1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN LOP 1 TUAN 3

30 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 55,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hieåu ñöôïc maét, muõi, tai, löôõi, tay(da) laø caùc boä phaän giuùp chuùng ta nhaän bieát ñöôïc caùc vaät xung quanh.. Coù yù thöùc baûo veä vaø giöõ gìn caùc boä phaän cuûa cô theå.[r]

Trang 1

Aâm l- h ( tiết 1) (tiết 2) Luyện tập Gọn gàng, sạch sẽ Thứ ba

8/ 09/ 2009

Học vần Học vần Toán Thủ công

Aâm o - c (tiết 1) (tiết 2)

Bé hơn Dâu <

Xé,dán hình chử nhật, hình

tam giác Thứ tư

9/ 09/ 2009

Học vần Học vần TN&XH

Aâm ô – ơ (tiết 1) (tiết 2)

Nhận biết các vật xung

quanh

Thứ năm

10/ 09/ 2009

Học vần Học vần Toán

Oân tập (tiết 1) (tiết 2) Lơn hơn Dấu >

Thứ sáu

11/ 09/ 2009

Học vần Học vần Toán

Aâm i – a (tiết 1) (tiêt 2) Luyện tập

Tuần 3

Thứ hai ngày 07 tháng 09 năm 2009

Trang 2

Bài 8: l - h

I Mục tiêu:

1

Kiến thức :

- Hs đọc và viết được chữ l,h, lê, hè

- Đọc được câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thơng dụng ,và viết được đủ số dịng quy định

- Học sinh thích thú học tập mơn Tiếng Việt

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập, luyện nĩi một cách tự nhiên , mạnh dạn

II Chuẩn bị:

- GV:

 Tranh minh họa từ khố

 Tranh minh hoạ câu ứng dụng phần luyện nĩi

- HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết bảng con: e, bê, v, ve

- Đọc âu ứng dụng: bé vẽ bê

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài

- Các tranh này vẽ gi?

- Trong tiếng lê và hè, âm nào đã học?

- Hơm nay học l, h ghi bảng

- GV đọc mẫu

- Nhận xét

Hoạt động 1 : dạy chữ ghi âm l

Mục tiêu: Giúp HS nhận diện âm, chữ l

- Hát đầu giờ

- viết vào bảng con

- 2-3 hs đọc bài

- lê, hè

- ê, e

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 3

- Nêu qui trình viết

- viết: lê và nêu qui trình viết

- Nhận xét

Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm h:

Mục tiêu: Giúp HS nhận diện âm, chữ h

Đồ dùng dạy học : tranh

- Nêu qui trình viết

- viết: hè và nêu qui trình viết

- Đồng thanh, cá nhân

- Viết bảng con: l - lê

- giống: khuyết trên

- Khác: h mĩc hai đầu cịn l là nét mĩc ngược

- Cá nhân, đồng thanh : hè

Trang 4

Mục tiêu: giúp hs đọc trơn các chữ vừa học

- treo tranh minh họa

- nhận xét chung và cho hs đọc câu ứng

dụng

- sửa lỗi

Hoạt động 2 : Luyện viết

Mục tiêu: Giúp HS viết đúng qui trình các chữ l,

h

Phương pháp : thực hành

- nhắc lại qui trình viết

- theo dõi, giúp đỡ hs

- lưu ý cách nối nét

- Nhận xét

Hoạt động 3 : Luyện nĩi

Mục tiêu : Giúp hs nĩi theo chủ đề

Phương pháp: đàn thoại , quan sát

Đồ dùng dạy học : tranh

Chủ đề: le le

- GV treo tranh

 Trong tranh em thấy gì?

 Hai con vật đang bơi giống con gì?

 vịt , ngan được con người nuơi ở ao

nhưng cĩ lồi vịt sống tự do khơng cĩngười chăm sĩc gọi là vịt gì?

 Em thích nhất tranh nào ? tại

sao?

 Trong các bức tranh, bức nào vẽ

người? Người này đang làm gì?

- Trong tranh là con lele Con le le hình

dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ cĩ

ở một vài nơi ở nước ta

- HS quan sátConvịt –ngan-le le

- Vịt trời

Cá nhân 2-3 em

Trang 5

Toán Bài 9.LUYỆN TẬP

A Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

B Đồ dùng dạy học

GV : SGK Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại Chữ số 1,2,3,4,5.

HS : Bảng con, SGK Bộ học Toán, vở bài tập, bút màu

C Các hoạt động dạy - học:

1/ Khởi động.

2/ Bài kiểm : Các số 1, 2, 3, 4, 5.

Tiết Toán vừa qua em học bài gì?

Giới thiệu ghi tựa bài : Luyện tập

Gọi HS nhắc lại tựa bài

Bài 1, 2: Thực hành nhận biết số

lượng đọc, viết số

Nêu yêu cầu bài tập : Ghi số tương ứng

vào nhóm đối tượng ở trang 16 (SGK)

Gọi đọc lại kết quả bài làm của mình

cho cả lớp nghe

Nhận xét chữa bài tập: 4 ghế, 5 ngôi

sao, 5 ôtô, 3 bàn ủi, 2 hình tam giác, 4

Trang 6

bông hoa…

Bài 3:

Điền số còn thiếu vào ô trống theo

thứ tự từ 5 đến 1 và từ 1 đến 5

Gọi làm bảng lớp

Nhận xét chữa bài tập

Gọi HS lên mỗi em lấy 1 bìa và xếp các

số theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến

lớn

Nhận xét biểu dương

5/ Nhận xét – dặn dò :

Về xem lại bài, viết các số vào bảng

con

Xem : Bé hơn Dấu <

Nhận xét tuyên dương lớp

4HS Lớp làm bài tập.-lớp ghi vào vở

1, 2, , , 5.

1, , 3, ,

1, 2, , 4 ,

Nhận xét bài bạn

-2em lên viết đua

Bài 2.GỌN GÀNG , SẠCH SẼ (tiết 1).

A Mục tiêu: Học sinh hiểu:

Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Biết giữ vệ sinh cá nhân: đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

Trang 7

-biết phân biệt gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ

B Tài liệu và phương tiện:

GV : Tranh, VBT Đạo Đức 1.Bài hát: Rửa mặt như mèo, lược,

HS : VBT Đạo Đức 1 Bút chì, luợc chải đầu

C Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động GV Hoạt động HS

1/ Khởi động: hát vui.

2/ Kiểm tra bài cũ: Em là HS lớp 1.

Nhận xét

3/ Dạy - học bài mới: Gọn gàng sạch

sẽ.

a/ Giới thiệu :

Giới thiệu ghi tựa bài

Gọi HS nhắc lại tựa bài

b/ Giảng bài :

* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.

Gọi HS lên cho lớp nhận xét so sánh

trang phục 2 bạn

Cho thảo luận nhóm

Tổ em hôm nay có bao nhiêu bạn đầu tóc

gọn gàng, sạch sẽ? Kể tên

Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng sạch

sẽ?

Khen ngợi những em nhận xét đúng

* Hoạt động 2: Bài tập 1.

Nêu yêu cầu BT :

Khoanh tròn tranh vẽ bạn nào ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ

Hãy giải thích tại sao em cho là bạn mặc

gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng sạch

sẽ và nên sửa lại như thế nào sẽ trở thành

gọn gàng sạch sẽ?

VD: Áo bẩn phải giặt cho sạch.

Áo rách đưa mẹ vá lại

Cài cúc áo lệch phải cài lại cho ngay

ngắn

Quần ống thấp ống cao phải sửa lại ống

Dây giày không buộc phải thắc lại dây

Hát vui

HS nhắc lại tựa bài

2HS đứng trước lớp Lớp nhậnxét

HS thảo luận nhóm.4 emNêu tên bạn và mời bạn lên đứngtrước lớp Nêu nhận xét về quầnáo, đầu tóc của bạn

- làm bài tập ở vở BT

Trình bày cá nhân

Cả lớp lắng nghe và nhận xét

Trang 8

Đầu tóc bù xù phải chải lại tóc

* Hoạt động 3: Bài tập 2.

Nêu yêu cầu BT :

Chọn bộ quần áo đi học phù hợp cho 1

bạn nam và 1 bạn nữ ở tranh vẽ

Hướng dẫn học sinh nối bộ quần áo đã chọn

với bạn nam hoặc bạn nữ trong vở Đạo Đức

Gọi học sinh lên trình bày sự chọn lựa của

mình

* Kết luận:

Quần áo đi học phải phẳng phiu, lành

lặn, sạch sẽ, gọn gàng

Không mặc quần áo nhàu nát, tuột chỉ,

đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch khi đến lớp

4/ Củng cố :

Em vừa học bài gì ?

Cần phải mặc như thế nào khi đi học ?

Em phải làm gì để đầu tóc, áo quần luôn

gọn gàng sạch sẽ?

5/ Nhận xét dặn dò :

- Hằng ngày thực hiên đầu tóc, áo quần

luôn gọn gàng sạch sẽ

- Xem : Gọn gàng, sạch sẽ( Tiết 2)

- Nhận xét ưu, khuyết điểm

HS làm bài tập ở vở BT.-2 bạn cùng bàn kiểm tra nhau3-4HS

1HS : Gọn gàng sạch sẽ.2HS

Trang 9

B-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh ảnh minh hoạ từ khố : bị, cỏ

- Tranh ảnh minh hoạ câu ứng dụng:bị bê cĩ bĩ cỏ

-Tranh ảnh minh hoạ phần luyện nĩi: vĩ bè

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : Tiết 1

Hoạt động GV Hoạt động HS

c/ HD học sinh cho hs cài bảng cài o – bò.

+ Nhận xét, sửa sai

*c : Hướng dẫn giống quy trình dạy âm o.

Trang 10

giữa nét nối độ độ cao các con chử.

*/Củng cố tiết 1:

- đọc lại các âm tiết ở tiết 1

+ Cho hs quan sát tranh rút ra câu ứng dụng

ghi bảng đọc mẫu

+ Cho hs tìm tiếng có âm vừa học

+ Cho hs đọc lại toàn bài

dị: cho nhìn bảng đọc lại bài

-Nhận xét, tuyên dương Dặn các em về xem

lại bài

Đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp

HS quan sát đọc cá nhân, nhóm,lớp

HS tìm tiếng phân tích đọc

1- 2 hs đọc lại bài

Tập viết trong vở tập viết o, bị, c, cỏ

Tập nĩi theo chủ đề: vĩ bè ( cá nhân, nhĩm )

-vĩ ,bè -dùng đặt cá tép -cĩ

Đọc lại bài, tìm chữ vừa học

Toán Bài 10.BÉ HƠN DẤU <

A Mục tiêu: Giúp học sinh :

Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ " bé hơn", dấu < khi so sánhcác số

Trang 11

Thực hành so sánh cá số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.

B Đồ dùng dạy - học:

GV : SGK Vật mẫu bằng bìa: 5 con gà, 3 xe ô tô, 3 hình vuông Các số 1 , 2

, 3 , 4 , 5 dấu <

HS : Bảng con, SGK Bộ học Toán, vở bài tập.

C Các hoạt động dạy- học:

1/ Oån định:

2/ Bài kiểm : Luyện tập:

Cho hs đọc các số 1,2,3,4,5

Cho hs viết số 4,5

Nhận xét

3/ Bài mới : Bé hơn Dấu bé <.

a/ Giới thiệu :

Giới thiệu ghi tựa bài

Gọi HS nhắc lại tựa bài

b/ Giảng bài :

* Nhận biết quan hệ bé hơn:

Gắn tranh, hỏi:

Tranh 1 : Có mấy xe ô tô bên trái?

Có mấy ô tô bên phải?

1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào?

Gọi HS nhắc lại "1 ô tô ít hơn 2 ô tô"

Tranh 2 : Bên trái có mấy con gà?

Tranh bên phải có mấy con gà?

2 con gà so với 3 con gà thì như thế nào ?

Gọi HS nhắc lại " 2 con gà ít hơn 3 con gà"

GV : " 1 ô tô ít hơn 2 ô tô" " 2 con gà ít hơn

3 con gà" Ta nói: một bé hơn hai và viết :

1 < 2, 2 < 3

Dấu < đọc là dấu "bé hơn"

Chỉ bảng: 1 < 2 2 < 3 gọi HS đọc

Gắn tranh, hỏi:

Tranh 1 : Cho biết bức tranh bên phải có

mấy hình vuông?

Bức tranh bên trái có mấy hình vuông?

hát vui

Vài hs đọc xuôi,đọc ngược

HS thực hiện vào bảng con

2-3HS nhắc lại tựa bài

Quan sát tranhtrả lời câu hỏi :

1 hình vuông

Trang 12

Vậy 1 như thế nào so với 2?

Ghi bảng : 1 < 2

Đọc 1 bé hơn 2

Tranh 1 : Bên phải có bao nhiêu hình tam

giác?

Bên trái có bao nhiêu hình tam giác?

Vậy 2 với 3 em thấy như thế nào?

Tương tự với các tranh còn lại để được :

Bài 1: Hướng dẫn cách ghi dấu bé “< “.

Quan sát và giúp học sinh lúc viết

Bài 2, : Ghi số tương ứng vào ô trống.

Nêu yêu cầu BT

VD: bên trái có 3 cờ, bên phải có 5 cờ, ta

viết 3 < 5 đọc là 3 bé hơn 5

Nhận xét sửa bài

-cho chọn điền đua bài 3-4

4/ Củng cố :

Tiết Toán hôm nay em học bài gì?

1 < ?, 2 < ? , 3 < ?, 4 < ?

Trò chơi: "Thi đua nối nhanh" bài 5

Cách chơi: nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều

ô thích hợp

Chấm điểm 1 số học sinh nối nhanh đúng

5/ Nhận xét – dặn dò :

Về xem lại bài, viết các dấu vào bảng con

Xem : Lớn hơn Dấu >

Nhận xét tuyên dương lớp

Đọc cá nhân,nhóm, lớp

HS viết bảng conViết vào vở

-2 emkhá giỏi nối đuaThi đua nối nhanh đúng

Kỹ thuật

Bài 3 :XE,Ùdán HÌNH TAM GIÁC

.

A Mục tiêu:

Trang 13

Học sinh biết cách xé hình tam giác.

Xé, dán được hình tam giác theo hướng dẫn

B Đồ dùng dạy – học :

GV : Bài mẫu về xé, dán hình tam giác, 2 tờ giấy màu, 1 giấy trắng, hồ

dán

HS : Giấy thủ công Giấy nháp có kẻ ô Hồ dán, vở

C Các hoạt động dạy - học:

I- Oån định :

II- Kiểm tra : Xé, dán hìmh chữ nhật

-Tiết kỹ thuật vừa qua em học bài gì ?

- Nhắc lại cách vẽ và xé hình chữ nhật

- KT đồ dùng học tập củ HS

- Nhận xét

III- Bài mới : XÉ DÁN HÌNH TAM

GIÁC.

1/ Giới thiệu bài:

Cho HS xem mẫu xé dán giới thiệu ghi tựa

bài

Gọi HS đọc lại tựa bài

2/ Các hoạt động :

a/ Hướng dẫn quan sát và nhận xét:

Cho xem bài mẫu và hỏi: các em hãy

quan sát và phát hiện xung quanh mình

xem Đồ vật nào có dạng hình tam giác?

Quan sát mẫu xé dán

b/ h ướng dẫn cách xé, dán hình tam giác

- Gọi HS cách xé, dán hình tam giác

Quan sát giúp đỡ HS

Nhắc nhở học sinh đếm ô chính xác, xé

đều tay, xé thẳng, ít răng cưa

Chấm một số sản phẩm của HS

HS thực hành trên giấy màu:

- Vẽ vào giấy màu; đếm ô đánhdấu và vẽ hình tam giác

- Vẽ xong xé hình ra khỏi tờ giấymàu

Trang 14

IV- Củng cố:

Hôm nay em học Kỹ thuật bài gì ?

Cho HS xem mẫu xé dán đẹp

V- Nhận xét- dặn dò :

Về tập xé dán thêm

Chuẩn bị bài " Xé dán hình vuông.”

Nhận xét- tuyên dương

Dán sản phẩm vào vở

Xé dán hình tam giác

-Trình bày sản phẩm

Thứ tư ngày 9 tháng 09 năm2009

Học vần

ơ - ơ

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được ơ, ơ, cơ, cờ

- Đọc câu ứng dụng : bé cĩ vở vẽ

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ

B-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh ảnh minh hoạ từ khố cơ, cờ

- Tranh ảnh minh hoạ câu ứng dụng:bé cĩ vở vẽ

- Tranh ảnh minh hoạ phần luyện nĩi:bờ hồ

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : Tiết 1

I/ Ổn định:

II/ Kiểm tra bài cũ: HS đọc

- Cho hs viết bảng con

Trả lời

Đọc cá nhân, nhĩm

Trang 15

-Viết bảng cơ, đọc cơ.

-Gọi học sinh nêu vị trí 2 chữ trong tiếng cơ

*ơ : Hướng dẫn giống quy trình dạy âm ơ.

(chữ ơ gồm chữ o thêm dấu râu)

 So sánh chữ viết

- ghi bảng tiếng từ đọc mẫu

- Cho hs tìm tiếng có âm vừa

học

GV nhận xét giải thích

d/ HD hs viết bảng con: ô-ơ – cô-cờ

GV uốn nắn sữa chữa

Cũng cố tiết 1 :

-vừa học âm gì?tiếng gì?

Cho tìm âm tiếng vừa học?

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Luyện đọc:

- Cho hs luyện đọc các âm tiếng ở tiết 1

Đọc bảng lớp (SGK)

-Nhận xét , sửa sai

-Hướng dẫn đọc bài ứng dụng:

+ Cho hs quan sát tranh nhận xét rút ra câu

ứng dụng ghi bảng

Phát âm theo.cá nhân, nhĩm

Đọc cá nhân, nhĩm

c đứng trước ơ đứng sau

Đánh vần cả lớp, nhĩm, cá nhân.Cho hs cài bảng đọc

1-2 hs đọc toàn bài

Giống: đều cĩ chữ o

Khác: ơ cĩ mũ, ơ cĩ râu

Đọc cả lớp, nhĩm, cá nhân

HS tìm tiếng phân tích đọc

HS quan sát viết vào bảng con

Trang 16

c/ Luyện nĩi:

Đặt câu hỏi, gợi ý cho học sinh luyện nĩi

theo tranh

-trong tranh em thấy những gì?

Trong tranh nĩi về muàa nào ?tại sao em

biết?

Bờ hồ dùng vào việc gì?

III-Củng cố-dặn dị:

-Nhận xét, tuyên dương Dặn các em về xem

lại bài, làm các bài tập cịn lại trong VBT

Tập nĩi theo chủ đề: bờ hồ ( cá nhân, nhĩm )

Đọc lại bài, tìm chữ vừa học

Làm nơi nghĩ ngơi vui chơi sau giờ làm việc

TỰ NHIÊN _ XÃ HỘI.

Bài 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

A/ Mục tiêu: Giúp học sinh biết:

Nhận xét và mô tả một số vật xung quanh

Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay(da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biếtđược các vật xung quanh

Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể

-nêu được khĩ khănkhi người bị hỏng giác quan

B Đồ dùng dạy - học:

GV : Các hình vẽ ở SGK bài 3 Bông hoa hồng, nước hoa, quả bóng, quả

mít, cốc nước nóng, cốc nước đá lạnh…

HS : SGK, vở BT.

C Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động GV Hoạt động HS

1/ Oån định.

2/ Bài kiểm : Chúng ta đang lớn.

Tiết TNXH vừa qua em học bài gì ?

Muốn cho cơ thể khỏe mạnh, mau lớn

hằng ngày em phải là gì ?

Ăn uống như thế nào để có sức khỏe tốt ?

Nhận xét

Hát vui

Chúng ta đang lớn

2HS.ăn uống đầy đủ và tập thểdụcđều đặn

2HS.ăn đúng bửa,đủ chất

Trang 17

3/ Bài mới : NHẬN BIẾT CÁC VẬT

XUNG QUANH

a/ Giới thiệu bài :

Trò chơi " Nhận biết các vật xung

quanh"

Dùng khăn bịt mắt 1 bạn lần lượt đặt vào

tay bạn đó 1 số vật: quả bóng, quả mít,

cóc nước nóng… bạn đó đoán xem là cái

gì, nếu đúng là thắng cuộc

Qua trò chơi, chúng ta biết được các bộ

phận như: mắt, mũi, tay, lưỡi… mà chúng

ta nhận biết được các sự vật và hiện tượng

ở xung quanh

Ghi tựa bài : "Nhận biết các vật xung

quanh"

b/ Các hoạt động :

* Hoạt động 1: Mô tả được một số vật

xunh quanh

- Cho HS thảo luận nhóm :

Treo tranh và hướng dẫn : Nói về hình

dáng, màu sắc, sự nóng, lạnh, trơn, nhẵn

hay sần sùi… của các vật xung quanh mà

em nhìn thấy ở tranh

Nhờ đâu em biết được hình dáng, màu

sắc của các đồ vật ?

Nhờ đâu em biết được mùi vị thức ăn ?

Nhờ đâu em biết được vật cứng, mềm

hay sần sùi ?

Em nghe được tiếng chim hót là nhờ

đâu ?

- Gọi một số học sinh lên trình bày trước

lớp Về hình dáng, màu sắc, các đặc điểm

như: nóng, lạnh, sần sùi, nhẵn, mùi vị

* Hoạt động 2: Biết vai trò của các

giác quan trong việc nhận biết thế giới

xung quanh

- Cho HS quan sát tranh SGK nêu câu

hỏi :Xem tranh 2:

Chơi từ 2- 3 lượt

3HS lặp lại tựa bài

HS thảo luậân nhóm

Vài HS trình bày trước lớp Các em khác bổ sung

-3em

-Sẽ không nhìn thấy được mọi

Ngày đăng: 02/06/2021, 14:38

w