí mùi khai xốc)Làm quỳ tím ẩm hoá

xanh

PO 4 3- : Dùg d/d AgNO3 cho kết tủa Ag3PO4 (vàng)

II : phần bài tập

Dang1: Một số sơ đồ phản ứng:

a Na

NaCl NaNO3

NaOH Na2CO3 CO2 NaHCO3

b

Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 NaAlO2

c Ca CaO CaCO3 Ca(HCO3)2

Ca(OH)2

CaCl2 Ca(NO3)2

d

Fe Fe2O3 FeCl3 Fe(OH)3 Fe(NO3)3

FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4

Dạng 2: Một số bài tập

a Xác định kim loại

+ Sách giáo khoa: bài bài 8/101; 3 + 4/103; bài 5 + 8/111; bài 4 + 6/119; bài 3 + 4 +

5/141; bài 2/159

+ Sách bài tập: 6.2/45; 6.23 + 6.24/49; 6.61 /54; 7.3/58

b Kim loại tác dụng với dung dịch axit

+ Sách giáo khoa: bài 5/129; bài 3/134; bài 2 + 3/159

+ Sách bài tập: 7.4/58; 7.6/59

Câu 1: Khi lấy 33,6 (gam) một muối cacbonat kim loại hoá trị II tác dụng hết với dung dịch HCl d thấy tạo ra 38 (gam) muối clorua Công thức phân tử muối cacbonat là ?

thúc thu đợc 6,72 (lít) khí NO duy nhất ở (đktc) Giá trị của m (gam) là ?

Trang 3

Hoà tan hoàn toàn m (gam) Al trong dung dịch HNO3 (loãng, d) sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 8,96 (lít) khí NO duy nhất ở (đktc) Giá trị của m (gam) là ?

Khi lấy 59,1 (gam) một muối cacbonat kim loại hoá trị II tác dụng hết với dung dịch HCl d thấy tạo ra 62,4 (gam) muối clorua Công thức phân tử muối cacbonat là ?

Dạng 1 (Hoàn thành sơ đồ phản ứng)

Xem sơ đồ chuyển hoá của Na, Ca, Al, Fe

Dạng 2 (Bài toán tăng, giảm khối lợng)

Bài 4 + 6 trang 119, bài 04 trang 151 SGK

Dạng 3 (Bài toán bảo toàn electron, khối lợng)

KL tác dụng với d/d Axit hoặc Bazơ

Dạng 4 (Bài toán 2 KL t/d với Axit)

KL tác dụng với d/d Axit (HCl , H2SO4)

Bài 7.5; 7.6/59

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w