1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chủ đề những con vật bé yêu thích

28 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 38,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã học buổi sáng qua trò chuyện, qua các loại vở (Bé tập tạo hình/ Làm quen với Toán/ Làm quen với chữ cái).. - Cô cho trẻ làm quen với kiến thức,[r]

Trang 1

(Thời gian thực hiện 03 tuần Từ ngày 16 / 12 / 2019 đến ngày 03 / 01/2020)

Tên chủ đề nhánh 1: Nhà bé nuôi con gì ? (Thời gian thực hiện: Số tuần: 1 tuần Từ ngày 16/12/2019 đến 20/12/2019)

Trang 2

Tuần thứ: 15 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:

(Thời gian thực hiện 0 tuần

Tên chủ đề nhánh 1: (Thời gian thực hiện: Số tuần: 1 tuần

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

- Trẻ biết tên các con vật

nuôi trong gia đình, íchlợi của chúng

- Trẻ nhớ tên mình và tênbạn

- Phát hiện ra bạn nghỉhọc

- Phát triển thể lực

- Phát triển các cơ toànthân

- Hình thành thói quenTDBS cho trẻ

- Giáo dục trẻ biết giữ vệsinh cá nhân sạch sẽ, gọngàng

- Giá để

đồ dùng

cá nhânsạch sẽ

- Đồ dùng

đồ chơitrong cácgóc

- Tranh ảnh về cáccon vật nuôi tromg gia đình

- Sổ, bút

- Sân tậpsạch sẽbằngphẳng

- Trangphục trẻgọn gàng

- Kiểm trasức khỏecủa trẻ

Trang 3

- Giáo viên đón trẻ với thái độ ân cần vui vẻ, niềm nở,

thân thiện với trẻ và phụ huynh

- Gần gũi nhiều với trẻ mới đi học, tiếp xúc và làm quen

với trẻ hay khóc

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình đầu năm học

- Cho trẻ chơi đồ chơi ở cá góc

2 Trò chuyện buổi sáng:

Xem tranh ảnh, trò chuyện cùng trẻ về chủ đề “Động

vật thân quen trong gia đình”

- Cô tập mẫu và cho trẻ tập theo cô 2 lần x 8 nhịp.

- Cô quan sát và sửa sai cho trẻ

- Cô khuyến khích, động viên trẻ kịp thời

4.3 Hồi tĩnh:

Cho trẻ làm một số động tác nhẹ nhàng tại chỗ

- Trẻ chào hỏi lễ phépmọi người

- Hướng trẻ tới nơi cất

Trang 4

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

hoa, ao cá Xây dựng trang trại

chăn nuôi, lắp giáp chuồng trại

- Trẻ phối hợp với nhautheo nhóm chơi đúngcách khi chơi từ thỏathuận đến nội dung chơitheo sự gợi ý của cô

- Thể hiện mình vào vai chơi

- Biết cách chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình

- Trẻ biết lắp ghép khối

gỗ nhựa để tạo thành chuông trại

- Trẻ biết tưới cây hoa

- Biết kể chuyện sáng tạo, biết lựa chọn tranh làm sách tranh về các convật nuôi trong gia đình

- Biết tô màu các con vật

- Đồ chơi trong góc

- Các khốinhựa, gỗ

- Dụng cụ chăm sóc cây

- Sách truyện, tranh ảnh keo, kéo, giấy

- Bút màu,tranh ảnh các con vật

HOẠT ĐỘNG

Trang 5

1 Ổn định, trò chuyện:

Cô trò chuyện với trẻ về buổi chơi

2 Giới thiệu góc chơi:

- Cô giới thiệu góc chơi của ngày hôm đó

- Giới thiệu nội dung từng góc chơi

3 Trẻ tự chọn vai chơi:

Cho trẻ tự bàn bạc và chọn góc chơi

4 Trẻ tự phân vai chơi:

- Cho trẻ tự phân công công việc của từng bạn

- Trẻ tự thỏa thuận vai chơi

- Cô nhắc trẻ chơi đoàn kết

5 Quá trình chơi:

- Cô đến từng góc chơi gợi ý hướng dẫn trẻ chơi, giúp

trẻ nhập vai chơi

- Nhập vai chơi cùng trẻ

- Giúp trẻ liên kết giữa các góc chơi (nếu có)

- Cô bao quát các nhóm chơi, góc chơi

6 Nhận xét sau khi chơi:

- Nhận xét thái độ chơi của từng góc chơi, vai chơi

- Giáo dục trẻ bảo vệ sản phẩm của mình tạo ra

7 Củng cố:

- Cho trẻ nhẹ nhàng cất đồ chơi

- Hướng dẫn trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định

- Hướng dẫn trẻ lau chùi giá đồ chơi, đồ chơi sạch sẽ

- Trẻ chơi

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ cất đồ chơi

A TỔ CHỨC CÁC

Trang 6

Đi dạo, quan sát góc thiên

nhiên trò chuyện về các con

vật nuôi, xem ai chăm sóc

chúng

- Thứ 4: Quan sát con chó,

mèo, gà

- Thứ 5 Làm đồ chơi về các

con vật nuôi bằng vật liệu

thiên nhiên( tết lá, củ, quả)

* Thứ 6: - Chơi đong nước,

chơi vật nào nổi, vật nào chìm

- Trẻ được dạo chơi quansát thời tiết và nêu nhậnxét về thời tiết

- Biết vị trí, đặc điểm bênngoài của lớp học

- Trẻ biết đặc điểm củacác loại rau, biết màu sắc,dinh dưỡng của các loạirau

- Trẻ biết công việc hằngngày của bác lao công, côlàm vườn…

- Trẻ biết yêu quý, kínhtrọng các bác, các côtrong trường

- Sân sạch

sẽ, bằngphẳng

- Địa điểmquan sát

- Câu hỏiđàm thoại

2 Trò chơi vận động

*Thứ 2, thứ 4, thứ 6:

- "Mèo đuổi chuột"

- "Kéo cưa lửa xẻ"

- Rèn cho trẻ sự khéo léo,nhanh nhẹn qua các tròchơi

- Phát triển khả năng vậnđộng cho trẻ

- Trẻ được chơi đồ chơingoài sân trường Thỏamãn nhu cầu vui chơi

HOẠT ĐỘNG

Trang 7

1 Hoạt động có mục đích:

1.1 Chuẩn bị trước khi đến nơi quan sát:

Kiểm tra tình hình sức khoẻ, trang phục đồ dùng cá

nhân của trẻ

1.2 Đến nơi quan sát:

- Cô cho trẻ quan sát và trò chuyện với trẻ về nội dung

quan sát:

+ Quan sát Thời tiết

+ Trò chuyện về các con vật thân quen trong gia đình

+ Hát “Gà trống , Mèo con và cún con”

- Giáo dục trẻ theo nội dung từng ngày

- Nhận xét, tuyên dương

- Trẻ chuẩn bị đồ dùng

cá nhân

- Trẻ quan sát, trò chuyện

- Trẻ lắng nghe

2 Trò chơi vận động:

- Cô giới thiệu tên trò chơi vận động “ Mèo đuổi

chuột”, “ Kéo cưa lừa xẻ” , “ Chó sói xấu tính”, “ Trồng

nụ trồng hoa”, cách chơi các trò chơi vận động cho trẻ

nghe

+ Cách chơi:Trò chơi “Mèo đuổi chuột" cô mời 2 bạn

lên chơi 1 bạn làm mèo, một bạn làm chuột, khi có hiệu

lệnh bạn làm mèo đuổi chuột chạy qua các hàng do các

bạn còn lại cầm tay nhau tạo thành và đọc to bài thơ

mèo đuổi chuột

+ Luật chơi: hết bài thơ bạn mèo không bắt được chuột

thì thua cuộc, và nếu bắt được chuột là thắng cuộc

- Tương tự cô giới thiệu cách chơi, luật chơi của các trò

chơi khác

- Cô cho trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ và bao quát trẻ

- Cô giáo dục trẻ thông qua trò chơi

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ lắng nghe

3 Chơi tự do:

- Cho trẻ vẽ tự do trên sân

- Hỏi trẻ tên đồ chơi có trong sân, cách chơi

- Hướng dẫn trẻ chơi và giáo dục trẻ chơi đoàn kết, thân

thiện

- Cô quan sát và theo dõi trẻ chơi

- Hết giờ chơi, cô tập trung trẻ sau đó cho trẻ về lớp

- Trẻ trả lời

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi

- Trẻ tập trung và về lớp

A TỔ CHỨC CÁC

Trang 8

- Trước khi trẻ ăn

- Trong khi ăn

- Sau khi ăn

- Đảm bảo vệ sinh cho trẻtrước khi ăn

- Tạo không khí vui vẻ, thoải mái cho trẻ, giúp trẻ

ăn hết suất, đảm bảo an toàn cho trẻ trong khi ăn

- Hình thành thói quen cho trẻ sau khi ăn biết để bát, thìa, bàn ghế đúng nơi qui định Trẻ biết lau miệng, đi vệ sinh sau khi

ăn xong

- Nước cho trẻ rửatay, khăn lau tay, bàn ghế, bát thìa

- Đĩa đựngcơm rơi, khăn lau tay

- Rổ đựng bát, thìa

- Giúp trẻ có một giấc ngủ ngon, an toàn Phát hiện, xử lí kịp thời các tình huống xảy ra khi trẻ ngủ

- Tạo cho trẻ thoải mái sau giấc ngủ trưa, hình thành cho trẻ thói quen tựphục vụ

- Chải chiếu, kê đệm

- Phòng ngủ kín gió, ánh sáng yếu

- Tủ để xếp gối sạch sẽ

HOẠT ĐỘNG

Trang 9

- Cho trẻ kê, xếp bàn ghế cùng cô.

- Hướng dẫn trẻ rửa tay, cho trẻ đi rửa tay

- Cho trẻ ngồi vào bàn ăn

- Giáo viên vệ sinh tay sạch sẽ, chia cơm cho trẻ, giới

thiệu các món ăn, vệ sinh dinh dưỡng cho trẻ

- Nhắc nhở trẻ không nói chuyện cười đùa trong khi

ăn, động viên trẻ ăn hết suất, cô quan tâm đến những

trẻ ăn chậm, trẻ biếng ăn để động viên giúp đỡ trẻ ăn

hết suất của mình

- Nhắc trẻ ăn xong mang bát thìa xếp vào rổ, xếp ghế

vào đúng nơi quy định

- Cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng, uống nước

- Cô bao quát trẻ

- Cùng cô kê bàn ghế

- Trẻ rửa tay ngồi vào bàn ăn

- Trẻ ăn cơm và giữ trật

tự trong khi ăn

- Trẻ cất bát, thìa

- Trẻ đi vệ sinh cá nhân

- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, xếp dép lên giá, cho trẻ lấy

gối và vào chỗ ngủ của mình, nhắc trẻ không nói

chuyện cười đùa

- Quan sát, sửa tư thế ngủ cho trẻ, cô thức để bao quát

trẻ trong khi ngủ để phát hiện kịp thời và xử lí các tình

huống xảy ra trong khi trẻ ngủ

- Đánh thức trẻ dậy nhẹ nhàng để trẻ tỉnh ngủ, trẻ cùng

cô thu dọn chiếu, đệm, gối cất gối vào nơi quy định,

cô chải tóc cho trẻ gái

- Cho trẻ đi vệ sinh

- Trẻ vào chỗ ngủ

- Trẻ ngủ

- Trẻ cùng cô thu dọn chiếu, đệm, gối cất gối vào nơi qui định

- Trẻ đi vệ sinh

A TỔ CHỨC CÁC

Trang 10

1 Vận động nhẹ ăn quà chiều

2 Ôn nội dung đã học

* Ôn luyện những kiến thức đã

- Giúp trẻ nắm được một

số kiến thức mới để trẻ

dễ dàng hơn khi tham giavào hoạt động học

- Trẻ vui vẻ, thoải mái

- Trẻ biểu diễn các bài hát trong chủ đề

- Trẻ biết các tiêu chuẩn

bé ngoan

- Nhận xét các bạn trong lớp

- Trẻ biết được sự tiến bộcủa mình và của bạn để

cố gắng phấn đấu

Quà chiều

- Sách vở học của trẻ, sáp màu

- Đất nặn, bảng, phấn, bút màu…

- Tranh truyện, thơ

- Đồ chơi

- Dụng cụ

âm nhac

- Bảng bé ngoan

- Rèn kĩ năng chào hỏi lễ phép cho trẻ

- Giáo dục trẻ ngoan, lễ phép và thích được đi học

Trang phục trẻ gọn gàng

HOẠT ĐỘNG

Trang 11

- Cô cho trẻ xếp hàng và vận động nhẹ nhàng.

- Cô cho trẻ nhẹ nhàng vào bàn ăn, chia đồ ăn cho trẻ

và cho trẻ ăn

- Cô bao quát trẻ ăn, động viên trẻ ăn hết xuất

* Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã học buổi

sáng qua trò chuyện, qua các loại vở (Bé tập tạo hình/

Làm quen với Toán/ Làm quen với chữ cái)

- Cô cho trẻ làm quen với kiến thức, với các trò chơi

mới, bài thơ, bài hát, truyện kể

- Cô nói tên trò chơi và đồ chơi mà trẻ sẽ được chơi

Cô cho trẻ tự chọn đồ chơi và trò chơi để chơi theo

nhu cầu và khả năng của trẻ Cô quan sát và chơi cùng

trẻ Khi hết giờ chơi cô cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ

chơi gọn gàng

- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ các bài hát trong chủ đề

theo tổ nhóm cá nhân

- Cô nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoan cho trẻ nhớ

- Lần lượt cho tổ trưởng từng tổ nhận xét các bạn

trong tổ, cho trẻ tự nhận xét mình và nhận xét bạn theo

tiêu chuẩn bé ngoan với sự giúp đỡ của cô

- Cô cho trẻ cắm cờ

- Cô nhận xét chung Khuyến khích động viên trẻ tạo

hứng thú cho buổi học ngày hôm sau.a

- Trẻ xếp hàng vận động

- Trẻ ăn quà chiều

- Trẻ trò chuyện, thực hành vở

- Trẻ làm quen kiến thứcmới

- Trẻ chơi đồ chơi, trò chơi cùng cô và các bạn

- Trẻ biểu diễn văn nghệ

- Trẻ lắng nghe và nhắc lại

- Trẻ cắm cờ

- Trẻ lắng nghe

- Cô vệ sinh sạch sẽ cho trẻ, chỉnh sửa trang phục cho

trẻ gọn gàng trước khi về

- Dặn dò trẻ những việc cho ngày hôm sau

- Khi phụ huynh trẻ đến đón cô gọi tên trẻ nhắc trẻ cất

ghế, chào cô chào bố, mẹ (ông, bà ) và lấy đồ dùng

cá nhân cho trẻ về

- Trao đổi với phụ huynh về những tiến bộ của trẻ

- Hết trẻ cô lau dọn vệ sinh, tắt điện, đóng cửa và ra

về

- Trẻ vệ sinh sạch sẽ

- Trẻ cất ghế, chào mọi người và tự lấy đồ dùng

cá nhân

B HOẠT ĐỘNG HỌC

Trang 12

- Trẻ biết tung bóng cho cô bằng 2 tay.

- Biết chơi trò chơi

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

1 Ổnđịnh tổ chức, giới thiệu bài.

- Cho trẻ hát “ Một con Vịt”

- Trò chuyện về bài hát về chủ đề động vật,

về một số con vật nuôi trong gia đình

Muốn cho cơ thể khỏe mạnh chúng ta phải

làm gì?

- Hôm nay cô và các con sẽ cùng nhau rèn

luyện cơ thể để có cơ thể khỏe mạnh nhé

- Cô kiểm tra sức khỏe trẻ

2 Nội dung

2.1 Hoạt động 1 Khởi động:

- Trẻ đi thành vòng tròn bằng các kiểu chân

theo yêu cầu của cô trên nền nhạc bài " Gà trống,

mèo con và cún con " : đi thường- đi bằng mũi

chân, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm, về

- Trẻ hát

- Trẻ trò chuyện cùngcô

- Tập thể dục ạ

- Vâng ạ

- Trẻ đi thành vòng tròn đi các kiểu chân

Trang 13

2.2 Hoạt động 2 Trọng động:

a- Trẻ tập bài tập phát triên chung

- Cô dùng xắc xô làm hiệu lệnh cho trẻ tập

+ Tay: Hai tay đưa ngang gập trước ngực

+ Chân : Đứng lên ngồi xuống liên tục

+ Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm

- Cô giới thiệu bài tâp

+ Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích

+ Cô làm mẫu lần 2 + Phân tích động tác

TTCB: Đứng đối diện cùng cô, hai tay cầm

bóng tung cho cô, khi cô lăn bóng lại đón lấy bóng

và tung lại cho cô

- Cô cho 2 trẻ lên tập mẫu cho trẻ quan sát

- Cô làm mẫu lần 3 cho trẻ quan sát

* Trẻ thực hiện:

- Cho cả lớp tập 1-2 lần

- Cô cho trẻ lần lượt tập theo tổ

- Các tổ thi đua với nhau

- Khi trẻ lần lượt lên tập cô quan sát sửa sai

cho trẻ

c Trò chơi: Bắt trước tạo dáng

- Cô giới thiệu tên trò chơi

- Cô nói luật chơi và cách chơi

- Cô chơi mẫu thử cho trẻ quan sát

- Cho 2 trẻ lên chơi mẫu

- Quan sát cô tập mẫu

- Hai trẻ lên tập mẫu

- Trẻ hứng thú tập

- Trẻ lên thực hiện

- Trẻ chơi trò chơi

Trang 14

hiện động tác.

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng hít thở sâu

3 Kết thúc

- Hỏi trẻ vừa được thực hiện vận động gì?

- Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi

- Cô tuyên dương những bạn mạnh dạn ,vận

động tốt.động viên những bạn còn nhút nhát

- Cô nhận xét chung

- Trẻ đi lại nhẹ nhàng

- Tung bóng cho cô bằng 2

tay

* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật: Về tình trạng sức khỏe; trạng thái

cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của trẻ

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Thứ 3 ngày 17 tháng 12 năm 2019

Tên hoạt động : Khám phá khoa học:

Trang 15

Hoạt động bổ trợ: - Âm nhạc: Bài hát: Tiếng chú gà trống gọi

- Giúp trẻ phát triển sự nhanh nhạy của các giác quan

- Biết so sánh sự giống và khác nhau rõ nét của hai con vật gà và vịt

3 Giáo dục:

- Giáo dục trẻ có ý thức chăm sóc và bảo vệ vật nuôi

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng của cô và trẻ

- bàn mô hình có con gà trống, gà mái, con vịt

- 2 mô hình tượng trưng chuồng gà là nhà gà, lều vịt có ao là nhà vịt

- Tranh vẽ một số con vật có hai chân, 2 cánh có mỏ

- Đài băng nhạc bài “ con gà trống’ ‘ đàn vịt con’ “ đàn gà con’

Hướng dẫn của cô Hoạt động của trẻ

1 Ổn định tổ chức, giới thiệu bài.

- Cô cho trẻ chơi trò chơi “ Bắt chước tiếng

kêu của các con vật’ như con mèo, con chó, con

- Các con vật mà chúng mình vừa chơi chúng

được nuôi ở đâu?

- Nhà các con nuôi những con vật nào?

- Hôm nay cô cùng các con cùng khám phá

về một số con vật nuôi trong gia đình có 2 cánh, 2

Trang 16

2.1 Hoạt động 1 Quan sát đàm thoại về

một số con vật nuôi trong gia đình.

- Cô bật cho trẻ xem sale trình chiếu các con

vật nuôi có hai chân, có 2 cánh, có mỏ

- Trước khi gà gáy, gà trống thường vỗ cánh

phạch, phạch đấy Cô cho trẻ cùng làm động tác gà

vỗ cách và gáy ò ó o…

- Bây giờ chúng mình hãy quan sát thật kỹ

con gà gồm có phần nào nhé

- Đây là phần gì? Cô chỉ vào phần đầu gà

- Thế còn đây là phần gì? Cô chỉ vào phần

thân

- Và đây là gì? Cô chỉ vào phần đuôi

- Cô chỉ vào từng bộ phận hỏi trẻ?

- Đầu gà có những bộ phận gì? ( mắt , mào

gà…)

- Thân gà có gì( 2 cánh giúp gà bay, 2 chân

giúp bới đất tìm giun, chân có móng, có cựa)

- Con thấy đuôi gà có đặc điểm gi?

- Thế gà trống có biết đẻ trứng không?

- Thế gà nào biết đẻ trứng?

- Cô chốt lại: Gà trống là con vật nôi trong

gia đình, có 2 cánh , có mỏ nhọn để mổ thức ăn ,

có đuôi dài cong và có nhiều màu sắc, có hai chân

cao các ngón chân có móng sắc nhọn để bới thức

ăn, gà trống gáy ò ó o, sống ở trên cạn và nuôi ở

trong gia đình, thuộc nhóm gia cầm

* Quan sát con gà mái, con vịt( cô cũng giới

thiệu tương tự) cô có thể dùng bài thơ câu đố để

giới thiệu con vật tìm hiểu

Trang 17

- Vừa rồi các con đã được cô cho quan sát hai

con gà và vịt Vậy chúng mình hãy trả lời cô con

gà và con vịt khác nhau và giống nhau ở điểm gì.?

2.2 Hoạt động 2 Mở rộng;

- Cô cho trẻ xem qua hình ảnh các con vật

cũng được nuôi trong gia đình như chó, mèo,

lợn…

- Cô chốt lại và GD trẻ: phải biết yêu thương

và chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình của

mình không được đánh đập các con vật vì chúng

giúp ích cho con người rất nhiều

2.3 Hoạt động 3 Trò chơi ôn luyện

* Trò chơi 1: Ai đoán giỏi

- Cô phát lô tô cho trẻ

- Cách chơi

- Lần 1 Cô nói tên con vật, cho trẻ tìm lô tô

con vật đó giơ lên và nói tên

- Lần 2: cô nói đặc điểm của con vật, trẻ gọi

tên con vật VD Cô nói chân có màng trẻ nói con

vịt

- Lần 3: cô nói tên con vật , trẻ nói đặc điểm

đặc trưng của con vật đó VD Cô nói con vịt trẻ

nói mỏ dẹt

* Trò chơi 2: Tìm nhà

- Cách chơi: Mỗi bạn sẽ chọn một mũ gà hay

mũ vịt theo ý thích, đội lên đầu giả làm bạn gà,

bạn vịt vừa đi vừa hát bài “ Đàn gà con” Khi nghe

hiệu lệnh “ tìm nhà” thì phải chạy thật nhanh về

chỗ có chuồng gà hoặc lều vịt cô đặt ở 2 góc lớp

Nhưng các con phải nhớ về đúng nhà của mình

- Trẻ quan sát và trả lời cô

- Giống nhau là đều có hai chân và hai cánh

- Khác nhau là con vịt biết bơi còn con gà không biết bơi

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ lắng nghe và chơi trò chơi

- Trẻ chơi trò chơi

- Tìm hiểu về con gà và con

vịt

Ngày đăng: 08/04/2021, 19:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w