HS: Quan sát kết quả. Hướng dẫn học tự học ở nhà và chuẩn bị cho tiết sau. Mục tiêu bài học.. - Biết cách khởi động và thoát khỏi chương trình - Biết được soạn thảo trên môi trường Pasc[r]
Trang 1Ngày dạy: / 8 / 2012 Tại lớp 8A1; Ngày dạy: / 8 / 2012 Tại lớp 8A2;
Tiết 1- Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết rằng có thể mô tả thuật toán bằng cách liệt kê các bước
2 Kỹ năng
- Mô tả được thuật toán đơn giản bằng liệt kê các bước
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên: Bài trình chiếu, phòng học chung
GV: Máy tính là công cụ là công cụ hỗ trợ
giúp con người xử lý thông tin một cách
hiệu quả Tuy nhiên máy tính chỉ là máy
tính điện tử, để máy tính thực hiện được
những công việc mà ta mong muốn thì
chúng ta phải đưa ra những chỉ dẫn cho
máy tính, sau đó máy tính sẽ thực hiện
GV: Lấy ví dụ SGK tr4: Khi ấn phím a
trong chương trình Word trên màn hình
xuất hiện chữ a -> ta đã ra lệnh cho máy
tính
GV:Tổ chức cho HS lấy ví dụ ra lệnh cho
1 Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào?
Để máy tính có thể thực hiện một côngviệc, con người phải đưa ra những chỉdẫn thích hợp cho máy tính
Trang 2HS: thảo luận nội dung:
Trong ví dụ về robot, nếu thay đổi thứ tự
của lệnh 1 và lệnh 2 trong chương trình,
rôbốt có thực hiện được công việc nhặt
rác không? Hãy xác định vị trí mới của
robốt sau khi thực hiện xong lệnh “Hãy
nhặt rác” Em hãy đưa ra hai lệnh để rôbốt
trở lại vị trí ban đầu?
HS: Chia lớp thành nhóm bàn, thảo luận
- Học bài cũ, đọc phần tiếp theo
- Em hãy mô tả các bước rán trứng
Chú ý: nguyên vật liệu đã có đầy đủ
4 Quay phải, tiến 3 bước
5 Quay trái, tiến 2 bước
6 Bỏ rác vào thùng
Ngày dạy: / / 2012 Tại lớp 8A1; Ngày dạy: / / 2012 Tại lớp 8A2;
Trang 3Tiết 2- Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (Tiếp)
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức
- Biết chương trình là mô tả của một thuật toán trên một ngôn ngữ cụ thể
2 Kỹ năng
- Mô tả được thuật toán đơn giản bằng liệt kê các bước
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên: Bài trình chiếu, phòng học chung
2.Học sinh: phiếu học tập
III Hoạt động dạy – học
ổn định tổ chức: Lớp 8A1: / 42 Lớp 8A2: / 40
1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
? Em hãy lấy một số ví dụ mà em đã ra
lệnh cho máy tính thực hiện một công việc
nào đó
? Em hãy hướng dẫn bạn em thực hiện
việc nấu cơm bằng bếp củi ( Lưu ý có đầy
GV: Việc viết các lệnh để điều khiển
rôbốt trong ví dụ trên chính là viết
Quan sát hình2 tr 5 để minh hoạ
? Tại sao ta phải viết chương trình
Trang 4GV: Lấy hình 2 làm ví dụ để minh hoạ
HS: Ghi bài
Hoạt động 4 (18 phút)
Chương trình và
ngôn ngữ lập trình.
GV:Để máy tính có thể xử lý, thông tin
đưa vào máy tính phả chuyển đối thành
dạng bit (là dãy các số gồm 1 và 0)…
Viết bằng ngôn ngữ máy rất khó khăn,
khó sử dụng Do đó các ngôn ngữ lập
trình đã ra đời
GV: Giới thiệu một số ngôn ngữ lập trình
như Turbo Pascal, Accses
GV: Tuy nhiên máy tính chưa hiểu được
các chương trình bằng ngôn ngữ lập trình
Chương trình còn được chuyển đổi thành
ngôn ngữ máy bằng một chương trình
HS: - Học bài cũ, đọc trước bài 2
- Tìm hiểu một số ngôn ngữ lập trình: pas
cal, Free pascal Tìm hiểu về chương trình
dịch
4 Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
Ngôn ngữ lập trình dùng để viếtcác chương trình máy tính
Ví dụ; Turbo Pascal, Accses Máy tính chưa hiểu các chươngtrình bằng ngôn ngữ lập trình.Chương trình còn cần được chuyểnđổi sang ngôn ngữ bằng một chươngtrình dịch tương ứng
Trang 5I Mục tiêu bài học.
Kiến thức
- Biết sơ bộ về ngôn ngữ lập trình pascal
- Biết các thành phần cơ sở của NNLT pascal: các thành phần cơ bản, từ khoá,tên trong ngôn ngữ lập trình
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Bài trình chiếu
2 Học sinh: Phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học
ổn định tổ chức: Lớp 8A1: / 43 Lớp 8A2: / 40
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Hãy cho biết lý do cần phải viết chương
trình để điều khiển máy tính
? Tại sao người ta lại tạo ra các ngôn ngữ
lập trình trong khi có thể điều khiển máy
GV : Giống như ngôn ngữ tự nhiên, mọi
ngôn ngữ lập trình đều có bảng chứ cái
riêng Các câu lệnh chỉ được viết từ các
chữ cái của bảng chữ cái đó
Bảng chữ cái của các ngôn ngữ lập trình
bao gồm các chữ cái tiếng Anh và các ký
hiệu khác
HS :Lấy một số ví dụ bảng chữ cái
Kết luận: Câu lệnh được viết theo một qui
tắc nhất đinh Mỗi câu lệnh có một ý
-Vì điều khiển máy tính tự động thựchiện nhiều công việc và phức tạp màmột lệnh không thể đủ để chỉ dẫn
-Vì ngôn ngữ máy khó đọc, khó hiểu,phụ thuộc vào phần cứng Sử dụngNNLT dễ nhớ, dễ viết
1.Ví dụ về chương trình
Program CT_dau_tien;
Uses crt;
BeginWrite(‘Chao cac ban’);
- Mỗi câu lệnh có 1 ý nghĩa riêng, xácđịnh thao tác để máy tính cần thực hiện
Trang 6nghĩa xác định các thao tác mà máy tính
Từ khoá đó là những từ dành riêng, không
được sử dụng từ khoá cho bất kỳ mục
đích nào khác
HS :Chú ý, ghi bài
GV : Chỉ ra các từ khóa trong ví dụ trên
Program: từ khoá khai báo tên CT
Uses : từ khoá khai báo thư viện
Begin: bắt đầu
End: kết thúc
Chú ý, ghi bài
Program: từ khoá khai báo tên CT
? Em hãy cho biết chương trình trên có
tên là gì?
HS:Trả lời
Lấy ví dụ
? Các nào viết đúng, cách nào viết sai
Bai1 1Bai Bai_1 Bai 1
Program: từ khoá khai báo tên CTUses : từ khoá khai báo thư việnBegin: bắt đầu
End: kết thúc
Tên là do người lập trình đặt Tênkhông được trùng với từ khoá, khôngbắt đầu bằng chữ số, không chưa dấucách
Ngày dạy: / / 2012 Tại lớp 8A1; Ngày dạy: / / 2012 Tại lớp 8A2;
Tiết 4- Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH (Tiếp)
Trang 7I Mục tiêu bài học.
Kiến thức
- Biết cấu trúc chung của chương trình Pascal
- Biết các thành phần cơ sở của NNLT pascal: các thành phần cơ bản, từ khoá,tên trong ngôn ngữ lập trình
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Bài trình chiếu
được viết theo một cấu trúc nhất định
Trong Pascal cấu trúc chung gồm
Phần khai báo: Khai báo tên chương trình
và khai báo thư việc
Phần thân: gồm các câu lệnh được đặt trong
cặp từ khoá begin và end
- Khai báo tên CT
- Khai báo thư việnPhần thân: Gồm các câu lệnh đặttrong cặp từ khoá begin và end.Phần thân bắt buộc phải có
Trang 8ngữ lập trình pascal máy tính cần được đặt
môi trường lập trình trên ngôn ngữ này
Minh hoạ hình 8 trên máy
HS:Quan sát chú ý
GV: Sau khi viết chương trình lập trình để
máy tính hiểu được phải qua một bước
nào?
HS:Trả lời: chương trình dịch
GV: Chuẩn lại kiến thức
ấn alt+F9 để dịch chương trình Thực hiện
trên máy
HS:Quan sát
GV: Giới thiệu thông báo, sau đó sửa sai và
thực hiện lại alt+F9
hiện dịch, chạy, xem kết quả
HS: Đọc bài đọc thêm 1 trong SGK
Trang 9- Biết cách khởi động và thoát khỏi chương trình
- Biết được soạn thảo trên môi trường Pascal
- Biết dịch và chạy chương trình
2 Kỹ năng
- Thực hiện thao tác khởi động, thoát, soạn thảo NNLT Pascal, dịch và chạychương trình
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: phòng học chung,
2 Học sinh: Đọc trước bài thực hành 1
III Hoạt động dạy – học
ổn định tổ chức: Lớp 8A1: /43 Lớp 8A2: / 40
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
? Để lập trình trên pascal ta thực hiện
HS: đọc và nghiên cứu bài tập 1
GV: Đưa ra các yêu cầu của bài thực
g)Sử dụng phím mũi tên để di chuyển
h)Thoát khỏi Pascal
2 HS thực hiện mẫu trên máy khởi động
d) ấn F10 để mở bảng chọn
e) ấn Enter mở bảng chọn
f) Quan sát các lệnhg) Sử dụng phím mũi tên để di chuyển
h) Thoát khỏi Pascal
Trang 10các máy
HS:Thực hiện khỏi động
HS: đọc tiếp hết các ý còn lại, sau đó
thực hiện các thao tác, ghi kết quả thực
hiện theo sự chỉ dẫn của GV
Thực hiện trên máy
Trang 11- Biết được soạn thảo trên môi trường Pascal.
- Biết dịch và chạy chương trình
2 Kỹ năng
- Thực hiện thao tác khởi động, thoát, soạn thảo NNLT Pascal, dịch và chạychương trình
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: phòng học chung,
2 Học sinh: Đọc trước bài thực hành 1
III Hoạt động dạy – học
GV:Cho HS đọc tiếp hết các y còn lại, sau
đó thực hiện các thao tác, ghi kết quả thực
hiện theo sự chỉ dẫn của GV
HS: Thực hiện trên máy
cho buổi sau
HS: Tìm hiểu bài độc thêm
4 Hướng dẫn học tự học ở nhà và
chuẩn bị cho tiết sau ( 1 phút)
- Học bài cũ, đọc trước Bài 2
2 Nội dung
Bài tập 2 SGk 16
Bài tập 3 SGK 18
Trang 12- Tìm hiểu kỹ câu lệnh trong phần tổng
- Hiểu được một số dữ liệu chuẩn
- Biết các khái niệm: phép toán, biểu thức số học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên: Bảng phụ
2.Học sinh: phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học
ổn định tổ chức: Lớp 8A1: / 42 Lớp 8A2: /42
Trang 13Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Em hãy cho biết chương trình sau đây
Dữ liệu và kiểu dữ liệu
GV : Đặt vấn đề: Thông tin đa dạng nên
dữ liệu trong máy tính cũng rất đa dạng
Các ngôn ngữ lập trình thường chia dữ
liệu thành các kiểu khác nhau để xử lý
GV : Trong Pascal có các kiểu dữ liệu
như chữ, số nguyên, số thập phân…
HS:Quan sát ví dụ 1 SGK
GV: Các kiểu dữ liệu thường xử lý theo
các cách khác nhau như thực hiện tính
toán với các số với các chữ thì không
Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn các
kiểu dữ liệu Dưới đây là một số kiểu dữ
liệu
HS :Quan sát và ghi bài
GV : Lấy một số ví dụ minh hoạ
GV : Kết luận kiến thức
Hoạt động 2 ( 15 phút)
Các phép toán với dữ liệu kiểu số
? Em hãy kể một số phép toán thông
thường
HS : Trả lời
GV : Đưa ra bảng 2
HS : Quan sát và ghi bài
GV : Giải thích về kiểu dữ liệu thông qua
các ví dụ
? Em hãy cho biết kết quả các phép toán
sau
Từ khoá:Program,Uses, Begin, End
Write:Xuất dữ liệu trên 1 dòngWriteln:Xuất dữ liệu trên từng dòngClrscr: Lệnh xoá màn hình
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
Kiểu kiểuTên Phạm vi giátrị
Số nguyên Integer -2 16 đến 2 16 -1
Số thực Real 2.9 x 10 -39 đến
1.7 x 10 38
Ký tự Char Một chữ cái Xâu ký tự String Xâu ký tự, tối
đa 255 ký tự
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số
Kíhiệu Phép toán Kiểu dữ liệu+ Cộng Số nguyên, số thực
- Từ Số nguyên, số thực
* Nhân Số nguyên, số thực / Chia Số nguyên, số thực Mod Chia lấy
phần dư Số nguyêndiv Chia lấy Số nguyên
Trang 14HS: Hoạt động độc lập làm vào nháp sau
đó GV lấy kết quả một số em để chữa
Chú ý, nhận xét bổ xung
GV: Đưa ra trường hợp có ngoặc vuông ta
viết trong pascal thay bằng ngoặc tròn
Trong pascal khi viết chương trình chúng
ra phải sử dụng các ký hiệu do NNLT quy
(x+5)/(a+3)-y*(x+2)2/(b+5)
((a+b)*(c-d))/3-a
3 Các phép so sánh
Kí hiệutrongpascal
Phép sosánh
Ký hiệutoán học
Trang 15Ngày dạy: / / 2011.Tại lớp 8A1; Ngày dạy: / / 2011.Tại lớp 8A2;
Tiết 8- Bài 3: CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (Tiếp)
I Mục tiờu bài học.
1 Kiến thức
- Biết cõu lệnh vào/ra dữ liệu
- Biết cỏc khỏi niệm: biểu thức quan hệ
2.Kỹ năng
-Viết được cõu lệnh vào/ra dữ liệu để nhập hoặc đưa thụng tin ra màn hỡnh
II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
1.Giỏo viờn: Bảng phụ
2.Học sinh: phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học
ổn định tổ chức: Lớp 8A1: / 42 Lớp 8A2: /42
1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phỳt)
Bài 5:a) (a+b)2 - x y
Trang 16c)a*a((2*b+c)*(2*b+2))
2 Bài mới.
Hoạt động 1 ( 25phút)
Giao tiếp người và máy tính
GV: Trong khi thực hiện chương trình
máy tính con người thường điều chỉnh
máy tính đưa ra các kết quả.Quá trình đó
được gọi là giao tiếp giữa người và máy
tính
GV: Đưa ra câu lệnh
Write(‘Dien tich hinh tron la’,X);
? Câu lệnh trên khi thực hiện cho kết
HS: Quan sát và ghi bài
GV : Giới thiệu hộp thoại, thực hiện
minh họa trên máy
4 Giao tiếp người - máy tính
a Thông báo kết quả tính toánWrite(‘Dien tich hinh tron la’,X);
b Nhập dữ liệuWrite(‘Ban hay nhap nam sinh:’);Read(NS);
c Tạm ngừng chương trìnhWriteln(‘Cac ban doi 2 giay nhe :’);Delay(2000);
d Hộp thoại
Trang 17Viết câu lệnh nhập 2 cạnh của HCN là
a,b và câu lệnh tính toán diện tích và
HS: - Học bài cũ, trả lời và làm lại các
câu hỏi SGK , đọc trước Bài thực hành
- Biết chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn Pascal
- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau
2 Kỹ năng
-Viết chương trình trên ngôn ngữ lập trình Pascal
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: phòng máy tính,
2 Học sinh: Phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học
ổn định tổ chức: Lớp 8A1: / 42 Lớp 8A2: / 42
1.Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
Trang 182 Bài mới.
Hoạt động 1 (5 phút)
Mục đích yêu cầu
HS: Đọc mục đích yêu cầu
GV: Nhấn mạnh lại: - Luyện tập soạn
thảo, chỉnh sửa chương trình, biên dịch,
chạy và xem kết quả
Dịch và chạy chương trình, ghi kết quả
c)Gõ lệnh delay(5000) sau mỗi lệnh
writeln
Thêm lệnh readln vào trước từ khóa end
Quan sát, ghi bài
GV: Tổ chức HS thực hành trên máy bài
- Thực hành với các biểu thức số họctrong chương trình pascal
2 Nội dung
Bài tập 1:
Luyện gõ các biểu thức số học
a)15*4-30+12b)(10+5)/(3+1)-18/(5+1)c)(10+2)*(10+2)/(3+1)d)((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)
Bài tập 2
a) Gõ chươngtrình SGKb) Dịch và chạy chương trình
c) Gõ lệnh delay(5000) sau mỗi lệnh writeln
d)Thêm lệnh readln vào trước từ khóaend
Trang 19Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A1; Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A2;
Tiết 10 - Bài thực hành 2:
VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN ( tiếp)
I Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức
- Biết chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn Pascal
- Hiểu thêm các lệnh in dữ liệu ra màn hình và biết các lệnh tạm dừng
2 Kỹ năng
-Viết chương trình trên ngôn ngữ lập trình Pascal
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Phòng máy tính, phần mềm pascal
HS: Tìm hiểu yêu cầu bài tập 3
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Mở tệp chương trinh CT2.pas và sửa 3
2 Nội dung
Bài tập 3
Trang 20lệnh cuối như SGK Ghi lại kết quả thực
Dịch và chạy chương trình Quan sátkết quả
Tổng kết SGK tr28
Trang 21Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A1; Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A2;
Tiết 11- Bài 3: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
I Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức
- Biết khái niệm biến
- Hiểu cách khai báo, sử dụng biến
- Hiểu được phép gán
2 Kỹ năng
- Viết cách khai báo biến
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Bài trình chiếu
GV: Việc khai báo biến khi nào, cách dùng
biến =>Bài mới
2 Bài mới.
Hoạt động 1 (10 phút)
Biến là công cụ trong lập trình 1 Biến là công cụ trong lập trình
Trang 22GV: Chương trình máy tính là xử lý dữ
liệu Trước khi xử lý dữ liệu được nhập và
lưu vào trong bộ nhớ Để chương trình biết
chính xác dữ liệu cần xử lý nằm ở vị trí nào
trong bộ nhớ, các ngôn ngữ lập trình cung
cấp công cụ quan trọng đó là biến nhớ hay
để viết biểu thức trên
HS: Hoạt động theo nhóm bàn trong 3 phút
HS: Nhận xét
GV: Kết luận qua hình 25
Hoạt động 2 (10 phút)
Khai báo biến
GV: Trong lập trình để sử dụng biến ta phải
khai báo Việc khai báo gồm:
- Khai báo tên biến;
- Khai báo kiểu dữ liệu của biến
Ví dụ 3: Chiếu trên máy
GV: Chú ý quan sát
GV: Diễn giải chi tiết phần khai báo
HS: Ghi bài
Hoạt động 1 (20 phút)
Sử dụng biến trong chương trình
GV: Sau khi khai báo ta mới sử dụng được
biến Các thao tác có thể thực hiện với các
biến là:
- Gán giá trị cho biết
- Tính toán với giá trị của biến
? Em hãy biết lại ví dụ trên trong ngôn ngữ
Để chương trình biết chính xác dữ liệucần xử lý nằm ở vị trí nào trong bộ nhớ,các ngôn ngữ lập trình cung cấp công
cụ quan trọng đó là biến nhớ hay biến
Ví dụ 1 SGK
2 Khai báo biến
Việc khai báo gồm;
- Khai báo tên biến;
- Khai báo kiểu dữ liệu của biến;
Ví dụ 3;
Var m,n; integer;
S, dientich: real;
Thong_bao:string;
3 Sử dụng biến trong chương trình
Các thao tác có thể thực hiện với cácbiến là:
- Gán giá trị cho biết
- Tính toán với giá trị của biến
Đưa ra câu lệnh gán có dạng:
Tên biến<- biểu thức cần gán giá trị cho biến;
Var Tênbiến: kiểu dữ liệu;
VD: var m:char;
var y:integer
Trang 23Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A1; Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A2;
Tiết 12- Bài 3: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH ( tiếp)
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức
- Biết khái niệm hằng
- Hiểu cách khai báo, sử dụng hằng
- Hiểu lệnh gán
2 Kỹ năng
- Viết cách khai báo hằng, lệnh gán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Bài trình chiếu
2 Học sinh: Phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học
ổn định tổ chức: Lớp 8A1: / 42 Lớp 8A2: / 42
1 Kiểm tra bài cũ (8 phút)
Nêu cách khai báo biến?
Cho 2 số nguyên x,y Viết chương trình
nhập 2 số nguyên trên
2 Bài mới.
Hoạt động 1 (20 phút)
VarTên biến: kiểu dữ liệuVD: var a: real;
Vara,b:integer;
BeginReal(a,b);
End
Trang 24GV: Ngoài công cụ biến Trong pascal
còn có công cụ khác là hằng Khác với
biến, hằng có giá trị không thay đổi
Khai báo hằng trong Pascal
GV : Biến có thể gán được nhưng hằng
thì không gán được vì hằng có giá trị cố
Pi, bankinh : là tên hằng
Ghi nhớ SGKtr32
Bài 2: Khác nhau: cách khai báo, biến
có giá trị thay đổi còn hằng thì không
Bài 5: - Khai báo biến sai
- Kiểu dữ liệu của b là sai
- Thiếu ; Khai báo hằng sai
Trang 25- Học bài cũ, Trả lời và làm bài tập còn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Phòng máy tính.
GV: Nêu mục đích yêu cầu: Biết cách
khai báo và sử dụng biến trong chương
trình
HS:Chú ý
Nội dung (10 phút)
1 Mục đích, yêu cầu
- Bước đầu làm quen với cách khai báo
và sử dụng biến trong chương trình
2.Nội dung
Trang 26HS: Trả lời viết trên bảng phụ
GV: Giới thiệu kiểu dữ liệu kiểu Byte
GV:Đưa ra cú pháp khai báo biến
Var<danh sách biến>:<Kiểu DL>;
Trong đó: danh sách biến là danh sách
một hoặc nhiều tên biến và được cách
nhau bằng dấu phẩy
HS: Chú ý ghi bài
GV: Lấy ví dụ SGK
? Em hãy thực hiện khai báo biến sau:
Soluong kiểu số nguyên
Dongia, thanhtien kiểu số thực
Thongbao kiểu xâu ký tự
b)Lưu tên chương trình tinhtien.pas
c)Chạy chương trình với các bộ dữ liệu
d)Chạy chương trình với bộ dữ liệu
(1.350000 sẽ cho kết quả sai? Vì sao?
GV: Tổ chức HS thực hành trên máy bài
String Dãy ký tự: 255 ký tự
Cú pháp khai báo biến:
Var <danh sách biến>:kiểu dữ liệu;
VD:
Var x,y:byte;
Bài 1
a) Khởi động và gõ chương trìnhb) Lưu tên chương trình tinhtien.pasc) Chạy chương trình với các bộ dữ liệu.d) Chạy chương trình với bộ dữ liệu(1.350000 sẽ cho kết quả sai? Vì sao?
Trang 27-Thực hiện lại bài tập 1
Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A1; Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A2;
Tiết 14- Bài thực hành 3: KHIA BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN (tiếp)
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Phòng máy tính
2 Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy – học
ổn định tổ chức: Lớp 8A1: / 41 Lớp 8A2: / 42
1 Kiểm tra bài cũ (0 phút)
2 Bài mới.
Nội dung Hoạt động 1 (35 phút)
Trang 28- Cú pháp khai báo biến
Var <danh sách biến>:kiểu dữ liệu;
bị cho tiết sau (2 phút)
HS: - Học bài cũ, Trả lời và làm bài tập
- Cú pháp khai báo biếnVar <danh sách biến>:kiểu dữ liệu;
- Cú pháp lệnh gán
<biến>:=<biểu thức>;
- Lệnh read
- Ghú thích
Trang 29Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A1; Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A2;
Tiết 15 – BÀI TẬP
I Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức
- Mô tả thuật toán bằng cách liệu kê các bước
- Làm quen với ngôn ngữ lập trình Pascal
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực
1 Kiểm tra bài cũ (0 phút)
Để máy tính thực hiện được ý định mình thì
viết chương trình cho máy tính để điều khiển
B4: Cạn rồi vần dưới than
B5: Kiểm tra; chưa chín vần tiếp chođến khi chín
Trang 30máy tính
? Tại sao phải viết chương trình (Bài tập 3
tr8)
Trả lời
? Để máy tính hiểu được chương trình ta biết
phải thông qua chương trình dịch Chương
? Em hãy cho biết các thành phần chính trong
cấu trúc của chương trình (Bài tập 5 tr13)
Cho HS hoạt động theo nhóm nhỏ trong 4
phút Đại diện trả lời, nhận xét
GV: Kết luận
GV: Đưa ra bài làm hoàn chỉnh
? Em hãy cho biết ý nghĩa các câu lệnh trong
cho tiết sau (2 phút)
HS: - Học bài cũ, Trả lời và làm bài tập từ
đầu quyển sách đến bài
BeginClrscr; {lệnh xóa màn hình}
Writeln (‘Moi ban nhan vao chieu rong:’); {Đưa ra thông báo màn hình}Read(chieurong); {Nhập dữ liệu}Writeln (‘Moi ban nhan vao chieu dai:’);
Read(chieudai);
Writeln (‘Dien tich HCN là:’,chieurong*chieudai);
ReadlnEnd
Trang 34Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A1; Ngày dạy: / / 2011 Tại lớp 8A2;
Tiết 17: LUYỆN Gế PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT
I Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức:
Giỳp HS hiểu mục đớch và ý nghĩa của phần mềm và cú thể tự khởi động, tự
mở cỏc bài và chơi, ụn luyện gừ bàn phớm
2 Kỹ năng:
- HS hiểu và rốn luyện được kỹ năng gừ bàn phớm nhanh và chớnh xỏc hơn
3 Thái độ:
- T duy trong học tập, gây hứng thú học tập, yêu thích môn học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: phòng máy tính, đồ dùng dạy học, phần mềm trũ chơi.
2 Học sinh: đồ dùng học tập.
III Hoạt động dạy - học
ổn định tổ chức: Lớp 8A1: / 39 Lớp 8A2: / 41
1.Kiểm tra bài cũ (Khụng)
Trang 35Finger Break Out cũng giống như cỏc
cho tiết sau (1 phỳt)
Về nhà xem lại bài phần lý thuyết và
Trong màn hình giới thiệu, nhấn phím
Enter hoặc nháy nút OK để chuyển
sang màn hình chính của phần mềm
Các thành phần trong màn hình chính của phần mềm gồm:
Hình bàn phím ở vị trí trung tâm vớicác phím có vị trí nh trên bàn phím.Các phím đợc tô màu ứng với ngón tay
3 Thoát khỏi phần mềm
- Nếu muốn dừng chơi, hãy nháy chuột
lên nút Stop ở khung bên phải
- Muốn thoát khỏi phần mềm, nháy nút
hoặc nhấn tổ hợp phím Alt+F4.