- Biết vẽ một HCN, cách chứng minh một tứ giác là HCN, biết vận dụng các kiến thức về HCN trong tính toán, trong các bài toán thực tế.. II/ Phương pháp : - Nêu vấn đề.[r]
Trang 1B
C D
Ngày soạn: 12/8/2012
CHƯƠNG I - TỨ GIÁC
Tiết 1 TỨ GIÁC
I/ Mục tiêu
Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi
Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II/ Phương tiện dạy học
SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ hình 1 và 2 trang 64, hình 11 trang67
III/Quá trình hoạt động trên lớp
Tứ giác lồi là tứ giác luôn
luôn trong một nửa mặt
phẳng mà bờ là đường
thẳng chứa bất kì cạnh
nào của tứ giác
Tứ giác ABCD là tứ giác
lồi
Cho học sinh quan sát hình 1 (đãđược vẽ trên bảng phụ) và trảlời : hình 1 có hai đoạn thẳng BC
và CD cùng nằm trên một đườngthẳng nên không là tứ giác
Định nghĩa : lưu ý_ Gồm 4 đoạn “khép kín”
_ Bất kì hai đoạn thẳng nào cũngkhông cùng nằm trên một đườngthẳng
Giới thiệu đỉnh, cạnh tứ giác
?1
a/ Ở hình 1c có cạnh AD (chẳnghạn)
b/ Ở hình 1b có cạnh BC (chẳnghạn), ở hình 1a không có cạnhnào mà tứ giác nằm cả hai nửamặt phẳng có bờ là đường thẳngchứa bất kì cạnh nào của tứ giác
Định nghĩa tứ giác lồi
?2 Học sinh trả lời các câu hỏi
ở hình 2 :a/ B và C, C và D
Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 1
Trang 2d/ Góc : Â,Bˆ,Cˆ,Dˆ Hai góc đốinhau Bˆvà Dˆ.
e/ Điểm nằm trong tứ giác :
M, P Điểm nằm ngoài tứ giác :
Từ đó suy ra: Trong một tứgiác có nhiều nhất 3 góc nhọn,nhiều nhất 2 góc tù
Hoạt động 3 : Bài tập
Bài 1 trang 66
M MM M
P
Q A
C
D Hình 2
A
B
C D
Trang 3Hình 5a: Tứ giác ABCD có : Â+Bˆ Cˆ Dˆ 3600
Đọc “Có thể em chưa biết” trang 68
Xem trước bài “Hình thang”
Trang 4hình thang vuông.
Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang
Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằmngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau)
II/ Phương tiện dạy học
SGK, thước thẳng, Eke, bảng phụ hình 15 trang 69, hình 21 trang 71
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa tứ giác EFGH, thế nào là tứ giác lồi ?
Phát biểu định lý về tổng số đo các góc trong một tứ giác
Sửa bài tập 3 trang 67
a/ Do CB = CD C nằm trên đường trung trực đoạn BD
AB = AD A nằm trên đường trung trực đoạn BD
Vậy CA là trung trực của BD
Sửa bài tập 4 trang 67
Đây là bài tập vẽ tứ giác dựa theo cách vẽ tam giác đã được học ở lớp 7
Ở hình 9 lần lượt vẽ hai tam giác với số đo như đã cho
Ở hình 10 (vẽ đường chéo chia tứ giác thành hai tam giác) lần lượt vẽ tam giácthứ nhất với số đo góc 700, cạnh 2cm, 4cm, sau đó vẽ tam giác thứ hai với độ dàicạnh 1,5cm và 3cm
Giới thiệu cạnh đáy, cạnh
bên, đáy lớn, đáy nhỏ,
Trang 5thang vì IN không song
song MK
b/ Hai góc kề một cạnh
bên của hình thang thì bù
nhau (chúng là hai góc
trong cùng phía tạo bởi
hai đường thẳng song
song với một cát tuyến)
Nếu một hình thang có haicạnh đáy bằng nhau thì haicạnh bên song song và bằngnhau
Hoạt động 2 : Hình thang vuông
biệt ? giới thiệu định
nghĩa hình thang vuông
Yêu cầu một học sinh
đọc dấu hiệu nhận biết
hình thang vuông Giải
thích dấu hiệu đó
2/ Hình thang vuông Định nghĩa: Hình thang
vuông là hình thang có mộtcạnh bên vuông góc với haiđáy
Dấu hiệu nhận biết :
Hình thang có một gócvuông là hình thang vuông
Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 5
C D
Trang 7Nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cântrong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II/ Phương tiện dạy học
SGK, thước chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ hình 23 trang 72, hình 30, 31,
32 trang 74, 75 (các bài tập 11, 14, 19)
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa hình thang, vẽ hình thang CDEF và đường cao CK của nó
Định nghĩa hình thang vuông, nêu dấu hiệu nhận biết hình thang vuông
Sửa bài tập 10 trang 71
Tam giác ABC có AB = AC (gt)
Nên ABC là tam giác cân
C D
BC // AD
Hoạt động 1 : Định nghĩa hình thang cân
c/ Hai góc đối của hình
thang cân thì bù nhau
1/ Định nghĩa
Hình thang cân là hìnhthang có hai góc kề một đáybằng nhau
AB // CD
Cˆ=Dˆ(hoặc  =Bˆ)
ABCD là hình thang cân
(đáy AB, CD) Hoạt động 2 : Các định lý
2/ Tính chất : Định lý 1 : Trong hình
thang cân hai cạnh bên bằng nhau
Trang 8Hai tam giác vuông AED và BFC có :
AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)
Dˆ Cˆ (2 góc kề đáy hình thang cân ABCD)
Vậy AED BFC (cạnh huyền – góc nhọn)
DE = CF
Bài 13 trang 74
Hai tam giác ACD và BDC có :
ABCD là hình thang cân
3/ Dấu hiệu nhận biết Định lý 3 : Hình thang có
hai đường chéo bằng nhau
là hình thang cân
Dấu hiệu nhận biết :a/ Hình thang có hai góc kềmột đáy bằng nhau là hìnhthang cân
b/ Hình thang có hai đườngchéo bằng nhau là hình
thang cân
Trang 9 AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)
AC = BD (đường chéo hình thang cân ABCD)
Học sinh quan sát bảng phụ trang 79
Tứ giác ABCD là hình thang cân (dựa vào dấu hiệu nhận biết)
Tứ giác EFGH là hình thang
Bài 15 trang 75
a/ Tam giác ABC cân tại A nên :
2
Aˆ 180 Bˆ
Dˆ1 0
Do đó Bˆ Dˆ 1
Mà Bˆđồng vịDˆ 1
Nên DE // BC
Vậy tứ giác BDEC là hình thang
Hình thang BDEC có Bˆ Cˆ nên là hình thang cân
b/ Biết Â= 500 suy ra:
Trang 10Bˆ Bˆ
Tam giác ECD có : Dˆ 1 Cˆ 1 (do ACD = BDC)
Nên ECDlà tam giác cân ED = EC (1)
Trang 11Nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tamgiác, đường trung bình của hình thang.
Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, của hình thang đểtính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đãhọc vào các bài toán thực tế
II/ Phương tiện dạy học
SGK, thước thẳng, êke
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 11
Trang 12Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang cân ta phải làm sao ?
Sửa bài tập 18 trang 75
a/ Hình thang ABEC (AB // CE) có hai cạnh bên AC, BE song song nên chúng bằng nhau : AC = BE
mà AC = BD (gt) suy ra BE=BD
b/ Do AC // BE Cˆ1 Eˆ(đồng vị)
mà Dˆ1 Eˆ (BDEcân tại B)
Tam giác ACD và BCD có :
Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân
Sửa bài tập 19 trang 75 (Xem SGV trang 106)
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Đường trung bình của tam giác
Hình thang DEFB có hai
cạnh bên song song (DB //
Định nghĩa : Đường trung
bình của tam giác là đoạnthẳng nối trung điểm haicạnh của tam giác
1
1 Cˆ
Dˆ
Trang 13Vẽ điểm F sao cho E là
trung điểm DF
CEF AED
1 DE
Do C là trung điểm OA, D là trung điểm OB
CD là đường trung bình OAB
cm 6 cm 3 2 CD 2 AB AB
Tiết 6: Đường trung bình của hình thang
Hoạt động 2 : Đường trung bình của hình thang
?4 Nhận xét : I là trung HS làm ?4 2/ Đường trung bình của
Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 13
Trang 14Tam giác ADC có :
E là trung điểm của
AD(gt)
EI // DC (gt)
I là trung điểm của AC
Tam giác ABC có :
I là trung điểm AC
Tam giác ADK có E; F
lần lượt là trung điểm của
ABCD là hình thang(đáy AB, CD)
GT AE = ED
EF // AB
EF // CD
KL BF = FC
Định nghĩa : Đường trung
bình của hình thang là đoạnthẳng nối trung điểm haicạnh bên của hình thang
Làm bài tập 23 trang 84
Định lý 2 : Đường trung
bình của hình thang thìsong song với hai đáy vàbằng nửa tổng hai đáy
Hình thang ABCD (đáy AB, CD)
GT AE = ED; BF = FC
KL EF // AB; EF // CD
2
CD AB
EF
Trang 152/ Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa đường trung bình của tam giác, định lý về đường trung bình của tam giác
- nh ngh a đ ng trung bình c a hình thang, đ nh lý v đ ng trung bình c a hình thang Đị ĩ ườ ủ ị ề ườ ủ
Hoạt động 1 :Luyện tập
Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 15
Trang 16áp dụng dịnh lý đường trung bìnhBài 24 trang 80
Khoảng cách từ trung điểm C của AB
đến đường thẳng xy bằng : 2 16cm
20 12
Tam giác ABD có :
E, F lần lượt là trung điểm của AD và BD nên EF là đường trung bình
EF // AB
Mà AB // CD
EF // CD (1)
Tam giác CBD có :
K, F lần lượt là trung điểm của BC và BD
nên KF là đường trung bình
KF // CD (2)Từ (1) và (2) ta thấy : Qua F có FE và FK cùng song song với
CD nên theo tiên đề Ơclit E, F, K thẳng hàng
16 8 2
EF AB
Trang 1720 12 16 2 CD EF 2 GH
EF 2 GH CD 2
GH CD
BF = FC (gt)
FK // AB (do EF // AB)Tam giác ABD có :
AE = ED (gt)
EI // AB (do EF // AB)b/ Do EF là đường trung bình của hình thang nên :
8 2
10 6 2
CD AB
Do EI là đường trung bình của ABDnên : 2 3
6 2
AB
Do KF là đường trung bình của ABCnên : 2 3
6 2
Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang
Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 17
Trang 18ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau).
II/ Phương tiện dạy học
SGK, thước thẳng, eke, bảng phụ hình 53, 54, 58, 59 trang 85, 87
Giáo viên cắt sẵn sàng bìa các hình chữ A, chữ H, tam giác đều, hình tròn, hình thang cân
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Bài mới
Cho học sinh quan sát hình 49 trang 84 Hỏi : Muốn cắt chữ H như trong hình 49 ta
có thể gấp tờ giấy làm tư Tại sao vậy ?
Câu trả lời sẽ được giải đáp trong bài học sau đây
Tiết 1 : A/ Hai hình đối xứng qua một đường thẳng.
Hoạt động 1 : Phần bài học
1/ Hai điểm đối xứng qua
một đường thẳng
Hai điểm gọi là đối xứng
với nhau qua một đường
thẳng d nếu d là đường
trung trực của đoạn thẳng
nối hai điểm đó
A
A ’
B
?1 Vẽ d là đường trung trựccủa đoạn AA’ hai điểm A,A’ gọi là đối xứng nhau quađường thẳng d
Khi nào hai điểm A, A’ gọi
là đối xứng nhau qua đườngthẳng d ?
Quy ước :Nếu điểm B nằm trên đườngthẳng d thì điểm đối xứng với
B qua d cũng là điểm B
?2 Hai học sinh lên bảng, mỗi
em làm1 trường hợp
Trang 192/ Hai hình đối xứng qua
một đường thẳng
Định nghĩa : Hai hình gọi
là đối xứng với nhau qua
đường thẳng d nếu mỗi
điểm thuộc hình này đối
xứng qua d với một điểm
thuộc hình kia và ngược
lại
Nếu hai đoạn thẳng (góc,
tam giác) đối xứng với
nhau qua một đường thẳng
thì chúng bằng nhau
Làm bài tập 35, 36 trang 87Điểm C’ thuộc đoạn A’B’điểm đối xứng qua đườngthẳng d của mỗi điểm C thuộcđoạn thẳng AB đều thuộcđoạn A’B’ và ngược lại
Ta gọi hai đoạn thẳng AB vàA’B’ là đối xứng với nhauqua đường thẳng d
Cho ABCvà đường thẳng d
vẽ các đoạn thẳng đối xứngvới các cạnh của ABCquatrục d
Hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một trục thì chúng bằng nhau
Xem hình 53, 54 SGK trang 85
F và F’ là hai hình đối xứng với nhau qua trục d
Khi gấp tờ giấy theo trục d thìhai hình F và F’ trùng nhau
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 35, 37 trang 87
Vẽ các hình vàotập rồi vẽ hình đối xứngtheo yêu cầu đề bài
Bài 36 trang 87a/ Do Ox là đường trung trực của AB OA OB
Do Oy là đường trung trực của AC OA OC
Oˆ1 2
AOBTam giác AOC cân tại O
2
1 Oˆ
Oˆ3 4
AOC AOB + AOC = 2(
Trang 20d gọi là trục đối xứng của
hình F, nếu điểm đối xứng
qua d của mỗi điểm thuộc
hình F cũng thuộc hình F
* Hình thang cân nhận
đường thẳng đi qua trung
điểm hai đáy làm trục đối
cũng là đỉnh của ABC
Ta nói ABClà hình có trục đối xứng
?4 Sử dụng các tấm bìa cắt sẵn các hình chữ A, tam giácđều, hình tròn
a/ Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng
b/ Tam giác đều có ba trục đối xứng
c/ Hình tròn có vô số trục đối xứng
Nếu gấp các tấm bìa theo trục đối xứng thì hai phần của tấm bìa bằng nhauGiáo viên gấp tấm bìa hình thang cân ABCD (AB // CD)sao cho A trùng B, D trùng
C Nếu gấp đi qua trung điểm hai đáy của hình thang.Hỏi :
Nhận xét vị trí của hai phần tấm bìa sau khi gấp ? (trùng nhau)
BCK ADK
Tương tự C và D đối xứng với nhau qua đường thẳng KH
Kết luận
Hoạt động 2 : Phần bài tập
Trang 22CD AB
? 1 Làm ở bảng phụ-Hình bình hành là hìnhthang có hai cạnh bênsong
- Cho tứ giác ABCD làhình bình hành, chứngminh các cạnh đối bằng
? 2 Làm vào bảng phụ vàrút ra kết luận
-Ghi định lý, vẽ hình ghigiả thiết kết luận
-Theo nhận xét ở bài cũthì hình bình hành có các
I
Trang 23cạnh đối bằng nhau.
-Thảo luận đưa cáchchứng minh các gốc đốibằng nhau và tính chấtđường chéo của hình bìnhhành
III/ Dấu hiệu nhận biết:
( Học SGK trang 91)
-GV cho HS đọc lại địnhnghĩa và tính chất của hìnhbình hành, rút ra dấu hiệunhận biết hình bình hành
-Cho HS thảo luận theonhóm
-HS thảo luận đưa ra dấuhiệu nhận biết hình bìnhhành
Trang 24LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
- HS củng cố vững chắc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- HS biết sử dụng những tính chất cả hình bình hành để chứng minh một bàitoán liên quan
- HS : SGK, th c, compa, b ng ph , bút lông ướ ả ụ
BF = 2
BC
( F là trungđiểm BC)
HĐ1: Kiểm tra bài cũ :(7’)
? Nêu dấu hiệu nhận biếtmột tứ giác là hình bìnhhành, sửa bài tập 44 SGK
? Phát biểu định nghĩa vàtính chất hình bình hành,sửa bài tập 45 SGK
-GV nhận xét bài sửa của
HS và nhắc lại cách chứngminh một tứ giác là hìnhbình hành
-HS1: Phát biểu dấu hiệu
vẽ hình sửa bài tập 44SGK
-HS2: Phát biểu và sửa bàitập 45 SGK
1
1
2 2
Trang 25
) 2
; 2
Vậy:D1 F1 DE//BF
(haigóc đồng vị bằng nhau)
b) O là trung điểm của HK
và AC là đường chéo của
-GV dùng bảng phụ vẻ hình
72 SGK
-HS thảo luận luyện tập bài
47 và trình bày vào bảngphụ
-GV yêu cầu HS nêu lại dấuhiệu nhận biết 1 tứ giác làhình bình hành
-GV nhận xét bài làm củanhóm và cho điểm
-GV chốt lại cách chứngminh 3 điểm thẳng hàng dựavào tính chất đường chéoHBH
-Cho HS làm bài tập 48 (lấyđiểm cá nhân) gọi HS lênbảng vẽ hình
-HS thảo luận theo nhóm
và đại diện trả lời
-HS thảo luận theo nhóm
và trình bài theo nhóm
-HS nêu dấu hiệu nhậnbiết 1 tứ giác là hình bìnhhành
-HS làm vào vở và thi đualấy điểm
Trang 26Bài 8 : ĐỐI XỨNG TÂM
I/ Mục tiêu:
- HS hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
- Nhận biết hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm, nhận biết một số hình cótâm đối xứng
- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứngvới đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm
? HS trả bài & vẽ hình theoyêu cầu
HĐ 2 : Bài mới (30 phút)
I/ Hai điểm đối xứng
qua một điểm:
AA'
* / * /
Hai điểm A và A’ là 2
điểm đối xứng nhau qua
điểm O
Định nghĩa:
Hai điểm gọi là đối
xứng nhau qua điểm O
nếu O là trung điểm
của đoạn thẳng nối hai
điểm đó
Điểm đối xứng với
điểm O qua điểm O cũng
-GV giới thiệu: Hai điểm
A và A’ gọi là đối xứngvới nhau qua O
-Vậy ta có thể rút ra địnhnghĩa 2 điểm đối xứngnhau qua 1 diểm khác
-Cho HS nêu những điểmđối xứng trong hình bìnhhành ở phần trả bài cũ
-HS vẽ hình
-HS nêu định nghĩa nhưSGK trang 93, viết địnhnghĩa vào vở (đọc theonhóm)
-HS trả lời
II/ Hai hình đối xứng
qua một điểm:
-HS hoạt động theo nhómlàm câu hỏi 2 vào bảng
-HS vẽ hình và trình bàybảng phụ theo từng nhóm
Trang 27Định nghĩa:
Hai hình gọi là đối
xứng với nhau qua
điểm O nếu mỗi điểm
thuộc hình này đối
xứng với một điểm
thuộc hình kia qua
điểm O và ngược lại
Điểm O gọi là tâm đối
xứng của hai hình đó
Chú ý: Nếu hai đoạn
thẳng (góc, tam giác) đối
xứng với nhau qua một
điểm thì chúng bằng
nhau
phụ
-GV trình bày bảng phụhình 76 và yêu cầu HS nêunhững điểm đối xứng vớinhau qua O
-GV giới thiệu hai đoạnthẳng AB và A’B’ là haiđoạn thẳng đối xứng vớinhau qua O
-Tổng quát ta có thể địnhnghĩa hai hình đối xứngqua một điểm
-GV đưa bảng phụ hình
77, yêu cầu HS nêu cáchình đối xứng qua tâm O
-Cho Hs đọc định nghĩatheo nhóm
-Treo bảng phụ hình 77cho HS nhận xét và rút ranội dung phần chú ý
-HS trả lời theo SGK
-HS thảo luận nhóm và trảlời
-HS ghi định nghĩa vào vở
-HS kiểm tra theo hình vẽ
-GV giới thiệu khái niệmhình có tâm đối xứng
-GV đặc câu hỏi tâm đốixứng của hình bình hành
-HS thảo luận và trả lời
-HS trình bày tâm đối xứngcủa hình bình hành
-Làm ?4 trả lới miệng
HĐ 3 : Củng cố bài (7 phút)
Cho HS làm bài tập 50SGK
Trang 28LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
- HS hiểu rõ hơn khái niệm đối xứng tâm, hình có tâm đối xứng, tính chất củahai đoạn thẳng, hai tam giác, hai góc đối xứng nhau qua một điểm
- HS biết vận dụng những kiến thức về đối xứng tâm trong thực tế, rèn luyệnkhả năng phân tích và tìm lời giải cho bài toán
=>E đối xứng F qua B
-Cho HS sửa bài tập 52SGK
-Nhận biết tứ giácAEBC là hình bình hành(nêu dấu hiệu nhận biết)
-GV nhận xét cáchchứng minh và cổ cố lạicách chứng minh 2 điểmđối xứng
-HS quan sát và nhận xétbài làm của bạn
-HS chứng minh tứ giácAEBC là hình bh và cáchgiài bài toán
-HS thảo luận theo nhóm
Trang 29-HS vẽ hình, làm vào vở, 1
HS phát biểu cách chứngminh
HĐ 3 : Củng cố bài (7 phút)
Treo bảng phụ bài tập:
-Trong các hình sau hìnhnào có tâm đối xứng?
Với các hình đó hãy chỉ
rõ tâm đối xứng củahình:
a) Đoạn thẳng ABb) ABC đềuc) Đường tròn tâm O
-HS thảo luận nhóm và trảlời nhanh
HĐ 4 : Hướng dẫn về nhà (3 phút)
-HS học lại định nghĩa,định lí, tâm đối xứng
-Làm bài tập 97, 102SBT
RÚT KINH NGHIỆM:
Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 29
Trang 30- GV: Thước êke, compa, bút lông, bảng phụ hình 86, 87.
- HS : SGK, thước êke, compa,
IV/ Các bước :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu định nghĩa hai điểmđối xứng nhau qua mộtđiểm?
? Cho hbh ABCD có Â =
900 Tính các góc còn lạicủa hbh đó
-HS trả bài -HS làm vào vở bài tập
-Cho HS nêu lại tính chấtHBH & hình thang cân
-HS đọc tính chất HBH vàhình thang cân
-HS rút ra tính chất HCN
Trang 31III/ Dấu hiệu nhận biết:
Dấu hiệu : SGK trang
97
CH1: Từ Đ/n HCN hãynêu dấu hiệu nhận biếtHCN?
-GV cho chứng minh dấuhiệu nhận biết 4
-Cho HS làm ?2 trên giấynháp
-HS nêu dấu hiệu & chứngminh, giải thích dấu hiệu1;2;3
-HS kiểm tra 1 HCN cósẵn trên bảng bằng compa-Ghi dấu hiệu vào vở
Hoạt động 4 : Ap dụng vào hình tam giác
IV/ Ap dụng vào tam
giác:
Định lí : SGK trang 99
AB
Trang 32LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố vũng chắc các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệunhận biết một tứ giác là HCN áp dụng vào trong tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, kỹ năng nhận biết một tứ giác là HCN
II/ Phương pháp :
- Luyện tập
- HS hoạt động theo nhóm
III/ Chuẩn bị :
- GV: Thước êke, compa, bảng phụ hình 88, 89, 90, 91
- HS : SGK, thước êke, compa,
IV/ Các bước :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu dấu hiệu nhậnbiết HCN?
? Tính chất HCN, trả lớicâu hỏi 59a SGK trang99
-HS trả bài -HS vẽ hình và trình bày
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 63:
Vẽthêm
) (H DC DC
-Nêu cách tìm x trong bàitoán tứnhững yếu tố đềbài cho
-HS thảo luận nhóm bài
64 (GV treo bảng phụhình 91)
-HS trả lời và giải thích
-HS trình bày và phát biểuđịnh lí Pitago trong tamgiác vuông, và dấu hiệunhận biết HCN
-HS thảo luận theo nhóm
và trình bày
Trang 33-GV củng cố lại dấu hiệunhận biết HCN ( HBH có
1 góc vuông)
-HS vẽ hình vào vở vàchứng minh
Trang 34Bài 10 : HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI
MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC I/ Mục tiêu:
- HS nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song,định lý về hai đường thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cáchmột đường thẳng cho trước một khoảng cho trước
- Biết vận dụng định lý về đường thẳng song song cách đều để chứng minh cácđoạn thẳng bằng nhau Biết chứng tỏ 1 điểm nằm trên 1 đường thẳng songsong với một đường thẳng cho trước Vận dụng các kiến thức đã học vào giảibài toán và ứng dụng vào trong thực tế
II/ Phương pháp :
- Nêu vấn đề
- HS thảo luận hoạt động theo nhóm
III/ Chuẩn bị :
- GV: Thước êke, compa, bảng phụ hình 93, 95, 96
- HS : SGK, thước êke, compa, bảng phụ
IV/ Các bước :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu dấu hiệu nhận biếthình chữ nhật ?
? Làm bài tập 113 sách bàitập trang 72
-HS trả bài -HS làm vào vở bài tập
BÀI MỚI Hoạt động 2 : Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
I/ Khoảng cách giữa hai
đường thẳng song song:
-Các điểm cách đườngthẳng d một khoảng bằng hnằm trên đường nào ?-Cho HS làm ?1 SGK
-Nếu lấy bật kỳ 1 điểmtrên đường thẳng a ở hình
93 thì cũng cách b mộtkhoảng là bao nhiêu ?-GV giới thiệu h là khoảngcách giữa 2 đường thẳngsong song a và b
-Giới thiệu định nghĩa
-Khoảng cách từ mộtđiểm đến một đườngthẳng là doạn thẳng vuônggóc hạ từ điểm đó đếnđường thẳng
-HS vẽ hình và trả lời ?1(trình bài miệng)
-HS đọc và viết định
Trang 35SGK trang 101 nghĩa vào vở.
Hoạt động 3 : Tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước II/ Tính chất của các
-GV đưa ra tính chất-Cho HS làm ?3 và đọcnhận xét
-HS làm ?2 , gọi 2 HSchúng minh: M a , M
a’
-HS thảo luận nhóm ?3-HS đọc nhận xét trongSGK trang 101
Hoạt động 4 : củng cố bài
-Cho HS đọc và làm bàitập 69 SGK trang 103
RÚT KINH NGHIỆM:
Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 35
Trang 36LUYỆN TẬP I/ Mục đích yêu cầu:
_ HS củng cố vững chắc khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, nhậnbiết các đường thẳng song song và cách đều
_ Rèn luyện kỹ năng phân tích, vận dụng lí thuyết để giải quyết những bài toán cụ thể.II/ Phương pháp:
_ Thảo luận nhóm của HS
Vậy điểm C sẽ di chuyển
trên đường thẳng của OA
_HS trình bày lên bảng
_HS vẽ hình và thảoluận nhóm
_Trình bày cách làm
_HS vẽ hình và chứngminh
_Nhác lại dấu hiệu nhận
Hoạt động của GV
HĐ 1:kiểm tra bài cũ
_Nêu địng nghĩa khoảngcách giữa hai đường thẳngsong song
_Tính chất của các điểmcách đều 1 đường thẳng chotrước
HS sửa bài tập 68
HĐ2 : Luyện tập
_Cho HS vẽ hình làm bàitập70 vào vở , các nhómthảo luận
_Chọn kết qủa củaa nhómnhanh nhất .GV rút kết lạinội dung
_GV hướng dẫn cách chứngminh 1điểm cách đườngthẳng cho trước 1 khoảngkhông đổi sẽ nằm trên đườngthẳng song song với tia Ox
_Điểm C di chuyển trên tiasong son g Ox và cách Ox1khoảng bằng1cm
_HS vẽ hình vào vở và trả
Trang 37Vậy O là trung điểm của
đường chéo AM
Vậy A,O,M thẳng hàng
biết HCN
_HS chứng minh giốngcách làm bài 70
HS trả lời đường xiênluôn lớn hơn đườngvuông góc
_HS đọc to và trả lới bài72
lời_Nêu cách dấu hiệu nhậnbiết HCN và cách chứngminh 3 điểm thẳng hàng
_Gợi mở cho HS câu bgiống bt70
So sánh độ dài đường xiên
và đường vuông góc, từ đósuy ra câu c
Trang 38_Biết vẽ 1 hình thoi ,biết cách chứng minh 1 tứ giác làhình thoi
_Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán và trong bài tóon thực tế
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu dấu hiệu nhận biếthình bình hành & tínhchất nhận biết hình bìnhhành ?
-HS trả bài nêu lại tínhchất HBH
BÀI MỚI Hoạt động 2 : Định nghĩa
-Hướng dẫn HS cách vẽhình thoi
-GV giới thiệu tứ giáctrên là hình thoi
-Tứ giác có 4 cạnh bằngnhau là hình bình hành(theo dấu hiệu nhận biếtcạnh đối nhau bằng nhau.)
-HS viết và đọc địnhnghĩa
Hoạt động 3 : Tính chất của hình thoi
Trang 39b) Hai đường chéo là các
đường phân giác của các
-Các tính chất của HBH(cho HS nhắc lại các tínhchất của HBH
-Cho HS hoạt độngnhóm ?2 và chọn nhóm cókết quả nhanh nhất trả lời
và bổ sung
-HS nêu tính chất HBH
-HS thảo luận nhóm
Hoạt động 4 : Dấu hiệu nhận biết
III/ Dấu hiệu nhận biết
SGK trang 105 -Qua định nghĩa và tínhchất của hình thoi ta rút ra
dấu hiệu nhận biết hìnhthoi
-HS nêu dấu hiệu nhận biết-HS làm bài 73
Hoạt động 5 : củng cố bài
-Treo bảng phụ 73 và chotừng HS trả lời
-HS làm và trả lời miệng.-HS làm bài74
Trang 40Tuần 10- Tiết 19 Ngày soạn :
23/10/2011
LuyƯn tp
I/ Mục tiêu:
-Kiến thức: HS được củng cố , khái niệm ,tính chất ,dấu hiệu nhận biết hình thoi
-KN: Biết vẽ hình khi đọc đề bài toán ; vận dụng lý thuyết vào bài tập
-II/ Phương tiện dạy học: SGK, bảng phụ , thước thẳng
IV/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: 7p
Nêu định nghĩa ,tính chất hình thoi
-HS c/m EF
=GH=HE=FG
-HS : c/m :EAH=
EBF-HS lên bảng c/m
-HS đọc đề và nêu GT,KL
Bài 75 /Sgk - trang 106
GT ABCD là hcn; EA=EB;
FB=FC;GC=GD;HA=HD
KL EFGH là hình thoi
Chúng minh
Xét EAH và EBF AH=BF=AD/2=BC/2
90 0
A B ; AE=BE=AB/2
Do đó EAH=EBF(c.g.c)
EH=EF ( 2 cạnh tương ứng) C/m tương tự
tacóEF=GF=GH=EH
EFGH là hình thoi
Bài 76/ Sgk -trang 106 Chứng minh
Các tứ giác EKFI và GMHK
là hình thoi vi có các cạnh bằng nhau IK là tia phân giác gócEIF
KM - góc