1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án VL 11 CB

49 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án vật lý 11 cơ bản
Tác giả Ngoõ Syừ Hoaứng
Người hướng dẫn GV Vaọt lyự
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 563 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát biểu đợc định nghĩa cờng độ điện trờng; viết đợc công thức tổng quát Ε= F q và nói rõ đợc y nghĩa của các đại lợng vật lí trong công thức đó.. Nêu đợc đơn vị của cờng độ điện trờn

Trang 1

Tiết 1: Điện tích định luật cu-lông

Ngaứy soaùn: / naờm 2008 Ngaứy daùy: / naờm 2008

I Mục tiêu:

- Học sinh trả lời đợc câu hỏi:

+ Có cách nào đơn giản để phát hiện xem một vật có nhiệm điện hay không?

+ Điện tích là gì? điện tích điểm là gì? có những loại điện tích nào? tơng tác giữa các điện tích xẩy ra nh thế nào?

+ Phát biểu đợc định luật cu-lông và vận dụng định luật đó để giải đợc những bài tập đơn giản về cân bằng của hệ điện tích

+ Hằng số điện môi của một chất cách điện cho ta biết điều gì?

II Chuẩn bị

Giáo Viên:

-một số thí nghiệm đơn giản về sự nhiẽm điện do cọ xát

-Một chiếc điện nghiệm

-Hình vẽ to cân xoắn

Học Sinh:

Xem lại phần điện học trong SGK vật lý lớp 7

III Tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: kiểm tra kiến thức cũ, tìm hiểu mục I

(10ph)

- cho HS đọc mục I SGK

Hệ thống câu hỏi dẫn dắt :

- em hãy cho biết thế nào là hiện tợng

nhiễm điện do cọ xát? có mấy loại nhiễm

điện?

- từ mục 1 em hãy cho biết có cách nào đơn

giản đẻ phát hiện một vật có nhiễm điện hay

- đa vật đó lại gần các vật nhẹ Nh các mẩu giấy vụn

- khi một vật nhiễm điện vật sẽ mang các

điện tích Điện tích là số đo độ lớn thuộc tính điện

- điện tích điểm là một vật mang điẹn có kích thớc nhỏ Đơn vi: cu-lông (C)

-có hai loại điện tích: Đ/t âm và Đ/t dơng

Trang 2

thế nào?

- từ sự hiểu biết về tơng tác của các điện tích

em hãy đề xuất một phơng án thực tế để

phát hiện một vật có nhiệm điện hay không?

phơng án đó của em là dựa trên hiện tợng

-Nói rõ từng đại lợng trong biểu thức

-Cho biết phơng chiều của lực cu-lông?

- HS đọc SGK:

-GV kiểm tra kết quả của HS

Chú í: không thể nói hằng số điện môi của

môi trờng dẫn điện

1.Định luật cu-lông

-HS đọc sách GK-hs phát biểu định luật:

-biểu thức lực culông:

F12=F21=F = k 12 2

r

q q

(1.1) trong đó:+ k = 9.109 ( 22

C

Nm ) (1 2)gọi là hệ số tỷ lệ

+ r khoảng cách giữa hai

điện tích, đo bằng đơn vị (m) + q1, q2 đo bằng đơn vị (C) + F đo bằng đơn vị (N)-Phơng là đờng thẳng nối hai điện tích

-Chiều: hai điện tích cung dấu là lực

đẩy, hai điện tích khác dấu là lực hút

Trang 3

Hoạt động 3: củng cố và dao nhiệm vụ về nhà

-cho hs làm các bài tập trong SGK

-nhắc HS ôn lại cấu tạo nguyên tử, những thí nghiệm về hiện tợng nhiễm điện do hơng ứng

Tiết 2: Thuyết êlectron

Định luật bảo toàn điện tích.

Ngaứy soaùn: / naờm 2008

Trang 4

Ngaứy daùy: / naờm 2008

I Mục tiêu

- Trình bày đợc nội dung cơ bản của thuyết êlectron

- Trình bày đợc cấu tạo sơ lợc của nguyên tử về phơng diện điện

- Vận dụng đợc thuyết êlectron đẻ giải thích sơ lợc các hiện tợng nhiễm điện

II Chuẩn bị:

GV: -Nhắc HS ôn lại cấu tạo nguyên tử, những thí nghiệm về hiện tợng nhiễm điện do

h-ơng ứng

III Tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động1 Tìm hiểu mục I.

- Thế nào là iôn dơng iôn âm?

- Thế nào là vật nhiễm điện âm, nhiễm điện

dơng?

-thế nào là thuyết êlectron?

-hãy vận dụng thuyết e để trả lời cau hỏi c1

1.Cấu tạo nguyên tử về phơng diện

điện.Điện tích nguyên tố

a) nguyên tử có cấu tạo:

-hạt nhân mang điện dơng và các êlectron mang điện âm chuyển động xung quanh hatnhân

-điện tích của: e = -1,6.10-19C

p =+1,6.10-19C-trong nguyên tử số hạt p bằng số êlectron.-các êlectron ở lớp ngoài cùng của nguyển

tử liên két yếu với hạt nhân nên dễ bứt ra ngoài nguyên tử để trở thành êlectron tự do.b) điện tích của e và của p có giá tri nhỏ nhất nên gọi là điện tích nguyên tố

2.Thuyết êlectron

Nội dung của thuyết:

a): b); c) SGK

Hoạt động 2: tìm hiểu mục II

-cho HS tìm hiểu SGK và trả lời câu hỏi

c2;c3;c4;c5

-gv kết luận

-HS đọc SGK-trả lời câu hỏi của GV

Hoạt động 3: tìm hiểu mục III

Trang 5

-cho hs đọc và phát biểu định luật

-Cho một quả cầu tích điện dơng tiếp xúc

với một quả cầu tích điện âm, ngời ta thấy

cả hai đều tích điện âm hiện tợng này có

mâu thuẩn với đinh luật bảo toàn điện tích

không? giải thích

-Hs đọc muc III-Hs trả lời câu hỏi

Hoạt động 4: củng cố và dao nhiệm vụ về nhà.

-dao các bài tập trong SGK cho hs

Bài tập ra thêm:

cho quả cầu mang điện Q =+14.4.10-19C

tiếp xúc với quả cầu mang điện

q=-4,8.10-19C sau khi xẩy ra sự cân bằng

điện thì điện tích mỗi quả cầu là bao nhiêu?

-hs làm các bài tập trong SGK

- Q'=q'=

2

8 , 4 4 ,

14 − 10-19=9,6.10-19C

Tiết 3: Bài tập

Ngaứy soaùn: / naờm 2008

Ngaứy daùy: / naờm 2008

Trang 6

I Mục tiêu

- Củng cố kiến thức bài định luật Cu-lông và thuyết ellectron

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập về định luật Cu-lông

II Chuẩn bị

GV: giải một số bài tập liên quan; chuẩn bị một số bài tập thích hợp

HS : giải các bài tập SGK

III Tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Trình bày nội dung của thuyết

electron?

- Phát biểu và viết biểu thức định

luật Cu-lông? nói rõ từng đại lợng

- Viết dự kiện bài toán

- áp dụng công thức nào để giải?

Bài 7 (trang 10):

Lực hấp dẫn giữa hai vật hai vật:

2 2 1

r

m m G

F =

Lực tơng tác giữa hai điện tích điểm đứng yên:

2 2 1

r

q q k

F =

Cả hai lực đều tỉ lệ nghịch bình phơng khoảng cách giữa chúng

Bài 8 ( trang 10 SGK)Cho biết : r = 10cm = 10-1m ; F = 9.10-3N

ε = 1, q1 = q2Tìm : q1= ? ; q2 =?

Giải

Trang 7

áp dụng định luật Cu-lông : F = k 1 22

r

q q

10 9

) 10 (

1 10

- Hs giải các bài tập GV giao

- Ghi nhớ lời dặn dò của GV

Tiết 4-5: Điện trờng và cờng độ điện trờng

Đờng sức điện

Ngaứy soaùn: / naờm 2008 Ngaứy daùy: / naờm 2008

Trang 8

I Mục tiêu

- Trình bày đợc khái niệm sơ lợc về điện trờng

- Phát biểu đợc định nghĩa cờng độ điện trờng; viết đợc công thức tổng quát

Ε= F q và nói rõ đợc y nghĩa của các đại lợng vật lí trong công thức đó Nêu đợc đơn vị của cờng độ điện trờng và tính đợc cờng độ điện trờng của một điện tích điểm tại một điểmbất kì

- Nêu đợc các đặc điểm về phơng, chiều và độ lớn của véc tơ cờng độ điện trờng

II Chuẩn bị

Giáo Viên: Bộ tranh mô tả hình ảnh của đờng sức điện trờng

HS: Đọc trớc bài học trớc khi lên lớp

III Tổ chức các hoạt động dạy học:

Bài học đợc thực hiện trong hai tiết:

Tiết 1: Các hoạt động 1, hoạt động 2, hoạt động 3.

Tiết 2: Các hoạt động 4, hoạt động 5.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, chuẩn bị điều kiện xuất phát.

- phát biểu các nội dung chính của thuyết

êlectron?

GV: từ bài 1 ta biết rằng khi hai điện tích ở

cách xa nhau trong chân không vẫn tác

dụng đợc với nhau điều đó chứng tỏ phải có

một môi trờng để truyền tơng tác đó Môi

tr-ờng đó là gì, nó tồn tại ở đâu, đặc điểm của

-Hãy phát biểu khái niệm điện trờng

- Dựa vào khái niệm điện trờng gải thích tại

sao có lực cu-lông?

GV: nh vậy một điện tích điểm Q sẽ gây ra

xunh quanh nó một điện trờng Làm thế nào

để phát hiện ra điện trờng của điện tích Q?

và tại các điểm khác nhau trong điện trờng

thì nó có gì khác nhau hay không? mời

chúng ta vào mục II

- HS đọc mục I SGK

- HS phát biểu khái niệm điện trờng:

Điện trờng là một dạng vật chất bao quanh

điện tích và gắn liền với điện tích Điện ờng tác dụng lực điện lên các điện tích khác

tr-đặt trong nó

Hoạt động 3: Tìm hiểu cờng độ điện trờng.

- cho HS đọc SGK

- Để phát hiện và nghiên cứu điện trờng của

một điện tích ngời ta làm nh thế nào?

- Hãy định nghĩa cờng độ điẹn trờng

-HS đọc SGK

- Hs phát biểu định nghĩa (sgk)

E = F q (3.1)

Trang 9

- cờng độ điện trờng là một đại vectơ hay

đại lợng vô hớng?

- Vectơ cờng độ điện trờng có đặc điểm nh

thế nào?

- Đơn vị của cờng độ điện trờng là gì?

- Dựa vào công thức định luật cu-lông và

công thức định nghĩa cờng độ điện trờng

chứng minh công thức (3.3)

Chú y': mặc dầu trong (3.1) có mặt q Nhngcờng độ điện trờng của một điện tích khôngphụ thuộc vào điện tích thử

- Cờng độ điện trờng là một đại lợng vectơ:

E = F q (3.2)

- vectơ E có:

+ Điểm dặt tại điểm ta xét

+ phơng và chiều trùng với phơng và chiều của lực điện tác dụng lên điện tích thử q d-

ơng

+ Chiều dài tỉ lệ với độ lớn của E theo một

tỉ lệ xích nhất định

- Đơn vị :v/m

- Cờng độ điện trờng của một điện tích

điểm Q trong chân không gây ra tại điểm cách điện tích khoảng r là:

Dựa vào tính chất của điện trờng, hãy nêu

các đặc điểm của đờng sức điện

- HS đọc sgk

- Hình ảnh của một đờng sức điện

- Là đờng mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của

nó là giá của véc tơ cờng độ điện trờng tại

Hoạt động 5: Điện trờng đều:

Trang 10

Học sinh quan sát hình 3.10 đa ra đặc điểm

của điện trờng đều?

Véc tơ cờng độ điện trờng tại mọi điểm đều

có cùng phơng chiều và độ lớn

Đờng sức điện là những đờng thẳng song song cách đều nhau

Hoạt động 6: Củng cố và ra bài tập về nhà:

GV nhắc lại kiến thức đã đa ra trong bài,

Hớng dẫn học sinh giải một số bài tập trên

- Củng cố khắc sâu về các kiến thức điện trờng và cờng độ điện trờng

- Hs giải đợc một số bài toán đơn giản về cờng độ điện trờng

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập

Trang 11

II Chuẩn bị

GV: giải các bài tập SGK

HS: Chuẩn bị bài giải ở nhà

III Tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, Chuẩn bị điều kiện xuất phát

- Viết biểu thức định nghĩa cờng

độ điện trờng và nói rõ các đại

l-ợng trong biểu thức?

- Viết biểu thức cờng độ điện

tr-ờng gây bởi điện tích điểm? Nói

rõ phơng chiều và điểm đặt của

ε = 2Tìm : E =? Và vẽ E

GiảiCờng độ điện trờng do q gây ra tại điểm cách nó 5cm

là: E = k r2

q

8 ) 10 5 (

2

10 4

C

1 = + 3 10 − và q 8C

2 = − 4 10 − ; r = 10cm, ε = 1Xác định các điểm tại đó điện trờng bằng không, tại những điểm đó có điện trờng hay không?

Giải:

để cho điện trờng bằng 0 thì điểm đó phải nằm trên

đờng thẳng nối hai điện tích (gần q1)

Trang 12

HS: đa ra kết luận?

cm x

x x

r rx x x

r

q x

q

60 0

30 60

0 3 6 )

( 2

2 2

2

2 2

=

Vậy điểm đó cách q1 60 cm, cách q2 là 70cm, ở đó vẫn có điện trờng

Tiết 7: công của lực điện

Ngaứy soaùn: / naờm 2008 Ngaứy daùy: / naờm 2008

I.Mục tiêu

Trang 13

- Trình bày đợc công thức tính công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích trong điện trờng đều.

- Nêu đợc đặc điểm của công của lực điện

- Nêu đợc mỗi liên hệ giữa công của lực điện và thế năng của điện tích trong điện trờng

- Nêu đợc thế năng của điện tích thử q trong điện trờng luôn tỉ lệ thuận với q

II Chuẩn bị

Gv: vẽ trên giấy khổ lớn hình 4.2SGK

Hs: ôn lại cách tính công của trọng lực và đặc điểm của công của trọng lực

III Tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ, chuẩn bị điều kiện xuất phát

Hoạt động 2: tìm hiểu công của lực điện

- Hãy nhắc lại khái niệm điện trờng đều

- GV: đặt điện tích q vào trong điện trờng

đều thì lực điện tác dụng lên điện tích sẽ có

phơng chiều và độ lớn nh thế nào

- Nếu q là điện tích dơng thì phơng chiều

của F nh thế nào?

1.Đặc điểm của lực điện tác dụng lên một

điện tích đặt trong điện tròng đều

-điện tích q đặt trong điện trờng đều E

sẽ chụi tác dụng của lực điện là F =q E

+ Nếu q>0 thì F cùng phơng cùng chiều với E có độ lớn không đổi F=qE

+ Nếu q<0 thì F cùng phơng ngợc chiều với E có độ lớn không đổi F=qE

Hoạt động 3: Tính công của lực điện trong điện trờng đều

Trang 14

Hoạt động 4 tìm hiểu thế năng của một điện tích trong điện trờng đều.

1 Khái niệm thế năng của một điện tích trong điện trờng

2.công của lực điện trong điện trờng đều

Ta đợc : A MN = qEd (4.1)-Trong đó : d = MH là độ dài đại số của hình chiếu quỹ đạo trên một đờng sức điện.+ Nếu α < 900 thì cosα > 0 do đó d> 0 nên AMN > 0

+ Nếu α > 900 thì cosα < 0 do đó d <0 nên AMN < 0

- Chú ý:Nếu q < 0 công thức (4.1) vẫn đúngvới quy ớc về dấu của d nh trên

b) Điện tích q di chuyển theo đờng gấp khúc MPN:

Trang 15

Thế năng của một điện tích q trong điện ờng đặc trng cho khả năng sinh công của

tr-điện trờng khi đặt tr-điện tích q tại điểm ta xét trong điện trờng

+ Trong điện trờng đều :

A = qEd = WM

trong đó d là khoảng cách từ điểm M đến bản âm, WM là thế năng của điện tích q tại M

+ Trờng hợp điện tích q nằm tại điểm M trong một điện trờng bất kì do nhiều điện tích gây ra thì thế năng lấy bằng ccông của lực điện trờng khi di chuyển q từ M đến vô cùng

Tiết 8 : Điện thế Hiệu điện thế

Ngaứy soaùn: / naờm 2008 Ngaứy daùy: / naờm 2008

I Mục tiêu

- Nêu đợc định nghĩa và viết đợc công thức tính điện thế tại một điểm trong điện trờng

- Nêu đợc định nghĩa hiệu điện thế và viết đợc công thức liên hệ giữa hiệu điện thế với công của lực điện và cờng độ điện trờng của một điện trờng đều

Trang 16

- Giải đợc một số bài tập đơn giản về điện thế và hiệu điện thế.

II Chuẩn bị

GV: Các dụng cụ minh hoạ cách đo hiệu điện thế tĩnh điện, gồm:

+ Một tĩnh điện kế

+ Một tụ điện có điện dung vài chục micrôfara

+ Một bộ acquy để tích điện cho tụ điện

III Tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, chuẩn bị điều kiện xuất phát

- Viết công thức tính công của

lực điện trong sự di chuyển

của một điện tích trong điện

trờng đều?

- Viết công thức sự phụ thuộc

của thế năng vào điện tích?

- Viết công thức liên hệ giữa

công của lực điện và độ giảm

AMN = qEd (1)

AM∞ = WM = VMq (2)

AMN = WM - WN (3)

Hoạt động 2: Tìm hiểu về điện thế

1 Khái niệm điện thế

Đại lợng : VM = W q M = A q M∞không phụ thuộc vào q; nó đặc tr-

ng cho điện trờng về phơng điện tạo ra thế năng của điện tích q tại

điểm M Gọi là điện thế tại M

Trang 17

- Nếu q = 1C; AM∞ =1J thì

VM=1V

4 Đặc điểm của điện thế

- Điện thế có giá trị đại số Nếu

AM∞ >0 thì VM >0; nếu AM∞<

0 thì VM< 0

- Điện thế của đất và của một

điểm ở vô cực thờng đợc chọn bằng 0

Hoạt động3: Tìm hiểu hiệu điện thế

II Hiệu điện thế

1 Hiệu điện thế giữa hai điểm M

và N là hiệu giữa điện thế tại M vàN:

UMN = VM - VN (5.2)

2 Định nghĩa

- Từ (5.10) và (5.2) ta có:

UMN = A MqA N∞ mặt khác ta có:

AM∞= AMN+ AN∞ -Suy ra :

U MN = A q MN (5.3)biểu thức (5.3) là biểu thức hiệu

điện thế giữa hai điểm M và N

- Định nghĩa SGK

- Đơn vị : Vôn ( kí hiệu V)

3 Đo hiệu điện thế

- Ngời ta đo hiệu điện thế tĩnh

điện bằng tĩnh điện kế

4 Hệ thức giữa hiệu điện thế và

c ờng độ điện tr ờng

- Xét hiệu điện thế giữa hai điểm

M và N trong điện trờng đều:

[ ]d U

=(V m )

Trang 18

- Chú ý : Công thức (5.4) vẫn

đúng cho cả điện trờng không đềunếu d rất nhỏ và dọc theo đờng sức

Hoạt động 4: củng cố và dặn dò

- Gv cho Hs trả lời các câu hỏi 1 đén 4 SGK

- GV : Ra các bài tập còn lại trong SGK;

các em về nhà đọc trớc bài 6 Tụ điện

- HS trả lời câu hỏi

- học sinh ghi nhớ

Tiết 9: Tụ điện

Ngaứy soaùn: / naờm 2008 Ngaứy daùy: / naờm 2008

I Mục tiêu

- Trả lời đợc câu hỏi tụ điện là gì và nhận biết đợc một số tụ điện trong thực tế

- Phát biểu đợc định nghĩa điện dung của tụ điện

- Nêu đợc điện trờng trong tụ điện có dự trữ năng lợng

- Giải đợc một số bài tập đơn giản về tụ điện

II Chuẩn bị

Trang 19

GV: Một số tụ điện để cho Hs quan sát.

HS: đọc bài ở nhà trớc khi đến lớp

III Tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ, chuẩn bị điều kiện xuất phát

- Định nghĩa và viết biểu thức điện thế tại một

điểm trong điện trờng?

- Phát biểu và viết biểu thức hiệu điện thế giữa

hai điểm trong điện trờng? Nói rõ các đại lợng

trong biểu thức?

-Viết công thức liên hệ giữa cớng độ điện trờng

và hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trờng

đều? Nói rõ các đại lợng trong biểu thức?

- GV : nhận xét cho điểm

GV: Trong các dụng cụ sử dụng điện nh quạt

điện, tivi, tủ lạnh, đèn ống,… ta thờng thấy các tụ

điện Vậy tụ điện là gì? Nó có chức năng gì?

Hom nay chúng ta vào bài 6 " tụ điện" di tìm hiểu

về tụ điện

- Hs trả lời Hs trả lời

- Tụ điện có chức năng tích và phóng

điện

- Tụ điện phổ biến là tụ điện phẳng: gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song và cách nhau bằng một lớp điện môi

- Trong mạch điện tụ điện kí hiệu :

C

Trang 20

2 Cách tích điện cho tụ điện

- Muôns tích điện cho tụ điện ta nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện

- Bản nối cực dơng tích điện dơng và ngợc lại

- Điện tích hai bản có độ lớn bàng nhau, gọi điện tích bản dơng là điện tích của tụ

Hoạt động 3: Tìm hiểu điện dung và năng lợng của tụ điện

II Điện dung của tụ điện

1 Định nghĩa

- Định nghĩa SGK-Biểu thức: C = U Q (6.1)Trong đó: + C: điện dung của tụ +Q :Điện tích của tụ + U: hiệu điện thế giữa hai

bản tụ

2 Đơn vị điện dung-Trong hệ SI: điện dung có đơn vị fara ( kí hiệu F)

- Từ (6.1) ta có:

[ ]C =[ ] [ ]U

Q

⇒ 1F =

V C

- ý nghĩa : SGK

- Các đơn vị ớc của fara:

micrôfara( kí hiệu àF); nanôfara (kí

hiệu nF); picôfara (kí hiệu pF)

1àF = 10-6F1nF = 10-9F 1pF = 10-12F

3 Các loại tụ điện

4 Năng lợng của tụ điện

-Khi một tụ điện tích điện thì điện trờng trong tụ dự trữ một năng lợng

đó là năng lợng điện trờng

- Công thức tính năng lợng điện ờng trong tụ:

Trang 21

Hoạt động 4: củng cố và dao bài tập về nhà

- GV cho hs trả lời câu hỏi 1 đến 3 SGK

- Dao các bài tập 5 đến 8 SGK cho hs làm

bài tập ở nhà

- Hs trả lời

- Hs ghi nhớ

Trang 22

III Tổ chuác các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

Kết quả đạt đợc

1 Bài tập 8( trang 29)

cho : d = 1cm = 10-2m ; U = 120V

dM = 0,6cm = 0,6.10-2m ; VB = 0Tìm : VM = ?

Ta có : E = U d (1)

suy ra : E =

M

MB d

U

⇒ UMB = EdM

hay : VM - VB = U d dM vì VB = 0Nên: VM =

Trang 23

Tiế 11- 12: Dòng điện không đổi Nguồn điện

Ngaứy soaùn: / naờm 2008 Ngaứy daùy: / naờm 2008

I Mục tiêu

- Hiểu định nghĩa và viết đợc cong thức định nghĩa cờng độ dòng điện

-Nêu đợc điều kiện để có dòng điện

- Phát biểu đợc định nghĩa suất điện động của nguồn điện và viết đợc cộng thức thể hiện

- Vận dụng đợc các hệ thức I = ∆∆q t , I = q t và E = q A để tính một đại lợng khi biết các

đại lợng còn lại theo các đơn vị tơng ứng phù hợp

- Giải thích đợc sự tao ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của pin Vôn- ta

- Giải thích đợc vì sao acquy là một pin điện hoá nhng lại có thể đợc sử dụng nhiều lần

II Chuẩn bị

III Tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ, chuẩn bị điều kiện xuất phát

đa ra câu trả

lời

HS suy nghĩ trả lời

3 Chiều dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển động có hớng của các hạt điện tích dơng

Hoạt động 2: Tìm hiểu cờng độ dòng điện

II Cờng độ dòng điện Dòng điện không

đổi

1 Cờng độ dòng điện

Trang 24

Phân tích khái niệm điện

+ ∆q : lợng điện tích( điện lợng) dịch qua

tiết diện thẳng S

+ ∆t : thời gian ∆q dịch chuyển qua S.

+ I : cờng độ dòng điện qua vật dẫn

- Chú ý : Công thức (7.1) cho giá trị trung bình Nừu lấy ∆t rất nhỏ thì (7.1) cho giá trị cờng độ dòng điện tại một thời

điểm( gọi là cờng độ dngf điện tức thời)

trong đó: q là điện lợng chuyển qua tiết

diện thẳng trong thời gian t

- Đo cờng độ dòng điện bằng Am-pe kế mắc nối tiếp với mạch điện

3 Đơn vị của cờng độ dòng điện và của

điện lợnga) Đơn vị cờng độ dòng điện-trong hệ SI: I có đơn vị là A ( am-pe)b) Đơn vị điện lợng:

điều kiện để có dòng điện là phải có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật đẫn điện

2 Nguồn điệna) Nguồn điện là thiết bị tạo ra và duy trì hiệu điện thế để nhằm tạo ra và duy trì dòng điện

b) +Nguồn điện có hai cực nhiễm điện trái dấu, một cực dơng và một cực âm

+ cần thực hiện công để tách các electron khỏi nguyên tử trung hoà, sau đó đa

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Si tinh khiết để làm rõ - Giáo án VL 11 CB
nh Si tinh khiết để làm rõ (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w