1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA toan Lop 3 buoi 1 tuan 5

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 60,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Böôùc 1 : Yeâu caàu HS quan saùt hình 4, 5, 6 trang 21 SGK, chæ vaøo töøng hình vaø noùi vôùi nhau veà noäi dung vaø yù nghóa cuûa caùc vieäc laøm trong töøng hình ñoái vôùi vieäc ñe[r]

Trang 1

TUầN 5

Thứ hai, ngày tháng năm 2012

Chào cờ đầu tuần

………. ………

Đạo đức

TỰ LÀM LẤY VIậ́C CỦA MÌNH (Tiết 1)

A Mục tiờu :

- Kờ̉ được mụ̣t sụ́ viợ̀c mà HS lớp 3 có thờ̉ tự làm lṍy

- Nờu được ích lợi của viợ̀c tự làm lṍy viợ̀c của mình

- Biết tự làm lṍy những viợ̀c của mình ở nhà, ở trường

- (Hiờ̉u được ích lợi của viợ̀c tự làm lṍy viợ̀c của mình trong cuụ̣c sụ́ng hằng ngày)

b Các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục trong bài

-Kĩ năng tư duy phờ phỏn: (biết phờ phỏn đỏnh giỏ những thỏi đụ̣, viợ̀c làm thờ̉ hiợ̀n sự ỷ lại, khụng chịu tự làm lṍy viợ̀c của mình.)

-Kĩ năng ra quyết định phự hợp trong cỏc tình huụ́ng thờ̉ hiợ̀n ý thức tự làm lṍy viợ̀c của mình -Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lṍy cụng viợ̀c của bản thõn

C Chuõ̉n bi:

- Nụ̣i dung tiờ̉u phõ̉m “Chuyợ̀n của Lõm”

- Phiếu ghi 4 tình huụ́ng

D.

Hoạt đụ̣ng dạy học :

2 Kiờ̉m tra bài cu:

- Nhận xét, biờ̉u dương

3 Bài mới:

1/ Khám phá:

- Tiết hụm nay chúng ta học bài: Tự làm lṍy viợ̀c của mình

2/ Kết nối:

a) Hoạt đụ̣ng 1: Xử lí tình huụ́ng

- Phỏt cho 4 nhóm cỏc tình huụ́ng (3 phút) - 4 nhóm tiến hành thảo luận

+ Đến phiờn Hoàng trực nhật lớp Hoàng biết

em rṍt thích quyờ̉n truyợ̀n mới nờn nói sẽ hứa

cho em mượn nếu em chịu trực nhật thay

Hoàng Em sẽ làm gì trong hoàn cảnh đó?

+ Bụ́ giao cho Nam rửa chén, giao cho chị Nga

quét dọn Nam rủ chị Nga làm cựng đờ̉ đỡ cụng

viợ̀c bớt cho mình Nếu là chị Nga, bạn có giúp

Nam khụng?

+ Bụ́ đang bận viợ̀c nhưng Tuṍn cứ nằn nì bụ́

giúp mình giải toỏn Nếu là bụ́ Tuṍn, bạn sẽ làm

gì?

+ Hựng và Mạnh là đụi bạn thõn với nhau

Trong giờ kiờ̉m tra, thṍy Hựng khụng làm được

bài, sợ Hựng vờ̀ bị bụ́ mẹ đỏnh, Mạnh cho Hựng

xem chung bài kiờ̉m tra Viợ̀c làm của Mạnh

như thế đúng hay sai?

+ Mặc dự rṍt thích nhưng em sẽ từ chụ́i lời đờ̀ nghị đó của Hoàng Hoàng làm thế khụng nờn, sẽ tạo lại sự ỷ lại trong lao đụ̣ng Hoàng nờn tiếp tục làm trực nhật cho đúng phiờn của mình

+ Nếu là chị Nga, em sẽ khụng giúp Nam Làm như thế, em sẽ làm cho Nam lười thờm, có tính ỷ lại, quen dựa dõ̃m vào người khỏc

+ Nếu là bài toỏn dờ̃, yờu cõ̀u Tuṍn tự làm mụ̣t mình đờ̉ củng cụ́ kiến thức Nếu là bài toỏn khó thì yờu cõ̀u Tuṍn suy nghĩ trước, sau đó mới đụ̀ng ý hướng dõ̃n, giảng giải cho Tuṍn

+ Mạnh làm như thế là sai, là hại bạn Dự Hựng có đạt điờ̉m cao thì điờ̉m đó khụng phải thực chṍt là của Hựng Hựng sẽ khụng cụ́ gắng học và làm bài nữa

- Đại diợ̀n cỏc nhóm đưa ra cỏch giải quyết tình huụ́ng của nhóm mình

+ Thế nào là tự làm lṍy viợ̀c của mình? + HS trả lời

+ Tự làm lṍy viợ̀c của mình sẽ giúp em điờ̀u gì? + HS trả lời

Trang 2

* Kết luận:

+ Tự làm lấy việc của mình là luôn cố gắng để làm lấy các công việc của bản thân mà không phải nhờ và hay trông chờ, dựa dẫm vào người khác

+ Tự làm lấy việc của mình sẽ giúp bản thân mỗi chúng ta tiến bộ, không làm phiền người khác

b) Hoạt động 2: Tự liên hệ bản thân.

- Yêu cầu HS viết ra giấy những công việc mà

bản thân các em đã tự làm ở nhà, ở trường,…

(2 phút)

- Mỗi HS chuẩn bị trước 1 mẫu giấy nhỏ để ghi

- Khen ngợi – nhắc nhở - 4, 5 HS phát biểu, đọc những công việc mà mình đã

tự làm trước lớp

3/ VËn dông:

- Dặn dò: HS luôn phải biết tự làm việc của

mình để giúp đỡ những người xung quanh và

chính bản thân mình; chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Thø ba, ngµy th¸ng n¨m 2012

to¸n

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu :

- Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút

B Chuẩn bi :

- Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ, kim chỉ phút

C Hoạt động dạy – học :

2 Kiểm tra bài cu:

+ Thầy giáo cho bài

37 x 2; X : 7 = 15 - 2 HS làm bài trên bảng. 37 x : 7 = 15

x 2 x = 15 x 7

74 x = 105 + Nêu cách thực hiện phép nhân

37 x 2

- 1 h/s lên bảng thực hiện phép tính 37 x 2 nhắc lại cách làm

+Nêu cách tìm Số bị chia chưa biết? - 1HS nhắc lại cách tìm Số bị chia chưa biết

- Nhận xét – chữa bài và cho điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Trong giờ học toán này, các em sẽ cùng luyện tập củng cố về phép nhân số có hai số với số có một chữ số (có nhớ)

- Thầy giáo ghi tựa bài

b) Luyện tập – thực hành:

Bài 1: Bài yêu cầu chúng ta làm gì? - Yêu cầu chúng ta tính

- 2HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

49

X 2 98

27

X 4 108

57

X 6 342

18

X 5 90

64

X 3 192

- Yêu cầu 2 HS vừa lên bảng nêu cách

thực hiện phép tính của mình - HS nêu cách thực hiện phép tính của mình.

Bài 2:

chục thẳng hàng chục

Trang 3

- Thực hiện tính từ đâu? - Thực hiện tính từ hàng đơn vị, sau đó đến hàng chục.

- Yêu cầu HS tự làm

- Thầy nhận xét ghi điểm

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở

38

X 2 76

27

X 6 162

53

X 4 212

45

X 5 225 Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ tự giải - 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải, lớp làm vở

- Thầy nhận xét ghi điểm

Tóm tắt Bài giải

1 ngày: 24 giờ Cả 6 ngày có số giờ là:

6 ngày: giờ? 24 x 6 = 144 (giờ)

Đáp số: 144 giờ

Bài 4:

- Thầy đọc từng giờ, gọi HS lên bảng sử

dụng mặt đồng hồ để quay kim đến đúng

giờ đó

- HS lên bảng thực hành quay kim đồng hồ để chỉ đúng số giờ là

6 giờ 45’

8 giờ 20’

11 giờ 35’

4 Củng cố, dặn do:

- Dặn dò: Về nhà xem lại bài, luyện tập

thêm; Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Thø t, ngµy th¸ng n¨m 2012

to¸n

BẢNG CHIA 6

A Mục tiêu :

- Bước đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)

B Chuẩn bi :

- Các tấm bìa, mỗi tấm có gắn 6 chấm tròn

C Hoạt động dạy học :

2 Kiểm tra bài cu:

- 2 HS lên bảng đọc thuộc bảng nhân 6 - 2 HS lên bảng đọc thuộc bảng nhân 6

- Thầy ghi bảng phép tính

49 x 2, 27 x 5

- Nhận xét – chữa bài và cho điểm

- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính

49

X 2 98

27

X 5 135

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Trong giờ học toán này, các em sẽ dựa vào bảng nhân 6 để thành lập bảng chia 6 và làm các bài tập luyện tập trong bảng chia 6

- Thầy giáo ghi tựa bài

b) Lập bảng chia 6:

* Gắn 1 tấm bìa có 6 chấm tròn lên bảng và

hỏi

+ Lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn Vậy 6 lấy 1

lần được mấy?

+ 6 lấy 1 lần bằng 6

+ Hãy viết phép tính tương ứng với 6 được

lấy 1 lần bằng 6

+ Viết phép tính: 6 x 1 = 6 + Trên tất cả các tấm bìa có 6 chấm tròn, biết + Có 1 tấm bìa

Trang 4

mỗi tấm có 6 chấm tròn Hỏi có bao nhiêu

tấm bìa?

+ Hãy nêu phép tính để tìm số tấm bìa? + Phép tính 6 : 6 = 1 (tấm bìa)

- Viết lên bảng 6 : 6 = 1 và yêu cầu HS đọc

phép nhân, phép chia vừa lập được

- Đọc

6 nhân 1 bằng 6

6 chia 6 bằng 1

* Gắn lên bảng 2 tấm bìa và nêu bài tập:

Mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn Hỏi 2 tấm bìa

như thế có tất cả bao nhiêu chấm tròn?

+ Mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn Vậy 2 tấm bìa như thế có 12 chấm tròn

+ Hãy lập phép tính để tìm số chấm tròn có

+ Tại sao em lại lập được phép tính này? + Vì mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn lấy 2 tấm bìa tất cả

Vậy 6 được lấy 2 lần, nghĩa là 6 x 2

+ Trên tất cả các tấm bìa có 12 chấm tròn, biết

mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn Hỏi có tất cả bao

nhiêu tấm bìa?

+ Có tất cả 2 tấm bìa

+ Hãy lập phép tính để tìm số tấm bìa mà bài

toán yêu cầu

+ Phép tính 12 : 6 = 2 (tấm bìa)

- Viết lên bảng phép tính 12 : 6 = 2, sau đó

cho cả lớp đọc 2 phép tính nhân, chia vừa lập

được

- Đọc phép tính:

6 nhân 2 bằng 12

12 chia 6 bằng 2

+ Em có nhận xét gì về phép tính nhân và

phép tính chia vừa lập?

+ Phép nhân và phép chia có mối quan hệ ngược nhau: Ta lấy tích chia cho thừa số 6 thì được thừa số kia

- Tương tự như vậy dựa vào bảng nhân 6 các

em lập tiếp bảng chia 6

- HS làm vào vở, vài HS nêu tiếp các pt trong bảng chia 6

c) Học thuộc bảng chia 6:

- Cả lớp đọc đồng thanh bảng chia 6

+ Yêu cầu HS tìm điểm chung của các phép

tính chia trong bảng chia 6

+ Các phép chia trong bảng chia 6 đều có dạng một trong số chia cho 6

+ Có nhận xét gì về các số bị chia trong bảng

chia 6

+ Đọc dãy các số bị chia 6, 12, 18,…và rút ra kết luận đây là dãy số đếm thêm 6, bắt đầu từ 6

+ Có nhận xét gì về kết quả của các phép chia

trong bảng chia 6? + Các kết qủa lần lượt là: 1, 2, 3, …, 10.

- Thầy xoá dần bảng để cho HS đọc thuộc - HS đọc

- Thi đọc cá nhân, thi đọc theo tổ, bàn

4 Luyện tập:

a) Bài 1:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? + Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS tự làm bài

b) Bài 2:

- 4 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

6 x 4 = 24

24 : 6 = 4

24 : 4 = 6

6 x 2 = 12

12 : 6 = 2

12 : 2 = 6

6 x 5 = 30

30 : 6 = 5

30 : 5 = 6 + Khi đã biết 6 x 4 = 24 có thể ghi kết quả của

24 : 6 và 24 : 4 được không vì sao?

+ Khi đã biết 6 x 4 = 24 có thể ghi ngay 24 : 6 = 4 và

24 : 4 = 6, vì nếu lấy tích chia thừa số này thì sẽ được thừa số kia

- Các trường hợp khác tương tự

Trang 5

c) Bài 3:

+ Bài toán cho biết gì? + Có 48 cm dây đồng, cắt làm 6 đoạn bằng nhau

+ Yêu cầu HS suy nghĩ để giải bài toán - 1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở

Bài giải

Mỗi đoạn dây đồng dài là:

48 : 6 = 8 (cm) Đáp số: 8cm

c) Bài 4 (Buổi 2)

- Yêu cầu HS tự làm bài - 1 HS lên bảng làm, lớp làm vảo vở

Bài giải

Số đoạn dây cắt được là

48 : 6 = 8 (đoạn) Đáp số: 8 đoạn

5 Củng cố, dặn do:

- Gọi vài HS đọc thuộc bảng chia 6

- Dặn dò: HS về nhà học thuộc lòng bảng chia

6 vừa học; chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Thø n¨m, ngµy th¸ng n¨m 2012

to¸n

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu :

- Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)

- Biết xác định 1

6 của một hình đơn giản.

B Hoạt động dạy học :

2 Kiểm tra bài cu:

- Kiểm tra học thuộc lòng bảng chia 6 - 3 HS đọc thuộc bảng chia 6

- Thầy hỏi: 12 : 6 = ?, 42 : 6 = ?

54 : 6 = ?

- 12 : 6 = 2; 42 : 6 = 7; 54 : 6 = 9

- Nhận xét – chữa bài và cho điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Trong giờ học này các em sẽ cùng nhau luyện tập, củng cố kĩ năng thực hành tính chia trong bảng chia 6

- Thầy giáo ghi tựa bài

b) Luyện tập – thực hành:

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm phần a - 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

6x6= 36 36:6 = 6

6x9= 54 54:6 = 9

6x7=42 42:6= 7

6x8 = 48 48:6 = 8 + Khi đã biết 6 x 9 = 54 có thể ghi ngay kết

qủa 54 : 6 được không, vì sao? + Có thể ghi ngay 54 : 6 = 9 được vì nếu lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ được thừa số kia

- Giải thích tương tự với các trường hợp còn - 4 HS đọc, mỗi HS đọc 1 cặp phép tính trong bài

Trang 6

24: 6 = 4 6x4 = 24

18:6= 3 3x6= 18

60:6= 10 10x6= 60

6:6 =1 6x1=6 + Dựa vào kết quả phép tính chia ở trên ta có

thể ghi ngay kết qủa phép nhân ở dưới được

không, vì sao?

- Dựa vào kết qủa phép tính chia ở trên ta có thể ghi ngay kết quả phép nhân ở dưới Vì ta lấy thương nhân với số chia sẽ được số bị chia

Bài 2:

- Xác định yêu cầu của bài sau đó yêu cầu

HS nêu ngay kết quả phép tính - 9 HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính trong bài.

- Nhận xét, cho điểm

16 : 4 = 4

16 : 2 = 8

12 : 6 = 2

18 : 3 = 6

18 : 6 = 3

15 : 5 = 5

24 : 6 = 4

24 : 4 = 6

35 : 5 = 7 Bài 3:

- Yêu cầu HS suy nghĩ tự làm - 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải

- Nhận xét, cho điểm

Bài giải

Mỗi bộ quần áo may hết số m vải là

18 : 6 = 3 (m) Đáp số: 3 m

+ Tại sao để tìm số m vải may mỗi bộ quần

áo em lại thực hiện phép chia 18:6=3(m)? + Vì tất cả có 18m vải thì may được 6 bộ quần áo áo như sau Vậy 18 được chia thành 6 phần bằng nhau thì

mỗi phần chính là số m vải may 1 bộ quần áo

Bài 4:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? + Bài tập yêu cầu chúng ta tìm xem hình nào đã được

tô màu 1

6 hình.

+ Yêu cầu HS quan sát và tìm hình đã được

chia thành 6 phần bằng nhau

+ Hình 2 và 3 đã được chia thành 6 phần bằng nhau + Hình 2 đã được tô màu mấy phần + Hình 2 đã được tô màu 1 phần

- Hình 2 được chia thành 6 phần bằng nhau, đã tô màu 1 phần, ta nói hình 2 đã được tô màu 1

6 hình

+ Hình 3 đã được tô màu một phần mấy

1

6 hình Vì hình 3 được chia thành 6 phần bằng nhau Đã tô màu 1 phần

4 Củng cố, dặn do:

- Dặn dò: HS về nhà luyện tập thêm; chuẩn

bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Thñ c«ng

GÊp, CẮT, DÁN NGÔI SAO NĂM CÁNH VÀ

LÁ CỜ ĐỎ SAO VÀNG

A Mục tiêu :

- Biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh

- Gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng Các cánh của ngôi sao tương đối

đều nhau Hình dán tương đối phẳng, cân đối

- (Với HS khéo tay: Gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng Các cánh của

ngôi sao đều nhau Hình dán phẳng, cân đối.)

B Chuẩn bi :

- Mẫu lá cờ đỏ sao vàng bằng giấy thủ công, tranh quy trình

- Giấy thủ công, kéo, bút chì, thước…

Trang 7

C Hoạt đợng dạy học :

2 Kiểm tra bài cu:

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Hơm nay chúng ta cùng nhau gấp, cắt, dán ngơi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng

b) Hoạt đợng 1: Quan sát và nhận xét

- Giới thiệu mẫu lá cờ đỏ sao vàng - HS quan sát – nhận xét

+ Hình dạng, màu sắc lá cờ? - Trả lời

+ Ngơi sao được dán như thế nào? Cánh ra

sao?

- Ý nghĩa của lá cờ đỏ sao vàng?

+ Ta thường treo cờ vào dịp nào? Ở đâu?

- Kết luận: Lá cờ đỏ sao vàng là Quớc kì của nước Việt Nam Mọi người dân Việt Nam đều tự hào, trân trọng lá cờ đỏ sao vàng

c) Hoạt đợng 2: Hướng dẫn mẫu.

- Treo quy trình - yêu cầu HS nhận xét các

bước

- HS quan sát

- Vừa thao tác vừa hướng dẫn từng bước:

* Bước 1: Gấp giấy để cắt ngơi sao vàng 5 cánh

- Cắt mợt hình vuơng có cánh 8 ơ (màu vàng) Gấp làm 4 phần bằng nhau lấy điểm giữa O Mở mợt đường gấp đơi ra, để lại đường gấp AOB Đánh dấu điểm D cách điểm C mợt ơ (H.2) Gấp ra phía sau theo đường dấu gấp OD (H.3)

- Gấp cạnh OA vào theo đường dấu gấp sao cho mép gấp OA trùng với mép OD (H.4)

- Gấp đơi H.4 sao cho các góc được gấp vào bằng nhau (H.5)

* Bước 2: Cắt ngơi sao vàng 5 cánh

- Đánh dấu 2 điểm trên 2 cạnh dài của hình tam giác ngoài cùng: điểm 1 cách điểm O 1 ơ rưỡi, điểm

K nằm bên cạnh đới diện cách điểm O 4 ơ

- Kẻ nới 2 điểm thành đường chéo (H.6)

- Dùng kéo cắt theo đường kẻ đó, mở ra được ngơi sao 5 cánh

* Bước 3: Dán ngơi sao vàng 5 cánh vào tờ giấy màu đó để được lá cờ đỏ sao vàng

- Làm lá cờ: Vẽ rời cắt mợt hình chữ nhật dài 12 ơ, rợng 14 ơ (màu đỏ)

- Gấp hình chữ nhật làm 4, đánh dấu giữa hình

- Dán ngơi sao vàng vào điểm giữa trên tờ màu đỏ cho phẳng (H.8)

d) Hoạt đợng 3: Thực hành.

- Gọi 1 HS thao tác gấp, cắt ngơi sao 5 cánh - 1 HS

- Quan sát, sửa chữa

- Yêu cầu HS gấp, cắt ngơi sao 5 cánh bằng giấy - Cả lớp gấp, cắt

- Sửa sai

4 Củng cớ, dặn do:

- Dặn dò: HS về nhà tập gấp, cắt ngơi sao 5 cánh;

- Nhận xét tiết học

Tù nhiªn vµ x héi· PHÒNG BỆNH TIM MẠCH

I mơc tiªu bµi häc: Häc song bµi nµy, HS cã kh¶ n¨ng

- Kể được tên một số bệnh về tim mạch

- Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em

Trang 8

- Keồ ra moọt soỏ caựch ủeà phoứng beọnh thaỏp tim.

II Các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục trong bài:

- Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và sử lí các thông tin: Phaõn tớch vaứ sửỷ lớ thoõng tin veà beọnh tim maùch thửụứng gaởp ụỷ treỷ em

- Kĩ năng laứm chuỷ baỷn thaõn: ẹaỷm nhaọn traựch nhieọm cuỷa baỷn thaõn trong vieọc ủeà phoứng beọn tim maùch

III các ph ơng pháp-kĩ thuật dạy học tích cực có thể có sử dụng.

- Thảo luận, laứm vieọc nhóm

- ẹoọng naừo; Giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà; ẹoựng vai

IV tài liệu-ph ơng tiện dạy học:

- Hình ảnh trong SGK trang 20-21

v các hoạt động trải nghiệm:

1 Khám phá Hoạt động 1: khởi động và giới thiệu bài

+ Nờn và khụng nờn làm gì đờ̉ bảo vợ̀ tim mạch?

- GV nhận xét, ghi điểm

- Neõu baứi hoùc vaứ muùc tieõu caàn ủaùt

- 1 số HS nối tiếp trả

- HS khác nhận xét

2 Kết nối:

Hoaùt ủoọng 2 : ẹOÄNG NAếO

Muùc tieõu : Keồ ủửụùc teõn moọt soỏ beọnh veà tim maùch.

Caựch tieỏn haứnh :

- GV yeõu caàu HS keồ teõn moọt soỏ beọnh tim maùch

maứ caực em bieỏt

- Moói HS keồ teõn moọt beọnh veà tim maùch

- GV ghi teõn caực beọnh veà tim cuỷa HS leõn baỷng

- GV giaỷng theõm cho HS kieỏn thửực veà moọt soỏ

beọnh tim maùch

- GV giụựi thieọu beọnh thaỏp tim : laứ beọnh thửụứng

gaởp ụỷ treỷ em, raỏt nguy hieồm

Hoaùt ủoọng 3 : ẹOÙNG VAI

Muùc tieõu : Neõu ủửụùc sửù nguy hieồm vaứ nguyeõn nhaõn gaõy ra beọnh thaỏp tim ụỷ treỷ em.

Caựch tieỏn haứnh :

Bửụực 1 : - GV yeõu caàu HS quan saựt hỡnh 1, 2, 3

trong SGK trang 20 vaứ ủoùc caực lụứi hoỷi ủaựp cuỷa

tửứng nhaõn vaọt trong caực hỡnh

- HS quan saựt hỡnh 1, 2, 3 trong SGK trang 20 vaứ ủoùc caực lụứi hoỷi ủaựp cuỷa tửứng nhaõn vaọt trong caực hỡnh

Bửụực 2 : GV yeõu caàu HS thaỷo luaọn trong nhoựm

caực caõu hoỷi trong SGV trang 40

- Laứm vieọc theo nhoựm

Bửụực 3 : - Caực nhoựm xung phong ủoựng vai dửùa

theo caực nhaõn vaọt trong caực hỡnh 1, 2, 3 trang 20

SGK

- Caực nhoựm ủoựng vai

- Yeõu caàu caực HS khaực theo doừi vaứ nhaọn xeựt

xem nhoựm naứo saựng taùo vaứ qua lụứi thoaùi neõu

baọt ủửụùc sửù nguy hieồm vaứ nguyeõn nhaõn gaõy

beọnh thaỏp tim

- HS theo doừi vaứ nhaọn xeựt

Keỏt luaọn : - Thaỏp tim laứ moọt beọnh veà tim maùch maứ ụỷ lửựa tuoồi HS thửụứng maộc.

- Beọnh naứy ủeồ laùi di chửựng naởng neà cho van tim, cuoỏi cuứng gaõy suy tim

- Nguyeõn nhaõn daón ủeỏn beọnh thaỏp tim laứ do bũ vieõm hoùng, vieõm a-mi ủan keựo daứi hoaởc vieõm khụựp caỏp khoõng ủửụùc chửừa trũ kũp thụứi, dửựt ủieồm

Hoaùt ủoọng 4 : THAÛÙO LUAÄN NHOÙM

Muùc tieõu : Keồ ra moọt soỏ caựch ủeà phoứng beọnh thaỏp tim.

Trang 9

Cách tiến hành :

Bước 1 : Yêu cầu HS quan sát hình 4, 5, 6

trang 21 SGK, chỉ vào từng hình và nói với

nhau về nội dung và ý nghĩa của các việc làm

trong từng hình đối với việc đề phòng bệnh thấp

tim

- HS quan sát hình 4, 5, 6 trang 21 SGK, chỉ vào từng hình và nói với nhau về nội dung và ý nghĩa của các việc làm trong từng hình đối với việc đề phòng bệnh thấp tim

Bước 2 : - GV gọi một số HS trình bày kết quả

làm việc theo cặp

- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình

- GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu trả

lời

Kết luận : Để phòng bệnh thấp tim cần

phải : giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ

chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt, rèn luyện thân thể

hằng ngày để không bị các bệnh viêm họng,

viêm a-mi-đan kéo dài hoặc viêm khớp cấp,…

3 VËn dơng:

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- Nhắc HS có ý thức thực hiện các biện pháp đề phòng bệnh tim mạch

- GV nhận xét tiết học và dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

Thø s¸u, ngµy th¸ng n¨m 2012

to¸n

TÌM MỢT TRONG CÁC phÇn BẰNG NHAU CỦA MỢT SƠ

A Mục tiêu :

- Biết cách tìm mợt trong các phần bằng nhau của mợt sớ

- Vận dụng được để giải bài tốn có lời văn

B Chuẩn bi :

- Tranh vẽ 12 cái kẹo chia thành 3 phần bằng nhau

C Hoạt đợng dạy học :

2 Kiểm tra bài cu:

+ Gọi HS lên bảng

- Nhận xét – chữa bài và cho điểm

- Gọi vài HS nêu sớ điền vào ơ trớng

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Trong giờ học tốn này, các em sẽ học tìm mợt trong các phần bằng nhau của mợt sớ

- Thầy giáo ghi tựa bài

b) Hướng dẫn tìm mợt trong các phần bằng

nhau của mợt sớ:

- Nêu bài tốn: Chị có 12 cái kẹo, chị cho em

1

3 sớ kẹo đó Hỏi chị cho em mấy cái kẹo?

- Đọc lại đề tốn

+ Chị có tất cả bao nhiêu cái kẹo? + Chị có tất cả 12 cái kẹo

+ Muớn lấy được 1/3 của 12 cái kẹo ta làm

như thế nào? + Ta chia 12 cái kẹo thành 3 phần bằng nhau, sau đó lấy đi 1 phần + 12 cái kẹo, chia thành 3 phần băng nhau thì + Mỡi phần được 4 cái kẹo

Trang 10

mỗi phần được mấy cái kẹo?

+ Em đã làm như thế nào để tìm được 4 cái

kẹo?

+ Thực hiện phép chia 12 : 3 = 4

- 4 cái kẹo chính là 1

3 của 12 cái kẹo.

+ Vậy muốn tìm 13 của 12 cái kẹo ta làm

như thế nào?

+ Ta lấy 12 chia cho 3 Thương tìm được trong phép chia này chính là 1

3 của 12 cái kẹo.

- Yêu cầu hãy trình bày lời giải của bài toán

này

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở

Bài giải

Chị cho em số kẹo là

12 : 3 = 4 (cái kẹo) Đáp số: 4 cái kẹo

+ Nếu chị cho em 1

2 số kẹo thì em được mấy cái kẹo? Hãy đọc phép tính tìm số kẹo

mà chị cho em trong trường hợp này

+ Nếu chị cho em 1

2 số kẹo thì em nhận được số kẹo là 12 : 2 = 6 (cái kẹo)

+ Nếu chị cho em 1

4 số kẹo thì em được mấy cái kẹo? Giải thích bằng phép tính

+ Nếu chị cho em 1

4 số kẹo thì em nhận được là

12 : 4 = 3 (cái kẹo)

+ Vậy muốn tìm một phần mấy của một số ta

làm như thế nào?

+ Muốn tìm một phần mấy của một số ta lấy số đó chia cho số phần

- Vài HS nhắc lại kết luận

4 Luyện tập – thực hành:

a) Bài 1:

+ Nêu yêu cầu bài toán? + Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Gọi 4 HS lên bảng làm bài - 4 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

+ 12 của 8 Kg kẹo là 4 Kg

+ 1

5 của 35 m là 7 m.

+ 14 của 24 l là 6 l

+ 1

6 của 54 phút là 9 phút.

- Yêu cầu HS giải thích về các số cần điền

bằng phép tính

- HS lần lượt 4 em giải thích

- VD: 1

2 của 8 Kg là 4 Kg vì 8 : 2 = 4.

- Nhận xét, ghi điểm

b) Bài 2:

+ Cửa hàng có tất cả bao nhiêu mét vải? + Cửa hàng có 40 mét vải

+ Đã bán được bao nhiêu phần số vải đó? + Đã bán được 1/5 số vải đó

+ Bài toán hỏi gì? + Số mét vải mà cửa hàng đã bán được

+ Muốn biết cửa hàng đã bán được bao nhiêu

1

5 của 40 met vải.

- Yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải, lớp làm vào vở

- Nhận xét, ghi điểm

Bài giải

Số mét vải cửa hàng đã bán được là

40 : 5 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm

Ngày đăng: 03/06/2021, 08:15

w