1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập toán 7 HKI(2)

5 815 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập toán 7 HKI(2)
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 5: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.. Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của nó bằng 2 3 và chu vi của nó bằng 20m.. Tính số học sinh của mỗi khối biết số học sinh khối 8 ít h

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN 7 HKI

A ĐẠI SỐ :

I DẠNG 1: BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ a

b LÊN TRỤC SỐ + Lí thuyết: TH 1 : Nếu | a| < |b| | | 1

| |

a b

  Ta chia đoạn từ 0 đến 1 hoặc từ 0 đến -1 thành b phần bằng nhau lấy a phần ta được điểm biểu diễn phân số a

b

: TH 2: Nếu | a| > |b| | | 1

| |

a b

  Ta đưa phân số a

b về dạng hỗn số rồi biểu diễn

+ Bài tập : Biểu điễn các số hữu tỉ sau lên trục số: 1, 3 7, , 11

3 5 4 6

II DẠNG 2: SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ X VÀ Y, SO SÁNH HAI LŨY THỪA

* Phương pháp : Viết hai số hữu tỉ x và y về dạng hai phân số cùng mẫu a b;

m m

+ Nếu a < b thì x < y

+ Nếu a > b thì x > y

Sử dụng tính chất bắc cầu : x < y và y , z thì x < z

: a c a a c c

So sánh hai lũy thừa của một số hữu tỉ x n và y m

+ Viết xn và ym dưới dạng hai lũythừa cĩ cùng số mũ hoặc cung cơ số :

Aùp dụng tính chất : a m < a n thì m < n; a n < b n thì a < b và ngược lại

* Bài tập : So sánh hai số hữu tỉ sau :

13

38

và 29

88

 ; 18

31

 và 181818

313131

 ; 2000

2001

 và 2003

2002

; a

b và 2001

2001

a b

 ; 321 và 221 ; 227 và 318

9920 và 999910

III DẠNG 3 : CÁC PHÉP TỐN TRONG TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ, SỐ THỰC Bài 1: Thực hiện phép tính :

7 2 7  2

BT 6; 8 ( SGK ) / 10

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức :

3 3 0,75 0,6

11 11

7 13

BT 13 / 12; 41/ 23 (SGK)

Bài 3: Rút gọn biểu thức:

Trang 2

a)

2

IV DẠNG 4 : TÌM X.

x  b x     c   x

Bài 2: ) :3 131; ) 12 3 4; ) 11 0, 25 5

Bài 3: a) (x – 2)2 = 1 ; b) ( 2x – 1)3 = -27; c) 16 1

2n  ; BT 42 ( SGK) / 23

Bài 4: a) | x – 1,7 | = 2,3; b) 3 1 0; ) 3 ;1 ) 7 5

x   c xd x  

x

Bài 6: Tính x2 nếu biết: x  3 ; x  8

Bài 7: Tìm x, biết : x 4; (x 1)  2 1; x 1 5 

V DẠNG 5: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.

Bài 1: Tìm hai số x, y biết : a)

3 5

x y

 và x + y = 16 b) 7x = 3y và x – y = – 16 c)

2 3 4

a b c

  và a + 2b – 3c = -20 d) ,

2 3 5 4

a b b c

  và a – b + c = – 49

Bài 2 : Tính độ dài các cạnh của tam giác biết chu vi là 22 và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các

số 2; 4; 5

Bài 3: Tìm các số x, y, z, biết x:y:z = 2:4:5 và x + y + z = 22

Bài 4: Một trường THCS có 1050 HS Số học sinh của bốn khối 6, 7, 8, 9 lần lượt tỉ lệ với 9, 8,

7, 6 tính số học sinh củ mỗi khối

Bài 5: Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D đi lao động trồng cây Biết rằng số cây trồng của bốn lớp 7A,

7B, 7C, 7D lần lượt tỉ lệ với ,8; 0,9; 1; 1,1 và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 5 cây Tính số cây mỗi lớp đã trồng ?

Bài 6: Tìm diện tích của một hình chữ nhật Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của nó bằng

2

3 và chu vi của nó bằng 20m.

BT: 56; 57; 58; 64 (SGK)

VI DẠNG 6: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH.

1 Đại lượng tỉ lệ thuận : y = k.x : T/C: 1 1 1 2 3

k

xy xxx  

Bài 1: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tie lệ k và khi x = 4 thì y = 12.

a) Tìm hệ số tỉ lệ k

b) Viết công thức tính y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = -2 và x = 6

Bài 2: Hãy chia số 210 thành ba số tỉ lệ với 4; 7; 10 Tìm ba số đó

Trang 3

Bài 3: Hai thanh chì có thể tích là : 12 cm3 và 17 cm3 Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam, biết rằng thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất là 56, 5 gam

Bài 4: Số học sinh của ba khối 6, 7, 8 tỉ lệ thuận với 10; 9; 8 Tính số học sinh của mỗi khối biết

số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 HS

Bài 5: Cho biết 5 lít nước biển chứa 175 g muối Hỏi 3m3 nước biển chứa bao nhiêu gam muôi ?

Bài 6: Gọi x, y, z theo thứ tự là số vòng quay của kim giờ, kim phút, kim giây trong cung một

thời gian

a) Điền số thích hợp vào ô trống trong hai bảng sau :

b) Viết công thức biểu diễn y theo x và z theo y

c) Số vòng quay x của kim giờ và số vòng quay z của kim giây có tỉ lệ thuận với nhau không Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ của z đối với x

d) Khi kim giờ quay được 5 vòng thì kim phút quay được bao nhiêu vòng ?

2 Đại lượng tỉ lệ nghịch: 1 2

a

Bài 1: Cho biết x và y là hai dại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 7 thì y = 10.

a) Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = 5 ; x = 14

Bài 2 : Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h hết 3 giờ 15 phút Hỏi nếu ô tô đó chạy từ

A đến B với vận tốc 65 km/h thì hết bao nhiêu giờ ?

Bài 3 : Cho biết 5 người là cỏ một cánh đồng hết 8 ngày Hỏi 8 người ( với cùng năng xuất)

làm cỏ cánh đồng hết bao nhiêu ngày ?

Bài 4 : Cho tam giác ABC có số đo A ; B; C  tỉ lệ nghịch với 6 ; 10 ; 15 Tính số đo các góc của tam giác ABC

Bài 5 : Với số tiền để mua 75 m vải loại I có thể mua được bao nhiêu m vải loại II ? Biết rằng

giá tiền vải loại II bằng 75% giá tiền vải loại I

VII DẠNG 7 : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ :

Bài 1 : Cho hàm số y = f(x) = 3x2 + 1 Tính f (1

2) ; f (1) ; f (3)

Bài 2 : Vẽ các đồ thị hàm số : a) y = 2x b) y = 2

3x c) y = – 0,5 x

Bài 3 : Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 1

A ( -1 ; 0) B (1

2 ; 0) C ( 0 ; – 1 ) D (3

2 ; 1 )

B HÌNH HỌC

I DẠNG I TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG :

Bài 1 : Cho hình vẽ sau

biết A 140 ,B 70 ,C 150  0   0   0

Chứng minh rằng Ax // Cy

Bài 2 : Với hình vẽ sau

1500

700

1400

y x

C

B A

y x

C

B A

b

a

1400

350 x

Trang 4

Biết A B C 360    0

Chứng minh rằng Ax // Cy

Bài 3 : Tính số đo x của gĩc O ở hình sau :

II DẠNG II : HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU:

Bài 1: Cho tam giác ABC cĩ A 90  0, trên cạnh BC lấy điểm E

sao cho BE = BA Tia phân giác của gĩc B cắt AC ở D

a) So sánh các độ dài DA và DE

b) Tính số đo gĩc BED

c) Gọi I là giao điểm của AE và BD

Chứng minh rằng BD là đường trung trực của AE

Bài 2: Cho tam giác ABC cĩ B 2C   Tia phân giác của gĩc B cắt AC ở D

Trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE = AC

Trên tia đối của tia CB lấy diểm K sao cho CK = AB

a) Chứng minh : EBA ACK 

b) Chứng minh rằng EK = AK

Bài 3: Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn Vẽ đoạn thẳng AD

vuơng gĩc với AB và bằng AB ( D khác phía C đối với AB),

vẽ đoạn thẳng AE vuơng gĩc với AC và bằng AC

( E khác phía B đối với AC) Chứng minh rằng

a) DC = BE

b) DC  BE

Bài 4: Cho tam giác ABC Gọi K, D lần lượt là trung điểm

của các cạnh AB, BC Trên tia đối của tia DA lấy điểm M

sao cho DM = DA Trên tia đối của tia KM lấy điểm N sao

cho KN = KM Chứng minh

a)  ADC  MDB

b)  AKN  BKM

c) A là trung điểm của đoạn thẳng NC

Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = AC.

Qua A kẻ đường thẳng xy ( B, C nằm cung phía đối với xy)

Kẻ BD và CE vuông góc với xy Chứng minh rằng:

a) BADACD

b) DE = BD + CE

Bài 6 : Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB,

E là trung điểm của AC, vẽ điểm F sao cho E là

trung điểm của DF Chứng minh rằng:

a) DB = CF

b) BDCFCD

c) DE // BC và DE 1BC

2

I

E

D A

A

K

E

D

A

E D

K A

B

C D

F E

A

D

y

x

I

O A

D

E A

D

y

x

Trang 5

Bài 7: Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lần lượt lấy hai

điểm B và C, trên tia Oy lần lượt lấy hai điểmA và D sao

cho OA = AB, OD = OC Gọi I là giao điểm của AC và BD

Chứng minh

a)  OBD  OAC

b) AI = IB

c) OI là tia phân giác của góc xOy

Bài 8: Cho tam giác ABC vẽ phía ngoài các tam giác ABC

các tam giác vuông tại A là ABD, ACE có AB = AD, AC = AE

Kẽ AH  BC, DM  AH, EN  AH Chứng minh rằng:

a) DM = AH

b) EN = AH Có nhận xét gì về DM và EN

c) Gọi O là giao điểm của AN và DE

Chứng minh rằng O là trung điểm của DE

THE END

D

E O

H

N M

C B

A

Ngày đăng: 04/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 6: Tìm diện tích của một hình chữ nhật. Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của nĩ bằng 2 3 và chu vi của nĩ bằng 20m. - Đề cương ôn tập toán 7 HKI(2)
i 6: Tìm diện tích của một hình chữ nhật. Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của nĩ bằng 2 3 và chu vi của nĩ bằng 20m (Trang 2)
a) Điền số thích hợp vào ơ trống trong hai bảng sau : - Đề cương ôn tập toán 7 HKI(2)
a Điền số thích hợp vào ơ trống trong hai bảng sau : (Trang 3)
Bài 3: Tính số đo x của gĩc Oở hình sau : - Đề cương ôn tập toán 7 HKI(2)
i 3: Tính số đo x của gĩc Oở hình sau : (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w