1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ke hoach bo mon toan 7 chuan

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 76,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Häc sinh cÇn n¾m c¸c kh¸i niÖm, ®Þnh nghÜa, ®Þnh lý, tÝnh chÊt, ®Æc biÖt lµ phÐp vËn dông lý thuyÕt vµo viÖc chøng minh h×nh häc, vµo thùc tiÔn, thùc hµnh.. - KiÓm tra thêng xuyªn viÖc[r]

Trang 1

Kế hoạch bộ môn toán

I- Đặc điểm tình hình

1 Thuận lợi:

- Tất cả giáo viên tham gia giảng dạy đểu đạt chuẩn và đang theo học lớp trên chuẩn, yêu ngành, yêu nghề, có tinh thần học hỏi để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ

- Do đợc đào tạo phù hợp với yêu cầu hiện nay về kiến thức cũng nh phơng pháp giảng dạy mới: phát huy đợc tính tích cực tìm tòi và phát hiện kiến thức mới của các

em học sinh, cùng với những tâm huyết của nghề nắm bắt đợc tâm lý, khả năng nhận thức của học sinh tại địa phơng Vì vậy phần nào cũng giúp cho học sinh nắm bắt đợc kiến thức của môn học một cách nhanh nhất và có chất lợng, đáp ứng yêu cầu giảm tải giáo khoa hiện nay của bộ môn toán

2 Khó khăn:

- Phù hoá là một xã bãi ngang nên điều kiện kinh tế của nhân dân trong xã còn gặp

nhiều khó khăn

- Gia đình của một số học sinh làm nghề chài lới, sống chủ yếu ở trên sông nên ảnh hởng không nhỏ đến việc học tập của các em

- Hầu hết học sinh trong trờng đều là con em nông thôn nên điều kiện học tập còn hạn chế

- Học sinh về t tởng nhận thức, động cơ học tập, thái độ học tập cha đúng đắn, cha tích cực học tập

- Bên cạnh đó học sinh còn phải tham gia nhiều công việc nhà nông nên thời gian giành cho học tập còn ít Vì vậy chất lợng học tập không đợc cao

- Học sinh hầu hết có trình độ ở mức trung bình, học sinh giỏi còn ít, vẫn còn học sinh xếp loại yếu, đặc biệt là các em rất ngại học toán

- Sự quan tâm đến việc học tập của học sinh của mỗi gia đình còn rất hạn chế

- Về cơ sở vật chất trong nhà trờng tơng đối khang trang sạch sẽ tuy nhiên cha có phòng dạy bồi dỡng, phụ đạo cho học sinh yếu

- Một số trang thiết bị còn cha phong phú nh sách tham khảo, phòng thực hành, phòng tổ chuyên môn

II căn cứ:

- Đặc điểm tình hình của địa phơng

- Chỉ tiêu, nhiệm vụ của nhà trờng năm học 2012 – 2013

- Kế hoạch, nhiệm vụ của Tổ KHTN năm học 2012-2013

- Kết quả năm học 2011-2012

- Trình độ của học sinh đầu năm học 2012-2013

Trang 2

A.kế hoạch bộ môn toán 7 I- Yêu cầu của bộ môn

1 Lý thuyết:

- Học sinh cần nắm các khái niệm, định nghĩa, định lý, tính chất, đặc biệt là phép vận dụng lý thuyết vào việc chứng minh hình học, vào thực tiễn, thực hành

- Học sinh cần nắm chắc các công thức toán học, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia

số hữu tỉ một cách đầy đủ có hệ thống Phải thuộc lòng các nôi dung kiến thức đó để vận dụng vào làm các bài tập

- Đồng thời phải có kỹ năng suy luận một cách chặt chẽ, có lôgic trớc các vấn đề mới

có tình huống đặt ra

2.Bài tập:

- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng giải các bài tập,nắm chắc các phơng pháp:tính toán,cách vẽ đồ thị của hàm số y= ax,chứng minh các đẳng thức,chứng minh hình học,dựng hình ,vẽ hình

-Học sinh biết giải quyết các tình huống khi làm bài tập

-đồng thời học sinh biết vận dụng nội dung của một số bài tập gắn liền với cuộc sống thực tiễn

II.Biện pháp nâng cao chất lợng

1.Đối với thầy

-Lên lớp đúng thời gian quy định, có đầy đủ giáo án, soạn giảng thoe phơng pháp mới đúng quy định của phòng Giáo dục

-Giảng dạy nhiệt tình, là ngời tổ chức chỉ đạo học sinh tiến hành các hoạt động học tập: củng cố các kiến thức cũ, tìm tòi phát hiện kiến thức mới,luyện tập vận dụng kiến thức vào các tình huống khác nhau

-Giáo viên không cung cấp, không áp đặt các kiến thức có sẵn mà hớng dẫn học sinh thông qua các hoạt động để phát hiện và chiếm lĩnh chi thức

-Truyền thụ chính xác, có logic kiến thức trong SGK, soáy sâu vào trọng tâm bài giảng

- Trình bày bảng khoa học, dễ nhìn, dễ ghi, dế nhớ

- Tích cực sử dụng đồ dùng dạy học, bảng phụ, phiếu học tập

- Đảm bảo chế độ cho điểm thờng xuyên, đúng quy định

- Kiểm tra thờng xuyên việc học và làm bài của học sinh

- Chấm bài, trả bài đúng thời gian quy định và có chất lợng

- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dỡng thay SGK lớp 7, các buổi chuyên đề của Phòng, của trờng

2 Đối với trò:

Trang 3

- Nghiêm túc trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, tích cực học tập, hoạt động suy nghĩ tìm tòi phát hiện kiến thức mới

- Học sinh cần phải rèn luyện các thao tác t duy: Phân tích, tổng hợp, đặc biệt hoá, khái quát hoá,tơng tự hoá, quy nạp, để nắm vững và hiểu sâu các kiến thức cơ bản

đồng thời phát huy đợc tiềm năng sáng tạo của bản thân

- Chăm chỉ học và làm bài về nhà

- Có đầy đủ dụng cụ học tập, SGK, vở ghi

- Mạnh dạn trao đổi khi gặp những bài toán khó

III- Chỉ tiêu phấn đấu:

1.Kết quả năm học 2011-2012:

Lớp Số

l-ợng

2.Chỉ tiêu phấn đấu:

Chất lơng cả năm

IV- Kế hoạch từng chơng:

Phần Đại số:

Chơng Mục tiêu của chơng Chuẩn bị của thày Chuẩn bị của trò sung Bổ

ChơngI

Số hữu tỉ

Số thực

3

3333333

3333333

3333333

3333

- Học sinh nắm đợc 1 số kiến thức

về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia, và luỹ thừa thực hiện

trong tập hợp số hữu tỉ.

- Học sinh hiểu và vận dụng đợc các

tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số

bằng nhau, qui ớc làm tròn số; bớc

đầu có khái niệm về số vô tỉ, số

thực, căn bậc hai.

- Học sinh có kĩ năng thực hiện các

phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn

số để giải các bài toán có nội dung

thực tế; rèn kĩ năng sử dụng máy

tính bỏ túi.

- Bớc đầu có ý thức vận dụng các

- SGK

- Sách bài tập.

- Thớc thẳng.

- Bảng phụ.

- Phiếu học tập,

- Phấn màu.

- Hệ thống câu hỏi ôn tập

ch-ơng.

- Máy tính bỏ túi.

- SGK.

-Sách bài tập.

- Thớc kẻ

- Bảng phu (bảng nhóm) -Phiếu học tập

- Máy tính

bỏ túi.

Trang 4

hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải

quyết các bài toán nảy sinh trong

thực tế.

Chơng II

Hàm số

và đồ thị

- Học sinh hiểu đợc công thức đặc

trng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, của 2

đại lợng tỉ lệ nghịch

- Biết vận dụng các công thức và

tính chất để giải thích đợc các bài

toán cơ bản về 2 đại lợng tỉ lệ thuận,

2 đại lợng tỉ lệ nghịch.

- Có hiểu biết ban đầu về khái niệm

hàm số và đồ thị của hàm số.

- Biết vẽ hệ trục toạ độ, xác định toạ

độ của 1 điểm cho trớc và xác định

1 điểm theo toạ độ của nó.

- Biết vẽ đồ thị hàm số y= ax

- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến

số và hàm số.

- SGK

- Sách bài tập.

- Thớc thẳng có chia khoảng.

- Ê ke.

- Bảng phụ.

- Phiếu học tập.

- Hệ thống câu hỏi ôn tập

ch-ơng.

- SGK

- Sách bài tập.

- Thớc kẻ.

- Ê ke

- Bảng phụ (bảng

nhóm)

- Phiếu học tập.

Chơng III

Thống kê

- Bớc đầu hiểu đợc 1 số khái niệm

cơ bản nh bảng số liệu thống kê ban

đầu, dấu hiệu, tần số, bảng “tấn số”,

công thức tính số trung bình cộng và

ý nghĩa đại số của nó, ý nghĩa của

mốt Thấy đợc vai trò của thống kê

trong thực tiễn.

- Biết tiến hành, thu thập số liệu từ

những cuộc điều tra nhỏ, đơn giản,

gần gũi trong học tập, trong cuộc

sống.

- Biết cách tìm các giá trị khác nhau

trong bảng số liệu thống kê và tần

số tơng ứng, lập đợc bảng “Tần số”.

Biết biểu diễn bằng biểu đồ cột

đứng mối quan hệ nối trên Biết sơ

bộ nhận xét sự phân phối các giá trị

của dấu hiệu qua bảng tần số và

biểu đồ.

- Biết cách tính số trung bình cộng

của dấu hiệu theo công thức và biết

tìm mốt của dấu hiệu.

- SGK.

- Sách bài tập.

- Thớc kẻ

- Bảng nhóm.

- Máy tính bỏ túi casio.

- Phiếu học tập

- Máy tính

bỏ túi casio

- Phiếu học tập.

Chơng IV

Biểu thức

đại số

- Học sinh viết đợc một số ví dụ về

biểu thức đại số

- Biết cách tính giá trị của biểu thức

đại số.

- Nhận biết đợc đơn thức, đa thức,

đơn thức đồng dạng biết thu gọn

đơn thức, đa thức.

- Biết cộng trừ, các đơn thức đồng

dạng

- Có kĩ năng cộng, trừ đa thức, đặc

biệt là đa thức 1 biến.

- Hiểu khái niệm nghiệm của đa

thức Biết kiểm tra xem một số có

phải là nghiệm của 1 đa thức hay

không

- SGK

- Sách bài tập

- Sách tham khảo

- Thớc thẳng

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

- SGK

- Sách bài tập

- Sách tham khảo

- Thớc kẻ.

nhó m -Phiếu học

tập

Phần Hình học:

Trang 5

Chơng Mục tiêu của chơng Chuẩn bị củathày Chuẩn bịcủa trò sungBổ ChơngI

Đờng

thẳng

vuông

góc-đờng

thẳng

song

song

- Học sinh đợc cung cấp những kiến

thức sau:

- Khái niệm về 2 đờng thẳng vuông

góc, 2 đờng thẳng song song

- Quan hệ giữa tính vuông góc và

tính song song

- Tiên đề ơclit về đơng thẳng song

song

+ Học sinh đợc rèn luyện các kĩ

năng về đo đạc, gấp hình, vẽ hình,

tính toán; đặc biệt biết vẽ thành thạo

2 đờng thẳng vuông góc, 2 đờng

thẳng song song bằng ê ke và thớc

thẳng

+ Học sinh đợc rèn luyện các khả

năng quan sát, dự đoán; rèn luyện

tính cẩn thận, chính xác; tập suy

nghĩ có căn cứ và bớc đầu biết thế

nào là chứng minh một địng

lý.555555555555555555555

- SGK

- Sách bài tập

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

- Ê ke, thớc thẳng

- Thớc đo độ.

- Giấy trắng

- SGK

- Sách bài tập

- Bảng phụ (bảng nhóm)

- Ê ke, thớc thẳng.

- Thớc đo

độ

- Giấy gấp

Chơng II

Tam giác

- Học sinh đợc cung cấp 1 cách tơng

đối hệ thống các kiến thức về tam

giác bao gôm: Tính chất tổng 3 góc

của 1 tam giác = 180 0- ; tính chất góc

ngoài của tam giác; 1 số dạng tam

giác đặc biệt; tam giác cân, tam giác

đều, tam giác tam giác vuông, tam

giác vuông cân; các trờng hợp bằng

nhau của 2 tam giác, của 2 tam giác

vuông

- Học sinh rèn luyện kĩ năng về đo

đạc, gấp hình vẽ hình, tính toán, biết

vẽ tam giác theo các số liệu đo cho

trớc, nhận dạng đợc các tam giác

đặc biệt, nhận biết đợc 2 tam giác

bằng nhau Học sinh vận dụng đợc

các kiến thức đã học vào tính toán

và chứng minh đơn giản, bớc đầu

biết trình bày 1 chứng minh hình

học.

- Học sinh đợc rèn luyện các khả

năng quan sát, dự đoán, rèn luyện

tính cẩn thận, chính xác, tập dợt suy

luận có căn cứ, vận dụng các kiến

thức đã học vào giải toán, thực hành

và các tình huống thực tiễn

- Tấm bìa hình tam giác

- Bảng phụ, phiếu học tập

- Ê ke, thớc thẳng

- Thớc đo độ, compa

- Giấy gấp hình

- Bìa cắt hình

- Cọc tiêu

- Giác kế.

- Sợi dây

- Thớc mét (thớc cuộn).

- Bìa để cắt

hình

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

- Ê ke, thớc thẳng

- Thớc đo

độ, compa

- Giấy gấp hình

- Cọc tiêu

- Giác kế -Sợi dây

- Thớc mét (thớc cuộn)

ChơngIII

Quan hệ

giữa các

yếu tố

trong tam

giác , các

- Học sinh năm đợc quan hệ giữa

các yếu tố cạnh, góc của 1 tam giác

đặc biệt trong tam giác vuông là

quan hệ giữa đờng vuông góc, đờng

xiên, hình chiếu.

- Học sinh nắm đợc các loại đờng

đồng quy, các điểm đặc biệt của tam

giác và các tính chất của chúng.

- Học sinh biết vẽ hình, gấp giấy để

tự phát hiện ra các tính chất của

hình, biết phép chứng minh các

- Các mô hình, các tam giác

- Giấy gấp hình

- Thớc đo độ

- Thớc thẳng

- Com pa

- Ê ke

- Bảng phụ

- Phiếu học tập.

- Các mô

hình tam giác

- Giấy gấp hình

- Thớc đo

độ

- Thớc kẻ

- Com pa -Ê ke

- Bảng phụ

Trang 6

đờng

đồng quy

của tam

giác

Định lý.

- Học sinh biết gắn những kiến thức

trong bài học với các bài toán thực

tế

- Phiếu học tập.

B.kế hoạch bộ môn toán 9 I- Yêu cầu của bộ môn

1 Về đại số :

- HS nắm đợc định nghĩa căn bậc hai, kí hiệu căn bậc hai số học, điều kiện tồn tại căn bậc hai, các quy tắc và biến đổi trên các căn bậc hai

Hiểu định nghĩa căn bậc ba, kỹ năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản, rút gọn các biểu thức chứa căn thức

- HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y = ax + b, các điều kiện cắt nhau và song song của hai đờng thẳng Vẽ thành thạo hàm số bậc nhất y = ax + b

- HS nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng và

ph-ơng pháp thế; giải hệ phph-ơng trình bậc nhất hai ẩn không chứa tham số và biết cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

2 Về hình học:

- HS cần năm đợc các hệ thức lợng trong tam giác vuông

- Xác định đờng tròn và tính chất đối xứng, vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn

- Biết cách tìm số đo của một cung, biết so sánh hai cung Nắm đợc định nghĩa về góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung HS nắm đợc một số dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

- HS nắm đợc các công thức về hình trụ, hình nón, hình cầu

II Biện pháp thực hiện.

1 Đối với thầy

- Quan tâm đến từng đối tợng học sinh, tìm hiểu và tâm lý lứa tuổi học sinh, hoàn

cảnh học sinh có biện pháp giúp đỡ kịp thời, luôn luôn lắng nghe ý kiến của học sinh

- Lên lớp đúng thời gian quy định, có đầy đủ giáo án, soạn giảng theo phơng pháp mới đúng quy định của phòng Giáo dục và bộ giáo dục

- Giảng dạy nhiệt tình, là ngời tổ chức chỉ đạo học sinh tiến hành các hoạt động học tập: củng cố các kiến thức cũ, tìm tòi phát hiện kiến thức mới,luyện tập vận dụng kiến thức vào các tình huống khác nhau

- Giáo viên không cung cấp, không áp đặt các kiến thức có sẵn mà hớng dẫn học sinh thông qua các hoạt động để phát hiện và chiếm lĩnh chi thức

- Truyền thụ chính xác, có lôgic kiến thức trong SGK, khắc sâu vào trọng tâm bài giảng

- Trình bày bảng khoa học, dễ nhìn, dễ ghi, dế nhớ

Trang 7

- Tích cực sử dụng đồ dùng dạy học, bảng phụ, phiếu học tập đặc biệt là đa công nghệ thông tin vào giảng dạy phù hợp

- Đảm bảo chế độ cho điểm thờng xuyên, đúng quy định

- Kiểm tra thờng xuyên việc học và làm bài của học sinh

- Chấm bài, trả bài đúng thời gian quy định và có chất lợng

- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dỡng SGK lớp 6, các buổi chuyên đề của sở , Phòng, cụm , của trờng tổ chức

2 Đối với trò:

- Nghiêm túc trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, tích cực học tập, hoạt động suy nghĩ tìm tòi phát hiện kiến thức mới

- Học sinh cần phải rèn luyện các thao tác t duy: Phân tích, tổng hợp, đặc biệt hoá, khái quát hoá, tơng tự hoá, quy nạp, để nắm vững và hiểu sâu các kiến thức cơ bản

đồng thời phát huy đợc tiềm năng sáng tạo của bản thân

- Chăm chỉ học và làm bài về nhà

- Có đầy đủ dụng cụ học tập, SGK, SBT vở ghi, vở nháp, máy tính cầm tay…

- Mạnh dạn trao đổi khi gặp những bài toán khó

III- Chỉ tiêu phấn đấu:

1.Kết quả năm học 2011-2012:

Lớp

9B

2.Chỉ tiêu phấn đấu:

Chất lơng cả năm

Lớp

IV- Kế hoạch từng chơng:

phân môn đại số

Tên chơng

Kiến thức trọng tâm Đồ dùng dạy học Bổ sung

Ch

ơngI

căn bậc

- Học xong chơng này HS cần đạt đợc các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng sau:

- Nắm đợc ĐN, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng

-Chơng này có những nội dung chủ yếu là ;

-Giới thiệu căn bậc hai số học và trình bày các tính Bảng phụ,SGK,

Trang 8

hai, căn

bậc ba

(20 tiết)

minh một số tính chất của phép khai phơng

- Nắm đợc liên hệ giữa quan hệ thứ tự vơi phép khai phơng và biết dung liên hệ này đề so sánh các số

- Nắm đợc liên hệ quan hệ thứ với phép khai phơng với phép nhân hoặc vơi phép chia và có kĩ năng dùng các liên hệ này để tính toán hay biên đổi đơn giản

- Biết cách xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai và có kĩ năng thực hiện trong trờng hợp không phức tạp

- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

và sử dụng kĩ năng đó trong tính toán, rút gọn ,so sánh

số ,giải toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai, biết

sử dụng bảng (hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai số học của một số

- Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba

chất của phép khai phơng ,các tính chất này mô tả các mối liên hệ của phép khai phơng với phép bình

ph-ơng,với phép nhân ,với phép chia và với quan

hệ thứ tự

-Giới thiệu về căn thức bậc hai và một số phép biến

đổi biểu thức chứa căn bậc hai

-Giới thiệu về căn bậc ba

Giới thiệu cách sử dụng bảng số dể tìm căn bậc hai Cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc ba đợc giới thiệu ở bài đọc thêm

sách bài tập , bảng căn bậc hai, máy tính cầm tay, phiếu học tập, phấn màu

hệ thống câu hỏi ôn tập chơng

Ch

ơng II

Hàm số

bậc nhất

( 12 tiết)

- Về kiến thức: HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về hàm

số bậc nhất y=ax + b ( TXĐ,

sự biến thiên, đồ thị), ý nghĩa của các hệ số a và b;

ĐK để hai đờng thẳng y=ax+b ( a0) và y = a’x +b’ (a’0)song song với nhau, cắt nhau, trùng nhau;

nắm vững khái niệm “góc tạo bởi đờng thẳng y

=ax + b(a 0)và trục 0x”, khái niệm hệ số góc và ý nghĩa của nó

- Về kĩ năng : HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y =

ax + b (a0) với các hệ số

a và b chủ yếu là các số hữu tỉ; xác định đợc tọa độ giao

điểm của hai đờng thẳng cắt nhau; biết áp dụng định lý py-ta go để tính khoảng

- Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

- Hàm số bậc nhất

- Đồ thị của hàm

số y=ax+b (a0)

- Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau

- Hệ số góc của đ-ờng thẳng y=ax+b (a0)

SGK, SBT, thớc kẻ,

Sử dụng phiếu học tập, phấn màu hệ thống câu hỏi ôn tập chơng

Trang 9

cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ; tính đợc góc

 tạo bởi đờng thẳng y=ax+b (a0) và trục ox

Ch ơng III

Hệ hai

phơng

trình

bậc nhất

một ẩn

(17 Tiết)

Mục tiêu chủ yếu của chơng này là cung cấp phơng pháp

và rèn luyện kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai

ẩn số cùng các ứng dụng trong việc giải toán bằng cách lập hệ phơng trình

Phơng trình bậc nhất hai ẩn

Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, cộng đại số

Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

SGK,SBT, phấn màu

hệ thống câu hỏi ôn tập chơng

ch ơng iv

hàm số

y=ax 2 (a

0

)

phơng

trình

bậc hai

một ẩn

(21 tiết )

- Nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2(a0) và

đồ thị của nó Biết dùng tính chất của hàm số để suy ra hình dạng của đồ thị và

ng-ợc lại

- Vẽ thành thạo các đồ thị của hàm số y = ax2 trong các trờng hợp mà việc tính toán tọa độ của một số điểm không quá phức tạp

- Nắm vững quy tắc GPT bậc hai các dạng ax2+c = 0,

ax2+bx = 0 và dạng tổng quát Mặc dù có thể dùng công thức nghiệm để giải mọi phơng trình bậc hai, song cách giải riêng cho hai dạng đặc biệt nói trên rất

đơn giản Do đó cần khuyên

HS nên dùng cách giải riêng cho hai trờng hợp ấy

- Nắm vững các hệ thức

Vi-ét và ứng dụng của chúng vào việc nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai, đặc biệt

là trong trờng hợp a +b+c=0

và a-b+c =0, biết tìm hai số

- Hàm số y = ax2

(a0) -Đồ thị của hàm

số y=ax2 (a0)

- Phơng trình bậc hai một ẩn

- Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

- Công thức nghiệm thu gọn

- Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

- Phơng trình qui

về phơng trình bậc hai

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

SGK,SBT

Trang 10

khi biết tổng và tích của chúng Có thể nhậm đợc nghiệm của những phơng trình đơn giản nh:

x2 –5x +6 = 0, x2+6x +8 = 0,

phân môn hình học:

dạy học hoạch Kế

kiểm tra

Ch

ơng I

hệ thức

lợng

trong

tam

giác

vuông

(19 tiết)

Kiến thức:

+ Nắm vững các công thức ĐN tỉ số

lợng giác của góc nhọn

+ Hiểu và nắm vững các hệ thức liên

hệ giữa cạnh, góc, đờng cao, hình

chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh

huyền trong tam giác vuông

+ Hiểu cấu tạo của bảng lợng giác

Nắm vững cách sử dụng bảng lợng

giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm các

tỉ số lợng giác của góc nhọn cho

tr-ớc và ngợc lại, tìm một góc nhọn khi

biết tỉ số lợng giác của nó

Kĩ năng:

+ Biết cách lập các tỉ số lợng giác

của góc nhọn một cách thành thạo

+ Sử dụng thành thạo bảng lợng giác

hoặc máy tính bỏ túi để tính các tỉ

số lợng giác hoặc tính góc

+ Biết vận dụng linh hoạt các hệ

thức trong tam giác vuông để tính

một số yếu tố (cạnh, góc) hoặc giải

tam giác vuông

+ Biết giải thích kết quả trong trong

các hoạt động thực tiễn nêu ra trong

chơng

- Hình thành các công thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn Quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc và ngợc lại, tìm góc nhọn khi biết một trong các tỉ

số lợng giác của nó

- Xây dựng các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- áp dụng lý thuyết để tính chiều cao của vật thể và khoảng cách giữa hai địa điểm trong thực tế

sgk, Bảng phụ, êke, thớc thẳng,giá

c kế, bảng l-ợng giác , phiếu học tập, phấn màu hệ thống câu hỏi

ôn tập chơng

Ch

ơng

ii

đờng

tròn

(15 tiết)

-HS cần nắm đợc các tính chất trong

một đờng tròn; vị trí tơng đối của

đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn

vị trí tơng đói của hai đờng tròn;

đ-ờng tròn nôi tiếp, ngoại tiếp và bàng

tam giác

- HS cần đợc rèn luyện các kĩ năng

vẽ hình và đo đạc, biết vận dụng các

kiến thức về đờng tròn trong các bài

tập về tính toán, chứng minh

- HS tiếp tục đợc tập dợt quan sát và

dự đoán, phân tích tìm cách giải,

phát hiện các tính chất, nhận biết

các quan hệ hình học trong thực tiễn

và đời sống

- Sự xác định đờng tròn

và các tính chất của đ-ờng tròn

- Vị trí tơng đối của đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn

- Vị trí tơng đối của hai

đờng tròn

- Quan hệ giữa đờng tròn và tam giác

SGK, bảng phụ, compa, thớc kẻ, thớc đo

độ, phiếu học tập phấn màu hệ thống câu hỏi

ôn tập chơng

Ngày đăng: 03/06/2021, 08:06

w