1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

so hoc 6 tuan 6

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 26,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ thống cho HS một số kiến thức cơ bản: cách ghi tập hợp; thực hiện các phép tính; nhân, chia các luỹ thừa cùng cơ số; thực hiện phép tính theo thứ tự.. Kỹ năng:?[r]

Trang 1

Tuần: 06 Ngày soạn: 15 / 09 / 2010

ÔN TẬP

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về thực hiện các phép tính; nhân, chia các luỹ thừa cùng cơ số; thực hiện phép tính theo thứ tự

2 Kỹ năng:

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập

3.Thái độ:

- Chính xác, cẩn thận, có ý thức trong học tập

- Phát triển tính tư duy

II – CHUẨN BỊ:

- GV:SGK, phấn màu, bảng phụ

- HS: BTVN, SGK và các dụng cụ học tập

- Phương pháp: Thực hành, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số lớp.(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Nhắc lại thự tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngặc và trong biểu thức có dấu ngoặc

 HS trả lời:

- Đối với biểu thức không có dấu ngoặc chỉ chứa hai phép tính là: cộng ,trừ hay nhân

và chia thì chúng ta thực hiệntừ trái sang phải

- Với biểu thức chứa đủ các phép tính: cộng trừ; nhân chia thì ta thực hiện từ trái sang phải

- Đối với biểu thức có dấu ngoặc thìo thứ tự thực hiện các phép tính là: ( ) [ ] { }

 GV nhận xét, đánh giá và cho điểm

3 Bài mới:

HĐ: Ôn tập: (34p)

Bài 104 trang 15 SBT.

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS hoạt động nhóm

làm bài

- HS đọc đề bài

- HS thảo luận nhóm làm bài

Bài 104 trang 15 SBT.

Thực hiện các phép tính : a) 3 52 – 16 : 22

= 3.25 – 16:4 = 75 – 4 = 71 b) 23.17–23.14 = 8.17–8 14

Trang 2

- Yêu cầu đại diện nhóm lên

bảng trình bày

- Cho các nhóm nhận xét bài

làm

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm nhận xét

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

= 8 ( 17 – 14 ) = 8 3 = 24 c) 15 141 + 59 15 = 5.( 141 + 59) = 15.200 = 3000

d)17 85 + 15 17 – 120

= 17(85+15) –120 = 17.100 –

120 = 1700 – 120 = 1580 e) 20 – [ 30 – ( 5 – 1 )2 ] =

20 – [ 30 – 42 ] = 20 – [ 30 –

16 ] = 20 – 14 = 6

Bài 105 trang 15 SBT.

- Gọi HS đọc đề bài

- Tìm số trừ là 5.(x – 3)

trước ,tiếp theo tìm thừa số

chưa biết là x – 3 cuối cùng

tìm x là số bị trừ

- Thực hiện trước phép tính 45

: 43 rồi tìm số hạng chưa biết

của tổng là 2.x cuối cùng tìm

x là một thừa số chưa biết

- Yêu cầu 2HS lên bảng làm

bài Cả lớp làm vào vở

- Cho HS nhận xét

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại

- HS đọc đề bài

- HS: suy nghĩ và trả lời theo hướng dẫn của GV

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- HS chú ý nghe và sửa bài

Bài 105 trang 15 SBT.

Tìm số tự nhiên x biết : a) 70 – 5 (x – 3) = 45

5 (x – 3) = 70 – 45

5 (x – 3) = 25

x – 3 = 25 : 5

x – 3 = 5

x = 5 + 3 = 8 b) 10 + 2 x = 45 : 43

10 + 2 x = 42 = 16

10 + 2 x = 16

2 x = 16 – 10

2 x = 6

x = 6 : 2 = 3

Bài 108 trang 15 SBT.

- Gọi HS đọc đề bài

- Thực hiện trước phép tính

23 32 rồi tìm số bị trừ là 2.x

cuối cùng tìm x là một thừa

số chưa biết

- Thực hiện trước phép tính

1339 : 13 rồi tìm số trừ là

x – 6 cuối cùng tìm x là số bị

trừ chưa biết

- Yêu cầu 2HS lên bảng làm

bài Cả lớp làm vào vở

- Cho HS nhận xét

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại

- HS đọc đề bài

- HS: suy nghĩ và trả lời theo hướng dẫn của GV

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- HS chú ý nghe và sửa bài

Bài 108 trang 15 SBT.

a) 2 x – 138 = 23 32

2 x – 138 = 8 9 = 72

2 x = 72 + 138

2 x = 210

x = 210 : 2

x = 105

b) 231 – (x – 6) = 1339 : 13

231 – (x – 6) = 103

x – 6 = 231 – 103

x – 6 = 128

x = 128 + 6

x = 134

Bài 107 trang 15 SBT.

- Gọi HS đọc đề bài - HS đọc đề bài

Bài 107 trang 15 SBT.

a) 36 : 32 + 23 22

Trang 3

- Yêu cầu 2HS lên bảng giải.

- Cho HS nhận xét

- GV nhận xét chung và chốt

lại phương pháp làm bài

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- HS chú ý nghe và sửa bài

= 34 + 25 = 81 + 32 = 103 b) (39.42 - 37.42) : 42

= (39 - 37) 42 : 42

= 2 42 : 42 = 2

4 Củng cố: (3p)

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV củng cố và chốt lại nội dung phương pháp để giải bài

5 Hướng dẫn về nhà: (2p)

- Về nhà học lại kỹ bài, xem lại kỹ các ví dụ

- Làm lại các bài tập đã làm trên lớp

- BTVN: 109, 110 trang 15 SBT

- Chuẩn bị trước tiết sau làm bài: Kiểm tra 1 tiết

 Bổ sung: ………

………

………

………

 Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

KIỂM TRA 1 TIẾT

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hệ thống cho HS một số kiến thức cơ bản: cách ghi tập hợp; thực hiện các phép tính; nhân, chia các luỹ thừa cùng cơ số; thực hiện phép tính theo thứ tự

2 Kỹ năng:

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập

3.Thái độ:

Trang 4

- Chính xác, cẩn thận, có ý thức trong học tập.

II – CHUẨN BỊ:

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Ôn lại các kiến thức đã học.

- Phương pháp: Thực hành.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số lớp.(1p)

2 Kiểm tra: (44p)

A- Ma trận của đề kiểm tra:

Nội dung TN Nhận biết TL TN Thông hiểu TL TN Vận dụng TL Tổng Tập hợp Phần tử của tập hợp 1

0,25

1 0,25 Tập hợp các số tự nhiên 1

0,25

1 0,25

4 1

6

1,5

Số phần tử của tập hợp

1

1 1

3

2 3 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2 0,75

2 0,5

1 0,25

4 1,5 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số 1

0,5

1 0,25

1 0,75

2

2 2 Tổng

4 1,5

5 1,25

5 1,25

5 6

17 10

B - Nội dung của đề:

Trang 5

I/ Trắc nghiệm : (4 điểm).

A.Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

( 3 i m) đ ể

1/ Cho hai tập hợp A = { 2; 3; x; y } và B = { x, y } khẳng định nào sao đây là đúng :

a) B A b) A = B ; c) 2 B; d) 3 B

2/ Khẳng định nào sao đây là đúng :

a) 2

5 N; b) 0,25 N* ; c) 0 N* ; d) 0 N*

3/ Cho hai số tự nhiên a và b, điều kiện để luôn có hiệu a – b là :

a) a b ; b) a b ; c) a b ; d) a < b ;

4/ Cho 35 32 = , kết quả tìm được là :

5/ Cho 56 : 5 = , kết quả tìm được là :

6/ Cho 74 : 74 = , kết quả tìm được là :

7/ Khẳng định nào sau đây là đúng :

a) 23 > 32 b) 23 = 32 c) 24 > 42 d) 24 = 42

8/ Số tự nhiên liền trước số 1999 là :

9/ Số tự nhiên liền sau số 2007 là :

10/ Cho  - 8 = 19 Số thích hợp trong ô vuông :

11/ Cho  + 15 = 25 Số thích hợp trong ô vuông :

12/ Giá trị của 32 bằng :

B Điền nội dung thích hợp vào Chỗ trống “ … ” ( 1điểm)

Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên………và ……… các số mũ Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số, ta ……….cơ số và trừ các…………

II/ Bài tập tự luận : ( 6 điểm)

Câu 1 Tính giá trị của biểu thức sau: (2đ)

A = 57 + 125 + 43 B = 800 – [24:(8 – 6)]

Câu 2 Tìm số tự nhiên x biết: (2đ)

Trang 6

a 5x = 25

b (x – 26) + 16 = 86

Câu 3/ : Bạn Lan có 16000 đồng, Lan mua loại viết giá 3000 đồng Hỏi Lan mua được nhiều nhất bao nhiêu cây viết và còn dư bao nhiêu đồng ?

C - Đáp án:

I/ Trắc nghiệm : (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0.25 điểm.

đáp

13 Điền nội dung thích hợp vào Chỗ trống “ ……… ”

a Cơ số(0,25 đ) , cộng (0,25 đ)

b giữ nguyên(0,25 đ) , số mũ(0,25 đ).`

II/ Bài tập tự làm : ( 6 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

A = 37 + 125 + 63 B = 800 – [24:(8 – 6)]

A = 225 B = 800 - [24:2]

B = 800 – 12 = 788

Câu 2: (2 điểm)

a 5x = 25 b (x – 26) + 16 = 86

x = 25 : 5 x – 26 = 70

x = 5 x = 70 + 26

x = 96

Câu 3: (2 điểm)

Giải

số viết bạn Lan mua được là

16000 : 3000 = 5 dư 1000 đ

Vậy bạn Lan mua được nhiều nhất 5 cây viết và dư 1000 đ

- Hết

§10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I – MỤC TIÊU:

Trang 7

1 Kiến thức:

- HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó; biết sử dụng các ký hiệu

3.Thái độ:

- Chính xác, cẩn thận, có ý thức trong học tập

- Phát triển tính tư duy

II – CHUẨN BỊ:

- GV:SGK, phấn màu, bảng phụ

- HS: BTVN, SGK và các dụng cụ học tập.

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số lớp.(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ? Cho ví dụ?

- Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ?

 2 HS lên bảng trả lời:

- Khi có số tự nhiên k sao cho a = k.b VD: 6 chia hết cho 2 vì 6 = 2.3

- Nếu a = b q + r ( với q, rN và 0 < r < b )

 GV nhận xét, đánh giá và cho điểm

3 Bài mới:

HĐ1: Nhắc lại về quan hệ chia hết: (5p)

- Ví dụ : Trong phép chia

12 : 6 số dư ?

- Giới thiệu ký hiệu 

- Ví dụ : Trong phép chia

14 : 6 số dư ?

- Giới thiệu ký hiệu 

- HS trả lời Số dư là 0

- HS trả lời số dư là 2

- Học sinh đọc định nghĩa

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:

Số tự nhiên a chia hết cho

số tự nhiên b  0 nếu có số

tự nhiên k sao cho a = b k

Ký hiệu a chia hết cho b là :

a b

a không chia hết cho b là :

a b

HĐ2: Tính chất 1: (12p)

- HS trả lời : Nếu hai số 2 Tính chất 1:

Trang 8

- Cho HS làm bài tập ?1

- Rút ra nhận xét ?

- Cho HS tìm ba số chia hết

cho 4 ví dụ như 12 ; 40 ; 60

- Xét xem hiệu 40 – 12 ;

60 – 12

- Tổng 12 + 40 + 60 có chia

hết cho 4 không ?

- Cho HS làm bài tập sau:

Không làm tính hãy giải

thích vì sao các tổng và hiệu

sau đều chia hết cho 11

33 + 22 ; 88 – 55 ; 44 + 66

+ 77

hạng của tổng đều chia hết cho 6 thì tổng chia hết cho 6

- HS suy nghĩ cách làm

40 – 12 = 28 ⋮ 4

60 – 12 = 48 ⋮ 4

- Học sinh kết luận

12 + 40 + 60 = 112 ⋮ 4

- Học sinh kết luận

- HS thảo luận nhóm làm bài

 Nếu a ⋮ m và b ⋮ m thì (a + b) ⋮ m

a m và bm  (a + b)

 Ký hiệu “  “ đọc là suy ra (hoặc kéo theo)

- Ta có thể viết a + b hay (a

+ b) ⋮ m

 Chú ý :

● Tính chất 1 cũng đúng đối với một hiệu a ⋮ m và b

⋮ m  (a – b) ⋮ m

● Tính chất 1 cũng đúng với một tổng nhiều số

a ⋮ m ; b ⋮ m và c

⋮ m  (a + b + c) ⋮ m

 Nếu tất cả các số hạng của tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho

số đó

a m ; b m và c

m  (a + b + c) m

HĐ3: Tính chất 2: (13p)

- HS làm bài tập ?1

- Rút ra nhận xét ?

- Giới thiệu chú ý trong

SGK như phần tính chất 1

- Yêu cầu HS phát biểu tính

chất bằng lời

- Yêu cầu HS thảo luận

nhóm làm bài ?3, ?4

- HS làm ?1.

- Rút ra kết luận

- HS chú ý nghe giảng và ghi bài

- HS phát biểu thành lòi tính chất 2

- HS làm ?3 , ?4 theo nhóm.

3 Tính chất 2:

 Nếu a ⋮ m và b ⋮ m thì (a + b) ⋮ m

a m và bm (a + b) m

 Chú ý :

● Tính chất 2 cũng đúng đối với một hiệu

a ⋮ m và b ⋮ m (a – b) ⋮ m (a > b)

● Tính chất 2 cũng đúng với một tổng nhiều số trong đó chỉ

có một số hạng không chia hết cho m

a m; b ⋮ m và c ⋮ m

 (a+ b + c) ⋮ m

 Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số ,còncác số hạng khác

Trang 9

- GV chốt lại nội dung của

tính chất 2

- HS chú ý lắng nghe và ghi bài

đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số

đó

a m ; b m; c

m  (a + b + c) m

4 Củng cố: (7p)

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV củng cố và chốt lại nội dung phương pháp để giải bài tập

- Cho HS làm bài 83, 84 trang 35 SGK

Bài 83 trang 35 SGK.

a) 48 + 56  8 ( vì 48  8 và 56  8) b) 80 + 17  8 ( Vì 17  8)

Bài 84 trang 35 SGK.

a) 54 - 36  6 ( vì 54  6 và 36  6) b) 60 - 14  6 ( Vì 14  6)

5 Hướng dẫn về nhà: (2p)

- Về nhà học lại kỹ bài

- Xem lại các bài tập đã làm trên lớp

- BTVN: 85, 86 trang 36 SGK

- Chuẩn bị trước các bài tập ở bài Luyện tập.

 Bổ sung:

………

………

………

………

 Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Ngày đăng: 02/06/2021, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w