Cho rằng giá trị nguyên tử khối của các đồng vị bằng số khối của chúng và số Avogadro bằng 6,02.10 23.. chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron B.[r]
Trang 1Câu 1: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp
1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và cấu hình electron là :
A Na, 1s22s22p63s1 B Mg, 1s22s22p63s2 C F, 1s22s22p5 D Ne, 1s22s22p6
Câu 2: Clo có 2 đồng vị là 3517Cl và 3717Cl Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5 Phần trăm khối lượng của đồng vị 1735Cl trong axit pecloric (HClO4) là:
A.24,23% B.26,12% C.73,24% D.75,77%
Câu 3: Cho 3,94 gam một muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào dd HCl dư thu được 0,448 lít CO2(đktc).Vậy
kim loại hóa trị II là:
A Be (M = 9) B Ca (M=40) C Ba (M=137) D Mg (M=24)
Câu 4: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư ta thu được 14,35 gam kết tủa trắng Nguyên tố X có
hai đồng vị 35X(x1%) và 37X(x2%) Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là:
A 25% & 75% B 75% & 25% C 65% & 35% D 35% & 65%
Câu 5: Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 155 hạt proton, nơtron và electron Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử trên là:
Câu 6: Lớp thứ 4(n=4) có số electron tối đa là:
A 32 B 16 C 8 D 50
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1 Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:
A 21 B 15 C 19 D 24
Câu 8: Trong tự nhiên magie có 3 loại đồng vị bền là 1224Mg, 1225Mg và 1226Mg, với tỷ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng là 78,99%; 10,00% và 11,01% Cho rằng giá trị nguyên tử khối của các đồng vị bằng số khối của chúng và số Avogadro bằng 6,02.1023 Số nguyên tử magie có trong 20 gam magie bằng
A 3,01.1023 nguyên tử B 4,95.1023 nguyên tử
C 7,32.1023 nguyên tử D 2,93.1026 nguyên tử
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nguyên tử oxi?
A chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron
B chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 prôtôn
C chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số khối bằng 16
D chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số hạt prôtôn bằng hạt nơtron
Câu 10: Cho 1,2 gam kim loại M ( hoá trị n ) tác dụng với H 2O thỡ thu được 0,672 lít khí ( ở đktc ).
Kim loại M là : A.Ba (M=137) B.Ca (M=40) C.K (M=39) D Al (M=27)
Câu 11: Trong anion AB32- có 42 electron Trong nguyên tử A cũng như B số P bằng số N Số khối của A và B lần lượt là giá trị nào sau đây:
Câu 12: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoàI cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tố R là:
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p5 D.1s22s22p63p1
Câu 13: Dựa vào cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau hãy xác dịnh những nguyên tố nào là kim
loại:
a, 1s 2 2s 2 2p 2 b, 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 c, 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3
d, 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 e, 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 g, 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
Trang 2Câu 14: Cho cấu hình electron 1s22s22p6 Cấu hình electron trên là của các nguyên tử và ion có số thứ tự ứng với
Z nào?
A Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dương M2+ (Z=12), ion âm X- (Z=9)
B Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dương M2+ (Z=12), ion âm X2- (Z=8)
C Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dương M2+ (Z=12), ion âm X3- (Z=13)
D Cả A, C
Câu 15: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A số nơtron và proton B số nơtron C sổ proton D số khối
Câu 16: Nguyên tố Y có tổng số hạt bằng 58, Y có số khối là:
Câu 17: Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e bằng 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử của M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 4 Công thức phân tử MX3 là:
Câu 18: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết 79Z R chiếm 54,5% Nguyên
tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 19: Cho 25(g) dung dịch K2SO4 17,4% trộn với 100(g) dung dịch BaCl2 5,2% Nồng độ % của dung dịch
muối KCl tạo thành là?
Câu 20: Kim loại 52Cr có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể chiếm 32% Khối lượng riêng của kim loại
Cr là 7,19 gam/cm3 Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử Cr là
Câu 21 : Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là
A 18+ B 2– C 18– D 2+
Câu 22 : Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F– có
A số khối bằng nhau B số electron bằng nhau C số proton bằng nhau D số nơtron bằng nhau
Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là
Câu 24: Một lá đồng có 1,2046.1024 nguyên tử Cu Trong đó có 2 đồng vị là 2963Cu(75%) và 6529Cu(25%) Khối lượng lá Cu là:
A.126g B.127g C.128g D.129g
Câu 25: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p54s2
B 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 26: Điều khẳng định nào là sai? Trong Nguyên tử thì:
A Số điện tích hạt nhân luôn bằng số proton
B Số proton luôn lớn hơn số nơtron
C Số proton luôn bằng số electron
D Số nơtron luôn lớn hơn hoặc bằng số proton
Trang 3Câu 27: Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là
A số lớp electron bằng nhau
B số phân lớp electron bằng nhau
C số electron nguyên tử bằng nhau
D số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau
Câu 28: Số obitan tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là
A 32 B 18 C 9 D 16
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng.
A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp
B Tất cả đều đúng
C Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp
D Lớp thứ n có n phân lớp
Câu 30: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số
nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y hơn số nơtron của đồng vị X là:
A 2 B 4 C 6 D 1