1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án bài dạy các môn khối 1 - Tuần lễ 8

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV neâu noäi dung tranh ghi baûng: Gioù luøa keõ laù Laù kheõ ñu ñöa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa - Giáo viên đọc mẫu: - Nhaän xeùt 2 Hoạt động 2: Luyện viết vở - Nhaéc laïi tö theá ng[r]

Trang 1

THỨ

TIẾT

Hai

4/10

CHÀO CỜ

HỌC VẦN

HỌC VẦN

TOÁN

8 65 66 29

Sinh hoạt dưới cờ

ua - ưa

ua - ưa

( D.2 HS khá giỏi)

Ba

5/10

HỌC VẦN

HỌC VẦN

TOÁN THỂ DỤC

HÁT NHẠC

67 68 30 8 8

Ôn tập Ôn tập Phép cộng trong phạm vi 5 ĐHĐN, TD rèn luyện TTCB Học hát: Lý cây xanh (dân ca nam bộ)

Làm B:1,2, bài 4: (Câu a)

6/10

HỌC VẦN

HỌC VẦN

TOÁN

MĨ THUẬT

69 70 31 8

oi – ia

oi – ia Luyện tập Vẽ hình vuông , hình chữ nhật ( dòng 1), bài 5Làm Bài1, 2, 3

Năm

7/10

TOÁN HỌC VẦN

HỌC VẦN

THỦ CÔNG

TN & XH

32 71 72 8 8

Số 0 trong phép cộng Ôi – ơi

Ôi – ơi Xé dán hình cây đơn giản Ăn uống hàng ngày

Làm bài: 1, 2, 3

Không dạy xé dán theo ô

Sáu

8/10

HỌC VẦN

HỌC VẦN

ĐẠO ĐỨC

SHNK SINH HOẠT

73 74 8 8 8

Ui – ưi

Ui – ưi gia đình em (tiết 2) Đọc thơ, hoặc trò chơi Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai, ngày ……… tháng …… năm 20……

Học vần Bài: 30: Vần : ua - ưa

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc được: ua, ưa , cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng

- Viết được: ua, ưa cua bể, ngựa gỗâ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: giữa trưa

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

- Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Tranh minh hoạ, bộ đồ dùng dạy học,

2 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt , vở tập viết

III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

5, 1 Ổn định:

2 Bài cũ: ia

- HS viết ia, lá tía tô

- HS đọc từ, câu ứng dụng

- Nhận xét

- Hát

- Cả lớp viết bảng con

- 2 HS đọc

1, 3 Bài mới:

Giới thiệu :

 Hôm nay chúng ta học vần ua , ưa  ghi tựa HS nhắc lại tựa bài

6, a Hoạt động1: Nhận diện vần ua

- So sánh ua với ia

- Ghép vần ua

- Vần ua có mấy âm ghép lại?

- Ghi bảng: đánh vần: u – a – ua

- Có vần ua muốn có tiếng cua ta làm sao?

- Ghép tiếng cua

+giống nhau: đều có âm a + khác nhau : I,u đứng trước

- Thực hiện bảng cài

- Nêu cấu tạo vần

- HS đánh vần cá nhân

- Thêm c trước vần ua sau -

- Thực hiện bảng cài

Trang 3

3,

- Phận tích tiếng cua

- Ghi bảng: Đánh vần: cờ – ua – cua

- Yêu cầu HS quan sát tranh: Giới thiệu từ :

cua bể – Ghi bảng – giải thích từ:

Tổng hợp vần – tiếng –từ

b Hoạt động 2: Nhận diện vần ưa

- So sánh ưa, ua

- Thực hiện tương tự vần ua

Tổng hợp vần – tiếng –từ

Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ

- Nhận xét

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

- Nhận xét sửa sai

Nghỉ giữa tiết

- HS phân tích

- HS đọc cá nhân,

- 4 HS đọc cá nhân

- 3 – 4 HS đọc

Ưa – ngựa – ngựa gỗ

5, c Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng

cà chua , nô đùa, tre nứa, xưa kia

- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần) - HS đọc cá nhân tiếng , từ

9, d Hoạt động 4 : Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu: ua, ưa

- Khi viết chữ u lia bút nối nét viết chữ a

- Cua: viết chữ c lia bút viết chữ ua

- Cua bể: viết chữ cua cách 1 con chữ o viết

chữ bể

- ưa , ngựa gỗ ( tương tự)

- Giáo viên sửa sai

- Giáo viên nhận xét tiết học

- HS viết bảng con

Tiết 2

12, 1.Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1

- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 63

- Cho HS xem tranh vẽ gì?

- HS đọc cá nhân

- HS nêu nội dung tranh

Trang 4

- Ghi câu ứng dụng:

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

8, 2.Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên hướng dẫn viết

ua: viết chữ u lia bút viết chữ a

cua: viết chữ c, lia bút viết chữ ua,

cua bể: viết cua cách thân chữ o viết bể

ưa, ngựa gỗ ( tương tự)

 lưu ý cách 1 con chữ o viết tiếng khác

- Theo dỏi , sửa sai

- HS viết vở tập viết

7, 3.Hoạt động 3: Luyên nói

- Nêu chủ đề: giữa trưa

- Giáo viên treo tranh SGK trang 63

+ Tranh vẽ gì ?

+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa mọi người làm gì ở đâu ?

+ Em có nên ra nắng vào buổi trưa không?

Tại sao?

+ Nếu bạn em thường đi ra ngoài nắng vào

buổi trưa thì em sẽ nói gì với bạn ?

- Gọi đại diện nhóm trình bày?

- Nhận xét tuyên dương

- HS quan sát tranh thảo luận theo cặp

- Đại diện nhóm trình bày

- HS khá giỏi nói được từ 2 – 3 câu

5,

1,

4 Củng cố:

- Tổ chức thi đua tìm tiếng có vần vừa học

( nếu còn thời gian)

- HS đọc lại bài

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Xem trước bài vần ôn tập /64

- 2 nhóm thi đua

- Cả lớp đồng thanh

Trang 5

Thứ ba, ngày tháng……… năm 20………… Học vần

Bài 31: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

- HS đọc được ia, ua, ưa các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.

- Viết được ia, ua, ưa các từ ngữ, câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa

2) Kỹ năng:

- Biết ghép các âm để tạo tiếng mới

- Viết đúng độä cao, khoảng cách

3) Thái độ: - Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Bảng ôn, tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

2) Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

5,

1 Ổn định :

2 Bài cũ: vần ua , ưa

- Kiểm viết : cua bể, ngựa gỗ, nô đùa

- Đọc bài từ , câu ứng dụng

- Nhận xét – ghi điểm

- Hát

- Học sinh viết bảng con

- 3 Học sinh đọc

2, 3 Bài mới:

Giới thiệu:

- Y/C HS quan sát SGK / 64

- Tranh vẽ gì?

 Tiếng mía , múa có âm , vần gì ? Ngoài vần

ia , ua còn có âm, vần nào nữa ? HS kể

- Giáo viên ghi vào bảng ôn

- Hôm nay ôn lại kiến thức đã học qua bài

ôn tập – Ghi bảng

-Vẽ mía, múa

- HS trả lời,

- HS kể: ua, ưa, ia

- 1 Học sinh đọc nhắc lại

4, a.Hoạt động 1: Ôn âm, vần

- Chỉ bảng ôn Y/C HS đọc âm, vần không

theo thứ tự

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

Trang 6

- Giáo viên sửa sai

10, b.Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng

- Lấy chữ tr ở cột dọc ghép với chữ u ở cột

ngang, ta có tiếng tru - ghi bảng.

- Nếu ghép tr với vần ua có tiếng gì?

- Cho HS ghép tương tự lần lượt các tiếng

còn lại : ghi bảng ôn

- Giáo viên chỉ bảng ôn Y/C HS đọc

- Nhận xét – sửa sai

- Học sinh quan sát

- Học sinh : trua

- Học sinh ghép

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

3, Nghỉ giữa tiết

5, c.Hoạt động3: Đọc từ ứng dụng

- Ghi từ lên bảng:

Mua mía , mùa dưa , ngựa tía, trỉa đỗ

- Đọc mẫu – giải thích từ: ( nếu cần )

+ mùa dưa:

+ ngựa tía:

+ trỉa đỗ:gieo hạt đậu xuống đất nẩy mầm

lên thành cây

- Nhận xét – sửa sai

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

6, d Hoạt động 4: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu

+ Từ mùa dưa : đặt bút ở đường kẻ 3 viết

m lia bút viết u lia bút viết a nhấc bút lên

viết dấu huyền trên u , cách 1 con chữ o

viết tiếng dưa đặt bút dưới đường kẻ 3

viết d lia bút viết ưa.

+ Từ ngựa tía : Hướng dẫn viết tương tự

- Giáo viên theo dõi ,sửa sai cho học sinh

- Y/C học sinh đọc lại bài

- Nhận xét tiết 1

- Học sinh viết bảng con

Trang 7

Tiết 2

10, 1) Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1

+ Đọc sách giáo khoa

- Y/C HS xem tranh vẽ gì?

GV nêu nội dung tranh ghi bảng:

Gió lùa kẽ lá Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa

- Giáo viên đọc mẫu:

- Nhận xét

- 4-5 học sinh đọc

- Học sinh trả lời

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

8, 2) Hoạt động 2: Luyện viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu

- GV theo dõi các em viết chậm

- Thu bài chấm - nhận xét

- Học sinh viết vở

10, 3) Hoạt động 3: Kể chuyện : Khỉ và rùa

- Giới thiệu câu chuyện nói về: khỉ và rùa

Ghi bảng:

+ Kể lần 1: Toàn câu chuyện

+ Kể lần 2: kết hợp tranh

+ GV hỏi câu chuyện có mấy nhân vật? Là

những nhân vật nào? Câu chuyện xảy ra ở

đâu?

- Giáo viên chia 4 nhóm và kể trong nhóm

- Chú ý nghe

- Mỗi nhóm 1 tranh + Tranh 1: Rùa và khỉ là đôi bạn thân Khỉ báo cho Rùa biết Là nhà mình có tin mừng: Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa liền vội vàng theo khỉ tới thăm nhà Khỉ + Tranh 2: Đến nơi Rùa băn khoăn không biết làm cách nào lên thăm vợ Khỉ được vì nhà khỉ ở trên chạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm chặt đuôi của mình

Trang 8

-Tổ chức thi kể trước lớp, nhóm nào kể đầy

đủ nhất sẻ thắng

- Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

Ý nghĩa: Ba hoa là một đức tính xấu rất có

Hại Khỉ cẩu thả vì bảo bạn ngậm vào đuôi

mình Rùa ba hoa nên đã chuốc vạ vào thân.

để lên nhà

+ Tranh 3: Vừa tới cổng vợ Khỉ

ra chào Rùa quên cả việc ngậm đuôi khỉ , liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch một cái

Rùa rơi xuống đất

+ Tranh 4:Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn nứt Thế là từ đótrên mai Rùa đều có vết rạn nứt

5,

2,

4) Củng cố:

- Y/C học sinh đọc lại bài

- Nhận xét

5) Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài

- Xem trước bài 32

- 2 Học sinh thi đọc

- Tuyên dương

Thứ tư, ngày tháng……… năm 20…………

BÀI 32: Vần: OI, AI (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc được : oi, ai, nhà ngói, bé gái Từ câu ứng dụng:

Chú Bói Cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa.

- Học sinh viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

- Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ - Thấy được sự phong phú của tiếng việt

Trang 9

II CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên: Tranh trong SGK , bộ đồ dùng tiếng việt

2. Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt , vở tập viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

5, 1.Ổn định:

2.Bài cũ: ôn tập

- HS đọc từ, câu ứng dụng

- HS viết bảng con: Ngựa tía, mùa dưa

- Nhận xét

- Hát

- 2 HS đọc

- Cả lớp viết bảng con

1, 3.Bài mới:

Giới thiệu :

 Hôm nay chúng ta học bài oi – ai  ghi tựa - 1 HS nhắc lại tựa bài

6, a Hoạt động1: Nhận diện vần oi

- So sánh oi với i

- Ghép vần oi

- Y/ C HS nêu cấu tạo vần ?

- Ghi bảng: đánh vần: o – i – oi

- Có vần oi muốn có tiếng ngói ta làm sao?

-Ghép tiếng ngói

- Phận tích tiếng ngói

- Ghi bảng: đọc: ngờ – oi – ngoi – sắc – ngói

- Cho HS quan sát tranh SGK trang 66

+ Tranh vẽ gì ? Ghi bảng: nhà ngói

Tổng hợp vần – tiếng –từ

+giống nhau: đều có âm i + khác nhau : oi thêm o

- Thực hiện bảng cài

- Nêu cấu tạo vần

- HS đọc cá nhân

- HS trả lời

- Thực hiện bảng cài

- HS phân tích

- HS đọc cá nhân,

- 3 – 4 HS đọc

- 2 – 3 HS đọc

6, b Hoạt động 2: Nhận diện vần ai

- So sánh ai, oi

- Thực hiện tương tự vần oi

- Giới thiệu từ: bé gái

Tổng hợp vần – tiếng –từ

Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ

- Nhận xét

- ai – gái – bé gái

3, Nghỉ giữa tiết

5, c Hoạt động3 : Đọc từ ứng dụng

Trang 10

- Ghi bảng:

Ngà voi gà mái

Cái còi bài vở

- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)

- HS đọc tiếng , từ

9, d Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu:

+ Viết oi : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ o

liền bút viết chữ i

+ Viết ai: viết chữ a liền bút nối với chữ i

+ Nhà ngói: viết chữ nh lia bút với chữ a,

nhấc bút đặt dấu huyền trên chữ a, cách 1 con

chữ o viết chữ ngói

+ Bé gái: viết chữ b lia bút viết chữ e, nhấc

bút đặt dấu sắc trên chữ e, cách 1 con chữ o

viết tiếng gái

 lưu ý khoảng cách , độ cao

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

- Nhận xét sửa sai

- Giáo viên nhận xét tiết 1

- HS viết bảng con

Tiết 2

10, a Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1

- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 66

- Cho HS xem tranh vẽ gì?

- Ghi câu ứng dụng:

Chú Bói Cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa.

- Đọc mẫu

- Tổ chức thi đọc SGK

- HS đọc cá nhân

- HS nêu nội dung tranh

- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu

- HS thi đọc SGK

10, b.Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu

- GV theo dõi các em viết chậm

- Thu bài chấm - nhận xét

- HS viết vở tập viết.

Trang 11

7, c.Hoạt động 3: Luyên nói

- Nêu chủ đề: Sẻ, ri, bói cá , le le

- GV treo tranh trong SGK trang 67

+ Tranh vẽ gì?

+ Trong số các con vật này, con vật nào em

biết?

+ Chim bói cá và chim lele sống ở đâu, thích

ăn gì ?

+ Chim sẻ thích ăn gì? chúng sống ở đâu?

+ Trong các con chim này em thích chim nào?

+ Theo em những con chim này có lợi gì không?

Vì sao?

- Gọi đại diện nhóm trình bày?

- Nhận xét tuyên dương

- HS nêu chủ đề

- HS quan sát tranh thảo luận theo cặp

- Đại diện nhóm trình bày

- HS khá giỏi nói được từ 2 – 3 câu

5,

1,

4 Củng cố:

- Tổ chức thi đua tìm tiếng có vần vừa học (

nếu còn thời gian)

- HS đọc lại bài

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Xem trước bài vần ôi, ơi / 68

- 2 nhóm thi đua

- Cả lớp đồng thanh

Thứ năm, ngày tháng……… năm 20………… BÀI 33: Vần: ÔI, ƠI (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội Từ câu ứng dụng:

Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.

- Học sinh viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

- Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ - Thấy được sự phong phú của tiếng việt

Trang 12

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: SGK , bộ đồ dùng tiếng việt , Tranh luyện nói : Lễ hội, Trái ổi (thật) 2.Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt , vở tập viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

5, 1.Ổn định:

2.Bài cũ: oi - ai

- HS đọc từ, câu ứng dụng

- HS viết bảng con: cái còi , bài vở, gà mái

- Nhận xét

- Hát

- 2 HS đọc

- N1: cái còi , N2: gà mái, N3: bài vở

1, 3.Bài mới:

Giới thiệu bài :

 Hôm nay chúng ta học bài ôi – ơi  ghi tựa - 1 HS nhắc lại tựa bài

6, a Hoạt động1: Nhận diện vần ôi

- So sánh ôi với oi

- Ghép vần ôi

- Y/ C HS nêu cấu tạo vần ôi ?

- Ghi bảng: đánh vần: ô – i – ôi

- Có vần ôi muốn có tiếng ổi ta làm sao?

-Ghép tiếng ổi

- Phận tích tiếng ổi

- Ghi bảng: đọc: ôi – i – ôi – hỏi – ổi – ổi

- Cho HS qua sát trái ổi

+ Trái gì ? Ghi bảng: trái ổi

Tổng hợp vần – tiếng –từ

+giống nhau: đều có âm i + khác nhau : o,ô đứng trước

- Thực hiện bảng cài

- Nêu cấu tạo vần

- HS đọc cá nhân

- HS trả lời

- Thực hiện bảng cài

- HS phân tích

- HS đọc cá nhân,

- 3 – 4 HS đọc

- 2 – 3 HS đọc

6, b Hoạt động 2: Nhận diện vần ơi

- So sánh ơi - ôi

- Thực hiện tương tự vần ôi

- Quan sát tranh giới thiệu từ: bơi lội

Tổng hợp vần – tiếng –từ

Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ

- Nhận xét

- ơi – bơi – bơi lôi

3, Nghỉ giữa tiết

Trang 13

5, c Hoạt động3 : Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng:

Cái chổi ngói mới

Thổi còi đồ chơi

- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)

- HS đọc tiếng , từ

9, d Hoạt động 4: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu:

+ Viết ôi : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ ô

liền bút viết chữ i

+ Viết ơi: viết chữ ơ liền bút nối với chữ i

+ trái ổi : viết chữ tr lia bút với chữ ai, nhấc

bút đặt dấu sắc trên chữ a, cách 1 con chữ o

viết chữ ổi

+ bơi lội: viết chữ b lia bút viết ơi, cách 1 con

chữ o viết tiếng lội

 lưu ý khoảng cách , độ cao

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

- Nhận xét sửa sai

- Giáo viên nhận xét tiết 1

- HS viết bảng con

Tiết 2

10,

a.Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1

- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 68 - 69

- Cho HS xem tranh vẽ gì?

- Ghi câu ứng dụng:

Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.

- Đọc mẫu

- Tổ chức thi đọc SGK

- HS đọc cá nhân

- HS nêu nội dung tranh

- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu

- HS thi đọc SGK

10, b.Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

Trang 14

- Thu bài chấm - nhận xét

7, c Hoạt động 3: Luyên nói

- Nêu chủ đề: Lễ hội

- GV treo tranh trong SGK trang 69

+ Tranh vẽ gì?

+ Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?

+ Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?

+ Trong lễ hôị thường có những gì?

+ Ai cho em đi dự lễ hội?

+ Qua tivi hoặc qua kể lại, em thích lễ hội nào

nhất?

- Gọi đại diện nhóm trình bày?

- Nhận xét tuyên dương

- HS nêu chủ đề

- HS quan sát tranh thảo luận theo cặp

- Có cờ treo, người ăn mặc đẹp đẽ, hát ca, các trò chơi …

- Đại diện nhóm trình bày

- HS khá giỏi nói được từ 2 – 3 câu

5,

1,

4.Củng cố:

- Tổ chức thi đua tìm tiếng có vần vừa học ( nếu

còn thời gian)

- HS đọc lại bài

- Nhận xét

5.Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Xem trước bài 34 vần ui, ưi / 70

- 2 nhóm thi đua

- Cả lớp đồng thanh

Thứ sáu, ngày tháng……… năm 20…………

BÀI 33: Vần: UI, ƯI (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư Từ câu ứng dụng:

Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.

- Học sinh viết được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

- Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3. Thái độ - Thấy được sự phong phú của tiếng việt

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w