1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

giao an toan 4 ca nam

55 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 81,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- VËn dông tÝnh chÊt giao ho¸n vµ kÕt hîp cña phÐp céng ®Ó tÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt.. II .§å dïng d¹y häc Sgk1[r]

Trang 1

III Các hoạt động dạy – học

1 – Hoạt động 1: Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng

a, GV viết số 83 251, yêu cầu HS đọc số này, nêu rõ chữ số hàng đơn vị, chữ sốhàng chục, chữ số hàng trăm, chữ số hàng nghìn, là chữ số nào

a, Cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các số trong dãy số này;

? Cho biết số cần viết tiếp theo 10 000 là số nào ?

? Cho biết số cần viết tiếp theo 20 000 là số nào ?

Cả lớp tự làm các phần còn lại

b, Cho HS tự tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp

- GV theo dõi và giúp đỡ 1 số HS nếu cần thiết

- Cho HS nêu quy luật viết và thống nhất kết quả

Bài 2: Cho HS phân tích mẫu Sau đó tự làm bài

Chú ý: 70 008 đọc là “bảy mơi nghìn không trăm linh tám” không đọc là

“bảy mơi nghìn linh tám”

Bài 3: Cho HS tự phân tích cách làm và tự nói

+ Hình thức 1: Tổ chức “Chính tả toán”

- GV đọc phép tính thứ nhất VD : Bảy nghìn cộng hai nghìn

Trang 2

- HS tính nhẩm trong đầu, ghi kết quả (9000) vào vở hoặc giấy (chỉ ghikết quả) rồi chuyển bút xuống dòng, chờ tính nhẩm tiếp

- GV đọc phép tính thứ 2 VD : “Tám nghìn chia hai”

- HS tính nhẩm trong đầu, ghi kết quả (4 000) vào dòng thứ 2 rồi xuốngdòng, chờ GV đọc tiếp Cứ nh vậy khoảng 4 đến 5 phép tính nhẩm GV vừa đọc,vừa đi dọc các bàn giám sát kết quả từng HS

- Cả lớp thống nhất kết quả từng phép tính HS tự đánh giá

- Giúp HS luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính

- Luyện giải toán có lời văn

II - Đồ dùng

III Các hoạt động dạy – học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Một HS chữa bài tập 3 tiết 2

- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS

2 Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: - Cho HS tính nhẩm và viết kết quả vào vở

- Hai HS đổi vở và chữa bài

Bài 2: - Cho HS tự làm từng bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Cả lớp thống nhất kết quả

Bài 3: - GV cho 1 số HS lên bảng làm bài, lớp tự tính giá trị của biểu thức

- GV thống nhất kết quả, lu ý đến thứ tự thực hiện phép tính

Bài 4: - Cho HS nêu cách tìm x HS tự tính và nêu kết quả

Trang 3

Thứ năm ngày 19 tháng 8 năm 2010

Toán

Bài 4 : Biểu thức có chứa một chữ

I – Mục tiêu

- Giúp HS bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa 1 chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

II - Đồ dùng

- Bảng cài, tranh phóng to bảng ở phần VD của SGK

- Các tấm có ghi chữ số dấu + , - để gắn lên bảng

III Các hoạt động dạy – học

1 Hoạt động 1: Giới thiệu biểu thức có chứa 1 chữ

a, Biểu thức có chứa một chữ

- GV nêu VD, đi dần từ các trờng hợp cụ thể đến biểu thức 3 + a

VD:

Có3

3

- GV giới thiệu: 3 + a là biểu thức có chứa một chữ số, chữ ở đây là a

b, Giá trị của biểu thức có chứa một chữ

- GV yêu cầu Hs tính

Nếu a = 1 thì 3 + a = + =

- HS trả lời

Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

- GV nêu: 4 là 1 giá trị của biểu thức 3 + a (HS nhắc lại)

- Tơng tự: GV cho HS làm việc với các trờng hợp a = 2, a = 3 Sau đónhận xét: Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính đợc 1 giá trị của biểu thức 3 + a

2 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Cho HS làm chung phần a, thống nhất cách làm và kết quả, sau đó

HS tự làm các phần còn lại Cuối cùng cả lớp thống nhất kết quả

Bài 2: - Cho HS thống nhất cách làm

- Từng HS làm – GV theo dõi và giúp HS – Cả lớp thống nhất kếtquả

Bài 3:

a, HS tự làm, sau đó thống nhất kết quả

Chú ý: Khi đọc kết quả theo bảng thì đọc nh sau:

Giá trị của biểu thức 250 + m với m = 10 là 250 + 10 = 260

b, HS tự làm, GV giúp HS

3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Thu 1 số bài chấm

- Về nhà xem lại bài chữa bài sai

- Giúp HS luyện tính giá trị của của biểu thức có chứa một chữ

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

II - Đồ dùng

III Các hoạt động dạy – học

Bài 1:

Trang 4

- GV cho HS đọc và nêu cách làm phần a

a 5 7 10

6 x a

6 x 5 = 30

7 x 5 = 35

10 x 5 = 50

- HS nêu giá trị của biểu thức 6 x a với a = 5 là 6 x 5 = 30

Sau đó nêu tiếp: Giá trị của biểu thức 6 x a với a = 10 là 6 x 10 = 60

- GV cho HS làm tiếp các bài tập phần b, c, d, một vài HS nêu kết quả Bài 2:

- Cho HS tự làm bài tập, GV quan sát

- Cả lớp thống nhất kết quả

Bài 3: GV cho HS tự kẻ bảng và viết kết quả vào ô trống

Bài 4:

- Xây dựng công thức tính: Trớc tiên GV vẽ hình vuông ( độ dài cạnh là

a ) lên bảng, sau đó cho HS nêu cách tính chu vi P của hình vuông

- HS nêu: Chu vi hình vuông bằng độ dài cạnh nhân 4 Khi độ dài cạnh bằng a, chu vi hình vuông là P = a x 4

- Gv nhấn mạnh cách tính chu vi, sau đó cho HS tính chu vi hình vuông có cạnh dài là 3cm , HS thảo luận và nêu: ở đây a = 3 cm, P = a x 4 = 3 x 4 = 12 cm

Luyện tập: Cho HS tự làm các phần còn lại trong bài 4

* Củng cố dặn dò

- Thu bài chấm và nhận xét

Tuần 2

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Toán

Bài 6 : các số có sáu chữ số

I – Mục tiêu

- Giúp HS ôn lại mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

II - Đồ dùng

- Phóng to bảng trang 8 SGK

- Bảng cài, các thẻ có số ghi 100 000; 10 000; 1 000; 100; 10; 1

- Các tấm ghi các chữ số 1, 2, 3, 9 có trong bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy – học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV ghi bảng: 54 321; gọi HS đọc số

2 Hoạt động 2: Bài mới

a, Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn,

- Cho HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

b, Hàng trăm nghìn

- GV giới thiệu:

10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn Một trăm nghìn viết là 100 000

c, Viết và đọc số có sáu chữ số

- Cho HS quan sát bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn

Trăm Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị

Trang 5

Sau đó gắn các thẻ 100 000; 10 000 10; 1 lên các cột tơng ứng trênbảng, yêu cầu HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, bao nhiêu đơn vị

- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng

- Cho HS xác định lại số này gồm bao nhiêu hàng trăm nghìn, bao nhiêuchục nghìn, bao nhiêu đơn vị, hớng dẫn HS viết số và đọc số

- Tơng tự nh vậy, GV lập thêm vài số có sáu chữ số nữa lên bảng, cho HSlên bảng viết số và đọc số

- GV viết số, sau đó yêu cầu HS lấy các thẻ số 100 000; 10 000; 1 000;100; 10; 1 và các tấm ghi 1, 2, 3, , 9 gắn vào các cột tơng ứng trên bảng

- GV cho HS ôn lại các hàng đã học, quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề

- GV viết 825.731 cho HS xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó làchữ số nào, chẳng hạn, chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thuộc hàng chục

b, Cho HS xác định hàng ứng với chữ số 5 của từng số đã cho

Bài 3: HS tự làm bài – Một số HS lên bảng ghi số của mình – Lớp nhậnxét

Bài 4: GV cho HS tự nhân xét quy luật viết tiếp các số trong từng dãy số,

tự viết các số, sau đó thống nhất kết quả

3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Thu 1 số bài chấm và nhận xét

- Dặn HS về nhà xem lại bài

Trang 6

- Giúp HS nhận biết đợc lớp đơn vị gồm ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục,hàng trăm; lớp nghìn gồm ba hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trămnghìn

- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp

II - Đồ dùng

- Một bảng phụ đã kẻ sẵn nh ở phần đầu bài học (cha viết số)

III Các hoạt động dạy – học

1 Hoạt động 1: Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn

- GV cho HS nêu tên các hàng đã học rồi sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến

- GV viết số 321 vào cột số trong bảng phụ rồi cho HS lên bảng viết từngchữ số vào các cột ghi hàng chục, chữ số 3 ở cột ghi hàng trăm

- Tiến hành tơng tự nh vậy đối với các số 654.000 và 654.321 Cho HS

- HS làm tiếp các ý còn lại sau đó chữa bài

b, Cho HS nêu lại mẫu ví dụ GV viết số 38.753 lên bảng yêu cầu HS lênbảng chỉ vào chữ số 7, xác định hàng và lớp của chữ số đó

- HS tự làm các phần còn lại vào vở, sau đó HS thống nhất kết quả

Bài 1: Cho HS quan sát và phân tích mẫu trong SGk

HS làm và nêu kết quả các phần còn lại

Bài 3: Cho HS tự làm theo mẫu Kết quả là

52.314 = 50.000 + 2000 + 300 + 10 + 4

503.060 = 500.000 + 3000 + 60

176.091 = 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1

Bài 4: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 5: Cho HS quan sát mẫu rồi tự làm bài sau đó chữa bài

3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- HS nêu lại cách đọc số 782.301 theo hàng, lớp

- Về nhà xem lại bài

- Giúp HS nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số

- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số

- Xác định đợc số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số, số lớn nhất, số bé nhất

Trang 7

- GV cho HS nêu lại nhận xét, trong 2 số , số nào có số chữ số ít hơn thì

ở hàng trăm : vì 2<5 nên 693.251 < 693.500 hay 693.500 > 693 251

- Cho HS nhận xét chung: Khi so sánh 2 số có cùng số chữ số bao giờcũng bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái, nếu chữ số nào lớn hơn thì số t-

ơng ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau thì ta so sánh đến cặp chữ số ở hàngtiếp theo …

2 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:

- GV hớng dẫn để HS rút ra kinh nghiệm khi so sánh 2 số bát kì

- HS tự làm bài – gọi HS chữa bài – yêu cầu HS giải thích tại sao lạichọn dấu đó

VD: 99.999 < 100.000 vì số 99.999 có 5 chữ số còn số 100.000 có 6 chữ

số

Bài 2: HS tự làm và chữa bài

Bài 3: Cho HS nêu cách làm – Tự làm bài vào vở

- Gv chữa và thống nhất kết quả : 2.467; 28.092; 932.018; 934.567

Bài 4: HS tự làm, phát hiện số lớn nhất, số bé nhất bằng cách nêu số cụthể, không giải thích lí luận

- Giúp HS biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều đến lớp triệu

2 Hoạt động 2: Giới thiẹu lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triẹu

- GV cho HS lên bảng lần lợt viết số một nghìn, mời nghìn, một trămnghìn rồi yêu cầu HS viết tiếp số mời trăm nghìn

1.000 10.000 100.000 1.000.000

- Giới thiệu: Mời trăm nghìn gọi là một triẹu, một triệu viết là: 1.000.000(GV đóng khung số 1.000.000) yêu cầu HS thử đếm xem 1 triệu có tất cả mấychữ số 0

- Giới thiệu tiếp: Mời triệu còn gọi là một chục triệu rồi cho HS tự viết sốmời triệu ở bảng: 10.000.000 GV nêu tiếp mời chụ triệu còn gọi là một trămtriệu và cho HS ghi số một trăm triệu ở bảng: 100.000.000

- Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu HS nêulại lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu

- GV cho HS nêu lại các hàng, các lớp từ bé đến lớn

3 Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1:

- Cho HS đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu

Trang 8

- HS làm thêm

+ Đếm thêm 10 triệu từ 10 triệu đến 100 triệu

+ Đếm thêm 100 triệu từ 100 triệu đến 900 triệu

Bài 2: Cho HS quan sát mẫu, sau đó tự làm bài , yêu cầu HS làm việc theo cách: chép lại các số, chỗ nào có chỗ chấm thì viết luôn số thích hợp

Bài 3: Cho HS lên bảng làm 1 ý: đọc rồi viết số đó, đếm số chữ số 0 – HS làm tiếp các ý còn lại

Bài 4: Cho HS phan tích mẫu – lu ý HS nếu viết số ba trăm mời hai triệu

ta viết 312 sau đó thêm 6 số 0 tiếp theo – HS tự làm các phần còn lại

4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Thu bài chấm và nhận xét Về nhà xem lại bài

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 3

Thứ ngày tháng năm 2010

Toán

Bài 11: Triệu và lớp triệu

I Mục Tiêu

- giúp HS biết đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố thêm về hàng và lớp

- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu

II - Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ có kẻ sẵn các hàng các lớp nh ở phần đầu bài học

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- 1 HS chữa bài tập 4 trang 40

2 Hoạt động 2: Hớng dẫn HS đọc viết số

- GV đa bảng phụ đã chuẩn bị sẵn rồi yêu cầu HS lên bảng viết lại số đã cho trong bảng ra phần bảng của lớp: 342.157.413

- Cho HS đọc số này, HS có thể liên hệ với cách đọc các số có sáu chữ

số đã đợc học để đọc đúng số này Nếu HS lúng túng GV hớng dẫn thêm

VD: + Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đén lớp nghìn, lớp triệu (GV nói kết hợp gạch dới các chữ số: 342 157 413

+ Đọc từ trái sang phải: GV đọc chậm, HS nhận ra cách đọc sau đó

đọc liền mạch và cho HS dọc

- Cho HS nêu lại cách đọc số

+ Tách thành từng lớp

+ Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp

đó

3 Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Cho HS viết số tơng ứng vào vở, kết quả là:

32.000.000 32.516.000

834.291.712 308.250.705

Trang 9

32.516.497 500.209.037Bài 2: Yêu cầu 1 số HS đọc

Bài 3: GV đọc đề bài – HS viết số tơng ứng – 2 HS đổi vở và kiểm trabài cho nhau

Bài 4: Cho HS tự xem bài – HS trả lời các câu hỏi – các bạn thốngnhất kết quả

- Giúp HS củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu

- HS nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong 1 số

II - Đồ dùng dạy học

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS nhắc lại cách đọc số

- Chữa bài tập 3 tiết 11

2 Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: GV yêu cầu HS quan sát mẫu và viết vào ô trống, khi chữa bài

GV trực tiếp chỉ định 1 số HS đọc to, rõ làm mẫu sau đó nêu cụ thể cách viét số.Các HS khác theo đó kiểm tra bài làm của mình

Bài 2: GV viết các số lên bảng và cho HS đọc từng số

Bài 3: Cho HS viết số vào vở – Gv thống nhất kết quả

Bài 4: GV giúp HS cách làm

VD: GV viết số 571.638 sau đó nêu: chữ số 5 thuộc hàng trăm nghìnnên giá trị của nó là năm trăm nghìn

3 – Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Thu 1 số bài chấm và nhận xét

- Về nhà xem lại bài

III các hoạt động dạy học

1 – Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

- HS chữa bài tập 4 tiết 12

2 – Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: GV cho HS tự làm bài sau đó GV chữa 1 số phần

Bài 2: GV cho HS tự phân tích và viết số vào vở – 2 HS đổi vở và kiểmtra chéo lãn nhau

Bài 3: Cho HS đọc số liệu về số dân của từng nớc, sau đó trả lời câu hỏitrong SGK

Bài 4: Yêu cầu HS đếm thêm 100 triệu từ 100 triệu đến 900 triệu

? Nếu đếm nh trên thì số tiếp theo 900 triệu là số nào

- Nếu đếm nh trên thì số tiếp theo là 1000 triệu

- GV viết số 1000 triệu còn gọi là 1 tỉ

1 tỉ viết là 1.000.000.000

- HS phát hiện: Viết chữ số 1, sau đó viết chín chữ số 0 tiếp theo

? Nếu nói 1 tỉ đồng tức là nói bao nhiêu triệu đồng ?

Trang 10

-Nói 1 tỉ đồng tức là nói 1.000 triệu đồng

- HS làm bài tập vào vở – yêu cầu hs nêu cách viết vào chỗ

Bài 5: Cho HS quan sát lợc đồ, nêu số dân của 1 tỉnh, thành phố

3 – Hoạt động 3: Củng cố dặn dồ

- Thu 1 số bài chấm và nhận xét

- Về nhà xem lại bài bài

- Giúp HS nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- Tự nêu đợc 1 số đặc điểm của dãy số tự nhiên

II - Đồ dùng dạy học

Vẽ sẵn tia số nh SGK vào bảng phụ

III các hoạt động dạy học

1 – Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS làm bài tập 2 tiết 13

2 – Hoạt động 2: Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- GV gợi ý cho HS nêu 1 vài số đã học (HS nêu VD 15, 368; 10; 1;1999; 0; ….) GV ghi các số do GV nêu lên bảng , nếu HS nêu các số không phải

là số tự nhiên, thì GV viết riêng ra 1 phía bảng để sau khi GV giới thiệu về số tựnhiên sẽ cho Hs nhận xét hoặc GV nêu đó không phải là số tự nhiên Sau đó chỉvào các số 15; 368; 10; 1 … và nêu đó chính là số tự nhiên HS nhắc lại rồi nêuthêm VD về số tự nhiên

- Hớng dẫn HS viết lên bảng các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn bắt

đầu từ số 0 VD : 0,1, 2, 3, … 99, 100, ……

Cho HS nêu lại đặc điểm của dãy số vừa viết

- GV nêu lần lợt từng dãy số cho HS nhận xét xem dãy số nào là dãy số

tự nhiên hoặc không phải là dãy số tự nhiên

VD: + 0, 1, 2, 3, … Là dãy số tự nhiên dấu … để chỉ các số tự nhiênlớn hơn 3

+ 1, 2, 3, … không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0 Đây làmột bộ phận của dãy số tự nhiên

+ 0, 1, 2, 3, không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu … Biểu thịcác số tự nhiên lớn hơn 3 Đây cũng là 1 bộ phận của dãy số tự nhiên

- Cho HS quan sát hình vẽ tia số tạp cho HS nêu nhận xét

VD: đây là tia số, trên tia số này mỗi số của dãy số tự nhiên ứng với 1

điểm của tia số, số 0 ứng với điểm gốc của tia số ta đã biểu diễn dãy số tự nhiêntrên tia số

3 – Hoạt động 3: Giới thiệu 1 số đặc điểm của dãy số tự nhiên

- Hớng dẫn HS tập nhận xét đặc điểm của dãy số tự nhiên 0, 1, 2, 3, 4,

… Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng đợc số tự nhiên liền sau số đó, nh thế có thểkéo dài mãi dãy số tự nhiên, điều đó chứng tỏ không có số tự nhiên lớn nhất

VD: thêm 1 vào 1.000.000 đợc 1.000.001

Bớt 1 ở bất kì số nào (khác 0) cúng đợc số tự nhiên liền trớc số đó

VD: bớt 1 ở 2 đợc số tự nhiên liề trớc là 1

Không thể bớt 1 ở số 0 để đợc số tự nhiên dẫn đến không có số tự nhiênnào liền trớc số 0 và số 0 là số tự nhiên bé nhất

- Hớng dẫn HS nhận xét về 2 số liên tiếp nhau trong dãy số tự nhiên VD: 5 và 6 có 5 + 1 = 6 ; 6 – 1 = 5

=> Nhận xét: trong dãy số tự nhiên 2 số liên tiếp nhau thì hơn kém nhau

1 đơn vị

4 – Hoạt động 4: Thực hành

Bài 1và 2: HS tự làm - đổi vở và chữa bài

Bài 3: Cho HS tự làm rồi chữa bài

Bài 4: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

Trang 11

a, 909, 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916,

b, 0, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20

c, 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21

5 – Hoạt động 5 Củng cốdặn dò

- HS nêu nhận xét chung về đặc điểm của dãy số tự nhiên

- Về nhà xem lại bài

Thứ 6 ngày 3 tháng 9 năm 2010 Toán Viết số tự nhiên trong hệ thập phân I Mục Tiêu - Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về đặc điểm của hệ thập phân - Sử dụng kí hiệu (chữ số) để viết số trong hệ thạp phan - Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể II - Đồ dùng dạy học III các hoạt động dạy học 1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gọi HS nêu VD về số tự nhiên, dãy số tự nhiên 2 Hoạt động 2: Hớng dẫn HS nhận biết đặc điểm của hệ thập phân - GV nêu câu hỏi để HS khi trả lời hoặc làm bài, tự HS nhận biết đợc trong cách viết số tự nhiên - ở mỗi hàng chỉ có thể viết đợc 1 chữ số, cứ 10 đơn vị ở 1 hàng hợp thành 1 đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó Ta có: 10 đơn vị = 1 chục 10 chục = 1 trăm 10 trăm = 1 nghìn - Với 10 chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, có thể viết đợc mọi số tự nhiên – HS tự nêu VD - Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong 1 số cụ thể GV nêu giá trị của từng chữ số - GV nêu: Viết số tự nhiên với các đặc điểm nh trên đợc gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân 3 Hoạt động 3: Thực hành Bài 1: GV đọc số, HS viết số rồi neu số đó gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị

Bài 2: Cho H làm bài theo mẫu – Gọi HS lên bảng chữa bài – GV thống nhất kết quả Bài 3: GV nêu sẵn bài tập len bảng cho HS nêu giá trị của chữ số 5 trong từng số 4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò ………

………

………

………

………

………

Tuần 4 Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010 Toán Bài 16 : So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

I Mục Tiêu

- Giúp HS hệ thống hoá 1 số hiểu biết ban đầu về các so sánh 2 số tự nhiên

Trang 12

- Đặc điểm về thứ tự của các số tự nhiên

II - Đồ dùng dạy học

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS so sánh số: 15 … 21; 37 29 ………; 43 …… 40

- Lớp nhận xét – GVđánh giá ghi điểm

2 Hoạt động 2: hớng dẫn HS nhận biết cách so sánh 2 số tự nhiên

- GV nêu VD bằng số cho HS so sánh từng cặp số và nêu nhận xét kháiquát nh SGK

VD: 100 99 HS nêu 100 là số có 3 chữ số, 99 là số có 2 chữ số =>

100 > 99 hay 99 < 100

- Trờng hợp 2 số có chữ số bằng nhau: GV nêu từng cặp số cho HS xác

định chữ số của mỗi số rồi so sánh từng cặp chữ số ở cùng 1 hàng kể từ trái sangphải (lần lợt nh SGK )

Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 2: HS làm bài rồi chữa bài – Kết quả là

- HS nêu lại cách sắp xếp các số tự nhiên

- Về nhà xem lại bài

- Giúp HS củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên

- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng X < 5 ; 68 < X < 92 (với X là số tựnhiên)

II - Đồ dùng dạy học

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài tập 3 tiết 16

2 Hoạt động 2: Bài tập luyện

Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài – Kết quả là

Trang 13

a, GV giới thiệu bài tập: X < 5 hớng dẫn HS đọc X bé hơn 5

- GV nêu: Tìm số tự nhiên X, biết X bé hơn 5 – Cho HS nêu các số tựnhiên bé hơn 5 rồi trình bày bài làm nh SGK

b, HS tự làm bài - Đổi vở và chữa bài

Bài 5: Hớng dẫn HS làm bài vào vở: Các số tròn chục lớn hơn 68 và béhơn 92 là 70; 80; 90 vậy X là 70; 80; 90

3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Về nhà xem lại bài

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Giới thiẹu đơn vị đo khối lợng yến, tạ, tấn

a, Giới thiệu đơn vị yến

- HS nêu lại đơn vị đo khối lợng đã học: kg, g

- GV giới thiệu: “để đo khối lợng các vật nặng hàng chục kilôgam, ngời tacòn dùng đơn vị yến”

Viết bảng: 1 yến = 10 kg

- Cho HS đọc: Hớng dẫn HS nêu lại theo cả hai chiều

1 yến bằng 10 kilôgam, 10 kilôgam bằng 1 yến

? Mua 2 yến gạo tức là mua bao nhiêu kg? (20kg)

? Có 10 kilôgam khoai tức là có mấy yến khoai? (1 yến)

b, Giới thiệu đơn vị tạ, tấn (tơng tự nh trên)

2 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:

- HS nêu yêu cầu của bài rồi tự làm bài

- HS đọc kĩ từng phần, lựa chọn số đo khối lợng thích hợp để viết vào chỗchấm

- Gọi HS nêu bài làm của mình trớc lớp – Cả lớp nhận xét – Gv kết luậnBài 2: Hớng dẫn mẫu: 5 yến = kg

- Cho HS nêu lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng yến và kg

1 yến = 10 kg từ đó nhẩm đợc 5 yến = 1yến X 5 = 10 kg X 5 = 50 kg Vậy 5 ýen = 50 kg

- HS làm lần lợt các phần a,b, c rồi chữa bài

- Lu ý: 5yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53kg

Bài 3: HS làm bài – 2 HS đổi vở và chữa bài

Bài 4: Yêu càu HS đọc đề bài – 1 HS lên bảng làm – lớp nhận xét

- Nêu lại mối quan hệ giữa đơn vị đo yến , tạ, tấn

- Về nhà xem lại bài

Thứ 5 ngày 9 tháng 9 năm 2010

Toán

Trang 14

Bài 19 : Bảng đơn vị đo khối lợng

- Bảng kẻ sẵn các dòng, các cột nh trong SGK nhng cha viết các số và chữ

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài tập 2 tiết 19

2 Hoạt động 2: Giới thiệu đềcagam và héttôgam

a, Giới thiệu đềcagam

- GV gợi ý để HS nêu tất cả những đơn vị đo khối lợng đã học: tán, tạ,yến, kg, g

? 10 gam = bao nhiêu Đềcagam

b, Giới thiệu héttôgam: tơng tự nh trên

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bảng đơn vị đo khối lợng

- Hớng dẫn HS hệ thống hoá các đơn vị đo khối lợng thành bảng

+ HS nêu tên các đơn vị đo khối lợng đã học

+ Hớng dẫn HS nêu theo yhứ tự

+ Cho HS nhận xét: những đơn vị bé hơn kilôgam là hg,dag, g; những đơn

vị lớn hơn kg là yến, tạ, tấn

+ HS nêu lại mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo kế tiếp

- Hớng dẫn HS quan sát bảng đơn vị đo khối lợng vừa thành lập, chú ý

đến mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo khối lợng đều gấp 10 lần đơn vị bs hơn liền nó

Yêu cầu HS nhớ đợc mối quan hệ giữa 1 số đơn vị đo thông dụng nh :

- HS đọc lại bảng đơn vị đo khối lợng

- Về nhà xem lại bài

Thứ 6 ngày 10 tháng 9 năm 2010

Toán

Bài 20 : Giây thế kỉ

I Mục Tiêu

- Giúp HS làm quen với đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ

- Biết mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thé kỉ và năm

II - Đồ dùng dạy học

- Đồng hồ thật có 3 kim chỉ giờ, chỉ phút, chỉ giây

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài tập 3 tiết 19

2 Hoạt động 2: Giới thiệu về giây

Trang 15

- GV dùng đồng hồ có đủ 3 kim để giới thiệu về giờ, giây, phút

- HS quan sát sự chuyển động của kim giờ, kim phút và nêu

+ Kim giờ đi từ 1 số nào đó đến số tiếp liền hết 1 giờ

+ Kim phút đi từ 1 vạch đến vạch tiếp liền hét 1 phút

1 giờ = 60 phút

- Giới thiệu kim giây:

+ Khoảng thời gian kim giây đi từ 1 vạch đến vạch tiếp liền là 1 giy

+ Khoảng thời gian kim giây đi hết 1 vòng (trên mặt đồng hồ) là 1 phúttức là 60 giây

GV viết bảng: 1 phút = 60 giây

? 60 phút là mấy giờ ?

? 60 giây là mấy phút ?

3 Hoạt động 3: Giới thiệu về thế kỉ

- GV: đơn vị đo thời gian lớn hơn năm là thế kỉ

Bài 1: HS đọc đề bài , tự làm và chữa

Bài 2: HS làm bài – 1 HS lên bảng làm – Lớp chữa

- Giúp HS củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của 1 năm

- Biết năm nhuận có 366 ngày và năm không nhuận có 365 ngày

- Củng cố về mối qua hệ gia các đơn vị đo thời gian đã học, cách mốc thế

kỉ

II - Đồ dùng dạy học

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

- Chữa bài tập 3 tiết 20

2 Hoạt động 2: Bài tập luyện

Bài 1: HS tự đọc đề bài và làm bài vào vở – Cả lớp chữa bài

Bài 2: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài lần lợt theo từng cột

VD: 3 ngày = giờ

Vì 1 ngày = 24 giờ nên 3 ngày = 3 X 24 giờ = 72 giờ

Vậy ta viết 72 vào chỗ chấm

Bài 3:

a, Hớng dẫn HS xác định năm 1789 thuộc thế kỉ nào ? (XVIII)

b, Hớng dẫn HS xác định năm sinh của Nguyễn Trãi là:

1980 – 600 = 1380

Từ đó xác định tiếp năm 1380 thuộc thế kỉ XIV

Bài 4: Cho HS đọc kĩ bài toán và hớng dẫn HS làm bài

VD: Muốn xác định ai chạy nhanh hơn, cần phải so sánh thời gian chạycủa Nam và Bình (ai chạy ít thời gian hơn ngời đó chạy nhanh hơn )

Trang 16

Đáp số: 3 giây

Bài 5:

a, Củng cố về xem đồng hồ

- HS tự làm bài: Khoanh vào B

b, Củng cố về đổi đơn vị đo khối lợng

- Giúp HS có hiểu biét ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

II - Đồ dùng dạy học

- Sử dụng hình vẽ trong SGK

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS chữa miệng bài tập 3

2 Hoạt động 2: Giới thiẹu số trung bình cộng và cách tìm số trung bình

cộng

- Cho HS đọc thầm bài toán 1, quan sát hình vẽ rồi nêu cách giải bài toán,gọi HS viết bài giải ở trên bảng

? Can thứ nhất có 6 lít, can thứ 2 có 4 lít Lấy tổng số lít dầu chia cho 2 đ

-ợc số lít dầu rót đều vào mỗi can

( 6 + 4 ) : 2 = 5 (lít)

Ta gọi số 5 là trung bình cộng của 2 số 6 và 4: ta nói can thứ nhất có 6 lít,can thứ 2 có 4 lít, trung bình mỗi can có 5 lít

- HS nêu cách tính số trung bình cộng của 2 số 6 và 4: (6 +4 ) : 2 = 5

- HS khá giỏi nêu bằng lời cách tìm số trung bình cộng của 2 số

- Hớng dẫn bài toán 2 : tơng tự nh trên

+ Yêu cầu HS tự nêu đợc cách tìm số trung bình cộng của nhiều số (nhSGK) rồi gọi HS nhắc lại

3 Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: HS thực hành tìm số trung bình cộng – lớp chữa bài – Yêu cầu

HS nêu lại cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

Bài 2: HS tự đọc bài toán rồi làm bài – 1 HS lên bảng làm – lớp chữabài

Bài 3: HS tự làm bài – 2 HS đổi vở và chữa bài

4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- HS nêu lại cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

Thứ 4 ngày 22 tháng 9 năm 2010

Trang 17

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS nêu lại cách tính số trung bình cộng của nhiều số

- Chữa bài 2 tiết 22

2 Hoạt động 2: Bài tập luyện

Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài trên bảng

- Giúp HS bớc đầu nhận biết về biểu đồ tranh

- Biết đọc và phân tích số liẹu trên biểu đồ tranh

- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ tranh

II - Đồ dùng dạy học

- Biểu đồ tranh “Các con của 5 gia đình” vẽ trên tờ giấy hình chữ nhật cóchiều dài 80 cm, chiều rộng 60 cm và “các môn thẻ thao khối lớp 4 tham gia” vẽtrên tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 80 cm chiều rộng 60 cm

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

2 Hoạt động 2: Làm quen với biểu đồ tranh

Trang 18

- GV cho HS quan sát biẻu đồ “các con của 5 gia đình” yêu cầu HS phátbiểu

+ Nhìn vào hàng thứ nhất ta biết gia đình cô Mai có 2 con gái

+ Nhìn vào hàng thứ 2 ta biết gia đình cô Lan có 1 con trai

+ Nhìn vào hình thứ 3 ta biết gia đình cô Hồng có 1 con trai và 1 con gái

3 Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: GV cho HS quan sát biểu đồ “ Các môn thể thao khối lớp 4thamgia”

? Lớp 4A tham gia nhiều hơn lớp 4C mẫy môn ?

? Lớp 4A và 4B cùng tham gia những môn thể thao nào ?

- Giúp HS bớc đầu nhạn biết về biểu đồ cột

- Biết cách đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ cột

- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ cột và thực hành hoàn thiện biểu đồ

đơn giản

II - Đồ dùng dạy học

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng chữa bài tập 2 tiết 24

2 Hoạt động 2: Làm quen với biểu đồ cột

- GV cho HS quan sát biểu đồ “Số chuột 4 thôn đã diệt đợc’

? Nêu tên của 4 thôn đợc nêu trên bản đồ

? ý nghĩa của mỗi cột trên biểu đồ ?

? Cách đọc số liệu biểu diễn trên mỗi cột ?

? Cột cao hơn biểu diễn số chuột nhiều hơn ? cột thấp hơn biểu diễn sốchuột ít hơn ?

3 Hoạt động 3: Thực hành

Trang 19

Bài 1: GV cho HS tìm hiểu yêu cầu của bài toán trong SGK – Cho HS làm 3, 4 câu trong SGK

? Trong các lớp khối 4, lớp nào trồng đợc nhiều cây nhất ?

? Những lớp nào trồng đợc ít hơn 40 cây ?

Bài 2: GV treo bảng phụ có vẽ biểu đồ trong bài cho HS quan sát rồi gọi HS lên làm câu a – Lớp nhận xét, chữa bài Số HS của năm học 2003 – 2004 nhiều hơn của năm 2002 – 2003 là 6 -3 = 3 (lớp) HS làm các phần còn lại vào vở 4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - HS đọc lại biểu đồ cột ………

………

………

………

………

………

Tuần 6

Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

Toán

Bài 26: luyện tập

I Mục Tiêu

- Giúp HS rèn kĩ năng đọc, phân tích và sử lí số liệu trên 2 loại biểu đồ

- Thực hành lập biểu đồ

II - Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ có vẽ sẵn biẻu đồ của bài 3

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng chữa bài 2 tiết 25

- Yêu cầu HS đọc kết quả bài

2 Hoạt động 2: Bài tập luyện

Bài 1: HS đọc và tìm hiểu yêu cầu của bài toán – một số HS chữa bài

? Cả 4 tuần cửa hàng bán đợc bao nhiêu mét vải hoa ?

? Tuần 2 bán đợc nhiều hơn tuần 1 bao nhiêu mét vải hoa ?

Bài 2: HS tìm hiểu yêu cầu của bài toán, so sánh với biểu đồ cột trong tiết trớc để nắm vững yêu cầu của bài

- Gọi HS lên bảng làm câu a , 1 HS làm câu b – Cả lớp làm vào vở – HS khác nhận xét và chữa theo mẫu

- Cách làm câu c

Số ngày ma trung bình mỗi tháng là

( 18 + 15 + 3 ) : 3 = 12 ngày

? Số ngày ma của tháng 7 nhiều hơn số ngày ma trung bình của 3 tháng mấy ngày ?

Bài 3: ( Giảm tải )

3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Trang 20

- Thu bài chấm và nhận xét

- Về nhà xem lại bài

Thứ 3 ngày 28 tháng 9 năm 2010

Toán

Bài 27: luyện tập chung

I Mục Tiêu

- Giúp HS ôn tập, củng cố về viết, đọc, so sánh các số tự nhiên

- Đơn vị đo khối lợng và dơn vịđo thời gian

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng

II - Đồ dùng dạy học

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng chữa bài tập 1, 2 tiết 26

2 Hoạt động 2: Bài tập luyện

Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài

? Số liền trớc, số liền sau

Bài 2: HS tự làm, 2 HS đổi vở và chữa bài – Kết quả là

Trung bình khối lớp 3: Lớp 3B nhiều HS giỏi toán nhất, lớp 3A có ít

HS giỏi toán nhất

( Phần d giảm tải )

Bài 4: HS tự làm bài – Cả lớp chữa bài

VD: Năm 2000 thuộc thế kỉ thứ 20

Năm 2005 thuộc thế kỉ thứ 21

Bài 5: giảm tải

Gv cú thể gợi ý để hs khỏ, giỏi về nhà làm bài

VD: Các số tròn trăm > 540 < 870 là 600; 700; 800

Vậy X là: 600; 700; 800

3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Thu bài chấm và nhận xét

- Về nhà xem lại bài

- Mối quan hệ giữa 1 số đơn vị đo khối lợng hoặc đo thời gian

- Thu thập và xử lí 1 số thông tin trên biểu đồ

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số

II - Đồ dùng dạy học

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS chữa bài tập 3, 5 tiết 27

2 Hoạt động 2: Bài tập luyện

Bài 1: HS tự làm bài rồi nêu kết quả khi chữa bài

a, Khoanh vào D b, Khoanh vào B c, Khoanh vào C

d, Khoanh vào C e, Khoanh vào C

Trang 21

Bài 2: HS làm bài rồi chữa bài – Yêu cầu HS nêu kết quả

Bài 1: HS tự làm rồi chữa bài

Bài 2: HS tự làm rồi chữa bài ( Giảm tải dũng 2)

Bài 3: HS viết bài giải

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng chữa bài tập 3 tiết 29

- Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện phép trừ

2 Hoạt động 2: Củng cố cách thực hiện phép trừ

- Khuyến khích HS nêu cách thực hiện phép trừ

? Muốn thực hiện phép trừ ta làm thế nào ?

3 Hoạt động 3: Thực hành

- GV tổ chức cho HS làm bài và chữa bài

Bài 1 & 2: HS tự làm và chữa bài – Yêu cầu HS vừa viết vừa nói nh bàihọc trong SGk

Bỏ dũng 2 bài 2

Trang 22

Bài 3: Bài giải

Độ dài quãng đờng xe lửa đi từ Nha Trang đến Thành phố HCM là

III – các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS nêu lại phần bài học phép cộng, phép trừ

2 Hoạt động 2: Bài tập luyện

Bài 1:

a, GV nêu phép cộng: 2416 + 5164

- Gọi HS lên bảng đặt tính rồi thực hiện phép tính

- Hớng dẫn HS thử lại bằng cách lấy tổng trừ đi 1 số hạng

VD: 7580 – 2416 ( HS đặt tính rồi tính ) nếu đợc kết quả là số hạng cònlại ( tức là 5164 ) thì phép cộng đã làm là đúng

b, Cho HS tự làm 1 phép cộng ở bài b rồi thử lại

Bài 2:

Làm tơng tự nh bài 1

Bài 3:

HS tự làm bài và chữa bài

Yêu cầu Hs nêu cách tìm số hạng cha biết, cách tìm số trừ cha biết ?Bài 4,5 : bỏ

- Giúp HS nhận biết 1 số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

- Biết tính giá trị của 1 số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

Trang 23

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng chữa bài tập 1 tiết 5

2 Hoạt động 2: Giới thiệu biểu thức có chứa hai chữ

- GV nêu VD viết sẵn ở bảng phụ và giải thích cho HS biết mỗi chỗ ……chỉ số con cá do anh (hoặc em, hoặc cả hai anh em ) câu đợc – Vấn đề trọng

VD là hãy viết số ( hoặc chữ ) thích hợp vào mỗi chỗ chấm đó, nên cho HS nêulại VD và nêu nhiệm vụ cần giải quyết

- GV nêu mẫu – Hớng dẫn HS tự nêu và viết vào các dòng tiếp theo củabảng để ở dòng cuối cùng sẽ có

+ Anh câu đợc a con cá ( Viết a vào cột đầu của bảng )

+ Em câu dợc b con cá ( Viết b vào cột thứ 2 của bảng

+ Cả 2 anh em câu đợc a + b con cá ( Viết a + b vào cột thứ 3 của bảng )

- GV giới thiệu a + b là biểu thức có chứa 2 chữ - Yêu cầu HS nhắc lại

3 Hoạt động 3: Giới thiệu giá trị của biểu thức có chứa hai chữ

- GV nêu bài toán có chứa 2 chữ VD: a + b rồi tập cho HS nh sau

+ Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5 ; 5 là giá trị của biểu thức a + b + Tơng tự với các trờng hợp a = 4, b = 0, a = 0, b = 1

- GV hớng dẫn HS nhận xét: Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính đợc 1 giá trịcủa biểu thức a + b ( cho HS nhắc lại )

- Giúp HS nhận biết đợc tính chất giao hoán của phép cộng

- Bớc đầu sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong 1 số trờng hợp

II - Đồ dùng dạy học

Sgk

III – các hoạt động dạy học

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài tập 2 tiết 32

2 Hoạt động 2: Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng

- GV kẻ sẵn bảng nh SGK ( các cột 2, 3, 4 cha viết số ) – mỗi lần cho a

và b nhận giá trị số thì yêu cầu HS tính giá trị của a + b và của b + a rồi so sánh

Trang 24

- Dựa vào tính chất giao hoán của phép cộng để víêt số hoặc chữ thích hợpvào chỗ chấm

I – Mục Tiêu

- Giúp HS nhận biết 1 số biểu thức đơn giản có chứa 3 chữ

- Biết tính giá trị của 1 số biểu thức đơn giản có chứa 3 chữ

II - Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ đã viết sẵn VD nh SGK

- Kẻ 1 bảng theo mẫu của SGK

III – các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS tính giá trị của biểu thức a + b khi a = 15 , b = 27

- Yêu cầu HS trình bày cách tính

2 Hoạt động 2: Giới thiệu biểu thức có chứa ba chữ

- GV nêu bài tập: a + b + c rồi tập cho HS nêu nh SGK

+ Nếu a = 2 , b = 3 , c = 4 thì a + b + c = 2 + 3 + 4 = 5 + 4 = 9 => 0 là giátrị của biểu thức a + b + c

+ Tơng tự với các trờng hợp a = 5 , b = 1 , c = 0 hoặc a = 1 , b = 0 , c = 2

- GV hớng dẫn HS nêu nhận xét: Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính đợc 1giá trị của biểu thức a + b + c

- GV giới thiệu a x b x c là biểu thức có chứa 3 chữ

- Yêu cầu HS tính giá trị của biểu thức a x b x c với a = 4 , b = 3 , c = 5

I Mục Tiêu

- Giúp HS nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng

- Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằngcách thuận tiện nhất

II Đồ dùng dạy học

Sgk

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 25

- HS tính và so sánh kết quả: 25 + 12 và 12 + 25

2 Hoạt động 2: Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng

- GV kẻ bảng nh SGK lên bảng, cho HS nêu giá trị cụ thể của a, b, cchẳng hạn: a + 5, b = 4, c = 6; tự tính giá trị của ( a + b ) + c và a + ( b + c ) rồi

so sánh kết quả tính để nhận biết giá trị của ( a + b ) + c = a + ( b + c )

- HS phát biểu bằng lời: Khi cộng 1 tổng 2 số với 1 số thứ 3 ta có thể cộng

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS chữa bài tập 2 tiết 35

- Yêu cầu Hs nêu tính chất kết hợp của phép cộng?

2 Hoạt động 2: Bài tập luyện.

Trang 26

- Giúp HS biết cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

- Giải bài toán liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số

II - Đồ dùng dạy học

Sgk

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS chữa bài tập 4 tiết 36

2 Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

- GV nêu bài toán rồi tóm tắt

- HS viết bài giải lên bảng - nêu nhận xét nh SGK

- Tơng tự: Cho HS giải bào toán bằng cách thứ 2 ( nh SGK ) rồi nhận xétcách tìm số lớn

- GV nhắc HS: Bài toán này có 2 cách giải, khi giải bài toán có thể giảibằng 1 trong 2 cách nh SGK

3 Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1:

- Cho HS tự tóm tắt bài toán rồi giải

– 2 HS đổi vở và chữa bài

Trang 27

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS nêu cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

2 Hoạt động 2: Bài tập luyện

Bài 1: Phần a, b

- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

- GV cho HS nhắc lại cách tìm số lớn, số bé khi biết tổng và hiệu củachúng

Bài 2:

- Cho HS nêu bài toán, tự tóm tắt rồi làm bài và chữa bài

Bài 3: bỏ

Bài 4:

- Cho HS đọc đề, tóm tắt và giải vào vở

– Thu vở chấm và nhận xét bài

III các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS thực hành quay kim đồng hồ để tạo ra góc vuông và các góc khôngvuông

2 Hoạt động 2: Giới thiệu góc nhọn, góc tù, góc bẹt

Ngày đăng: 03/06/2021, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w