1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ke hoach day hoc toan 8

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 322,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức đại số Biết tìm điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định.. + Kỹ năng:.[r]

Trang 1

TRƯỜNG: PT DTBT – THCS HỪA NGÀI

TỔ: KHTN

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC: TOÁN

LỚP 8

CHƯƠNG TRÌNH: HỌC KỲ: I

Năm học: 2012-2013

1 Môn học: Toán 8

2 Chương trình:

N À

M

Trang 2

Cơ bản

Học kỳ I : Năm học: 2012-2013

3 Họ và tên giáo viên: Nguyễn Ngọc Thời

Điện thoại: 01643 982 258

Địa điểm văn phòng tổ bộ môn: Trường PTDTBT – THCS Hừa Ngài

Lịch sinh hoạt tổ: Thứ 4 tuần 2 và tuần 4

4 Chuẩn của môn học ( theo chuẩn của Bộ GD-ĐT ban hành ); phù hợp thực tế Sau khi

kết thúc học kỳ , học sinh sẽ:

A Phần Đại

Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức

+ Kiến thức:

- Hiểu các qui tắc về các phép tính: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức cho đơn thức, thuật toán chia đa thức đã sắp xếp

- Hiểu và nhớ các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Biêt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

+ Kỹ năng:

1 Có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép tính nhân và chia đơn thức , đa thức

2 Có kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán

3 Học sinh biết áp dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Chương II: Phân thức đại số

+ Kiến thức:

- Hiểu khái niệm và các tính chất cơ bản của phân thức

Hiểu các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức đại số Biết tìm điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định

+ Kỹ năng:

4 Vận dụng thành thạo các qui tắc thực hiện bốn phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức đại số

-Biết tìm điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định trong các trường hợp mẫu thức đơn giản

B/Hình học:

Chương I: tứ giác.

+ Kiến thức

- Học sinh hiểu các khái niệm về tứ giác như: Tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình

bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông (bao gồm định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết của mỗi loại tứ giác trên)

Hiểu hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng, một điểm, hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng

+ Kỹ năng

Trang 3

Các kĩ năng vẽ hình tính toán, đo đạc, gấp hình tiếp tục được rèn luyện trong chương I Kĩ năng chứng minh hình học được coi trọng Hầu hết các định lí trong chương được chứng minh hoặc gợi ý chứng minh

Bước đàu rèn cho HS những thao tác tư duy như quan sát và dự đoán khi giải toán Phân tích tìm tòi cách gải và cách trình bày lời giải của bài toán Nhận biết được các quan hệ hình học trong các vật thể xung quanh và bước đầu vận dụng kiến thức hình học đã học vào thực tiễn

Chương II đa giác - diện tích đa giác.

+ Kiến thức:

- Khái niệm về đa giác, đa giác lồi, đa giác đều,

- Các công thức tính diện tích của một số đa giác đơn giản

+ Kỹ năng

HS được rèn các kĩ năng vẽ hình, đo đạc tính toán Đặc biệt HS biết vẽ một số đa giác đều với các trục đối xứng của nó Biết vẽ tam giác có diện tích bằng diện tích của một đa giác cho trước, biết phân chia một đa giác thành nhiều đa giác đơn giản hơn để thuận lợi trong việc tính diện tích đa giác đó

HS được rèn luyện những thao tác tư duy quen thuộc như quan sát, dự đoán, phân tích, tổng hợp Đặc biệt yêu cầu HS thành thạo hơn trong việc giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi giải toán, đặc biệt khi tính diện tích một cách gần đúng trong các bài toán thực tế

5 Yêu cầu về thái độ (theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành), phù hợp thực tế.

Học sinh yêu thích môn toán

- Rèn tư duy linh hoạt

- Biết liên hệ với một số bài toán thực tế

- Rèn tính độc lập suy nghĩ, mạnh dạn nêu ý kiến của mình Biết phối hợp với bạn trong hoạt động nhóm, kỹ thuật khăn trải bàn, mảnh nghép

-Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận

- Vận dụng kiến thức toán học vào trong thực tế, các môn học khác

6 Mục tiêu chi tiết:

Mục tiêu

Nội dung

MỤC TIÊU CHI TIẾT

PHẦN A Chương I: Nhân chia đa thức

1 Nhân đa thức Nắm được quy tắc nhân

đơn thức với đa thức và vận dụng được trong các trường hợp đơn giản

Vận dụng thàng thạo quy tắc nhân với các cách khác nhau với các đa thức nhiều hơn hai hạng tử

Vận dụng làm được các bài toán chứng minh tìm x…

2 Những hằng

đẳng thức đáng

Biết vận dụng được các hằng đẳng thức trong

Áp dụng được các hằng đẳng thức với

Vận dụng hằng đẳng thức vào giải

Trang 4

nhớ các trường hợp đơn

giản

cả hai chiều với các biểu thức phức tạp hơn

toán

3 Phân tích đa

thức thành nhân tử

Biết thế nào là phân tích đa thức thnahf nhâ

tử, các phương pháp phân tích

Vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử trong các trường hợp phức tạp hơn

Vận dụng một cách linh hoạt phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử trong vào việc giải toán phân tích đa thức thành nhân tử

4 Chia đa thức Biết cách chia đơn thức

cho đơn thức và đa thức cho đơ thức

Vận dụng được phép chia hai đa thức một biến đã sắp xếp

Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức trong các trường hợp đơn giản

Chương II: Phân thức đại số

5 Định nghĩa

phân thức đại số

Tính chất cơ bản

của phân thức đại

số Rút gọn phân

thức Quy đồng

mẫu nhiều phân

thưc

Hiểu định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức trong các trường hợp đơn giản

- Lấy được ví dụ về phân thức đại số

- Hiểu vận dụng định nghĩa kiểm tra hai phân thức bằng nhau trong các trường hợp đơn giản

- Biết rút gọn phân thức

- vận dụng qui tắc đổi dấu khi qui đồng mẫu thức nhiều phân thức Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức

và quy đồng mẫu thức các phân thức thức

6 Cộng và trứ

phân thức đại số

Biết khái niệm phân thức đối của phân thức

A

B ( B 0 ) ( Là phân thức − A B hoặc

A

− B và được kí hiệu

− A

B )

Cộng, trừ các phân thức đại số trong các trường hợp đơn giản

Vân dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số( các phân thức cùng mẫu

và các phân thức không cùng mẫu)

Vận dụng thực hiện được một dãy các phép tính cộng trừ phân thức

Trang 5

7 Nhân và chia

các phân thức đại

số Biến đổi các

biểu thức hữu tỉ

- Nhận biết được phân thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ có phân thức khác 0 mới có phân thức nghịch đảo

- Biết khái niệm phân thức đối của phân thức

( 0)

A B

B  (là phân thức

A B

hoặc

A B

 và kí hiệu

A B

)

- Nhân, chia hai phân thức trong các trường hợp đơn giản

- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

- Vận dụng được các tính chất của phép nhân phân thức đại

số trong các trường hợp đơn giản

- Vân dụng được quy tắc nhân, chia hai phân thức

- Vận dụng được các tính chất của phép nhân phân thức đại số: Tinh giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng

PHẦN B Chương I: Tứ giác

1 Tứ giác lồi Biết định nghĩa tứ giác

và tứ giác lồi

Hiểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi

Vận dụng được định lý về tổng các góc của một tứ giác

Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

2 Hình thang,

hình thang vuông

và hình thang cân

2.Hình bình hành,

hình chữ nhật

hình thoi Hình

vuông

- Biết định nghĩa hình thang, Hình thang vuông, hình thang cân

- Biết các tính chất của hình thang cân, các dấu hiệu nhận biết hình thang

- Biết vẽ hình thang

- Vận dụng được định nghĩa, tính chầt, dấu hiệu nhận biết ( đối với từng loại hình này)

để giải các bài toán chứng minh

và dựng hình đơn giản

- Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang, tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước trong các trường

Trang 6

hợp đơn giản.

3 Đối xứng trục

và đối xứng tâm

Trục đối xứng và

tâm đối xứng của

một hình

Biết được:

- Các khái niệm “ đối xứng trục” và “ đối xứng tâm ”

- Trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng

- Vẽ được điểm đối xứng với một điểm cho trước qua một trục,qua một tâm trong những trương hợp đơn giản

- Dùng thước và com

pa dựng hình trong các trường hợp đơn giản

Làm được các bài tập về trục đối xứng và tâm đối xứng trong các trường hợp đơn giản

Chương II: Đa giác - diện tích đa giác

4 Đa giác Đa

giác đều

Biết quy ước về thuật ngữ “ đa giác ” được dùng ở trường phổ thông

- Biết các khái niệm đỉnh, đỉnh kề nhau,cạnh,đường chéo, điểm nằm trong nằm ngoài đa giác

- Biết 4 loại đa giác đều quen thuộc

- Hiểu khái niệm đa giác, đa giác đều

- Vẽ được các hình đa giác đều 3,4,6,12 ,8

Làm được các bài tập về đa giác, đa giác đều trong các trường hợp đơn giản

5 Công thức tính

diện tích của hình

chữ nhật, hình tam

giác

- Biết khái niêm diên tích đa giác

- Biết định lí diện tích hình chữ nhật

- Biết công thức tính diện tích của tứ giác

Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích hình tam giác, hình chữ nhật

Vận dụng được các công thức tính diện tích các hình

đã học giải các bài tập đơn giản

7 Khung phân phối chương trình ( theo chuẩn của Bộ GD-ĐT ban hành )

Học kỳ I: 19 tuần, 72 tiết

Nội dung bắt buộc / theo số tiết ND tự

chọn

Tổng số tiết

Ghi chú Lý

thuyết

Thực hành

Bài tập, Ôn tập

Kiểm tra

chọn bám sát

86

Trang 7

8 Lịch trình chi tiết

Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức

(13 Tiết lí thuyết +5 Tiết luyện tập +2 tiết ôn tập+1 tết kiểm tra = 21 Tiết )

Bài học Tiết Hình thức tổ chức DH PP/học liệu PTDH KT – ĐG Bài1 Nhân

đơn thức với

đa thức

1 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP: - PP nêu giải quyết vấn đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- Bản phụ

Báo cáo kết quả của nhóm Kiểm tra kết quả của

cá nhân Bài2 Nhân

đa thức với

đa thức

2 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP: - PP nêu giải quyết vấn đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

Kiểm tra bài cũ

Luyện tập 3

- Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP: pp luyện tập và thực hành PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

Kiểm tra bài cũ

Nhận xét kết quả bài làm của HS Bài3: Những

hằng đẳng

thức đáng

nhớ

4- 5

- Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- Hoạt động nhóm

- PP: - PP nêu giải quyết vấn đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- PTDH: Bảng nhóm ?2 Tr

13 Bảng phụ ?4 Tr13

KT bài cũ

ĐG kết quả hoạt động nhóm

Bài4 Bài5

Những hằng

đẳng thức

đáng nhớ

(tiếp)

6 - 7

- Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- Hoạt động nhóm

- PP: - PP nêu giải quyết vấn đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN,CT giảm tải

- PTDH: Bảng phụ ?4 tr15

Bảng nhóm

- Kiểm tra bài cũ

- Báo cáo kết quả của nhóm

-Cá nhân

HS nhận xét

Luyện tập 8 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP: - PP luyện tập và thực hành PP vấn đáp, đàm

-Kiểm tra bài cũ

Trang 8

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN,CT giảm tải

- ĐG: Kết quả bài làm của học sinh

Bài6 Phân

tích đa thức

thành nhân tử

bằng phương

pháp đặt nhân

tử chung

9 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- Hoạt động nhóm

- PP: - PP nêu giải quyết vấn đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN,CT giảm tải

- PTDH: Bảng phụ ?1 Tr 18;

Bảng nhóm

- Kiểm tra bài cũ

- Đánh giá kết quả hoạt động nhóm

Bài7 Phân

tích đa thức

thành nhân tử

bằng phương

pháp dùng

hằng đẳng

thức

10 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- Hoạt động nhóm

- PP: - PP nêu giải quyết vấn đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- PTDH: Bảng phụ ?1 Tr 20;

Bảng nhóm

- Kiểm tra bài cũ

- Đánh giá kết quả hoạt động nhóm

Bài 8 Phân

tích đa thức

thành nhân tử

bằng phương

pháp nhóm

các hạng tử

11 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP: - PP nêu giải quyết vấn đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN,

- PTDH: Bảng phụ ?1 Tr 20;

Bảng nhóm

- Kiểm tra

15 phút

- Đánh giá kết quả hoạt động nhóm

Bài 9 Phân

tích đa thức

thành nhân tử

bằng cách

phối hợp

nhiều phương

pháp

12 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi - PP: - PP nêu giải quyết

vấn đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- Kiểm tra bài cũ

- ĐG: trả lời câu hỏi

Luyện tập 13

-14

- Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

PP: PP luyện tập và thực hành PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN,

- Kiểm tra bài cũ

- ĐG: trả lời câu hỏi

Bài 10 Chia 15 - Tự học cá nhân - PP nêu giải quyết vấn đề - Kiểm tra

Trang 9

đơn thức cho

đơn thức

- Nhóm đôi

- Hoạt động nhóm

PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN,

- PTDH: Bảng phụ ?1 Tr 26;

Bảng nhóm

bài cũ

- Đánh giá kết quả hoạt động nhóm

Bài 11 Chia

đa thức cho

đơn thức

16 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP nêu giải quyết vấn đề

PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN,

- Kiểm tra bài cũ

- ĐG: trả lời câu hỏi

Bài 12 Chia

đa thức một

biến đã sắp

xếp

17 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP nêu giải quyết vấn đề

PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- Máy chiếu

- Kiểm tra bài cũ

- ĐG: trả lời câu hỏi

Luyện tập 18 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP: PP luyện tập và thực hành.PP vấn đáp, đàm thoại

Thục hành luyện tập

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- Máy chiếu

- Kiểm tra bài cũ

- ĐG: trả lời câu hỏi, Bài làm của HS

Ôn tập

chương I

19 -20

- Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP: PP luyện tập và thực hành.PP vấn đáp, đàm thoại

Thực hành luyện tập

- Sách giáo khoa đại số 8 kỳ

I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- Bảng phụ

- Kiểm tra bài cũ

- ĐG: trả lời câu hỏi, Bài làm của HS

Kiểm tra

chương 1

21 Cá nhân Đề đáp án nhà trường ra Kiểm tra

định kì

Chương II : Phân thức đại số (19 tiết)

(13 Tiết lí thuyết + 2 tiết ôn tập+ 3 tết kiểm tra+1 tiết trả bàiKTHK = 19 Tiết )

Bài 1 Phân

thức đại số

22 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP nêu giải quyết vấn

đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Kiểm tra bài cũ

Trang 10

- Sách giáo khoa đại số 8

kỳ I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- Bảng phụ

- ĐG: trả lời câu hỏi

Bài 2.Tính chất

cơ bản của

phân thức

23 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- Hoạt động nhóm

- PP nêu giải quyết vấn

đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8

kỳ I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- Bảng phụ ?4 Tr37.bảng nhóm

- Kiểm tra bài cũ

- Đánh giá kết quả hoạt động nhóm

Bài 3 Rút gọn

phân thức

24 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP nêu giải quyết vấn

đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8

kỳ I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- Bảng phụ ?2 Tr39

- Kiểm tra bài cũ

- ĐG: trả lời câu hỏi

Bài 4 Quy

đồng mẫu thức

của nhiều phân

thức

25 -26

- Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP nêu giải quyết vấn

đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8

kỳ I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- Bảng phụ

Kiểm tra

15 phút

- ĐG: trả lời câu hỏi

Bài 5 Phép

cộng các phân

thức đại số

27 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP nêu giải quyết vấn

đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8

kỳ I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- Kiểm tra bài cũ

- ĐG: trả lời câu hỏi

Bài 5 Phép

cộng các phân

thức đại số

(tiếp)

28 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP nêu giải quyết vấn

đề PP vấn đáp, đàm thoại

- Sách giáo khoa đại số 8

kỳ I, SGV, SBT, Chuẩn KTKN

- Kiểm tra bài cũ

- ĐG: trả lời câu hỏi

Bài 6.Phép trừ

các phân thức

29 - Tự học cá nhân

- Nhóm đôi

- PP nêu giải quyết vấn

đề PP vấn đáp, đàm

- Kiểm tra bài cũ

Ngày đăng: 03/06/2021, 20:10

w