1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN

126 345 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 6,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 14 – Tiết 14 CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ ỨNG DỤNG Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 00 ĐẾN 1800 I. MỤC TIÊU Kiến thức:  Biết định nghĩa và tính chất của các GTLG của các góc từ 00 đến 1800 và mối quan hệ giữa chúng.  Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.  Biết khái niệm góc giữa hai vectơ. Kĩ năng:  Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.  Xác định được góc giữa hai vectơ. Thái độ:  Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Phát triển năng lực:  Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh vận dụng những kiến thức để giải quyết một vấn đề hoặc một tình huống thực tiễn.  Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm.  Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập.

Trang 1

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, yêu thích tìm hiểu những kiến thức mới

- Năng lực chuyên biệt:

+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học

+ Năng lực tính toán

+ Năng lực giải quyết vấn đề

- Phẩm chất:

+ Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học:

Máy chiếu, thướt kẻ

- Học liệu:

Bài giảng ứng dụng công nghệ thông tin, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị sách giáo khoa, tập ghi chép

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên

- Đầy đủ dụng cụ học tập

Trang 2

III Kiểm tra bài cũ

IV Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG (Tìm hiểu khái niệm phép biến hình, 45phút )

 Trong mp cho đt d và điểm

M Dựng hình chiếu vuông

góc M của M lên đt d

H1 Qua M có thể kẻ được

bao nhiêu đường thẳng vuông

góc với d ?

H2 Có bao nhiêu điểm M ?

 GV giới thiệu các khái niệm

PBH, ảnh của một điểm, ảnh

của một hình, …

H3 Cho a > 0 Qui tắc F(M) =

M sao cho MM = a có phải

là PBH không ?

M

M’

d

HS thảo luận nhóm và trả lời

Đ1 Chỉ có một đt duy nhất.

HS thảo luận nhóm và trả lời

Đ2 Có duy nhất một điểm.

HS thảo luận nhóm và trả lời

Đ3 Không.

 Phép biến hình

Định nghĩa:

Qui tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M của mặt phẳng đó đgl phép biến hình trong mặt phẳng

 Nếu kí hiệu phép biến hình

là F thì ta viết F(M) = M hay M = F(M) M đgl ảnh của M qua phép biến hình F

 Cho hình H Khi đó:

H = {MM = F(M) / M  H} đgl ảnh của H qua F

 Phép biến hình biến mỗi điểm M thành chính nó đgl phép đồng nhất

V Củng cố và dặn dò

VI Rút kinh nghiệm.

Trang 3

Trang 4

CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

Bài 2: PHÉP TỊNH TIẾN

I MỤC TIÊU

1 Chuẩn kiến thức, kĩ năng:

Kiến thức:

- Biết được định nghĩa của phép tịnh tiến

- Biết được phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình

- Biết được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

Kĩ năng:

- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác một đường tròn quaphép tịnh tiến

Thái độ (giá trị):

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, yêu thích tìm hiểu những kiến thức mới

2 Trọng tâm:

- Biết được định nghĩa của phép tịnh tiến

- Áp dụng phép tịnh tiến tìm ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn hoặc mộthình

- Áp dụng biểu thức tọa độ tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng, đường tròn quaphép tịnh tiến

- Năng lực chuyên biệt:

+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học

+ Năng lực tính toán

+ Năng lực giải quyết vấn đề

- Phẩm chất:

+ Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học:

Máy chiếu, thướt kẻ

- Học liệu:

Bài giảng ứng dụng công nghệ thông tin, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh

Trang 5

- Chuẩn bị sách giáo khoa, tập ghi chép

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên

- Đầy đủ dụng cụ học tập

III Kiểm tra bài cũ

IV Tiến trình bài học

Tiết 1

HOẠT ĐỘNG 1 (Tìm hiểu phép tịnh tiến, 15 phút)

 đglphép tịnh tiến theo vectơ v

HOẠT ĐỘNG 2 (Tìm hiểu tính chất của phép tịnh tiến, 20 phút)

Cho hình lục giác đều

ABCDEF tâm O Tìm ảnh của

đường thẳng FE qua phép tịnh

tiến theo vectơ AB và ảnh của

HS thảo luận nhóm và trả lời

Tính chất 2: Phép tịnh tiến

biến đường thẳng  đườngthẳng song song hoặc trùngvới nó, đoạn thẳng  đoạnthẳng bằng nó, tam giác tam giác bằng nó, đường tròn

 đường tròn có cùng bánkính

Trang 6

tam giác OCD qua phép tịnh

tiến theo vectơ OD

O

D E

( )( )

Vậy qua phép tịnh tiến theo

vectơ AB biến đường thẳng

FE thành đường thẳng OD

( )( )( )

Vậy qua phép tịnh tiến theo

vectơ AB biến tam giác OCDthành tam giác ABO

HOẠT ĐỘNG 3 (Củng cố, 10 phút)

- Nhắc lại định nghĩa phép tịnh tiến

- Kí hiệu phép tịnh tiến

- Hoàn thành các câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Cho hình bình hành ABFE, phép tịnh tiến theo v AB

 biến điểm E thành điểm nào trongcác điểm sau đây?

Câu 2 Cho hình bình hành ABCD, phép tịnh tiến theo v AB

 biến điểm A thành điểm nào trongcác điểm sau đây?

Câu 3 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T AB AD  biến điểm A thành điểm:

A A’(C.là trung điểm của AA’) B A’ (D trung điểm của A’ C)

C O là giao điểm của AC và BD D C.

Câu 4 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó

Câu 5 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:

A B thành C B C thành A C C thành B D A thành D.

Trang 7

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG 1 (Tìm hiểu biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến, 15 phút)

H1 Cho điểm M(x,y) và

M’(x’,y’).Tìm toạ độ của

Đ2 Hai vectơ bằng nhau khi

hoành độ bằng nhau và tung

III Biểu thức toạ độ

Trong mp Oxy cho v = (a; b).Với mỗi điểm M(x; y) ta cóM(x; y) là ảnh của M qua T

v Khi đó:

''

HOẠT ĐỘNG 2 (Luyện tập phép tịnh tiến, 20 phút)

H1 Nhắc lại định nghĩa phép

tịnh tiến ?

Phiếu học tập 1:

Cho ABC có G là trọng tâm

Xác định ảnh của ABC qua

phép tịnh tiến theo vectơ AG

Xác định điểm D sao cho

phép tịnh tiến theo AG biến

D

C' B'

G M

d đi qua M và cùng phươngd

HS thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học tập.

a) A(2; 7), B(–2; 3) b) C(4; 3)

c) d’: x – 2y = 0

Trang 8

HOẠT ĐỘNG 3 (Củng cố , 8 phút)

HS thảo luận nhóm và hoàn thành các câu trắc nghiệm.

Câu 1: Trong các Khẳng định sau khẳng định nào sai?

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.

B Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.

D Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ v  1;2 biến điểm

A thành điểm nào sau đây?

A A' 4;7  B A' 1;6  C A' 3;1  D A' 3;7 

Câu 3: Cho v   4;2

và đường thẳng ' : 2x y  5 0 Hỏi ' là ảnh của đường thẳng nào trong các đường thẳng sau qua T v :

A :x 2y 9 0 B : 2x y 13 0 C : 2x y 15 0 D : 2x y 15 0

Câu 4: Cho v   1;5

M' 4;2  Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v Tìm M

A M5; 3  B M  3;5 C M3;7 D M  4;10

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho v  (1;1)và đường tròn ( ) : (x 1)C  2(y2)2 4, khi đó

ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo v là đường tròn ( ')C có dạng:

(x 1) (y1) 4 B 2 2

(x 1) (y 2) 4

C (x 1) 2y2 4 D x2(y1)2 4

V Củng cố và dặn dò ( 2 phút)

 Nhấn mạnh:

- Định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

 Bài tập về nhà: Bài 1, 2, 3 SGK

VI Rút kinh nghiệm.

Trang 9

Trang 10

Trang 11

Tuần 4, 5 – Tiết 4, 5

CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

Bài 5: PHÉP QUAY

I MỤC TIÊU

1 Chuẩn kiến thức, kĩ năng:

Kiến thức:

- Biết được định nghĩa của phép quay

- Biết được phép quay có các tính chất của phép dời hình

Kĩ năng:

- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay

Thái độ (giá trị):

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, yêu thích tìm hiểu những kiến thức mới

2 Trọng tâm:

- Biết được định nghĩa của phép quay

- Áp dụng phép quay tìm ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn hoặc một hình

3 Định hướng hình thành năng lực, phẩm chất :

- Năng lực chung:

+ Năng lực giao tiếp

+ Năng lực tự học

+ Năng lực tư duy

+ Năng lực hợp tác nhóm

- Năng lực chuyên biệt:

+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học

+ Năng lực tính toán

+ Năng lực giải quyết vấn đề

- Phẩm chất:

+ Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó

Trang 12

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học:

Máy chiếu, thướt kẻ

- Học liệu:

Bài giảng ứng dụng công nghệ thông tin, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị sách giáo khoa, tập ghi chép

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên

- Đầy đủ dụng cụ học tập

III Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

Câu 1: (4 điểm) Nêu định nghĩa phép tịnh tiến Cách tìm ảnh của một đường thẳng d qua phép

tịnh tiến T v

Câu 2: (6 điểm)Trong mp tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình x – 5y = 0 Hãy viết

phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v  2;3

IV Tiến trình bài học

Tiết 1

HOẠT ĐỘNG 1 (Tìm hiểu khái niệm phép quay, 15phút )

H1 Hãy quan sát sự chuyển

động của kim đồng hồ Sau

10', 15' kim phút quay được

B

O A

HS thảo luận nhóm và trả lời

O thành điểm M sao choOM = OM và góc (OM;

OM) =  đgl phép quay tâm

 Với k  Z, – Q(O,2k) là phép đồng nhất.– Q(O,(2k+1)) là phép đối xứng

Trang 13

HOẠT ĐỘNG 2 (Tìm hiểu tính chất của phép quay, 15 phút)

O

II Tính chất Tính chất 1: Phép quay bảo

toàn khoảng cách giữa 2 điểmbất kì

Tính chất 2: Phép quay biến

đường thẳng  đường thẳng,đoạn thẳng  đoạn thẳng bằng

nó, tam giác  tam giác bằng

Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép quay ?

A Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu k 1  

B Biến tam giác thành tam giác tam giác bằng nó.

C Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.

D Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.

Câu 2: Chọn 12 giờ làm gốc Khi kim giờ chỉ 1 giờ đúng thì kim phút đã quay được 1 góc:

A 900; B 3600; C 1800 ; D -3600

Câu 3: Cho hình vuông ABCD tâm O ( kí hiệu theo chiều kim đồng hồ) Ảnh của tam giác OAB

qua phép quay tâm O, góc 900

Câu 4: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (kí hiệu theo chiều kim đồng hồ) Ảnh của tam giác

AOF qua phép quay tâm O góc 120o

Trang 14

A FOE B COB C.EOD D BOA

Câu 5: Cho hình vuông ABCD Ảnh của tam giác OAD qua phép quay tâm O góc là 180 0

Trang 15

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG 1 ( Hướng dẫn bài tập SGK, 10 phút)

BC qua phép quay tâm O góc

900

HOẠT ĐỘNG 2 ( Luyện tập phép quay, 20 phút)

Phiếu học tập 1:

Cho hình lục giác đều

ABCDEF có tâm O và I là

trung điểm AB Tìm ảnh của

tam giác AIF qua phép quay

tâm O góc quay 1200 và ảnh

của tam giác AOF qua phép

quay tâm E góc quay 600

Phép quay tâm O góc quay

1200 biến điểm A,I,F thành C,I’,B

Vậy ảnh của tam giác AIF quaphép quay trên là tam giác CI’B với I’ là trung điểm CD.Phép quay tâm E góc quay 600

biến điểm A,O,F thành C,D,O Vậy ảnh của tam giác AOFqua phép quay trên là tam giácCDO

HOẠT ĐỘNG 3 ( Củng cố trắc nghiệm, 10 phút)

Trang 16

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm P5;0 Ảnh của điểm P qua phép quay tâm O góc và

900

A P' 5;0  B P ' 5;0  C. P' 0; 5   D P' 0;5 

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M  6;1qua phép quay QO, 90o

A M  ' 1; 6  B M  ' 6; 1 . C M' 6;1  D M' 1;6 

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay QO,90o , M' 3; 2  là ảnh của điểm M:

A M2;3. B M3; 2 C M   3; 2. D M   2; 3

Câu 4: Cho đường thẳng  d :x y  1 0.Ảnh của  d qua phép quay QO, 90o

 là:

Câu 5: Cho đường tròn   C : x 12 y 22 3.Ảnh của  C qua phép quay QO,90o là:

A x22y12 3 B x12y22 3

C x22y12 3 D x 22y12 3

V Củng cố và dặn dò (5 phút)

 Nhấn mạnh:

- Định nghĩa và cách xác định ảnh của một điểm qua phép quay

 Bài tập về nhà: Bài 1, 2 SGK

VI Rút kinh nghiệm.

Trang 17

Trang 18

- Biết được khái niệm về phép dời hình.

- Phép tịnh tiến, phép quay là phép dời hình

- Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình ta được phép dời hình

- Biết được phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và thứ

tự giữa các điểm được bảo toàn, biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tiathành tia, biến đường thẳng thành đoạn thẳng bằng nó; biến tam giác thành tam giácbằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến góc thành góc bằng nó, biếnđường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

- Biết được khái nhiệm hai hình bằng nhau

Kĩ năng:

- Bước đầu vận dụng phép dời hình trong bài tập đơn giản

- Nhận xét được hai tứ giác bằng nhau, hai hình tròn bẳng nhau

Thái độ (giá trị):

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, yêu thích tìm hiểu những kiến thức mới

2 Trọng tâm:

- Biết được khái niệm về phép dời hình

- Biết được phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và thứ

tự giữa các điểm được bảo toàn, biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tiathành tia, biến đường thẳng thành đoạn thẳng bằng nó; biến tam giác thành tam giácbằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến góc thành góc bằng nó, biếnđường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

- Chứng minh được hai hình bằng nhau thông qua phép dời hình

- Năng lực chuyên biệt:

+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học

+ Năng lực tính toán

+ Năng lực giải quyết vấn đề

- Phẩm chất:

+ Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Trang 19

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học:

Máy chiếu, thướt kẻ

- Học liệu:

Bài giảng ứng dụng công nghệ thông tin, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị sách giáo khoa, tập ghi chép

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên

- Đầy đủ dụng cụ học tập

III Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Câu 1.(3,0 điểm) Nhắc lại các khái niệm về các phép biến hình đã học và tính chất chung

của các phép biến hình này?

Câu 2 (7,0 điểm) Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O.

a/ Hãy tìm phép quay tâm O biến tam giác OCD thành tam giác OAB

b/ Phép quay tâm O, góc k2(kZ) biến tam giác OAB thành tam giác nào?

IV Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG 1 (Tìm hiểu khái niệm về phép dời hình, 7 phút )

– PBH có được bằng cáchthực hiện liên tiếp hai phépdời hình là một phép dời hình

HOẠT ĐỘNG 2 (Tìm hiểu tính chất phép dời hình, 15 phút)

Trang 20

 GV hướng dẫn HS chứng

minh tính chất 1)

H1 Nêu điều kiện để B nằm

giữa hai điểm A và C?

H5 Nêu điều kiện để M là

trung điểm của AB?

H6 Tìm ảnh của OAB qua

phép quay tâm O góc 600?

H7 Tìm ảnh của OBC qua

phép tịnh tiến theo vectơ OE ?

E

F O

Đ6 Q(O,600): OAB  OBC

3) Biến tam giác  tam giácbằng nó, góc  góc bằng nó.4) Biến đường tròn  đườngtròn có cùng bán kính

Chú ý:

a) Nếu PDH biến ABC 

ABC thì nó cũng biếntrọng tâm, trực tâm, tâm cácđường tròn ngoại tiếp, nội tiếpcủa ABC tương ứng thànhtrọng tâm, trực tâm, tâm cácđường tròn ngoại tiếp, nội tiếpcủa ABC

b) Phép dời hình biến đa giác

n cạnh  đa giác n cạnh, đỉnh

 đỉnh, cạnh  cạnh

VD3: Cho hình lục giác đều

ABCDEF tâm O Tìm ảnh của

OAB qua PDH có được bằngcách thực hiện liên tiếp phépquay tâm O góc 600 và phéptịnh tiến theo vectơ OE

Trang 21

ABCD qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 1200 và phép tịnh tiến

theo vectơ FO

là hình thang DOBB’

HOẠT ĐỘNG 3 (Tìm hiểu khái niệm hai hình bằng nhau, 15 phút)

 GV giới thiệu khái niệm hai

hình bằng nhau

Giới thiệu ví dụ 4 SGK cho

HS

Phiếu học tập 2:

Cho hình chữ nhật ABCD,Gọi

E, F, G, H, I, J lần lượt là

trung điểm các cạnh AB, BC,

CD, DA, AE và OF Chứng

minh hình thang AIOH bằng

hình thang FJGC

HS ghi nhận định nghĩa

HS xem ví dụ 4 SGK

Các nhóm thảo luận, đại diện

1 nhóm lên trình bày

III Khái niệm hai hình bằng nhau

Định nghĩa: Hai hình đgl

bằng nhau nếu có một PDH biến hình này thành hình kia

V Củng cố và dặn dò ( 3 phút)

 Nhấn mạnh:

- Thực hiện liên tiếp các phép dời hình cũng là phép dời hình

- Khái niệm hai hình bằng nhau

 Bài tập về nhà: Bài 1, 3 SGK

VI Rút kinh nghiệm.

Trang 22

Trang 23

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, yêu thích tìm hiểu những kiến thức mới

2 Trọng tâm:

- Biết được định nghĩa phép vị tự

- Vận dụng phép vị tự vào bài toán tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng, mộtđường tròn hoặc một hình

- Năng lực chuyên biệt:

+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học

+ Năng lực tính toán

+ Năng lực giải quyết vấn đề

- Phẩm chất:

+ Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học:

Máy chiếu, thướt kẻ

- Học liệu:

Bài giảng ứng dụng công nghệ thông tin, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh

Trang 24

- Chuẩn bị sách giáo khoa, tập ghi chép

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên

- Đầy đủ dụng cụ học tập

III Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Câu hỏi: Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB,

BC, CD và DA Xác định một phép dời hình biến tam giác AIH thành tam giác GFC

IV Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG 1 (Tìm hiểu khái niệm về phép vị tự, 10 phút )

 GV giới thiệu khái niệm

O

M N P

F E

VD1: Cho ABC Gọi E và F

lần lượt là trung điểm của AB

và AC Tìm một phép vị tựbiến B  E, C  F

Nhận xét:

1) V(O,k): O  O2) Khi k =1 thì V(O,1) là phépđồng nhất

Trang 25

HOẠT ĐỘNG 2 (Tìm hiểu tính chất của phép vị tự, 15 phút)

H1 Biểu diễn M N' ' theo

b) Biến đt  đt song song hoặctrùng với nó, tia  tia, đoạnthẳng  đoạn thẳng

c) Biến tam giác  tam giácđồng dạng với nó, biến góc góc bằng nó

d) Biến đường tròn bán kính R

 đường tròn bán kính /k/R

VD3: Cho ABC có A, B, C

lần lượt là trung điểm của BC,

CA, AB Tìm một phép vị tựbiến ABC thành ABC

G B'

A' C' A

Trang 26

HOẠT ĐỘNG 3 (Củng cố trắc nghiệm, 10 phút)

Câu 1 Khẳng định nào đúng:

A Phép vị tự tỉ số k biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

B Phép vị tự tỉ số k biến tam giác thành tam giác bằng nó

C Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính kR

D Phép vị tự tỉ số k biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Câu 2 Cho M(-2;4) Ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 là:

Trang 27

Trang 28

- Biết được khái niệm phép đồng dạng.

- Biết được phép đồng dạng biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng vàbảo toàn thứ tự giữa các điểm, biến đường thẳng thành đường thẳng, biến một tamgiác thành một tam giác đồng dạng với nó, biến đường tròn thành đường tròn

- Biết được hai hình đồng dạng

Kĩ năng:

- Bước đầu vận dụng phép đồng dạng trong bài tập

- Nhận biết hai hình đồng dạng

Thái độ (giá trị):

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, yêu thích tìm hiểu những kiến thức mới

2 Trọng tâm:

- Vận dụng các phép biến hình đã học vào bài toán tìm ảnh của một điểm, một đườngthẳng, một đường tròn hoặc một hình qua phép đồng dạng và bài toán chứng minhhai hình đồng dạng

- Năng lực chuyên biệt:

+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học

+ Năng lực tính toán

+ Năng lực giải quyết vấn đề

- Phẩm chất:

+ Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học:

Máy chiếu, thướt kẻ

- Học liệu:

Bài giảng ứng dụng công nghệ thông tin, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh

Trang 29

- Chuẩn bị sách giáo khoa, tập ghi chép

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên

- Đầy đủ dụng cụ học tập

III Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Câu 1: (4,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3, -2) và B(-4,1) Hãy tìm ảnh của điểm B qua phép vị tự tâm A, tỉ số k = 2

Câu 2: (6,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (c): x2 + (y + 2)2 = 8 Hãytìm ảnh của đường tròn (c) qua phép vị tự tâm O tỉ số

IV Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG 1 (Tìm hiểu khái niệm về phép đồng dạng, 8 phút )

Nhận xét:

1) PDH là PĐD tỉ số 1

2) Phép vị tự tỉ số k là phépđồng dạng tỉ số /k/

3) Nếu thực hiện liên tiếpPĐD tỉ số k và PĐD tỉ số p tađược PĐD tỉ số pk

HOẠT ĐỘNG 2 (Tìm hiểu tính chất của phép đồng dạng, 20 phút )

d) Biến đường tròn bán kính R đường tròn bán kính kR

VD1: Gọi A, B lần lượt là ảnh

của A, B qua phép Dk Chứngminh nếu M là trung điểm của

AB thì M = Dk(M) là trung điểmcủa AB

Trang 30

b) PĐD biến đa giác n cạnh  đagiác n cạnh, biến đỉnh  đỉnh,cạnh  cạnh.

(C) có tâm I(1;-2), bán kínhR=3

I

M I M

I

y y y

y

x x x

x

2 2

' '

1 1 2 1

' '

I I

y x

I I

y x

HOẠT ĐỘNG 3 (Tìm hiểu khái niệm hai hình đồng dạng, 10 phút)

O

V

: IKBA  JLKI

 JLKI và IHAB đồng dạngvới nhau

III Hình đồng dạng

Hai hình đgl đồng dạng vớinhau nếu có một PĐD biếnhình này thành hình kia

VD2: Cho hình chữ nhật

ABCD, AC và BD cắt nhau tại

I Gọi H, K, L, J lần lượt làtrung điểm của AD, BC, KC,

IC CMR hai hình thang JLKI

và IHAB đồng dạng với nhau

V Củng cố và dặn dò ( 5 phút)

Trang 32

Trang 33

Trang 34

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, yêu thích tìm hiểu những kiến thức mới

- Năng lực chuyên biệt:

+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học

+ Năng lực tính toán

+ Năng lực giải quyết vấn đề

- Phẩm chất:

+ Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học:

Máy chiếu, thướt kẻ

- Học liệu:

Bài giảng ứng dụng công nghệ thông tin, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị sách giáo khoa, tập ghi chép

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên

Trang 35

- Đầy đủ dụng cụ học tập.

III Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Câu hỏi: Trong mặt phẳng Oxy cho v = (–1; 2), A(3; 5), B(–1; 1), d: x – 2y + 3 = 0 Tìmảnh của điểm A, B và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo v

IV Tiến trình bài học

Tiết 1

HOẠT ĐỘNG 1 (Luyện tập phép dời hình, 15 phút )

Phiếu học tập 1:

Cho hình lục giác đều

ABCDEF tâm O Tìm ảnh của

tam giác OAB qua phép dời

Cho hình vuông ABCD có

tâm O Gọi E, F, I, H lần lượt

là trung điểm của các cạnh

AD, BC, AB và DC Tìm một

phép dời hình biến tam giác

OIB thành tam giác HDE

Nhóm 1-2-3-4 làm phiếu họctập 1 Đại diện 1 nhóm lêntrình bày

Nhóm 5-6-7-8 làm phiếu họctập 2 Đại diện 1 nhóm lêntrình bày

0

0

0

(0,60 ) (0,60 ) (0,96 )

(0) 0,( ) ,( )( ) ,( ) ,( )

phép tịnh tiến theo vectơ OH

biến OIB thành HDE

HOẠT ĐỘNG 2 (Luyện tập phép đồng dạng, 20 phút )

Trang 36

Nhóm 5-6-7-8 làm phiếu họctập 2 Đại diện 1 nhóm lêntrình bày.

1 2 1 2 1 2 ( ,2) ( ,2) ( ,2)

( )( )( )( )( )( )

AD

AD

AD C C C

Đường tròn (C) có tâm I(1;-2) bán kính R=3

Q , I  I' I' ;

 

1 , 2

1' " " '

21

 GV yêu cầu HS về làm 2  HS ghi chép bài tập vào vở Câu 1:Trong mặt phẳng tọa độ

Trang 37

bài tập Oxy, cho đường tròn (C):

(x 1) (y 2) 9 và điểm I(1;0).Gọi ( C’’) là ảnh của (C )qua phép đồng dạng F có được bằng cách thực hiện liên tiếp qua phép quay tâm O góc quay

900 và phép vị tự tâm I tỉ số bằng -2 Tìm pt ( C’’)

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy

cho đường tròn (C) có phương trình 2 2 2 4 1 0

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG (Làm bài kiểm tra thử, 45 phút)

GV phát đề kiểm tra thử cho

HS

HS nhận đề và làm vào giấy Đề 611

Đề 612

A PHẦN TỰ LUẬN: (5.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm) Trong mp tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình x – 5y = 0 Hãy viết

phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v  2;3

Câu 2 (2.0 điểm) Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh

AB, BC, CD và DA Xác định một phép dời hình biến tam giác AIH thành tam giác GFC

Câu 3 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(2, -3), đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 1 =

0 Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua việc thực hiện liên tiếp phépquay tâm O góc -900 và phép vị tự tâm I tỉ số k = -3

B PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)

Câu 1 Cho đường tròn (C)(x 1)2(y 2)2 4 Ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = - 2là:

Trang 38

A Phép vị tự tỉ số k biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

B Phép vị tự tỉ số k biến tam giác thành tam giác bằng nó

C Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính kR

D Phép vị tự tỉ số k biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Câu 9 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T AB AD biến điểm A thành điểm:

A A’ đối xứng với A qua C B O là giao điểm của AC và BD

Câu 10 Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x – y + 1 = 0 Để phép tịnh tiến theo v biến đt

d thành chính nó thì v phải là vectơ nào sau đây:

A v  (2;1) B v   ( 1;2) C v  (2; 1) D v  (1;2)

Câu 11 Cho đường tròn   C : x 12 y 22 3.Ảnh của  C qua phép quay QO,90o là:

A x22y12 3 B x12y22 3

Trang 39

Câu 14 Cho tam giác ABC, gọi A’; B’ và C’ lần lượt là trung điểm của BC, CA và AB, G là giao

của AA’, BB’ và CC’ Phép vị tự tâm G tỉ số bằng bao nhiêu để biến tam giác ABC thành tam giácA’B’C’:

A 1

23

Câu 15 Khẳng định nào sai:

A Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó

C Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

D Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Câu 16 Trên một chiếc đồng hồ từ lúc 12 giờ đến 14 giờ thì kim giờ đã quay một góc bao nhiêu

Câu 19 Khẳng định nào sai:

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

B Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó.

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.

D Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.

Câu 20 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:

A B thành C B C thành B C A thành D D C thành A

A PHẦN TỰ LUẬN: (5.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm) Trong mp tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình x – 5y = 0 Hãy viết

phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v  2;3

Câu 2 (2.0 điểm) Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh

AB, BC, CD và DA Xác định một phép dời hình biến tam giác AIH thành tam giác GFC

Trang 40

Câu 3 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(2, -3), đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 1 =

0 Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc -900 và phép vị tự tâm I tỉ số k = -3

Câu 6 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T AB AD biến điểm A thành điểm:

A A’ đối xứng với D qua C B A’ đối xứng với A qua C

Câu 7 Khẳng định nào sai:

A Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.

B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.

C Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó.

D Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

Câu 8 Cho M(0;2) và N(-2;1) Phép vị tự tâm O tỉ số k= -2 biến M, N thành M’, N’ thì độ dài

đoạn M’N’ là:

Ngày đăng: 03/05/2017, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bằng nhau. - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình b ằng nhau (Trang 21)
Hình không gian quen thuộc. HS quan sát và thực hành vẽ - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình kh ông gian quen thuộc. HS quan sát và thực hành vẽ (Trang 45)
Hình vẽ cho HS. - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình v ẽ cho HS (Trang 48)
Hình 2.24 (SGK). - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình 2.24 (SGK) (Trang 50)
Hình chóp  tam  giác   có  các - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình ch óp tam giác có các (Trang 51)
Bảng để HS quan sát rõ hơn - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
ng để HS quan sát rõ hơn (Trang 54)
Hình chóp ABCD với mặt - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình ch óp ABCD với mặt (Trang 67)
Hình dạng là hình lăng trụ - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình d ạng là hình lăng trụ (Trang 75)
Hình hộp - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình h ộp (Trang 77)
HĐ1: Hình chiếu song song  của một hình vuông là một  hình bình hành. - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
1 Hình chiếu song song của một hình vuông là một hình bình hành (Trang 92)
Hình thang ntn ? - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình thang ntn ? (Trang 95)
Hình   hộp   với   các   đỉnh   khác - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
nh hộp với các đỉnh khác (Trang 98)
Hình vẽ. - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình v ẽ (Trang 113)
Hình chóp đều, hình chóp cụt đều - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình ch óp đều, hình chóp cụt đều (Trang 122)
Hình lăng trụ đứng tam giác     Hình lăng trụ đứng ngũ giác - GIÁO ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN HÌNH HỌC 11 CB CHƯƠNG 1 VÀ 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN
Hình l ăng trụ đứng tam giác Hình lăng trụ đứng ngũ giác (Trang 123)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w