1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de kiem tra van 7 ki 2 co dap an rat hay

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 25,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đoàn kết trong lao động sáng tạo đầy nhiệt tình là thể hiện tinh thần yêu nước, tự hào dân tộc đem lại những thành công lớn trong lao động sản xuất - Các công trình thủy lợi, nhà máy, [r]

Trang 1

Trờng thcs mỗ lao bài kiểm tra 1 tiết

Lớp : Năm học : 2011 - 2012

Họ và tên: Môn : Văn 7 - Tiết 98

Thời gian : 45’

A trắc nghiệm khách quan : ( 3 điểm )

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu em cho là đúng nhất ( Mỗi câu đúng 0, 25 đ )

Câu 1 : Một trong những nhận xét không đúng với tục ngữ là :

A Những câu nói ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh

B Là túi khôn của dân gian

C Là một thể loại văn học dân gian

D Là những câu giãi bày tình cảm phong phú của nhân dân

Câu 2 : Về hình thức, mỗi câu tục ngữ là :

A Mỗi câu tục ngữ tơng đơng với một từ

B Mỗi câu tục ngữ tơng đơng với một cụm từ

C Mỗi câu tục ngữ là một câu nói diễn đạt một ý trọn vẹn

D Mỗi câu tục ngữ là một bài viết diễn đạt một nội dung trọn vẹn

Câu 3 : Tục ngữ thờng thể hiện những nội dung nào ?

A Tục ngữ chủ yếu thể hiện những kinh nghiệm của nhân dân về tự nhiên

B Tục ngữ chủ yếu thể hiện những kinh nghiệm của nhân dân về lao động sản xuất,

về con ngời và xã hội

C Tục ngữ chủ yếu thể hiện những kinh nghiệm của nhân dân về tự nhiên, lao động

sản xuất và về con ngời, xã hội

D Tục ngữ chủ yếu thể hiện những kinh nghiệm của nhân dân về con ngời, xã hội Câu 4 : Khi tìm hiểu tục ngữ, phải tìm hiểu :

A Nghĩa đen C Nghĩa biểu niệm

B Nghĩa bóng D Cả hai phơng án A, B

Câu 5 : Văn bản : tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất nên chia thành mấy

nhóm ?

A Hai nhóm C Bốn nhóm

B Ba nhóm D Không nên chia nhóm

Câu 6 : Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau : Ráng , có nhà thì giữ

A Đỏ B Mỡ gà

C Vàng D Ráng đen

Câu 7 : Mối quan hệ về nội dung của hai câu tục ngữ “ học thầy không tày học bạn và Không thầy đố mày làm nên” “ ” là :

A Hoàn toàn giống nhau C Trái ngợc nhau

B Gần giống nhau D Bổ sung cho nhau

Câu 8 : Câu tục ngữ “ Thơng ngời nh thể thơng thân dùng cách diễn đạt :

A Biện pháp ẩn dụ C Biện pháp hoán dụ

B Biện pháp so sánh D Biện pháp nói quá

Câu 9:Vấn đề nghị luận của bài “Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta nằm ở câu:

A Câu mở đầu văn bản C Câu mở đầu đoạn hai

B Câu mở đầu đoạn ba D Câu mở đầu đoạn kết

Câu 10 : Những đặc sắc nghệ thuật của văn bản “Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta” là :

A Bố cục chặt chẽ, lập luận mạch lạc, sáng sủa

B Lí lẽ thống nhất với dẫn chứng, dẫn chứng phong phú, đợc diễn đạt dới dạng

hình ảnh so sánh nên sinh động và dễ hiểu

C Giọng văn tha thiết, giàu cảm xúc

Trang 2

D Cả ba phơng án trên

Câu 11: Theo Hoài Thanh, văn chơng có nguồn gốc từ :

A Cuộc sống lao động của loài ngời

B Tình yêu lao động của con ngời

C Lòng thơng ngời và rộng ra thơng cả muôn vật, muôn loài

D Do lực lợng thần thánh tạo ra

Câu 12 : Nói về sự giản dị của Bác Hồ, tác giả Phạm Văn Đồng đã dựa vào :

A Nguồn cung cập thông tin từ những ngời phục vụ Bác

B Sự hiểu biết tờng tận và lòng kính yêu Bác

C Sự tởng tợng h cấu của tác giả

D Những buổi tác giả phỏng vấn Bác Hồ

B phần tự luận : ( 7 điểm )

Câu 1 : ( 3 điểm )

Chép thuộc 4 câu tục ngữ về con ngời và xã hội ? Nêu cảm nhận một câu mà em thích ?

Câu 2 : ( 4 điểm )

Dựa vào nội dung văn bản " Đức tính giản dị của Bác Hồ " của tác giả Phạm

Văn Đồng, em hãy viết một đoạn văn chứng minh sự giản dị của Bác Hồ ?

Đáp án và biểu điểm bài kiểm tra văn

A phần trắc nghiệm : 3 điểm

B phần tự luận :

Câu 1 : 3 điểm

- Hs chép đợc đúng 4 câu tục ngữ về con ngời và xã hội ( 1 điểm )

- Nêu cảm nghĩ đúng về nội dung và nghệ thuật của câu tục ngữ đó ( 2 điểm

Vận dụng đợc bài học cho bản thân về giá trị giáo dục

Câu 2 : 4 điểm

Hoùc sinh vieỏt ủoaùn vaờn coự caõu chuỷ đề ( luaọn ủieồm), duứng tửứ, ủaởt caõu ủuựng, maùch laùc, laọp luaọn chaởt cheừ, daón chửựng tieõu bieồu ủuựng, ủuỷ ( coự theồ laỏy caực daón chửựng khaực trong vaờn baỷn nhửng ủuựng vaón ủửụùc troùn ủieồm),

Trang 3

Trờng thcs mỗ lao bài kiểm tra 1 tiết

Lớp : Năm học : 2011 - 2012

Họ và tên: Môn : tiếng việt 7 - Tiết 90

Thời gian : 45’

A trắc nghiệm khách quan : ( 4 điểm )

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu, ý em cho là đúng nhất ( Mỗi câu đúng 0, 25

đ )

“… Tinh thần yờu nước cũng như cỏc thứ của quý Cú khi được trưng bày trong tủ kớnh,trong bỡnh pha lờ , rừ ràng dễ thấy Nhưng cũng cú khi được cất giấu kớn đỏo trong rương,trong hũm Bổn phận của chỳng ta là làm cho những của quý kớn đỏo

ấy điều được đưa ra trưng bày.Nghĩa là phải ra sức giải thớch, tuyờn truyền, tổ chức, lónh đạo, làm cho tinh thần yờu nước của tất cả mọi người đều được thực hành vào cụng việc yờu nước,cụng việc khỏng chiến.”

( Ngữ văn 7,tập 2 )

Cõu 1 : Đoạn văn trờn được trớch từ văn bản nào?

a.Tinh thần yờu nước của nhõn dõn ta b.Đức tớnh giản dị của Bỏc Hồ

c.Sự giàu đẹp của tiếng Việt d.í nghĩa văn chương

Cõu 2 :.Tỏc giả của đoạn trớch trờn là ai ?

Cõu 3 :.Đoạn văn trờn được viết trong thời kỡ nào?

a Thời kỡ khỏng chiến chống Mĩ b Thời kỡ khỏng chiến chống Phỏp

c Thời kỡ đất nước ta xõy dựng chủ nghĩa xó hội ở miền Bắc

d Những năm đầu thế kỉ 20

Trang 4

Câu 4 : Đoạn văn trên được viết theo phương thức biểu đạt chính nào?

a Miêu tả b Tự sự c Biểu cảm d Nghị luận

Câu 5 : Đoạn văn trên chủ yếu viết theo kiểu nghị luận nào ?

a Nghị luận chứng minh b Nghị luận giải thích

c Nghị luận bình luận d Cả 3 đều sai

Câu 6 : Đoạn văn trên sử dụng phép tu từ nào?

a.Nhân hoá b.So sánh,liệt kê

c.Tương phản d.Tăng cấp

Câu 7 : Câu lược bỏ một số thành phần câu để tạo thành câu rút gọn nhằm mục đích gì ?

a Làm cho câu gọn hơn, thông tin nhanh hơn

b Tránh lặp từ ngữ đã xuất hiện trong những câu trước

c Ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người

d Tất cả đều đúng

Câu 8 : Trường hợp nào không nên dùng câu rút gọn ?

a.Chị nói với em b.Cha nói với con

c.Học sinh nói chuyện với thầy giáo d.Bạn bè nói chuyện với nhau

Câu 9 : Trong các câu sau câu nào không phải là câu đặc biệt ?

a.Mùa xuân b.Trời mưa rả rích

c.Một hồi còi d.Sài Gòn 1972 Câu 10 : Trạng ngữ đứng ở vị trí nào trong câu ? a Đầu câu b Giữa câu c Cuối câu d.Cả ba vị trí trên Câu 11 : Trạng ngữ trong câu sau thuộc loại trạng ngữ nào : “Bên vệ đường,sừng sững một cây sồi”. a Chỉ thời gian b Chỉ nơi chốn c Chỉ nguyên nhân

d.Chỉ cách thức Câu 12 :Tách trạng ngữ thành câu riêng nhằm mục đích gì ? a Nhấn mạnh, chuyển ý b Thể hiện những tình huống, cảm xúc nhất định c Làm cho câu ngắn gọn hơn d Cả a và b II/ PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm) Câu 1 : ( 3 đ ) Thêm trạng ngữ vào các câu sau để câu có ý nghĩa thích hợp ? a líp chóng t«i ®i tham quan b Chóng em vÖ sinh líp häc s¹ch sÏ

c .trêi ma tÇm t· Câu 2 : (4 đ ) Viết một đoạn văn (khoảng 5-7 câu) nói về tình cảm của em với một người thân trong đó có dùng câu đặc biệt và câu có trạng ngữ Gạch chân và ghi chú thích ………

………

………

………

Trang 5

………

đáp án bài kiểm tra môn tếng việt

I/ PH ầ N TRẮC NGHIỆM: ( mỗi câu đúng 0,25 đ )

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

1 Cõu 1: ( 3 đ )

Hs điền đúng trạng ngữ của câu

a Ngày mai, lớp chúng tôi đi tham quan

b Chúng em vệ sinh lớp học sạch sẽ sau mỗi buổi học

c Bên ngoài, trời ma tầm tã.

2 Câu 2 : ( 4 đ )

Hs viết đợc câu có nội dung theo đúng yêu cầu của đề bài, lời văn mạch lạc chôi chảy ( 2 đ )

- Sử dụng đúng câu đặc biệt và câu có trạng ngữ ( 1,5 đ )

- Có ghi chú thích ( 0,5 đ )

Trang 6

Trờng thcs mỗ lao bài kiểm tra học kì II

Lớp : Năm học : 2011 - 2012

Họ và tên: Môn : Văn 7 Thời gian : 90’

A trắc nghiệm khách quan : ( 3 điểm )

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu, ý em cho là đúng nhất ( Mỗi câu đúng 0, 25

đ )

" Giản dị trong đời sống, trong quan hệ với mọi người, trong tỏc phong, Hồ Chủ Tịch cũng rất giản dị trong lời núi và bài viết, vỡ muốn cho quần chỳng nhõn dõn hiểu được, nhớ được, làm được Suy cho cựng, chõn lý, những chõn lý lớn của nhõn dõn ta cũng như của thời đại là giản dị:" Khụng cú gỡ quý hơn độc lập, tự do" ,

"

Nước Việt Nam là một, dõn tộc Việt Nam là một, sụng cú thể cạn, nỳi cú thể mũn, song chõn lý ấy khụng bao giờ thay đổi" Những chõn lý giản dị mà sõu sắc lỳc đú thõm nhập vào quả tim và bộ úc của hàng triệu con người đang chờ đợi nú, thỡ đú là sức mạnh vụ địch, đú là chủ nghĩa anh hựng cỏch mạng"

(Trớch ngữ văn lớp 7 - tập II)

Cõu 1: Đoạn văn trờn trớch từ văn bản nào?

A Tinh thần yờu nước của nhõn dõn ta

B Đức tớnh giản dị của Bỏc Hồ

C Sự giàu đẹp của tiếng việt

D Những trũ lố hay là Va – ren và Phan Bội Chõu

Cõu 2 : Đoạn văn được viết theo phương thức biểu đạt chớnh nào ?

A Miờu tả

B Tự sự

C Biểu cảm

D Nghị luận

Cõu 3: Trong những phương ỏn sau, phương ỏn nào thể hiện rừ luận điểm của đoạn văn trờn ?

A Sự giản dị của Bỏc trong tỏc phong

B Sự giản dị của Bỏc trong lời núi , bài viết

C Sự giản dị của Bỏc trong đời sống, trong quan hệ với mọi người

Cõu 4: Trong cõu" Suy cho cựng, chõn lớ, những chõn lớ lớn của nhõn dõn ta cũng như của thời đại là giản dị", dấu phẩy sau chữ "chõn lớ" cú thể thay bằng dấu gỡ ?

A.Dấu chấm phẩy

B Dấu gạch ngang

C Dấu hai chấm

D Dấu ba chấm

Cõu 5: Trong cõu " Hồ Chủ Tịch cũng rất giản dị trong lời núi và bài viết, vỡ muốn cho quần chỳng nhõn dõn hiểu được, nhớ được, làm được", bộ phận trạng ngữ "Vỡ muốn cho quần chỳng nhõn dõn hiểu được, nhớ được, làm được", cú thể đứng ở vị

trớ nào?

Trang 7

A Chỉ đứng ở đầu cõu

B Cú thể đứng ở giữa cõu

C Cú thể đứng ở đầu hoặc cuối cõu

Cõu 6: Dấu chấm lửng trong đoạn văn trờn, sau cụm từ " khụng bao giờ thay đổi " , dựng để:

A Tỏ ý cũn nhiều trường hợp chưa liệt kờ hết

B Làm gión nhịp cõu văn

C Thể hiện chỗ lời núi cũn bỏ dở

D Thể hiện sự ngập ngừng ngắt quóng

Cõu 7: Trong cõu: " Giản dị trong đời sống, trong quan hệ với mọi người, trong tỏc phong, Hồ Chủ Tịch cũng rất giản dị trong lời núi và bài viết ", tỏc giả đó dựng biện phỏp nghệ thuật tu từ

nào ?

A So sỏnh C Ẩn dụ

B Liệt kờ D Hoỏn dụ

Cõu 8 : Từ nào dưới đõy khụng phải là từ Hỏn Việt ?

A Vụ địch

B Nhõn dõn

C Bộ úc

D Chõn lớ

Câu 9 : Theo Hoài Thanh trong văn bản ý nghĩa văn chơng , nguồn gốc của

văn chơng là gì ?

A Tình yêu lao động của con ngời

B Niềm mong muốn bày tỏ đời sống nội tâm của con ngời

C Lòng thơng ngời và rộng ra thơng cả muôn vật, muôn loài

D Do lực lợng thần thánh tạo ra

Câu 10 : Vấn đề trong văn nghị luận được hiểu như thế nào ?

A Là ý kiến hay phỏn đoỏn được đem ra bàn bạc, chứng minh bảo vệ, chứng tỏ đỳng đắn, chõn thực

B Vấn đề cú thể được trỡnh bày dưới hỡnh thức của một cụm từ hay một cõu

C Là ý kiến hay phỏn đoỏn được đem ra bàn bạc, chứng minh bảo vệ, chứng tỏ đỳng đắn, chõn thực Vấn đề cú thể được trỡnh bày dưới

hỡnh thức của một cụm từ hay một cõu

D Là nội dung cần phải bàn đến trong bài văn nghị luận

Câu 11 : Khi lập luận cần phải làm gì ?

A Vận dụng cách suy lí đi từ cái chung đến cái riêng, từ cái cụ thể đến cái khái quát,

từ nguyên nhân đến kết quả, từ quá khứ đến hiện tại để lập luận có sức thuyết phục ngời đọc, ngời nghe

B Vận dụng cách suy lí đi từ cái chung đến cái riêng để lập luận có sức thuyết phục ngời đọc, ngời nghe

C Vận dụng cách suy lí đi từ nguyên nhân đến kết quả, từ quá khứ đến hiện tại để lập luận có sức thuyết phục ngời đọc, ngời nghe

D Vận dụng cách suy lí đi từ nguyên nhân đến kết quả, từ quá khứ đến hiện tại để lập luận có sức thuyết phục ngời đọc, ngời nghe

Câu 12 : Trong văn nghị luận, chứng minh là cách sử dụng những yếu tố nào ? để làm gì ?

A Sử dụng luận điểm để làm sáng tỏ một vấn đề nào đó là đúng hay sai

B Sử dụng lí lẽ để giải thích một vấn đề nào đó mà ngời khác cha hiểu

C Sử dụng lí lẽ và dẫn chứng để chứng tỏ một nhậ định, một luận điểm nào đó là

đúng đắn

Trang 8

D Sử dụng các tác phẩm văn học để làm rõ một vấn đề nào đó

B Phần tự luận ( 7 đ )

Câu 1 : ( 3 điểm )

Dửùa vaứo noọi dung vaờn baỷn “Tinh thaàn yeõu nửụực cuỷa nhaõn daõn ta”, em haừy vieỏt moọt

ủoaùn vaờn chửựng minh “ Daõn ta coự moọt loứng noàng naứn yeõu nửụực”?

Câu 2 : ( 4 đ )

Nhõn dõn ta cú cõu:

"Một cõy làm chẳng nờn non

Ba cõy chụm lại nờn hũn nỳi cao"

Dựa vào lịch sử đấu tranh, lao động và xõy dựng đất nước của nhõn dõn ta Em hóy chứng minh sự đỳng đắn của tục ngữ trờn

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MễN NGỮ VĂN

LỚP 7 - HỌC KỲ II I/ PH ầ N TRẮC NGHIỆM: ( 3 đ) ,( mỗi câu đúng 0,25 đ )

II Phần tự luận ( 7 điểm)

Câu 1 : ( 3 đ )

Hoùc sinh vieỏt ủoaùn vaờn coự caõu chuỷ ủeà ( luaọn ủieồm), duứng tửứ, ủaởt caõu ủuựng, maùch laùc, laọp luaọn chaởt cheừ, daón chửựng tieõu bieồu ủuựng, ủuỷ ( coự theồ laỏy caực daón chửựng khaực trong vaờn baỷn nhửng ủuựng vaón ủửụùc troùn ủieồm),

Câu 1 : ( 4 đ )

1 Mở bài: (0,5, điểm)

- Tục ngữ ca dao là kho tàng kinh nghiệm quý bỏu núi về tỡnh cảm, kinh nghiệm đấu tranh, lao động, xõy dựng và bảo vệ đất nước

Trang 9

- Dẫn câu ca dao

- Khẳng định sức mạnh của đoàn kết

2 Thân bài: (3 điểm)

+ Giải thích nghĩa đen, nghĩa bóng

+ Đoàn kết là sức mạnh giúp con người yêu thương gắn bó với nhau Làm tăng nghị lực ý chí để dễ dàng đi đến thành công:

+ Phát huy tinh thần yêu nước quyết tâm vượt qua mọi thử thách lớn lao (- Đoàn kết

trong lịch sử dựng nước và giữ nước…( Dẫn chứng về thời kỳ Vua Hùng, Hai Bà Trưng…)

- Kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ … (Dẫn chứng)

+ Đoàn kết trong lao động sáng tạo đầy nhiệt tình là thể hiện tinh thần yêu nước, tự hào dân tộc đem lại những thành công lớn trong lao động sản xuất - Các công trình thủy lợi, nhà máy, xí nghiệp …( Dẫn chứng)

3 Kết bài: (0,5, điểm)

- Ý nghĩa câu ca dao

- Khẳng định sức mạnh đoàn kết

Ngày đăng: 21/05/2021, 16:11

w