mục tiêu : Sau bài học, học sinh cần nắm: - Biết đợc sự tơng phản về trình độ phát triển kt-xh của các nhóm nớc phát triển và đangphát triển, công nghiệp mới.. Sau bài học , học sinh cần
Trang 1Ngày soạn: 14.7.2008
A - khái quát nền kinh tế - xã hội thế giới
Bài 1:
Sự tơng phản về trình độ phát triển kt - xh của các nhóm nớc.
Cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại
I mục tiêu :
Sau bài học, học sinh cần nắm:
- Biết đợc sự tơng phản về trình độ phát triển kt-xh của các nhóm nớc phát triển và đangphát triển, công nghiệp mới
- Trìnhbày đợc đặc điểm nổi bật của cuộc CM khoa học và công nghệ hiện đại và tác
động của nó tới sự phát triển kinh tế
- Phân tích đợc các bảng thống kê; nhận xét đợc sự phân bố các nhóm nớc/ tg
II đồ dùng dạy học và ph ơnh pháp :
- Bản đồ các nớc trên thế giới
- Phơng pháp: Chia nhóm; giảng giải
III hoạt động dạy học :
1 ổn định lớp
2 Giới thiệu chơng trình của bộ môn trong năm học
3 Bài mới:
Hoạt động của thày & trò Nội dung chính
- Trong đời sống hàng ngày ta thờng nghe
nói: nớc pt & nớc đang pt, NIC Đó là
những nớc nh thế nào ?
- Dựa vào hình 1: nhận xét sự phân bố của
nhóm nớc giầu nhất, nghèo nhất ?
* Các nhóm cử đại diện trả lời
* Giáo viên chuẩn kiến thức
I Sự phân chia thành các nhóm n ớc
- Thế giới gồm 2 nhóm nớc:
+ Phát triển + Đang phát triển
- Nhóm đang phát triển có sự phân hoá: NIC, trung bình, chậm phát triển
- Phân bố :+ Các nớc đang phát triển phân bố chủ yếu ở phía nam các châu lục;
+ Các nớc phát triển phân bố chủ yếu ở phía bắc các châu lục
II Sự t ơng phản trình độ phát triển KT – XH của các nhóm n ớc
Tiêu chí Nhóm PT N đang PT
Tỉ trọng GDP
KV I thấp
KV III cao
KV I còn cao
KV III thấp
Trình độ pt
Trang 2- Các cuộc CM kh & kt trong lịch sử phát
triển
- CM công nghiệp XVIII-XIX với đặc trng là quá trình cải tiến kỹ thuật - CM kh & kt XIX – XX : đa nền sản xuất cơ khí sang sx đại cơ khí và tự động hoá cục bộ - CM kh & cn hiện đại từ cuối XX: làm xuất hiện &bùng nổ cn cao, khcn trở thành lực l-ợng sx trực tiếp ? Nêu 1 số thành tựu do 4 công nghệ trụ cột tạo ra ? ? Kể tên 1 số ngành dv cần đến nhiều kiến thức ? * Trình bày sự ra đời của nền kt tri thức, nêu khái quát và các đặc trng ? III Cuộc CM khoa học & CN hiện đại 1 Khái niệm: - Cuộc CM làm xuất hiện & bùng nố công nghệ cao - Bốn công nghệ trụ cột: + Công nghệ sinh học; + CN vật liệu; + CN năng lợng; + CN thông tin 2 Tác động - Làm xuất hiện nhiều nghành mới: e, tin học,
- Chuyển dịch mạnh cơ cấu kinh tế: giảm tỷ trọng KV I, II; tăng KV III - Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức - Tác động khác: thúc đẩy phân công lao động QT, chuyển giao công nghệ
-> xuất hiện xu hớng toàn cầu hoá IV Củng cố: 1 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với 1 ý ở cột phải cho hợp lý: Nhóm nớc đặc điểm a NIC 1 Nớc dã thực hiện CN hoá, GDP/ngời cao, đầu t ra nớc ngoài nhiều b Nớc đang phát triển 2 Nớc thực hiện CN hoá, cơ cấu KT chuyển dịch mạnh, chú trọng xuất khẩu c Nớc phát triển 3 GDP lớn, bình quân theo đầu ngời cao, đang chuyển dịch cơ cấu KT 4 GDP/ngời thấp, nợ nớc ngoài nhiều, chuyển dịch cơ cấu KT còn chậm 2 Nêu đặc trng và tác động của CM khoa học CN đến nền KT thế giới ? V Dặn dò: - Học và trả lời 3 câu hỏi tr 9 sgk - Chuẩn bị bài 2 VI Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Sau bài học , học sinh cần:
- Trình bày đợc các biểu hiện của toàn cầu hoá, khu vực hoá và hệ quả của toàn cầu hoá;
- Biết lí do hình thành tổchức liênkết kinh tế khu vực và 1 số tổ chức liên kết kinh tế khu vực
- Sử dụng bản đồ tg để nhận biết lãnh thổ của các tổ chức liên kết kinh tế khuvực
- Phân tích bảng số liệu, t liệu để nhận biết quy mô, vai trò đối với thị trờng của t/c liên kết kinh tế khu vực
II đồ dùng dạy học và ph ơng pháp :
- Bản đồ các nớc / tg; lợc đồ các t/c liên kết kt thế giới
- Đàm thoại gợi mở; chia nhóm; giảng giải
III hoạt động dạy học :
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày sự tơng phản về quả trình độ phát triển KT – XH của nhóm nớc phát triển với nhóm nớc đang phát triển ?
nhóm tìm hiểu 1 nội dung của
biểu hiện Toàn cầu hoá và có
liên hệ với Việt nam
GV chuẩn kiến thức và nhấn
I xu h ớng toàn cầu hoá kinh tế
1 Toàn cầu hoá kinh tế
• Nguyên nhân:
- Tác động của cuộc CM khoa học- công nghệ
- Nhu cầu phát triển của từng nớc
- Xuất hiện các v/đ mang tính toàn cầu đòi hỏi hợp tác quốc tế giải quyết
• Biểu hiện:
a Thơng mại quốc tế phát triển mạnh
b Đầu t nớc ngoài tăng trởng nhanh
c Thị trờng tài chính quốc tế mở rộng
d Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng to lớn với nền kinh tế thế giới
2 Hệ quả của toàn cầu hoá
Trang 4giới ? Vì sao ?
GV chuẩn kiến thức
- Quan sát bảng 2.2 để so sánh
dân số, GDP giữa các khối, rút
ra nhận xét về quy mô, vai trò
của các khối kt thế giới;
- Xác định /bản đồ khu vực phân
bố các khối liên kết kt khu vực
- Nguyên nhân liên kết ?
HS nghiên cứu sgk;
Chia các nhóm thảo luận và cử
đại diện trả lời:
? Khu vực hoá có những măt tích
cực nào?
Nó đặt ra những thách thức gì
cho mỗi quốc gia ?
GV chuẩn kiến thức
khai thác triệt để hơn
- Hợp tác quốc tế: tăng cờng sự hợp tác giữa các nớc theo hớng ngày càng toàn diện trên phạm vi toàn cầu
b Mặt tiêu cực:
- Khoảng cách giàu nghèo ngày càng tăng, chênh lệch càng lớn giữa các tầng lớp xã hội, giữa các nhóm nớc
- Số lợng ngời nghèo tăng
II Xu hớng khu vực hoá kinh tế
1 các tổ chức liên kết kinh tế khu vực
a Các tổ chức lớn: NAFTA, eu, asean,apec, mercosur.
c Các tổ chức liên kết tiểu vùng ( một số nớc
trong các tổ chức lớn kể trên liên kết với nhau hình thành nên) tam giác tăng trởng Xinhgapo – Malaixia – Inđônêxia, hiệp
hội thơng mại tự do châu Âu
2 Hệ quả của khu vực hoá kinh tế a Mặt tích cực: - Các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - Thúc đẩy tự do hoá thơng mại, đầu t dịch vụ - Thúc đẩy mở cửa thị trờng các quốc gia, tạo thị trờng khu vực lớn hơn - Thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá kinh tế thế giới b Thách thức: - ảnh hởng đến sự tự chủ kinh tế, suy giảm quyền lực quốc gia - Các nghành kinh tế bị cạnh tranh quyết liệt, nguy cơ trở thành thị trờngtiêu thụ
IV củng cố : Trả lời câu hỏi 1 tr 12 V dăn dò : học và trả lời các câu hỏi còn lại; chuẩn bị bài 3. VI Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 22 07 08
Trang 5- Phân tích đợc các bảng số liệu và liên hệ với thực tế.
II đồ dùng và ph ơng pháp dạy học :
- Một số tranh ảnh về môi trờng; về nạn khủng bố và chiến tranh
- Chia nhóm; đàm thoại; giảng giải
III hoạt động dạy học :
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: - Vì sao phải liên kết khu vực kinh tế ? Hệ quả của nó ?
- Xu hớng toàn cầu hoá kt dẫn đến những hệ quả gì? Kể tên một vài các tổ chức liên kết kt ?
3 Bài mới:
Hoạt động của thày và trò Nội dung chính
* Chia lớp thành 2 nhóm gteo dãy bàn:
- Nhóm 1: tham khảo thông tin ở mục 1 ;
phân tích bảng 3.1 và trả lời câu hỏi kèm
theo
- Nhóm 2 : tham khảo thông tin ở mục 2 ;
phân tích bảng 3.2 và trả lời câu hỏi kèm
theo
* Các nhóm cử đại diện trình bày;
* GV chuẩn kiến thức
* Liên hệ với Việt Nam
Yêu cầu học sinh ghi vào giấy tên các
vấn đề môi trờng mang tính toàn cầu mà
2005: 6.477triệu ngời; =>tăng rất nhanh
- Tập trung chủ yếu ở các nớc đang pt
- Hậu quả: Gây sức ép nhiều mặt
2 Già hoá dân số:
- Nhóm ngời <15 tuổi ngày càng thấp; >65 ngày càng nhiều; tuổi thọ tăng dần; => thể hiện rất rỏ ở các nớc phát triển
- Hậu quả: nguy cơ về lao động; tồn vong
II môi trờng:
1 Biến đổi khí hậu toàn cầu và suy giảm tầng ôdôn:
Do hoạt động công nghiệp; khai thác tài nguyên làm cho nhiệt độ không khí những năm gần đây tăng nhanh => ma a xít; tầng
Trang 6nghiệp;
- Hiện tợng váng dầu ở bờ biển miền
Trung
=> ảnh hởng của các vấn đề này đến đời sống sinh hoạt, sản xuất
? Dựa vào hiểu biết của bản thân, hãy nêu một số loài động thực vật ở nớc tahiện nay đang có nguy cơ tuyệt chủng, hoặc còn lại rất ít ? ? Em hãy kể các vấn đề, các hiện tợng có tính chất toàn cầu hiện nay cần giải quyết ? nghiệp cha qua sử lí đa trực tiếp vào các sông hồ; các tàu thuyền đắm; hiện tợng dầu tràn; rửa tàu bừa bãi => làm cho các nguồn nớc bị ô nhiễm ngày càng nhiều=> gây nhiều khó khăn cho sinh hoạt và sản xuất của con ngời 3 Suy giảm đa dạng sinh học: Do vấn đề môi trờng bị suy giảm làm cho nhiều loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng III một số vấn đề khác: - Vấn đề khủng bố; - Buôn bán vũ khí; - Buôn bán ma tuý; - Xung đột sắc tộc; tôn giáo
IV củng cố: Hãy lập bảng trình bày về một số vấn đề môi trờng toàn cầu theo gợi ý sau: Vấn đề môi trờng Nguyên nhân Hậu quả Giải pháp Biến đổi khí hậu Ô nhiễm nguồn nớc ngọt Suy giảm đa dạng sinh học V dặn dò: - Học và trả lời 3 câu hỏi tr 16; - Chuẩn bị bài 4 – thực hành VI Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 29 07.08
Trang 7Bài 4:
Thực hànhTìm hiểu những cơ hội và thách thức
Của toàn cầu hoá đối với các nớc đang phát triển
I Mục tiêu:
Sau bài thực hành, học sinh phải:
- Hiểu đợc những cơ hội và thách thức cua toàn cầu hoá với các nớc đang phát triển
- Rèn luyện đợc kỹ năng thu thập và sử lí thông tin, thảo luận nhóm và viết báo cáovề một số vấn đề mang tính toàn cầu
II Đồ dùng dạy học và phơng pháp :
- Một số hình ảnh về áp dụng khkt & công nghệ cao vào sản xuất, kinh doanh
- Chia nhóm thảo luận; đàm thoại gợi mở
III hoạt động dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
? Giải thích câu nói: Trong bảo vệ môi trờng cần phải : “ T duy toàn cầu, hành động
địa phơng” ?
3 Bài mới:
HS: đọc sgk
HS: đọc ô 1 và trả lời câu hỏi:
? Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ tạo
thuận lợi gì cho thị trờng, sản xuất?
? Nền sản xuất của các nớc nghèo
sẽ gặp những khó khăn gì ?
* Chia lớp thành 6 nhóm;
Mỗi nhóm tìm hiểu 1 nội dung (từ ý
2) kết hợp với hiểu biết cá nhân để rút
ra kết luận về 2 nội dung :
- Những cơ hội;
- Thách thức của toàn cầu hoá đang
đặt ra với các nớc đang pt
* Đại diện các nhóm lên trình bày kết
quả thảo luận
* Các nhóm khác cho ý kiến, bổ sung
* GV: chuẩn kiến thức
I Xác định yêu cầu:
Xác định cơ hội và thách thứccủa toàn cầu hoá
đối với các nớc đang pt
II nội dung chính:
- T.T: nguy cơ tụt hậu xa hơn về trình độ pt K.tế
3 Sự áp đặt lối sống, VH của các siêu c ờng :
- C.H: tiếp thu các tinh hoa của VH nhân loại
- T.T: giá trị đạo đức bị tụt lùi; ô nhiễm xã hội;
đánh mất bản sắc dân tộc
4 Chuyển giao công nghệ vì lợi nhuận:
- C.H: tiếp nhận đầu t, công nghệ, hiện đại hoá csvc-kt
- T.T: Trở thành bãi thải công nghệ lạc hậu cho các nớc pt
5 Toàn cầu hoá trong công nghệ:
- C.H: Đi tắt , đón đầu, từ đó có thể đuổi kịp và
v-ợt các nớc phát triển
Trang 8- Các thách thức của toàn cầu hoá đối
với các nớc đang phát triển ?
- T.T: gia tăng nhanh chóng nợ nớc ngoài, nguy cơ tụt hậu
6 Chuyển giao mọi thành tựu của nhân loại:
- C.H: thúc đẩy nền kt phát triển với tốc độ nhanh hơn, hoà nhập nhanh chóng vào nền kt thế giới
- T.T: sự cạnh tranh trở nên quyết liệt, nguy cơ bị hoà tan
7 Sự đa ph ơng hoá, đa dạng hoá quan hệ QT :
- C.H: tận dụngtiềm năng thế mạnh toàn cầu để phát triển kinh tế đất nớc
- T.T: chảy máu chất xám, gia tăng tốc độ cạn kiệt tài nguyên
Trang 9- Nắm đợc đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế Hoa Kì
- Nhận thức đợc các xu hớng thay đổi cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ và nguyên nhân của sựthay đổi đó
2 Kĩ năng
Phân tích bảng số liệu thống kê để so sánh giữa Hoa Kì với các châu lục, quốc gia; so sánhgiữa các ngành kinh tế của Hoa kì
II Đồ dùng dạy học và phơng pháp dạy học
- Biểu đồ sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế Hoa kì
- Bản đồ kinh tế chung Hoa Kì
- Phiếu học tập
Dịch vụCông nghiệpNông nghiệp
- Phơng pháp: Sử dụng phơng pháp giảng giải, đàm thoại, phân tích, nêu vấn đề, thuyết trình, so sánh
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày đặc điểm và ý nghĩa của vị trí địa lí của Hoa Kì?
? So sánh đặc điểm 3 miền tự nhiên của Hoa Kì
? Dựa vào kiến thức đã học, giải thích
I Nền kinh tế mạnh nhất thế giới
1 Biểu hiệnQuy mô GDP lớn nhất thế giới –chiếm 28,5%, lớn nhất GDP của châu á,gấp hơn 14 lần GDP của châu Phi
2 Nguyên nhân
Trang 10nguyên nhân?
GV: Chuyển ý: Nền kinh tế mạnh nhất
thế giới đợc thể hiện trong các ngành
- Phạm vi hoạt động, thu lợi trên toànthế giới
b Công nghiệp
- Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu,nhiều sản phẩm đứng hàng đầu thế giới
- Gồm ba nhóm ngành: điện lực, khaikhoáng, chế biến
- Cơ cấu:
+ Ngành: tăng tỉ trọng các nghành côngnghiệp hiện đại giảm tỉ trọng cácnghành công nghiệp truyền thống
+ Lãnh thổ:
Đông Bắc - giảm dần tỉ trọng giá trịsản lợng công nghiệp
Vùng phía nam và ven Thái Bình
D-ơng tăng dần tỉ trọng giá trị sản lợngcông nghiệp
c Nông nghiệp Nông nghiệp tiên tiến, phát triểnmạnh theo hớng sản xuất hàng hoá, xuấtkhẩu nông sản lớn nhất thế giới
- Hình thức tổ chức sản xuất:
Trang trại lớn khoảng 176ha/trang trại
Trang 11- Cơ cấu nghành và cơ cấu lãnh thổ.
Đại diện các nhóm trình bày
GV chuẩn kiến thức
Để khắc hoạ sâu sắc hơn sức mạnh
của ngành nông nghiệp và nền kinh tế
Hoa Kì, GV cho HS so sánh với GDP
của nớc ta và nêu rõ ngành nông nghiệp
chỉ chiếm 1,2% GDP
Hoạt động 3
GV: yêu cầu học sinh: Dựa vào sách
giáo khoa hoàn thành bằng bảng số liệu
theo mẫu sau, dựa trên bảng số liệu vừa
hoàn thành nhận xét sự chuyển dịch cơ
cấu ngành kinh tế của Hoa Kì?
Tỉ trọng các ngành trong GDP của
Hoa Kì
Ngành Năm 1960 Năm 2003
Dịch vụ
Công
nghiệp
Nông
nghiệp
GV chỉ định HS trả lời, cho các HS khác
góp ý, GV chuẩn kiến thức
hình thành các vùng chuyên canh lớn
- Cơ cấu + Ngành: giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỷ trọng hoạt động dịch vụ nông nghiệp
+ Lãnh thổ: sản xuất nông nghiệp có sự phân hoá lớn giữa các vùng
2 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Tỉ trọng giá trị sản lợng của công nghiệp và nông nghiệp giảm, tỉ trọng giá trị sản lợng nhành dịch vụ tăng
Tỉ trọng các ngành GDP của Hoa Kì
Ngành Năm 1960 Năm 2003
Công
Nông
IV Củng cố kiến thức:
Qua bài này các em cần nắm đợc những nội dung cơ bản sau:
- Những đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế Hoa Kì
- Xu hớng thay đổi cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ của nền kinh tế Hoa Kì, nguyên nhên dẫn đến sự thay đổi
V Dặn dò HS:
- Về nhà các em học thuộc bài cũ, làm bài tập SGK và soạn bài mới
VI Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12- Biểu đồ tự nhiên Hoa kì Bản đồ kinh tế chung Hoa Kì.
- lợc đồ các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì (Hình 6.7)
III Hoạt động dạy học
1 Bài cũ
2 Bài mới
2.1 Xác định yêu cầu
1 Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ nông nghiệp Hoa Kì
2 Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp Hoa Kì
1 Thực trạng(HS điều tên các nông sản chính của 5khu vực vào bảng kiến thức)
2 Nguyên nhân
- Sự phân hoá lãnh thổ nông nghiệp HoaKì chịu tác động của các nhân tố: địahình, đất đai, nguồn nớc, khí hậu, thị tr-ờng tiêu thụ…
- Tuỳ theo từng khu vực mà có một sốnhân tố đóng vai trò chính
Trang 13từng khu vực và điều vào bảng đã lập.
GV chỉ đinh HS trả lời, cho các HS
khác bổ sung Cuối cùng GV chuẩn kiến
nhân tố chính: địa hình, đất đai, khí hậu,
thị trờng tiêu thụ
- Đồng bằng ven biển Đông Bắc và nam
Ngũ Hồ với đồng bằng ven vịnh
Mê-hi-cô
- Khu vực đồi núi A-pa-lat với khu vực
đồi núi Cooc-đi-e
GV yêu cầu một HS trả lời, cho các HS
khác bổ sung Cuối cùng GV chuẩn kiến
thức, trình bày dới dạng bảng viết sẵn
(xem phần thông tin phản hồi cuối bài)
2 Nguyên nhân
Sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp HoaKì là kết quả tác động đồng thời của cácyếu tố:
Trang 14trung công nghiệp và cơ cấu ngành.
- Giải thích nguyên nhân của sự khác
biệt trên
GV chỉ định HS trả lời, cho các HS khác
bổ sung Cuối cùng GV chuẩn kiến
thức
IV Củng cố kiến thức:
Qua bài này các em cần nắm đợc sự phân hoá lãnh thổ trong nông nghiệp và công nghiệp của Hoa Kì và những nhân tố ảnh hởng đến sự phân hoá đó
V Dặn dò HS:
- Về nhà các em học thuộc bài cũ, làm bài tập SGK và soạn bài mới
VI Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 15HS cần trình bày đợc quá trình phát triển, mực tiêu và thể chế của EU.
- Chứng minh đợc EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới
- Nêu đợc sự khác biệt về không gian kinh tế của EU
2 Kĩ năng
- Sử dụng bản đồ (lợc đồ) để nhận biết các nớc thành viên EU
- Qua sát hình vẽ để trình bày các liên minh, hợp tác chính của EU
- Phân tích bảng số liệu thống kê có trong bài học để thấy đợc vai trò của EU trongnền kinh tế thế giới
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ Các nớc trên thế giới.
- Hình 7.5 và bảng 7.1 SGK phóng to
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra kết quả thực hành bài 12
Bớc 1: GV giao cho từng HS hoặc nhóm
HS làm bài tập với nội dung nh sau: Dựa
vào lợc đồ Liên minh châu Âu năm 2007
để trả lời câu hỏi sau:
Hãy xác định trên hình 7.2 các nớc
gia nhập EU đến các năm 1995, 2004 và
2007?
Bớc 2: GV chia lớp thành nhiều nhóm,
giao nhiệm vụ:
- Hãy dựa vào nội dung SGK ở mục “Sự
ra đời và phát triển”, hãy nêu lên
Trang 16những mốc quan trọng trong quá trình
mở rộng và phát triển EU?
- Sau khi HS trình bày kết quả GV gợi ý
- Số lợng các thành viên tăng liên tục
Năm 1986: Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
Năm 1995: Phần Lan, Thuỷ Điển, áo
Năm 2004: Hung-ga-ri, Xlô-va-ki-a,
Lit-va, Lat-vi-a, E-xtô-ni-a,Xlô-vê-ni-a,
Ba-lan, Sec, Man-ta, Síp
Năm 2007: Ru-Ma-ni, Bun-ga-ri
- EU mở rộng theo các hớng khác nhau
trong không gian địa lí lên phía Bắc
năm (1973, 1985) sang Tây (1986) Nam
(1981) Đông (2004)
Từ liên kết đơn thuần trong EEC và EU
đến liên kết toàn diện về kinh tế, văn
hoá, chính trị, an ninh, nội vụ
Hoạt động 2:
Mục đích của EU
GV sử dụng phơng pháp giảng giải, kết
hợp với đàm thoại, yêu cầu HS dựa vào
kênh chữ và phân tích các hình 7.3, 7.4
để trả lời các câu hỏi sau:
- Mục đích của EU là gì?
- Hãy nêu tên các cơ quan đầu não của
EU Các cơ quan đầu não này có chức
nhau trong không gian địa lý
- Mức độ liên kết thống nhất ngày càngcao
2 Mục đích và thể chế
- Mục đích
- Tạo ra một khu vực liên thông hànghoá, dịch vụ, con ngời và tiền vốn trongcác nớc thành viên trên cơ sở tăng cờng
sự liên kết kinh tế, luật pháp nội vụ, anninh, đối ngoại…
- Thể chế+ Nhiều quyết định quan trong về kinh
tế chính trị do các cơ quan đầu não của
Eu đề ra
+ Các cơ quan quan trong nhất
Quốc hội châu Âu, hội đồng châu Âu,
Uỷ ban châu Âu, cơ quan kiểm toánchâu Âu, Sở kinh tế xã hội châu Âu
II Liên kết khu vực cao nhất thế giới
1 EU-Một trung tâm kinh tế lớn
- Là một trong ba trung tâm lớn nớc thếgiới EU, Hoa Kì, Nhật Bản chiếm 23%
Trang 17thứ tự: 1,2,3) Giao nhiệm vụ cho từng
nhóm cụ thể
- Nhóm 1:
Dựa vào nội dung bài học ở mục II của
các bài học và qua phân tích các bảng
7.1 và hình 7.5, hãy chứng tỏ rằng EU là
một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới
- Nhóm 2:
Dựa vào nội dung 2 của mục II của bài
học và bảng 7.1, nêu bật vai trò của Eu
trong thơng mại quốc tế
- Nhóm 3:
Dựa vào hình 7.5 phân tích vai trò của
EU trong nền kinh tế thế giới
Bớc 2: Đại diện nhóm HS lên trình bày
kết quả thảo luận
Bớc 3: GV khẳng định, sửa chữa, bổ
sung và đánh giá kết quả làm việc của
từng nhóm
tổng giá trị kinh tế
- GDP sau Hoa Kì, trên Nhật Bản Tuy nhiên, còn có sự khác biệt giữa các vùng
Nguyên nhân
- Do trình độ phát triển không đồng nhất
- Do nguồn lực phát triển kinh tế
- Xã hội không đồng nhất
2 EU- Tổ chức thơng mại hàng đầu thế giới.
- Là nớc dẫn đầu thế giới về thơng mại vợt Hoa Kì, Nhật Bản (20% giá trị thế giới)
- Là bạn hàng lớn nhất của các nớc thế giới thứ ba
IV Củng cố kiến thức:
Qua bài này các em cần thấy đợc EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới
EU có sự khác biệt về không gian kinh tế của EU
V Dặn dò HS:
- Về nhà các em học thuộc bài cũ, làm bài tập SGK và soạn bài mới
VI Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18Ma-III tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Nêu mục đích của các việc hình thành thị trờng chung châu Âu
Giáo viên đề nghị cho sinh cả lớp
cùng đọc ký nội dung của mục “Bốn
mặt của tự do lu thông ” và trả lời câu
hỏi sau:
Nội dung cơ bản của bốn mặt tự do lu
thông là gì?
Hỏi: Việc thực hiện bốn mặt của tự do
l-u thông có ý nghĩa nh thế nào đối với sự
phát triển của EU?
I Thị trờng chung châu Âu
Trang 19Hoạt động 2:
Giáo viên yêu cầu cá nhân HS nhận
xác định các mốc quan trọng của liên
minh tiền tệ châu Âu
GV: Có hai mốc quan trọng của liên
minh tiền tệ châu Âu:
+ Từ 1-1-1999 các nớc EU (11nớc
thành viên) đã bắt đầu sử dụng đồng
Ơrô nh là đồng tiên chung của E, nhng
dới dạng khong phải tiền mặt
+Từ năm 2002, 13 nớc thành viên EU
đã sử dụng Ôrô là đồng tiền của quốc
gia
Em hãy cho biết lợi ích cơ bản khi EU
sử dụng đồng tiền chung?
Sau khi HS trả lời, GV đa một số dẫn
chứng làm rõ hơn lợi thế của việc sử
dụng đồng tiền chung Ơrô Sau đó GV
chốt kiến thức
Lợi ích cơ bản khi châu Âu sử dụng
đồng tiền chung
- Nâng cao sức cạnh tranh của thị trờng
nội địa chung châu Âu
- Thủ tiêu những rủi ro do chuyển đổi
tiền tệ
Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn
trong EU
Đơn giản hoá công tác kế toán của các
doanh nghiệp đa quốc gia
GV tổ chức cho HS làm theo nhóm đội
hoặc nhóm nhỏ để thực hiện nhiệm vụ
II Hợp tác trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ
1 Dự án –A-rian– và –E-bớt–
- Dự án A-rian: sản xuất vệ tinh nhân tạo, tên lửa
- Dự án E-bớt: sản xuất máy bay
2 Đờng hầm giao thông dới biển Măngxơ
III Euroregio: Liên kết vùng châu
ÂU
1 Khái niệm Euroregio
Là liên kết vùng châu Âu chỉ một khu vực biên giới châu Âu mà ở đó các hoạt
Trang 20- Nêu lợi ích của liên kết này đem lại?
GV gợi ý:
Việc liên kết vùng có ý nghĩa
- Tăng cờng quá trình liên kết và nhất
thể hoá ở EU
- Chính quyền và nhân dân ở vùng biên
giới cùng nhau thực hiện các dự án
chung trong kinh tế, văn hoá, giáo dục,
an ninh nhằm tận dụng lợi thế so sánh
của riêng mỗi nớc
- Tăng cờng tình hữu nghị giữa nhân
dân các nớc trong khu vực biên giới
Hỏi: Liên kết Maxơ-Rainơ chủ yếu
trong những lĩnh vực gì?
động hợp tác, liên kết về các mặt giữa các nớc khác nhau đã đợc thực hiện và
đem lại lợi ích cho các thành viên thanh gia
2 Liên kết vùng Masơ-Rainơ.
Vùng biên giới Hà Lan – Bỉ - Đức
Liên kết trong các lĩnh vực: việc làm, văn hoá, giáo dục, v.v…
IV Củng cố kiến thức:
Qua nội dung bài các em cần nắm những kiến thức sau:
Nội dung và ý nghĩa của việc hình thành thị trờng chung châu Âu và của việc sử dụng
đồng tiền chung Ơrô
Sự hợp tác của các nớc thành viên EU đã đem lại lợi ích kinh tế to lớn cho các nớc thành viên EU
Nội dung của khái niệm liên kết vùng và nêu lên đợc một số lợi ích của việc liên kết vùng ở EU
V Dặn dò HS:
- Về nhà các em học thuộc bài cũ, làm bài tập SGK và soạn bài mới
VI Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21-Trình bày ý nghĩa của việc hình thành thị trờng chung châu Âu.
- Chứng minh đợc EU có một nền kinh tế hàng đầu thế giới
- Hai bảng số lợng thống kê đã cho trong bài
- Tài liệu bổ sung cho SGK
III tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
Hoạt động 1:
HS làm việc chung cả lớp, tìm hiểu mục tiêu của bài thực hành GV nêu rõ mục tiêucủa bài thực hành
- Mục tiêu, yêu cầu
+ Tìm hiểu ý nghĩa của việc hình thành và phát triển một EU thống nhất
+ Tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới 1
GV yêu cầu học sinh xem lại phần kiến thức của bài 7 (tiết 2)
Bớc 2: Đại diện HS trình bày kết quả thực hành
Bớc 3: GV nhận xét, sửa chữa, chốt kiến thức.
Phần này cần làm rõ các ý sau:
Thuận lợi:
- Tăng cờng tự do lu thông về ngời, hàng hoá, tiền tệ và dịch vụ
- Thúc đẩy và tăng cờng qúa trình nhất thể hoá ở EU và mặt kinh tế
- Tăng thêm tiềm lực và khả năng cạnh tranh kinh tế toàn khối
Trang 22- Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo điều kiện thuận lợi cho lu chuyển vốn và đơn giản hoá công tác kế toán của các công ty đa quốc gia.
Khó khăn:
Việc chuyển đổi sang sử dụng đồng Ơrô có thể gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và có thể dẫn tới lạm pháp
Hoạt động 3:
II Tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới.
1 Dựa vào bảng 7.2, Hãy vẽ biểu đồ thể hiện GDP, dân số của EU và một số nớc trên thếgiới
Bớc 1.
Tổ chức cho HS làm việc cá nhân
- GV đa ra câu hỏi: Theo em, với yêu cầu này chúng ta có thể vẽ dạng biểu đồ nào?
- GV hớng dẫn cho HS vẽ biểu đồ hình tròn là thích hợp nhất
- GV yêu cầu HS nhắc lại các bớc vẽ biểu đồ hình tròn
+ 37,7% xuất khẩu của thế giới
+ 19% mức tiêu thụ của toàn thế giới
- Nếu so sánh với Hoa Kì và Nhật Bản, những trung tâm kinh tế vốn đứng hàng đầuthì EU đã vợt lên đứng đầu (năm 2004) thế giới về tổng giá trị GDP và vợt trên cả Hoa Kì vàNhật Bản về:
+ % trong tổng giá trị kinh tế của thế giới
+ % xuất khẩu của thế giới
- Xét về chỉ định kinh tế, EU đã trở thành trung tâm kinh tế lớn hàng đầu thế giới, vợtqua cả Hoa Kì và Nhật Bản
IV Củng cố kiến thức:
Về nhà các em hoàn thành nội dung bài thực hành
V Dặn dò HS:
- Về nhà các em học thuộc bài cũ, làm bài tập SGK và soạn bài mới
VI Rút kinh nghiệm:
Trang 23- Các bảng thống kê: Vài nét về tình hình dân c, xã hội Đức trong những thập kỷ qua:GDP của các cờng quốc kinh tế trên thế giơi, cơ cấu lao động của một số năm.
III Trong tâm bài học
- Vị thế của CHLB Đức trên thế giới
- Trình độ phát triển và phân bố công nghiệp và nông nghiệp
IV Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
- EU thành lập thị trờng chung nhằm mục đích gì?
Hoạt động của giáo viên – HS Nội dung chính
- Cầu nối quan trọng giữa ĐôngÂu vàTây Âu, giữa Bắc và Nam Âu Trung và
Đông Âu, thông thờng và thuận lợi, cóvai trò chủ chốt trong EU cùng phápsáng lập ra EU
2 Điều kiện tự nhiên
- Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, đẹp,nghèo tài nguyên khoáng sản
Trang 24- GV cho 2-3 HS trả lời, GV nhận xét và
chuẩn lại kiến thức Sau đó cho HS trả
lợi câu hỏi:
Đặc điểm vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên
có ảnh hởng nh thế nào đến việc phát
triển kinh tế của CHLB Đức?
Hoạt động 2:
GV cho HS đọc nội dung mục II trong
SGK để trả lời câu hỏi cuối mục II
GV đặt câu hỏi:
Tỉ lệ dân nhập c cao tạo cho Đức những
thuận lợi và khó khăn gì về mặt xã hội?
châu Âu và trên thế giới
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK ở phần
Hỏi: Em hãy nêu những ngành công
nghiệp nổi tiếng chiếm giữ vị trí cao
Hoá chất: hàng đầu thế giới
Công nghệ bảo vệ môi trờng
- Điện và điện tử
Phần này GV có thể kể tên một số sản
phẩm nổi tiếng, chiếm giữ vị trí cao trên
thế giới của Đức nh hàng điện tử:
- Chỉ số phát triển con ngời cao
- Tỉ lệ sinh rất thấp Dân số suy giảm
- Cờng quốc kinh tế hàng đầu thế giới
- Đứng đầu châu Âu, thứ ba thế giới vềGDP
- Là cờng quốc thơng mại thứ hai thếgiới
Trang 25trung tâm công nghiệp mới, công nghệ
cao và những trung tâm công nghệ
truyền thống?
GV yêu cầu HS ghi nhớ tên một số
trung tâm công nghiệp nổi tiếng của
- Hãy nêu và phân tích một số đặc điểm
nổi trội của nông nghiệp Đức
Sau khi HS trả lời xong, GV đề
nghị HS xác định trên lợc đồ phân bố
sản xuất nông nghiệp của LB Đức sự
phân bố các cây trồng vật nuôi chủ yếu
+ Sản phẩm: Lúa mì, củ cải, đờng , thịt
và sữa
IV Củng cố kiến thức:
Qua nội dung bài các em cần nắm những kiến thức sau:
Nêu và phân tích đợc một số đặc điểm nổi bật của CHLB Đức về tự nhiên dân c và xã hội.Xác định và giải thích đợc đặc trng kinh tế của CHLB Đức
V Dặn dò HS:
- Về nhà các em học thuộc bài cũ, làm bài tập SGK và soạn bài mới
VI Rút kinh nghiệm:
Trang 26- Biết một số đặc điểm về vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của Liên Bang Nga.
- Trình bày đợc đặc điểm về tự nhiên, tài nguyên khoáng sản của Liên Bang Nga Phântích đợc những thuận lợi, khó khăn của tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế
- Phân tích các đặc điểm về số dân, phân bố dân c của Liên Bang Nga và ảnh hởng củachúng đối với sự phát triển kinh tế
III Trong tâm bài học
- Đặc điểm vị trí địa lí nằm trên hai châu lục, á, Âu, lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên
và có sự khác biệt giữa hai miền Đông và miền Tây
- Dân số đông nhng đang giảm dần Phân bố chủ yếu tập trung phần phía Tây
- Liên bang Nga là nớc có nền văn hoá cao, tiềm lực khoa học lớn
IV Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài làm thực hành của một số HS
giới để trả lời câu hỏi:
Hãy cho biết LB Nga giáp với các nớc,
các đại dơng nào?
Sau đó GV thông báo cho HS cả lớp một
số số liệu về độ lớn của LB Nga: Diện
tích, đờng biên giới, số múi giờ, số nớc
Trang 27Hỏi: Với vị trí địa lí nh trên Nga có
thuận lợi gì cho phát triển kinh tế?
Hoạt động 2:
Nhóm
Bớc 1:
GV chia HS thành 4 nhóm, hai nhóm
tìm hiểu về miền Tây, hai nhóm tìm
hiểu về miền Đông theo các tuần tự của
phiếu học tập
Bớc 2:
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện
nhiệm vụ các HS khác nhận xét, góp ý
GV bổ sung và HS ghi ý chính vào vở
GV hỏi thêm ở phần này các câu
hỏi mở rộng kiến thức:
- Tại sao các sông ở miền Đông không
có giá trị về giao thông mà chỉ có giá trị
thuỷ điện?
- Tại sao tài nguyên của miền Đông khá
dồi dào nhng hiện nay nền kinh tế của
vùng này còn chậm phát triển hơn các
vùng khác trong cả nớc?
- Đánh giá ảnh hởng của tài nguyên
thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế
của mỗi miền?
Hỏi: Sự phân bố dân c không đều giữa
II Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
3 Đất:
Màu mỡ → sảnxuất nông nghiệpthuận lợi
- Rừng Taiga làchủ yếu, diện tíchrộng lớn
Than, dầu mỏ, vàng kim cơng,sắt, kẽm
Ôn đới lục địakhắc nghiệt
Trang 28miền Tây và Đông gây nên những khó
khăn gì cho phát triển kinh tế của LB
Nga?
Em hãy kể tên các thành tựu văn hoá,
khoa học của Nga:
Gợi ý:
Kiến trúc: Cung điện mùa đông
(xanh ), Cung điện Kremli, Nhà hát
lớn, Nhà thờ Ba ngôi sao, Lăng Lênin,
Quảng trờng Đỏ (Matxcơva), vờn mùa
kỷ 60-70 của thế kỷ XX
- Tỉ lệ học vấn cao, 99% dân số biết chữ
Trang 29- Biết đợc những thành tựu đã đạt đợc đợc trong những ngành công nông nghiệp và cơ
sở hạ tầng của LB Nga từ năm 2000 đến nay, về sự phân bố của một số ngành kinh tế củaLiên bang Nga
- Bản đồ kinh tế Liên bang Nga.
III nội dung chính
- Chiến lợc kinh tế mới từ năm 2000
- Thành tựu đạt đợc trong ngành kinh tế của LB Nga (Ngành công nghiệp truyềnthống: dầu, than, thép Ngành công nghiệp hiện đại Nông nghiệp: Sản xuất lơng thực)
- Các vùng kinh tế của LB Nga
IV Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Trình bày các tiềm năng kinh tế của LB Nga để phát triển kinh tế
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên – HS Nội dung chính
Hoạt động 1:
GV thông báo và giảng giải những nét
chính để HS thấy đợc ba giai đoạn thay
đổi cơ bản của nớc Nga về vai trò của
Liên Xô cũ trớc đây
Hoạt động 2:
GV cho HS làm việc theo nhóm nhỏ
I Quá trình phát triển kinh tế
1 LB Nga từng là trụ cột của liên bangXô viết
- Liên Xô từng là nớc có nền kinh tếsiêu cờng
- Tỉ trọng một số sản phẩm công nôngnghiệp chủ yếu của LB Nga cao so vớiLiên Xô
Nga đóng vai trò chính trong việc tạodựng nền kinh tế Liên Xô cũ
II Thời kỳ đầy khó khăn, biến động (thập kỷ 90 của thế kỷ XX)
Trang 30Đọc và phân tích bảng số liệu 8.3 để
thấy vai trò của LB nga trong Liên bang
Xô viết, sau đó rút ra nhận xét kết luận
Phân tích vai trò quyết định của đờng
lối, chính sách phát triển KT-XH đối với
sự tồn tại và phát triển của một quốc
GV yêu cầu từn nhóm cặp đôi đọc phần
3-SGK, làm việc với bảng số liệu 9.5
- Sau đó GV đề nghị 2 HS báo cáo kết
quả làm việc của nhóm, HS các nhóm
bổ sung và GV nhận xét
- GV đa ra một số câu hỏi
- Thập kỷ 90 của thế kỷ XX: Liên Xôkhủng hoảng kinh tế, chính trị xã hộisâu sắc
III Nền kinh tế đang vị trí đi lên lấy lại vị trí cờng quốc
1 Chiến lợc kinh tế mới+ Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị tr-ờng nâng cao đời sống nhân dân
+ Dự trữ ngoại tệ lớn, nợ nớc ngoài+ Đời sống nhân dân đợc cải thiện
3 Các ngành kinh tế
a Công nghiệp là xơng sống của nềnkinh tế LB Nga
Các ngành truyền thống:
- Khai thác dầu
- Năng lợng, chế tạo máy, luyện kim
đẹp, khai thác kim loại màu, gỗ, bộtgiấy
Các ngành hiện đại
- Điện tử, máy tính, máy bay thế hệ mới,
vũ trụ, nguyên tử, quân sự…
b Nông nghiệp phát triển
- Từ năm 2002, sản lợng một số ngànhtăng mạnh
Trang 31Quan sát lợc đồ công nghiệp LB Nga,
GV đa ra câu hỏi:
Em hãy nêu những dẫn chứng cụ thể thể
hiện mối quan hệ hữu nghị, hợp tác Việt
– Nga?
GV gợi ý: Các công trình thuỷ điện nào
ở nớc ta đợc Nga giúp đỡ xây dựng?
v.v
c Giao thông vận tải
- Cơ sở hạ tầng giao thông tơng đối pháttriển Gồm: đờng bộ, sắt, ống, hàngkhông v.v
d Kinh tế đối ngoạiKim ngạch ngoại thơng những năm gần
đây tăng liên tục
- Việt – Nga đã có mối quan hệ hợp tácnhiều mặt, toàn diện
- Kim ngạch buôn bán hai chiều Việt –Nga đạt 3,3 tỉ đôla Mĩ hiện nay