GV neâu noäi dung tranh ghi baûng: Gioù luøa keõ laù Laù kheõ ñu ñöa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa - Giáo viên đọc mẫu: - Nhaän xeùt 2 Hoạt động 2: Luyện viết vở - Nhaéc laïi tö theá ng[r]
Trang 1THỨ
TIẾT
Hai
4/10
CHÀO CỜ
HỌC VẦN
HỌC VẦN
TOÁN
8 65 66 29
Sinh hoạt dưới cờ
ua - ưa
ua - ưa
( D.2 HS khá giỏi)
Ba
5/10
HỌC VẦN
HỌC VẦN
TOÁN THỂ DỤC
HÁT NHẠC
67 68 30 8 8
Ôn tập Ôn tập Phép cộng trong phạm vi 5 ĐHĐN, TD rèn luyện TTCB Học hát: Lý cây xanh (dân ca nam bộ)
Làm B:1,2, bài 4: (Câu a)
Tư
6/10
HỌC VẦN
HỌC VẦN
TOÁN
MĨ THUẬT
69 70 31 8
oi – ia
oi – ia Luyện tập Vẽ hình vuông , hình chữ nhật ( dòng 1), bài 5Làm Bài1, 2, 3
Năm
7/10
TOÁN HỌC VẦN
HỌC VẦN
THỦ CÔNG
TN & XH
32 71 72 8 8
Số 0 trong phép cộng Ôi – ơi
Ôi – ơi Xé dán hình cây đơn giản Ăn uống hàng ngày
Làm bài: 1, 2, 3
Không dạy xé dán theo ô
Sáu
8/10
HỌC VẦN
HỌC VẦN
ĐẠO ĐỨC
SHNK SINH HOẠT
73 74 8 8 8
Ui – ưi
Ui – ưi gia đình em (tiết 2) Đọc thơ, hoặc trò chơi Sinh hoạt lớp
Trang 2Thứ hai, ngày ……… tháng …… năm 20……
Học vần Bài: 30: Vần : ua - ưa
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc được: ua, ưa , cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng
- Viết được: ua, ưa cua bể, ngựa gỗâ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: giữa trưa
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
- Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Tranh minh hoạ, bộ đồ dùng dạy học,
2 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt , vở tập viết
III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
5, 1 Ổn định:
2 Bài cũ: ia
- HS viết ia, lá tía tô
- HS đọc từ, câu ứng dụng
- Nhận xét
- Hát
- Cả lớp viết bảng con
- 2 HS đọc
1, 3 Bài mới:
Giới thiệu :
Hôm nay chúng ta học vần ua , ưa ghi tựa HS nhắc lại tựa bài
6, a Hoạt động1: Nhận diện vần ua
- So sánh ua với ia
- Ghép vần ua
- Vần ua có mấy âm ghép lại?
- Ghi bảng: đánh vần: u – a – ua
- Có vần ua muốn có tiếng cua ta làm sao?
- Ghép tiếng cua
+giống nhau: đều có âm a + khác nhau : I,u đứng trước
- Thực hiện bảng cài
- Nêu cấu tạo vần
- HS đánh vần cá nhân
- Thêm c trước vần ua sau -
- Thực hiện bảng cài
Trang 33,
- Phận tích tiếng cua
- Ghi bảng: Đánh vần: cờ – ua – cua
- Yêu cầu HS quan sát tranh: Giới thiệu từ :
cua bể – Ghi bảng – giải thích từ:
Tổng hợp vần – tiếng –từ
b Hoạt động 2: Nhận diện vần ưa
- So sánh ưa, ua
- Thực hiện tương tự vần ua
Tổng hợp vần – tiếng –từ
Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ
- Nhận xét
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- Nhận xét sửa sai
Nghỉ giữa tiết
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân,
- 4 HS đọc cá nhân
- 3 – 4 HS đọc
Ưa – ngựa – ngựa gỗ
5, c Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Ghi bảng
cà chua , nô đùa, tre nứa, xưa kia
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần) - HS đọc cá nhân tiếng , từ
9, d Hoạt động 4 : Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu: ua, ưa
- Khi viết chữ u lia bút nối nét viết chữ a
- Cua: viết chữ c lia bút viết chữ ua
- Cua bể: viết chữ cua cách 1 con chữ o viết
chữ bể
- ưa , ngựa gỗ ( tương tự)
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên nhận xét tiết học
- HS viết bảng con
Tiết 2
12, 1.Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 63
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung tranh
Trang 4- Ghi câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
8, 2.Hoạt động 2: Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên hướng dẫn viết
ua: viết chữ u lia bút viết chữ a
cua: viết chữ c, lia bút viết chữ ua,
cua bể: viết cua cách thân chữ o viết bể
ưa, ngựa gỗ ( tương tự)
lưu ý cách 1 con chữ o viết tiếng khác
- Theo dỏi , sửa sai
- HS viết vở tập viết
7, 3.Hoạt động 3: Luyên nói
- Nêu chủ đề: giữa trưa
- Giáo viên treo tranh SGK trang 63
+ Tranh vẽ gì ?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa mọi người làm gì ở đâu ?
+ Em có nên ra nắng vào buổi trưa không?
Tại sao?
+ Nếu bạn em thường đi ra ngoài nắng vào
buổi trưa thì em sẽ nói gì với bạn ?
- Gọi đại diện nhóm trình bày?
- Nhận xét tuyên dương
- HS quan sát tranh thảo luận theo cặp
- Đại diện nhóm trình bày
- HS khá giỏi nói được từ 2 – 3 câu
5,
1,
4 Củng cố:
- Tổ chức thi đua tìm tiếng có vần vừa học
( nếu còn thời gian)
- HS đọc lại bài
- Nhận xét
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- Xem trước bài vần ôn tập /64
- 2 nhóm thi đua
- Cả lớp đồng thanh
Trang 5Thứ ba, ngày tháng……… năm 20………… Học vần
Bài 31: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- HS đọc được ia, ua, ưa các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.
- Viết được ia, ua, ưa các từ ngữ, câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa
2) Kỹ năng:
- Biết ghép các âm để tạo tiếng mới
- Viết đúng độä cao, khoảng cách
3) Thái độ: - Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Bảng ôn, tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
2) Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
5,
1 Ổn định :
2 Bài cũ: vần ua , ưa
- Kiểm viết : cua bể, ngựa gỗ, nô đùa
- Đọc bài từ , câu ứng dụng
- Nhận xét – ghi điểm
- Hát
- Học sinh viết bảng con
- 3 Học sinh đọc
2, 3 Bài mới:
Giới thiệu:
- Y/C HS quan sát SGK / 64
- Tranh vẽ gì?
Tiếng mía , múa có âm , vần gì ? Ngoài vần
ia , ua còn có âm, vần nào nữa ? HS kể
- Giáo viên ghi vào bảng ôn
- Hôm nay ôn lại kiến thức đã học qua bài
ôn tập – Ghi bảng
-Vẽ mía, múa
- HS trả lời,
- HS kể: ua, ưa, ia
- 1 Học sinh đọc nhắc lại
4, a.Hoạt động 1: Ôn âm, vần
- Chỉ bảng ôn Y/C HS đọc âm, vần không
theo thứ tự
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
Trang 6- Giáo viên sửa sai
10, b.Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng
- Lấy chữ tr ở cột dọc ghép với chữ u ở cột
ngang, ta có tiếng tru - ghi bảng.
- Nếu ghép tr với vần ua có tiếng gì?
- Cho HS ghép tương tự lần lượt các tiếng
còn lại : ghi bảng ôn
- Giáo viên chỉ bảng ôn Y/C HS đọc
- Nhận xét – sửa sai
- Học sinh quan sát
- Học sinh : trua
- Học sinh ghép
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
3, Nghỉ giữa tiết
5, c.Hoạt động3: Đọc từ ứng dụng
- Ghi từ lên bảng:
Mua mía , mùa dưa , ngựa tía, trỉa đỗ
- Đọc mẫu – giải thích từ: ( nếu cần )
+ mùa dưa:
+ ngựa tía:
+ trỉa đỗ:gieo hạt đậu xuống đất nẩy mầm
lên thành cây
- Nhận xét – sửa sai
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
6, d Hoạt động 4: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu
+ Từ mùa dưa : đặt bút ở đường kẻ 3 viết
m lia bút viết u lia bút viết a nhấc bút lên
viết dấu huyền trên u , cách 1 con chữ o
viết tiếng dưa đặt bút dưới đường kẻ 3
viết d lia bút viết ưa.
+ Từ ngựa tía : Hướng dẫn viết tương tự
- Giáo viên theo dõi ,sửa sai cho học sinh
- Y/C học sinh đọc lại bài
- Nhận xét tiết 1
- Học sinh viết bảng con
Trang 7Tiết 2
10, 1) Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
+ Đọc sách giáo khoa
- Y/C HS xem tranh vẽ gì?
GV nêu nội dung tranh ghi bảng:
Gió lùa kẽ lá Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa
- Giáo viên đọc mẫu:
- Nhận xét
- 4-5 học sinh đọc
- Học sinh trả lời
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
8, 2) Hoạt động 2: Luyện viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu
- GV theo dõi các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- Học sinh viết vở
10, 3) Hoạt động 3: Kể chuyện : Khỉ và rùa
- Giới thiệu câu chuyện nói về: khỉ và rùa
Ghi bảng:
+ Kể lần 1: Toàn câu chuyện
+ Kể lần 2: kết hợp tranh
+ GV hỏi câu chuyện có mấy nhân vật? Là
những nhân vật nào? Câu chuyện xảy ra ở
đâu?
- Giáo viên chia 4 nhóm và kể trong nhóm
- Chú ý nghe
- Mỗi nhóm 1 tranh + Tranh 1: Rùa và khỉ là đôi bạn thân Khỉ báo cho Rùa biết Là nhà mình có tin mừng: Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa liền vội vàng theo khỉ tới thăm nhà Khỉ + Tranh 2: Đến nơi Rùa băn khoăn không biết làm cách nào lên thăm vợ Khỉ được vì nhà khỉ ở trên chạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm chặt đuôi của mình
Trang 8-Tổ chức thi kể trước lớp, nhóm nào kể đầy
đủ nhất sẻ thắng
- Câu chuyện khuyên ta điều gì ?
Ý nghĩa: Ba hoa là một đức tính xấu rất có
Hại Khỉ cẩu thả vì bảo bạn ngậm vào đuôi
mình Rùa ba hoa nên đã chuốc vạ vào thân.
để lên nhà
+ Tranh 3: Vừa tới cổng vợ Khỉ
ra chào Rùa quên cả việc ngậm đuôi khỉ , liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch một cái
Rùa rơi xuống đất
+ Tranh 4:Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn nứt Thế là từ đótrên mai Rùa đều có vết rạn nứt
5,
2,
4) Củng cố:
- Y/C học sinh đọc lại bài
- Nhận xét
5) Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài
- Xem trước bài 32
- 2 Học sinh thi đọc
- Tuyên dương
Thứ tư, ngày tháng……… năm 20…………
BÀI 32: Vần: OI, AI (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc được : oi, ai, nhà ngói, bé gái Từ câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
- Học sinh viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
- Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ - Thấy được sự phong phú của tiếng việt
Trang 9II CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Tranh trong SGK , bộ đồ dùng tiếng việt
2. Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt , vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
5, 1.Ổn định:
2.Bài cũ: ôn tập
- HS đọc từ, câu ứng dụng
- HS viết bảng con: Ngựa tía, mùa dưa
- Nhận xét
- Hát
- 2 HS đọc
- Cả lớp viết bảng con
1, 3.Bài mới:
Giới thiệu :
Hôm nay chúng ta học bài oi – ai ghi tựa - 1 HS nhắc lại tựa bài
6, a Hoạt động1: Nhận diện vần oi
- So sánh oi với i
- Ghép vần oi
- Y/ C HS nêu cấu tạo vần ?
- Ghi bảng: đánh vần: o – i – oi
- Có vần oi muốn có tiếng ngói ta làm sao?
-Ghép tiếng ngói
- Phận tích tiếng ngói
- Ghi bảng: đọc: ngờ – oi – ngoi – sắc – ngói
- Cho HS quan sát tranh SGK trang 66
+ Tranh vẽ gì ? Ghi bảng: nhà ngói
Tổng hợp vần – tiếng –từ
+giống nhau: đều có âm i + khác nhau : oi thêm o
- Thực hiện bảng cài
- Nêu cấu tạo vần
- HS đọc cá nhân
- HS trả lời
- Thực hiện bảng cài
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân,
- 3 – 4 HS đọc
- 2 – 3 HS đọc
6, b Hoạt động 2: Nhận diện vần ai
- So sánh ai, oi
- Thực hiện tương tự vần oi
- Giới thiệu từ: bé gái
Tổng hợp vần – tiếng –từ
Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ
- Nhận xét
- ai – gái – bé gái
3, Nghỉ giữa tiết
5, c Hoạt động3 : Đọc từ ứng dụng
Trang 10- Ghi bảng:
Ngà voi gà mái
Cái còi bài vở
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
- HS đọc tiếng , từ
9, d Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu:
+ Viết oi : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ o
liền bút viết chữ i
+ Viết ai: viết chữ a liền bút nối với chữ i
+ Nhà ngói: viết chữ nh lia bút với chữ a,
nhấc bút đặt dấu huyền trên chữ a, cách 1 con
chữ o viết chữ ngói
+ Bé gái: viết chữ b lia bút viết chữ e, nhấc
bút đặt dấu sắc trên chữ e, cách 1 con chữ o
viết tiếng gái
lưu ý khoảng cách , độ cao
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- Nhận xét sửa sai
- Giáo viên nhận xét tiết 1
- HS viết bảng con
Tiết 2
10, a Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 66
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Ghi câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
- Đọc mẫu
- Tổ chức thi đọc SGK
- HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung tranh
- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu
- HS thi đọc SGK
10, b.Hoạt động 2: Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu
- GV theo dõi các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- HS viết vở tập viết.
Trang 117, c.Hoạt động 3: Luyên nói
- Nêu chủ đề: Sẻ, ri, bói cá , le le
- GV treo tranh trong SGK trang 67
+ Tranh vẽ gì?
+ Trong số các con vật này, con vật nào em
biết?
+ Chim bói cá và chim lele sống ở đâu, thích
ăn gì ?
+ Chim sẻ thích ăn gì? chúng sống ở đâu?
+ Trong các con chim này em thích chim nào?
+ Theo em những con chim này có lợi gì không?
Vì sao?
- Gọi đại diện nhóm trình bày?
- Nhận xét tuyên dương
- HS nêu chủ đề
- HS quan sát tranh thảo luận theo cặp
- Đại diện nhóm trình bày
- HS khá giỏi nói được từ 2 – 3 câu
5,
1,
4 Củng cố:
- Tổ chức thi đua tìm tiếng có vần vừa học (
nếu còn thời gian)
- HS đọc lại bài
- Nhận xét
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- Xem trước bài vần ôi, ơi / 68
- 2 nhóm thi đua
- Cả lớp đồng thanh
Thứ năm, ngày tháng……… năm 20………… BÀI 33: Vần: ÔI, ƠI (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội Từ câu ứng dụng:
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
- Học sinh viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
- Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ - Thấy được sự phong phú của tiếng việt
Trang 12II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: SGK , bộ đồ dùng tiếng việt , Tranh luyện nói : Lễ hội, Trái ổi (thật) 2.Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt , vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
5, 1.Ổn định:
2.Bài cũ: oi - ai
- HS đọc từ, câu ứng dụng
- HS viết bảng con: cái còi , bài vở, gà mái
- Nhận xét
- Hát
- 2 HS đọc
- N1: cái còi , N2: gà mái, N3: bài vở
1, 3.Bài mới:
Giới thiệu bài :
Hôm nay chúng ta học bài ôi – ơi ghi tựa - 1 HS nhắc lại tựa bài
6, a Hoạt động1: Nhận diện vần ôi
- So sánh ôi với oi
- Ghép vần ôi
- Y/ C HS nêu cấu tạo vần ôi ?
- Ghi bảng: đánh vần: ô – i – ôi
- Có vần ôi muốn có tiếng ổi ta làm sao?
-Ghép tiếng ổi
- Phận tích tiếng ổi
- Ghi bảng: đọc: ôi – i – ôi – hỏi – ổi – ổi
- Cho HS qua sát trái ổi
+ Trái gì ? Ghi bảng: trái ổi
Tổng hợp vần – tiếng –từ
+giống nhau: đều có âm i + khác nhau : o,ô đứng trước
- Thực hiện bảng cài
- Nêu cấu tạo vần
- HS đọc cá nhân
- HS trả lời
- Thực hiện bảng cài
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân,
- 3 – 4 HS đọc
- 2 – 3 HS đọc
6, b Hoạt động 2: Nhận diện vần ơi
- So sánh ơi - ôi
- Thực hiện tương tự vần ôi
- Quan sát tranh giới thiệu từ: bơi lội
Tổng hợp vần – tiếng –từ
Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ
- Nhận xét
- ơi – bơi – bơi lôi
3, Nghỉ giữa tiết
Trang 135, c Hoạt động3 : Đọc từ ứng dụng
- Ghi bảng:
Cái chổi ngói mới
Thổi còi đồ chơi
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
- HS đọc tiếng , từ
9, d Hoạt động 4: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu:
+ Viết ôi : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ ô
liền bút viết chữ i
+ Viết ơi: viết chữ ơ liền bút nối với chữ i
+ trái ổi : viết chữ tr lia bút với chữ ai, nhấc
bút đặt dấu sắc trên chữ a, cách 1 con chữ o
viết chữ ổi
+ bơi lội: viết chữ b lia bút viết ơi, cách 1 con
chữ o viết tiếng lội
lưu ý khoảng cách , độ cao
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- Nhận xét sửa sai
- Giáo viên nhận xét tiết 1
- HS viết bảng con
Tiết 2
10,
a.Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 68 - 69
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Ghi câu ứng dụng:
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
- Đọc mẫu
- Tổ chức thi đọc SGK
- HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung tranh
- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu
- HS thi đọc SGK
10, b.Hoạt động 2: Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
Trang 14- Thu bài chấm - nhận xét
7, c Hoạt động 3: Luyên nói
- Nêu chủ đề: Lễ hội
- GV treo tranh trong SGK trang 69
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
+ Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?
+ Trong lễ hôị thường có những gì?
+ Ai cho em đi dự lễ hội?
+ Qua tivi hoặc qua kể lại, em thích lễ hội nào
nhất?
- Gọi đại diện nhóm trình bày?
- Nhận xét tuyên dương
- HS nêu chủ đề
- HS quan sát tranh thảo luận theo cặp
- Có cờ treo, người ăn mặc đẹp đẽ, hát ca, các trò chơi …
- Đại diện nhóm trình bày
- HS khá giỏi nói được từ 2 – 3 câu
5,
1,
4.Củng cố:
- Tổ chức thi đua tìm tiếng có vần vừa học ( nếu
còn thời gian)
- HS đọc lại bài
- Nhận xét
5.Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- Xem trước bài 34 vần ui, ưi / 70
- 2 nhóm thi đua
- Cả lớp đồng thanh
Thứ sáu, ngày tháng……… năm 20…………
BÀI 33: Vần: UI, ƯI (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư Từ câu ứng dụng:
Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.
- Học sinh viết được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
- Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3. Thái độ - Thấy được sự phong phú của tiếng việt