- HS chứng minh công thức tính diện tích xung quanh một cách đơn giản nhÊt - RÌn luyÖn kü n¨ng vËn dông thµnh th¹o CT tÝnh diÖn tÝch xung quanh của hình lăng trụ đứng trong bài tập.. Giá[r]
Trang 1Giáo viên: đỗ mạnh hường Giáo án: hình học 8
======================================================================================
Giảng: 16/4/2010
Chương IV:Hình lăng trụ đứng - hình chóp đều
a-hình lăng trụ đứng
Tiết 56: hình hộp chữ nhật
I- Mục tiêu :
-Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ
nhật Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật Từ đó làm
quen các khái niệm điểm, đường thẳng, mp trong không gian
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học
ii- chuẩn bị:
- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày
có dạng hình hộp chữ nhật
Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
- HS: Thước thẳng có vạch chia mm
III- tiến trình bài dạy:
1- Tổ chức: 8A: /29 8B: /26 8C: /29
2- Kiểm tra:
Lồng vào bài mới
3- Bài mới:
- ĐVĐ: GV dựa trên mô hình hình hộp chữ nhật và trên hình vẽ Giới
thiệu khái niệm hình hộp chữ nhật và hình hộp lập phương
- GV cho HS nhận xét tiếp: mặt, đỉnh, cạnh
1- Hình hộp chữ nhật:
A B
cạnh mặt đỉnh
Hình hộp lập phương:
- HS chỉ ra:
Hình hộp chữ nhật có + 8 đỉnh
+ 6 mặt + 12 cạnh
- HS chỉ ra VD trong cuộc sống hàng ngày là hình hộp
C
Trang 2GV: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh mặt
cạnh
- Em hãy nêu VD về một hình hộp chữ nhật gặp
trong đời sống hàng ngày
- Hãy chỉ ra cạnh, mặt, đỉnh của hình hộp lập
phương
-GV: Cho học sinh làm nhận xét và chốt lại
Hình hộp có sáu mặt là hình hộp chữ nhật
Hình lập phương là hình hộp CN có 6 mặt là
những hình vuông
- GV cho học sinh làm bài tập?
- HS đọc yêu cầu bài toán
2- Mặt phẳng và đường thẳng:
GV: Liên hệ với những khái niệm đã biết trong
hình học phẳng các điểm A, B, C… Các cạnh AB,
BC là những hình gì?
- Các mặt ABCD; A'B'C'D' là một phần của mặt
phẳng đó?
B C
A' D'
- GV: Nêu rõ tính chất: " Đường thẳng đi qua hai
điểm thì nằm hoàn toàn trong mặt phẳng đó"
* Các đỉnh A, B, C,… là các điểm
* Các cạnh AB, BC, … là các đoạn thẳng
* Mỗi mặt ABCD, A'B'C'D' là một phần của mặt
phẳng
4- Củng cố:
- GV: Cho HS làm việc theo nhóm trả lời bài tập 1,
2, 3 sgk/ 96,97
Cho HHCN có 6 mặt đều là hình chữ nhật
- Các cạnh bằng nhau của hhcn ABCDA'B'C'D' là
- Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng BA' thì O
nằm trên đoạn thẳng AB' không? Vì sao?
- Nếu điểm K thuộc cạnh BC thì điểm K có thuộc
cạnh C'D' không ?
5- Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài 4- cắt bằng bìa cứng rồi ghép lại
- HS nhận xét tiếp
- HS đọc yêu cầu bài toán
- HS lên bảng chỉ ra các đỉnh, các cạnh ( hoặc dùng phiếu học tập làm bài tập? )
- Học sinh làm ra phiếu học tập ( Nháp )
+ Các mặt…
+ Các đỉnh A,B,C là các điểm + Các cạnh AB, BC… là các đoạn thẳng
B C
B' A' D'
Trang 3
-Giáo viên: đỗ mạnh hường -Giáo án: hình học 8
======================================================================================
Ngày giảng:20/4/2010
I- Mục tiêu:
-Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật Từ đó làm quen các khái niệm điểm, đường thẳng, mp trong không gian
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học
ii- chuẩn bị tài liệu, tbdh:
- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày
có dạng hình hộp chữ nhật
Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
- HS: Thước thẳng có vạch chia mm
III- tiến trình bài dạy:
1- Tổ chức: 8A: /29 8B: /26 8C: /29 2- Kiểm tra bài cũ:
GV: Đưa ra hình hộp chữ nhật: Hãy kể tên các mặt của hình hộp chữ nhật?
3- Bài mới:
+AA' và BB' có nằm trong một
mặt phẳng không? Có thể nói
AA' // BB' ? vì sao?
+ AD và BB' có hay không có
điểm chung?
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
Hai đường thẳng không có
điểm chung trong không gian
có được coi là // không ? bài
mới ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Tìm hiểu hai đường
thẳng // trong không gian.
1) Hai đường thẳng song song trong không gian.
?1 + Có vì đều thuộc hình chữ nhật AA'B'B + AD và BB' không có điểm chung
a // b a, b mp (α)
a b =
* Ví dụ:
+ AA' // DD' ( cùng nằm trong mp (ADD'A') + AD & DD' không // vì không có điểm chung + AD & DD' không cùng nằm trong một mp
B C
A D
C' A' B'
* Chú ý: a // b; b // c a // c
D B'
Trang 4* HĐ3: Giới thiệu đường
thẳng song song với mp & hai
mp song song
- GV: cho HS quan sát hình vẽ
ở bảng và nêu:
+ BC có // B'C' không?
+ BC có chứa trong mp (
A'B'C'D') không?
- HS trả lời theo hướng dẫn của
GV
- HS trả lời bài tập ?3
+ Hãy tìm vài đường thẳng có
quan hệ như vậy với 1 mp nào
đó trong hình vẽ
Đó chính là đường thẳng // mp
- GV: Giới thiệu 2 mp // bằng
mô hình
+ AB & AD cắt nhau tại A và
chúng chứa trong mp ( ABCD)
+ AB // A'B' và AD // A'D'
nghĩa là AB, AD quan hệ với
mp A'B'C'D' như thế nào?
+ A'B' & A'D' cắt nhau tại A'
và chúng chứa trong mp
(A'B'C'D') thì ta nói rằng:
mp ABCD // mp (A'B'C'D')
- HS làm bài tập:
?4 Có các cặp mp nào // với
nhau ở hình 78?
4- Củng cố: GV nhắc lại các
khái niệm đt // mp, 2 mp //, 2
mp cắt nhau
2) Đường thẳng song song với mp & hai mp song song
B C
A Đ
B' C'
A' D' BC// B'C ; BC không (A'B'C'D')
?3 + AD // (A'B'C'D') + AB // (A'B'C'D') + BC // (A'B'C'D') + DC // (A'B'C'D')
* Chú ý : Đường thẳng song song với mp:
BC // mp (A'B'C'D') BC// B'C'
BC không (A'B'C'D')
A
C D
C'
H B
D' I
L
K
* Hai mp song song
mp (ABCD) // mp (A'B'C'D')
a // a'
b // b'
a b ; a' b'
a', b' mp (A'B'C'D')
a, b mp ( ABCD)
?4 : mp (ADD/A/ )// mp (IHKL )
mp (BCC/B/ )// mp (IHKL )
mp (ADD/A/ )// mp (BCC/B/ )
mp (AD/C/B/ )// mp (ADCB )
3) Nhận xét:- a // (P) thì a và (P) không có
điểm chung- (P) // (Q) (P) và (Q) không có
điểm chung- (P) và(Q) có 1 điểm chung A thì
có đường thẳng a chung đi qua A (P)
(Q)
B'
D
Trang 5Giáo viên: đỗ mạnh hường Giáo án: hình học 8
======================================================================================
5- Hướng dẫn về nhà: Làm
các bài tập 7,8 sgk
-Ngày giảng:22/4/2010
Tiết 58: Thể tích hình hộp chữ nhật
I- Mục tiêu:
-Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Nắm được công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật Bước đầu nắm được phương pháp chứng minh1 đường thẳng vuông góc với 1 mp, hai mp //
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học
ii- chuẩn bị tài liệu, tbdh:
- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày
có dạng hình hộp chữ nhật
-Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
- HS: Thước thẳng có vạch chia mm
III- tiến trình bài dạy:
1- Tổ chức: 8A: /29 8B: /26 8C: /29 2- Kiểm tra bài cũ:
Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' hãy chỉ ra và chứng minh
a -Một cạnh của hình hộp chữ nhật // với 1 mp
b - Hai mp //
3- Bài mới:
* HĐ1: Tìm hiểu kiến thức mới
- HS trả lời tại chỗ bài tập ?1
GV: chốt lại đường thẳng mp
a a' ; b b'
a mp (a',b') a' cắt b'
- GV: Hãy tìm trên mô hình hoặc
hình vẽ những ví dụ về đường
thẳng vuông góc với mp?
- HS trả lời theo hướng dẫn của
GV
- HS phát biểu thể nào là 2 mp
vuông góc?
1) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
- Hai mặt phẳng vuông góc
?1 AA' AD vì AA'DD' là hình chữ nhật AA' AB vì AA'B'B là hình chữ nhật Khi đó ta nói: A/A vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) tại A và kí hiệu :
A/A mp ( ABCD )
* Chú ý:
+ Nếu a mp(a,b); a mp(a',b') thì mp (a,b) mp(a',b')
* Nhận xét: SGK/ 101
?2
Có B/B, C/C, D/D vuông góc mp (ABCD )
c
Trang 6- HS trả lời theo hướng dẫn của
GV
- GV: ở tiểu học ta đã học công
thức tính thể tích của hình hộp chữ
nhật Hãy nhắc lại công thức đó?
- Nếu là hình lập phương thì công
thức tính thể tích sẽ là gì?
* HĐ2: Tính thể tích hình hộp chữ
nhật
GV yêu cầu HS đọc SGK tr
102-103 phần thể tích hình hộp chữ
nhật đến công thức tính thể tích
hình hộp chữ nhật
* Ví dụ:
+ HS lên bảng làm VD:
4 Củng cố:
Bài tập 10/103
Bài tập 11/ SGK:
Tính các kích thước của một hình
hộp chữ nhật, biết rằng chúng tỉ lệ
Có B/B (ABCD)
B/B mp (B /BCC' ) Nên mp (B/BCC' ) mp (ABCD) C/m t2:
mp (D/DCC' ) mp (ABCD)
mp (D/DAA' ) mp (ABCD)
V = a.b.c
Vlập phương = a3
2) Thể tích hình hộp chữ nhật
b
a c
c
VHình hộp CN= a.b.c ( Với a, b, c là 3 kích thước của hình hộp chữ nhật )
Vlập phương = a3
S mỗi mặt = 216 : 6 = 36 + Độ dài của hình lập phương
a = 36= 6
V = a3 = 63 = 216
A B
E F
D C
H G a) BF EF và BF FG ( t/c HCN) do đó :
BF (EFGH) b) Do BF (EFGH) mà BF (ABFE)
(ABFE) (EFGH)
* Do BF (EFGH) mà BF (BCGF) (BCGF) (EFGH)
Gọi các kích thước của hình hộp chữ nhật là
a, b, c
Trang 7Giáo viên: đỗ mạnh hường Giáo án: hình học 8
======================================================================================
với 3, 4, 5 và thể tích của hình hộp
này là 480 cm3
5.Hướng dẫn về nhà:
Làm các bài tập 12, 13 và xem
phần luyện tập
3 4 5
a b c
Suy ra a= 3k ; b = 4k ; c =5k
V = abc = 3k 4k 5k = 480
Do đó k = 2 Vậy a = 6; b = 8 ; c = 10
-Ngày giảng: 27/4/2010
Tiết 59: Luyện tập
I- Mục tiêu:
-Từ lý thuyết, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết
một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Nắm được công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật Bước đầu nắm được phương pháp chứng minh1 đường thẳng vuông góc với 1 mp, hai mp //
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học
ii- chuẩn bị tài liệu, tbdh:
- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày
có dạng hình hộp chữ nhật Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
- HS: Bài tập về nhà
Iii- tiến trình bài dạy:
1- Tổ chức: 8A: /29 8B: /26 8C: /29 2- Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài mới
3- Bài mới:
* HĐ1: Chữa các bài tập
- HS điền vào bảng
- Nhắc lại phương pháp dùng
để chứng minh 1 đường thẳng
mp
a mp(a'b')
a a' ; a b'
HS điền vào bảng
c
Trang 8a' cắt b'
+ Nhắc lại đường thẳng // mp
BC// mp (A'B'C'D')
BC // B'C'
BC mp(A'B'C'D')
+ Nhắc lại 2 mp :
Nếu a mp (a,b)
a mp (a',b')
thì mp (a,b) mp (a',b')
- GV: cho HS nhắc lại đt mp
đt // mp
mp // mp
GV gợi ý gọi HS lên bảng làm
rồi chữa BT cho HS
GV gợi ý gọi HS lên bảng làm
rồi chữa BT cho HS
1) Chữa bài 13/104
Diện tích 1
Thể tích 1540 540 1320 2080
A B
E F
D C
H G b) AB mp(ADEH) những mp mp (ADHE)
c) AD // mp (EFGH)
Ta có: AD // HE vì ADHE là hình chữ nhật (gt)
HE mp ( EFGH)
B C
F G
A D
E H
2) Chữa bài 14/104
a) Thể tích nước đổ vào:
120 20 = 2400 (lít) = 2,4 m3
Diện tích đáy bể là:
2,4 : 0,8 = 3 m2
Chiều rộng của bể nước:
3 : 2 = 1,5 (m) b) Thể tích của bể là:
20 ( 120 + 60 ) = 3600 (l) = 3,6 m3
Chiều cao của bể là:
3,6 : 3 = 1, 2 m
3) Chữa bài 15/104
Khi chưa thả gạch vào nước cách miệng thùng là:
7 - 4 = 3 dm Thể tích nước và gạch tăng bằng thể tích của
25 viên gạch
2 1 0,5 25 = 25 dm3
Diện tích đáy thùng là:
Trang 9Giáo viên: đỗ mạnh hường Giáo án: hình học 8
======================================================================================
* HĐ2: HS làm việc theo nhóm
- GV: Cho HS làm việc nhóm
- Các nhóm trao đổi và cho biết
kết quả
Bài tập 4
Gọi 3 kích thước của hình hộp
chữ nhật là a, b, c và EC = d (
Gọi là đường chéo của hình
hộp CN)
CMR: d = a2 b2 c2
4 Củng cố:
HS chữa bài tập 18 tại chỗ
Phân tích đường đi từ E đến C
5 Hướng dẫn về nhà:
- Làm các bài tập 15, 17
- Tìm điều kiện để 2 mp //
7 7 = 49 dm3
Chiều cao nước dâng lên là:
25 : 49 = 0, 51 dm Sau khi thả gạch vào nước còn cách miệng thùng là:
3- 0, 51 = 2, 49 dm
Theo Pi Ta Go ta có:
AC2 = AB2 + BC2 (1)
EC2 = AC2 + AE2 (2)
Từ (1) và (2) EC 2 = AB2 + BC2+ AE2
Hay d = a2 b2 c2
HS chữa bài tập 18 tại chỗ
HS ghi BTVN
-Ngày giảng:29/4/2010
Tiết 60: hình lăng trụ đứng
I- Mục tiêu:
-Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng
trụ đứng Nắm được cách gọi tên theo đa giác đáy của nó Nắm được các yếu tố
đáy, mặt bên, chiều cao… Rèn luyện kỹ năng vẽ hình lăng trụ đứng theo 3
bước: Đáy, mặt bên, đáy thứ 2- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm
toán học
ii- chuẩn bị tài liệu, tbdh:
- GV: Mô hình hình lăng trụ đứng Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
- HS: Thước thẳng có vạch chia mm
Iii- tiến trình bài dạy:
1- Tổ chức: 8A: /29 8B: /26 8C: /29
2- Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 16/ SGK 105
3- Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài và tìm kiếm
kiến thức mới.
Chiếc đèn lồng tr 106 cho ta hình
ảnh một lăng trụ đứng Em hãy
1.Hình lăng trụ đứng
+ A, B, C, D, A1, B1, C1, D1 Là các đỉnh + ABB1A1; BCC1B1 các mặt bên là các hình chữ nhật
Trang 10quan sát hình xem đáy của nó là
hình gì ? các mặt bên là hình gì ?
- GV: Đưa ra hình lăng trụ đứng
và giới thiệu
Hình chữ nhật, hình vuông là các
dạng đặc biệt của hình bình hành
nên hình hộp chữ nhật, hình lập
phương cũng là những lăng trụ
đứng
GV đưa ra một số mô hình lăng
trụ đứng ngũ giác, tam giác…
chỉ rõ các đáy, mặt bên, cạnh bên
của lăng trụ
GV đưa ra ví dụ
+ Đoạn AA1, BB1, CC1 …// và bằng nhau là các cạnh bên
+ Hai mặt: ABCD, A1 B1C1D1 là hai đáy + Độ dài cạnh bên được gọi là chiều cao + Đáy là tam giác, tứ giác, ngũ giác… ta gọi là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác, lăng trụ ngũ giác + Các mặt bên là các hình chữ nhật
+ Hai đáy của lăng trụ là 2 mp //
A1
A
B
C1
B1
C
D1
?1
A1A AD ( vì AD D 1A1 là hình chữ nhật )
A1A AB ( vì ADB 1`A1 là hình chữ nhật )
Mà AB và AD là 2 đường thẳng cắt nhau của mp ( ABCD)
Suy ra A1A mp (ABCD )
C/ m T2:
A1A mp (A 1B1C1D1 ) Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy
* Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành
được gọi là hình hộp đứng Trong hình lăng trụ đứng các cạnh bên // và bằng nhau, các mặt bên là các hình chữ nhật
2- Ví dụ:
Trang 11Giáo viên: đỗ mạnh hường Giáo án: hình học 8
======================================================================================
* HĐ2: Những chú ý
4 Củng cố:
- HS chữa bài 19, 21/108
- Đứng tại chỗ trả lời
5 Hướng dẫn về nhà:
+Học bài cũ
+Làm các bài tập 19, 22 sgk
+Tập vẽ hình
C'
C
ABCA/B/C/ là một lăng trụ đứng tam giác Hai đáy là những tam giác bằng nhau Các mặt bên là những hình chữ nhật Độ dài một cạnh bên được gọi là chiều cao
2) Chú ý:
- Mặt bên là HCN: Khi vẽ lên mp ta thường vẽ thành HBH
- Các cạnh bên vẽ //
- Các cạnh vuông góc có thể vẽ không vuông góc
- HS đứng tại chỗ trả lời
-Ngày giảng: 3/5/2010
Tiết 61: Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng
I- Mục tiêu:
-Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ
đứng
- HS chứng minh công thức tính diện tích xung quanh một cách đơn giản nhất
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng thành thạo CT tính diện tích xung quanh
của hình lăng trụ đứng trong bài tập Giáo dục cho HS tính thực tế của các khái niệm toán học
ii- chuẩn bị tài liệu, tbdh:
- GV: Mô hình hình lăng trụ đứng Bìa cắt khai triển
- HS: Làm đủ bài tập để phục vụ bài mới
Iii- tiến trình bài dạy:
c