- Häc sinh cÇn n¾m c¸c kh¸i niÖm, ®Þnh nghÜa, ®Þnh lý, tÝnh chÊt, ®Æc biÖt lµ phÐp vËn dông lý thuyÕt vµo viÖc chøng minh h×nh häc, vµo thùc tiÔn, thùc hµnh... - KiÓm tra thêng xuyªn viÖ[r]
Trang 1Trường THCS Bỡnh Hiệp Cộng hũa Xó hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập tự do hạnh phỳc
Tổ: Khoa học Tự nhiờn
*Căn cứ:
-Nghị quyết của chi bộ về việc chỉ đạo hoạt động năm học 2012-2013 ;ngày Thỏng năm 2012.
-Chỉ tiờu năm học:
-Thực trạng của cỏ nhõn đạt được trong năm học qua&rỳt kinh nghiệm cho năm học tới
A- Đặc điểm tình hình:
I,B ối cảnh năm học :
a Thuận lợi :
- Tất cả giáo viên tham gia giảng dạy đểu đạt chuẩn và đang theo học lớp trên chuẩn, yêu ngành,yêu nghề,có tinh thần học hỏi để nângcao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
- Do đợc đào tạo phù hợp với yêu cầu hiện nay về kiến thức cũng nh phơng pháp giảng dạy mới: phát huy đợc tính tích cực tìm tòi và phát hiện kiến thức mới của các
em học sinh, cùng với những tâm huyết của nghề, nắm bắt đợc tâm lý, khả năng nhận thức của học sinh tại địa phơng Vì vậy phần nào cũng giúp cho học sinh nắm bắt đợc kiến thức của môn học một cách nhanh nhất và có chất lợng, đáp ứng yêu cầu thay đổi mới P.P dạy và học hiện nay của bộ môn toán.
b Khó khăn:
- Hầu hết học sinh trong trờng đều là con em nông dõn nên điều kiện học tập còn hạn chế.
- Học sinh về t tởng nhận thức, động cơ học tập, thái độ học tập cha thật sự đúng đắn, cha tích cực học tập.
- Bên cạnh đó học sinh còn phải tham gia nhiều công việc nhà nông nên thời gian giành cho học tập còn ít Vì vậy chất lợng học tập không đợc cao.
- Học sinh hầu hết có trình độ ở mức trung bình, học sinh giỏi còn ít, vẫn còn học sinh xếp loại yếu, đặc biệt là các em rất ngại học toán.
- Sự quan tâm đến việc học tập của học sinh của một số gia đình còn rất hạn chế.
- Về cơ sở vật chất trong nhà trờng tơng đối khang trang sạch sẽ ,tuy nhiên cha có đủ phòng dạy bồi dỡng cho học sinh yếu mỏt mẽ.
- Một số trang thiết bị còn cha phong phú nh sách tham khảo, phòng thực hành, phòng tổ chuyên môn
- Các mô hình trực quan con thiếu, cha phong phú.
II.Nhi ệm vụ được giao:
*Bồi dưỡng H S giỏi toỏn lớp 7;Toỏn lớp 9.
Trang 2*Dạy toỏn cỏc lớp:7a,b,c Toỏn 9c
III Những hoạt động trọng tõm:
1 *Bắt đầu từ thỏng 7 năm 2012 bồi dưỡng HS giỏi toỏn 9 theo cỏc chủ đề.Mỗi tuần Hai Tiết duy trỡ tới lỳc HS thi vào đầu thỏng 10/2012
2*Từ thỏng 9 bắt đầu bồi dưỡng HS giỏi lớp 7:
3*Lờn kế hoạch dạy hoc theo thời khúa biểu của trường và của cỏ nhõn
4*Tham gia đầy đủ cỏc hoạt động của tổ;của trường và cỏc cuộc họp mà nhà trường đề ra
IV.Điều kiện cần cú:
V Lịch trỡnh hoạt động:
B- Yêu cầu của bộ mô n
1 Lý thuyết:
- Học sinh cần nắm các khái niệm, định nghĩa, định lý, tính chất, đặc biệt là phép vận dụng lý thuyết vào việc chứng minh hình học, vào thực tiễn, thực hành
- Học sinh cần nắm chắc các công thức toán học, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
số hữu tỉ một cách đầy đủ có hệ thống Phải thuộc lòng các nôi dung kiến thức đó để vận dụng vào làm các bài tập
- Đồng thời phải có kỹ năng suy luận một cách chặt chẽ, có lôgic trớc các vấn đề mới
có tình huống đặt ra.
2.Bài tập:
Trang 3- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng giải các bài tập,nắm chắc các phơng pháp:tính toán,cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax,chứng minh các đẳng thức,chứng minh hình học,dựng hình ,vẽ hình.
-Học sinh biết giải quyết các tình huống khi làm bài tập.
-đồng thời học sinh biết vận dụng nội dung của một số bài tập gắn liền với cuộc sống thực tiễn.
C.Biện pháp nâng cao chất l ợng
1.Đối với thầy
-Lên lớp đúng thời gian quy định, có đầy đủ giáo án, soạn giảng theo phơng pháp mới đúng quy định của phòng Giáo dục.
-Giảng dạy nhiệt tình, là ngời tổ chức chỉ đạo học sinh tiến hành các hoạt động học tập: củng cố các kiến thức cũ, tìm tòi phát hiện kiến thức mới,luyện tập vận dụng kiến thức vào các tình huống khác nhau
-Giáo viên không cung cấp, không áp đặt các kiến thức có sẵn mà hớng dẫn học sinh thông qua các hoạt động để phát hiện và chiếm lĩnh tri thức.
-Truyền thụ chính xác, có logic kiến thức trong SGK, xoáy sâu vào trọng tâm bài giảng.- Trình bày bảng khoa học, dễ nhìn, dễ ghi, dế nhớ.
- Tích cực sử dụng đồ dùng dạy học, bảng phụ, phiếu học tập.
- Đảm bảo chế độ cho điểm thờng xuyên, đúng quy định.
- Kiểm tra thờng xuyên việc học và làm bài của học sinh.
- Chấm bài, trả bài đúng thời gian quy định và có chất lợng.
- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dỡng dạy học tớch cực toỏn lớp 7, các buổi chuyên
đề của Phòng, của trờng.
2 Đối với trò:
- Nghiêm túc trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, tích cực học tập, hoạt động suy nghĩ tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
- Học sinh cần phải rèn luyện các thao tác t duy: Phân tích, tổng hợp, đặc biệt hoá, khái quát hoá,tơng tự hoá, quy nạp, để nắm vững và hiểu sâu các kiến thức cơ bản
đồng thời phát huy đợc tiềm năng sáng tạo của bản thân.
- Chăm chỉ học và làm bài về nhà.
- Có đầy đủ dụng cụ học tập, SGK, vở ghi
- Mạnh dạn trao đổi khi gặp những bài toán khó.
IV- Chỉ tiêu phấn đấu:
Lớp
Trang 47C 32 3 12.1 19 57.6 10 30.3 0 0
ChÊt lîng đầu năm
Líp
7A
7B
7C
Khèi
ChÊt lîng k× I
Líp
7A
7B
7C
Khèi
ChÊt l¬ng kII
Líp
7A
7B
7C
Khèi
ChÊt l¬ngcả năm
Líp
7A
7B
7C
Khèi
Trang 5V- Kế hoạch từng ch ơng:
Phần Đại số:
Chơng Mục tiêu của chơng(theo CKTKN) Chuẩn bị của
thày
Chuẩn bị của trò
Bổ sung
ChơngI
Số hữu tỉ
Số thực
5
5555555
5555555
5555555
5555
- Học sinh nắm đợc 1 số kiến thức
về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, và luỹ thừa thực hiện
trong tập hợp số hữu tỉ
- Học sinh hiểu và vận dụng đợc các
tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số
bằng nhau, qui ớc làm tròn số; bớc
đầu có khái niệm về số vô tỉ, số
thực, căn bậc hai
- Học sinh có kĩ năng thực hiện các
phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn
số để giải các bài toán có nội dung
thực tế; rèn kĩ năng sử dụng máy
tính bỏ túi
- Bớc đầu có ý thức vận dụng các
hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải
quyết các bài toán nảy sinh trong
thực tế
- SGK
- Sách bài tập
- Thớc thẳng
- Bảng phụ
- Phiếu học tập,
- Phấn màu
- Hệ thống câu hỏi ôn tập
ch-ơng
- Máy tính bỏ túi
- SGK
-Sách bài tập
- Thớc kẻ
- Bảng phu (bảng nhóm) -Phiếu học tập
- Máy tính
bỏ túi
Chơng II
Hàm số
và đồ thị
- Học sinh hiểu đợc công thức đặc
trng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, của 2
đại lợng tỉ lệ nghịch
- Biết vận dụng các công thức và
tính chất để giải thích đợc các bài
toán cơ bản về 2 đại lợng tỉ lệ thuận,
2 đại lợng tỉ lệ nghịch
- Có hiểu biết ban đầu về khái niệm
hàm số và đồ thị của hàm số
- Biết vẽ hệ trục toạ độ, xác định toạ
độ của 1 điểm cho trớc và xác định
1 điểm theo toạ độ của nó
- Biết vẽ đồ thị hàm số y= ax
- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến
số và hàm số
- SGK
- Sách bài tập
- Thớc thẳng có chia khoảng
- Ê ke
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- Hệ thống câu hỏi ôn tập
ch-ơng
- SGK
- Sách bài tập
- Thớc kẻ
- Ê ke
- Bảng phụ (bảng
nhóm)
- Phiếu học tập
Chơng III
Thống kê
- Bớc đầu hiểu đợc 1 số khái niệm
cơ bản nh bảng số liệu thống kê ban
đầu, dấu hiệu, tần số, bảng “tấn số”,
công thức tính số trung bình cộng và
ý nghĩa đại số của nó, ý nghĩa của
mốt Thấy đợc vai trò của thống kê
trong thực tiễn
- Biết tiến hành, thu thập số liệu từ
những cuộc điều tra nhỏ, đơn giản,
gần gũi trong học tập, trong cuộc
sống
- Biết cách tìm các giá trị khác nhau
trong bảng số liệu thống kê và tần
số tơng ứng, lập đợc bảng “Tần số”
Biết biểu diễn bằng biểu đồ cột
đứng mối quan hệ nối trên Biết sơ
bộ nhận xét sự phân phối các giá trị
- SGK
- Sách bài tập
- Thớc kẻ
- Bảng nhóm
- Máy tính bỏ túi casio
- Phiếu học tập
- Máy tính
bỏ túi casio
- Phiếu học tập
Trang 6của dấu hiệu qua bảng tần số và
biểu đồ
- Biết cách tính số trung bình cộng
của dấu hiệu theo công thức và biết
tìm mốt của dấu hiệu
Chơng IV
Biểu thức
đại số
- Học sinh viết đợc một số ví dụ về
biểu thức đại số
- Biết cách tính giá trị của biểu thức
đại số
- Nhận biết đợc đơn thức, đa thức,
đơn thức đồng dạng biết thu gọn
đơn thức, đa thức
- Biết cộng trừ, các đơn thức đồng
dạng
- Có kĩ năng cộng, trừ đa thức, đặc
biệt là đa thức 1 biến
- Hiểu khái niệm nghiệm của đa
thức Biết kiểm tra xem một số có
phải là nghiệm của 1 đa thức hay
không
- SGK
- Sách bài tập
- Sách tham khảo
- Thớc thẳng
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- SGK
- Sách bài tập
- Sách tham khảo
- Thớc kẻ
- Bảng
nhó m -Phiếu học
tập
Phần Hình học:
Chơng Mục tiêu của chơng Chuẩn bị củathày Chuẩn bịcủa trò sungBổ ChơngI
Đờng
thẳng
vuông
góc-đờng
thẳng
song
song
- Học sinh đợc cung cấp những kiến
thức sau:
- Khái niệm về 2 đờng thẳng vuông
góc, 2 đờng thẳng song song
- Quan hệ giữa tính vuông góc và
tính song song
- Tiên đề ơclit về đơng thẳng song
song
+ Học sinh đợc rèn luyện các kĩ
năng về đo đạc, gấp hình, vẽ hình,
tính toán; đặc biệt biết vẽ thành thạo
2 đờng thẳng vuông góc, 2 đờng
thẳng song song bằng ê ke và thớc
thẳng
+ Học sinh đợc rèn luyện các khả
năng quan sát, dự đoán; rèn luyện
tính cẩn thận, chính xác; tập suy
nghĩ có căn cứ và bớc đầu biết thế
nào là chứng minh một địng
lý.666666666666666666666
- SGK
- Sách bài tập
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- Ê ke, thớc thẳng
- Thớc đo độ
- Giấy trắng
- SGK
- Sách bài tập
- Bảng phụ (bảng nhóm)
- Ê ke, thớc thẳng
- Thớc đo
độ
- Giấy gấp
Chơng II
Tam giác
- Học sinh đợc cung cấp 1 cách tơng
đối hệ thống các kiến thức về tam
giác bao gôm: Tính chất tổng 3 góc
của 1 tam giác = 1800-; tính chất góc
ngoài của tam giác; 1 số dạng tam
giác đặc biệt; tam giác cân, tam giác
đều, tam giác tam giác vuông, tam
giác vuông cân; các trờng hợp bằng
nhau của 2 tam giác, của 2 tam giác
vuông
- Học sinh rèn luyện kĩ năng về đo
đạc, gấp hình vẽ hình, tính toán, biết
vẽ tam giác theo các số liệu đo cho
- Tấm bìa hình tam giác
- Bảng phụ, phiếu học tập
- Ê ke, thớc thẳng
- Thớc đo độ, compa
- Giấy gấp hình
- Bìa cắt hình
- Cọc tiêu
- Giác kế
- Sợi dây
- Bìa để cắt các mô
hình
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- Ê ke, thớc thẳng
- Thớc đo
độ, compa
- Giấy gấp hình
- Cọc tiêu
Trang 7trớc, nhận dạng đợc các tam giác
đặc biệt, nhận biết đợc 2 tam giác
bằng nhau Học sinh vận dụng đợc
các kiến thức đã học vào tính toán
và chứng minh đơn giản, bớc đầu
biết trình bày 1 chứng minh hình
học
- Học sinh đợc rèn luyện các khả
năng quan sát, dự đoán, rèn luyện
tính cẩn thận, chính xác, tập dợt suy
luận có căn cứ, vận dụng các kiến
thức đã học vào giải toán, thực hành
và các tình huống thực tiễn
- Thớc mét (thớc cuộn) - Giác kế-Sợi dây
- Thớc mét (thớc cuộn)
ChơngIII
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác , các
đờng
đồng quy
của tam
giác
- Học sinh năm đợc quan hệ giữa
các yếu tố cạnh, góc của 1 tam giác
đặc biệt trong tam giác vuông là
quan hệ giữa đờng vuông góc, đờng
xiên, hình chiếu
- Học sinh nắm đợc các loại đờng
đồng quy, các điểm đặc biệt của tam
giác và các tính chất của chúng
- Học sinh biết vẽ hình, gấp giấy để
tự phát hiện ra các tính chất của
hình, biết phép chứng minh các
Định lý
- Học sinh biết gắn những kiến thức
trong bài học với các bài toán thực
tế
- Các mô hình, các tam giác
- Giấy gấp hình
- Thớc đo độ
- Thớc thẳng
- Com pa
- Ê ke
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- Các mô hình tam giác
- Giấy gấp hình
- Thớc đo
độ
- Thớc kẻ
- Com pa -Ê ke
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
Bỡnh Hiệp, Ngày 20/8/2012
Ngời lập kế hoạch Giáo viên
Vừ Hạn