1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra chuong 1 - Md 214 ( Co ban 2008)

2 399 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De Kiểm Tra Chương 1 - Md 214 (Co Ban 2008)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biờn độ của dao động cưỡng bức bằng biờn độ của ngoại lực tuần hoàn?. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn Cõu 15:Sự cộng hưởng dao động xảy ra khi: A.. Tần

Trang 1

KIỂM TRA 45 PHÚT MễN VẬT Lí - LỚP 12 ( Thời gian làm bài 45 phỳt, 25 cõu)

Caõu 1 : Bieõn ủoọ dao ủoọng toồng hụùp cuỷa hai dao ủoọng điều hũa cuứng phửụng, cuứng taàn soỏ khoõng phuù thuoọc vaứo

A bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng thaứnh phaàn thửự nhaỏt

B bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng thaứnh phaàn thửự hai

C taàn soỏ cuỷa hai dao ủoọng

D ủoọ leọch pha cuỷa hai dao ủoọng

Caõu 2: Coõng thửực naứo sau ủaõy ủửụùc duứng ủeồ tớnh taàn soỏ dao ủoọng cuỷa con laộc ủụn?

A

l

g 2

1

f

 C f  2  gl D

l

g 2

f  

Cõu 3: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng dao động với biờn độ 4cm, chu kỡ 0,5s Khối lượng quả nặng 400g Lấy

g = 10m/s2 , 2 = 10 Giỏ trị cực đại của lực đàn hồi tỏc dụng vào quả nặng là

A 25,6N B 2,56N C 65,6N D 6,56N

Cõu 4: Biểu thức li độ của vật dao động điều hũa cú dạng x = Asin(t+), gia tốc của vật cú giỏ trị cực đại là:

A amax A B amax A2 C amax 2A D amax 2A

Cõu 5:Một con lắc đơn gồm hũn bi khối lượng m, treo vào một dõy dài l = 1m, đặt tại nơi cú gia tốc trọng trường

g = 9,8m/s2 Bỏ qua ma sỏt và lực cản Chu kỳ dao động của con lắc khi dao động với biờn độ nhỏ là:

A.1,5(s) B.2,5(s) C.2(s) D.1(s)

Caõu 6: Moọt vaọt thửùc hieọn hai dao ủoọng ủieàu hoứa cuứng phửụng, cuứng taàn soỏ , coự bieõn ủoọ laàn lửụùt laứ 8cm vaứ

6cm Bieõn ủoọ dao ủoọng toồng hụùp khoõng theồ nhaọn giaự trũ naứo sau ủaõy?

Chu kỡ dao ủoọng cuỷa vaọt laứ

A 1s B 0,5s C 0,1s D 5s

Cõu 8 : Cơ năng của một chất điểm dao động điều hũa tỉ lệ thuận với

x2 = 3cos(100t +

2

 ) (cm) Dao ủoọng toồng hụùp cuỷa hai dao ủoọng ủoự coự bieõn ủoọ laứ

A 5cm B 3,5cm C 1cm D 7cm

Cõu 10: Một vật dao động điều hũa với biờn độ A, tần số gúc  Chọn gốc thời gian là lỳc vật đi qua vị trớ cõn

bằng ngược chiều dương Phương trỡnh dao động của vật là:

A x = Acoc(t -

2

 ) B x = Acos(t +

2

 ) C x = Acost D x = Acos(t+)

Cõu 11 Một con lắc lũ xo, nếu tần số tăng bốn lần và biờn độ giảm hai lần thỡ năng lượng của nú:

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật m = 400g, và lò xo có độ cứng k = 100N/m Kéo vật khỏi vị trí cân bằng 2cm

rồi truyền cho nó vận tốc đầu 10 5 cm/s Năng lợng dao động của vật là?

A 0.245J B 2.45J C 24.5J D 0,03J

Cõu 13: Nếu chọn gốc toạ độ trựng với vị trớ cõn bằng thỡ ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biờn độ A, li độ x,

vận tốc v và tần số gúc  của chất điểm dao động điều hũa là

A A2 = x2 + v2

2 B A2 = x2 + 2

2 v

 C A2 = v2 + x2

2 D A2 = v2 + 2

2 x

Cõu 14:Phỏt biểu nào sau đõy về dao động cưỡng bức là đỳng ?

A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riờng của hệ

B Biờn độ của dao động cưỡng bức bằng biờn độ của ngoại lực tuần hoàn

C Dao động cưỡng bức là dao động cú tần số thay đổi theo thời gian

D Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

Cõu 15:Sự cộng hưởng dao động xảy ra khi:

A Hệ dao động chịu tỏc dụng của ngoại lực lớn nhất B Dao động trong điều kiện khụng ma sỏt

MÃ ĐỀ: 214

Họ tờn………

……….

Trang 2

C Dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hồn D Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

Câu 16: Con lắc lị xo dao động điều hịa theo phương ngang với biên độ là A Li độ của vật khi động năng của

vật bằng thế năng của lị xo là

A x = 

2

A

B x = 

4

A

C x = 

4

2

2

2 A

Câu 17:Một vật khối lượng m = 100g được gắn vào đầu một lị xo nằm ngang Kéo vật cho lị xo dãn ra 10cm rồi

buơng tay cho dao động, vật dao động với chu kỳ T= 1(s), động năng của vật khi cĩ ly độ x = 5cm là ( 2 = 10)

A.Wđ = 15.10-3 J B.Wđ = 9,6.10-3 J C.Wđ = 12,4.10-3 J D.Wđ = 7,4.10-3 J

Câu 18 Trong dao động điều hoà của co lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu 19 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 0,5 s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy

)

10

2

 Độ cứng của lò xo là

A k = 0,156 N/m B k = 32 N/m C k = 64 N/m D k = 6400 N/m

Câu 20 : Một vật dao động tuần hoàn có chu kỳ dao động T = 2s thì trong một giây vật thực hiện được:

A 2 dao động toàn phần B 1 dao động toàn phần

C 0,5 dao động toàn phần D 5 dao động toàn phần

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cơ năng của con lắc lò xo và con lắc đơn?

A Cơ năng của chúng được bảo toàn

B Cơ năng bằng động năng cực đại

C Cơ năng bằng thế năng cực đại

D Cơ năng trung bình cộng của thế năng cực đại và động năng cực đại

Câu 22: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m Vật dao động

điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

Câu 23 : Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc:

A khối lượng của con lắc B chiều dài con lắc

C cách kích thích cho con lắc dao động D biên độ dao động của con lắc

Câu 24: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ

B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ

C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ

D Lực cản tác dụng lên vật

Câu 25 : Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nặng có khối lượng m gắn vào một lò xo có độ cứng k

Tại vị trí có li độ x 0 trong quá trình dao động, lực gây ra gia tốc cho chuyển động không ma sát của vật nặng là

A trọng lực và lực đàn hồi B phản lực đàn hồi của mặt phẳng nằm ngang

C lực đàn hồi D trọng lực và phản lực đàn hồi của mặt phẳng nằm ngang

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w