Kỷ năng: -Tính diện tích tam giác 3.Thái độ: *Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: Phân tích, so sánh, tổng quát hoá *Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Tính linh hoạt.. Tí[r]
Trang 1Tiết 29 §3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Ngày
Ngày
A MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:
2 Kỷ năng:
-Tính
3.Thái độ:
*Rèn cho
*Giúp
B.PHƯƠNG PHÁP:
Nêu
C CHUẨN BỊ:
Giáo viên: ,B êke, compa,
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ: 5’
Cho tam giác ABC vuông A SABC = ?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề 3’
Công
2 Triển khai bài: 30’
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức GV: Yêu
nêu GT, KL
HS: Nêu GT, KL
GV:
thì tam giác có
cao
GV: Hãy
HS: TH1: Góc B
nên AH = AB, suy ra SABC = BC.AH
2 1
(theo công
Định lý:
S = a.h
2 1
a)
H B
C A
Khi <Z tam giác ABC vuông B F> S = BC.AH
2 1
Lop8.net
Trang 2vuông)
HS: TH2: H
SABC = SBAH + SHAC = BC.AH
2 1
HS: TH3: H
$ B và H Khi <Z
SABC = SAHB - SACH = BC.AH
2 1
HS: 3 HS lên
GV:
H
A
SBHA = BH.AH , SCHA = HC.AH
2
1
2 1
SABC =SBHA+SCHA = BH.AH + HC.AH
2
1
2 1
= (BH + HC).AH
2 1
= BC.AH
2 1
c)
H
A
SBHA = BH.AH , SCHA = HC.AH
2
1
2 1
SABC =SAHC-SAHB
= HC.AH - BH.AH =
2
1
2 1
= (HC - BH).AH
2 1
= BC.AH
2 1
3 Củng cố: 5’
Bài 18: Ta có: SABM = BM.AH
2 1
SABM = MC.AH
2 1
Mà BM = MC
F> SABM = SABM B H M C
A
4 Hướng dẫn về nhà: 2’
BTVN: 17;19;22;23.
E BỔ SUNG:
Lop8.net