Nội dung bài giảng: Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức Hoạt động 4: Tìm hiểu HQTCSDL Gv: Để tạo đợc các CSDL, sửa chữa, khai thác các CSDL trên MT cần có các phần mềm
Trang 1Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
Chơng 1: Khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu
(Tiết 1)
I - Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
+ Biết các vấn đề thờng phải giải quyết trong 1 bài toán quản lý và sự cần thiết phải có CSDL
+ Biết khái niệm CSDL;
+ Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống;
+ Biết các mức thể hiện của CSDL;
+ Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL
b) Về kỹ năng: Lấy bài toán quản lí của nhà trờng hoặc một cơ quan, xí nghiệp để minh
họa
c) Về thái độ: Nghiêm túc, ham học hỏi thực hiện đúng đắn khi sử dụng CSDL.
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của Giáo viên: SGK, SGV, Bài soạn, ví dụ minh hoạ (su tầm).
b) Chuẩn bị của Học sinh: SGK, vở ghi.
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (Không)
2 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài toán quản lý
Gv: Để làm một bài toán quản lí gồm
những công đoạn nào?
Gv: Xét ví dụ bài toán quản lí cụ thể?:
Quản lí học sinh trong tròng THPT
Danh sách học sinh qua bảng biểu (gồm
các cột thông tin tơng ứng: số thứ tự, họ
tên, năm sinh, giới tính…)
Giáo viên: Khi thay đổi thông tin trong
danh sách (địa chỉ thay đổi, Học sinh
chuyển đi, chuyển đến…) sửa chữa ntn?
Gồm những công đoạn gì?
- Học sinh: trả lời
1 Bài toán quản lý:
*) Ví dụ: quản lý học sinh trong nhiều
tr-ờng
- Tạo lập hồ sơ học sinh
- Cập nhật hồ sơ: sửa chữa, thay đỏi cho phù hợp
- Khai thác hồ sơ, tìm kiếm; sắp xếp, thống kê…
-Lên kế hoạch và báo cáo (quyết định)
Trang 2Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
- Gv: Khai thác hồ sơ gồm những công
việc gì?
- Học sinh: trả lời
- Gv: hồ sơ dùng để:
Xem thông tin cần thiết; đua ra danh
sách học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu,
…SX, XL học sinh theo điểm trung bình,
- Học sinh: Dựa vào nhận xét bài toán
quản lí từ các ví dụ đa ra để đa ra câu trả
lời
Hoạt động 2: Tìm hiểu các công việc
th-ờng gặp khi xử lí thông tin của 1 tổ
chức nào đó
GV yêu cầu HS tự lấy minh họa công
việc thờng gặp khi xử lí thông tin của 1
Gv: muốn MT xử lí tốt, đáp ứng mọi yêu
cầu của ngời sử dụng cần phải tạo lập 1
hay một số bảng DL chứa các thông tin
cần thiết theo qui định Các bảng này
Trang 3- GV: CSDL là gì?
HS:Trả lời
Gv: Tóm tắt các ý cần nhấn mạnh trong
định nghĩa về CSDL.
Gv: Cho biết khi mợn sách ở th viện hay
mua vé máy bay, xem điểm thi ĐH, ngời
ta thờng tra cứu trên MT <-> tức là đã
- Mua vé máy bay-> khai thác CSDL vềcác chuyến bay
- Xem điểm thi ĐH -> khai thác CSDL vềquản lý điểm thi ĐH
BTVN: Trả lời các câu hỏi 1,2,3 trong SGK trang 16
Làm bài tập 1.1 đến 1.14 trong SBT Tin 12 trang 7->10
-Ngày tháng năm 2010
Trang 4Ngày soạn: 20/08/2010
Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./08/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
Chơng 1
Khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu
(Tiết 2)
I - Mục tiêu:
a) Về kiến thức: Tiếp tục tiết 1
+ Biết các vấn đề thờng phải giải quyết trong 1 bài toán quản lý và sự cần thiết phải có CSDL
+ Biết khái niệm CSDL;
+ Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống;
+ Biết các mức thể hiện của CSDL;
+ Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL
b) Về kỹ năng: Lấy bài toán quản lí của nhà trờng hoặc một cơ quan, xí nghiệp để minh
họa
c) Về thái độ: Nghiêm túc, ham học hỏi thực hiện đúng đắn khi sử dụng CSDL.
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của Giáo viên: SGK, SGV, Bài soạn, ví dụ minh hoạ (su tầm).
b) Chuẩn bị của Học sinh: SGK, vở ghi.
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Các công việc thờng gặp khi q.lí th tin của một tổ chức?Lấy vd minh họa?
- Kiểm tra một số câu hỏi từ 1.1 đến 1.14 trong SBT Tin 12 trang 7 đến 10
2 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 4: Tìm hiểu HQTCSDL
Gv: Để tạo đợc các CSDL, sửa chữa,
khai thác các CSDL trên MT cần có các
phần mềm (bộ chơng trình) => hệ
QTCSDL.
3 Hệ CSDL:
a) Khái niệm CSDL và hệ QTCSDL:
+ Hệ QTCSDL: (Database
Management System).
Một phần mềm dùng để: tạp lập, lu trữ
Trang 5+ Hệ QTCSDL + Các thiết bị (máy tính; đĩa từ…)
Hoạt động 5: Tìm hiểu các mức thể hiện
của CSDL
GV: Mức vật lí là gì?
HS: đọc và nghiên cứu SGK -> Trả lời
GV: Mức khái niệm là nh thế nào?
(gợi ý: phải hiểu và trả lời mức độ của
DL - -Những DL nào đợc lu trữ trong hệ
b) Các mức thể hiện của CSDL:
+ Mức vật lí:
Mức vật lí của một hệ CSDL là tập hợpcác tệp DL tồn tại trên các thiết bị nhớ.+ Mức khái niệm:
-Những DL nào đợc lu trữ trong hệCSDL?
Hệ CSDL=CSDL+ Hệ QTCSDL Quản trị và khai thác CSDL đó.
Trang 6Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
CSDL?
- Giữa các DL có mối quan hệ nào? )
GV: yêu cầu HS quan sát hình 6 và hình
đầy đủ tất cả các thông tin đợc lu trữtrong CSDL
* Tóm lại: Một CSDL chỉ có 1 CSDL vật
lí, 1 CSDL khái niệm nhng có thể cónhiều khung nhìn khác nhau
Trang 7Ngày giảng:…./ /2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./ /2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./ /2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./ /2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./ /2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./ /2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
Chơng 1
Khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu
(Tiết 3)
I - Mục tiêu:
a) Về kiến thức: Tiếp tục tiết 1& tiết 2
+ Biết các vấn đề thờng phải giải quyết trong 1 bài toán quản lý và sự cần thiết phải có CSDL
+ Biết khái niệm CSDL;
+ Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống;
+ Biết các mức thể hiện của CSDL;
+ Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL
b) Về kỹ năng: Lấy bài toán quản lí của nhà trờng hoặc một cơ quan, xí nghiệp để minh
họa
c) Về thái độ: Nghiêm túc, ham học hỏi thực hiện đúng đắn khi sử dụng CSDL.
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của Giáo viên: SGK, SGV, Bài soạn, ví dụ minh hoạ cho bài toán quản lý
(su tầm)
b) Chuẩn bị của Học sinh: SGK, vở ghi.
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy phân biệt CSDL và hệ QTCSDL?
- Hãy nêu các mức thể hiện của CSDL?
2 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 6: Tìm hiểu 6 tính cơ bản
Gv: lấy vd về CSDL quản lí HS (tuyển
sinh, QL điểm; QL các chuyến bay=>
giải thích các y/c:
+Tính cấu trúc: mỗi cột DL cần có các qui
định cụ thể: điểm chỉ đợc viết chữ số với
c) Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL:
- Tính cấu trúc: thông tin trong CSDL
đ-ợc lu trữ theo 1 cấu trúc xác định
Trang 8Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
+ Tính toàn vẹn: (ngày sinh viết ngày,
tháng hợp lệ, là đoàn viên thì tuổi
(ng.sinh) ≥15 tuỳ thuộc vào sự hoạt
động của CSDL.
+Tính nhất quán: Hai bên A và B phải
cùng đồng thời giao và nhận thông tin
- Tính an toàn và bảo mật thông tin:
(chỉ có những ngời có liên quan trách
nhiệm mới đợc sử dụng).
- Tính độc lập: (DL thi tốt nghiệp không
chỉ dùng để phục vụ việc tốt nghiệp mà
còn có thể phục vụ bài toán về : thống
kê giới tính tham gia các ngành nghề,
- Tính nhất quán: Sau các thao tác cập
nhật DL hay khi có sự cố trong quá trìnhcập nhật DL phải có tính đúng đắn
- Tính an toàn và bảo mật thông tin:
CSDL cần phải đợc bảo vệ an toàn, ngănchặn những truy xuất không đợc phép vàkhôi phục đợc CSDL khi có sự cố
- Tính độc lập: Một CSDL phải phục vụ
cho nhiều mđ khác nhau
- Tính không d thừa: CSDL không lu trữ
những DL trùng lặp hoặc thông tin có thểtính toán đợc từ DL đã có
GV: - Tóm tắt lại các kiến thức đã học trong bài
- Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL ? Lấy từng vd minh họa?
Trang 9Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
Theo PPCT: 04 bài tập I - Mục tiêu: a) Kiến thức: Làm một số bài tập củng cố kiến thức trong Đ1 (về bài toán quản lí, CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL )
b) Về kỹ năng: Làm quen với kĩ năng khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL. c) Về thái độ: Nghiêm túc làm bài tập về CSDL và HQTCSDL II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: a) Chuẩn bị của Giáo viên: SGK, SGV,SBT, Bài soạn, PHT b) Chuẩn bị của Học sinh: SGK, SBT, vở ghi. III - Tiến trình bài dạy: 1 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ học 2 Nội dung bài giảng: Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức Hoạt động 1 Nêu một số ứng dụng CSDL của một tổ chức mà em biết? GV: Gọi HS phát biểu HS: Trả lời. Câu 1: SGK-16 - Bệnh viện cần quản lí bệnh nhân và thuốc, hóa đơn thuốc, các loại triệu chứng qua xét nghiệm
- Cơ quan Điện lực quản lí mức độ các hộ gia đình, các cơ quan sử dụng điện
Hoạt động 2: Hãy phân biệt CSDL và Hệ
QTCSDL?
GV: Yêu cầu HS trả lời
HS: trả lời
GV: (bổ sung) Muốn có CSDL thì phải có
phần mềm để xd và cập nhật, khai thác;
Phải lu trữ thông tin CSDL qua thiết bị nhớ
và phần mềm cụ thể đó là các hệ
QTCSDL
Câu 2: SGK-16
* Giống nhau: Chúng là 2 thành phần chính của CSDL, chúng cùng tồn tại và thống nhất với nhau, khi đó mới có mới
có thể khai thác thông tin từ CSDL
* Khác nhau: Một CSDL luôn luôn gắn liền với phần mềm để xây dựng, cập nhật CSDL và khai thác thông tin trong CSDL
đó là hệ QTCSDL
- Hệ QTCSDL là 1 phần mềm không thể thiếu trong 1 hệ CSDL
Trang 10Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
- Hệ QTCSDL phải đợc xây dựng trớc khi
có CSDL
Hoạt động 3:
Giả sử phải xậy dựng một CSDL để QL
mợn/ trả sách ở th viện, theo em cần fải
l-u trữ những thông tin gì? Hãy cho biết
những việc phải làm để đáp ứng nhu cầu
quản lí của ngời thủ th?
GV: Yêu cầu HS trả lời
+ Tạo lập danh sách về các cuốn sách/
đầu sách, những cuốn sách thuộc lĩnh vựcnào?
+ Cập nhật danh sách độc giả mợn sách(họ tên, địa chỉ, số lợng, thời gian );+ Kiểm tra, rà soát, phân loại sách thờngxuyên tạo cho công việc quản lí dễ dàng
và thuận lợi hơn
Hoạt động 4: Để lu trữ khai thác thông
tin bằng máy tính ngời ta đã xây dựng
CSDL Em có biết phơng thức nào khác
để lu trữ và khai thác thông tin bằng máy
tính không? Nếu có hãy cho biết và so
sánh u, nhợc điểm của các fơng thức đó
với việc sử dụng hệ CSDL?
GV: Yêu cầu HS trả lời
- Các công cụ xử lí từng loại đối tợngriêng biệt cho từng ứng dụng độc lập(calculator, photoshop, corel draw ) Tuy vậy để đảm bảo cho các công cụnày hoạt động hữu hiệu, ngời ta vần fảithiết kế các CSDL nội bộ, phục vụ cácnhu cầu bên trong của hệ thống lập trìnhhay xử lí Các CSDL nội bộ này "trongsuốt" với ngời dùng
Hoạt động 5: Để thiết kế 1 CSDL cần
phải tiếp cận theo trình tự nào?
A Mức khung nhìn->mức khái
niệm->mức vật lí;
Câu hỏi 1.19: SBT/11
Đấp án: A
Phải xuất phát từ yêu cầu của ngời dùng,
từ yêu cầu chung đối với CSDL, thiết kế
Trang 11Quá trình cập nhật DL của 1 CSDL đang
đợc tiến hành thì bỗng nhiên bị mất điện,
máy bị tắt vì không có bộ lu điện Tuy
vậy, sau khi có điện trở lại, ngời phụ
trách hệ thống cho cập nhật lại thông tin,
CSDL vẫn đợc cập nhật đúng nh không
có sự cố mất điện Hệ CSDL đó đã đảm
bảo đợc yêu cầu nào?
A Tính nhất quán
B Tính an toàn và bảo mật thông tin
C Cả hai yêu cầu trên.
Câu hỏi 1.25: SBT/12
Đáp án: C
Lu ý: Tổ chức đảm bảo yêu cầu an
toàn cao cho thông tin là rất fức tạp vàtốn kém Vì vậy, trong một CSDL cácthành phần khác nhau có thể đợc bảo mật
và đảm bảo an toàn ở những mức độ khácnhau
3 Củng cố - Luyện tập:
GV: - Làm lại câu hỏi và bài tập trong bài
- Làm hoàn thiện các bài tập theo SBT
4 Hớng dẫn học bài ở nhà:
BTVN: - Làm hoàn thiện các bài tập theo SBT trang 10, 11, 12
- Chuẩn bị tiết sau đọc trớc bài học:Đ2 - Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
-Ngày tháng năm 2010
Trang 12Ngày soạn: 03/09/2010
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
Thep PPCT: 05 Đ2 hệ quản trị cơ sở dữ liệu –
(Tiết 1)
I - Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Biết khái niệm hệ QTCSDL;
- Biết các chức năng của hệ QTCSDL: tạo lập CSDL, cập nhật DL, tìm kiếm, kết xuất thông tin;
- Biết đợc hoạt động tơng tác của các thành phần trong một hệ QTCSDL
- Biết vai trò của con ngời khi làm việc với hệ CSDL;
- Biết các bớc xây dựng CSDL
b) Về kỹ năng: Phân biệt CSDL và Hệ QTCSDL.
c) Về thái độ: Nghiêm túc khi sử dụng HQTCSDL
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của Giáo viên: SGK, SGV, Bài soạn, chơng trình QTCSDL minh hoạ.
b) Chuẩn bị của Học sinh: SGK, vở ghi.
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ học
2 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu môi trờng tạo
lập
Gv: QTCSDL là gì?
HS: Nhắc lại: là một phần mềm cho phép
tạo lập, bảo trì CSDL và cung cấp các
dịch vụ cần thiết để khai thác thông tin từ
CSDL
+ Các công cụ trong 1 hệ QTCSDL cho
phép ngời dùng trong việc cung cấp khả
năng tạo lập CSDL
- Gv: Ngôn ngữ định nghĩa DL là gì?
1 Các chức năng của hệ QTCSDL
a) Cung cấp môi trờng tạo lập CSDL:
- Khai báo cấu trúc bản ghi cho từng bảng DL trong CSDL
- Chỉnh sửa cấu trúc
- Xem cấu trúc bản ghi của 1 bảng -> ngôn ngữ định nghĩa DL: ngời dùng khai báo kiểu và các cấu trúc DL thể hiện thông tin, khai báo các ràng buộc trên DL
đợc lu trữ trên CSDL
Trang 13Gv nhấn mạnh 2 điểm: Tồn tại nhóm
- Xem nội dung DL; cập nhật DL
- Sắp xếp, lọc, tìm kiếm thông tin;
- Kết xuất báo cáo
=> tạo thành các thao tác DL
+ Ngôn ngữ thao tác DL: diễn tả y/c cập
nhật hay tìm kiếm, kết xuất thông tin
- SQL đợc tạo bởi ngôn ngữ định nghĩa
DL và ngôn ngữ thao tác DL
Hoạt động 3: Tìm hiểu công cụ kiểm
soát, điều khiển truy cập
Gv: các công việc cung cấp công cụ kiểm
soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL
chỉ có những ngời thiết kế và quản lí mới
đợc quyền sử dụng các lệnh này
- Ngời dùng chỉ nhìn thấy và thực hiện
+ Duy trì tính nhất quán của DL
+ Tổ chức và điểu khiển các truy cập
GV: - Tóm tắt lại các kiến thức đã học trong bài
- Các chức năng của hệ QTCSDL ? (Cung cấp môi trờng tạo lập CSDL; Cung cấp môi trờng cập nhật và khai thác DL; cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL).
4 Hớng dẫn học bái ở nhà:
BTVN: Trả lời các câu hỏi 1-> 3 trong SGK trang 20
Làm BT 1.27 đến 1.31 trong SBT trang 12, 13
Trang 14Ngày soạn: 03/09/2010
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
Thep PPCT: 06 Đ2 hệ quản trị cơ sở dữ liệu –
(Tiết 2)
I - Mục tiêu:
a) Về kiến thức: Tiếp tục tiết 1
- Biết khái niệm hệ QTCSDL;
- Biết các chức năng của hệ QTCSDL: tạo lập CSDL, cập nhật DL, tìm kiếm, kết xuất thông tin;
- Biết đợc hoạt động tơng tác của các thành phần trong một hệ QTCSDL
- Biết vai trò của con ngời khi làm việc với hệ CSDL;
- Biết các bớc xây dựng CSDL
b) Về kỹ năng: Phân biệt CSDL và Hệ QTCSDL.
c) Về thái độ: Nghiêm túc khi sử dụng HQTCSDL
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của Giáo viên: SGK, SGV, Bài soạn, chơng trình QTCSDL minh hoạ.
b) Chuẩn bị của Học sinh: SGK, vở ghi.
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ học
2 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 4: Tìm hiểu sự tơng tác
Gv: trong phần này chúng ta sẽ xem xét
các vấn đề.
- Mối quan hệ tơng tác giữa các modun
trong 1 hệ QTCSDL.
- Quy trình hệ thống xử lí 1 y/c truy vấn
trả lời cho câu hỏi.
- Tại sao ta vẫn xây dựng chơng trình
ứng dụng khi đã có hệ QTCSDL?
- Mqhệ giữa hệ QTCSDL với CSDL và
giữa hệ QTCSDL với HĐH?
GV: HS hãy quan sát sự tơng tác của hệ
QTCSDL và mô tả qua sơ đồ.
- Học sinh: trả lời
2 Hoạt động của một hệ QTCSDL:
* Sự trơng tác của hệ QTCSDL:
Bộ xử lí truy vấn
Bộ quản lí DL
Bộ quản lí tệp (hệ điều hành)
CSDL
Hệ QTCSDL
Trang 15- Hệ QTCSDL đóng vai trò chuẩn bị cònthực hiện chơng trình là nhiệm vụ củaHĐH.
Hoạt động 5: Tìm hiểu các vai trò của
con ngời khi làm việc với hệ CSDL
Sau khi hệ CSDL đã xd xong, những
ng-ời có liên quan đến CSDL là những ai?
- Học sinh: trả lời
GV: Nh vậy, ngời quản trị CSDL phải là
những ngời: có chuyên môn cao, hiểu
biết, đáng tin cậy và có tinh thần trách
nhiệm
GV: Ngời lập trình ứng dụng làm những
việc gì?
GV: Ngời dùng là tập thể đông đảo nhất
những ngời có quan hệ với CSDL.
a) ngời quản trị CSDL: là 1 hay một
nhóm ngời có nhiệm vụ: quản lí tàinguyên (CSDL, hệ QTCSDL, phần mềmliên quan), cài đặt CSDL vật lí, cấp phátquyền truy cập, cấp phần mềm, phầncứng, duy trì hoạt động hệ thống
b) Ngời lập trình ứng dụng: Xd các
ch-ơng trình hỗ trợ khai thác thông tin từCSDL trên cơ sở các công cụ mà hệQTCSDL cung cấp
Hoạt động 6: Tìm hiểu Các bớc xây
-4 Hớng dẫn học bài ở nhà:
BTVN: Trả lời các câu hỏi 4-> 6 trong SGK trang 20
Làm BT trong SBT từ 1.32 đến 1.36 trang 13, 14
Đọc bài đọc thêm: Sơ lợc lịch sử cơ sở dữ liệu - SGK/22
Trang 16Ngày soạn: 12/09/2010
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
I - Mục tiêu:
a) Kiến thức: Làm một số bài tập củng cố kiến thức trong Đ2 - Hệ QTCSDL; b) Về kỹ năng: Làm đợc một số bài tập lý thuyết về Hệ QTCSDL.
c) Thái độ: Nghiêm túc, ham học hỏi, tìm tòi về HQTCSDL
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của Giáo viên: SGK, SGV,SBT, Bài soạn, PHT.
b) Chuẩn bị của Học sinh: SGK, SBT, vở ghi.
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ học
2 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Ngôn ngữ định nghĩa DL
trong 1 hệ QTCSDL cho phép ta làm
những gì?
GV: Gọi HS, yêu cầu trả lời
HS: Trả lời
GV: nhận xét, bổ sung (nếu có)
Các công cụ trợ giúp trong một hệ
QTCSDL đợc chia thành 2 loại: tác động
lên cấu trúc và tác động lên dữ liệu (tức là
giá trị của các trờng) Các công cụ tác
động lên cấu trúc đóng vai trò giống nh
câu lệnh TYPE và câu lệnh VAR khi khai
báo chơng trình trong NN Pascal Về
ph-ơng diện lí thuyết, các công cụ này tạo
thành ngôn ngữ định nghĩa DL.
Câu hỏi 1: SGK/20
Cho phép:
- Khai báo kiểu và cấu trúc dữ liệu;
- Khai báo các ràng buộc trên dữ liệu
Trang 17Hoạt động 2: Những khẳng định nào dới
đó
Ngôn ngữ CSDL là công cụ do hệQTCSDL cung cấp để ngời dùng tạo lập
và khai thác CSDL, hệ QTCSDL là sảnphẩm phần mềm đc xd dựa trên một hoặcmột số NNLT khác nhau (trong đó có thể
có cả ngôn ngữ CSDL)
Hệ QTCSDL có các thành phần hỗ trợdịch các yêu cầu hoặc chơng trình viếttrên ngôn ngữ CSDL nhng nó còn fảithực hiện nhiều chức năng khác tới việcduy trì CSDL nh một thực thể thống nhất
và có tổ chức (các chức năng quản trị).Tuy vậy những chức năng này phần lớn
là "trong suốt" đối với ngời dùng khôngcần biết và không nhìn thấy
Hoạt động 3:Vì sao các bớc xd CSDL lại
lặp lại nhiều lần?
Câu hỏi 1.36 - SBT trang 14
Quá trình xd mô hình toán học (ở đây làCSDL) phản ánh một hoạt động quản lýthực tế là một quá trình tiệm cận Ban
đầu ngời thiết kế có thể cha hiểu biết mọiyêu cầu đòi hỏi của công tác quản lí Chỉsau khi có CSDL thực tế ngời ta mới
đánh giá đợc sự phù hợp của mô hình
Trang 18Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
toán học với yêu cầu thực tế và có nhữngchỉnh sửa phù hợp Ngoài ra có thể xuấthiện thêm các yêu cầu mới do có sự thay
đổi về chỉ tiêu đánh giá, về nhu cầu thôngtin
Hoạt động 4: Trong các chức năng của
Hệ QTCSDL, theo em chức năng nào là
quan trọng nhất? Tại sao?
Tôn trọng các câu trả lời của HS, tuy nhiên
GV cũng cần hớng cho HS thấy rằng chức
năng quan trọng nhất của hệ QTCSDL là
cung cấp các dịch vụ cần thiết để khai
thác thông tin từ CSDL.
Nếu có 1 ý kiến khác cho rằng đảm bảo
an ninh hệ thống là quan trọng nhất thì
GV cũng không nên phủ định ngay mà
phân tích cho HS thấy đó cũng là một chức
năng rất quan trọng và không thể thiếu
đ-ợc, tuy vậy đó cha phải là quan trọng nhất
vì nó không phục vụ trực tiếp cho sự cần
thiết phải tồn tại CSDL
Câu hỏi 5: SGK/20
Chức năng cung cấp các dịch vụ cần thiết để khai thác thông tin từ CSDL bởi
vì CSDL đợc xây dựng để "đáp ứng nhucầu khai thác thông tin của nhiều ngờidùng với nhiều mục đích khác nhau"
Trang 19Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……….
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
Tìm hiểu hệ cơ sở dữ liệu
I - Mục tiêu:
a) Kiến thức: Biết xác định những việc cần làm trong hoạt động quản lí một công việc
đơn giản;
b) Kỹ năng: Biết một số công việc đơn giản khi xây dựng một CSDL đơn giản.
c) Thái độ: Nghiêm túc thực hiện nội quy phòng máy khi thực hành tìm hiểu về hệ cơ sở
dữ liệu
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của Giáo viên: SGV; Bài soạn; Phòng máy; một số phần mềm quản lý, máy
chiếu (nếu có)
b) Chuẩn bị của Học sinh: vở ghi, máy tính (phòng máy).
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ học
2 Nội dung bài thực hành:
* Phơng pháp:
+ Giáo viên: Chia lớp thành các nhóm chuẩn bị ở nhà sau đó trao đổi, để tiến hành
Bài tập và thực hành 1.
Yêu cầu HS phải tự chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi và trao đổi nội dung công việc đã giao cho nhóm
Tổ chức hoạt động nhóm cho HS đồng thời tham gia gợi ý định hớng khi cần thiết, giải đáp những vấn đề HS còn vớng mắc, đánh giá kết quả của HS
+ HS: Trình bày các nội dung đã thống nhất trong nhóm, thảo luận trao đổi và
đánh giá kết quả giữa các nhóm để xây dựng một đáp án hoàn chỉnh hơn
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1:
GV: Yêu cầu HS tự tìm hiểu về nội quy th
viện, một số thẻ/phiếu sổ sách theo dõi
Bài 1:
Tìm hiểu về nội quy th viện, một số thẻ/phiếu sổ sách theo dõi quá trình QL
Trang 20Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
th viện trờng THPT.
GV: tổ chức các nhóm báo cáo về các t
liệu thu thập đợc
HS: kể về những nội dung của một th viện
đã đợc tin học hóa mà HS biết
Hạn chế: không tìm hiểu tất cả các hoạt
động của th viện Hs chỉ cần tìm hiểu cách
thức phục vụ mợn, đọc tại chỗ, mợn về
nhà, nội quy th viện (TV); các ràng buộc
trong CSDL: thời hạn mợn sách, số lợng
sách đợc mợn mỗi lần, quy ớc một số sự
cố khi vi phạm nội quy ) và một số loại
phiếu hay sổ sách tối thiểu: thẻ mợn đọc,
thẻ mợn về nhà, sổ sách theo dõi sách
trong kho, theo dõi tình hình sách cho mợn
)
Các hoạt động: lập kế hoạch dự trù kinh
phí mua sách, xd CSVC của TV, các hoạt
động khuyến khích phong trào đọc sách
theo chuyên đề không cần đề cập đến
chỉ nên tập trung vào hoạt động mợn/trả
sách đáp ứng theo yêu cầu đọc giả và nội
quy của TV
THPT
Hoạt động 2: Kể tên các hoạt động chính
của th viện?
Ngoài ra, GVcó thể nêu thêm cách thức
giải quyết sự cố vi phạm nội quy
GV: có thể phân công 2 nhóm trình bày
các hoạt động chi tiết về QL sách; 2 nhóm
trình bày các hoạt động chi tiết về mợn/trả
sách
Bài 2:
- QL sách (nhập/ xuất sách vào kho,
thanh lí sách, đền bù sách hoặc tiền domất sách )
- Mợn/ trả sách (cho mợn, nhận sách trả,
tổ chức thông tin về sách và tác giả );
Trang 21Các nhóm HS trao đổi, bổ sung lẫn nhau.
(?) Trong mỗi hoạt động, các đối tợng
tham gia phải thực hiện những nhiệm vụ
Trang 22hệ quản trị cơ sở dữ liệu microsoft access
Theo PPCT: 09 Đ3 giới thiệu microsoft access
- Biết có 2 chế độ làm việc với các đối tợng: chế độ thiết kế (Design View) và chế
độ trang DL (Datasheet View)
- Biết có cách tạo các đối tợng: dùng thuật sĩ (wizard); tự thiết kế (Design) hoặcphối hợp cả 2 cách dùng thuật sĩ và tự thiết kế
c) Thái độ: Nghiêm túc tìm hiểu về Microsoft Access
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Giáo viên: SGK, SGV, Bài soạn, MTĐT; máy chiếu, màn chiếu
b) Học sinh: SGK, vở ghi
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (Không):
2 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giới thiệu Access
Hoạt động 2: Giới thiệu khả năng của
Trang 23khả năng của Access và trả lời câu hỏi:
+ Tạo biểu mẫu để cập nhật DL;
+ Tạo mẫu hỏi để tìm kiếm, khai thácDL;
+ Tạo báo cáo thống kê hay tổng kết
b) Ví dụ:
Hoạt động 3:
GV: giới thiệu và phân biệt các đối tợng
trong MS Access
- Có thể thực hiện trên MT một vài thao
tác của chơng trình Access để học sinh
tìm hiểu trên màn hình minh hoạ ->
nhận biết các khái niệm về các đối tợng
+ Mẫu hỏi (Query): là đối tợng dùng đểsắp xếp, tìm kiếm và kết xuất thông tin
từ 1 hay nhiều bảng
+ Biểu mẫu (Form): Là đối tợng tạogiao diện thuận tiện cho việc nhập hoặchiển thị thông tin
+ Báo cáo (Report): là đối tợng đợc thiết
kế để định dạng, tính toán, tổng hợp DL
đợc chọn và in ra
b) Ví dụ:
Hoạt động 4:
Giới thiệu cách khởi động Access:
GV: Giới thiệu cách khởi động Access
và yêu cầu HS quan sát hình 13
-SGK/28 - Màn hình làm việc của
Access.
(?) Nêu cách tạo CSDL mới?
(?) Gv h.dẫn hsinh cách tạo CSDL mới
- Tạo các đối tợng khác trong CSDL vàmỗi CSDL phải có ít nhất 1 bảng.Access có tên tệp ngầm định phần mở
Trang 24Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Chú ý: trớc khi thoát khỏi Access,
Access sẽ hỏi có lu thông tin trớc khi
d) Kết thúc làm việc với Access:
C1: File\Exit hoặc ấn alt + F4.
C2: Nháy đúp nút Close () góc trênbên phải màn hình Access
Hoạt động 5:
* Chế độ làm việc với các đối tợng:
Gv:cung cấp cho học sinh các thông
Gv giới thiệu cho học sinh biết các cách
tạo đối tợng trong Access
5 Làm việc với các đối tợng:
a) Chế độ làm việc với các đối tợng:
-Chế độ thiết kế (Design View): tạo mới
đối tợng hoặc thay đổi các đối tợng
- Chế độ trang DL (Datasheet View):Hiển thị DL dạng bảng -> làm việc trựctiếp với DL: xem, xoá, thay đổi các DL;thêm DL mới
b) Tạo đối tợng mới:
- Dùng các mẫu dựng sẵn (thuật sĩ).
- Ngời dùng tự thiết kế.
Trang 25- Có bao nhiêu cách tạo đối tợng trong
Access?
- Thuật sĩ (Wizard) là gì?
HS:Trả lời
(?) Hãy nêu cách mở một đối tợng?
GV: Yêu cầu HS qua sát hình 19
-SGK/32, GV giới thiệu cửa sổ CSDL
ứng với đối tợng làm việc hiện thời là
c) Mở đối tợng:
- Nháy đúp lên tên một đối tợng để mở
nó
3 Củng cố- Luyện tập:
GV: - Đa ra các BT củng cố bài học bằng cách: chiếu trên màn hình hoặc phiếu HT
Yêu cầu HS hãy chọn các chức năng chính tơng ứng với từng đối tợng trong ds cácchức năng và đối tợng nêu dới đây
a) Bảng 1 Dùng để tính toán, tổng hợp và in ấn
b) Biểu mẫu 2 Lu dữ liệu
c) Mẫu hỏi 3 Tạo bảng mới từ các bảng đã có
d) Báo cáo 4 Để cập nhật và hiển thị thông tin
Trang 26Ngày soạn: 19/09/2010
Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…./09/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
A - Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Hiểu đợc các khái niệm chính trong cấu trúc bảng gồm: trờng, bản ghi, kiểu DL;
- Biết khái niệm khóa chính;
- Biết cách tạo, sửa và lu cấu trúc bảng, nạp DL vào bảng, cập nhật DL;
- Thực hiện đợc việc chỉ định khóa đơn giản là một trờng
b) Kĩ năng:
- Biết thực hiện đợc tạo và sửa cấu trúc bảng, nạp DL vào bảng, cập nhật DL;
- Biết thực hiện đợc việc khai báo khóa;
- Biết thực hiện đợc việc liên kết giữa hai bảng
c) Thái độ: Nghiêm túc, tìm tòi, sáng tạo
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: SGK, SGV, Bài soạn, MTĐT (nếu có), một số hình ảnh minh họa
- Học sinh: SGK, vở ghi
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các đối tợng có trong Access? Các chế độ làm việc với các đối tợng?
- Nêu cách khởi động + Thoát khỏi Access?
2 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
- Trờng (field: là một cột của bảng thểhiện 1 thuộc tính cần quản lí
- Bản ghi (record): là một hàng của bảng
về các thuộc tính của 1 cá thể mà bảngquản lí
- Kiểu DL: là kiểu giá trị của DL lu trong
1 trờng
- Các kiểu DL chính – SGK/34
Trang 27Hoạt động 2:
Gv: Nêu cách tạo cấu trúc bảng?
(?) Các tính chất của trờng dùng để làm
gì ?
(?) Thay đổi các tính chất của trờng
dùng phải làm gì ?
Gv: hd và giải thích.
Mỗi bản ghi trong 1 bảng phải là duy
nhất (2 hàng DL không giống nhau).
- Access có thể tự tạo khoá chính tự
2 Tạo và sửa cấu trúc bảng:
- Làm việc với bảng; trong cửa sổ CSDLnháy vào Tables
a) Tạo cấu trúc bảng:
- Nháy đúp Creat Table in Design Viewhoặc New
- Design View
- Tên trờng (Field Name)
- Kiểu DL (Data Type)
- Các tính chất của trờng
* Để tạo 1 trờng:
- Gõ tên trờng vào cột Field Name;
- Chọn kiểu DL trong cột Data Type;
- Mô tả nội dung trờng trong cột
Decription (không nhất thiết fải có);
- Lựa chọn tính chất của trờng trong mục
Field Properties.
* Các tính chất của trờng:
- để điều khiển cách thức DL đợc lu trữ;nhập hoặc hiển thị Tính chất của trờngphụ thuộc vào kiểu DL của trờng
- Field size: kích thớc trờng;
- Format: định dạng;
- Caption: thay tên trờng bằng các phụ
đề dễ hiểu;
- Default Value: giá trị ngầm định
* Thay đổi tính chất của 1 trờng:
- Nháy chuột vào dòng định nghĩa trờng
- Các tính chất của trờng tơng ứng sẽ xuấthiện trong phần Field Properties
* Chỉ định khoá chính:
- Trong mỗi bảng của Access; ngời dùngcần chỉ ra một hoặc nhiều trờng mà giátrị của chúng xác định duy nhất mỗi hàngcủa bảng, các trờng đó -> khoá chính(primary key) của bảng
+ Cách chỉ định khoá chính cho bảng (ởchế độ thiết kế):
- Chọn trờng bằng cách nháy ô ở bên trái
Trang 28Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
tên trờng
- Nháy nút biểu tợng ( ) của Accesshoặc chọn lệnh Primary key trong menu
Edit.
Chú ý: khi đã chỉ định khoá chính cho
bảng thì access không cho phép nhập giátrị trùng hoặc để trống giá trị trong trờngkhoá chính
* Lu cấu trúc bảng:- File\Save hoặc
Trớc khi thay đổi cấu trúc bảng ta phải
hiển thị chế độ thiết kế bằng cách nháy
nút lệnh Design góc trên bên trái cửa sổ
CSDL.
(?) Thay đổi cấu trúc bảng ?
(?) Thay đổi thứ tự các trờng ntn?
(?) Nêu cách thêm trờng vào bảng?
(?) Nêu cách xoá trờng trong bảng?
(?) Muốn thay đổi khoá chính ta phải
làm ntn?
b) Thay đổi cấu trúc bảng:
- Nháy tên bảng trong trang bảng
- Nháy nút Design
+ Thay đổi thứ tự các trờng:
- Chọn trờng muốn thay đổi vị trí, nháychuột và giữ
- Di chuyển chuột, kéo và nhả chuột khi
đã di chuyển trờng đến vị trí mong muốn.+ Thêm trờng:
- Insert/Rows hoặc chọn nút biểu tợngchèn thêm trờng
- Gõ tên trờng, chọn kiểu DL, mô tả vàxđ các tính chất của trtờng đó
+Xoá trờng:
- Chọn trờng muốn xoá
- Edit/Delete Row hoặc chọn biểu tợng
xoá
Lu lại khi thay đổi: File\Save ( )
+ Thay đổi khoá chính:
- Chọn trờng khoá chính
- Nháy nút hoặc chọn lệnh Primarykey để huỷ bỏ thiết đặt khóa chính cũ(Edit\Primary Key)
Trang 29- Chọn trờng mới và chỉ định khoá chính.
Hoạt động 4:
Muốn xoá 1 bảng không cần đến nữa
hay các bảng chứa các thông tin sai, cũ
- Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế
-Trong cửa sổ Table: gõ tên trờng, kiểu DL …
- Chỉ định khoá chính
- Lu cấu trúc bảng
4 Hớng dẫn học bài ở nhà:
BTVN: - Kể tên các thao tác tạo cấu trúc bảng
- Trả lời câu hỏi 1-> 5 SGK/39
- Làm BT trong SBT từ 2.14 đến 2.40 trang 20->26
- Chuẩn bị tiết học sau đọc và tìm hiểu trớc bài:
Bài tập và thực hành 2 - Tạo cấu trúc bảng.
Trang 30Ngày soạn: 21/09/2010
Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
2 Kĩ năng: - Cơ bản về tạo cấu trúc bảng theo mẫu, chỉ định khóa chính;
- Thực hiện đợc chỉnh sửa và lu cấu trúc bảng
3 Thái độ: Nghiêm túc thực hiện theo nội quy, tìm tòi, sáng tạo
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 GV: Chuẩn bị phòng máy, nội dung thực hành, SGK;
2 HS: SGK, vở ghi
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bớc để chỉ định khóa chính trong bảng DL?
Liệt kê một số thao tác có thể đợc thực hiện trong chế độ thiết kế bảng?
2 Nội dung bài giảng:
Phơng pháp: Giáo viên phân nhóm HS, từng nhóm thực hành theo từng máy.
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1:
GV: Hớng dẫn HS làm BT1 trong
SGK/40
(GV có thể làm thao tác mẫu 1 lần sau
đó có thể gọi HS làm mẫu 1 số thao tác,
ĐoanVien Là ĐV hay không Yes/No
NgSinh Ngày sinh Date/time
Bài 1: SGK/40
- Khởi động Access;
- Tạo CSDL với tên QuanLi_HS;
- Tạo tên bảng HOCSINH.
Trang 31To Tổ Number
Chú ý: SGK/40
Khi đã tạo xong cấu trúc của bảng, muốn
ghi tên bảng ta vào File\Save, hiện ra cửa
sổ Save As, gõ tên bảng vào
Sau khi gõ tên cho bảng vừa tạo xong thì
máy tính sẽ hiện ra bảng thông báo
có chọn khóa chính cho bảng hay không?
Trang 32Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
- Sai, thiếu hay thừa khi đặt tên trờng,
xóa nhầm trờng, chọn sai kiểu DL (chú ý
các thao tác sửa đổi cấu trúc);
- Chỉ định sai trờng khóa chính, có thể
dẫn đến fải xóa trờng khóa chính hiện
thời để thay bằng một trờng khác
GV: Yêu cầu HS đọc và ghi nhớ Chú ý
-SGK/41.
3 Củng cố - Luyện tập:
GV: + Làm lại bài thực hành; Các thao tác khi tạo cấu trúc 1 bảng trong CSDL:
- Mở cửa sổ CSDL – chọn Table
- Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế
- Trong cửa sổ Table: gõ tên trờng, kiểu DL …
- Chỉ định khoá chính
- Lu cấu trúc bảng
4 Hớng dẫn học bài ở nhà:
BTVN: - Hoàn thiện bài thực hành
- Chuẩn bị tiết sau- Tiếp tục tìm hiểu và làm:
Bài tập và thực hành 2 - Tạo cấu trúc bảng.
Trang 33Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
2 Kĩ năng: - Cơ bản về tạo cấu trúc bảng theo mẫu, chỉ định khóa chính;
- Thực hiện đợc chỉnh sửa và lu cấu trúc bảng
3 Thái độ: Nghiêm túc thực hiện theo nội quy, tìm tòi, sáng tạo
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 GV: Chuẩn bị phòng máy, nội dung thực hành, SGK;
2 HS: SGK, vở ghi
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút
Câu 1 Nêu cấu trúc bảng (5 điểm) Câu 2 Tạo cấu trúc bảng (5 điểm)
2 Nội dung bài giảng:
Phơng pháp: Giáo viên phân nhóm HS, từng nhóm thực hành theo từng máy.
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 4:- Làm bài 3 - SGK/41
Từ DL đã có từ bài thực hành tiết trớc
- Chuyển trờng Doanvien xuống dới
tr-ờng Ngsinh và trên trtr-ờng Diachi;
- Thêm các trờng: Lí, Hóa, Tin;
- Di chuyển trờng Diem để có các thứ tự:
Toan, Li, Hoa, Van, Tin
Bài 3: ở chế độ thiết kế
(View\Design View)
Thay đổi cấu trúc bảng và vị trí các trờng
Trang 34Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
- Lu lại bảng và thoát khỏi Access
- Sai, thiếu hay thừa khi đặt tên trờng,
xóa nhầm trờng, chọn sai kiểu DL (chú ý
các thao tác sửa đổi cấu trúc);
- Chỉ định sai trờng khóa chính, có thể
dẫn đến fải xóa trờng khóa chính hiện
thời để thay bằng một trờng khác
GV: Yêu cầu HS đọc và ghi nhớ Chú ý -
SGK/41.
* Thoát khỏi Access
- Đóng CSDL: (file đang mở) Trớc khi
đóng ghi nội dung lại ấn hoặc vào
File\Save.
- Thoát khỏi chơng trình: File\ Exit, hoặc
ấn Alt+F4 hay chọn nút Close ( )
3 Củng cố - Luyện tập:
GV: - Giáo viên đánh giá tiết học thực hành
- Nhận xét, kiểm tra, cho điểm
+ Làm lại bài thực hành; Các thao tác khi tạo cấu trúc 1 bảng trong CSDL:
- Mở cửa sổ CSDL – chọn Table
- Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế
- Trong cửa sổ Table: gõ tên trờng, kiểu DL …
- Chỉ định khoá chính
- Lu cấu trúc bảng
4 Hớng dẫn học bài ở nhà:
BTVN: - Hoàn thiện bài thực hành
- Chuẩn bị tiết sau- Đọc và tìm hiểu trớc bài:
Đ5 - Các thao tác cơ bản trên bảng.
Trang 35Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….Theo PPCT: 13 Đ 5 - các thao tác cơ sở trên bảng
I - Mục tiêu:
Học sinh nắm đợc các thao tác cơ bản sau:
1 Về kiến thức:
* Biết các lệnh làm việc với bảng:
- Cập nhật DL: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi;
- Sắp xếp và lọc DL; Tìm kiếm DL đơn giản; In dữ liệu
2 Về kĩ năng:
- Thực hiện đợc: Mở bảng ở chế độ trang DL, cập nhật DL, sắp xếp và lọc DL;Tìm kiếm DL đơn giản, tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ, định dạng và in dữ liệu trực tiếp
- Sử dụng thích hợp hai chế độ: tự thiết kế và dùng thuật sĩ
3 Thái độ: Nghiêm túc thực hiện
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 GV: SGK, bài soạn, máy chiếu, MTĐT (nếu có);
2 HS: SGK, vở ghi
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong tiết học
2 Nội dung bài giảng:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1:
Sau khi tạo cấu trúc các bảng việc tiếp
theo là cập nhật DL
- Chọn chế độ hiển thị trang DL của bảng
& nháy đúp tên bảng trong trang bảng
GV: Yêu cầu HS quan sát và tìm hiểu
- Gõ DL vào trong mỗi trờng
(?) Cách chỉnh sửa giá trị 1 trờng?
HS: trả lời
(?) Sửa DL ntn?
HS: trả lời
(Câu trả lời mong đợi) Sửa DL: ấn phím
Backspace hoặc ấn Delete (xóa kí tự bên
trái và bên phải con trỏ soạn thảo)
b) Chỉnh sửa:
- Muốn chỉnh sửa giá trị 1 trờng của 1bản ghi thì bản ghi đó phải là bản ghihiện thời
c) Xóa bản ghi:
Trang 36Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
HS: trả lời
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 26
-SGK/26 - Hộp thoại khẳng định xóa.
GV: Giới thiệu và hdẫn thêm cho HS
-Chọn 1 số bản ghi liền nhau: nháy chọn
bản ghi đầu tiên rồi ấn Shift rồi nháy đến
bản ghi cuối
- Nháy 1 ô của bản ghi để chọn rồi ấn nút
Delete hoặc chọn bản ghi bằng cách
nháy vào ô trái nhất rồi ấn delete (Hoặcchọn biểu tợng ) Chọn Yes để khẳng
định xóa
Hoạt động 2:
(?) Nêu cách sắp xếp trong 1 trờng
hoặc trong 1 bản ghi theo thứ tự tăng
HS: trả lời và lấy ví dụ.
Gv yêu cầu HS quan sát, đọc và tìm hiểu
- Lu lại các thay đổi sau khi sắp xếp
b) Lọc:
Là một công cụ của hệ QTCSDL chophép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một
số điều kiện nào đó Có thể dùng lọc để
tìm các bản ghi phù hợp với điều kiệnchọn
* Có 2 cách lọc: lọc theo ô DL đang
chọn và lọc theo mẫu (đk đợc trình bàydới dạng mẫu)
- Lọc theo ô DL đang chọn: Chọn ô rồi
nháy nút ) Access sẽ lọc ra tất cả cácbản ghi có giá trị của trờng tơng ứng
- Lọc theo mẫu:
Nháy chọn nút ; Nhập điều kiện vào từng trờng tơngứng theo mẫu;
Nháy nút lệnh biểu tợng lọc, để thựchiện
Sau khi kết thúc, có thể nháy lại nút lọc để hủy lọc, trở về DL không lọc
Hoạt động 3:
Gv yêu cầu HS quan sát hộp thoại: Find
and Replace (H 32-SGK/46) và đa ra
nội dung trong hộp thoại
3 Tìm kiếm đơn giản:
Để tìm kiếm những bản ghi có thể làmtheo các cách sau:
* Định vị con trỏ lên bản ghi đầu tiên vànháy chọn Menu Edit/ Find
Hoặc: - chọn biểu tợng
- ấn Ctrl + F để mở hộp thoại Find
and Replace.
Trang 37Gv đa ra hộp thoại cho hs quan sát và tìm
hiểu các nội dung trong hộp thoại
- Find What: gõ cụm từ cần tìm;
trờng, việc thiết đặt trang in và xem trớc
khi in thực hiện tơng tự nh trong
Microsoft Word
4 In dữ liệu:
- Thiết đặt trang in: File/Page Setup
- Chọn lệnh in: File/Print hoặc biểu tợng
BTVN: - Trả lời câu hỏi 1->3 SGK/47 Làm BT: 2.41 đến 2.46-Trang 26, 27, 28
- Chuẩn bị tiết sau: BTTH 3 - Thao tác trên bảng - SGK/48, 49
Trang 38Ngày soạn: 27/09/2010
Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C1 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C2 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C3 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C4 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C5 Sĩ số:.……… Ngày giảng:…/.…/2010 Lớp: 12C6 Sĩ số:.……….
thao tác trên bảng (Tiết 1/2)
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức: Thực hiện thao tác trên bảng, làm việc với bảng trong cả hai chế độ.
2 Kỹ năng: Sử dụng các công cụ lọc, sắp xếp để kết xuất thông tin từ bảng.
3 Thái độ: Nghiêm túc thực hiện theo nội quy, tìm tòi, sáng tạo
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 GV: SGK, bài soạn, máy chiếu, MTĐT (nếu có);
2 HS: SGK, vở ghi
III - Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong tiết thực hành
2 Nội dung bài giảng:
Yêu cầu: Sử dụng bảng HOCSINH đã đợc tạo cấu trúc trong bài thực hành 2.
Phơng pháp: Giáo viên phân nhóm HS, từng nhóm thực hành theo từng máy
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Làm BT 1 - SGK/48
Thêm một số trờng vào bảng HOCSINH
GV: yêu cầu HS nhập DL cho bảng (DL
cần thống nhất thì kq của các BT về truy
vấn DL cũng dễ kiểm nghiệm chung
trong toàn lớp)
- Sử dụng cách di chuyển trong bảng
- Chỉnh sửa các lỗi trong các trờng (nếu
có).
- Xóa hoặc thêm bản ghi mới
Bài tập 1:
Hoạt động 2: Làm BT 2 - SGK/48
Mục đích: Rèn luyện cho HS kĩ năng
thực hiện thao tác lọc, củng cố khái niệm
kiết xuất thông tin, tiêu chí tìm kiếm
thông tin
a) Hiển thị các HS Nam trong lớp. Bài tập 2:
Trang 39- Đa con trỏ đến trờng GT; bôi đen GT
Nam; trỏ chuột vào Record\Filter\ Filter by Selection hoặc kích chuột vào
biểu tợng trên thanh Table Datasheet(Hình 1).
- Hình 2: Bảng hiển thị ds HS Nam sau
GV: Yêu cầu HS lọc danh sách các bạn
cha là Đoàn viên; cách lọc tơng tự nh ý a
trong bài
Hình 3: DSHS là đoàn viên sau khi lọc
b) Lọc dsách HS cha là Đoàn viên:
- Đa con trỏ đến trờng Doanvien;kíchchọn ; trỏ chuột vào Record\Filter\
Filter by Selection hoặc kích chuột vào
biểu tợng trên thanh Table Datasheet
- Hình 3: Bảng hiển thị ds HS là
Đoanvien sau khi lọc.
- Sau khi kết thúc, có thể nháy lại nút lọc để hủy lọc, trở về DL không lọc
c) Tìm các HS có điểm 3 môn Toán, Lí,
Hóa đều trên 8.
GV: Yêu cầu HS lọc danh sách các HS
có điểm 3 môn Toán, Lí, Hóa đều trên 8
Hình4:Hộp thoại lọc theo mẫu(điều kiện)
Hình 5:Kết quả lọc theo mẫu (điều kiện)
c) Tìm các HS có điểm 3 môn Toán, Lí, Hóa đều trên 8.
- Mở bảng DL HOCSINH;
- Kích chuột chọn biểu tợng , hoặckích chọn: Record\filter\Filter by form
- Nhập điều kiện lọc: nhập >8 trong cột
Toan, Li, Hoa (Hình 4)
- Nháy nút để thực hiện lọc (Hình 5)
3 Củng cố - Luyện tập:
Trang 40- Giáo viên đánh giá tiết học.
- Nhận xét, kiểm tra, cho điểm
Yêu cầu:
- Làm lại bài thực hành;
- Rèn luyện kĩ năng nhập và thao tác với bảng DL; chỉnh sửa, thêm mới, xóa bảnghi (trờng) .);
- Lọc theo ô DL đang chọn; Lọc theo mẫu, điều kiện đợc trình bày dới dạng mẫu
- Trong quá trình làm bài thực hành, đọc và tham khảo làm một số thao tác theo ớng dẫn trong chú ý - SGK/49
h-4 Hớng dẫn học bài ở nhà:
BTVN: - Hoàn thiện bài thực hành
- Chuẩn bị tiết sau- Tiếp tục thực hành:Thao tác trên bảng
-Ngày tháng năm 200