1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an So hoc 6

111 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhận các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh...[r]

Trang 1

Kiến thức: HS được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về

tập hợp Nhận biết một tập hợp thuộc hay không thuộc một tập hợp đã cho

Kỹ năng: Viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời Biết sử dụng kí hiệu ,.

Thái độ: Tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Thước thẳng, phiếu học tập.

- Học sinh: Thước thẳng, phiếu học tập.

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số: 6A: ; 6B:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu Toán 6

- Tập hợp các cây bút

1 Các ví dụ:

-Tập hợp HS lớp 6A -Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

Hay A={1; 2; 3; 0}

Hay A={x  N /x<4}

0, 1, 2, 3 là các phần tử của tập hợp A

*Kí hiệu: (SGK trang 5)

*Chú ý: (SGK trang 5)

- Để viết một tập hợp :(in đậm trong khung TR5

Trang 2

Hãy ghi các phần tử của tập

hợp trong bài ?1 và bài ?2 vào

hai vòng kín bên

1 HS đọc đề rồi lên bảng HS dưới lớp làm vào vở

NX đúng sai?

1 HS đọc đề rồi lên bảng HS dưới lớp làm vào vở

Phần tử N,A liệt kê 2 lần

? 2 {N, H, A, T, R, A, N, G}

Minh hoạ bằng một vòng kín

4 Luyện tập - Củng cố

Một HS viết như sau đúng

hay sai? Vì sao?

{T, O, A, N, H, O, C }

Hãy sửa lại cho đúng?

GV yêu cầu HS làm bài 3 tr.6

SGK theo nhóm nhỏ trong

thời gian 2 phút trên phiếu

học tập Sau đó GV thu đại

diện 3 bài nhanh nhất và nhận

Trang 3

Kiến thức: HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ

tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểudiễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

Kỹ năng: HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết

viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu.

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập.

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức của lớp 5, thước thẳng có chia khoảng

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số: 6A: ; 6B:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ GV nêu câu hỏi kiểm tra

C1: A = {4, 5, 6, 7, 8, 9}C2: A = {x  N / 3 < x < 10}

- Hãy viết tập hợp các số tựnhiên

- Điền vào ô vuông các kýhiệu  và 

- Điểm biểu diễn số tự nhiên atrên tia số gọi là điểm a

.4 5 6 .7 .8 .9

A

Trang 4

Tập N = {0, 1, 2, 4, …}

N*= {1, 2, 3, 4, …}

Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

- Chỉ trên tia số giới thiệu

điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở

bên trái điểm biểu diễn số lớn

hơn

- Giáo viên giới thiệu các ký

hiệu  và 

- Gọi HS nêu mục b, c (SGK)

- GV giới thiệu số liền trước,

số liền sau của một số tự

- Tìm số liền sau của các số 4,

- Tìm số tự nhiên nhỏ nhất?

Số tự nhiên lớn nhất?

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.

a) Trong hai số tự nhiên khácnhau có một số nhỏ hơn sốkia

- Nếu a nhỏ hơn b, viết a < bhay b > a

- a  b nghĩa là a < b và a = b

b) Nếu a < b và b < c thì a < cc) Mỗi số tự nhiên có một sốliền sau duy nhất

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏnhất, không có số tự nhiên lớnnhất

Hai HS lên bảng làm bài

Đại diện nhóm lên làm bài tập

Bài 6:

a) 17, 18; 99, 100; a, a+1 (vớia N)

b) 34, 35; 999, 1000; b-1, b(với b N*)

5 Hướng dẫn về nhà

+ Học kĩ bài trong SGK và ở vở ghi

+ Làm bài tập 10 trang 8 (SGK) và 10  15 trang 4, 5 (SBT)

Hướng dẫn: ………, …………, a là a + 2; a + 1; a

Trang 5

Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập

phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

Kỹ năng: HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.

Thái độ: HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.

2 Kiểm tra bài cũ:

GV đưa câu hỏi kiểm tra bài

nhiên không vượt quá 6 bằng

2 cách Sau đó biểu diễn các

phần tử của tập hợp B trên tia

số Đọc tên các điểm ở bên

trái điểm 3 trên tia số

Biểu diễn trên tia số:

Các điểm ở bên trái điểm 3trên tia số là 0; 1; 2

Bài 10 tr.8 (SGK)4601; 4600; 4599

Trang 6

từ phải sang trái.

+ Cần phân biệt: số với

127 = 100 + 20 + 7 = 1.100 + 2.10 + 7

ab= a.10 + b (a0) abc= a.100 + b.10 + cCác số tự nhiên được viết theo

Gọi HS lên bảng viết

3 Chú ý: Cách ghi số La Mã:

Các số La Mã từ 1 đến 10:

I II III IV V VI

1 2 3 4 5 6VII VIII IX X

7 8 9 10Nếu thêm vào bên trái mỗi sốtrên:

+ Một chữ số X ta được các

số La Mã từ 11 đến 20+ Hai chữ số X ta được các số

Trang 7

Ngày giảng: 6A: 6B:

- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặckhơng là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập con của một tập hợp chotrước, biết sử dụng đúng các ký hiệu , Þ

2 Kiểm tra bài cũ:

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1:

- Sửa bài 19 tr.5 (SBT)

- Viết giá trị của số abcd

trong hệ thập phân dưới dạng

25: XXV

Bài 19:

340; 304; 430; 403Viết:

abcd=1000a + 100b + 10c +d

(a  0)

19: XIX25: XXV

1 Số phần tử của một tập hợp:

Trang 8

Bài 16/13 (SGK)a) A = {20} cĩ 1 phần tửb) B = {0} cĩ 1 phần tửc) C = N cĩ vơ số phần tửd) D = 

Hoạt động 2: Tập hợp con

- Dùng biểu đồ Ven minh họa

HS viết thành tập hợp

K = {cam; quýt, bưởi}

H = {cam}

Cam  K; Cam  H

H  K

- Vẽ hình xác định ví dụ, làmquen khái niệm tập hợp con

HS giải bài 19 trang 13 vàophiếu học tập

* Chú ý: SGK trang 13

Bài 19 (SGK- t13)A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}B={0; 1; 2; 3; 4; 5}

A B

Trang 9

Yêu cầu học sinh điền vào ơ

trống nhằm luyện tập tổng kết HS điền vào ơ trống xác địnhđúng hay sai

 a

 b  c

D

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

Câu 1: Mỗi tập hợp cĩ thể cĩ

bao nhiêu phần tử? Tập hợp

rỗng là tập hợp như thế nào?

Sửa bài 29 tr.7 (SBT)

Câu 2: Khi nào tập hợp A

được gọi là tập hợp con của

+ GV yêu cầu HS làm bài

theo nhĩm Yêu cầu của nhĩm:

- Nêu cơng thức tổng quát

HS làm việc theo nhĩm trong

5 phút

Các nhĩm trưởng phân chiacơng việc cho các thành viêntrong nhĩm

B = {10; 11; 12; … ; 99}

Cĩ 99 – 10 + 1 = 90 phần tửBài 23 tr.14 (SGK)

- Tập hợp các số chẵn từ số ađến số b cĩ:

(b – a):2 + 1 (phần tử)

- Tập hợp các số chẵn từ số ađến số b cĩ:

(n – m):2 + 1 (phần tử)

D = {21, 23, 25, …, 99} cĩ(99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử

E = {32, 34, 36, …, 96} cĩ(96 – 32):2 + 1 = 33 phần tử

Trang 11

Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét

bài làm của bạn, GV thu bài

Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi một HS lên bảng viết

- Yêu cầu HS đọc đề bài tốn

- Nhắc lại tập hợp A được gọi

là tập hợp con của tập hợp B

khi nào?

- Dùng biểu đồ Ven giải thích

bài tập 39 trang 8 SBT

HS nộp bảng nhĩm Dạng 2: Viết tập hợp – Viết một số tập hợp con của tập

Bài 39 tr.8 (SBT)

B  A; M  A; M  B

M

Trang 12

Viết các tập hợp con của tập

hợp A sao cho mỗi tập hợp

con đĩ cĩ 2 phần tử

GV yêu cầu lớp chia thành hai

nhĩm Mỗi nhĩm cử 3 đại diện

lên bảng

Cả lớp thi xem ai làm nhanh

cùng với 3 bạn trên bảng

GV sửa bài trên bảng

Phân định thắng thua

HS đọc đề bài toán và làm bài vào bảng phụ

HS sửa bài vào vở

Đáp án:

{1, 3} {3, 5} {5, 7} {7, 9}{1, 5} {3, 7} {5, 9}

Trang 13

Hoạt động 1: Giới thiệu vào bài

Ở Tiểu học chúng ta đã học

phép tốn cơng và phép tốn

nhân Trong phép tốn cơng

và phép tốn nhân cĩ các tính

chất cơ bản là cơ sở giúp ta

tính nhẩm, tính nhanh Đĩ là

nội dung bài hơm nay

Hoạt động 2: Tổng và tích hai số tự nhiên

+ Hãy tính chu vi và diện tích

- Chu vi hình chữ nhật bằngchiều dài cộng với chiềurộng, nhân 2

- Diện tích của hình chữ nhậtbằng chiều dài nhân vớichiều rộng

Giải: Chu vi của mảnh vườn

hình chữ nhật là:

(32 + 25) x 2 = 114 (m)Diện tích của hình chữ nhậtlà:

Trang 14

b Nếu tích của hai thừa sốmà bằng 0 thì cĩ ít nhất mộtthừa số bằng 0.

+ HS trao đổi với nhau tìm racách giải

HS lên bảng: 46 +17 + 54 = (46 + 54) +17

= 100 + 17 = 117

HS nhìn vào bảng phát biểuthành lời như SGK

HS lên bảng: 4 37 25 = (4 25) 37

=a

a.1=1.a = a

a (b + c) = ab + aac

* Tính chất: (SGK)

Trang 15

Muốn đi từ Hà Nội lên Yên

Bái phải đi qua những đâu?

Em hãy tính quãng đường bộ

từ Hà Nội lên Yên Bái

- Phép cộng và phép nhân đều

cĩ tính chất kết hợp và giaohoán

Muốn đi từ Hà Nội lên Yên Báiphải đi qua Vĩnh Yên, Việt Trì

1 HS lên bảng trình bày

= (72+128) + 69 = 200 + 69 = 269c) 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 100 10 27 = 27000d) 28.64 + 28.36

Trang 16

Ngày giảng: 6A: 6B:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV gọi 2 HS lên bảng kiểm

= (4 + 9) + (5 + 8) + (6 + 7)

= 13.3= 39

Bài 43 (a, b) tr.8 (SBT).a) 81+243+19 = (81+19)+243 = 100 + 243 = 343b)168+79+32= (168+132)+79 = 300 + 79 =379

=200+400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22

Trang 17

Hãy tìm quy luật của dãy số

Hãy viết tiếp 4;6;8 số

nữa vào dãy số 1, 1, 2, 3,

5, 8

GV đưa tranh vẽ máy tính bỏ

túi giới thiệu các nút trên máy

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 +25

=50.5 + 25 =275

a)=996+(4+41)

=(996+4)+41 =1000+41

=1041b)=(35+2)+198

=35+(2+198)=35+200

=235

Đã vận dụng tính chất giaohốn và kết hợp để tínhnhanh

Gv gọi hs đọc đề bài 33

2 = 1+1 ; 5 = 3+2

3 = 2+1 ; 8 = 5+3HS1: viết 4 số tiếp theo

1,1,2;3;5;8;13;21;34;55

HS 2: viết tiếp 2 số nữa vàodãy số mới

1;1;2;3;4;8;13;21;34;55;89;1 44

1;1;2;3;5;8;13;21;34;55;89;

144;233;377

Gọi từng nhĩm tiếp sức dùngmáy tính thực hiện các phéptính

1364+4578 = 59426453+1469 = 79225421+1469 = 68903124+1469 = 4593

=(463+137)+(318+22)

=600+340 = 940c) 20+21+22+…+29+30

= (20+30)+(21+29)+(22+28)+(23+27)+(24+26)+25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 +25

=50.5 + 25 =275

Bài 32 trang 17 (SGK)

a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41) =(996 + 4) + 41 =1000 +41

=1041b) 37 + 198 = (35+2) +198

=35+(2+198)=35+200

=235

Dạng 2: Tìm quy luật dãy số

Bài 33 trang 17 (SGK) 1,1,2;3;5;8;13;21;34;55 1;1;2;3;4;8;13;21;34;55;89;14 4

1;1;2;3;5;8;13;21;34;55;89;

144;233;377

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 34c SGK

1364+4578 = 59426453+1469 = 79225421+1469 = 68903124+1469 = 45931534+217+217+217 = 2185

Trang 18

phấn cho HS2 lên tiếp cho đến

kết quả thứ 5.Nhóm nào nhanh

và đúng sẽ được thưởng điểm

cho cả nhóm

GV đưa tranh nhà tóan học

Đức Gau – Xơ, giới thiệu qua

Gọi HS đọc câu chuyện về

“cậu bé giỏi tính toán” (SGKtrang 18, 19)

Tìm ra quy luật tìm tổng củadãy số

Từ 26 ->33 có 33 – 26 + 1 =

8 (số)

Có 4 cặp, mỗi cặp có tổngbằng 26+33 = 59 =>A=59.4

= 236

B có (2007-1):2+1 = 1004(số)

=> B = (2007=1).1004:2 =1008016

Cho HS hoạt động nhóm tìm

ra tất cả các phần tử x thỏamãn x=a+b

x nhận giá trị:

1) 25+14=392) 38+14=523) 25+23=484) 38+23=61

M =39;48;52;61

Hoặc:

M=25+14;25+23;38+14;

38+32}Sau đó thu gọnTập hợp M có 4 phần tử

GV gọi HS lên bảng

GV gọi lần lượt hai HS lênbảng:

HS1 viết số nhỏ nhất có bachữ số khác nhau:102

HS2 viết số lớn nhất có bachữ

M =39;48;52;61

Hoặc:

M=25+14;25+23;38+14;38+32

Tập hợp M có 4 phần tử

Bài 50 trang 9 (SBT)

A=

26+27+28+29+30+31+32+33A=(26+33)+(27+32)+(28+31)+ (29+30)

A = 59.4 = 236

Trang 20

GV: Phần màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi, tranh vẽ phóng to các nút máy tính bỏ túi.HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số: 6A: ; 6B:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

b)abcd=a.1000+b.100+c.10+d

Bài 21 (SBT)a) A = {16; 27; 38; 49} có 4phần tử

b) B = {41, 82} có 2 phần tửc) C = {59, 68} có 2 phần tử

14 = 3.5.4 = 3(5.4) = 3.20+60

Hoặc 15.4=15.2.2=30.2=60

Áp dụng tính chất phân phốicủa phép nhân với phép cộng

Ba HS lên bảng điền kết quảkhi dùng máy tính

375.376 = 141000624.625 = 39000013.81.215 = 226395Bài 39:

142857.2 = 285714142857.3 = 428571142857.4 = 571428142857.5 = 714285142857.6 = 857142

Dạng 1: Tính nhẩm

Bài 36 tr.19 (SGK)

+14=3.5.4=3(5.4)=3.20 +60+ 25.12 = 25.4.3 = (25.4)3

=100.3 = 300+ 125.16=125.8.2 = (125.8).2

= 1000.2=2000

Bài 37 tr.20 (SGK)

+ 19.16 = (20 – 1).16 =320 – 16 = 304+ 46.99 = 46(100 – 1) =4600 – 46 = 4554+ 35.98 = 35(100 – 2) = 3430

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 38 trang 20 (SGK).

375.376 = 141000624.625 = 39000013.81.215 = 226395Bài 39 trang 20 (SGK)

142857.2 = 285714142857.3 = 428571142857.4 = 571428142857.5 = 714285142857.6 = 857142Nhận xét: đều được tích là

Trang 21

quả của một phép tính, sau ñó

Bài 40:

ab là tổng số ngày trong 2tuần lễ: là 14

cd gấp đôi ab là 28Năm abcd = năm 1428

HS làm dưới lớp, gọi lần lượt

ba HS trả lời

Gọi 2 HS lên bảngC1: a) ab.101= (10a+b)101

= 1010a+101b

=1000a+10a+100b+b

=abab

chính 6 chữ số của số đã chonhưng viết theo thứ tự khác

Bài 40 trang 20 (SGK)

ab là tổng số ngày trong 2 tuầnlễ: là 14

cd gấp đôi ab là 28Năm abcd = năm 1428

Dạng 3: Xác định dạng của tích

Bài 59 tr.g 10 (SBT)a) ab.101= (10a+b)101

+ Xem lại các bài tập đã chữa BTVN: Bài 36(b), 52, 53 (SGK) Bài 9, 10 (SBT)

+ Đọc trước bài: Phép trừ và phép chia

Ngày soạn:

Trang 22

Ngày giảng: 6A: 6B:

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên

+ GV Đưa Câu Hỏi

Hãy xét xem cĩ số tự nhiên x

+ GV khái quát và ghi bảng

cho 2 số tự nhiên a và b, nếu

cĩ số tự nhiên x sao cho

chuyển trên tia số 5 đơn vị

theo chiều mũi tên (GV dùng

phấn màu)

- Di chuyển bút chì theo chiều

ngược lại 2 đơn vị (phấn

màu)

- Khi đĩ bút chì ở điểm 3 đĩ là

HS trả lời

Ơû câu a tìm được x = 3

Ơû câu b, khơng tìm được giátrị của x

HS dùng bút chì di chuyểntrên tia ở hình theo hương dãncủa GV

1 Phép trừ hai số tự nhiên:

Phép trừ: a – b = ca: số bị trừ

b: số trừc: hiệuĐiều kiện thực hiện phép trừ:

a  b

* Chú ý: SGK trang 21

Trang 23

hiệu của 5 và 2.

+ GV giải thích 5 khơng trừ

được 6 vì khi di chuyển bút từ

điểm 5 theo chiều ngược mũi

tên 6 đơn vị thì bút vượt

b) a – 0 = ac) đk để cĩ hiệu a–b là a  b

Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia cĩ dư

+ GV: giới thiệu phép chia

hết, phép chia cĩ dư (nêu các

?2 HS trả lời miệng

a) 0 : a = 0 (a0)b) a : a = 1 (a0)c) a : 1 = a

b: số chiac: thương

a = bq + r (0  r

 b)

Trang 24

số chia, thương, số dư cĩ quan

hệ gì?

- Số chia cần cĩ điều kiện gì?

- Số dư cần cĩ điều kiện gì?

* Củng cố ?3

Yêu cầu HS làm vào bảng

phụ

GV kiểm tra kết quả

Số bị chia = số chia x thương+ Số dư

Số chia  0

Số dư < số chia

HS làm ?3

a) thương 35; số dư 5b) thương 41; số dư 0c) khơng xảy ra vì số chiabằng 0

d) khơng xảy ra vì số dư > sốchia

?3

a) thương 35; số dư 5b) thương 41; số dư 0c) khơng xảy ra vì số chiabằng 0

d) khơng xảy ra vì số dư > sốchia

4 Luyện tập - Củng cố

- Nêu cách tìm số bị

chia

- Nêu cách tìm số bị trừ

- Nêu điều kiện để thực

hiện được phép trừ trong

N

- Nêu điều kiện để a chia

hết cho b

- Nêu điều kiện của số

chia, số dư của phép chia

trong N

Cho HS làm 44 (a,d)

Bài tập 44a, d

Gọi hai HS lên bảng sửa

GV kiểm tra bài của các bạn

cịn lại

Bài 45 tr.24 SGK

Số bị chia=thương x sốchia+số dư

Trang 26

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Sau mỗi bài GV cho HS thử

lại (bằng cách nhẩm) xem giá

trị của x cĩ đúng theo yêu cầu

GV đưa bảng phụ cĩ ghi bài

Gọi 3 HS lên bảng thực hiệna) x – 35 = 120

x = 120 + 35 = 155b) 119 – x = 217 – 124

118 – x = 93

x = 118 – 93 = 25c) x + 61 = 156 – 82

x + 61 = 74

x = 74 – 61 = 13

Bài 48: Tính nhẩm bằngcách thêm vào số hạng này vàbớt đi ở số hạng kia cùng một

số thích hợp

Hai HS lên bảng

Bài 49: Tính nhẩm bằngcách thêm vào số bị trừ và sốtrừ cùng 1 số thích hợp

Hai HS lên bảng

119 – x = 217 – 124

118 – x = 93

x = 118 – 93 = 25c) 156 – (x + 61) = 82

* 46 + 29 = (46 –1) + (29 +1) = 45 + 30 = 75

Bài 49 (tr.24 sgk)

* 321 – 96 = (321 +4) – (96 +4)

=325 – 100 = 225

* 1354 – (997+3)

= 1357 – 1000 =357

Bài 70 (SBT trang 11)

a) S – 1538 = 3425

Trang 27

a) Việt khởi hành trước Nam

2 giờ và đến nơi trước Nam 3

giờ

b) Việt khởi hành trước Nam

2

giờ và đến nơi sau Nam 1 giờ

(GV đưa lên bảng phụ hoặc

Yêu cầu HS đọc kỹ nội dung

đề bài và giải

a)Nam đi lâu hơn Việt

3 – 2 = 1(giờ)b)Việt đi lâu hơn Nam

2 + 1 = 3 (giờ)

S – 3425 = 1538b) D + 2451 = 9142

9142 – d = 2451

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

2 + 1 = 3 (giờ)

Bài 72 trang 11 SBT:

Số lớn nhất gồm 4 chữ số5,3,1,0 là: 5310

Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số5,3,1,0 là 1035

Hiệu là: 5310 – 1035 = 4275

Trang 28

Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số5,3,1,0 là 1035

5 Hướng dẫn về nhà

+ Xem kĩ bài đã học BTVN: 64  67 tr.11 (SBT)

Trang 29

Ngày soạn:

Trang 30

Ngày giảng: 6A: 6B:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Bài tập: Tìm x biết:

a) 6.x – 5 = 613

b) 12.(x – 1) = 0

HS2: khi nào ta nói phép chia

số tự nhiên a cho số tự nhiên

b (b  0) là phép chia có dư

Bài tập:

Hãy viết dạng tổng quát của

số chia hết cho 3, chia cho 3

dư 1, chia cho 3 dư 2

a) 6 x – 5 = 613

6 x = 613 + 5

x = 618 : 6

x = 103b) (x – 1) = 0

x – 1 = 0 : 12

x = 1HS2:

Số bị chia=số chia+thương+số dư

a = b.q + r (0 < r < b)Bài tập: Dạng tổng quát của

số chia hết cho 3: 3k (k N)Chia cho 3 dư 1: 3k + 1Chia cho 3 dư 2: 3k + 2

x – 1 = 0 : 12

x = 1

Bài tập: Dạng tổng quát của sốchia hết cho 3: 3k (k N)Chia cho 3 dư 1: 3k + 1Chia cho 3 dư 2: 3k + 2

Trang 31

b)Tính nhẩm bằng cách nhân

cả số bị chia và số chia với

cùng một số thích hợp

Cho phép tính: 2100:50 ?

Theo em, nhân cả hai số bị

chia và số chia với số nào là

+ GV: Đọc đề bài, gọi tiếp 1

HS đọc lại đề bài, yêu cầu 1

HS tĩm tắt lại nội dung bài

tốn

Hỏi:

a) Tâm chỉ mua loại I được

nhiều nhất bao nhiêu quyển?

b) Tâm chỉ mua loại II được

nhiều nhất bao nhiêu quyển?

- Yêu cầu HS nêu cách làm

Dạng 3: Sử dụng máy tính

bỏ túi

+ GV: Các em đã biết sử

=7.100 = 700HS2: 16 25 =(16:4)(25.4)

HS: Nếu chỉ mua vở loại I talấy 21000 : 2000đ Thươnglà số vở cần tìm

HS: làm bài trên bảng

a)14 50 = (14:2)(50.2) =7.100 = 700

16 25 = (16:4)(25.4) = 4 100 = 400

b) 2100 : 50=(2100.2)(50.2) = 4200 : 100 = 42 1400:25 = (1400.4): (25.4) = 5600: 100 = 56

c) 132 : 12 =(120 +12) : 12 =120 : 12 + 12: 12 = 10 +1 = 11

21000 : 1500 = 14Tâm mua được nhiều nhất 14vở loại II

Trang 32

dụng máy tính bỏ túi đối với

phép cộng, nhân, trừ Vậy

đối với phép chia có gì khác

không?

+ GV: Em hãy tính kết quả

các phép chia sau bằng máy

tính:

1683:11 ; 1539:34 ; 3348:12

Bài số 55 trang 25 (SGK)

-Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS đứng tại

chỗ trả lời miệng

HS: cách làm vẫn giống chỉthay nút +, -, bằng nút 

HS dùng máy tính thực hiệnphép chia

1683:11 = 1531530:34 = 453348:12 = 279

1 HS đọc đề bài

HS đứng tại chỗ trả lời kết quả

Bài 55 trang 25 (SGK)Vận tốc của ôtô:

288 : 6 = 48 (km/h)Chiều dài miếng đất hình chữnhật:

1530 : 34 = 45 (m)

4 Luyện tập - Củng cố

Kiểm tra 15 phút

Đề bài Câu 1: Tính nhanh

Trang 33

+ Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân.

+ Đọc “Câu chuyện về lịch” (SGK)

+ BTVN: 76  80, 83 tr.12 (SBT)

+ Đọc trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên – Nhân hai lũy thừa cùng cơ số”

Ngày soạn:

Trang 34

Ngày giảng: 6A: 6B:

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III Tiến trình dạy học

+ GV: Tổng nhiều số hạng

bằng nhau ta có thể viết gọn

bằng cách dùng phép nhân

Còn tích nhiều thừa số bằng

nhau ta có thể viết gọn như

abab: ab = 101

abcabc: abc = 1001

5+5+5+5+5 = 5.5a+a+a+a+a+a = 6.a

3 Bài mới:

Trang 35

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

+ GV hướng dẫn HS cách

đọc 73 đọc là 7 mũ 3 hoặc 7

lũy thừa 3, hoặc lũy thừa bậc

Hãy chỉ rõ đâu là cơ số của

an? sau đó GV viết:

+ GV: Em hãy định nghĩa

lũy thừa bậc n của a

Viết dạng tổng quát

+ GV: Phép nhân nhiều thừa

số bằng nhau gọi là phép

nâng lên lũy thừa

+ GV đưa bảng phụ ghi ?1

trang 27 (SGK)

Gọi từng HS đọc kết quả

điền vào ô trống

+ GV nhấn mạnh: trong một

lũy thừa với số mũ tự nhiên

(0):

- Cơ số cho biết giá trị

HS1: 7.7.7 = 73HS2: b.b.b.b = b4a.a … a = an (n  0)

n thừa số

Học sinh đọc:

b4: b mũ 4

b lũy thừa 4lũy thừa bậc 4 của b

an : a mũ n

a lũy thừa nlũy thừa n của a

a là cơ số

n là số mũHS: Lũy thừa bậc n của a làtích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng a

HS: a.a … a (n  0)

n thừa số

HS làm ?1

Lũythừa Cơsố mũSố của lũyGiá trị

234

49881

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Trang 36

mỗi thừa số bằng nhau.

- Số mũ cho biết số

lượng các thừa số bằng

Hoạt động2: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

+ GV: Viết tích của hai lũy

thừa thành một lũy thừa

a) 23.22

b) a4.a3

Gợi ý: áp dụng địng nghĩa

lũy thừa để làm bài tập trên

Gọi 2 HS lên bảng

+ GV: Em có nhận xét gì về

số mũ của kết quả với số mũ

các lũy thừa?

+ GV: Qua hai ví dụ trên em

có thể cho biết muốn nhân

hai lũy thừa cùng cơ số ta

làm thế nào?

+ GV nhấn mạnh: Số mũ

cộng chứ không nhân

+ GV gọi thêm một vài HS

nhắc lại chú ý đó

+ GV: Nếu có am.an thì kết

quả như thế nào? Ghi công

thức tổng quát

HS1:

a) 23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25HS2:

b) a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7HS: Số mũ ở kết quả bằngtổng số mũ ở các thừa số

Câu a) Số mũ kết quả:

5=3+2Câu b) 7=4+3HS: Muốn nhân hai lũy thừacùng cơ số

- Ta giữ nguyên cơ số

- Cộng các số mũ

HS: am.an = am+n (m, n N* )

2 Nhân hai lũy thừa cùng

cơ số:

a Tổng quát: am.an = am+nChú ý: SGK tr.27

b Ví dụ: 32.33 = 35

a3.a4 = a7a.a.a.b.b.b.a.a = a3.b3.a2 = a5.b3

4 Luyện tập - Củng cố

1) Nhắc lại định nghĩa lũy

thừa bậc n của a? Viết công

thức tổng quát

HS nhắc lại định nghĩa SGKHS: a2 = 25 = 52

 a = 5

Trang 37

Tìm số tự nhiên a biết:

a2 = 25

a3 = 27

2) Muốn nhân hai lũy thừa

cùng cơ số ta làm như thế

nào?

Tính: a3.a2.a5

a3 = 27 = 33

 a = 3HS: Nhắc lại phần chú ýSGK

HS: a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10

+ a2 = 25 = 52 => a = 5+ a3 = 27 = 33 => a = 3

5 Hướng dẫn về nhà

+ Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát

+ Không được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

+ Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ).+ BTVN: 57  60 tr.28 (SGK) 86  90 tr.13 (SBT)

Ngày soạn:

Trang 38

Ngày giảng: 6A: 6B:

- GV: Phần màu, bảng phụ

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số: 6A: ; 6B:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV nêu câu hỏi:

HS1: a) Hãy nêu định nghĩa

lũy thừa bậc n của a?

Viết công thức tổng

quát?

b) Aùp dụng : Tính: 102

= ?; 53 = ?

HS2: - Muốn nhân hai lũy

thừa cùng cơ số ta làm như

thế nào? Viết dạng tổng

quát?

- Chữa bài tập 60

33.34 = ?; 52.57 = ?; 75.7

=?

Yêu cầu HS cả lớp nhận xét

bài của 2 HS trên bảng, đánh

giá và cho điểm

2 HS lên bảng :HS1: Lũy thừa bậc n của a làtích n của thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng a

an =     

hừasố

t n

a a a

Hoạt động2: Luyện tập

Dạng 1: Viết 1 số tự nhiên

Trang 39

Trong các số sai số nào là

lũy thừa của một số tự nhiên:

8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 90,

100?

Hãy viết tất cả các cách nếu

+ GV gọi 2 HS lên bảng làm

mỗi em một câu

+ GV hỏi: Em có nhận xét gì

về số mũ của lũy thừa với số

chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá

trị của lũy thừa?

GV gọi HS đứng tại chỗ trả

lời và giải thích tại sao

đúng? Tại sao sai?

Gọi 4 HS lên bảng đồng thời

GV hướng dẫn cho HS hoạt

động nhóm sau đó các nhóm

treo bảng nhóm và nhận xét

cách làm của các nhóm

HS lên bảng làm

Số mũ của cơ số 10 là baonhiêu thì giá trị của lũy thừacó bấy nhiêu chữ số 0 sauchữ số 1

a) Sai vì đã nhân 2 số mũb) Đúng vì giữ nguyên cơ sốvà số mũ bằng tổng các sốmũ

c) Sai vì không tính tổng sốmũ

4 HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp làm vào vở

HS chia theo 6 nhóm làmviệc trong vòng 5 phút Nộpbài theo nhóm

dưới dạng lũy thừa

25c) 54.5=54

24=16;42=16 =>16=16 hay

24< 42

Trang 40

GV hỏi đại diện từng nhóm

HS đọc kỹ đầu bài và dự

đoán: 11112 = ?

GV gọi HS trả lời GV cho

HS cả lớp dùng máy tính bỏ

túi kiểm tra lại kết quả bạn

dự đoán

Đại diện nhóm trả lời c) 25 và 52

25 = 32; 52 = 25 => 32 > 25hay 25 > 52

1 Nhắc lại định nghĩa lũy

thừa bậc n của a? Viết công

thức tổng quát

2 Muốn nhân hai lũy thừa

cùng cơ số ta làm như thế

Ngày đăng: 05/05/2021, 04:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w