Kiến thức Công thức phân tử, trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng riêng Tính chất hóa học: phản ứng tráng gương, phản ứng lên men[r]
Trang 2I MỤC TIÊU BỘ MÔN:
1)Về kiến thức: Giúp học sinh:
Phải nhớ ,nắm vững, hiểu rõ các kiến thức cơ bản trong chương trình, sách giáo khoa, đó là nền tảng vững vàng để có thể phát triểnnhận thức ở cấp cao hơn
Biết được tính chất chung của mỗi loại hợp chất: Oxít, axít, bazơ, muối và đơn chất kim loại và phi kim.Biết tính chất, ứng dụng vàđiều chế của những hợp chất vô cơ,hữu cơ cụ thể.Hiểu được mối quan hệ về tính chất hóa học giữa đơn chất và hợp chất, giữa các hợp chấtvới nhau, và viết được phản ứng hóa học thể hiện mối quan hệ
Hiểu được mối quan hệ về thành phần và cấu tạo phân tử với tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ và viết được phương trình phảnứng hóa học
Biết vận dụng dãy“hoạt động hóa học của kim loại’’ để đoán biết phản ứng của mỗi kim loại trong dãy với nước với dd axít, dd muối
Biết vận dụng bảng ‘’ Tuần hoàn các nguyên tố hóa học‘’để suy ra cấu tạo nguyên tử và tính chất của một nguyên tố với nguyên tố lâncận
Biết vận dụng ‘’thuyết cấu tạo hóa học‘’ để viết CTCT của một số hợp chất hữu cơ đơn giản
Biết vận dụng một số biện pháp bảo vệ đồ dùng bằng kim loại không bị ăn mòn.Biết các chất hóa học gây ra sự ô nhiễm môi trườngnước,đất và biện pháp bảo vệ môi trường
2)Về kĩ năng :
Rèn luyện cho HS một số kĩ năng
Biết tiến hành những thí nghiệm hóa học đơn giản, quan sát hiện tượng, nhận xét, kết luận về tính chất cần nghiên cứu
Biết vận dụng những kiến thức hóa học để giải thích một hiện tượng hóa học nào đó xảy ra trong thí nghiệm hóa học, trong đời sống vàtrong sản xuất.Biết CTHH của một số chất khi biết tên chất đó và ngược lại, biết gọi tên chất khi biết CTHH của chất
Biết cách giải một số dạng bài tập : nhận biết một số chất, mối quan hệ giữa các chất hóa học Các loại nồng độ của dd và pha chếdung dịch Xác định CTHH của chất Tìm khối lượng hoặc lượng chất trong một phản ứng hóa học tìm thể tích chất khí ở đktc và đkphòng, những bài tập có nội dung khảo sát và tra cứu
3) Về thái độ:
Gây hứng thú ham thích học tập bộ môn hoá học.Tạo niềm tin về sự tồn tại và sự biến đổi của vật chất, về khả năng nhận thức của conngười , về vai trò của hóa học đối với chất lượng của cuộc sống và nhân loại
Có ý thức tuyên truyền và vận dụng những tiến bộ của khoa học nói chung và hóa học nói riêng vào cuộc sống và nhân loại
Rèn những phẩm chất, thái độ cẩn thận kiên trì trung thực tỉ mỉ chính xác,tinh thần trách nhiệm và hợp tác
Trang 3II KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
LỚP 9
Cả năm: 37 tuần (70 tiết)Học kì I: 19 tuần (36 tiết)Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
Nội dung
Số tiết
Chương 3 Phi kim Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
Trang 4 Kiến thức:
-Hệ thống hóa những khái niệm cơ bản về:Nguyên tử, phân tử,CTHH,PTHH, các định luật,
các loại phản ứng, dung dịch, nồng độ dung dịch, bài tập hóa học
Kỹ năng:
- Biết cách lập công thức của 1 chất
- Viết và cân bằng PTHH theo sơ đồ PƯ cho trước
- Tính toán được 1 số bài toán hoá học đơn giản
Đàm thoại, vấn đáp
CHƯƠNG I:CÁC HỢP CHẤT VO CƠ
OXYT, PHÂN LOẠI OXYT, MỘT SỐ
OXYT QUAN TRỌNG
Kiến thức:
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính và oxit trung tính
- Tính chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit và lưu huỳnh đioxit
Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SO2
- Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của một số oxit
- Phân biệt được một số oxit cụ thể
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất
Trọng tâm:
Tính chất hóa học của oxit
Phản ứng điều chế mỗi loại oxit
Vấn đáp ,tìmtòi,Theo nhóm nhỏ
- Tính chất hoá học của axit: Tác dụng với:quỳ tím,bazơ, oxit bazơ và kim loại
- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng và H2SO4 đặc (tác
Trang 5dụng với kim loại, tính háo nước) Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.
Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit nói chung
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của axit HCℓ, H2SO4 loãng,H2SO4 đặc tác dụng với kim loại
- Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng
- Nhận biết được dung dịch axit HCℓ và dung dịch muối clorua, axit H2SO4 và dung dịch muối sunfat
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCℓ,H2SO4 trong phản ứng
Trọng tâm:
Tính chất hóa học của axit, tính chất riêng của H2SO4
Nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat
Vấn đáp ,tìmtòi,Theo nhóm nhỏ
Bỏ mục HCl, bỏ BT:4/19
THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỦA OXYT VÀ
AXIT
Kiến thức:
-Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit
- Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat
Kĩ năng:
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng và viết được các PTHH của thí nghiệm
- Viết tường trình thí nghiệm
Thực hành
Rèn luyện các kỹ năng thao tác thí nghiệm: quan sát hiện tượng ,giải thích kết
Trang 65 9 HÀNH THỰC
Trọng tâm:
Phản ứng của CaO và P2O5 với nước
Nhận biết các dung dịch axit H2SO4 , HCl và muối sunfat
Vấn đáp, tìm tòi,
Học tập theo nhóm
luận tính chất hóa học của oxyt và axit
5 10 KIỂM TRA 45’
Kiến thức : HS nắm được các kiến thức sau :
-HS khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit
Rèn tính cẩn thận cho HS
- Tính chất hoá học chung của bazơ (tác dụng với chất chỉ thị màu, và với axit);
tính chất hoá học riêng của bazơ tan (kiềm) (tác dụng với oxit axit và với dung dịch muối); tính chất riêng của bazơ không tan trong nước (bị nhiệt phân huỷ)
Kĩ năng:
- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêng của bazơkhông tan
Nhận biết môi trường dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím hoặc dung dịchphenoℓphtalêin); nhận biết được dung dịch NaOH và dung dịch Ca (OH)2
- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca (OH)2 tham gia phản ứng
Trọng tâm: Tính chất hóa học của bazơ Thang pH
Nêu và giảiquyết vấn đề,học tập theonhóm nhỏ
-Nhận biết được dung dịch NaOH và dung dịch Ca (OH)2
- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
(Không dạy hình vẽ thang pH,bỏ BT 2/30)
Học theonhóm, nêu vàgiải quyết vấnđề
Thấy đượcứng dụng của
NaOH Ca(OH) 2
Trang 7- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca (OH)2 tham gia phản ứng.
Trọng tâm: Tính chất hóa học của bazơ Thang pH
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
Trọng tâm:
Tính chất hóa học của muối
Phản ứng trao đổi và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Học tập theonhóm nhỏ, Vấnđáp tìm tòi
NaCl
Kiến thức:
- Một số tính chất và ứng dụng của natri clorua (NaCl) và kali nitrat (KNO3).
-Tên, thành phần hoá học và ứng dụng của một số phân bón hoá học thông dụng
Kỹ năng:
- Nhận biết được một số muối cụ thể và một số phân bón hoá học thông dụng
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
Trọng tâm:
Một số muối được làm phân bón hóa học
Thảo luậnnhóm, vấn đáptìm tòi
Bỏ mục II KNO 3
- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá
- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể
Vấn đáp tìm tòithảo luận theonhóm nhỏ,nêu
và giải quyếtvấn dề
ĐỒ DÙNG GHI CHÚ
Trang 8 Mối quan hệ hai chiều giữa các loại hợp chất vô cơ
Kĩ năng thực hiện các phương trình hóa học
LUYỆN
TẬP CHƯƠNG
I
Kiến thức:
- Nắm được sự phân loại của các hợp chất vô cơ.
- Hệ thông hóa được những tính chất hóa học của mỗi loaị hợp chất
- Viết được những PTHH biểu diễn cho những tính chất của hợp chất.
-Giải được các bài tập liên quan đến những tính chất hóa học của các loại hợp chất vô
cơ, hoặc giải thích được những hiện tượng hóa học đơn giản xảy ra trong đời sống sảnxuất
Trọng tâm:
- Củng cố các kiến thức đã học về các loại hợp chất vô cơ Vạn dụng để giải một số
bài tập
Đàm thoại phát hiện, thảo luận theo nhóm
THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
BAZ Ơ
VÀ MUỐI
Kiến thức:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Bazơ tác dụng với dung dịch axit, với dung dịch muối
- Dung dịch muối tác dụng với kim loại, với dung dịch muối khác và với axit
Kĩ năng:
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công 5 thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng thí nghiệm và viết được các phương trình hoá học
- Viết tường trình thí nghiệm
Trọng tâm:
Phản ứng của bazơ với muối, với axit
Phản ứng của muối với kim loại, với axit, với muối
Thảo luậnnhóm, vấn đáptìm tòi ,nêu vàgiải quyết vấnđề
10 20 TRA 45’ KIỂM
Kiến thức : Học sinh nắm được các kiến thức sau :
- HS khắc sâu hiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit , bazơ và muối
- Viết được các PTPƯ chứng minh được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Kĩ năng :
-Rèn luyện kĩ năng hóa học giả các bài tập về định tính và định lượng
Đề KT foto sẵn
Trang 910 20 KIỂM TRA 45’ -HS có thái độ nghiêm túc và tỉ mỹ , trung thực khi làm bài kiểm tra Thái độ tình cảm :
CHƯƠNG II: KIM LOẠI
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Bỏ tính dẫn Dẫn điện, dẫn nhiệt,
KIM LOẠI DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA
KIM LOẠI
Kiến thức:
- Tính chất hoá học của kim loại: Tác dụng với phi kim, dung dịch axit, dung dịchmuối
- Dãy hoạt động hoá học của kim loại K, Na, Mg, Aℓ, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại
Tính chất hóa học của kim loại
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
Vấn đáp tìm tòi,
đ àm thoại pháthiện
Kiến thức:
- Tính chất hoá học của nhôm, có những tính chất hoá học chung của kim loại; nhôm không phản ứng với HNO3 H2SO4 đặc, nguội; nhôm phản ứng được với dung dịch kiềm;.Phương pháp sản xuất nhôm bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy
ĐỒ DÙNG GHI CHÚ
Trang 1012 24 NHÔM
Kỹ năng: Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính chất hoá học của nhôm và.
Viết các phương trình hoá học minh hoạ
- Quan sát sơ đồ, hình ảnh để rút ra được nhận xét về phương pháp sản xuất nhôm
Trọng tâm:
Tính chất hóa học của nhôm
Thảo luậnnhóm, nêu vàgiải quyết vấnđề
13
Kiến thức:
- Sắt có những tính chất hoá học chung của kim loại; nhôm và sắt không phản ứng với
H2SO4 đặc, nguội; sắt là kim loại có nhiều hoá trị
Kĩ năng:
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính chất hoá học của sắt Viết các phương trình hoá học minh hoạ
- Phân biệt được nhôm và sắt bằng phương pháp hoá học
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp bột nhôm và sắt Tính khối lượng nhôm hoặc sắt tham gia phản ứng hoặc sản xuất được theo hiệu suất phản ứng
Trọng tâm:
Tính chất hóa học của sắt
Thảo luậnnhóm, nêu vàgiải quyết vấnđề
đề, đàm thoạiphát hiện
Bỏ các lò sản xuất gang thép
Trang 1114 27 KHÔNG BỊ ĂN
MÒN
- Nhận biệt được hiện tượng ăn mòn kim loại trong thực tế
- Vận dụng kiến thức để bảo vệ một số đồ vật bằng kim loại trong gia đình
Trọng tâm:
Khái niệm ăn mòn kim loại và các yếu tố ảnh hưởng
Biện pháp chống ăn mòn kim loại
Thảo luậnnhóm, nêu vàgiải quyết vấnđề
THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
Al - Fe
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Nhôm tác dụng với oxi
- Sắt tác dụng với lưu huỳnh
- Nhận biết kim loại nhôm và sắt
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng thí nghiệm và viết được các phương trình hoáhọc
- Viết tường trình thí nghiệm
Phản ứng của nhôm với oxi
Phản ứng của sắt với lưu huỳnh
Nhận biết nhôm và sắt
nêu và giảiquyết vấn đềvấn đáp tìm tòi
LUYỆN
TẬP CHƯƠNG
II
Kiến thức: HS ôn tập hệ thống lại:
- Dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Tính chất hóa học của kim lọai nói chung : tác dụng với phi kim,với dung dịchaxit,dung dịch muối và điều kiện để phản ứng xảy ra
- Sự giống và khác nhau giữa Al và Fe, thành phần, tính chất và sản xuất gang thép
- Sản xuất nhôm bằng cách điện phân hỗn hợp nóng chảy của nhôm oxyt và criolit
Kỹ năng :
- Thấy được sự giống và khác nhau giữa nhôm và sắt
- Biết vận dụng ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại để viết các PTHH và xét các phản ứng có xảy ra không, vận dụng để giải các bài tập liên quan
Trọng tâm : Tính chất hóa học của Al, Fe và gang thép
Vấn đáp, tìmtòi,Học tập theonhóm
ĐỒ DÙNG GHI CHÚ
CHƯƠNG III: PHI KIM – SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Trang 1215 30
TÍNH CHẤT CHUNG
CỦA PHI
KIM
- Tính chất vật lí của phi kim
- Tính chất hoá học của phi kim: Tác dụng với kim loại, với hiđro và với oxi
- Sơ lược về mức độ hoạt động hoá học mạnh, yếu của một số phi kim
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất hoá học củaphi kim
- Viết một số phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá của phi kim
- Tính lượng phi kim và hợp chất của phi kim trong phản ứng hoá học
Tính chất hóa học chung của phi kim
Vấn đáp, tìm tòi,Học tập theo nhóm, nêu
và giải quyết vấn đề
- Nhận biết được khí clo bằng giấy màu ẩm
- Tính thể tích khí clo tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng hoá học ở điều kiệntiêu chuẩn
Tính chất vật lí và hóa học của clo
Phương pháp điều chế clo trong phòng TN và trong CN
Đàm thoại, vấnđáp tìm tòi
Dùng thínghiệmảo,không tiếnhành điềuchế Clo
Trang 1333 CACBON,
- Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì và cacbon vô định hình
- Cacbon vô định hình (than gỗ, than xương, mồ hóng…) có tính hấp phụ và hoạtđộng hoá học mạnh chất Cacbon là phi kim hoạt động hoá học yếu: tác dụng vớioxi và một số oxit kim loại
- Ứng dụng của cacbon
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất của cacbon
- Viết các phương trình hoá học của cacbon với oxi, với một số oxit kim loại
- Tính lượng cacbon và hợp chất của cacbon trong phản ứng hoá học
Tính chất hóa học của cacbon
ứng dụng của cacbon
Đàm thoại, vấnđáp tìm tòi
34
CÁC OXYT CỦA CACBON
( MỤC I )
Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì và cacbon vô định hình
Nắm được tính chất hóa học của CO2 ,CO
Ứng dụng của cacbon dioxyt
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất của cacbon
- Viết các phương trình hoá học của cacbon với oxi, với một số oxit kim loại
- Tính lượng cacbon và hợp chất của cacbon trong phản ứng hoá học
Tính chất hóa học của cacbon dioxyt
Đàm thoại, vấnđáp tìm tòi
18 35 HỌC KỲ I ÔN TẬP
Kiến thức : Học sinh nắm được các kiến thức sau :
* Cũng cố hệ thống hóa kiến thức về tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ, kim loại để HS thấy được mối quan hệ giữa đơn chất và hợp chất vô cơ
Kĩ năng :
*Biết vận dụng kiến thức để làm các bài tập định tính và định lượng
*Biết vận dụng tính chất hóa học để lập sơ đồ và hoàn thành các sơ đồ chuyển hóa giữa các chất với nhau
Thái độ – tình cảm : HS có thái độ nghiêm túc và tĩ mĩ trong học tập.
Vấn đáp tìmtòi, nêu và giảiquyết vấn đề, Học tập theonhóm nhỏ
ĐỒ DÙNG GHI CHÚ
Trang 1419 36 TRA KỲ I KIỂM
Kiến thức Học sinh nắm được các kiến thức sau :
* HS khắc sâu thức về tính chất hóa học của oxit, axit, bazơ, muối, viết được các PTPƯ chứng minh được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
AXIT CAC BONIC
VÀ MUỐI
CACBON
NAT
Kiến thức:
- CO là oxit không tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao
- CO2 có những tính chất của oxit axit
- H2CO3 là axit yếu, không bền
- Tính chất hoá học của muối cacbonat (tác dụng với d d axit, dung dịch bazơ,dung dịch muối khác, bị nhiệt phân huỷ)
- Chu trình của cacbon trong tự nhiên và vấn đề bảo vệ môi trường
Kĩ năng:
- Xác định phản ứng có thực hiện được hay không và viết các phương trình hoá học
- Nhận biết khí CO2, một số muối cacbonat cụ thể
- Tính thành phần phần trăm thể tích khí CO và CO2 trong hỗn hợp
Trọng tâm:
Tính chất hóa học của CO, CO2, H2CO3 và muối cacbonat
Vấn đáp tìmtòi, nêu và giảiquyết vấn đề, Học tập theonhóm nhỏ
SILIC –
CÔNG NGHIỆP
- Một số ứng dụng quan trọng của silic, silic đioxit và muối silicat
- Sơ lược về thành phần và các công đoạn chính sản xuất thuỷ tinh, đồ gốm, ximăng
Không dạy các PTHH mục 3.b