Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại.. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước..
Trang 1Câu 1 Hai đầu máy xe lửa chạy trên đường sắt cùng chiều nhau Đầu máy thứ nhất có vận tốc 40km/h, đầu
máy thứ hai có vận tốc 60km/h Nếu chọn chiều dương của hệ trục toạ độ trùng với chiều chuyển động của 2 đầu máy Thì vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là:
Câu 2 Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là
Câu 3 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh Ôtô chuyển động thẳng
chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là :
Câu 4 Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng:x 10t 4t2(x:m; t:s).Vận tốc tức thời của chất
điểm lúc t= 2s là:
Câu 5 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại Biết rằng sau
quãng đường 50 m , vận tốc giảm đi còn một nữa Gia tốc của xe là:
Câu 6 Một vật ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v0 Bỏ qua lực cản của không khí Thời gian chuyển động của vật là:
g
v0
Câu 7 Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau
120km Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h.Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là
Câu 8 Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước.
Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là:
A v 6 , 70km/h B 6 , 30km / h C v = 5,0 km/h D v = 8,0km/h.
Câu 9 Biết tốc độ của nước sông đối với bờ là 2 m/s Một thuyền máy xuôi dòng từ A đến B mất 60 phút và đi
ngược dòng từ B về A mất 3h Tìm tốc độ của thuyền khi nước yên lặng?
Câu 10 Chọn phát biểu ĐÚNG :
A Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.
B Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều
C Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm.
D Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc
Câu 11 Chọn đáp án sai.
A Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v 0at
B Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
C Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
D Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
Câu 12 Một viên bi được thả lăn không ma sát trên mặt nghiêng với vận tốc đầu bằng 0 Thời gian lăn trên
đoạn đường s đầu tiên là t1 = 1s Hỏi thời gian viên bi lăn trên đoạn đường cũng bằng s tiếp theo là bao nhiêu? Biết rằng viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều?
Trang 2Câu 13 Chọn câu trả lời đúng.Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau
đây quyết định điều đó?
A Do các vật nặng nhẹ khác nhau B Do lực cản của không khí lên các vật
C Do các vật to nhỏ khác nhau D Do các vật làm bằng các chất khác nhau Câu 14 Phĩng một vật thẳng lên trời với vận tốc ban đầu vo, khi lên đến
4
3
độ cao tối đa, vận tốc của vật đạt được là
A
o
v
v
3
2 0
v
v v 3
Câu 15 Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều :
0 0
2
1
at t v x
0 2
1
at x
0 0
2
1
at t
v x
0 0
2
1
at t v x
Câu 16 Một thuyền máy dự định mở máy cho thuyền chạy ngang con sơng rộng 240m Nhưng do nước chảy
nên thuyền sang đến bờ bên kia tại một địa điểm cách bến dự định 180 m và mất một phút Xác định vận tốc của thuyền so với bờ
Câu 17 Một đồn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh , chuyển động chậm dần đều Sau khi đi thêm
được 64m thì tốc độ của nĩ chỉ cịn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là ?
A -0,7m/s2, s = 200m B -0,5m/s2, s = 36 m
C -0,5m/s2, s = 110m D 0,5m/s2, s = 100m
Câu 18 Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do
từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là :
A vtb = 15m/s B vtb = 8m/s C vtb =10m/s D vtb = 1m/s
Câu 19 Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
Câu 20 Một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm
phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2 Quãng đường mà ơ tơ đi được sau thời gian 3 giây là:
Câu 21 Một ơ tơ chạy trên một đường thẳng đi từ A đến B cĩ độ dài s Tốc độ của ơ tơ trong nửa đầu của
quãng đường này là 25km/h và trong nửa cuối là 30km/h Tốc độ trung bình của ơ tơ trên cả đoạn đường AB là:
Câu 22 Một người ở sân ga nhìn thấy đồn tàu chuyển bánh nhanh dần đều Toa 1 qua trước mặt người ấy
trong 4 s Tính thời gian toa thứ 9 qua trước mặt người ấy?
Câu 23 Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h Vận tốc
trung bình của xe là:
Câu 24 Chọn đáp án sai.
A Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
B Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng cơng thức: v v 0at
C Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng cơng thức:s =v.t
D Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
Câu 25 Một vật được thả từ một độ cao nào đĩ Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ ?
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng 4 lần D Giảm 4 lần.
-Hết
Trang 3-Câu 1 Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h Vận tốc
trung bình của xe là:
Câu 2 Chọn phát biểu ĐÚNG :
A Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm.
B Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều
C Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc
D Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.
Câu 3 Một ô tô chạy trên một đường thẳng đi từ A đến B có độ dài s Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của quãng
đường này là 25km/h và trong nửa cuối là 30km/h Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB là:
Câu 4 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại Biết rằng sau
quãng đường 50 m , vận tốc giảm đi còn một nữa Gia tốc của xe là:
Câu 5 Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau
120km Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h.Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là
Câu 6 Chọn đáp án sai.
A Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v 0at
B Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
C Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
D Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
Câu 7 Biết tốc độ của nước sông đối với bờ là 2 m/s Một thuyền máy xuôi dòng từ A đến B mất 60 phút và đi
ngược dòng từ B về A mất 3h Tìm tốc độ của thuyền khi nước yên lặng?
Câu 8 Phóng một vật thẳng lên trời với vận tốc ban đầu vo, khi lên đến
4
3
độ cao tối đa, vận tốc của vật đạt được là
A
o
v
v
3
=
v v 3
2 0
v
Câu 9 Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ
độ cao 20m xuống tới đất sẽ là :
A vtb = 15m/s B vtb = 1m/s C vtb = 8m/s D vtb =10m/s
Câu 10 Chọn đáp án sai.
A Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
B Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v 0at
C Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
D Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
Câu 11 Một người ở sân ga nhìn thấy đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều Toa 1 qua trước mặt người ấy
trong 4 s Tính thời gian toa thứ 9 qua trước mặt người ấy?
Trang 4Câu 12 Một vật ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v0 Bỏ qua lực cản của khơng khí Thời gian chuyển động của vật là:
g
v0
Câu 13 Chọn câu trả lời đúng.Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau
đây quyết định điều đó?
A Do các vật nặng nhẹ khác nhau B Do các vật to nhỏ khác nhau
C Do các vật làm bằng các chất khác nhau D Do lực cản của không khí lên các vật
Câu 14 Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là
Câu 15 Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
Câu 16 Một thuyền máy dự định mở máy cho thuyền chạy ngang con sơng rộng 240m Nhưng do nước chảy
nên thuyền sang đến bờ bên kia tại một địa điểm cách bến dự định 180 m và mất một phút Xác định vận tốc của thuyền so với bờ
Câu 17 Một vật được thả từ một độ cao nào đĩ Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ ?
Câu 18 Phương trình chuyển động của một chất điểm cĩ dạng:x 10t 4t2(x:m; t:s).Vận tốc tức thời của chất
điểm lúc t= 2s là:
Câu 19 Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dịng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dịng nước.
Vận tốc chảy của dịng nước đối với bờ sơng là 1,5km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sơng là:
A v = 8,0km/h B 6 , 30km / h C v 6 , 70km/h D v = 5,0 km/h.
Câu 20 Một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm
phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2 Quãng đường mà ơ tơ đi được sau thời gian 3 giây là:
Câu 21 Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều :
0 0
2
1
at t
v x
0 0
2
1
at t v x
0 2
1
at x
0 0
2
1
at t v x
Câu 22 Một ơtơ đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh Ơtơ chuyển động thẳng
chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại Quãng đường s mà ơtơ chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là :
Câu 23 Một đồn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh , chuyển động chậm dần đều Sau khi đi thêm
được 64m thì tốc độ của nĩ chỉ cịn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là ?
A -0,7m/s2, s = 200m B -0,5m/s2, s = 36 m
Câu 24 Hai đầu máy xe lửa chạy trên đường sắt cùng chiều nhau Đầu máy thứ nhất cĩ vận tốc 40km/h, đầu
máy thứ hai cĩ vận tốc 60km/h Nếu chọn chiều dương của hệ trục toạ độ trùng với chiều chuyển động của 2 đầu máy Thì vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là:
Câu 25 Một viên bi được thả lăn khơng ma sát trên mặt nghiêng với vận tốc đầu bằng 0 Thời gian lăn trên
đoạn đường s đầu tiên là t1 = 1s Hỏi thời gian viên bi lăn trên đoạn đường cũng bằng s tiếp theo là bao nhiêu? Biết rằng viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều?
-Hết
Trang 5-Câu 1 Một ơtơ đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh Ơtơ chuyển động thẳng
chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại Quãng đường s mà ơtơ chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là :
Câu 2 Một vật được thả từ một độ cao nào đĩ Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ ?
A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần.
Câu 3 Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ
độ cao 20m xuống tới đất sẽ là :
A vtb =10m/s B vtb = 15m/s C vtb = 8m/s D vtb = 1m/s
Câu 4 Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h Vận tốc
trung bình của xe là:
Câu 5 Chọn đáp án sai.
A Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
B Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
C Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng cơng thức: v v 0at
D Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng cơng thức:s =v.t
Câu 6 Một người ở sân ga nhìn thấy đồn tàu chuyển bánh nhanh dần đều Toa 1 qua trước mặt người ấy trong
4 s Tính thời gian toa thứ 9 qua trước mặt người ấy?
Câu 7 Phương trình chuyển động của một chất điểm cĩ dạng:x 10t 4t2(x:m; t:s).Vận tốc tức thời của chất
điểm lúc t= 2s là:
Câu 8 Một ơ tơ chạy trên một đường thẳng đi từ A đến B cĩ độ dài s Tốc độ của ơ tơ trong nửa đầu của quãng
đường này là 25km/h và trong nửa cuối là 30km/h Tốc độ trung bình của ơ tơ trên cả đoạn đường AB là:
Câu 9 Chọn đáp án sai.
A Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng cơng thức:s =v.t
B Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng cơng thức: v v 0at
C Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
D Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
Câu 10 Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dịng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dịng nước.
Vận tốc chảy của dịng nước đối với bờ sơng là 1,5km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sơng là:
A v = 8,0km/h B 6 , 30km / h C v = 5,0 km/h D v 6 , 70km/h
Câu 11 Chọn phát biểu ĐÚNG :
A Chuyển động thẳng chậm dần đều cĩ vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều
B Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luơn luơn âm.
C Chuyển động thẳng nhanh dần đều cĩ gia tốc luơn luơn âm.
D Chuyển động thẳng nhanh dần đều cĩ gia tốc luơn cùng chiều với vận tốc
Câu 12 Biết tốc độ của nước sơng đối với bờ là 2 m/s Một thuyền máy xuơi dịng từ A đến B mất 60 phút và
đi ngược dịng từ B về A mất 3h Tìm tốc độ của thuyền khi nước yên lặng?
Câu 13 Chọn câu trả lời đúng.Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau
đây quyết định điều đó?
Trang 6A Do các vật làm bằng các chất khác nhau B Do các vật nặng nhẹ khác nhau
C Do lực cản của không khí lên các vật D Do các vật to nhỏ khác nhau
Câu 14 Một vật ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v0 Bỏ qua lực cản của khơng khí Thời gian chuyển động của vật là:
A t =
g
v0
Câu 15 Một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm
phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2 Quãng đường mà ơ tơ đi được sau thời gian 3 giây là:
Câu 16 Một đồn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh , chuyển động chậm dần đều Sau khi đi thêm
được 64m thì tốc độ của nĩ chỉ cịn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là ?
A -0,5m/s2, s = 36 m B 0,5m/s2, s = 100m
C -0,5m/s2, s = 110m D -0,7m/s2, s = 200m
Câu 17 Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều :
1
at x
0
1
at t v x
0
1
at t v x
0
1
at t
v x
Câu 18 Một thuyền máy dự định mở máy cho thuyền chạy ngang con sơng rộng 240m Nhưng do nước chảy
nên thuyền sang đến bờ bên kia tại một địa điểm cách bến dự định 180 m và mất một phút Xác định vận tốc của thuyền so với bờ
Câu 19 Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là
Câu 20 Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
Câu 21 Phĩng một vật thẳng lên trời với vận tốc ban đầu vo, khi lên đến
4
3
độ cao tối đa, vận tốc của vật đạt được là
v
v
3
3
2 0
v
Câu 22 Hai đầu máy xe lửa chạy trên đường sắt cùng chiều nhau Đầu máy thứ nhất cĩ vận tốc 40km/h, đầu
máy thứ hai cĩ vận tốc 60km/h Nếu chọn chiều dương của hệ trục toạ độ trùng với chiều chuyển động của 2 đầu máy Thì vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là:
Câu 23 Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau
120km Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h.Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là
Câu 24 Một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại Biết rằng
sau quãng đường 50 m , vận tốc giảm đi cịn một nữa Gia tốc của xe là:
Câu 25 Một viên bi được thả lăn khơng ma sát trên mặt nghiêng với vận tốc đầu bằng 0 Thời gian lăn trên
đoạn đường s đầu tiên là t1 = 1s Hỏi thời gian viên bi lăn trên đoạn đường cũng bằng s tiếp theo là bao nhiêu? Biết rằng viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều?
-Hết
Trang 7-Câu 1 Một viên bi được thả lăn không ma sát trên mặt nghiêng với vận tốc đầu bằng 0 Thời gian lăn trên đoạn
đường s đầu tiên là t1 = 1s Hỏi thời gian viên bi lăn trên đoạn đường cũng bằng s tiếp theo là bao nhiêu? Biết rằng viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều?
Câu 2 Phóng một vật thẳng lên trời với vận tốc ban đầu vo, khi lên đến
4
3
độ cao tối đa, vận tốc của vật đạt được là
A
2
0
v
C
o v v 3
=
D
o v v 3
Câu 3 Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là
Câu 4 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại Biết rằng sau
quãng đường 50 m , vận tốc giảm đi còn một nữa Gia tốc của xe là:
Câu 5 Hai đầu máy xe lửa chạy trên đường sắt cùng chiều nhau Đầu máy thứ nhất có vận tốc 40km/h, đầu
máy thứ hai có vận tốc 60km/h Nếu chọn chiều dương của hệ trục toạ độ trùng với chiều chuyển động của 2 đầu máy Thì vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là:
Câu 6 Chọn đáp án sai.
A Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
B Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
C Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v 0at
D Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
Câu 7 Một thuyền máy dự định mở máy cho thuyền chạy ngang con sông rộng 240m Nhưng do nước chảy
nên thuyền sang đến bờ bên kia tại một địa điểm cách bến dự định 180 m và mất một phút Xác định vận tốc của thuyền so với bờ
Câu 8 Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau
120km Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h.Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là
Câu 9 Biết tốc độ của nước sông đối với bờ là 2 m/s Một thuyền máy xuôi dòng từ A đến B mất 60 phút và đi
ngược dòng từ B về A mất 3h Tìm tốc độ của thuyền khi nước yên lặng?
Câu 10 Một vật được thả từ một độ cao nào đó Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ ?
A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Giảm 4 lần D Tăng 4 lần
Câu 11 Một người ở sân ga nhìn thấy đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều Toa 1 qua trước mặt người ấy
trong 4 s Tính thời gian toa thứ 9 qua trước mặt người ấy?
Câu 12 Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước.
Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là:
A v = 8,0km/h B v 6 , 70km/h C v = 5,0 km/h D 6 , 30km / h
Trang 8Câu 13 Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
Câu 14 Phương trình chuyển động của một chất điểm cĩ dạng:x 10t 4t2(x:m; t:s).Vận tốc tức thời của chất
điểm lúc t= 2s là:
Câu 15 Chọn đáp án sai.
A Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
B Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
C Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng cơng thức:s =v.t
D Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng cơng thức: v v 0at
Câu 16 Một ơ tơ chạy trên một đường thẳng đi từ A đến B cĩ độ dài s Tốc độ của ơ tơ trong nửa đầu của
quãng đường này là 25km/h và trong nửa cuối là 30km/h Tốc độ trung bình của ơ tơ trên cả đoạn đường AB là:
Câu 17 Một đồn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh , chuyển động chậm dần đều Sau khi đi thêm
được 64m thì tốc độ của nĩ chỉ cịn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là ?
C -0,7m/s2, s = 200m D -0,5m/s2, s = 36 m
Câu 18 Chọn câu trả lời đúng.Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau
đây quyết định điều đó?
A Do các vật làm bằng các chất khác nhau B Do lực cản của không khí lên các vật
C Do các vật to nhỏ khác nhau D Do các vật nặng nhẹ khác nhau
Câu 19 Một ơtơ đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh Ơtơ chuyển động thẳng
chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại Quãng đường s mà ơtơ chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là :
Câu 20 Một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm
phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2 Quãng đường mà ơ tơ đi được sau thời gian 3 giây là:
Câu 21 Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do
từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là :
A vtb = 1m/s B vtb = 8m/s C vtb = 15m/s D vtb =10m/s
Câu 22 Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều :
0 0
2
1
at t v x
0 2
1
at x
0 0
2
1
at t
v x
0 0
2
1
at t v x
Câu 23 Chọn phát biểu ĐÚNG :
A Chuyển động thẳng nhanh dần đều cĩ gia tốc luơn luơn âm.
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều cĩ gia tốc luơn cùng chiều với vận tốc
C Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luơn luơn âm.
D Chuyển động thẳng chậm dần đều cĩ vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều
Câu 24 Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h Vận tốc
trung bình của xe là:
Câu 25 Một vật ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v0 Bỏ qua lực cản của khơng khí Thời gian chuyển động của vật là:
A t =
g
v0
-Hết
Trang 9Câu 1 Chọn đáp án sai.
A Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
B Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
C Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v 0at
D Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
Câu 2 Hai đầu máy xe lửa chạy trên đường sắt cùng chiều nhau Đầu máy thứ nhất có vận tốc 40km/h, đầu
máy thứ hai có vận tốc 60km/h Nếu chọn chiều dương của hệ trục toạ độ trùng với chiều chuyển động của 2 đầu máy Thì vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là:
Câu 3 Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng:x 10t 4t2(x:m; t:s).Vận tốc tức thời của chất
điểm lúc t= 2s là:
Câu 4 Chọn phát biểu ĐÚNG :
A Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.
C Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm.
D Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc
Câu 5 Một người ở sân ga nhìn thấy đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều Toa 1 qua trước mặt người ấy trong
4 s Tính thời gian toa thứ 9 qua trước mặt người ấy?
Câu 6 Biết tốc độ của nước sông đối với bờ là 2 m/s Một thuyền máy xuôi dòng từ A đến B mất 60 phút và đi
ngược dòng từ B về A mất 3h Tìm tốc độ của thuyền khi nước yên lặng?
Câu 7 Một đoàn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh , chuyển động chậm dần đều Sau khi đi thêm
được 64m thì tốc độ của nó chỉ còn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là ?
A -0,5m/s2, s = 36 m B -0,5m/s2, s = 110m
Câu 8 Chọn đáp án sai.
A Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
B Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
C Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
D Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v 0at
Câu 9 Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h Vận tốc
trung bình của xe là:
Câu 10 Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là
Câu 11 Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau
120km Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h.Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là
Trang 10Câu 12 Một viên bi được thả lăn khơng ma sát trên mặt nghiêng với vận tốc đầu bằng 0 Thời gian lăn trên
đoạn đường s đầu tiên là t1 = 1s Hỏi thời gian viên bi lăn trên đoạn đường cũng bằng s tiếp theo là bao nhiêu? Biết rằng viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều?
Câu 13 Một vật ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v0 Bỏ qua lực cản của khơng khí Thời gian chuyển động của vật là:
g
v0
Câu 14 Một thuyền máy dự định mở máy cho thuyền chạy ngang con sơng rộng 240m Nhưng do nước chảy
nên thuyền sang đến bờ bên kia tại một địa điểm cách bến dự định 180 m và mất một phút Xác định vận tốc của thuyền so với bờ
Câu 15 Một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm
phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2 Quãng đường mà ơ tơ đi được sau thời gian 3 giây là:
Câu 16 Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dịng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dịng nước.
Vận tốc chảy của dịng nước đối với bờ sơng là 1,5km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sơng là:
A 6 , 30km / h B v = 8,0km/h C v = 5,0 km/h D v 6 , 70km/h
Câu 17 Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do
từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là :
A vtb = 15m/s B vtb =10m/s C vtb = 8m/s D vtb = 1m/s
Câu 18 Một ơtơ đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh Ơtơ chuyển động thẳng
chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại Quãng đường s mà ơtơ chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là :
Câu 19 Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
Câu 20 Chọn câu trả lời đúng.Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau
đây quyết định điều đó?
A Do các vật to nhỏ khác nhau B Do lực cản của không khí lên các vật
C Do các vật làm bằng các chất khác nhau D Do các vật nặng nhẹ khác nhau
Câu 21 Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều :
0
2
1
at x
0 0
2
1
at t
v x
0 0
2
1
at t v x
0 0
2
1
at t v x
Câu 22 Một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại Biết rằng
sau quãng đường 50 m , vận tốc giảm đi cịn một nữa Gia tốc của xe là:
Câu 23 Một ơ tơ chạy trên một đường thẳng đi từ A đến B cĩ độ dài s Tốc độ của ơ tơ trong nửa đầu của
quãng đường này là 25km/h và trong nửa cuối là 30km/h Tốc độ trung bình của ơ tơ trên cả đoạn đường AB là:
Câu 24 Một vật được thả từ một độ cao nào đĩ Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ ?
A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Giảm 4 lần D Tăng 4 lần
Câu 25 Phĩng một vật thẳng lên trời với vận tốc ban đầu vo, khi lên đến
4
3
độ cao tối đa, vận tốc của vật đạt được là
v 3
=
v v 3
2 0
v