Hoïc sinh naém vöõng vaø vaän duïng ñöôïc quy taéc coäng caùc phaân thöùc ñaïi soá Hoïc sinh bieát caùch trình baøy quaù trình thöïc hieän moät pheùp tính coäng. Hoïc sinh bieát n[r]
Trang 1PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Tiết 1
§1
I MỤC TIÊU:
Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II ĐỒ DÙNG DAY HỌC:
Sgk, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại quy tắc nhân hai luỹ thứa cùng cơ số xm xn = ?
Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng a(b + c) = ?
3/ Bài mới: Quy tắc trên được thực hiện trên tập hợp các số nguyên Trên tập hợp các
đa thức cũng có những quy tắc của phép toán tương tự như trên, và được thể hiện qua bài học
“ Nhân đơn thức với đa thức”
Hoạt động 1: Quy tắc
Cả lớp làm ?1 để rút ra quy tắc:
Chẳng hạn cho đa thức : 3x2-4x+1; 5x Ta có
5x.(3x2-4x+1)
=5x.3x2-5x.4x+5x.1
=15x3-20x2+5x
Cho vài hs tự phát biểu quy tắc? Cho 1 hs lập lại quy
tắc trong sgk trang 4 để khẳng định lại
1/Quy tắc
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
Hoạt động 2: Aùp dụng
Chia lớp làm 2 nhóm:
Nhóm 1 làm ?2 trang 5
Nhóm 2 làm ?3 trang 5
Gọi 1 đại diện của mỗi nhóm lên
bảng trình bày kết quả của nhóm
mình
Cho một nhóm nhận xét bài của
nhóm 2 và ngược lại
Hs làm bài 4 trang 5
Thực chất: Kết quả cuối cùng
x y y
= 8xy + y2 + 3yVới x= 3m và y = 2m thì:
S= 48 + 4 + 6 = 58m2c/ Gọi x là số tuổi của bạn: Ta có:
Trang 2được đọc lên chính là 10 lần số
tuổi của bạn đó Vì vậy khi đọc
kết quả cuối cùng( vd là 130) thì
ta chỉ việc bỏ đi chữ số 0 tận
cùng( là 13 tuổi)
[2.(x + 5) + 10].5 – 100 = [(2x+ 10)+10].5-100 =( 2x + 20).5 – 100 =10x + 100 – 100 = 10x
Đây là 10 lần số tuổi của bạn
Hoạt động 3: Làm bài tập
Bài 3 trang 5: a/ 3x(12x – 4) – 9x(4x-3) =30 b/ x(5-2x) + 2x(x-1) =15 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 5x – 2x2 + 2x2 – 2x = 15 15x = 30 3x = 15
x = 2 x = 5Bài 6 trang 6: Dùng bảng phụ
a-a+2-2a2a
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
_ Về nhà học bài
_ Làm bài tập 5 trang 6
_ Xem trước bài “nhân đa thức với đa thức”
Hướng dẫn bài 5 trang 6
Lưu ý HS : x n = x n-1 x
b/ xn-1( x + y) – y( xn-1yn-1) = xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.yn-1
= xn-1+1 + xn-1.y- xn-1.y – y1+n-1
= xn- yn
Trang 3NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
THỨC
§2
I MỤC TIÊU:
Học sinh nắm vững và áp dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức
Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II ĐỒ DÙNG DAY HỌC:
Sgk, phấn màu, bảng phụ bài tập 9 trang 8
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Sửa bài tập 5 trang 6
a/ x( x-y) + y( x-y) = x2 – xy + xy – y 2
= x2 –y 2
b/ Xem phần hướng dẫn ở tiết 1
Bổ sung vào công thức: (a+b) (c+d)= ?
nhân một đa thức với một đa thức?
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Quy tắc
Cho học sinh cả lớp
làm ví dụ sau
Cho học sinh nhận xét (
đúng – sai) từ đó rút ra
quy tắc nhân đa thức
với đa thức
Gv nhận xét ví dụ trên:
Tích của hai đa thức là
một đa thức
Đối với trường hợp đa
thức 1 biến và đã được
sắp xếp ta còn có thể
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Chú y ù 6x2 – 5x+ 1
x x - 2 -12x2 + 10x –2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x –2
Hoạt động 2 : Aùp dụng
Hoạt động 3: Làm bài tập
Làm bài 8 trang 8: Sử dụng bảng phụ
Yêu cầu học sinh triển khai tích ( x-y)(x2 + xy + y2) trước khi tính giá trị
Chia lớp thành 2 nhóm
làm áp dụng ?2 và ?3
nhóm này kiểm tra kết
quả của nhóm kia
2/ Aùp dụng:
x2 + 3x – 5 S = D x R
x x + 3 = ( 2x +y)(2x – y) 3x2 + 9x – 15 = 4x2 – 2xy + 2xy –y2
x3 + 3x2 - 5x = 4x2 – y2
x3 + 6x2 + 4x –15 Với x= 2,5 mét và y = 1
S = 25 –1 = 24m2
Trang 4(x-y) ( x2 + xy + y2) = x( x2 +xy + y2) – y(x2 + xy + y2)
dùng máy tính bỏ túi)
-
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
_ Về nhà làm bài
_ Làm bài tập 7, 8 trang 8
Trang 5LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Rèn kỹ năng nhân đơn thức , đa thức
II ĐỒ DÙNG DAY HỌC:
Sgk, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đơn thức với đa thức
Sửa bài 8 trang 8
a/ (x2y2 – xy + y)( x-y) = x3y2 – x2y + xy – x2y3 + xy2 – y2
b/ x2 – xy + y2)( x+y) = x3 – x2y + xy2 + x2y – xy2 +y3
= x3 + y3
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
Rút gọn biểu thức, nếu
kết quả là hằng số ta
kết luận giá trị của
biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của
biến
Làm bài 10 trang 8
a/ (x2 – 2x + 3)( x-5) = x3– 2x2+ 3x– 5x2+ 10x – 15 = x3 – 7x2 + 13x – 15
b/ (x2 – 2xy + y2)( x- y) = x3–2x2y+xy2–x2y+2xy2–y3 = x3 –3x2y + 3xy2 – y3
Làm bài 11 trang 8
(x-5)( 2x + 3) – 2x( x-3) + x +7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7
= -8Sau khi rút gọn biểu thức ta được –8 nên giá trị của biểuthức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Làm bài 12 trang 8
(x2 –5)( x+3) + ( x+4)( x- x2)
= x3 +3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x – 4x2
= - x –15Giá trị của biểu thức khi:
a/ x =0 là –15 ; b/ x=1 là –16c/ x = -1 là –14 ; d/ x= 0,15 là –15,15
Làm bài 13 trang 9
( 12x – 5)( 4x – 1) + (3x –7)( 1- 16x) = 8148x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7 + 112x = 81 83x – 2 = 81
83x = 83 Vậy x = 1
Trang 6Cho biết hai số chẵn
liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị? Gọi số
chẵn tự nhiên thứ nhất
là a, các số chẵn tự
nhiên tiếp theo là gì?
Làm bài 14 trang 9:
Gọi số tự nhiên chẵn thứ nhất là a, vậy các số tự nhiên chẵn tiếp theo là a + 2; a +4;
Tích của hai số sau là: ( a + 2)( a +4)Tích của hai số đầu là: a( a+ 2)Theo đề bài ta có: ( x + 2)( a + 4) – a(a+ 2) = 192
a2 + 4a + 2a +8 – a2 – 2a = 1924a = 184
a= 46Vậy ba số cần tìm là: 46; 48; 50
Hoạt động 2: Hướng dẫn học ở nhà
_ Về nhà học bài
_ Làm bài tập 15 trang 9
_ Xem trước bài “Hằng đẳng thức đáng nhớ”
Trang 7NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ– LUYỆN TẬP
§3
I MỤC TIÊU:
Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
II ĐỒ DÙNG DAY HỌC:
Sgk, phấn màu, bảng phụ bài 18 trang 12
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Sữa bài 15 trang 9
Hoạt động 1: Bình phương của một tổng
Cho hs làm và đọc kết quả dựa theo
bài 15 trang 9 1/ Bình phương của một tổngVới A, B là các biểu thức tuỳ ý ta có: Phát biểu HĐT trên bằng lời
Cần phân biệt bình phương của 1
Tổng và tổng các bình phương
( a+ b)2 ≠ a2 +b2 Aùp dụng:
a/ ( a +1)2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 + 2a + 1Chia lớp thành 3 nhóm làm 3 câu
Mời đại diện lên trình bày
b/ x2 + 4x + 4 = (x)2 + 2.x.2 + (2)2 = ( x+ 2)2
Các nhóm kiểm tra lẫn nhau
Làm bài 16 trang 11
Nhận xét: Để tính bình phương của một
số tự nhiên có tận cùng bằng chữ số 5
c/ 512 = (50 +1)2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2500 +100 +1 = 2610
ta tính tích a(a+1) rồi viết thêm số 25
vào bên phải
3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 11 = 90000 + 600 + 1 = 90601
Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu
( A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
Trang 8NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tt)
Cho hs ( a+ b)2
( a+ b)2 = ( a-b)( a- b) = a2 - 2.a.b + b2 2/ Bình phương của một hiệu:
Với A,B là các biểu thức tuỳ ý ta có:
Học sinh cũng có thể tìm ra kết quả HĐT
trên theo bt
Phát biểu HĐT trên bằng lời
Làm bài 8 trang 12
Aùp dụng:
a/
212
Hoạt động 3: Hiệu hai bình phương
?5 Cho hs tính ( a+b)( a-b)
Hãy sử dụng hằng đẳng thức này để
3/Hiệu hai bình phương:
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta có:
tính các bài toán mà đầu giờ gv đã cho để
b/ 9x2 + y2 + 6xy = 9x2 + 6xy + y2 = ( 3x +y)2
c/ 25a2 + 4b2 – 20ab = 25a2 – 20ab + 4b2 = ( 5a)2 – 2.5.a.2b + (2b)2 = (5a – 2b)2
Bài 22 trang 12 a/ 1012 =(100-1)2 = 1002 +2.100.1+12 = 10201
b/1992=( 200–1)2 =2002–2.100.1 + 12 = 39610
c/ 47.53 = ( 50 –3)( 50 +3) = 502 – 32 = 2491
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
_ Về nhà học bài
_ Làm bài tập 16, 17, 18, 21 trang 11, 12
_ Xem trước bài “ Những hằng đẳng thức đáng nhớ(tt)”
Hướng dẫn bài 19 trang 12
Phần diện tích còn lại là:
( a+ b)2 – (a- b)2 = a2 +2ab + b2 –( a2 – 2ab + b2)
= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2 = 4ab
Tiết 6
§4
( A – B) 2 = A 2 – 2AB + B 2
A 2 – B 2 = ( A + B)(A +B)
Trang 9 Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: lập phương trình của một tổng,lập phương trình của một hiệu
Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II ĐỒ DÙNG DAY HỌC:
Sgk, phấn màu, bảng phụ bài tập 29 trang 14
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài 21 trang 12
Sửa bài 23 trang 12
a/ VP = (a + b)2 + 4ab = a2 +2ab +b2 – 4ab
Tính (a +b)3 Mời hai học sinh lên cùng làm
(a + b)3 = (a +b)(a +b)2 = (a + b)(a2 + 2ab +b2)
= a(a2 + 2ab +b2) + b(a2 + 2ab + b2)
Trang 10Đã làm ở trên 1/ Lập phương của một tổng:
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta có:
Phát biểu HĐT trên bằng lời
Aùp dụng;
a/ (x +1)3 = x3 + 3.x2.1 + 3.x.11 + 13 = x3 + 3x2 +3x +1
b/ (2x + y)3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
Hoạt động 2: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 5
Tính: [a + (-b)]3
[a + (-b)]3 2/ Lập phương của một hiệu:
Với A,B là các biểu thức tuỳ ý ta có:
Hs tự kiểm tra nhau b/ (x- 2y)
3 = x3 – 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 –(2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
c/ 1/Đ 2/S 3/Đ 4/S 5/S
Làm bài 26b trang 14
b/
31
Biểu thức đã cho phải được rút gọn a/ x3 + 12xLàm bài 28 trang 142 + 48x + 64 = (x + 4)3
Với x =6 (6 + 4)3 = 103 = 1000b/ x3 – 6x2 + 12x – 8 = (x- 2)3 Cho học sinh quan sát bảng phụ bài 29 Với x= 22 (22 –2)3 = 203 = 8000
Làm bài 29 trang 14
(x – 1)3 (x +1)3 (y – 1)2 (x - 1)3 (1 + x)3 (y – 1)2 (x + 4)2
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
_ Về nhà ghi lại 5 hằng đẳng thức
_ Về nhà học kỹ 5 HĐT đầu
_ Làm bài tập 27 trang 14
(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
Trang 11NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tt)
§5
I MỤC TIÊU:
Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: lập phương trình của một tổng ,của mộthiệu ,tổng hai lập phương
Biết vận dụng các hằng thức dẳng thức trên để giải bài tập
II ĐỒ DÙNG DAY HỌC:
Sgk,phấn màu ,thước thẳng ,bảng phụ bài tập ?4 trang 16
Hoạt động 1: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 6
trang 15
Tính (a + b)(a2 – ab +b2) = 3/ Tổng hai lập phương:Với A,B là các biểu thức tùy ý ta có:
Suy ra hằng đẳng thức 6
Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Aùp dụng;
a/ x3 + 8 = x3 + 23 = (x+2)(x2 – 2x + 4)b/ (x+1)(x2 –x +1) = x3 +13 = x3 +1
Hoạt động 2: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 7
trang 15
Tính (a –b)(a2 – ab + b2) = 4/ Hiệu hai lập phương:Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có:
Suy ra hằng đẳng thức 7
Trang 15 Phát biểu hằng đẳng thức trên
bằng lời
Cho học sinh quan sát bảng phụ
của câu c trang 15 phần ?4
Lưu ý Hs cần phân biệt cụm từ « Lập
phương của một tổng(hiệu) » với
« tổng(hiệu) hai lập phương »
(A + B)3 ≠ A3 + B3
Aùp dụng;
a/ (x-1)(x2 + x + 1) = x3 – 13 = x3 – 1
b/ 8x3 – y3 = (2x)3 –y3 =(2x –y)(4x2 + 2xy + y2)
c/Đánh dấu vào ô đầu tiên có đáp số đúng
x3 + 8Làm bài 30 trang 16 Rút gọn
a/ (x+ 3)(x2 – 3x + 9)- (54 +x3) = x3 +33 – 54 – x3 = -27
A 3 + B 3 = (A +B)(A 2 – AB + B 2 )
A 3 - B 3 = (A -B)(A 2 + AB + B 2 )
Trang 12b/ (2x+y)(4x2 – 2xy+y2)– (2x –y)(4x2+2xy +y2)
= [(2x)3 + y3]- [(2x)3 – y3] = 2y3Nên chứng minh từ vế phức tạp sang vế
đơn giản
Làm bài 31 trang 17a/ (a3 +b3) = (a +b)3 – 3ab(a +b)
Ta có VP = (a +b)3 – 3ab(a+b) = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3 +3a2b – 3ab2 = a3 – b3 = VT
Aùp dụng :(a3 +b3) = (a +b)3 – 3ab(a +b) = (-5)3 – 3.6(-5) = -125 + 90 = - 35Làm bài 32 trang 17
Điền vào ô trốnga/ (3x +y)( - +) = 27x3 + y3b/ (2x –5 ).(+ 10x +) = 8x3 - 125
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
_ Về nhà học kỹ 7 hẳng đẳng thức
_ Chuẩn bị các bài tập từ 32 đến 37 trang 17 và 18
Trang 13LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Rèn kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
II ĐỒ DÙNG DAY HỌC:
Bảng phụ ghi 7 công thức hằng đẳng thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra 5 hs bất kỳ hằng đẳng thức nào, hoặc cho cả lớp cùng chơi “Đôi bạn nhanh nhất” (sgk trang 17)
3/ Tổ chức luyện tập :
Bài 33 trang 16
a/ (2 +xy)2 = 4 + 4xy + x2y2b/ (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2c/ (5 – x)2(5+ x)2 = 25 – x4d/ (5x – 1)3 = (5x)3 – 3.(5x)2.1 + 3.5x.12 – 13 = 125x3 – 75x2 + 15x -1
Bài 34 trang 17 Rút gọn các biểu thức
a/ (a + b)2 – (a – b)2 = [(a +b) + (a-b)][(a +b) – (a – b)]
= 2a(2b) = 4abb/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 –(a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3 = a3 + 3a2b +3ab2 + b3 – a3 + 3a2b – 3ab2 + b3 – 2b3
= 6a2bGiống hằng đẳng thức
= ( 74 – 24)2 = 502 = 2500
Bài 36 trang 17
a/ x2 +4x +4 = (x +2)2 với x = 98
(98 +2)2 = 1002 = 1000b/ x3 + 3x2 +3x +1 = (x +1)3 với x=99
(99 +1)3 = 1003 = 1000000Làm bài 37 trang 18: Cho học sinh quan sát bảng phụ bài 36
Trang 14Hướng dẫn học ở nhà
_ Làm lại các bài tập đã học để kiểm tra 15’
_ Xem trước bài “phân tích đa thức thành phân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung“
(x –y)(x2 + xy +y2)(x + y)(x – y)
x2 – 2xy +y2(x + y)2(x +y)(x2 – xy + y2)
y3 +3xy2 + 3x2y +x3(x – y)3
x3 +y3
x3 –y3
x2 + 2xy +y2
x2 – y2(y – x)2
x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
(x +y)3
Trang 15NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA
THỨC
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
§BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I/ Mục tiêu
Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II/ Phương tiện dạy học
1/ Viết tên và công thức các hằng đẳng thức 2 ; 4 ; 6 ; 7(4đ)
2/ Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức: (4đ)
1) Viết tên và công thức các hằng đẳng thức 1; 3; 5; 7 (4đ)
2) Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức: (4đ)
đa thức.
VD : Chép VD2
Hoạt động 2 : Aùp dụng
Cho 3 nhóm làm áp dụng a, b, c rồi tự kiểm tra
nhau Gv nhận xét
Gv HD câu c
Ở câu c đã có nhân tử chung chưa ?
2/ Aùp dụng a/ x2 – x = x(x – 1)
b/ 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) = (x -2y)(5x2 – 15x) 5x(x – 2y)(x – 3)Làm thế nào để có nhân tử chung ? c/ 3(x – y) – 5x(y – x)
Trang 16 cần đổi dấu các hạng tử để xuất hiện nhân tử
chung
= 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y)(3 + 5x)Ích lợi khi phân tích đa thức thành nhân tử
3x(x – 2) = 0 3x = 0 x = 0 x – 2 = 0 x = 2
Hoạt động 3 : Làm bài tập
Hướng dẫn học ở nhà
_Làm lại các ví dụ + bài tập đã sửa
_ Làm bài 42 trang 19
_ Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức”Hướng dẫn bài 42: Lưu ý xn+1 = xn x
55n+1 – 55n = 55n.55 – 55n.1
= 55n(55 – 1)
= 55n.54 : 54(n N)
Trang 17PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
§7
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằngđẳng thức
II/ Phương tiện dạy học
Sgk, phấn màu, bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi hai học sinh lên bảng phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/ x5 – x3 d/ 5xy + 5xz
b/ 3ab2 + a2b e/ 12a2b – 18ab2 – 30b3
c/ 2(a + b) – (a + b) f/ x(y – 1) + 3(1 – y)
Gọi hai học sinh viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Cho học sinh quan sát và nhận xét bài làm a/ x5 – x3 = x3(x2 – 1)(1)
Kết quả này còn phân tích được nữa không?
Rõ ràng x2 – 1 = (x + 1)(x – 1) nên (1) có thể viết thành x3(x +1)(x -1)
Ở đây ta dùng Hằng Đẳng Thức để phân tích x2 – 1
Ta sẽ nghiên cứu việc phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức trong bài học hôm nay
3/ Bài mới
Hoạt động 1: Ví dụ
Cho hs phân tích Nhận xét kết quả
= 4n(n +5)Nên biểu thức chia hết cho 4 với mọi n Z
Bài tập 43 trang 20
a) x2 + 6x + 9 = (x+3)2b) 10x – 25 – x2 = -(25-10x + x)2 = -(5-x)2
Trang 18c)
3 188
= [(a + b) + (a - b)] [(a+b)2 – (a + b) (a - b) + (a - b)2]
= (a + b + a - b) (a2 + 2ab + b2 – a2 + b2 + a2 – 2ab + b2)
= 2a (a2 + 3b2)d) 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= 0
25
212
x
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
Làm lại các bài tập
Làm bài 46trang 21 (Aùp dụng HĐT thứ ba)
Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử”
Trang 19NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA
2/ Kiểm tra bài cũ
Phân tích các đa thức sau thành phân tử
- Các hạng tử có nhân tử chung hay không?
- Làm cách nào để xuất hiện nhân tử chung?
Hoạt động 1:Ví dụ
- Nhóm từng cặp theo thứ tự để xuất hiện
nhân tử chung 1 Ví dụ: Phân tích các đa thức thành nhân tử-Đến đây, các em có nhận xét gì ? (Giữa 2
nhóm xuất hiện nhân tử chung) VD1 : x
2 – 3x + xy – 3y
= (x2 – 3x) + (xy – 3y)
= x (x - 3) + y (x - 3)
- Còn có cách nhóm nào nữa không? = (x-3)(x + y)
Nhóm hạng tử 1 và 3 x2 + xy – 3x – 3y
Nhóm hạng tử 2 và 4 = (x2 + xy) – (3x + 3y)
Nếu nhóm theo kiểu (x2 – 3y) + (xy – 3x) thì
không phân tích được = x (x + y) – 3 (x + y)= (x + y) (x-3)
Cho cảlớp làm cùng
VD2 : 2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y (x + 3) + z (3 + x)
= (x + 3) (2y + z)Mỗi bài có thể có nhiều cách nhóm hạng tử
GV kết luận: Cách làm như trên gọi là Phân
tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
nhóm nhiều hạng tử
Hoạt động 2: Aùp dụng
Trang 20Cho hs làm ?1 và ?2 Các nhóm nhận xét kết
GV giải thích cho HS hiểu ngầm là có hạng
z2]
= 3[(x + y)2 – z2]
= 3 (x + y - z) (x + y + z)
= 3 (x + y –z ) (x + y +z)c) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
402) - 152
= (45+40)2 – 152 = 852 – 152 = (85-15)(85+15) = 70.100 = 7000
Hoạt động: Hướng dẫn học ở nhà
Làm lại mỗi ví dụ 2 lần
Làm bài 50 trang 23
Xem trước bài: “Phân tích đa phương thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp”
Trang 21NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA
2/ Kiểm tra bài cũ
Sửa bài tập 50 trang 22
Hoạt động 1: Ví dụ
Các em hãy suy nghĩ và tìm
hướng tự giải
- Đặt nhân tử chung ?
1.Ví dụ
VD1 : 5x3 + 10x2y + 5xy2 = 5x(x2 + 2xy + y2) = 5x (x + y)2
- Dùng hằng đẳng thức
- Nhóm nhiều hạng tử hay có
thể phối hợp các phương pháp
Khi phân tích đa thức thành
nhân tử trước tiên ta dùng
phương pháp đặt nhân tử
2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy
= 2xy (x2 – y2 – 2y - 1)
= 2xy [x2 – (y2 + 2y + 1)]
= 2xy [x2 – (y+1)2]
= 2xy (x – y - 1) (x + y + 1)chung , sau đó dùng hằng đẳng Bài 51 trang 24
thức và cuối cùng nhóm các
hạng tử có thừa số chung
a) x3 – 2x2 + x = x (x2 – 2x + 1) = x (x-1)2
b) 2x2 + 4x + –2y2 =2 [(x2 + 2x + 1) – y2] = 2 [(x + 1)2 – y2]
= 2 (x + 1 - y) (x + 1 + y)c)2xy – x2 – y2 + 16 = 42 – (x2 + 2xy + y2)
Trang 22= (x+1)2 – y2
= (x + 1 - y)(x + 1 + y)Với x= 94,5;y = 4,5
Ta có:A = (94,5 + 1 –4,5) (94,5 + 1 + 4,5)
= 91.100 = 9100Bạn Việt đã sử dụng phối hợp
nhiều phương pháp b) x
2 + 4x – 2xy – 4y + y2
= (x – y)2 + 4(x – y) = (x – y)(x – y + 4)
Hoạt động 3: Luyện tập
Muốn chứng minh biểu thức
chia hết cho 5 ta phải làm sao?
b) 2x – 2y – x2 2xy – y2 = (2x – 2y) – (x2- 2xy + y2)
= 2(x-y) – (x-y)2 = (x - y) (2 – x + y)c) x4 – 2x2 = (x2)2 -
Bài 55 trang 25
a)
3 14
x x
= 0
2 14
x x
= 0
012
x x
Bài 56 trang 25
a) x2 + x + = = = 502 = 2500b) x2 – y 2 – 2y – 1= x2 – (y2 + 2y + 1)
= x2 – (y + 1)2
= (x-y -1) ( x + y + 1)
= (93 – 6 - 1) (93+6+1)
= 86.100 = 8600
Trang 23- Làm lại các bài tập 1 lần
- Làm bài 57, 58 trang 25
- Xem lại công thức chia hay lũy thừa cùng cơ số
- Xem trước bài “Chia đơn thức cho đơn thức”Hướng dẫn bài 57
a Tách –4x = -x – 3x
b Tách 5x = x + 4x
c Tách – x = 2x – 3x
Trang 24Tiết 14
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I/ Mục tiêu
* Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
* Học sinh nắm được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
* Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
* Cho HS viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
Aùp dụng: a) = x5-1 = x4 ; = (-15)2 = 225
b) = = x2
3/ Bài mới
Hoạt động 1: Quy tắc
luỹ thừa của một biến
hệ số của đơn thức Ba) = 3x b)
3 2
129
x y
x =
43
xy - Chia từng lũy thừa của biến
trong A cho lũy thừa của cùngbiến đó trong B
- Nhân các kết quả tìm được vớinhau
Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
Hoạt động 2: Aùp dụng
Trong khi thực hành ta có thể
bỏ bớt các phép tính trung gian
để ra ngay kết quả
a) 15x3y5z : 5x2y3 = (15 : 5) (x3: x2) (y5:y3)z = 3xy2z
b) P = = (x4 : x) (y2 : y2) = x3Thay x = -3 ta được: P = (-3)3 = 36
Trang 25- Đại diện mỗi nhóm lên sửa a) = y3 b) x3y3 : = - xy
- Các nhóm tự kiểm tra nhau c) (-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)5 = -x5y5
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại các bài tập trên 1 lần ra nháp
- Làm bài 62 trang 27
- Học bài
- Xem trước bài “Chia đa thức cho đơn thức”
Trang 26Tiết 15
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I/ Mục tiêu
* Học sinh nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
* Học sinh nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
* Vận dụng tốt vào giải toán
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Oån định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
* Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
* Sửa bài tập 62 trang 27
15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3x3y với x = 2; y = -10, z = 2004
= 3.23 (-10) = -240
Công thức = ?
(Muốn chia một tổng cho một số ta có thể làm như thế nào?)
= + + (Chia từng số hạng của tổng cho số đó)
Vậy muốn chia đa thức cho đơn thức ta phải làm sao? vào bài mới
= Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B, ta chia mỗi
hạng tử cho A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
5
x x y
Hoạt động 2: Aùp dụng
Bạn Hoa đã giải đúng 2 Aùp dụng
a) (4x4 – 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2) = -x2 + 2y2 – 3x3yb) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y = 4x2 – 5y – 3/5
Bài 63 trang 28
A chia hết cho B
Bài 64 trang 28
a) (-2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2 = - x3 + -2xb) (x3 –2x2y + 3xy2) : = - 2x2 + 4xy – 6y2c) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy = xy + 2xy2 – 4
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại mỗi ví dụ 1 lần
- Làm bài 65 trang 29
- Học bài
- Xem trước bài “Chia đa thức một biến đã sắp xếp”
Trang 28Tiết 16
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I/ Mục tiêu
* Học sinh nắm thuật toán chia đa thức đã sắp xếp
* Hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1 Oån định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
* Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B
* Sửa bài tập 65 trang 31
= 3(x-y) 2 + 2(x-y) - 5
3 Bài mới
Cho cả lớp thực hiện phép chia
Thuật toán chia đa thức một biến đã sắp xếp tương tự như thuật toán chia các số tự nhiên ở trên
Hoạt động 1: Phép chia hết
Học sinh hãy sắp xếp các đa thức sau
theo lũy thừa giảm dần (hoặc tăng
dần) của biến, rồi chia
1 Phép chia hết
Ví dụ: Chia hai đa thức sau:
(x3 - 7x + 3 - x2) : ( x - 3)
- Chia hạng tử bậc cao nhất của đa
thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất
của đa thức chia (x3 : x = x2)
(x3 – x2 – 7x + 3) : (x- 3)
Đặt phép chia:
- Nhân x2 với đa thức chia (x-3) rồi
lấy đa thức bị chia trừ đi tích nhận
được (Hiệu tìm được gọi là đa thức dư
thứ nhất) Tiếp tục chia hạng tử bậc
cao nhất của đa thức dư thứ nhất cho
hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia
2x2: x = 2x
Làm ví dụ SGK trang 31 Ví dụ 2: Chia hai đa thức sau
Sắp xếp 2 đa thứ và chia như ví dụ 1 ở
trên
(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3) : (x2 – 4x - 3)
Làm bài tập 67b trang 31
Hoạt động 2: Phép chia có dư
Cho HS chia
17 2 Phép chia có dưThực hiện phép tính:
962 78182182000
2637
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3 2x4 – 8x3 – 6x2
-5x3 + 21x2 + 11x - 3
- 5x3 +21x2 + 15xx2 – 4x - 3
x2 – 4x - 3
0
x2 – 4x - 32x2 - 5x + 1
Trang 295
Số bị chia = số chia x thương + số dư
Đối với phép chia có số dư Số bị chia
bằng gì?
Số bị chia = số chia x thương + số dư
A = B Q + R
Vậy bậc của R so với B như thế nào?
R bằng bao nhiêu thì ta có phép chia hết Ta có:
HS đọc phần chú ý 5x3 – 3x2 + 7 = (x2 + 1) (5x - 3)- 5x +10
Làm bài tập 69 trang 31 Chú ý: SGK trang 31
ĐS: A = (x2 + 1) (3x2 + x - 3) + 5x - 2
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại ví dụ
- Làm bài 67 trang 31
- Học bài
- Chuẩn bị phần luyện tập
(5x3 – 3x2 + 7) : (x2 + 1) 5x3 – 3x2 + 7-5x3 +5x -3x2 – 5x +7 -3x2 -3-5x +10
x2 + 15x - 3