- Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát, về chủ đề một số động vật sống dưới nước. - Hôm nay cô sẽ dạy cả lớp mình bài thơ rất hay, nói về một đàn cá nhỏ thích bơi lội quanh nhưng cô[r]
Trang 1(Thời gian thực hiện 04 tuần Từ ngày 14 / 12 / 2020 đến ngày 08/01/2021)
Tên chủ đề nhánh 3: Bé biết con vật gì sống dưới nước
(Thời gian thực hiện: Số tuần: 1 tuần Từ ngày 28/12/2020 đến 01/01/2021)
Trang 2Tuần thứ: 17 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:
(Thời gian thực hiện 04 tuần
Tên chủ đề nhánh 3: (Thời gian thực hiện: Số tuần: 1 tuần
+ Bụng: Hai tay chống hông
xoay người sang 2 bên
- Trẻ biết tên các con vật
sống dưới nước, ích lợicủa chúng
- Trẻ nhớ tên mình và tênbạn
- Phát hiện ra bạn nghỉhọc
- Phát triển thể lực
- Phát triển các cơ toànthân
- Hình thành thói quenTDBS cho trẻ
- Giáo dục trẻ biết giữ vệsinh cá nhân sạch sẽ, gọngàng
- Giá để
đồ dùng
cá nhânsạch sẽ
- Đồ dùng
đồ chơitrong cácgóc
- Tranh ảnh về cáccon vật sống dưới nước
- Sổ, bút
- Sân tậpsạch sẽbằngphẳng
- Trangphục trẻgọn gàng
- Kiểm trasức khỏecủa trẻ
Trang 3- Giáo viên đón trẻ với thái độ ân cần vui vẻ, niềm nở,
thân thiện với trẻ và phụ huynh
- Gần gũi nhiều với trẻ mới đi học, tiếp xúc và làm quen
với trẻ hay khóc
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ ở lớp
- Cho trẻ chơi đồ chơi ở các góc
2 Trò chuyện buổi sáng:
Xem tranh ảnh, trò chuyện cùng trẻ về chủ đề “Bé biết
những con vật gì sống dưới nước”
- Cô tập mẫu và cho trẻ tập theo cô 2 lần x 8 nhịp.
- Cô quan sát và sửa sai cho trẻ
- Cô khuyến khích, động viên trẻ kịp thời
4.3 Hồi tĩnh:
Cho trẻ làm một số động tác nhẹ nhàng tại chỗ
- Trẻ chào hỏi lễ phépmọi người
- Hướng trẻ tới nơi cất
Trang 4con vật sống dưới nước và nói
ích lợi của các con vật sống
dưới nước
5.Góc thực hành trải
nghiệm: Phân loại các con vật
theo nơi sống Chơi với cát và
nước
- Chăm sóc các con vật, Quan
sát các con vật nuôi,
- Trẻ nhận vai chơi, nhập vai chơi 1 cách tự nhiên
- Trẻ phối hợp với nhautheo nhóm chơi đúngcách khi chơi từ thỏathuận đến nội dung chơitheo sự gợi ý của cô
- Thể hiện mình vào vai chơi
- Trẻ biết lắp ghép khối
gỗ nhựa để tạo thành chuông trại
- Biết tô màu các con vật,cắt, dán các con vật
- Biết kể chuyện sáng tạo, biết lựa chọn tranh làm sách tranh về các convật nuôi trong gia đình
- Biết cách chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình
- Đồ chơi trong góc
- Các khốinhựa, gỗ
- Bút màu,tranh ảnh các con vật sống dưới nước
- Sách truyện, tranh ảnh keo, kéo, giấy
- Bể cát nước, bể
cá cảnh, thức ăn cho cá
Trang 5Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
1 Ổn định, trò chuyện:
Cô trò chuyện với trẻ về buổi chơi
2 Giới thiệu góc chơi:
- Cô giới thiệu góc chơi của ngày hôm đó
- Giới thiệu nội dung từng góc chơi
3 Trẻ tự chọn vai chơi:
Cho trẻ tự bàn bạc và chọn góc chơi
4 Trẻ tự phân vai chơi:
- Cho trẻ tự phân công công việc của từng bạn
- Trẻ tự thỏa thuận vai chơi
- Cô nhắc trẻ chơi đoàn kết
5 Quá trình chơi:
- Cô đến từng góc chơi gợi ý hướng dẫn trẻ chơi, giúp
trẻ nhập vai chơi
- Nhập vai chơi cùng trẻ
- Giúp trẻ liên kết giữa các góc chơi (nếu có)
- Cô bao quát các nhóm chơi, góc chơi
6 Nhận xét sau khi chơi:
- Nhận xét thái độ chơi của từng góc chơi, vai chơi
- Giáo dục trẻ bảo vệ sản phẩm của mình tạo ra
7 Củng cố:
- Cho trẻ nhẹ nhàng cất đồ chơi
- Hướng dẫn trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định
- Hướng dẫn trẻ lau chùi giá đồ chơi, đồ chơi sạch sẽ
- Trẻ chơi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ cất đồ chơi
Trang 6các con vật sống dưới nước.
Thứ 6: Quan sát thời tiết
- Trẻ được dạo chơi quansát thời tiết và nêu nhậnxét về thời tiết
- Biết vị trí, đặc điểm bênngoài của lớp học
- Trẻ biết đặc điểm củacác con vật sống dướinước, ích lội của chúng
- Trẻ biết ích lợi của một
số vật liệu tự nhiên
- Trẻ biết sáng tạo làm đồchơi từ vật liệu thiên nhiên
- Sân sạch
sẽ, bằngphẳng
- Địa điểmquan sát
- Câu hỏiđàm thoại
- Rèn cho trẻ sự khéo léo,nhanh nhẹn qua các tròchơi
- Phát triển khả năng vậnđộng cho trẻ
- Trẻ được chơi đồ chơingoài sân trường Thỏamãn nhu cầu vui chơi
HOẠT ĐỘNG
Trang 71 Hoạt động có mục đích:
1.1 Chuẩn bị trước khi đến nơi quan sát:
Kiểm tra tình hình sức khoẻ, trang phục đồ dùng cá
nhân của trẻ
1.2 Đến nơi quan sát:
- Cô cho trẻ quan sát và trò chuyện với trẻ về nội dung
quan sát:
+ Quan sát Thời tiết
+ Trò chuyện về các con vật thân quen trong gia đình
+ Hát “Gà trống , Mèo con và cún con”
- Giáo dục trẻ theo nội dung từng ngày
- Nhận xét, tuyên dương
- Trẻ chuẩn bị đồ dùng
cá nhân
- Trẻ quan sát, trò chuyện
- Trẻ lắng nghe
2 Trò chơi vận động:
- Cô giới thiệu tên trò chơi vận động “ Cáo ơi ngủ à”, “
Mèo và chim sẻ” , “ Chó sói xấu tính”, “ Đua ngựa”,
cách chơi các trò chơi vận động cho trẻ nghe
+ Cách chơi: Trò chơi “Cáo ơi ngủ à"
Một trẻ làm cáo ngồi ở góc lớp, các trẻ khác đóng vai
thỏ đi đến gần cáo và nói cáo ơi ngủ à Cáo đuổi thỏ thỏ
phải chạy thật nhanh về chuồng nếu không bị cáo bắt
nhốt vào chuồng của cáo, muốn thoát thì các chú thỏ
phải cứu bằng cách chạm tay vào thỏ thì được giải cứu
- Cô cho trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ và bao quát trẻ
- Cô giáo dục trẻ thông qua trò chơi
- Tương tự cô giới thiệu cách chơi, luật chơi của các trò
- Cho trẻ vẽ tự do trên sân
- Hỏi trẻ tên đồ chơi có trong sân, cách chơi
- Hướng dẫn trẻ chơi và giáo dục trẻ chơi đoàn kết, thân
thiện
- Cô quan sát và theo dõi trẻ chơi
- Hết giờ chơi, cô tập trung trẻ sau đó cho trẻ về lớp
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
- Trẻ tập trung và về lớp
A TỔ CHỨC CÁC
Trang 8- Trước khi trẻ ăn
- Trong khi ăn
- Sau khi ăn
- Đảm bảo vệ sinh cho trẻtrước khi ăn
- Tạo không khí vui vẻ, thoải mái cho trẻ, giúp trẻ
ăn hết suất, đảm bảo an toàn cho trẻ trong khi ăn
- Hình thành thói quen cho trẻ sau khi ăn biết để bát, thìa, bàn ghế đúng nơi qui định Trẻ biết lau miệng, đi vệ sinh sau khi
ăn xong
- Nước cho trẻ rửatay, khăn lau tay, bàn ghế, bát thìa
- Đĩa đựngcơm rơi, khăn lau tay
- Rổ đựng bát, thìa
- Giúp trẻ có một giấc ngủ ngon, an toàn Phát hiện, xử lí kịp thời các tình huống xảy ra khi trẻ ngủ
- Tạo cho trẻ thoải mái sau giấc ngủ trưa, hình thành cho trẻ thói quen tựphục vụ
- Chải chiếu, kê đệm
- Phòng ngủ kín gió, ánh sáng yếu
- Tủ để xếp gối sạch sẽ
HOẠT ĐỘNG
Trang 9- Cho trẻ kê, xếp bàn ghế cùng cô.
- Hướng dẫn trẻ rửa tay, cho trẻ đi rửa tay
- Cho trẻ ngồi vào bàn ăn
- Giáo viên vệ sinh tay sạch sẽ, chia cơm cho trẻ, giới
thiệu các món ăn, vệ sinh dinh dưỡng cho trẻ
- Nhắc nhở trẻ không nói chuyện cười đùa trong khi
ăn, động viên trẻ ăn hết suất, cô quan tâm đến những
trẻ ăn chậm, trẻ biếng ăn để động viên giúp đỡ trẻ ăn
hết suất của mình
- Nhắc trẻ ăn xong mang bát thìa xếp vào rổ, xếp ghế
vào đúng nơi quy định
- Cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng, uống nước
- Cô bao quát trẻ
- Cùng cô kê bàn ghế
- Trẻ rửa tay ngồi vào bàn ăn
- Trẻ ăn cơm và giữ trật
tự trong khi ăn
- Trẻ cất bát, thìa
- Trẻ đi vệ sinh cá nhân
- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, xếp dép lên giá, cho trẻ lấy
gối và vào chỗ ngủ của mình, nhắc trẻ không nói
chuyện cười đùa
- Quan sát, sửa tư thế ngủ cho trẻ, cô thức để bao quát
trẻ trong khi ngủ để phát hiện kịp thời và xử lí các tình
huống xảy ra trong khi trẻ ngủ
- Đánh thức trẻ dậy nhẹ nhàng để trẻ tỉnh ngủ, trẻ cùng
cô thu dọn chiếu, đệm, gối cất gối vào nơi quy định,
cô chải tóc cho trẻ gái
- Cho trẻ đi vệ sinh
- Trẻ vào chỗ ngủ
- Trẻ ngủ
- Trẻ cùng cô thu dọn chiếu, đệm, gối cất gối vào nơi qui định
- Trẻ đi vệ sinh
A TỔ CHỨC CÁC
Trang 101 Vận động nhẹ ăn quà chiều
2 Ôn nội dung đã học
* Ôn luyện những kiến thức đã
- Giúp trẻ nắm được một
số kiến thức mới để trẻ
dễ dàng hơn khi tham giavào hoạt động học
- Trẻ vui vẻ, thoải mái
- Trẻ biểu diễn các bài hát trong chủ đề
- Trẻ biết các tiêu chuẩn
bé ngoan
- Nhận xét các bạn trong lớp
- Trẻ biết được sự tiến bộcủa mình và của bạn để
cố gắng phấn đấu
Quà chiều
- Sách vở học của trẻ, sáp màu
- Đất nặn, bảng, phấn, bút màu…
- Tranh truyện, thơ
- Đồ chơi
- Dụng cụ
âm nhac
- Bảng bé ngoan
- Rèn kĩ năng chào hỏi lễ phép cho trẻ
- Giáo dục trẻ ngoan, lễ phép và thích được đi học
Trang phục trẻ gọn gàng
HOẠT ĐỘNG
Trang 11- Cô cho trẻ xếp hàng và vận động nhẹ nhàng.
- Cô cho trẻ nhẹ nhàng vào bàn ăn, chia đồ ăn cho trẻ
và cho trẻ ăn
- Cô bao quát trẻ ăn, động viên trẻ ăn hết xuất
* Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã học buổi
sáng qua trò chuyện, qua các loại vở (Bé tập tạo hình/
Làm quen với Toán/ Làm quen với chữ cái)
- Cô cho trẻ làm quen với kiến thức, với các trò chơi
mới, bài thơ, bài hát, truyện kể
- Cô nói tên trò chơi và đồ chơi mà trẻ sẽ được chơi
Cô cho trẻ tự chọn đồ chơi và trò chơi để chơi theo
nhu cầu và khả năng của trẻ Cô quan sát và chơi cùng
trẻ Khi hết giờ chơi cô cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ
chơi gọn gàng
- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ các bài hát trong chủ đề
theo tổ nhóm cá nhân
- Cô nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoan cho trẻ nhớ
- Lần lượt cho tổ trưởng từng tổ nhận xét các bạn
trong tổ, cho trẻ tự nhận xét mình và nhận xét bạn theo
tiêu chuẩn bé ngoan với sự giúp đỡ của cô
- Cô cho trẻ cắm cờ
- Cô nhận xét chung Khuyến khích động viên trẻ tạo
hứng thú cho buổi học ngày hôm sau.a
- Trẻ xếp hàng vận động
- Trẻ ăn quà chiều
- Trẻ trò chuyện, thực hành vở
- Trẻ làm quen kiến thứcmới
- Trẻ chơi đồ chơi, trò chơi cùng cô và các bạn
- Trẻ biểu diễn văn nghệ
- Trẻ lắng nghe và nhắc lại
- Trẻ cắm cờ
- Trẻ lắng nghe
- Cô vệ sinh sạch sẽ cho trẻ, chỉnh sửa trang phục cho
trẻ gọn gàng trước khi về
- Dặn dò trẻ những việc cho ngày hôm sau
- Khi phụ huynh trẻ đến đón cô gọi tên trẻ nhắc trẻ cất
ghế, chào cô chào bố, mẹ (ông, bà ) và lấy đồ dùng
cá nhân cho trẻ về
- Trao đổi với phụ huynh về những tiến bộ của trẻ
- Hết trẻ cô lau dọn vệ sinh, tắt điện, đóng cửa và ra
về
- Trẻ vệ sinh sạch sẽ
- Trẻ cất ghế, chào mọi người và tự lấy đồ dùng
cá nhân
B HOẠT ĐỘNG HỌC
Trang 12Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
1 Ổnđịnh tổ chức, giới thiệu bài.
- Cho trẻ hát “ Cá vàng bơi”
- Trò chuyện về bài hát về chủ đề động vật,
về một số con vật sống dưới nước
Muốn cho cơ thể khỏe mạnh chúng ta phải
làm gì?
- Hôm nay cô và các con sẽ cùng nhau rèn
luyện cơ thể để có cơ thể khỏe mạnh nhé
- Cô kiểm tra sức khỏe trẻ
2 Nội dung
2.1 Hoạt động 1 Khởi động:
- Trẻ đi thành vòng tròn bằng các kiểu chân
theo yêu cầu của cô trên nền nhạc bài " Gà trống,
mèo con và cún con " : đi thường- đi bằng mũi
chân, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm, về
3 hàng dọc
- Trẻ trò chuyện cùng cô
- Tập thể dục ạ
- Vâng ạ
- Trẻ đi thành vòng tròn đi các kiểu chân
Trang 13a- Trẻ tập bài tập phát triên chung
- Cô dùng xắc xô làm hiệu lệnh cho trẻ tập
+ Tay: Hai tay đưa ngang gập trước ngực
+ Chân : Đứng lên ngồi xuống liên tục
+ Bụng: Hai tay chống hông xoay người
- Cô giới thiệu bài tâp
+ Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích
+ Cô làm mẫu lần 2 + Phân tích động tác
Cô đứng tự nhiên hai tay chống hông, khi có
hiệu lệnh cô sẽ bật qua dòng suối nhỏ
- Cô cho 2 trẻ lên tập mẫu cho trẻ quan sát
- Cô làm mẫu lần 3 cho trẻ quan sát
* Trẻ thực hiện:
- Cho cả lớp tập 1-2 lần
- Cô cho trẻ lần lượt tập theo tổ
- Các tổ thi đua với nhau
- Khi trẻ lần lượt lên tập cô quan sát sửa sai
cho trẻ
c Trò chơi: Bắt trước tạo dáng
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô nói luật chơi và cách chơi
- Cách chơi: Cô gợi ý cho trẻ nhớ lại một số
hình ảnh như con gà mổ thóc, mào gà trống, đuôi
gà trống, tai thỏ, đuôi thỏ, chân thỏ
- Cô chơi mẫu thử cho trẻ quan sát
- Cho 2 trẻ lên chơi mẫu
- Quan sát cô tập mẫu
- Hai trẻ lên tập mẫu
- Trẻ hứng thú tập
- Trẻ lên thực hiện
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi trò chơi
Trang 14hiện động tác.
- Cô cho trẻ làm những chú chim non bay
nhẹ nhàng vào lớp
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng hít thở sâu
- Nhặt lá rụng
3 Kết thúc
- Hỏi trẻ vừa được thực hiện vận động gì?
- Cho trẻ nhắc lại tên vận động
- Cô tuyên dương những bạn mạnh dạn ,vận
động tốt.động viên những bạn còn nhút nhát
- Cô nhận xét chung
- Trẻ đi lại nhẹ nhàng
- Bật xa
* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật: Về tình trạng sức khỏe; trạng thái
cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của trẻ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
Thứ 3 ngày 29 tháng 12 năm 2020 Tên hoạt động: Khám phá khoa học:
Trang 15Hoạt động bổ trợ: - Văn học Bài thơ cá ngủ ở đâu
- Âm nhạc: Bài hát Cá vàng bơi
I Mục đích - yêu cầu:
1 Kiến thức
- Trẻ gọi dược tên nêu được những bộ phận chính bên ngoài của con cá( Đầu,
mình, đuôi vây, vẩy)
Trẻ biết được con cá sống dưới nước và biết được một số hoạt động của con
cá ( Bơi, lội đớp mồi )
- Cọn cá có ích lợi với đời sống con người
2 Kỹ năng:
- Phát triển khả năng quan sát cho trẻ
- Bước đầu biết phân biệt được một số loại cá theo nơi sống
- Nước ngọt ao hồ sông ngòi
- Cá vàng và một số cá cảnh cho trẻ quan sát cá bơi cá đớp mồi, cá rồng uốn
lượn, cá hồng kép, cá đĩa nhiều màu sắc
- Cá chép và một số cá là nguồn cung cấp thực phẩm như : cá rô, cá trắm
- Một số loài cá nước mặn quý như cá heo, cá voi, cá mập
- Hình ảnh về thế giới động vật xung quanh lớp cho trẻ quan sát
Trang 161 Ổn định tổ chức, giới thiệu bài.
- Cô và trẻ đọc bài thơ “ Cá ngủ ở đâu ”
- Trò chuyện về nội dung bài thơ
- Con cá sống ở đâu nhỉ?
- Chúng mình đã được ăn con cá bao giờ
chưa?
- Hôm nay cô cùng các con sẽ tìm hiểu về
đặc điểm của con cá nhé
- Cho trẻ nhắc lại tên cá 2 lần
- Cho trẻ nêu các bô phận của cá
- Cô chỉ vào từng bộ phận của cá và cho trẻ
* Có rất nhiều loài cá cung cấp cho ta
nguồn thực phẩm , chúng ta cùng xem nhé? Cô
bật cho trẻ xem về một số loại cá trên máy tính
- Cá chép và một số loại cá là nguồn cung
cấp thực phẩm như : cá rô, cá trắm cá rô phi, cá
quả, khi đến loại cá nào cô dừng hình và hỏi trẻ
- Con cá gì? Màu sắc của nó thế nào?
- Nó đang làm gì?
- Thức ăn của cá là gì?
2.2 Hoạt động 2: Mở rộng; cho trẻ biết về
một số loại cá cảnh
- Cô cùng trẻ hát bài “cá vàng bơi” và giả
làm động tác cá vàng theo lời bài hát
- Cô cho trẻ xem hình ảnh cá cảnh
- Giáo dục trẻ Cá rất có ích cho con người ,
Trang 17cá heo, cá mập…)
2.3.Hoạt động 3 :Trò chơi ôn luyện
* Trò chơi 1: Ghép nhanh các bộ phận
- Cho trẻ lấy rổ đồ chơi từ phía sau
- Cách chơi Lần 1 cô nói tên các bộ phận,
trẻ chỉ nhanh, chỉ đúng
- Lần 2 Giấu nhanh giấu đúng các bộ
phận
- Cô yêu cầu trẻ giấu bộ phận nào thì trẻ
giấu đúng bộ phận đó và gọi đúng tên
- Cho trẻ lật lại phía sau xem đó là con cá
gì?
* Trò chơi 2: Tìm về đúng nơi sống
- Cách chơi cô giới thiệu những môi trường
sống của cá như Ao , hồ biển, bể cá…
- Trẻ hát bài cá vàng bơi đi xung quanh lớp
- Lần 1 Cô yêu cầu trẻ chạy về đúng nơi
-Hỏi trẻ vừa được tìm hiểu gì?
- Cho trẻ nhắc lại bài học
- Cô tuyên dương những bạn mạnh dạn
* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật: Về tình trạng sức khỏe; trạng thái
cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của trẻ
Trang 18………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
Thứ 4 ngày 30 tháng 12 năm 2020
Tên hoạt động: Thơ: Rong và cá
Trang 19I Mục đích - yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài thơ.
- Trẻ hiểu được nội dung bài thơ
- Giáo dục trẻ có ý thức trong giờ học
- Giáo dục trẻ biết chăm sóc các con vật
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
1 Ổnđịnh tổ chức, giới thiệu bài.
- Cô cho trẻ hát bài: Cá vàng bơi
- Trẻ ngồi hình chữ u
- Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát, về
chủ đề một số động vật sống dưới nước
- Hôm nay cô sẽ dạy cả lớp mình bài thơ rất
hay, nói về một đàn cá nhỏ thích bơi lội quanh
nhưng cô rong xinh đẹp đấy
2 Nội dung
2.1 Hoạt động 1 Cô đọc thơ cho trẻ nghe
Cô giới thiệu trên bài thơ + tên tác giả bài thơ
+ Cô đọc diễn cảm lần 1:
+ Cô đọc lần 2: Giảng nội dung bài thơ
- bài thơ nói về cô Rong xinh đẹp và đàn cá
nhỏ thích bơi tung tăng quanh cô rong đấy
- Trẻ hát và trò chuyện cùng
cô
- Vâng ạ
- Trẻ lắng nghe cô đọc