1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra chuong 3 dai 8 co dap an va ma tran theo mau moi

4 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRờng THCS Đông Tiến Thời gian làm bài : 45 phút I.. Mục tiêu của đề kiêm tra: Học sinh cần đạt được những yêu cầu sau: - Hiểu khái niệm phơng trìnhmột ẩn và nắm vững các khái niệm liên

Trang 1

TRờng THCS Đông Tiến

Thời gian làm bài : 45 phút

I Mục tiêu của đề kiêm tra:

Học sinh cần đạt được những yêu cầu sau:

- Hiểu khái niệm phơng trình(một ẩn) và nắm vững các khái niệm liên quan: Nghiệm và tập

hợp nghiệm của phơng trình, phơng trình tơng đơng, phương trình bậc nhất.

- Hiểu và biết cách sử dụng một số thuật ngữ (vế của phơng trình, số thoả mãn hay nghiệm

đúng phơng trình, phơng trình vô nghiệm, phơng trình tích, ….) Biết dùng đúng chỗ, đúng ) Biết dùng đúng chỗ, đúng

kí hiệu “ Û (t” (t ương đơng).

- Có kĩ năng giải và trình bày lời giải các phơng trình có dạng quy định trong chơng trình

(phơng trình bậc nhất, phương trình quy về bậc nhất, phương trình tích, phương trình

chứa ẩn ở mẫu.)

- Có kĩ năng giải và trình bày lời giải bài toán bằng cách lập phương trình(loại toán dẫn

đến phương trình bậc nhất một ẩn)

II Hình thức của đề kiểm tra: Tự luận

III Ma trận đề kiểm tra

Mức độ

Tên chủ đề

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1: Khái niệm về

PT bậc nhất một ẩn,

nghiệm của pt

-Nhận biết đợc

pt bậc nhất một ẩn

-Biết một giá

trị của ẩn có

là nghiệm hoặc không là nghiệm của

pt cho trớc hay không

2câu 2.0điểm 20%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1câu 1,0điểm

1câu 1,0diểm

Chủ đề 2:

PT đa đợc về dạng

ax+b =0,PT tích ,PT

chứa ẩn ở mẫu,PT có hệ

số chữ.

-Có kĩ năng biến đổi tơng

đơng pt đã

cho về dạng ax+b = 0.Biết giải pt tích ,pt chứa ẩn ỏ mẫu

-Biết giải pt

có hệ số chữ ở dạng

đơn giản

4 câu

Trang 2

Số điểm

Tỉ lệ %

4,0điểm 1,0điểm

5,0điểm Chủ đề 2:

Giải bài toán bằng cách

lập PT

-Thực hiện đúng các bớc giải bài toán bằng cách lập pt

1câu 3,0điểm 30%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

3,0 điểm

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1câu 1,0điểm 10%

1câu 1,0điểm 10%

5 câu 8,0điểm 80%

7câu 10điểm 100% IV.Đề bài

Câu1: (1điểm)

Hãy chỉ ra các phơng trình bậc nhất một ẩn trong các phong trình sau:

a, 5 + x = 0 ; b, x 2 + 1 = 0 ;

c, 0 x - 5 = 0 ; d,-7t – 3,5 =0 3,5 =0 ;

Câu2 : (1điểm)

Trong các số : 0, -2 số nào là nghiệm của phơng trình 5x-5 = 4x -7 ?

Câu3: (5điểm)

Giải các phơng trình sau:

a, 4(x+1) +6 = 2 -2x

b

) 2 )(

1 (

11 3 2

1

1

2

x x

x

c (x- 2) (2x+1) + x 2 - 4 =0

d mx – 3,5 =0 1 = 3(x +m ) ; trong đó m là tham số

Câu4 ( 3 điểm)( Giải bài toán bằng cách lập pt) Một ngời đi xe đạp từ A đến B với vận tốc

trung bình 15 km/h Lúc về ngời đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12 km/h nên thời gian về

nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đờng AB (bằng km).

V.Xây dựng hớng dẫn chấm (đáp án ) và thang điểm

( đạI Số CHƯƠNG iii LớP 8)

Câu 1: (1đ)

- HS nhận biết đúng mỗi pt cho 0,5đ

Pt câu a) 5+x = 0

câu d) -3t -3,5 =0 là pt bậc nhất một ẩn

Câu 2: (1đ)

-HS kiểm tra đúng x= -2 là nghiệm của phơng trình đã cho 1,0 điểm

Câu 3: (5đ)

a, (1,5điểm)

4(x+1) +6 = 2 -2x

Û 4x+4 +6 = 2-2x (0,5đ)

Û 4x+2x = 2- 4- 6 (0,5đ)

Û 6x = - 8

Û x =

3

4

(0,25đ)

Vậy tập nghiệm của phơng trình là S =

  3 4

Trang 3

b,(1,5đ) ĐKXĐ: x -1; x 2 ( 0,25đ)

) 2 )(

1 (

11 3 2

1

1

2

x x

x

Û

) 2 )(

1

(

) 1 ( )

2

(

2

x

x

x x

=

) 2 )(

1 (

11 3

x x

x (0,25đ)

2(x-2) – 3,5 =0 (x+1) = 3x- 11 (0,25đ)

Û 2x - 4 – 3,5 =0x -1 =3x -11

Û - 2x = -6

Û x = 3 ( thoả mãn điều kiện) ( 0,25đ)

Vậy tập nghiệm của phơng trình là : S =  3 ( 0,25đ)

c.(1điểm)

(x- 2) (2x+1) + x 2 - 4 = 0

Û (x- 2) (2x+1) + (x -2)(x+2) = 0 (0,25đ)

Û (x -2) (2x +1+ x + 2 ) = 0

Û (x -2 ) ( 3x +2) = 0

Û x -2 = 0 hoặc 3x + 2 = 0 (0,25đ)

Û x = 2 hoặc x =

3

2

(0,25đ)

Vậy tập nghiệm của phơng trình là : S =

  3

2

;

2 ( 0,25đ)

d.(1điểm)

Û ( m- 3 ) x = 3m + 1 (0,25đ)

Nếu m - 3 = 0 Û m = 3 phơng trình có dạng 0 x = 3.3 +1 (vô lí )

Vậy pt đã cho vô nghiệm (0,25đ)

Nếu m - 3 0 Û m 3 phơng trình đã cho có một nghiệm duy nhất

x =

3

1 3

m

m

( 0,25đ) Vậy với m = 3 pt đã cho vô nghiệm

m 3 pt đã cho có một nghiệm duy nhất x =

3

1 3

m

m

( 0,25đ) Câu 4: (3đ)

Đổi 45 phút =

4

3

giờ Gọi độ dài quãng đờng AB là x km ( x>0) ( 0,5đ)

Ta có thời gian đi là:

15

x

( giờ) ( 0,5đ)

Thời gian về là:

12

x

(giờ) ( 0,5đ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là

4

3

giờ nên ta có phơng trình:

4

3 15

x x

( 0,75đ)

Giải phơng trình ta đợc x = 45 ( thoả mãn điều kiện x>0) ( 0,5đ)

Trang 4

Vậy độ dài quãng đờng AB là 45 km (0,25đ)

Ngày đăng: 27/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w