1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Hinh hoc ki I

121 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học kì I
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Quang Vinh
Trường học Trường THCS Nguyễn Chánh
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012 - 2013
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vẽ một HCN, cách chứng minh một tứ giác là HCN, biết vận dụng các kiến thức về HCN trong tính toán, trong các bài toán thực tế.. II/ Phương pháp : - Nêu vấn đề.[r]

Trang 1

B

C D

Ngày soạn: 12/8/2012

CHƯƠNG I - TỨ GIÁC

Tiết 1 TỨ GIÁC

I/ Mục tiêu

Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ hình 1 và 2 trang 64, hình 11 trang67

III/Quá trình hoạt động trên lớp

Tứ giác lồi là tứ giác luôn

luôn trong một nửa mặt

phẳng mà bờ là đường

thẳng chứa bất kì cạnh

nào của tứ giác

Tứ giác ABCD là tứ giác

lồi

Cho học sinh quan sát hình 1 (đãđược vẽ trên bảng phụ) và trảlời : hình 1 có hai đoạn thẳng BC

và CD cùng nằm trên một đườngthẳng nên không là tứ giác

Định nghĩa : lưu ý_ Gồm 4 đoạn “khép kín”

_ Bất kì hai đoạn thẳng nào cũngkhông cùng nằm trên một đườngthẳng

Giới thiệu đỉnh, cạnh tứ giác

?1

a/ Ở hình 1c có cạnh AD (chẳnghạn)

b/ Ở hình 1b có cạnh BC (chẳnghạn), ở hình 1a không có cạnhnào mà tứ giác nằm cả hai nửamặt phẳng có bờ là đường thẳngchứa bất kì cạnh nào của tứ giác

 Định nghĩa tứ giác lồi

?2 Học sinh trả lời các câu hỏi

ở hình 2 :a/ B và C, C và D

Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 1

Trang 2

d/ Góc : Â,Bˆ,Cˆ,Dˆ Hai góc đốinhau Bˆvà Dˆ.

e/ Điểm nằm trong tứ giác :

M, P Điểm nằm ngoài tứ giác :

 Từ đó suy ra: Trong một tứgiác có nhiều nhất 3 góc nhọn,nhiều nhất 2 góc tù

Hoạt động 3 : Bài tập

Bài 1 trang 66

M MM M

P

Q A

C

D Hình 2

A

B

C D

Trang 3

Hình 5a: Tứ giác ABCD có : Â+Bˆ  Cˆ  Dˆ  3600

Đọc “Có thể em chưa biết” trang 68

Xem trước bài “Hình thang”

Trang 4

hình thang vuông.

Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằmngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau)

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước thẳng, Eke, bảng phụ hình 15 trang 69, hình 21 trang 71

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa tứ giác EFGH, thế nào là tứ giác lồi ?

Phát biểu định lý về tổng số đo các góc trong một tứ giác

Sửa bài tập 3 trang 67

a/ Do CB = CD  C nằm trên đường trung trực đoạn BD

AB = AD  A nằm trên đường trung trực đoạn BD

Vậy CA là trung trực của BD

Sửa bài tập 4 trang 67

Đây là bài tập vẽ tứ giác dựa theo cách vẽ tam giác đã được học ở lớp 7

Ở hình 9 lần lượt vẽ hai tam giác với số đo như đã cho

Ở hình 10 (vẽ đường chéo chia tứ giác thành hai tam giác) lần lượt vẽ tam giácthứ nhất với số đo góc 700, cạnh 2cm, 4cm, sau đó vẽ tam giác thứ hai với độ dàicạnh 1,5cm và 3cm

Giới thiệu cạnh đáy, cạnh

bên, đáy lớn, đáy nhỏ,

Trang 5

thang vì IN không song

song MK

b/ Hai góc kề một cạnh

bên của hình thang thì bù

nhau (chúng là hai góc

trong cùng phía tạo bởi

hai đường thẳng song

song với một cát tuyến)

Nếu một hình thang có haicạnh đáy bằng nhau thì haicạnh bên song song và bằngnhau

Hoạt động 2 : Hình thang vuông

biệt ?  giới thiệu định

nghĩa hình thang vuông

Yêu cầu một học sinh

đọc dấu hiệu nhận biết

hình thang vuông Giải

thích dấu hiệu đó

2/ Hình thang vuông Định nghĩa: Hình thang

vuông là hình thang có mộtcạnh bên vuông góc với haiđáy

Dấu hiệu nhận biết :

Hình thang có một gócvuông là hình thang vuông

Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 5

C D

Trang 7

Nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cântrong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân

Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ hình 23 trang 72, hình 30, 31,

32 trang 74, 75 (các bài tập 11, 14, 19)

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

 Định nghĩa hình thang, vẽ hình thang CDEF và đường cao CK của nó

Định nghĩa hình thang vuông, nêu dấu hiệu nhận biết hình thang vuông

Sửa bài tập 10 trang 71

Tam giác ABC có AB = AC (gt)

Nên ABC là tam giác cân

C D

 BC // AD

Hoạt động 1 : Định nghĩa hình thang cân

c/ Hai góc đối của hình

thang cân thì bù nhau

1/ Định nghĩa

Hình thang cân là hìnhthang có hai góc kề một đáybằng nhau

AB // CD

Cˆ=Dˆ(hoặc  =Bˆ)

ABCD là hình thang cân 

(đáy AB, CD) Hoạt động 2 : Các định lý

2/ Tính chất : Định lý 1 : Trong hình

thang cân hai cạnh bên bằng nhau

Trang 8

Hai tam giác vuông AED và BFC có :

AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)

Dˆ  Cˆ (2 góc kề đáy hình thang cân ABCD)

Vậy  AED   BFC (cạnh huyền – góc nhọn)

 DE = CF

Bài 13 trang 74

Hai tam giác ACD và BDC có :

ABCD là hình thang cân

3/ Dấu hiệu nhận biết Định lý 3 : Hình thang có

hai đường chéo bằng nhau

là hình thang cân

Dấu hiệu nhận biết :a/ Hình thang có hai góc kềmột đáy bằng nhau là hìnhthang cân

b/ Hình thang có hai đườngchéo bằng nhau là hình

thang cân

Trang 9

 AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)

AC = BD (đường chéo hình thang cân ABCD)

Học sinh quan sát bảng phụ trang 79

Tứ giác ABCD là hình thang cân (dựa vào dấu hiệu nhận biết)

Tứ giác EFGH là hình thang

Bài 15 trang 75

a/ Tam giác ABC cân tại A nên :

2

Aˆ 180 Bˆ

Dˆ1  0 

Do đó Bˆ  Dˆ 1

Mà Bˆđồng vịDˆ 1

Nên DE // BC

Vậy tứ giác BDEC là hình thang

Hình thang BDEC có Bˆ  Cˆ nên là hình thang cân

b/ Biết Â= 500 suy ra:

Trang 10

Bˆ Bˆ

Tam giác ECD có : Dˆ  1 Cˆ 1 (do ACD = BDC)

Nên  ECDlà tam giác cân  ED = EC (1)

Trang 11

Nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tamgiác, đường trung bình của hình thang.

Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, của hình thang đểtính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đãhọc vào các bài toán thực tế

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước thẳng, êke

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 11

Trang 12

Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang cân ta phải làm sao ?

Sửa bài tập 18 trang 75

a/ Hình thang ABEC (AB // CE) có hai cạnh bên AC, BE song song nên chúng bằng nhau : AC = BE

mà AC = BD (gt) suy ra BE=BD

b/ Do AC // BE  Cˆ1 Eˆ(đồng vị)

mà Dˆ1 Eˆ (BDEcân tại B)

Tam giác ACD và BCD có :

Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân

Sửa bài tập 19 trang 75 (Xem SGV trang 106)

3/ Bài mới

Hoạt động 1 : Đường trung bình của tam giác

Hình thang DEFB có hai

cạnh bên song song (DB //

Định nghĩa : Đường trung

bình của tam giác là đoạnthẳng nối trung điểm haicạnh của tam giác

1

1 Cˆ

Dˆ 

Trang 13

Vẽ điểm F sao cho E là

trung điểm DF

CEF AED  

1 DE

Do C là trung điểm OA, D là trung điểm OB

 CD là đường trung bình  OAB

cm 6 cm 3 2 CD 2 AB AB

Tiết 6: Đường trung bình của hình thang

Hoạt động 2 : Đường trung bình của hình thang

?4 Nhận xét : I là trung HS làm ?4 2/ Đường trung bình của

Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 13

Trang 14

Tam giác ADC có :

E là trung điểm của

AD(gt)

EI // DC (gt)

 I là trung điểm của AC

Tam giác ABC có :

I là trung điểm AC

Tam giác ADK có E; F

lần lượt là trung điểm của

ABCD là hình thang(đáy AB, CD)

GT AE = ED

EF // AB

EF // CD

KL BF = FC

Định nghĩa : Đường trung

bình của hình thang là đoạnthẳng nối trung điểm haicạnh bên của hình thang

Làm bài tập 23 trang 84

Định lý 2 : Đường trung

bình của hình thang thìsong song với hai đáy vàbằng nửa tổng hai đáy

Hình thang ABCD (đáy AB, CD)

GT AE = ED; BF = FC

KL EF // AB; EF // CD

2

CD AB

EF  

Trang 15

2/ Kiểm tra bài cũ

-Định nghĩa đường trung bình của tam giác, định lý về đường trung bình của tam giác

- nh ngh a đ ng trung bình c a hình thang, đ nh lý v đ ng trung bình c a hình thang Đị ĩ ườ ủ ị ề ườ ủ

Hoạt động 1 :Luyện tập

Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 15

Trang 16

áp dụng dịnh lý đường trung bìnhBài 24 trang 80

Khoảng cách từ trung điểm C của AB

đến đường thẳng xy bằng : 2 16cm

20 12

Tam giác ABD có :

E, F lần lượt là trung điểm của AD và BD nên EF là đường trung bình

 EF // AB

Mà AB // CD

 EF // CD (1)

Tam giác CBD có :

K, F lần lượt là trung điểm của BC và BD

nên KF là đường trung bình

 KF // CD (2)Từ (1) và (2) ta thấy : Qua F có FE và FK cùng song song với

CD nên theo tiên đề Ơclit E, F, K thẳng hàng

16 8 2

EF AB

Trang 17

20 12 16 2 CD EF 2 GH

EF 2 GH CD 2

GH CD

BF = FC (gt)

FK // AB (do EF // AB)Tam giác ABD có :

AE = ED (gt)

EI // AB (do EF // AB)b/ Do EF là đường trung bình của hình thang nên :

8 2

10 6 2

CD AB

Do EI là đường trung bình của  ABDnên : 2 3

6 2

AB

Do KF là đường trung bình của  ABCnên : 2 3

6 2

Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 17

Trang 18

ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau).

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước thẳng, eke, bảng phụ hình 53, 54, 58, 59 trang 85, 87

Giáo viên cắt sẵn sàng bìa các hình chữ A, chữ H, tam giác đều, hình tròn, hình thang cân

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới

Cho học sinh quan sát hình 49 trang 84 Hỏi : Muốn cắt chữ H như trong hình 49 ta

có thể gấp tờ giấy làm tư Tại sao vậy ?

Câu trả lời sẽ được giải đáp trong bài học sau đây

Tiết 1 : A/ Hai hình đối xứng qua một đường thẳng.

Hoạt động 1 : Phần bài học

1/ Hai điểm đối xứng qua

một đường thẳng

Hai điểm gọi là đối xứng

với nhau qua một đường

thẳng d nếu d là đường

trung trực của đoạn thẳng

nối hai điểm đó

A

A ’

B

?1 Vẽ d là đường trung trựccủa đoạn AA’  hai điểm A,A’ gọi là đối xứng nhau quađường thẳng d

 Khi nào hai điểm A, A’ gọi

là đối xứng nhau qua đườngthẳng d ?

Quy ước :Nếu điểm B nằm trên đườngthẳng d thì điểm đối xứng với

B qua d cũng là điểm B

?2 Hai học sinh lên bảng, mỗi

em làm1 trường hợp

Trang 19

2/ Hai hình đối xứng qua

một đường thẳng

Định nghĩa : Hai hình gọi

là đối xứng với nhau qua

đường thẳng d nếu mỗi

điểm thuộc hình này đối

xứng qua d với một điểm

thuộc hình kia và ngược

lại

Nếu hai đoạn thẳng (góc,

tam giác) đối xứng với

nhau qua một đường thẳng

thì chúng bằng nhau

Làm bài tập 35, 36 trang 87Điểm C’ thuộc đoạn A’B’điểm đối xứng qua đườngthẳng d của mỗi điểm C thuộcđoạn thẳng AB đều thuộcđoạn A’B’ và ngược lại

Ta gọi hai đoạn thẳng AB vàA’B’ là đối xứng với nhauqua đường thẳng d

Cho  ABCvà đường thẳng d

vẽ các đoạn thẳng đối xứngvới các cạnh của ABCquatrục d

Hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một trục thì chúng bằng nhau

Xem hình 53, 54 SGK trang 85

F và F’ là hai hình đối xứng với nhau qua trục d

Khi gấp tờ giấy theo trục d thìhai hình F và F’ trùng nhau

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 35, 37 trang 87

Vẽ các hình vàotập rồi vẽ hình đối xứngtheo yêu cầu đề bài

Bài 36 trang 87a/ Do Ox là đường trung trực của AB OA  OB

Do Oy là đường trung trực của AC OA  OC

Oˆ1  2 

AOBTam giác AOC cân tại O

2

1 Oˆ

Oˆ3  4 

AOC AOB + AOC = 2(

Trang 20

d gọi là trục đối xứng của

hình F, nếu điểm đối xứng

qua d của mỗi điểm thuộc

hình F cũng thuộc hình F

* Hình thang cân nhận

đường thẳng đi qua trung

điểm hai đáy làm trục đối

cũng là đỉnh của ABC

Ta nói ABClà hình có trục đối xứng

?4 Sử dụng các tấm bìa cắt sẵn các hình chữ A, tam giácđều, hình tròn

a/ Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng

b/ Tam giác đều có ba trục đối xứng

c/ Hình tròn có vô số trục đối xứng

Nếu gấp các tấm bìa theo trục đối xứng thì hai phần của tấm bìa bằng nhauGiáo viên gấp tấm bìa hình thang cân ABCD (AB // CD)sao cho A trùng B, D trùng

C Nếu gấp đi qua trung điểm hai đáy của hình thang.Hỏi :

Nhận xét vị trí của hai phần tấm bìa sau khi gấp ? (trùng nhau)

BCK ADK  

Tương tự C và D đối xứng với nhau qua đường thẳng KH

 Kết luận

Hoạt động 2 : Phần bài tập

Trang 22

CD AB

? 1 Làm ở bảng phụ-Hình bình hành là hìnhthang có hai cạnh bênsong

- Cho tứ giác ABCD làhình bình hành, chứngminh các cạnh đối bằng

? 2 Làm vào bảng phụ vàrút ra kết luận

-Ghi định lý, vẽ hình ghigiả thiết kết luận

-Theo nhận xét ở bài cũthì hình bình hành có các

I

Trang 23

cạnh đối bằng nhau.

-Thảo luận đưa cáchchứng minh các gốc đốibằng nhau và tính chấtđường chéo của hình bìnhhành

III/ Dấu hiệu nhận biết:

( Học SGK trang 91)

-GV cho HS đọc lại địnhnghĩa và tính chất của hìnhbình hành, rút ra dấu hiệunhận biết hình bình hành

-Cho HS thảo luận theonhóm

-HS thảo luận đưa ra dấuhiệu nhận biết hình bìnhhành

Trang 24

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- HS củng cố vững chắc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- HS biết sử dụng những tính chất cả hình bình hành để chứng minh một bàitoán liên quan

- HS : SGK, th c, compa, b ng ph , bút lông ướ ả ụ

BF = 2

BC

( F là trungđiểm BC)

HĐ1: Kiểm tra bài cũ :(7’)

? Nêu dấu hiệu nhận biếtmột tứ giác là hình bìnhhành, sửa bài tập 44 SGK

? Phát biểu định nghĩa vàtính chất hình bình hành,sửa bài tập 45 SGK

-GV nhận xét bài sửa của

HS và nhắc lại cách chứngminh một tứ giác là hìnhbình hành

-HS1: Phát biểu dấu hiệu

vẽ hình sửa bài tập 44SGK

-HS2: Phát biểu và sửa bàitập 45 SGK

1

1

2 2

Trang 25

) 2

; 2

Vậy:D1 F1  DE//BF

(haigóc đồng vị bằng nhau)

b) O là trung điểm của HK

và AC là đường chéo của

-GV dùng bảng phụ vẻ hình

72 SGK

-HS thảo luận luyện tập bài

47 và trình bày vào bảngphụ

-GV yêu cầu HS nêu lại dấuhiệu nhận biết 1 tứ giác làhình bình hành

-GV nhận xét bài làm củanhóm và cho điểm

-GV chốt lại cách chứngminh 3 điểm thẳng hàng dựavào tính chất đường chéoHBH

-Cho HS làm bài tập 48 (lấyđiểm cá nhân) gọi HS lênbảng vẽ hình

-HS thảo luận theo nhóm

và đại diện trả lời

-HS thảo luận theo nhóm

và trình bài theo nhóm

-HS nêu dấu hiệu nhậnbiết 1 tứ giác là hình bìnhhành

-HS làm vào vở và thi đualấy điểm

Trang 26

Bài 8 : ĐỐI XỨNG TÂM

I/ Mục tiêu:

- HS hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm

- Nhận biết hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm, nhận biết một số hình cótâm đối xứng

- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứngvới đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm

? HS trả bài & vẽ hình theoyêu cầu

HĐ 2 : Bài mới (30 phút)

I/ Hai điểm đối xứng

qua một điểm:

AA'

* / * /

Hai điểm A và A’ là 2

điểm đối xứng nhau qua

điểm O

Định nghĩa:

Hai điểm gọi là đối

xứng nhau qua điểm O

nếu O là trung điểm

của đoạn thẳng nối hai

điểm đó

Điểm đối xứng với

điểm O qua điểm O cũng

-GV giới thiệu: Hai điểm

A và A’ gọi là đối xứngvới nhau qua O

-Vậy ta có thể rút ra địnhnghĩa 2 điểm đối xứngnhau qua 1 diểm khác

-Cho HS nêu những điểmđối xứng trong hình bìnhhành ở phần trả bài cũ

-HS vẽ hình

-HS nêu định nghĩa nhưSGK trang 93, viết địnhnghĩa vào vở (đọc theonhóm)

-HS trả lời

II/ Hai hình đối xứng

qua một điểm:

-HS hoạt động theo nhómlàm câu hỏi 2 vào bảng

-HS vẽ hình và trình bàybảng phụ theo từng nhóm

Trang 27

Định nghĩa:

Hai hình gọi là đối

xứng với nhau qua

điểm O nếu mỗi điểm

thuộc hình này đối

xứng với một điểm

thuộc hình kia qua

điểm O và ngược lại

Điểm O gọi là tâm đối

xứng của hai hình đó

Chú ý: Nếu hai đoạn

thẳng (góc, tam giác) đối

xứng với nhau qua một

điểm thì chúng bằng

nhau

phụ

-GV trình bày bảng phụhình 76 và yêu cầu HS nêunhững điểm đối xứng vớinhau qua O

-GV giới thiệu hai đoạnthẳng AB và A’B’ là haiđoạn thẳng đối xứng vớinhau qua O

-Tổng quát ta có thể địnhnghĩa hai hình đối xứngqua một điểm

-GV đưa bảng phụ hình

77, yêu cầu HS nêu cáchình đối xứng qua tâm O

-Cho Hs đọc định nghĩatheo nhóm

-Treo bảng phụ hình 77cho HS nhận xét và rút ranội dung phần chú ý

-HS trả lời theo SGK

-HS thảo luận nhóm và trảlời

-HS ghi định nghĩa vào vở

-HS kiểm tra theo hình vẽ

-GV giới thiệu khái niệmhình có tâm đối xứng

-GV đặc câu hỏi tâm đốixứng của hình bình hành

-HS thảo luận và trả lời

-HS trình bày tâm đối xứngcủa hình bình hành

-Làm ?4 trả lới miệng

HĐ 3 : Củng cố bài (7 phút)

Cho HS làm bài tập 50SGK

Trang 28

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- HS hiểu rõ hơn khái niệm đối xứng tâm, hình có tâm đối xứng, tính chất củahai đoạn thẳng, hai tam giác, hai góc đối xứng nhau qua một điểm

- HS biết vận dụng những kiến thức về đối xứng tâm trong thực tế, rèn luyệnkhả năng phân tích và tìm lời giải cho bài toán

=>E đối xứng F qua B

-Cho HS sửa bài tập 52SGK

-Nhận biết tứ giácAEBC là hình bình hành(nêu dấu hiệu nhận biết)

-GV nhận xét cáchchứng minh và cổ cố lạicách chứng minh 2 điểmđối xứng

-HS quan sát và nhận xétbài làm của bạn

-HS chứng minh tứ giácAEBC là hình bh và cáchgiài bài toán

-HS thảo luận theo nhóm

Trang 29

-HS vẽ hình, làm vào vở, 1

HS phát biểu cách chứngminh

HĐ 3 : Củng cố bài (7 phút)

Treo bảng phụ bài tập:

-Trong các hình sau hìnhnào có tâm đối xứng?

Với các hình đó hãy chỉ

rõ tâm đối xứng củahình:

a) Đoạn thẳng ABb) ABC đềuc) Đường tròn tâm O

-HS thảo luận nhóm và trảlời nhanh

HĐ 4 : Hướng dẫn về nhà (3 phút)

-HS học lại định nghĩa,định lí, tâm đối xứng

-Làm bài tập 97, 102SBT

RÚT KINH NGHIỆM:

Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 29

Trang 30

- GV: Thước êke, compa, bút lông, bảng phụ hình 86, 87.

- HS : SGK, thước êke, compa,

IV/ Các bước :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Nêu định nghĩa hai điểmđối xứng nhau qua mộtđiểm?

? Cho hbh ABCD có Â =

900 Tính các góc còn lạicủa hbh đó

-HS trả bài -HS làm vào vở bài tập

-Cho HS nêu lại tính chấtHBH & hình thang cân

-HS đọc tính chất HBH vàhình thang cân

-HS rút ra tính chất HCN

Trang 31

III/ Dấu hiệu nhận biết:

Dấu hiệu : SGK trang

97

CH1: Từ Đ/n HCN hãynêu dấu hiệu nhận biếtHCN?

-GV cho chứng minh dấuhiệu nhận biết 4

-Cho HS làm ?2 trên giấynháp

-HS nêu dấu hiệu & chứngminh, giải thích dấu hiệu1;2;3

-HS kiểm tra 1 HCN cósẵn trên bảng bằng compa-Ghi dấu hiệu vào vở

Hoạt động 4 : Ap dụng vào hình tam giác

IV/ Ap dụng vào tam

giác:

Định lí : SGK trang 99

AB

Trang 32

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố vũng chắc các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệunhận biết một tứ giác là HCN áp dụng vào trong tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng phân tích, kỹ năng nhận biết một tứ giác là HCN

II/ Phương pháp :

- Luyện tập

- HS hoạt động theo nhóm

III/ Chuẩn bị :

- GV: Thước êke, compa, bảng phụ hình 88, 89, 90, 91

- HS : SGK, thước êke, compa,

IV/ Các bước :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu dấu hiệu nhậnbiết HCN?

? Tính chất HCN, trả lớicâu hỏi 59a SGK trang99

-HS trả bài -HS vẽ hình và trình bày

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 63:

Vẽthêm

) (H DC DC

-Nêu cách tìm x trong bàitoán tứnhững yếu tố đềbài cho

-HS thảo luận nhóm bài

64 (GV treo bảng phụhình 91)

-HS trả lời và giải thích

-HS trình bày và phát biểuđịnh lí Pitago trong tamgiác vuông, và dấu hiệunhận biết HCN

-HS thảo luận theo nhóm

và trình bày

Trang 33

-GV củng cố lại dấu hiệunhận biết HCN ( HBH có

1 góc vuông)

-HS vẽ hình vào vở vàchứng minh

Trang 34

Bài 10 : HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI

MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC I/ Mục tiêu:

- HS nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song,định lý về hai đường thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cáchmột đường thẳng cho trước một khoảng cho trước

- Biết vận dụng định lý về đường thẳng song song cách đều để chứng minh cácđoạn thẳng bằng nhau Biết chứng tỏ 1 điểm nằm trên 1 đường thẳng songsong với một đường thẳng cho trước Vận dụng các kiến thức đã học vào giảibài toán và ứng dụng vào trong thực tế

II/ Phương pháp :

- Nêu vấn đề

- HS thảo luận hoạt động theo nhóm

III/ Chuẩn bị :

- GV: Thước êke, compa, bảng phụ hình 93, 95, 96

- HS : SGK, thước êke, compa, bảng phụ

IV/ Các bước :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Nêu dấu hiệu nhận biếthình chữ nhật ?

? Làm bài tập 113 sách bàitập trang 72

-HS trả bài -HS làm vào vở bài tập

BÀI MỚI Hoạt động 2 : Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song

I/ Khoảng cách giữa hai

đường thẳng song song:

-Các điểm cách đườngthẳng d một khoảng bằng hnằm trên đường nào ?-Cho HS làm ?1 SGK

-Nếu lấy bật kỳ 1 điểmtrên đường thẳng a ở hình

93 thì cũng cách b mộtkhoảng là bao nhiêu ?-GV giới thiệu h là khoảngcách giữa 2 đường thẳngsong song a và b

-Giới thiệu định nghĩa

-Khoảng cách từ mộtđiểm đến một đườngthẳng là doạn thẳng vuônggóc hạ từ điểm đó đếnđường thẳng

-HS vẽ hình và trả lời ?1(trình bài miệng)

-HS đọc và viết định

Trang 35

SGK trang 101 nghĩa vào vở.

Hoạt động 3 : Tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước II/ Tính chất của các

-GV đưa ra tính chất-Cho HS làm ?3 và đọcnhận xét

-HS làm ?2 , gọi 2 HSchúng minh: M  a , M 

a’

-HS thảo luận nhóm ?3-HS đọc nhận xét trongSGK trang 101

Hoạt động 4 : củng cố bài

-Cho HS đọc và làm bàitập 69 SGK trang 103

RÚT KINH NGHIỆM:

Giáo án hình 8 Năm học: 2012 -2013 Page 35

Trang 36

LUYỆN TẬP I/ Mục đích yêu cầu:

_ HS củng cố vững chắc khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, nhậnbiết các đường thẳng song song và cách đều

_ Rèn luyện kỹ năng phân tích, vận dụng lí thuyết để giải quyết những bài toán cụ thể.II/ Phương pháp:

_ Thảo luận nhóm của HS

Vậy điểm C sẽ di chuyển

trên đường thẳng của OA

_HS trình bày lên bảng

_HS vẽ hình và thảoluận nhóm

_Trình bày cách làm

_HS vẽ hình và chứngminh

_Nhác lại dấu hiệu nhận

Hoạt động của GV

HĐ 1:kiểm tra bài cũ

_Nêu địng nghĩa khoảngcách giữa hai đường thẳngsong song

_Tính chất của các điểmcách đều 1 đường thẳng chotrước

HS sửa bài tập 68

HĐ2 : Luyện tập

_Cho HS vẽ hình làm bàitập70 vào vở , các nhómthảo luận

_Chọn kết qủa củaa nhómnhanh nhất .GV rút kết lạinội dung

_GV hướng dẫn cách chứngminh 1điểm cách đườngthẳng cho trước 1 khoảngkhông đổi sẽ nằm trên đườngthẳng song song với tia Ox

_Điểm C di chuyển trên tiasong son g Ox và cách Ox1khoảng bằng1cm

_HS vẽ hình vào vở và trả

Trang 37

Vậy O là trung điểm của

đường chéo AM

Vậy A,O,M thẳng hàng

biết HCN

_HS chứng minh giốngcách làm bài 70

HS trả lời đường xiênluôn lớn hơn đườngvuông góc

_HS đọc to và trả lới bài72

lời_Nêu cách dấu hiệu nhậnbiết HCN và cách chứngminh 3 điểm thẳng hàng

_Gợi mở cho HS câu bgiống bt70

So sánh độ dài đường xiên

và đường vuông góc, từ đósuy ra câu c

Trang 38

_Biết vẽ 1 hình thoi ,biết cách chứng minh 1 tứ giác làhình thoi

_Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán và trong bài tóon thực tế

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Nêu dấu hiệu nhận biếthình bình hành & tínhchất nhận biết hình bìnhhành ?

-HS trả bài nêu lại tínhchất HBH

BÀI MỚI Hoạt động 2 : Định nghĩa

-Hướng dẫn HS cách vẽhình thoi

-GV giới thiệu tứ giáctrên là hình thoi

-Tứ giác có 4 cạnh bằngnhau là hình bình hành(theo dấu hiệu nhận biếtcạnh đối nhau bằng nhau.)

-HS viết và đọc địnhnghĩa

Hoạt động 3 : Tính chất của hình thoi

Trang 39

b) Hai đường chéo là các

đường phân giác của các

-Các tính chất của HBH(cho HS nhắc lại các tínhchất của HBH

-Cho HS hoạt độngnhóm ?2 và chọn nhóm cókết quả nhanh nhất trả lời

và bổ sung

-HS nêu tính chất HBH

-HS thảo luận nhóm

Hoạt động 4 : Dấu hiệu nhận biết

III/ Dấu hiệu nhận biết

SGK trang 105 -Qua định nghĩa và tínhchất của hình thoi ta rút ra

dấu hiệu nhận biết hìnhthoi

-HS nêu dấu hiệu nhận biết-HS làm bài 73

Hoạt động 5 : củng cố bài

-Treo bảng phụ 73 và chotừng HS trả lời

-HS làm và trả lời miệng.-HS làm bài74

Trang 40

Tuần 10- Tiết 19 Ngày soạn :

23/10/2011

LuyƯn tp

I/ Mục tiêu:

-Kiến thức: HS được củng cố , khái niệm ,tính chất ,dấu hiệu nhận biết hình thoi

-KN: Biết vẽ hình khi đọc đề bài toán ; vận dụng lý thuyết vào bài tập

-II/ Phương tiện dạy học: SGK, bảng phụ , thước thẳng

IV/ Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp (1’)

2.Kiểm tra bài cũ: 7p

Nêu định nghĩa ,tính chất hình thoi

-HS c/m EF

=GH=HE=FG

-HS : c/m :EAH=

EBF-HS lên bảng c/m

-HS đọc đề và nêu GT,KL

Bài 75 /Sgk - trang 106

GT ABCD là hcn; EA=EB;

FB=FC;GC=GD;HA=HD

KL EFGH là hình thoi

Chúng minh

Xét EAH và EBF AH=BF=AD/2=BC/2

  90 0

A B  ; AE=BE=AB/2

Do đó EAH=EBF(c.g.c)

 EH=EF ( 2 cạnh tương ứng) C/m tương tự

tacóEF=GF=GH=EH

 EFGH là hình thoi

Bài 76/ Sgk -trang 106 Chứng minh

Các tứ giác EKFI và GMHK

là hình thoi vi có các cạnh bằng nhau IK là tia phân giác gócEIF

KM - góc

Ngày đăng: 03/06/2021, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w