1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Giáo án tuần 19- Những con vật sống dưới nước

34 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 47,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Giáo dục trẻ đây là động vật sống trong môi trường nước, nếu không có nước hoặc nước bị ô nhiệm sẽ làm cho các con vật không thể sống được. Vì vậy chúng ta phải biết bảo vệ các con [r]

Trang 1

Tuần 19 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: Những con

Thời gian thực hiện (3 tuần):

- Chơi tự do

- Trò chuyện với trẻ vềđộng vật sống dưới nước

- Trẻ được hít thở khôngkhí trong lành buổi sáng

- Được tắm nắng và pháttriển thể lực cho trẻ

- Rèn luyện kỹ năng vậnđộng và thói quen rènluyện thân thể

-Theo dõi chuyên cần

Cô đến sớm dọn

vệ sinh, mở của thông thoáng phòng học chuẩn

bị đồ dùng, đồ chơi

- Sân tập bằng phẳng an toàn sạch sẽ

- Kiểm tra sức khoẻ trẻ

Sổ theo dõi lớp

Trang 2

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

- Cô đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh

- - Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định

- - Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý thích của mình trò

cchuyện với trẻ về động vật sống dưới nước

1 ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ trẻ

- - Tập trung trẻ, cho trẻ xếp hàng.Trò chuyện với trẻ

về chủ đề

2 Khởi động: đi bằng mũi chân, gót chân, đi

nhanh, đi - chậm, chạy nhanh, chạy chậm Kết hợp

+ Đtác chân: Đứng một chân nâng cao gập gối.(2-8)

+ Đtác bụng: Đứng cúi người về trước(2-8)

- Cụ gọi tên từng trẻ, đánh dấu vào sổ

-Trẻ chào cô, chào bốcất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định, chơi cùng bạn

- Trò chuyện

- Trẻ xếp hàngTrẻ vừa hát và vừa làm theo hiệu lệnh của cô theo đội hình vòng tròn

Đội hình 3 hàng ngang dãn cách đều

- Tập 2 lần 8 nhịp

- Đi nhẹ nhàng

Trẻ dạ cô

Trang 3

TỔ CHỨC CÁC

HOẠT ĐỘNG

Trang 4

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

I Ổn định tổ chức

- Tập chung trẻ nhắc trẻ những điều cần thiết

II Quá trình trẻ quan sát:

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài “ Cá vàng bơi”

- Cô cho trẻ dạo chơi quan sát chậu cá ( bể cá)

- Cô cho trẻ quan sát

- Đặt câu hỏi gợi mở để trẻ nói về những hiểu biết

của trẻ về các con vật đó

- Cô trẻ quan sát cô nuôi chế biến món ăn từ cá

- Trò chuyện với trẻ về các con cá và cách chế biến

- Cô quan sát trẻ

- Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật đó

III Tổ chức trò chơi cho trẻ

- Cô cho trẻ chơi : “Đuổi bắt”; “ Câu cá”; “ Rồng rắn

lên mây”

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi

- Cho trẻ chơi

- Cô quan sát động viên trẻ

- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời

+ Cô quan sát khuyến khích trẻ kịp thời

- Cô nhận xét trẻ chơi, động viên tuyên dương trẻ

IV Củng cố- giáo dục:

- Hỏi trẻ về đã được chơi những gì?

- Giáo dục biết yêu quý và chăm sóc các con vật

sống dưới nước

- Lắng nghe

- Hát

- Trẻ quan sát, trả lời -Trẻ quan sát lắng nghe

và nói lên ý hiểu của trẻTrẻ trò chuyện

Trang 5

Trẻ biết dùng những đồ chơi để lắp ghép, xếp cá,

ao thả cá

- Ôn lại kiến thức, Phát triển trí tượng tượng chotrẻ

- Bộ đồ chơigia đình, đồchơi bán hàng

- Bút màu, ,giấy, giấy màu,

hồ dán

Một đồ chơi lắp ráp, khối

gỗ, gạch, hột hạt

- Một số đồ vật, tranh ảnh

về các loại cá

HOẠT ĐỘNG

Trang 6

- GD: Trẻ biết các con vật sống dưới nước có ích

2.Giới thiệu góc chơi:

- Cho trẻ quan sát các góc chơi

- Cô hỏi trẻ lớp mình có mấy góc chơi đó là những góc

chơi nào?

- Cô nói nội dung của góc chơi:

+ Góc phân vai: Chơi đóng kịch

+ Góc xây dựng: Xây dựng ao cá

+Góc học tập: Làm sách, tranh, xem tranh về các con

vật sống dưới nước

3 Cho trẻ chọn góc chơi:

- Cô cho trẻ chọn góc chơi mà mình thích

4 Trẻ phân vai chơi:

- Cho trẻ chọn góc hoạt động,

- Góc Pv cho trẻ phân vai chơi,

5 Quan sát trẻ chơi:

- Cô đi từng nhóm trẻ quan sát trẻ chơi

- Động viên khuyến khích trẻ chơi, hướng dẫn , giúp

đỡ trẻ khi cần.- Đổi góc chơi cho trẻ

- Tự chọn góc hoạtđộng

Trẻ chơi trong cácgóc

Tham quan các gócchơi và nói nên nhậnxét của mình

TỔ CHỨC CÁC

Trang 7

TÊN HĐ NỘI DUNG HOẠT

-Giúp trẻ ăn ngon miệng và ăn hết xuất

ăn của mình

Đảm bảo vệ sinh antoàn thực phẩm

- Trẻ biết tự rửa taybằng xà phòng trướckhi ăn

Biết ăn, uống đủ chất,biết nhiều loại thức

ăn để cơ thể lớn lên

và khỏe mạnh Khôngkiêng khem vô lí

Biết xúc cơm ăn, ngồingay ngắn, nhai kỹ thức ăn, không làm rơi vãi

- Trẻ ăn các món ăn đảm bảo an toàn về

vệ sinh

Xà phòng thơm, khăn lau tay

- Địa điểm tổ chức cho trẻ ăn

kê bàn ăn cho trẻ.Khăn lau đĩa đựngthức ăn rơi vãi

Rổ đựng bát, thìa

- Thức ăn, cơm cho trẻ

- Nước uống cho trẻ

- Giáo viên rửa tay sạch sẽ bằng

xà phòng trước khi chia cơm và thức ăn cho trẻ

HOẠT ĐỘNG

Trang 8

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA

TRẺ

1 Trước khi ăn: Cô cho trẻ rửa tay bằng xà phòng

dưới vũi nước trước khi ăn, lau khô tay sau khi rửa

- Hướng dẫn trẻ ngồi vào bàn ăn, cho trẻ ngồi theo

nhóm 2 bàn 6 trẻ

- Cho một số trẻ giúp cô xếp đĩa đựng thức ăn rơi, và

gập khăn lau tay để trên bàn ăn

- Giáo viên cho một số trẻ cùng cô chia cơm cho bạn

Cô giới thiệu tên các món ăn có trong bữa ăn của trẻ

- Cho trẻ nói các chất dinh dưỡng có trong các thức ăn

đó( giới thiệu 4 nhóm chất dinh dưỡng)

- Cô hướng dẫn trẻ trộn đều thức ăn, cách cầm thìa, và

nhắc trẻ không làm rơi vãi cơm và thức ăn

2 Trong khi ăn

Giáo dục trẻ ăn điều đô, ăn hết xuất ăn của mình và

không kiêng khem vô lí

- Cô động viên trẻ ăn hết xuất, tạo không khí vui vẻ

và thoải mái khi trẻ ăn

- Giúp đỡ trẻ ăn chậm, ăn yếu, chú ý đến trẻ suy dinh

dưỡng

- Quan sát trẻ ăn và chú ý đến trẻ đề phòng tình huống

xảy ra khi ăn

3 Sau khi ăn:

- Cô cho trẻ ăn hết xuất ăn của mình rồi đề bát và thìa

vào rổ, lau miệng, lau tay, uống nước

- Nhận xét tuyên dương một số trẻ ăn tốt, động viên

và khuyến khích trẻ ăn yếu lần sau cố gắng ăn tốt hơn

Nhắc trẻ uống nước, lau tay sau khi ăn xong

Trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ănTrẻ ngồi vào bàn ăn theo nhóm

Trẻ giúp cô chuẩn bị khăn, đĩa và chia cơm cho bạn

Trẻ nghe cô giới thiệuChất đạm, chất béo, chất tinh bột và các vitamin

Trẻ trộn đều thức ăn,

và chú ý không làm rơicơm

Ăn uống điều độ, ăn hết xuất và ăn tất cả thức ăn cô nấu

Trẻ nghe GVTrẻ ăn hết xuất ăn của mình

Trẻ cất bát và thìa vào

rổ đựng bátTrẻ nghe giáo viên nhận xét

Trẻ lau tay và uống nước sau khi ăn

TỔ CHỨC CÁC

Trang 9

TÊN HĐ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG MỤC ĐÍCH -YÊU

CẦU

CHUẨN BỊ

HOẠT

ĐỘNG

NGỦ

Tổ chức cho trẻ có một giấc ngủ say, ngủ sâu

Đảm bảo đủ thời gian cho một giấc ngủ và chỳ ý đến sự

an toàn của trẻ

- Nhắc trẻ đi vệ sinh trước khingủ

- Cho trẻ nằm ngủ đúng tư thế và giúp trẻ ngủ ngon

- hát những bài hát ru cho trẻ ngủ ngon hơn, sâu giấc hơn

Trẻ biết giấc ngủ làrất quan trọng đối với

sự lớn lên và pháttriển khỏe mạnh củabản thân

Trẻ có ý thức trướckhi đi ngủ

- Tạo thói quen nghỉngơi khoa học, giúpphát triển về thể lựccho trẻ

- Giáo dục sức khỏe

và thói quen tốt trongkhi ngủ cho trẻ

- phản, chiếu, đệm,( về mùa đông), gối

- Đóng bớt của sổ, tắt điện để giảm cường

độ ánh sáng

- Một số bài hát ru cho trẻ ngủ

HOẠT ĐỘNG

Trang 10

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG

Bài thơ đó nói đến các tư thế ngủ như thế nào?

Các con đó thực hiện theo các tư thế nằm như vậy chưa?

các con có biết ngủ trưa sẽ tốt như thế nào cho sức khỏe của

các con không?

Vậy các con hãy ngủ thật say và thật ngoan cho cơ thể chúng

mình được nghỉ ngơi và phát triển khỏe mạnh nhé

Cô bật đĩa hát ru cho trẻ ngủ

2 Trong khi ngủ:

- Giáo viên quan sát trẻ ngủ và sửa các tư thế nằm chưa đúng

của trẻ Chú ý thời tiết mựa thu mát mẻ, nên bật quạt nhỏ, và

tránh cho trẻ nằm chính diện dưới quạt

- Quan sát và sử lý tình huống trong khi ngủ của trẻ như: ngủ

mờ, khóc trong khi ngủ, giật mình, và không cho trẻ nằm

sấp

3 Sau khi ngủ:

Giáo viên cho trẻ ngồi dậy và chưa ra khỏi giường ngay,

ngồi tại chỗ cho trẻ tỉnh ngủ, sau đó mới cho trẻ dậy ( tránh

thay đổi đột ngột 2 cơ chế: ngủ và thức)

- Giáo viên nhắc trẻ đi vệ sinh và cất dọn đồ dựng gối, chiếu

vào nơi quy định

Trẻ nằm đúng tưthế

Trẻ đọc thơ giờ

đi ngủNằm ngay ngắn,chân duỗi thẳng,tay để lên ngực

và mắt nhắm lại

dạ rồi ạMau lớn, khỏe mạnh

Trẻ nghe cô nhắc nhởTrẻ nghe cô hát ru

Trẻ nằm ngủ đúng tư thếTrẻ ngủ Trẻ ngồi dậy cho tỉnh ngủTrẻ đi vệ sinh vàgiúp cô giáo cất

đồ dùng vào nơi quy định

Trang 11

ngoan cuối tuần

- Trẻ được ôn lại nhữngkiến thức sáng được học

Trẻ được làm quen với một

số luật lệ giao thông

Trẻ được chơi theo ý thíchcủa mình, giáo dục trẻ gọngàng ngăn nắp

- Rèn kỹ năng ca hát vàbiêu diễn, mạnh dạn, tự tin

- Trẻ biết nhận xét đánh giánhững việc làm đúng, saicủa mình, của bạn, có ýthức thi đua

Tranh vẽ vềcác con vật

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động củatrẻ

Trang 12

* Tổ chức cho Vận động nhẹ nhàng:

- Cho trẻ chơi trò chơi

* Hoạt động chung:

- Ôn lại bài thơ, kể lại chuyện về cá

- Cô cho trẻ hoạt động, quan sát trẻ, động viên

+ Cho trẻ biểu diễn văn nghệ

- Cô cho trẻ biểu diễn văn nghệ

- Quan sát trẻ, động viên trẻ kịp thời

* Tổ chức hoạt động nêu gương cuối ngày, cuối

tuần

- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua: bé ngoan, bé

chăm, bé sạch

- Gợi trẻ nhận xét bạn, Nêu những hành vi ngoan,

chưa ngoan, nêu những trẻ đạt ba tiêu chuẩn, và

những trẻ còn mắc lỗi

- Cô nhận xét và cho trẻ cắm cờ ( cuối ngày), tặng

phiếu bé ngoan( cuối tuần)

- Nhắc trẻ phấn đấu ngày hôm sau

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ thực hiện

Hoạt động góc theo ýthích

- Trẻ xếp đồ chơi gọngàng

- Trẻ biểu diễn văn nghệ

- Nêu tiêu chuẩn thi đua

- Nhận xét theo tiêu chuẩnthi đua

- Trẻ cắm cờ

Thứ 2 ngày 11 tháng 01 năm 2021

Trang 13

Tờn hoạt động: Thể dục: VĐCB: Bật qua vật cản

TCVĐ: Cá lớn, cá bé

Hoạt động bổ trợ: Bài hát: Cá vàng bơi

I Mục tiêu- yêu cầu :

- Tên gọi, màu sắc, các đặc điểm, nơi sống?

- Giáo dục trẻ biết các con vật đó có rất nhiều chất

-Trẻ trả lời theo ý hiểu

Trang 14

2 Giới thiệu bài:

Để có cơ thể khỏe mạnh chúng mình phải làm gì nhỉ?

À đúng rồi chúng mỡnh phải chịu khú tập thể dục

Hôm nay cô và các con cùng tập bài vận động cơ bản

đó là “Bật qua vật cản” nhé

Vậy cô mời các con cùng tập khởi động nào

3 Hướng dẫn:

* Hoạt động 1: Khởi động:

- Hát “ Cá vàng bơi” kết hợp với đi các kiểu chân

theo hiệu lệnh của cô

* Hoạt động 2: Trọng động:

+ Đtác tay: Đứng đưa tay lên cao,ra phía trước,sang

ngang (2- 8)

+ Đtác chân: Đứng một chân nâng cao gập gối.(4-8)

+ Đtác bụng: đứng cúi người về trước(2-8)

+ Đtác bật: Bật tách khép chân (2-8)

+ Vận động cơ bản: Bật qua vật cản

- Giới thiệu vận động:

- Cô tập mẫu lần 1

- Cô tập mẫu lần 2.kết hợp phân tích động tác:

Cô thế chuẩn bị: Đứng mũi chân sát mép

vạch( Không chạm vạch) hai tay thả xuôi

.Thực hiện: Khi có hiệu lệnh: Tạo đà nhảy: Hai tay

đưa ra phía trước, lăng nhẹ xuống dưới ra sau, đồng

thời gối hơi khụyu, người hơi cúi về phái trước nhún

mạnh 2 chân để bật cao lên qua được vật cản tiếp đất,

Phải tập thể dục ạ

- Đội hình vòng tròn

- Đi bằng gót chân- Đibằng mũi chân- Đikhom lưng- Chạy chậm

- Chạy nhanh- Chạychậm

Đội hình 3 hàng ngang

- Tập theo cô mỗi độngtác 2 lần 8 nhịp (nhấnmạnh động tác tay,chân)

- Quan sát và lắng nghe

Trang 15

sau đó đi về cuối hàng.

- Cô làm mẫu lần 3

- Mời một trẻ làm thử, cô nhận xét

- Cho trẻ thực hiện lần lượt

- Cho trẻ thi đua 2 bạn một, theo tổ

- Cho trẻ thi đua từng nhóm

- Cô quan sát động viên khuyến khích trẻ, sửa sai cho

trẻ

+ Trò chơi: cá lớn, cá bé

- Cô giới thiệu tên trò chơi qua vật mẫu

- Cách chơi: Khi có hiệu lệnh cá lớn ( Cá bé) trẻ phải

- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tên bài tập

- GD trẻ biết tập thể dục thường xuyên giúp cơ thẻ

- Trẻ nghe

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức

khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):

Thứ 3 ngày 12 tháng 01 năm 2021 TÊN HOẠT ĐỘNG: LQVCC: Làm quen với chữ cái: b,d,đ

Trang 16

Hoạt động bổ trợ: Bài hát: Chị ong nâu và em bé

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1 Kiến thức

- Trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái b, d, đ tìm chữ trong từ

- Trẻ biết so sánh sự giống nhau và khác nhau của 3 chữ

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng nhận biết và phát âm đúng chữ cái

- So sánh phân biệt sự giống và khác nhau giữa các chữ cái b,d,đ

- Rèn phát triển ngôn ngữ mạch lạc

3 Giáo dục thái độ:

- Trẻ yêu quý, bảo vệ những con côn trùng có lợi

- Trẻ hứng thú tham gia hoạt động

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

- Hình ảnh Con bướm, con dơi, Chim đại bàng có chữ ở dưới

- Thẻ chữ cái: b,d,đ kích thước lớn

- Băng đĩa nhạc ghi các bài hát về chủ đề chim và côn trùng

- Mỗi trẻ 4-5 thẻ chữ cái trong đó có chữ cái b,d,đ

- Cho trẻ hát bài “ Chị ong nâu và em bé”

- Các con vừa hát bài hát gì?

- Trong bài hát nhắc đến con gì?

- Con ong là loài côn trùng có lợi hay có hại

- Ngoài con ong còn có những loài côn trùng nào?

Trang 17

- Cô giáo dục trẻ biết yêu quý, bảo vệ các loài côn trùng

có lợi

2 Giới thiệu bài :

- Hôm nay có và các con cùng làm quen với chữ cái

b,d,đ nhé?

3 Hướng dẫn

a Hoạt động 1: Làm quen với chữ cái b, d, đ

*Làm quen chữ b

- Cho trẻ quan sát hình ảnh về “ con bướm ”

- Cô mở hình ảnh“ Con bướm” cho trẻ quan sát

- Cho trẻ đọc từ dưới tranh và đếm số lượng chữ trong

từ con bướm

- Ai có thể ghép được thẻ chữ rời những từ giống

từ dưới tranh nào

- Cho trẻ đọc từ con bướm

- Cho trẻ tìm chữ cái đó học

+ Chữ b

- Giới thiệu chữ b

- Cô giơ thẻ chữ b và phát âm mẫu 3- 4 lần

- Cô nói cách phát âm

- Cho trẻ phát âm ( Lớp, tổ, cỏ nhân)

- Chữ b được cấu tạo như thế nào?

- Cô nhấn mạnh: Chữ b có một nét thẳng, 1 nét cong

tròn

- Giới thiệu chữ b in hoa, b in thường, b viết thường

Tuy cách viết khác nhau nhưng đều phát âm b

- Cho trẻ phát âm (Cả lớp, tổ, cá nhân phát âm)

* Làm quen chữ d

- Cô đưa hình ảnh "con dơi"và hỏi trẻ đây là con gì?

- Cô ghép từ “Con dơi”

Trẻ lắng nghe

Trẻ đọc từ Con bướm

- Trẻ ghép từ con bướm

- Trẻ tìm chữ cái đãhọc

Trang 18

- Cho trẻ đọc từ Con dơi

- Cô đọc mẫu từ "Con dơi"

- Cô cho trẻ đọc từ " Con dơi" 2-3 lần

- Cô giới thiệu chữ d, phát âm chữ d

- Cô đưa thẻ chữ d, phát âm d (2- 3 lần)

- Cho trẻ phát âm d theo lớp, tổ, cá nhân

- Hỏi trẻ chữ d như thế nào ?

+ Cô nhấn mạnh cấu tạo chữ d:có 1 một cong tròn và 1

- Giới thiệu chữ đ trong từ “Con đại bàng”

- Cô giơ thẻ chữ và phát âm mẫu 3- 4 lần

- Cô nói cách phát âm

- Cho trẻ phát âm ( Lớp, tổ, cá nhân)

- Chữ đ được cấu tạo như thế nào?

- Cô nhấn mạnh: Chữ đ có 1 một cong tròn, 1 nét thẳng

đứng, 1 nét gạch ngang

- Giới thiệu chữ đ in hoa, đ in thường, đ viết thường

Tuy cách viết khác nhau nhưng đều phát âm đ

- Cho trẻ phát âm (Cả lớp, tổ, cá nhân phát âm)

* So sánh chữ cái b,d,d

- Cô đó gắn 3 chữ b,d,đ lên bảng hỏi trẻ chữ b,d,đ có

điểm gì giống và khác nhau

- Cô gọi 1 vài trẻ lên trả lời

Trang 19

chọn giơ lên, hoặc cô nêu cấu tạo trẻ chọn chữ giơ lên

và đọc

+ Luật chơi: Bạn nào giơ sai sẽ phải hát 1 bài

- Cô tổ chức cho trẻ chơi 3_4 lần

- Cô quan sát, nhận xét trẻ chơi

+ Trò chơi 2: Tìm chữ b,d,đ có tên trong chủ đề chim

và côn trùng

- Cô giới thiệu cách chơi: Cô chia trẻ làm 2 đội, khi có

hiệu lệnh trẻ lần lượt lên tìm chữ cái

- Luật chơi: Đội nào tìm sai sẽ nhảy lò cò

- Cho trẻ chơi theo ý thích của mình

- Cô bật nhạc cho trẻ chơi

- Cô quan sát động viên trẻ kịp thời

4 Củng cố - giáo dục

- Củng cố: Hôm nay các con học bài gì?

- Về nhà các con tìm những chữ cái vừa học trong nhà

hay trên những tờ lịch nhé

5 Kết thúc

- Nhận xét- tuyên dương

- Trẻ chơi

Trẻ chơi

- Chữ b,d,đ

- Trẻ lắng nghe

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức

khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):

Thứ 4 ngày 13 tháng 01 năm 2021 Tên hoạt động: KPKH: Tìm hiểu về động vật sống dưới nước

Hoạt động bổ trợ: Bài hát: “Cá vàng bơi, Chú ếch con”

Ngày đăng: 06/02/2021, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w